Yêu cầu cần đạt - Biết cách quy đồng MS 2 phân số T/ hợp đơn giản - Bước đầu biết thực hành quy đồng MS 2 phân số II Hoạt động dạy học Hoạt động của GV.. Hoạt động của HS.[r]
Trang 119
Toán
ễn
I.
- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2; 3; 5; 9 trong tỡnh
II
1 1 Em hãy nêu các dấu hiệu
chia hết cho 2;3;5;9
- Với mỗi dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9, hãy
cho 1 VD minh họa
2 2
Bài 1 :- Gọi HS đọc đề, tự làm bài
- Chữa bài: + Số nào chia hết cho 2?
+ Số nào chia hết cho 3?
+ Số nào chia hết cho 5?
+ Số nào chia hết cho 9?
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 :- Gọi HS đọc đề
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào - Cho 3 HS giải thích cách làm
- Gọi HS nhận xét
Bài 3:- Gọi HS đọc đề
- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- Y/ cầu4 em lên bảng giải thích cách điền số
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 5:(HSKG)- Gọi HS đọc đề bài
+ Em hiểu " xếp thành 3 hàng hoặc 5 hàng
thì không thừa, không thiếu bạn nào" O thế
nào?
+ Vậy số HS lớp đó phải thỏa mãn những
điều kiện nào của bài?
+ Vậy số đó là số nào?
+ Em làm ntn để tìm ra số 30?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:- Nhận xét
- 4 em tiếp nối trả lời và cho VD
- Lắng nghe
- 1 em đọc
- HS trả lời:
+ 4568; 2050; 35766 + 2229; 35766
+ 7435; 2050 + 35766
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
- 3 HS lên bảng thực hiện và giải thích, cả lớp làm vào
- Lớp nhận xét, bổ sung
1 em đọc
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
- HS nhận xét,sửa bài
- 4 em giải thích
- Lớp nhận xét, chữa bài
- 1 em đọc
+ Số HS lớp đó chia hết cho cả 3
và 5
+ Là số lớn hơn 20 và bé hơn 35 + Là số chia hết cho cả 3 và 5 + Là số 30
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
Trang 2ễn luyện xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật
I.
1 HS tiếp tục tìm hiểu về đoạn văn: Biết xác định mỗi đoạn văn thuộc phần nào trong bài văn m tả, nội dung miêu tả của từng đoạn, dấu hiệu mở đầu của đoạn văn
2 Biết viết các đoạn văn trong một bài văn miêu tả đồ vật
II
1Bài mới
Bài 1:- Gọi 2 em nối tiếp đọc nội dung và
yêu cầu bài tập
- Yêu cầu trao đổi theo cặp và TLCH:
a) Các đoạn văn trên thuộc phần nào trong
bài văn miêu tả
b) Xác định nội dung miêu tả của từng
đoạn văn?
c) ND miêu tả của mỗi đoạn đợc báo hiệu
ở câu mở đoạn bằng những từ ngữ nào?
Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và các
gợi ý
- Gọi HS quan sát chiếc cặp của mình và
tự làm bài Chú ý nhắc HS:
+ Chỉ viết đoạn miêu tả hình dáng bên
ngoài của cặp
+ Nên viết theo các gợi ý
+ Cần miêuu tả những đặc điểm riêng
+ Khi viết chú ý bộc lộ cảm xúc
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi, cho điểm
Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu và gợi ý
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS trình bày
- Sửa lỗi, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:- Nhận xét tiết học
- 2 em đọc
- 2 em đọc bài văn của mình
- 2 HS đọc yêu cầu và nội dung
- Thảo luận nhóm đôi + Cả 3 đoạn thuộc phần thân bài +Đoạn 1: Tả hình dáng bên ngoài Đoạn 2: Tả quai cặp và dây đeo Đoạn 3: Tả bên trong chiếc cặp +Đoạn 1: Màu đỏ tơi
Đoạn 2: Quai cặp
Đoạn 3: Mở cặp ra
- 1 HS đọc yêu cầu và các gợi ý
- Quan sát cặp, làm bài
- 3-4 em trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
- HS làm VBT
- 2-3 em trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
Trang 3ễn luyện vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
I.
1.Trong câu kể Ai làm gì?,VN nêu lên hoạt động của ngời hay vật.
2 VN trong câu kể Ai làm gì? thờng do ĐT hay CĐT đảm nhiệm
II
1 Bài mới:
Bài 1:- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Các câu 4,5,6 cũng là câu kể nhng
thuộc kiểu câu Ai thế nào?Các em sẽ
học sau
Bài 2:- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 3:- Vị ngữ trong các câu trên có ý
nghĩa gì?
Bài 4:- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS trả lời và nhận xét
- Vị ngữ trong câu có ý nghĩa gì?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị ôn tập HKI
- 1 em lên bảng, lớp làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Đọc lại các câu kể (câu 1,2,3)
- Lắng nghe
- 1 em lên bảng, lớp làm bằng bút chì - Nhận xét, chữa bài trên bảng:
+ / đang tiến về bãi
+ / kéo về nờm nợp
+ / khua chiêng rộn ràng
+ Vị ngữ trong câu nêu lên HĐ của
ng-ời, của vật
- 1 em đọc
+ VN trong các câu trên do ĐT tạo thành
- 2 em phát biểu
- Lắng nghe
Trang 4
Toán
ễn luyện hỡnh học
I.
- Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành
- Biết vận dụng công thức tính chu vi và tính diện tích của hình bình hành để giải các
bài tập có liên quan
II
1 Luyện tập :
Bài 1 :- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD,
hình bình hành EGHK và hình tứ giác MNPQ,
sau đó gọi HS lên bảng chỉ và gọi tên các cặp
cạnh đối diện của từng hình
- GV kết luận và hỏi thêm:
+ Những hình nào có các cặp đối diện song
song và bằng nhau?
Bài 2 :- Gọi HS đọc đề và nêu cách làm bài
- Yêu cầu HS tính diện tích hình bình hành
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm VBT
- Kết luận, ghi điểm
Bài 3:Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm ntn?
- GV vẽ lên bảng Hbh ABCD và giới thiệu:
+ Độ dài cạnh AB: a
+ Độ dài cạnh BC: b
- Yêu cầu HS tính chu vi của Hbh ABCD
- Giảng: Vì hình bình hành có 2 cặp cạnh bằng
nhau nên khi tính chu vi của HBH ta có thể
tính tổng của 2 cạnh rồi nhân với 2
+ Gọi chu vi của HBH là P, em nào lập đợc
công thức tính chu vi của Hbh?
-Yêu cầu HS vận dụng công thức để giải bài 3
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 4:
- Gọi 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:- Nhận xét
- 3 em lần lợt lên bảng chỉ vào mỗi hình và trình bày
- Lớp nhận xét, sửa bài
- Trả lời câu hỏi
- 1 em đọc và nêu: Tính diện tích của HBH và điền vào ô tơng ứng trong bảng
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
+ Tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
- Quan sát và lắng nghe + a+b+a+b
+ (a+b)x2
- Lắng nghe
P = (a+b) x 2
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
a) (8+3) x2= 22 (cm2) b) (10+5)x2=30 (dm2)
- 1 em đọc
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
Diện tích mảnh đất
40 x 25 = 1000 (dm2)
Đáp số: 1000 (dm2) Lắng nghe
Trang 5# $ & cõu
ễn
Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
I.
