áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.. ;để tìm đợc x
Trang 1Tuần1: Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 1
ôn tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
I: Mục tiêu :
- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
II: các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa
thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân
A.( B + C ) = AB + AC
(A + B ) ( C + D ) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với
đa thức và nhân đa thức với đa thức
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ :
A ; y3 – x3 ; B; 4x – 2 ,
C ; - 10
Hs cả lớp làm bài tập số 2
HS ;để tìm đợc x trớc hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải
Trang 2GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm ;để tìm đợc x trớc hết ta
phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế
phải và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của
biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị
của biến
và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra x = b : a
Lần lợt 4 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót
KQ: a x = 1/9
b ; x = - 1/4 c; x = 7/3d; x = - 4/41
hs cả lớp làm bài tập số 3 trớc hết rút gọn biểu thức ( cách làm
nh bài tập số 1) Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; - 15/ 4
B ; 2
Trang 3Luyện tập về hình thang, hình thang cân
I) mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình
thang vuông, áp dụng giải các bài tập
II) các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang
về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao
các tứ giác đã cho là hình thang
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó
có một cặp cạnh đối song song
Trang 4Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả mãn
điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D có số
đo nh thế nào? hai góc này ở vị trí nh thế nào ?
Gv gọi hs giải thích hình b
Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD)
tính các góc của hình thang ABCD biết :
Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì
kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình
thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD
( AB //CD và AB < CD) các đờng thẳng AD và
BC cắt nhau tại I
a) chứng minh tam giác IAB là tam giác cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
chứng minh KAD = KBC
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên bảng
vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải
Hs góc A và góc D bằng nhau vì cùng bằng 500 mà hai góc này ở vị trí đồng
vị do đó AB // CD vậy tứ giác ABCD
là hình thang
Tứ giác MNPQ có hai góc P và N là hai góc trong cùng phía và có tổng bằng 1800 do đó MN // QP vậy tứ giác MNPQ là hình thang
Trang 5Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC
là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ
giác ABCD là hình thang
Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m
tr-DB ( hai đờng chéo của hình thang)
Hs : KAD = KBC theo trờng hợp g.c.g
Hs chứng minh các điều kiện sau:
Trang 61:Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 90, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính độ dài AC
2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D
3; Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và
cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
dụng hằng đẳng thức đã học để tính
Hs xác định A, B trong các hằng
đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức
để tính A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy = 9B: KQ= 41x2 +31x+91
Trang 7GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : x2 – 10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngợc lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp làm bài tập số 4 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng
Trang 8Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp dụng
a/ x3 + 6x2 + 12x + 8
b/ 3 2 2 6 4 8 6
2
3 8
1
y xy y
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : A; x2 – 2; B ; 128
Trang 9Bài tập số 3 :Chứng minh rằng
( a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)
Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập 4 :
A, Cho biết : x3 + y3 = 95; x2 – xy + y2 = 19
Tính giá trị của biểu thức x + y
B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của
biểu thức a3 + b3.
Nêu cách làm bài tập số 3
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngợc lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
Ta có 95 = 19 ( x + y )
x + y = 95 : 19 = 5b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 – 3ab]
a3 + b3 = ( -3)[( - 3)2 – 3.2] = -9
Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng
Trang 10Tiết 5
Đờng trung bình của tam giác của hình thang
I)Mục tiêu ;
- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang và các
định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về
đ-ờng trung bình để giải các bài tập có liên quan
II) các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng
trung bình của tam giác và của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về đờng trung bình của tam giác và của hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
12cm, BC = 13cm Gọi M, N là trung điểm
Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD ( AB //
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Trang 11CD) M, N là trung điểm của AD và BC cho
biết CD = 4cm, MN = 3cm Tính độ dài đoạn
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai
điểm M, N sao cho AM = MN = NB Từ M và
N kẻ các đờng thẳng song song với BC, chúng
cắt AC tại E và F Tính độ dài các đoạn thẳng
Gv chốt lại cách làm sử dụng đờng trung bình
của tam giác và của hình thang
Hs sử dụng tính chất đờng trung bình của hình thang ta có MN là đờng trung bình của hình thang ABCD nên MN =
Trang 12Tuần 6: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+ 10/10/2008
Tiết 6:
Phân tích đa thức thành nhân tử
I ) Mục tiêu : giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức
thành nhân tử bằng các phơng pháp đã học nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
II) Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử đã đợc học
Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên
đối với nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng
hợp các phơng pháp trên một cách linh hoạt
Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử -đặt nhân tử chung,
- dùng hằng đẳng thức, -nhóm nhiều hạng tử,
- tách một hạng tử thành nhiều hạng
tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
Hoạt động 2: bài tập
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau
A, 2x(x – y) + 4(x- y)
= (x – y)(2x + 4) = 2(x – y)(x + 2)
B, 15x(x – 2) + 9y(2 – x)
= 15x(x-2) – 9y(x – 2) = (x -2)(15x – 9y) = 3(x – 2)(5x – 3y)
Trang 13Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau
đó thay giá trị của biến vào trong biểu thức để
tính nhanh giá trị các biểu thức
G, =xy(x + y - 2)(x + y + 2)
H, =(x – 1)(x – 2)
Hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Hs : để tính giá trị của các biểu thức
tr-ớc hết ta phải phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay các giá trị của biến vào biểu thức để tính giá trị đ-
ợc nhanh chóngấnh lên bảng làm bài :
A = (x + y)(x – z) thay giá trị của biến
2 0
1 2
0 2
x
x x
x
vậy x = 2 hoặc x =
2 1
Trang 14
Ta cã (4n + 3)2 – 25 = (4n + 3)2 - 52
= (4n + 3 – 5)(4n + 3 + 5)
= (4n – 2)(4n + 8) = 2(2n – 1)4(n +2)
Trang 15Tiết 7
Đối xứng trục
I)Mục tiêu :
Giúp hs hiểu sâu hơn về phép đối xứng trục, luyện các bài tập có sử dụng phép đối
xứng trục và áp dụng phép đối xứng rục vào các bài toán thực tế
II)Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hai điểm
đối xứng qua một đờng thẳng, hai hình đối
xứng qua một đờng thẳng, trục đối xứng của
một hình
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về phép
đối xứng trục theo yêu cầu của gv
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1:
Cho góc xOy, A là một điểm nằm trong góc
đó Gọi B là điểm đối xứng của A qua Ox, C
là điểm đối xứng của A qua Oy
a chứng minh tam giác OBC cân
b Cho góc xOy bằng 650 Tính góc BOC
để c/m tam giác OBC cân ta cần c/m nh thế
Giải : Vì A và B đối xứng với nhau qua
Ox nên Ox là đờng trung trực của AB
Trang 16Bài tập số 2:
Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H là trực tâm
của tam giác, D là điểm đối xứng của H qua
AC
a chứng minh AHC = ADC
b Chứng minh tứ giác ABCD có các góc
đối bù nhau
Gv gọi hs lên bảng vẽ hình
để c/m AHC = ADC ta làm nh thế nào
để c/m tứ giác ABCD có các góc đối bù nhau
ta làm nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng c/m
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách c/m câu a và câu b
⇒OA = OB (1)Vì A và C đối xứng với nhau qua Oy nên
Oy là đờng trung trực của AC
Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m 1hs lên bảng trình bày c/m
=
= 900 + 900 + 1800
H ớng dẫn về nhà :
Về nhà xem lại các bài tập đã làm trên lớp và học kỹ lý thuyết về đối xứng trục
**************************************
Tuần 8: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+ 10/10/2008
Tiết 8
Trang 17Phép chia đa thức I:Mục tiêu : Luyện tập phép chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa
thức cho đa thức
II:Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thức
cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức
cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức
và chia đa thức cho đa thức
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
x3 + x2 – x + m chia hết cho đa thức x + 2
Hs vận dụng các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức và chia đa thức cho đa thức để làm các bài tập
Hs lên bảng trình bày lời giải các bài Kết quả :
e.x + 3; g 4x2 – 2x + 1h.thơng là x + 3 d 2
Cho đa thức d bằng 0 để tìm m
a giải :
Trang 18x + x + m chia hết cho đa thức x – 1
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình bình
hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có M là một
điểm của cạnh BC Từ M kẻ đờng thẳng song
song với AB và AC, các đờng này cắt cạnh
AC tại E và cắt cạnh AB tại F tứ giác AEMF
là hình gì?vì sao
Hs cả lớp vẽ hình và làm bài tập
Trang 19Gv cho hs cả lớp vẽ hình
Tứ giác AEMF là hình gì ? vì sao ?
( các cạnh đối của tứ giác này có vị trí tơng
đối nh thế nào?)
Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ của hình
bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao cho
BN = DQ Chứng minh rằng tứ giác ABCD
là hình bình hành
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
để chứng minh tứ giác ABCD là hình bình
hành ta cm theo dấu hiệu nào ?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v BH là
đ-ờng cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung
điểm của HC và G là trực tâm của tam giác
ABM Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với
BC, trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao
cho AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng
đối của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là
đờng thẳng AC Chứng minh
a.Tứ giác AGMP là hình bình hành
Bài tập về nhà :
Trang 20Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I, J,
K lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là hình bình hành
**********************************************
Tuần 10: Ngày soạn : 5/10/2008 Ngày dạy :8+ 10/10/2008
Tiết 10
ôn tập chơng I đại số
I) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các
hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức
II) các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức
với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ,
các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân
tử, và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho
Trang 21A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 – 7x2 - ax chia hết cho đa thức x –
Hs lên bảng trình bày bài giải
Hs lên bảng trình bày bài giải
đa thức g(x) chia hết cho đa thức
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
Làm các bài tập sau:
Trang 221, làm tính chia
A, (4x4 + 12x2y2 + 9y4) : (2x2 + 3y2)
B, [(x + m)2 + 2(x + m)(y – m) + (y – m)2] : (x + y)
C, (6x3 – 2x2 – 9x + 3) : (3x – 1)
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ
nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau
II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ
nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Trang 23Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm D
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình
chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế nào
?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân
đ-ờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I
lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
giác CBN.
B, Gọi K là giao điểm của BM và CN, gọi E
là chân đờng vuông góc hạ từ I đến BM
Chứng minh tứ giác EINK là hình chữ nhật.
Chứng minh M là trực tâm của tam giác BNC
⊥BC nên MN ⊥BC vậy M là trực tâm của tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông