1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Nghiên cứu thống kê: Chương 9

11 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 393,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Nghiên cứu thống kê: Chương 9 Chỉ số gồm các nội dung chính như: Chỉ số cá thể, chỉ số tổng hợp, chỉ số không gian, hệ thống chỉ số,...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

CHỈ SỐ

KHÁI NIỆM

Chỉ số là gì?

là một loại số tương đối đặc biệt nhằm nghiên cứu biến động của các hiện tượng kinh tế xã hội phức tạp chịu ảnh hưởng của nhiều nhân tố có mối quan hệ tích số

2

PHÂN LOẠI

3

Căn cứ vào phạm vi tính toán

Chỉ số cá thể: là những chỉ số biểu hiện biến động của

từng phần tử, từng đơn vị cá biệt trong tổng thể nghiên

cứu

Chỉ số tổng hợp: biểu hiện biến động của tất cả các đơn

vị, các phần tử của tổng thể nghiên cứu

PHÂN LOẠI

4

Căn cứ vào tính chất của chỉ tiêu thống kê:

Chỉ số của chỉ tiêu khối lượng: là chỉ số biểu hiện sự biến động của các chỉ tiêu khối lượng

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng: biểu hiện biến động của các chỉ tiêu chất lượng

Trang 2

PHÂN LOẠI

Căn cứ vào tác dụng của chỉ số:

Chỉ số phát triển: biểu hiện biến động của hiện tưượng

qua thời gian

Chỉ số khơng gian: biểu hiện sự biến động của hiện

tưượng qua những khơng gian khác nhau

Chỉ số kế hoạch: biểu hiện các nhiệm vụ kế hoạch hay

tình hình thực hiện

Chỉ số thời vụ: biểu hiện tính chất và mức biến động thời

vụ

MỘT SỐ KÝ HIỆU THƯỜNG SỬ DỤNG:

p : GIÁ CẢ

q : KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM

Z : GIÁ THÀNH W: NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

0 : KỲ GỐC 1: KỲ BÁO CÁO

T : LƯỢNG LAO ĐỘNG

D : DIỆN TÍCH TRỒNG TRỌT

N : NĂNG SUẤT THU HOẠCH

L : TIỀN LƯƠNG

6

CHỈ SỐ CÁ THỂ

7

Khái niệm: phản ánh sự biến động của từng phần

tử, từng đơn vị cá biệt

Cơng thức

Chỉ số cá thể chất lượng(giá) :

Chỉ số cá thế số lượng (lượng) :

với p1,q1là mức độ kỳ nghiên cứu;

p0,q0là mức độ ở kì gốc

Đơn vị: (lần) hoặc (%)

1

0

;

p

p

1

0

;

q

q

CHỈ SỐ TỔNG HỢP

8

Khái niệm: phản ánh sự biến động của tồn bộ các đơn vị, phần tử trong tổng thể nghiên cứu

Xét ví dụ

với p1,q1là mức độ kỳ nghiên cứu;

p0,q0là mức độ ở kì gốc

Đơn vị: (lần) hoặc (%)

Trang 3

TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CỦA CƠNG TY X NĂM

2001 VÀ2002

9

MỈt hµng

N¨m 2001 N¨m 2002

Gi¸ xuÊt

khÈu ($/t)

Lượng xuất khẩu (t)

Gi¸ xuÊt khÈu ($/t)

Lượng xuất khẩu (t)

Yêu cầu: Nhận xét sự biến động về giá xuất khẩu nĩi chung của doanh nghiệp

Cần giải quyết 2 vấn đề:

Tổng hợp giá cả của 3 loại hàng hố khác nhau

Xét riêng sự biến động của giá (khơng lẫn biến động của lượng xuất khẩu)

13.3.1.2 CHỈ SỐ TỔNG HỢP GIÁ CÓ TRỌNG SỐ (QUYỀN SỐ):

I p q

p q

P 

1 0 0 0 (Laspeyres)(1)

I p q

p q

P

1

0

I p q

p q

P 

1 1

0 1 (Paasche) (2)

TRONG THỰC TẾ NGƯỜI TA THƯỜNG DÙNG

CÔNG THỨC (2)

THEO VÍ DỤ TA CÓ:

I p q

p q

P  

1 1

0 1

39530

36700 1 077 , = 107,7%

p q 1 1 p q 0 1 39530 36700 2830

11

*CÁC CÔNG THỨC KHÁC ĐỂ TÍNH CS TỔNG HỢP VỀ GIÁ:

I p q

p q

p q p

p p q

p q

p q p p

p q

p q i

P

p

1 1

0 1

1 1 0

1 1 1

1 1

1 1 1 0

1 1

1 1

(CS TRUNG BÌNH ĐIỀU HOÀ)

NẾU ĐẶT: d p q

p q

1 1 1

1 1

 thì I d

i

p p

1

1 (nếu d 1 tính bằng lần)

hoặc I d

i

p p

100

1 ( nếu d 1 tính bằng %)

12

Trang 4

VÍ DỤ:

107,7%

077 , 1 36700 39530 075 , 1 25800 07 , 1 7680 1

,

1

6050

25800 7680 6050

i

q

p

q

p

I

p

1

1

i

p

p

0 153

1 1

0 194

1 07

0 653

1 075

1 077

,

, ,

, , ,

i

p

p

 

15 3

1 1

19 4

1 07

65 3

1 075

1 077

1 ,

,

, ,

, , ,

13

TRONG TRƯỜNG HỢP KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỦA HAI CS LaspeyresPaasche QUÁ CHÊNH LỆCH, NGƯỜI TA SỬ DỤNG CHỈ SỐ GIÁFisher:

1 0

1 1 0 0

0 1 p

q p

q p q p

q p I

14

13.3.2 CS TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG:

q p

q

1 1

0 1 (Paashe) (1)

q p

q

1

0

0 0 0 1 q

p q p q I

(Laspeyres) (2)

TRONG THỰC TẾ NGƯỜI TA THƯỜNG DÙNG CÔNG THỨC (2)

THEO VÍ DỤ TA CÓ:

I qq p q p  

1 0

0 0

36700

27000 1 359 , lần

q p 1 0 q p 0 0 36700 27000 9700

     ng.đ

15

*CÁC CÔNG THỨC KHÁC ĐỂ TÍNH CS TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG:

q p

q

q p

i q p

q p

1 0

0 0

1

0 0 0

0 0

0 0

0 0

(CS TRUNG BÌNH SỐ HỌC)

NẾU ĐẶT d p q

p q

0 0 0

0 0

 thì I q   i d q 0 (Nếu d 0 tính bằng lần) hoặc Iq  100 i dq 0 (Nếu d 0 tính bằng %)

16

Trang 5

THEO VÍ DỤ TRÊN TA CÓ:

16000 6000 5000

16000 5 , 1 6000 2 , 1 5000 1 , 1

p

q

p

q

i

I

0

0

0

0

q

= 1,359 = 135,9 %

q 0

I = 1,1x0,19+1,2x0,22+1,5x0,59

= 1,359 = 135,9%

135,9%

 



359

,

1

100

59 5 , 1 22 2 , 1 19 1

,

1

100

d

i

Iq q 0

17

* TRONG TRƯỜNG HỢP KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỦA HAI CS Laspeyres VÀ Paasche QUÁ CHÊNH LỆCH, NGƯỜI TA

SỬ DỤNG CS TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG

Fisher:

1 0

1 1 0 0

0 1 q

p q

p q p q

p q I

18

GIẢ SỬ CÓ GIÁ CẢ VÀ LƯỢNG HÀNG HÓA

TIÊU THỤ TẠI MỘT THỊ TRƯỜNG NHƯ SAU:

GIÁ BÁN LẺ ĐƠN VỊ

(ng.đ)

LƯỢNG HÀNG TIÊU THỤ

TÊN

HÀNG

ĐƠN

VỊ

TÍNH

KỲ

GỐC

(p0)

KỲ BÁO CÁO (p1)

KỲ GỐC (q0)

KỲ BÁO CÁO (q1)

p0q0

A

B

C

kg

m

l

5,0 3,0 4,0

5,5 3,2 4,3

1000

2000

4000

1100

2400

6000

5000

6000

16000

TÊN HÀNG p 1 q 1 p 0 q 1

i q q

q1

0 i p p

p1 0

d 0 =

p q

p q 0 0 0 0

d 1 =

p q

p q 1 1 1 1

A

B

C

6050

7680

25800

5500

7200

24000

1,1 1,2 1,5

1,1 1,07 1,075

0,19 0,22 0,59

0,153 0,194 0,653

39530 36700

20

Trang 6

13.4 VẤN ĐỀ CHỌN QUYỀN SỐ (TRỌNG SỐ) CHO CS TỔNG

HỢP:

* KHI DÙNG CS TỔNG HỢP ĐỂ BIỂU HIỆN BIẾN ĐỘNG

CỦA CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG THÌ QUYỀN SỐ THƯỜNG LÀ

CHỈ TIÊU KHỐI LƯỢNG CÓ LIÊN QUAN VÀ CỐ ĐỊNH Ở KỲ

NGHIÊN CỨU.

