Bài giảng Nguyên lý thống kê - Chương 3: Các số đo hiện tượng cung cấp cho người học các kiến thức: Số tuyệt đối, số tương đối, số đo độ tập trung, số đo độ phân tán. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 3
CÁC SỐ ĐO HIỆN TƯỢNG
www.nguyenngoclam.com
Trang 2I.SỐ TUYỆT ĐỐI
2i
,y
yi i 1
n
2i
,yy
i
Trang 3II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
2.1 Khái niệm: là chỉ tiêu biểu hiện mối quan hệ so sánh về mặt tỷ lệ giữa các mức độ hiện theo thời gian, không gian
hiện về mặt tỷ lệ theo thời gian
,y
yt
1 i
i
n
2i
,y
yt
n
2 i
i t
t
Trang 4II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
b Tốc độ tăng:
- Tốc độ tăng liên hoàn:
- Tốc độ tăng định gốc:
1 i
1 i
i i
i
y
y
y1
' '
y
y
y1
t
a
i i
Trang 5II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
2.3 Số tương đối kế hoạch:
- Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:
- Số tương đối thực hiện kế hoạch:
0
kh kh
kh 0
th
y
yxy
yy
Trang 6II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
2.3 Số tương đối kết cấu:
chỉ tiêu khác nhau nhưng có liên hệ với nhau
2.5 Số tương đối so sánh: so sánh về mặt tỷ lệ giữa các
bộ phận trong cùng một tổng thể
Ví dụ: Tỷ lệ nam/nữ trong ngành dệt may, chi phí sản xuất một tấn thóc ở tỉnh An Giang và Đồng Nai
Giá trị từng bộ phậnGiá trị tổng thể
Trang 7III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
3.1 Số trung bình cộng:
- Số trung bình cộng: (Arithmetic mean)
- Số trung bình gia quyền: (Weighted mean)
- Số trung bình điều hoà: (Harmonic mean )
trong đó Mi=xifi
n
xx
n
1 i
i
k
1 i
i i
f
fxx
i
xMMx
Trang 8III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
Trường hợp tài liệu có khoảng cách tổ:
Ví dụ: Tính thu nhập trung bình của nhóm nhân viên:
Trang 9III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
Trường hợp tài liệu có khoảng cách tổ:
- Tổ đóng: xi là giá trị giữa của tổ
khoảng cách tổ của tổ trước đó
khoảng cách tổ của tổ sau đó Tùy theo tính chất của nộidung nghiên cứu mà có thể chọn giá trị xi thích hợp
Trang 10III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
- Tính giá thành trung bình (1.000đ) :
- Tính năng suất, sản lượng, giá thành trung bình:
Phân xưởng Năng suất
260 300 250
19.700 19.500 19.200
Phân xưởng Giá thành 1 tấn sản phẩm Chi phí sản xuất
Số 1
Số 2
Số 3
18,5 19,0 19,4
740 855 970
Trang 11III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
3.2 Số trung bình nhân: (Geometric Mean)
n n
1 i
Ví dụ: Tính tốc độ phát triển trung bình về lượng hàng hóa
tiêu thụ của một công ty qua các năm như sau:
Trang 12III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
i in
k 1 i
f
i , n fx
b Số trung bình nhân gia quyền:
Ví dụ: Trong thời gian 10 năm tốc độ phát triển sản xuất của
doanh nghiệp như sau: 5 năm đầu tốc độ phát triển mỗi năm
là 110%, 3 năm kế tiếp mỗi năm tốc độ phát triển 115%, trong những năm còn lại tốc độ phát triển là 125% Tính tốc độ
phát triển bình quân trong 10 năm trên
Trang 13III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
c Sự khác biệt giữa số trung bình cộng và số trung bình nhân:
Tốc độ phát triển liên hoàn 0,5 2,0
25,
12
0,25
,
0
00,10
,2.5,0
Trang 14III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
3.3 Số trung vị - Me: (median) giá trị giữa của dãy số được sắp xếp thứ tự
Me n / 2 (n2) / 2
Trang 15III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
- Dữ liệu có khoảng cách tổ:
Trong đó:
• xMe(min): Giới hạn dưới của tổ chứa số trung vị
• kMe : Trị số khoảng cách tổ chứa số trung vị
• fMe : Tầng số của tổ chứa số trung vị
• SMe-1: Tầng số tích lũy trước tổ chứa số trung vị
• Tổ chứa số trung vị: là tổ chứa phần tử thứ fi/2
Me
1 Me
i Me
(min) Me
f
S2
/
fk
x
Trang 16III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
Ví dụ: Tìm số trung vị về thu nhập theo số liệu sau:
Thu nhâp hàng tháng (1.000đ) Số nhân
viên
S i
500-520 8 8 X1 -> X8520-540 12 20 X9 -> X20540-560 20 40 X21 -> X40560-580 56 96 X41 -> X96
Trang 17III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
3.4 Số mode – Mo: giá trị có tần số xuất hiện lớn nhất:
- Dữ liệu không khoảng cách tổ: phép đếm.
- Dữ liệu có khoảng cách tổ:.
• fMo : Tầng số của tổ chứa Mốt
• fMo-1 : Tầng số của tổ đứng trước tổ chứa Mốt
• fMo+1 : Tầng số của tổ đứng sau tổ chứa Mốt
• kMo : Trị số khoảng cách tổ chứa Mốt
• Tổ chứa Mốt: Tổ có tần số lớn nhất.
)f
f()
ff
(
f
fk
x
Mo
1 Mo Mo
1 Mo Mo
1 Mo
Mo Mo
Trang 18III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
Trang 19III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
Ứng dụng Excel:
Trang 20IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
4.1 Khoảng biến thiên: (Range)
n 1
k 1
f
fxx
d
Trang 21IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
4.3 Phương sai: (Variance)
(
N 1 i
2 i
xnx
1n
)xx
(s
2 n
1 i
2 i
n 1 i
2 i
f.)xx
(s
k 1
i i
k 1
2 i
Trang 22IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
4.4 Độ lệch chuẩn: (Standard deviation)
S
CV
Trang 23III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
Ứng dụng Excel:
Trang 24www.themegallery.com