1 HS hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai làm gì?
2 Biết xác định bộ phận CN trong câu, biết đặt câu với bộ phận CN cho sẵn
II
1 Bài mới:
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Gọi 1 số em trình bày bài làm trong
VBT
- GV chú ý sửa sai lỗi dùng từ cho HS
Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát bức tranh và nêu
hoạt động của mỗi ngời, vật trong
tranh
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét, sửa chữa
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 38
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm bút chì vào VBT
- Nhận xét, chữa bài
a) Câu kể Ai làm gì? là câu 3,4,5,6,7
b) CN của mỗi câu: chim chóc, thanh niên, phụ nữ, em nhỏ, các cụ già
- 1 em đọc
- 3 HS lên bảng thực hiện (mỗi em đặt
3 câu), cả lớp làm vào VBT
- Nhận xét, chữa bài + Các chú công nhân đang bốc hàng lên bến
+ Mẹ em đi chợ + Chim sơn ca hót véo von
- 1 HS đọc yêu cầu
- Quan sát tranh, trao đổi và phát biểu
- Làm VBT
- 3-4 em trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ xuống mọi nơi Trên ruộng lúa chín vàng, các bác nông dân đang gặt lúa Trên đờng làng, các bạn học sinh rủ nhau đến tr-ờng
- Lắng nghe
Trang 620
Toán
ễn luyện chuyển đổi đơn vị đo…
I.
- Chuyển đổi các đon vị đo diện tích
- Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông
II
1 Luyện tập:
Bài 1 :- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào VBT
- GV chữa bài, yêu cầu HS nêu cách đổi đơn
vị đo của mình
Bài 2 :- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào VBT
+ Khi thực hiện các phép tính với các số đo
đại lợng, ta phải chú ý đến điều gì?
Bài 3:- Yêu cầu HS đọc số đo diện tích các
thành phố, sau đó so sánh
- Nhận xét, cho điểm
Bài 4:- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gợi ý HS yếu: Chiều rộng bằng 1/3 chiều
dài nghĩa là chiều dài chia thành 3 phần thì
chiều rộng là 1 phần
- Nhận xét, cho điểm
Bài 5:- GV: Mật độ dân số là chỉ số dân
trung bình sống trên diện tích 1km2
- Yêu cầu đọc biểu đồ và hỏi:
+ Biểu đồ thể hiện điều gì?
+ Hãy nêu mật độ dân số của từng TP?
- Yêu cầu tự làm bài rồi trình bày miệng
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- 1 em đọc
- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- Chữa bài, nêu cách đổi
- 1 em đọc
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
+ Các số đo phải cùng một đn vị
đo
- HS đọc số đo diện tích của các
TP rồi làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
Chiều rộng khu đất:
3 : 3 = 1 (km) Diện tích khu đất:
3 x 1 = 3 (km2)
- Nhận xét, sửa bài
- Lắng nghe
- Đọc biểu đồ và trả lời câu hỏi
- HS làm VT
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
Trang 7
ễn luyện xây dựng kết bài trong miêu tả đồ vật
I.
1 Củng cố nhận thức về 2 kiểu kết bài (mở rộng và không mở rộng) trong bài văn miêu tả đồ vật
2 Thực hành viết kết bài mở rộng cho một bài văn miêu tả đồ vật
II Đồ dùng
- Bảng phụ viết KN 2 cách kết bài
- Giấy khổ lớn và bút dạ
II
1 Bài mới:
Bài 1:- Gọi 2 em nối tiếp đọc nội dung và
yêu cầu bài tập
- Yêu cầu trao đổi theo cặp và TLCH:
+ Bài văn miêu tả đồ vật nào?
+ Hãy tìm và đọc đoạn kết bài của bài văn
miêu tả cái nón?
+ Theo em, đó là kết bài theo cách nào? Vì
sao?
Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- GV phát phiếu khổ to cho 6 HS
( 2 em cùng bàn 1 đề )
- Gọi 2 em dán phiếu lên bảng
- Gọi HS nhận xét
- GV sửa bài, cho điểm
- Gọi 4 em đọc đoạn kết làm trong VBT
- GV đọc kết bài tham khảo cho mỗi đề
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dơng
- 2 em đọc
- Lắng nghe
- 2 em đọc, lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm đôi + Bài văn miêu tả cái nón + "má bảo méo vành"
+ Đó là kiểu kết bài mở rộng vì tả cái nón xong còn nêu lời căn dặn của mẹ, ý thức giữ gìn cái nón của bạn nhỏ
- 2 HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo HD của GV
- 2 em dán phiếu lên bảng
- HS nhận xét, sửa bài cho bạn
- 4 em đọc
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Lắng nghe
LT&C
Trang 8ễn luyện từ ngữ: Tài năng
I.
1 Mở rộng vốn từ của HS thuộc chủ điểm trí tuệ, tài năng Biết sử dụng các từ đã học
để đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực
2, Biết đợc một số câu tục ngữ gắn với chủ điểm
II
1 Bài mới:
Bài 1:- Gọi HS đọc bài tập 1
- Tổ chức cho HS trao đổi thảo luận
theo cặp
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp
làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- GV chốt lại lời giải đúng
_ Yêu cầu HS giải nghĩa các từ: tài
hoa, tài nguyên, tài trợ
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS đọc câu văn của mình
- Sửa lỗi câu, dùng từ
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- Gọi HS phát biểu và nhận xét bài làm
của bạn
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 4:- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Hỏi HS về nghĩa bóng của từng câu
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- HS đọc thầm, 1 em đọc to
- 2 em cùng bàn trao đổi, thảo luận
-1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét, bổ sung a) tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài năng
- HS giải nghĩa:
+ tài hoa: tỏ ra có tài về nghệ thuật và văn chơng
+ tài nguyên: nguồn của cải thiên nhiên
+ tài trợ: giúp đỡ về tài chính
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS suy nghĩ và đặt cõu
- HS tiếp nối nhau đọc nhanh các câu văn của mình
+ Anh ấy là một nghệ sĩ trẻ tài ba + Xuân Diệu là một nhà văn tài hoa
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm đôi + Câu ca ngợi tài đức của con ngời: câu a,c
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập + Ca ngợi con ngời là tinh hoa, thứ quý giá nhất của trái đất
- Lắng nghe
Trang 9
ễn luyện: Phân số I.
- -Oớc đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số
- -Oớc đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số
II
1 Bài mới :
Bài 1 :- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2 :- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào VBT
- Yêu cầu HS đọc lại nhận xét SGK
Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- GV viết phần a lên bảng và gợi ý
+ Làm thế nào để từ 50 có đợc 10?
+ Vậy điểm mấy vào 10
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu tính chất cơ bản của phân số?
- Nhận xét
- CB : Bài 101
- 1 em đọc
- HS làm VBT, trình bày @Oớc lớp
- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
a) 18 : 3 = 6 (18x4):(3x4) = 72:12=6
- 2 em đọc
- 1 HS đọc yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống
- Theo dõi gọi ý GV
- HS làm VBT
3
2 15
10 75
50
20
12 15
9 10
6 5
3
- 2 em nêu
- Lắng nghe
LT&C
Trang 10ễn luyện từ ngữ: Sức khoẻ
I.
1 Mở rộng và tích cực hóa vốn từ thuộc chủ điểm sức khỏe của HS
2 Cung cấp cho HS mốt số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khỏe
II
1 Bài mới:
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chia nhóm 2 em, phát giấy và bút cho 2
nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu và trình bày
- Gọi nhóm khác bổ sung các từ khác, GV
ghi bảng
Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Dán 2 tờ giấy lên bảng, yêu cầu các nhóm
thi tiêp sức
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, khen ngợi
Bài 3:- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- Gọi HS đọc các câu thành ngữ, GV ghi
bảng
- Yêu cầu HS đặt câu với 1 thành ngữ em
thích
Bài 4:- Gọi HS đọc đề
- Hỏi:+ Khi nào thì ng
không ngủ" đOe9
+ "không ăn, không ngủ" đOe thì khổ ntn?
+ "Tiên" sống O thế nào?
+ Ng
+ "ăn đOe( ngủ Oợc" là"Tiên" nghĩa là gì?
+ Câu tục ngữ này nói lên điều gì?
- GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò:- Nhận xét
HS đọc thầm, 1 em đọc to
- 2 em cùng trao đổi, thảo luận
- 2 em dán phiếu và đọc các từ tìm
Oe trên phiếu
- Bổ sung các từ khác:
a) đi bộ, chạy, tập TD, đá bóng, chơi bóng chuyền, chơi cầu lông
b) vạm vỡ, lực lOz ( cân đối, rắn chắc, chắc nịch, Oờng tráng, nhanh nhẹn
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Các đội nối tiếp nhau lên bảng viết tên các môn thể thao vào tờ giấy đội mình
- +ại diện nhóm trình bày
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Tiếp nối phát biểu, bổ sung + Anh ấy khỏe O voi, vác bao cát chạy ầm ầm
+ Đúng là nhanh nhO sóc, thoáng một cái nó đã biến mất
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Trao đổi, nối tiếp nhau trả lời + Khi bị ốm yếu, già cả
+ Lo lắng về bệnh tật
+ An nhàn, O thái, muốn gì cũng
Oe
+ : Oời đó có sức khỏe tốt, sống sung
Oớng nhO tiên + : Oời hoàn toàn khỏe mạnh
- Lắng nghe
!
Trang 11ễn luyện đọc, viết, cỏc tớnh chất cơ bản của phõn số
I.
- Củng cố một số ban đầu hiểu biết ban đầu về phân số: Đọc, viết phân số; quan hệ giữa phép chia STN và phân số
- BO& đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài đoạn thẳng khác
II
1 Bài mới :
Bài 1 :
- GV viết các số đo đại 4Oợng lên bảng và yêu
cầu HS đọc
- GV nêu vấn đề: Có 1 kg Oờng, chia thành 2
phần bằng nhau, đã dùng hết 1 phần Hãy nêu
phân số chỉ số đOT còn lại
- ]Oơng tự, viết phân số chỉ số dây đã đOe cắt
Bài 2 : Gọi 2 em lên bảng, lớp viết các phân số
theo lời đọc của GV
- Gọi HS nhận xét
- GV chữa bài, cho điểm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu tự làm vào VBT, sau đó đổi chéo KT
- GV hỏi: Mọi STN đều có thể viết Oới dạng
phân số ntn?
Bài 4:- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- HS nối tiếp nhau đọc phân số của mình
- GV nhận xét
Bài 5:- GV vẽ lên bảng đoạn thẳng AB và chia
đoạn thẳng làm 3 phần bằng nhau Xác định
điểm I sao cho AI=1/3 nh SGK
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
VBT
- GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB : Bài 100
- 1 số em đọc
+ kg Oờng
2 1
+ m
8 5
- HS viết các phân số theo GV
- HS nhận xét trên bảng
1 em đọc
- HS làm bài và KT bài của bạn
- Trả lời câu hỏi
- 1 em đọc
- HS tự làm bài, sau đó đọc 3 phân số của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Quan sát hình
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS giải thích
- Lắng nghe
TLV
...- HS đọc yêu cầu gợi ý
- Quan sát cặp, làm
- 3 -4 em trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- em đọc
- HS làm VBT
- 2-3 em trình bày
- Lớp nhận... thực giải thích, lớp làm vào
- Lớp nhận xét, bổ sung
em đọc
- HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào
- HS nhận xét,sửa
- em giải thích
- Lớp nhận xét,... VD
- Lắng nghe
- em đọc
- HS trả lời:
+ 45 68; 2050; 35766 + 2229; 35766
+ 743 5; 2050 + 35766
- Lớp nhận xét, bổ sung
- em đọc
- HS lên bảng