I p q

p q

P

1 1

0 1

I z q

z q

Z

1 1

0 1

I w T

w T

w

1 1

0 1

I N D

N D

N

1 1 0 1

* KHI DÙNG CS TỔNG HỢP ĐỂ BIỂU HIỆN BIẾN ĐỘNG CỦA CHỈ TIÊU KHỐI LƯỢNG THÌ QUYỀN SỐ THƯỜNG LÀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CÓ LIÊN QUAN VÀ CỐ ĐỊNH Ở KỲ GỐC

q p

q

1 0

0 0

q z

q 

1 0

0 0

T W

T

1 0 0 0

D N

D

1 0

0 0

vv

22

Ví dụ :giá và lượng bán của các mặt hàng qua hai kỳ

Căn cứ vào tài liệu trên,chúng ta thực hiện tính các chỉ số nĩi

lên biến động về giá bán và lượng bán cho từng mặt hàng và

cho chung cho cả 3 mặt hàng

Mặt hàng Đơn vị

tính

Giá bán (1000 đồng) Lượng bán

Kì gốc Kì báo cáo Kì gốc Kì báo

cáo

23

Ví dụ 26: Các chỉ số cá thể về giá và lượng bán của các mặt hàng

ở 2 kì

Tính chỉ số chung về lượng bán và giá bán của các mặt hàng

Doanh thu (1000 đồng) Chỉ số cá thế (%)

Kì gốc Kì báo cáo Giá bán Lượng

bán

24

Trang 7

13.5 CHỈ SỐ KHÔNG GIAN:

13.5.1 CHỈ SỐ TỔNG HỢP GIÁ CẢ KHÔNG GIAN:

SO SÁNH GIÁ CẢ GIỮA 2 ĐỊA PHƯƠNG A VÀ B:

13.5.2 CHỈ SỐ TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG KHÔNG

GIAN:

SO SÁNH KHỐI LƯỢNG HÀNG GIỮA 2 ĐỊA PHƯƠNG

A VÀ B:

p p q p q

q p

B ( / ) 

VÍ DỤ:

TÊN HÀNG LƯỢNG BÁN RA(kg)

GIÁ ĐƠN VỊ(đ) LƯỢNG BÁN

RA(kg)

GIÁ ĐƠN VỊ(đ)

X

Y 4800 3000 2500 1500 5200 2000 2000 2400

YÊU CẦU: SO SÁNH GIÁ CẢ VÀ KHỐI LƯỢNG HÀNG TIÊU THỤ CỦA CÁC MẶT HÀNG GIỮA 2

GIẢI:

MẶT HÀNG X : (qA+qB) = 4800 + 5200 = 10000

Y : (qA+qB) = 3000 + 2000 = 5000

101,56%

0156

,

1

320000

325000 5000

x 2400 10000

x

2000

5000 x 1500 10000 x

2500

Ip

TỨC LÀ GIÁ CẢ CHỢ A CAO HƠN CHỢ B LÀ 1,56%

27

GIÁ TB 1kg MẶT HÀNG X:

2500 4800 2000 5200

GIÁ TB 1kg MẶT HÀNG Y:

1500 3000 2400 2000

106,27%

 

0627 , 1

1860 x 2000 2240 x 5200

1860 x 3000 2240 x 4800 p q p q I

B

A ) B / A ( q

TỨC LÀ LƯỢNG HÀNG HÓA CHỢ A BÁN RA

NHIỀU HƠN CHỢ B LÀ 6,27%

28

Trang 8

Ví dụ 27: Tài liệu về giá và lượng bán của một số mặt hàng tại

hai thị trường

Chúng ta thực hiện phân tích sự khác biệt về giá và lượng bán

ở hai thị trường khác nhau bằng phương pháp chỉ số

Mặt

hàng

Thị trường X Thị trương Y

Lượng hàng

tiêu thụ (kg)

Giá bán (1000 đồng)

Lượng hàng tiêu thụ (kg)

Giá bán (1000 đồng)

29

13.6 HỆ THỐNG CHỈ SỐ (HTCS):

13.6.1 KHÁI NIỆM: HTCS LÀ MỘT DÃY

CÁC C/S CÓ MỐI LIÊN HỆ VỚI NHAU HỢP THÀNH MỘT ĐẲNG THỨC NHẤT ĐỊNH

CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG MỘT HTCS LÀ DỰA VÀO CÁC PHƯƠNG TRÌNH KINH TẾ

VÍ DỤ: TA CÓ PHƯƠNG TRÌNH KINH TẾ:

DOANH THU = GIÁ CẢ LƯỢNG HÀNG TIÊU THỤ

pq = p q

30

TA CÓ HTCS TƯƠNG ỨNG:

CS DOANH THU = CS GIÁ CẢ X CS LƯỢNG HÀNG

Ipq = Ip Iq

0 0

0 1 1 0

1 1 0

0

1

1

p q

p q q p

q p q

p

q

p

PHƯƠNG TRÌNH KINH TẾ:

CHI PHÍ SX = GIÁ THÀNH

ĐVSP  KHỐI LƯỢNG

SẢN PHẨM

Izq = Iz Iq

0 0

0 1 1 0

1 1 0

0

1

1

z q

z q q z

q z q

z

q

z

31

13.6.2 TÁC DỤNG CỦA HTCS:

TÁC DỤNG 1:

NHỜ CÓ HTCS TA XÁC ĐỊNH ĐƯỢC VAI TRÒ VÀ ẢNH HƯỞNG BIẾN ĐỘNG CỦA MỖI NHÂN TỐ ĐỐI VỚI BIẾN ĐỘNG CỦA HIỆN TƯỢNG PHỨC TẠP

VÍ DỤ: TA CÓ HTCS ĐỂ PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG CỦA MỨC TIÊU THỤ HÀNG HÓA

Ipq = Ip Iq

0 0

0 1 1 0

1 1 0 0

1 1

p q

p q q p

q p q p

q p

32

Trang 9

THAY SỐ LIỆU VÀO TA CÓ:

27000

36700 36700

39530 27000

39530  

1,464 = 1,077 1,359

SỐ TUYỆT ĐỐI TĂNG:

) q p q p ( +

) q p q p ( ) q p

q

p

(

0 0 1 0

1 0 1 1 0 0 1

1

(39530-27000) = (39530-36700) + (36700-27000)

12530ngđ = 2830ngđ + 9700ngđ

33

SỐ TƯƠNG ĐỐI TĂNG:

p q p q

p q

p q p q

p q

q p q p

q p

0 0

0 0

0 0

12530

27000

2830 27000

9700 27000

0,464 = 0,1048 + 0,3592

HAY: 46,4% = 10,48% + 35,92%

34

TÁC DỤNG 2: NHỜ HTCS TA CÓ

THỂ TÍNH RA MỘT C/S CHƯA BIẾT

TRONG KHI ĐÃ BIẾT CÁC C/S CÒN

LẠI TRONG HỆ THỐNG ĐO.Ù

35

13.6.3 VẬN DỤNG PHƯƠNG PHÁP C/S ĐỂ PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG CỦA CHỈ TIÊU TB VÀ TỔNG LƯỢNG BIẾN CỦA TIÊU THỨC:

13.6.3.1 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG CỦA CHỈ TIÊU TB:

CÁC KÝ HIỆU SỬ DỤNG:

x 1 , x 0 : LƯỢNG BIẾN CỦA TIÊU THỨC KỲ NGHIÊN CỨU VÀ KỲ GỐC

0

1 , x

x : SỐ TB KỲ NGHIÊN CỨU VÀ KỲ GỐC

f 1 , f 0: SỐ ĐƠN VỊ TỔNG THỂ KỲ NGHIÊN CỨU VÀ KỲ GỐC

TRONG ĐÓ:

f

1

 

f

1

 

f

0

 

36

Trang 10

TA CÓ HTCS :

f f x

I

0 0 0 1 1 0

1 1 0 1 1 1

0

0

0

1

1

1

f f x f f x

f f x f f x

f

f

x

f

f

x

NẾU ĐẶT d f

f

1

 và d f

f

0

0 0 1 0 1 0 1 1 0 0 1 1

d x d x d x d x d x d x

37

0

01 01

1 0

1

x

x x

x x

(1) (2) (3)

(1): CS CẤU THÀNH KHẢ BIẾN

(2): CS CẤU THÀNH CỐ ĐỊNH

(3): CS ẢNH HƯỞNG KẾT CẤU

38

VÍ DỤ: 1 XÍ NGHIỆP CÓ 3 PHÂN XƯỞNG CÙNG SẢN XUẤT 1

LOẠI SẢN PHẨM A

KỲ GỐC KỲ BÁO CÁO

PX SẢN

LƯỢNG

(cái)(q 0 )

Z ĐƠN VỊ (ngđ)(Z 0 )

SẢN LƯỢNG (cái)(q 1 )

Z ĐƠN VỊ (ngđ)(Z)

A

B

C

1000

2500

4500

10

12

13

8000

3000

1000

9 11,5 12,5

8000 12000

YÊU CẦU:

a/ PHÂN TÍCH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA Z TB DO ẢNH HƯỞNG BỞI

CÁC NHÂN TỐ CÓ LIÊN QUAN

b/ PHÂN TÍCH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TỔNG CHI PHÍ SX CÓ LIÊN

QUAN ĐẾN BIẾN ĐỘNG CỦA Z TB

39

GIẢI:

a/ z 1 z q q 1 1 ngđ

1

119000

12000 9 92

0

98500

8000 12 31

1

129000

12000 10 75

TA CÓ HTCS:

0

01 01

1 0

1

z

z z

z z

THAY SỐ VÀO:

9 92

12 31

9 92

10 75

10 75

12 31

, ,

,

, ,

0,806 = 0,9228 x 0,873 80,6% = 92,28% x 87,3%

(-19,4% ) (-7,72) (-12,7)

40

Trang 11

* CÁC LƯỢNG TĂNG (GIẢM) TUYỆT ĐỐI:

( Z1Z0) (Z1Z01) (Z01Z0)

(9,92-12,31) = (9,92-10,75) + (10,75 - 12,31)

(-2,39ngđ) = (-0,83ngđ) + (-1,56ngđ)

* CÁC LƯỢNG TĂNG (GIẢM) TƯƠNG ĐỐI:

Z Z

Z

Z

Z

0

0

0

   

2 39

12 31

0 83

12 31

1 56

12 31

,

,

,

,

, , (-0,194) = (-0,067) + (-0,127)

(-19,4%) = (-6,7%) + (-12,7%)

41

13.6.3.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG CỦA TỔNG LƯỢNG BIẾN TIÊU THỨC CÓ SỬ DỤNG CHỈ TIÊU TB:

TRONG NHIỀU TRƯỜNG HỢP CHỈ TIÊU TB CÓ QUAN HỆ VỚI TỔNG LƯỢNG BIẾN TIÊU THỨC

VÍ DỤ:

TỔNG SẢN PHẨM = NSLĐ TB 1 CN x SỐ CN TỔNG CHI PHÍ SX = Z TB 1 ĐƠN VỊ SP x SỐ SP SX

TỔNG QUÁT: Mx f

SỬ DỤNG HTCS TA CÓ:

x f

x f

M M

x x

f f

Mxf

  

1 1

0 0

1 0

1 0

1 0

42

GIẢI b:

THEO ĐỀ BÀI TA CÓ HTCS:

M

M

z z

q q

1 1

0 0

1

0

1 0

1 0

9 92 12000

12 31 8000

9 92

12 31

12000 8000

,

,

, ,

x

1,2088 = 0,806 x 1,5

(+20,88%) (- 19,4%) (+50%)

SỐ TUYỆT ĐỐI TĂNG (GIẢM):

M 1M 0( Z 1Z 0 )q 1(q 1q Z 0 ) 0

(9,92x12000)-(12,31x8000)=(9,92-12,31)12000

+ (12000-8000)12,31 20560ngđ = (-28680ngđ) + (49240ngđ)

43

SỐ TƯƠNG ĐỐI TĂNG (GIẢM):

M

M

M

1 0 0

1 0 1 0

1 0 0 0

 () (  )

119040 98480 98480

9 92 12 31 12000 98480

12000 8000 12 31 98480

0,2088 = - 0,2912 + 0,5 20,88% = - 29,12% + 50%

HTCS TRÊN CÒN CÓ THỂ PHÂN TÍCH:

0

1 0 01 01 1 0 1 0 0 1 1

q

q z

z z

z M

M q z q z

44

Ngày đăng: 03/02/2020, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN