Bài giảng Nguyên lý thống kê - Chương 6: Ước lượng khoảng cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, ước lượng trung bình, ước lượng tỷ lệ, ước lượng phương sai, ước lượng 2 trung bình,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 6:
ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
www.nguyenngoclam.com
Trang 2I.KHÁI NIỆM
I Khái niệm: Gọi là đặc trưng của tổng thể cần ước lượng Giả sử dựa vào mẫu quan sát, ta tìm được 2 biến ngẫu nhiên
A, B sao cho: p(A<<B) = 1-
Gọi a, b là các giá trị cụ thể của A, B Khi đó ta nói:
• Với độ tin cậy 1-, khoảng ước lượng của là (a,b)
• Khoảng tin cậy 1- của là (a,b)
Trang 3( /2
)n
sz
x( /2
x( n1,/2
Trang 4I.ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH
phân phối chuẩn với độ lệch chuẩn 1,2kg Một mẫu ngẫu
nhiên gồm 25 bao có trọng lượng trung bình là 19,8kg/bao Ước lượng trọng lượng trung bình của bao đường được sản xuất bởi máy trên, với độ tin cậy 95%
3,203
,
X và tính được tuổi thọ trung bình là 3.000giờ,độ lệch chuẩn
là 200 giờ Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn nhãn hiệu X với khoảng tin cậy 95%
Trang 5I.ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH
cư (kg/tuần/hộ) Hãy ước lượng theo kết quả dưới đây
Hộ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Kg/tuần 6,0 2,5 1,1 2,0 3,0 2,5 2,1 1,3 0,3 2,9 1,4 1,0 1,1 2,5 2,9
Hộ 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Kg/tuần 5,0 3,8 1,8 3,2 2,9 1,1 2,1 1,7 0,5 3,8 1,5 0,5 0,9 2,9 3,6
Trang 6I.ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH
Trang 7I.ƯỚC LƯỢNG TRUNG BÌNH
Trang 8II.ƯỚC LƯỢNG TỶ LỆ
)n
)p1
(
pz
p(
p
^
^ 2
/
điện tử, 26 người cho rằng giá cả là tiêu chuẩn quan trọng nhất trong việc quyết định lựa chọn nhãn hiệu Hãy ước
lượng khoảng tin cậy 90% cho tỷ lệ tổng thể
8,12p
8,
Trang 9III.ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI
2
2 / 1
; 1 n
2 2
2
2 /
; 1
n
S)
tạp chất trong một loại hương liệu được cung cấp Chọn
ngẫu nhiên 15 mẫu hương liệu hương liệu cho thấy độ lệch chuẩn về tỷ lệ tạp chất là 2,36% Với khoảng tin cậy 95%, ước lượng độ lệch chuẩn về tỷ lệ tạp chất Cho biết tỷ lệ tạp chất có phân phối chuẩn
85,1399
,
2 2
72,373
,
1
Trang 10III.CỠ MẪU TRONG ƯỚC LƯỢNG
3.1 Cỡ mẫu trong ước lượng trung bình:
2
2
2 2 /
• Từ các cuộc điều tra trước hoặc tương tự
• Điều tra thử với mẫu nhỏ
Trang 11III.CỠ MẪU TRONG ƯỚC LƯỢNG
Ví dụ: Trưởng phòng nhân sự một công ty ước lượng số
ngày nghỉ trung bình trong năm của nhân viên công ty Tìm hiểu những công ty tương tự thì người ta biết được việc nghỉ
ốm có phân phối chuẩn và độ lệch chuẩn là 3 ngày Nếu
muốn ước lượng số ngày nghỉ với độ tin cậy 95%, trung bình tổng thể chênh lệch trong khoảng 0,5 ngày so với trung
bình mẫu thì cần chọn bao nhiêu nhân viên
n = 138,3
3.2 Cỡ mẫu trong ước lượng tỷ lệ:
2
2 2 /
e
)p1
(p
z
2
2 2 /
e
z.25,0
Trang 12IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
4.1 Ước lượng dựa trên sự phối hợp từng cặp:
Một số trường hợp nên chọn mẫu từng cặp:
• So sánh giữa trước và sau: Doanh số bán trước và sau
khi thực hiện chiến dịch khuyến mãi
•So sánh theo không gian: Doanh số bán của hai loại nước
giải khát A, B của cửa hàng X
• So sánh theo thời gian: doanh số của hai nhà hàng X, Y
hàng tháng
Trang 13IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
)n
st
d( n 1, / 2 d
n
d d
Trang 14IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
Ví dụ: Công ty điện lực thực hiện các biện pháp khuyếnkhích tiết kiệm điện Lượng điện tiêu thụ (kw/hộ/tháng) ghinhận ở 12 hộ gia đình Hãy ước lượng sự chênh lệch với độtin cậy 90% (Sự khác biệt có phân phối chuẩn)
Hộ gia đình Trước Sau Hộ gia đình Trước Sau
Trang 15IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
Trang 16IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
Trang 17IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
4.2 Ước lượng dựa trên mẫu độc lập:
a) Đã biết 2 : X,Y~N / nx,ny 30
}nn
z)
yx
{(
y
2 y x
2 x 2
/ y
Sn
Sz
)yx
{(
y
2 y x
2 x 2
/ y
Trang 18IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
1n
)ns
(1
n
)ns
(
)ns
ns
(n
y
2 y
2 y x
2 x
2 x
2 y
2 y x
2 x
Sn
S(t
)yx
{(
y
2 y x
2 x 2
/
; n y
Trang 19IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
c) Chưa biết 2 , phương sai bằng nhau:
X,Y~N / nx,ny 30
)
)n
1n
1(St
)yx
((
y x
2 2
/
; 2 ny nx
y
)2n
n(
S)
1n
(S
)
1n
(S
y x
2 y y
2 x x
Trang 20IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
Ví dụ: Một nhà phân tích tài chính của một công ty môi giớichứng khoán muốn phân tích có hay không sự khác biệt giữalợi tức của các cổ phiếu được niêm yết trên thị trườngTP.HCM và Hà Nội Nhà nghiên cứu tổng hợp số liệu sau:
Trang 21IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
Ví dụ: So sánh thu nhập của 2 nhóm dân cư (trđ/tháng), 95%
Nhóm 1 1,8 1,2 3,7 1,7 5,4 4,0 3,1 2,8 3,5 3,8 1,9 3,6 5,0 3,4 4,4 5,0 2,3 3,7 5,8 5,4 Nhóm 2 9,6 5,0 10,8 2,4 3,6 6,0 6,3 5,5 8,4 6,0 5,4 3,0 4,5 12,9 4,4
Trang 22IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TRUNG BÌNH
Independent Samples Test
Levene's Test for Equality of
Sig tailed)
(2-Mean Difference
Std Error Difference
95% Confidence Interval of the Difference
Trang 23IV.ƯỚC LƯỢNG 2 TỶ LỆ
}n
)p1
(pn
)p1
(
pz
)pp
^ y x
^ x
^ x 2
/
^ y
^ x y
Trang 24www.nguyenngoclam.com