1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tự chọn 8

54 695 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tự chọn 8
Trường học Trường THCS Định Tốn
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2011-2012
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giao an tu chon toan 8

Trang 1

? Viết dới dạng tổng quát của qui tắc này

? Hãy nêu qui tắc nhân đa thức với đa

thức

? Viết dới dạng tổng quát của qui tắc này

1 Nhõn đơn thức với đa thức

- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

- Tổng quát A(B + C) = AB + AC

2 Nhõn đa thức với đa thức

- Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

- (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Hoạt động 2 : Bài tập Bài 1 : Rút gọn biểu thức

Bài 2:

+) Rút gọn A = - 15xtại x = -5 A = 75

+) Rút gọn B = x2 - y2

tại x= 1,5 ; y = 10 B = - 97,75

+) Từ x = 99 => x + 1 = 100Thay 100 = x + 1 vào biểu thức C ta đợc

C = x - 9 = 99 - 9 = 90

Bài 3 : ĐS

a) - 13x = 26 => x = - 2

Trang 2

Bµi 6 :a) cho a vµ b lµ hai sè tù nhiªn

nÕu a ghia cho 3 d 1, b chia cho d 2

chøng minh r»ng ab chia cho 3 d 2

b) Cho bèn sè lÎ liªn tiÕp Chøng

minh r»ng hiÖu cña tÝch hai sè cuèi víi

tÝch hai sè ®Çu chia hÕt cho 16

b) x3 + 2x2 - x - 2c) x2 - 12x + 35

Ta cã

a b = (3q + 1)( 3p + 2 ) = 9pq + 6q + 3p + 2VËy : a b chia cho 3 d 2b) Gäi bèn sè lÎ liªn tiÕp lµ : (2a - 3) ; (2a - 1) ; (2a + 1) ; (2a + 3) a ∈Z

ta cã : (2a + 1)(2a + 3) - (2a - 3)(2a - 1)

Trang 3

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

song song, hai cạnh đáy bằng nhau

? Định nghĩa, tính chất hình thang cân

? Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhauthì hai cạnh bên song song và bằng nhau

2 Hình thang cân:

a) Định nghĩa: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhaub) Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai đờng chéo bằng nhauc) Dấu hiệu nhận biết:

- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

Hoạt động 2 : Bài tập

* Gv yêu cầu HS làm bài tập sau:

Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A Trên

các cạnh AB, AC lấy các điểm M, N sao Bài 1: a) ∆ABC cân tại A =>

Trang 4

1 1

A N

0 2

Mặt khác D EˆB =E BˆC (so le)Vậy để DB = DE thì EB là đờng phân giác của góc B

Tơng tự DC là đờng phân giác của góc CVậy nếu BE và CD là các tia phân giác thì DB

12

Trang 5

Tiết 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ: bình phơng của một tổng, bình

ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình phph-ơng

2 Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức đó để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, bài toán chứng minh

= (22 - 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)

= ((24 - 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)

= (28 - 1)(28 + 1)(216 + 1)

= (216 - 1)(216 + 1) = 232 - 1Vậy vế phải bằng vế tráib) Đặt a = 100 ta có

a2 + (a + 3)2 + (a + 5)2 + (a - 6)2 = (a + 1)2 + (a - 2)2 + (a - 4)2 + (a + 7)2

VT = a2 + a2 + 6a + 9 + a2 +10a + 25 + a2 - 12a + 36

= 4a2 + 4a + 70

VP = a2 + 2a + 1 + a2 - 4a + 4 + a2 - 8a + 16 + a2 + 14a + 49

Trang 7

Hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm đợc các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu,Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng và các hằng đẳng thức đáng nhớ mở rộng nh (a + b + c)2; (a - b - c)2; (a + b - c)2

2 Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào làm các bài tập rút gọn , chứng minh, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Biến đổi vế phải ta có(a + b)[(a - b)2 + ab]

= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)

= (a + b)(a2 - ab + b2)

= a3 + b3

VP = VTc) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2

Trang 8

Bµi 3: Chøng tá r»ng

a) x2 - 4x + 5 > 0

b) 6x - x2 - 10 < 0

Bµi 4: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt, gi¸ trÞ lín nhÊt

a) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña

Mµ (x - 2)2 ≥ 0 nªn (x - 2)2 + 1 > 0 víi ∀xb) XÐt 6x - x2 - 10 = - (x2 - 6x + 10) = - [(x2 - 6x + 9)+ 1] = - [(x - 3)2 + 1]

Mµ (x - 3)2 ≥ 0 nªn (x - 3)2 + 1 > 0 víi ∀x

=> - [(x - 3)2 + 1] < 0 víi ∀x

Bµi 4

a) A = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 ≥ 4VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A = 4 t¹i x = 2b) B = 2x2 - 6x = 2(x2 - 3x)

= 2(x - 3

2)2 - 9

2 ≥ 92VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña B = 9

2 t¹i

x = 32c) C = 4x - x2 + 3 = - (x2 - 4x + 4) + 7

= - (x - 2)2 + 7 ≤ 7VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña C = 7 t¹i x = 2

Trang 9

Buổi 2 : Đờng trung bình của tam giác, đờng trung bình của hình thang

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm vững định nghĩa, tính chất đờng trung bình trong tam giác, trong hình

thang

2 Kĩ năng: Biết áp dụng định nghĩa, tính chất đó vào tính góc, chứng minh các cạnh

song song , bằng nhau Hiểu đợc tính thực tế của các tính chất này

3 Thái độ: Cẩn thận, trong vẽ hình và trình bày lời giải.

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Lý thuyết

? Nêu định nghĩa, tính chất đờng

trung bình của tam giác

? Nêu định nghĩa, tính chất đờng

trung bình của hình thang

1 Tam giác

+) Định nghĩa : Đờng trung bình của tam giác

là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

+) Tính chất:

- Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ hai

- Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

2 Hình thang

+) Định nghĩa: Đờng trung bình của hình

thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên

+) Tính chất

- Đờng thẳng đi qua trung điểm môt cạnh bên

và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai

- Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1 : Cho tam giác ABC các đờng trung

tuyến BD và CE cắt nhau ở G gọi I, K

theo thứ tự là trung điểm của GB, GC

Chứng minh rằng DE // IK, DE = IK

Bài 1:

Vì ∆ABC có AE = EB, AD = DCNên ED là đờng trung bình, do đó

AE

DG

Trang 10

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

(AB // CD) các tia phân giác góc ngoài

đỉnh A và D cắt nhau tại H Tia phan giác

DH ⊥ AHChứng minh tơng tự ; BK ⊥ CKb) theo chứng minh a ∆ADE cân tại D

mà DH là tia phân giác ta cũng có DH là ờng trung tuyến => HE = HA

đ-chứng minh tơng tự KB = KFVậy HK là đờng trung bình của hình thang ABFE => HK // EF

hay HK // DCb) Do HK là đờng trung bình của hình thang ABFK nên

AB EF AB ED DC CF HK

1 2

Trang 11

- Biết áp dụng các phơng pháp: Đặt nhân tử chung, phơng pháp dùng hằng đẳng thức ,

ph-ơng pháp nhóm các hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích, suy luận và vận dụng các phơng pháp phân tích một cách linh hoạt

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong biến đổi

II Chuẩn bị: Các bài tập

IIi Tiến trình dạy học

? Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt nhân

tử chung là gì? Phơng pháp này dựa trên

tính chất nào của phép tón về đa thức ? có

thể nêu ra công thức đơn giản cho phơng

- Nếu tất cả các hạng tử của một đa thức có một nhân tử chung thì đa thức đó biểu diễn

đợc thành một tích của nhân tử chung đó với đa thức khác

Phơng pháp này dựa trên tính chất của phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Nhóm nhiều hạng tử của đa thức một cách thích hợp để có thể áp dụng các ph-

ơng pháp khác nh đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức đáng nhớ

- Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta

có thể dùng phối hợp nhiều phơng pháp với nhau một cách hợp lí

Hoạt động 2 : Bài tập

Trang 12

Bài toán 1: Phân tích đa thức thành nhân

- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời

Bài toán 2: phân tích đa thức thành nhân

= (y + 1)(5y - 2)c) 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2) + 28y(2 - 3y)

= (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]

= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)c) 9x2 - 16

= (3x)2 - 42

= (3x - 4)(3x + 4)d) 4x2 - (x - y)2

= x(2x - 3y) + (4xy - 6y2)

= x(2x - 3y) + 2y(2x - 3y)

= (2x - 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 - y2 - y3

= (8x3 - y3) + (4x2 - y2)

= [(2x)3 - y3] + [(2x)2 - y2]

= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(2x - y)

Trang 13

= ab2(c3 + 64)

= ab2(c3 + 43)

= ab2(c + 4)(c2 - 4c + 16)c) 27x3y - a3b3y

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm tiếp các bài tập trong sách bài tập

5 : Rút kinh nghiệm :

………

………

……….

Trang 14

- Biết chứng minh tứ giác là hình bình hành

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

3 Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình học bài

II Chuẩn bị: Dụng cụ vẽ hình

? Hãy nêu định nghĩa, tính chất,

dấu hiệu nhận biết hình bình

hành

- Định nghĩa : Hình bình hành là tứ giác có các cạnh

đối song song

- Tính chất: Trong hình bình hành a) Các cạnh đối bằng nhau

b) Các góc đối bằng nhauc) Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng

- Dấu hiệu nhận biết

a) Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b) Tứ giác có các cạng đối bằng nhau là hình bình hành

c) Tứ giác có các cạng đối song song và bằng nhau là hình bình hành

d) Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hànhe) Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành

Hoạt động 2 : Bài tập Bài 1: Cho hình bình hành ABCD

Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm

của AB, CD Gọi M là giao điểm

của à và DE, N là giao điểm của BF

D

M

NO

Trang 15

Bài 2: Cho ∆ ABC, ở phía ngoài tam

giác vẽ các tam giác vuông cân tại A

Tứ giác EMFN có EM // FN , EN // FM nên EMFN là hình bình hành

b) Gọi O là giao điểm của AC và EF Ta sẽ chứng minh MN củng đi qua O

AECF là hình bình hành, O là trung điểm của AC nên O là trung điểm của EF

EMFN là hình bình hành nên đờng chéo MN đi qua trung điểm O của EF

Vậy AC, EF, MN đồng qui tại O

Bài 2

CM : a) Xét ∆ BAC và ∆ ADI có

AB = AD (GT) ,

ADI BAC = ∠

∠ (cùng bù với góc DAE)

AC = AE = DI (GT)

=> ∆ BAC = ∆ ADI (c g c)

=> BC = AI (cạnh tơng ứng)b) Gọi H là giao điểm của IA và BC

Từ ∆ BAC = ∆ ADI => ∠ABC = ∠DAI

mà ∠DAB= 90 0 ⇒ ∠BAH + ∠DAI = 90 0 =>

=> ∠ABC+ ∠BAH = 90 0

=> ∆ BAH vuông tại H

do đó AH ⊥ BChay IA ⊥ BC

Trang 16

Ngày soạn: 25/11/2011

Phép chia đa thức I:Mục tiêu :

1 Kiến thức: Luyện tập phép chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức

2 Kĩ năng: Rốn kỹ năng biến đổi, ỏp dụng cỏc quy tắc, cỏc hằng đẳng thức khi thực hiện phộp chia

Gv cho hs nhắc lại các quy tắc

chia đơn thức cho đơn thức, đa

thức cho đơn thức, đa thức cho đa

thức

1 Chia đơn thức cho đơn thức

- Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B: Cỏc biến cú ở trong B phải cú ở trong A với số mũ lớn hơn hoặc bằng số mũ của cỏc biến trong B

- Quy tắc: Muốn chia một đơn thức A cho một đơn thức B ta chia hệ số của A cho hệ số của B, chia cỏc lũy thừa của từng biến trong A cho cỏc lũy thừa của cựng biến đú trong B rồi nhõn cỏc kết quả lại với nhau

2 Chia đa thức cho đơn thức

- Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức

B ( trường hợp cỏc hạng tử của A đều chia hết cho B) ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng cỏc kết quả với nhau

3 Chia đa thức một biến đó sắp xếp A = B.Q + R

2

1

x2 + 2

3

xy – yc) = -5x + 3y – 7x2y2

d) = - xy2z + 3yz2

e) = x + 3;

g) = 4x2 - 2x + 1

Trang 17

k) x2 + 1

B i 2: à

(9x2y2 + 6x2y3 - 15xy) : ( 3xy)

= 3xy + 2xy2 – 5Thay x= - 5; y = - 2 vào biểu thức

Trang 18

Ngày soạn : 20/ 10 / 2011

Hình chữ nhật

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

2 Kĩ năng: có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình- làm bài

AH Gọi D, E theo thứ tự là chân các đờng

vuông góc kẻ từ H dến AB, AC

a) Chứng minh AH = DE

b) Gọi I là trung điểm của HB, K là trung

điểm của HC Chứng minh rằng

mà ADHE là hình chữ nhật

? Hãy nêu định nghĩa, tính chất,

dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật - Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông

- Tính chất:

+ Hình chữ nhật có cả tính chất của hình bình hành, hình thang cân

+ Trong hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

- Dấu hiệu nhận biết+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật+ Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật + Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật + Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Trang 19

Bài 2: Cho tứ giác lồi ABCD có AB⊥ CD

Gọi E, F, G, H thứ tự là trung điểm của BC,

=> EG = FH (hai đờng chéo hình chữ nhật)b) Nếu BC // AD => ABCD là hình thang

E

H

G

Trang 20

1 Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi, hỡnh vuụng

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng

2 Kĩ năng: Biết chứng minh tứ giác là hình thoi, hỡnh vuụng

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

3 Thái độ: cẩn thận trong vẽ hình và trình bày bài

? Nêu định nghĩa, tính chất, dấu

hiệu nhận biết hình thoi +) Định nghĩa : Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

+) Tính chất :

- Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành

- Hình thoi có hai đờng chéo vuông góc với nhau

- Hai đờng chéo là hai đờng phân giác các góc của hình thoi

+) Dấu hiệu nhận biết

- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi

- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

- Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi

? Nêu định nghĩa, tính chất, dấu

hiệu nhận biết hình vuông +) Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

+) Tính chất : Hình vuông mang đầy đủu tính chất của hình chữ nhật và hình thoi

+) Dấu hiệu nhận biết

- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông

- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

- Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông

Hoạt động 2 : Bài tập

Trang 21

Bài tập số 1:

Cho tam giác ABC cân tại A

Gọi D, E, F lần lợt là trung điểm

của AB, AC, BC Chứng minh

rằng tứ giác ADFE là hình thoi

? Để chứng minh tứ giác ADFE

là hình thoi ta c/m nh thế nào?

- Gv gọi hs lên bảng trình bày

c/m

Bài tập số 2:

Cho hình vuông ABCD tâm

O Gọi I là điểm bất kỳ trên đoạn

Cho hình vuông ABCD, Trên

tia đối của tia CB có một điểm M

và trên tia đối của tia DC có một

điểm N sao cho DN = BM kẻ qua

M đờng thẳng song song với AN

và kẻ qua N đờng thẳng song

song với AM Hai đờng thẳng này

cắt nhau tại P Chứng minh tứ

giác AMPN là hình vuông.

AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứ giác ADFE là hình thoi

Bài tập 2 :

MN ⊥ AC và BD ⊥Ac nên MN // BD mặt khác góc ADB = góc ABD = 450 nên tứ giác MNDB là hình thang cân

AND = ABM (c.g.c)⇒AN = AM và góc AND = góc AMB,

Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900

nên góc MAD + góc DAN = 900 vậy tứ giác AMPN là hình vuông,

Trang 22

; 4 4

x

y x

− +

2

; c, x x y + y yx

2 2

d, x4+x1+2x5x−1+420x+x3

e,

x x

x x

x

2

2 2 4

+ +

+

g,

1 2

2 1

1 1 2

1

2 2

2

+ +

+ +

− + +

+

+

x x

x x

x x

5 ( 3

9 )

5 )(

5 (

3 25

3

;

) 5 )(

5 ( 3

) 5 ( 5 )

5 ( 3

5 15

3 5

= +

x x x

x x

x x

x x

x

b)

2 2

2 2

2

) 2 (

) 2 ( 3 ) 2 (

3 2

3

) 2 (

2 )

2 (

2 4

4 2

+

+

= +

= +

+

= +

= + +

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

c) 2 2 4 2 ;4x2 y2

xy y x xy x

y x

− +

− +

Bµi tËp 2 :

a)

2

5 2

5

3x+ +x

= 2xb)

x x

2

4

) 4 ( 2

=

x x

c) x x y+ y yx

2 2

y x

y x

+

=

− 2 2

d)

x

x x

x x

x

20

3 4 5

1 2 4

17 +

Trang 23

Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức

a,

1 24

) 3 )(

1 ( 8

) 1 )(

7 ( 12

− +

a

b, Chứng minh giá trị của biểu thức sau

không phụ thuộc vào y

y

y y

y

3 6

4 10

16 2 3 4

4

+

− +

a a a a

để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia

hết cho a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc của 4 và

tìm các giá trị của a

e)

x x

x x

x

2

2 2 4

+ +

x x

x

x

2

2 )

2 ( 2

) 2 ( 2 = + +

+

g)

1 2

2 1

1 1 2

1

2 2

2

+ +

+ +

− + + +

+

x x

x x

x x

24

3 4 21

3 24 42 20 2

24

) 3 )(

1 ( 8

) 1 )(

7 ( 12

) 7 )(

3 (

2 2

2

dpcm VP

a a a

a a

a

a a a

a a

− + +

=

− +

− +

b) 53y y 104 +6y−+34y

− +

15

4 ) 2 ( 15

) 2 ( 4 )

2 ( 15

) 4 ( 5 ) 4 3 ( 3

=

y

y y

y y

Vậy giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuộc vào y

Bài tập 4 :

M =

16 16 8 4

16 2 3 4

4

+

− +

a a a a

a

=( 4 4 3( 4 24))((4 24)16 16)

2 2

+

− + +

− +

a a a

a a

a a

=

2 2

2 2 2

2

2

) 2 )(

4 (

) 2 )(

2 )(

4 ( ) 2 ( 4 ) 2 (

) 2 )(

2 )(

4 (

− +

+

− +

=

− +

+

− +

a a

a a a

a a

a

a a a

=2

4 2

− +

a

để M nhận giá trị nguyên thì a-2 là ớc

số của 4 vậy a-2 phải lấy các giá trị là ±1,

±2, ±4 suy ra các giá trị của a là 3, 1, 4,

1 1

1 2

1 )

2 (

1

x x

x

x

− + +

− + + +

Trang 24

Tiết 12: phép cộng và phép trừ các phân thức đại số i- Mục tiêu : củng cố quy tắc cộng và trừ các phân thức đại số, luyên tập thành thạo

Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng các phân

thức đại số cùng mẫu thức và khác mẫu thức,

quy tắc trừ hai phân thức đại số

Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1: Thực hiện phép tính

2 3

5 3

1 2

3 2 1

a

a a

a

b

9

3 3

a a a

gv cho hs cả lớp nháp bài và gọi hs

lên bảng trình bày lời giải

Bài tập 2: thực hiên phép tính

a,

x

x x

x2 + 2−2 + 2

b, 2 2 2 2

3 3

y x

y y

+

x

x x

5 2 3

1 2 3

5 3

2

1 ,

x x a

=

2 3

4

x

1 2

3 2 1 2

1 2 ,

− +

a

a a

a a

a a

a a

a a

=4a2 −4a(2+a1+−14)(a22a−−21a)+6a+3 =(2a−1)(42a+1)

9

3 2 9

3 9

) 3 ( 2 9

3 3

x

x x

x c

1

2 )

1 (

1 2 1

) 1 (

) 1 2 ( ) 1 (

) 1 ( 2

1 2

2

3

2 2 3

4

2 3 2

2

+

= +

a

a a

a a

a a a

a

a a

a

a a a

a

a a

Bài tập 2 :

a)

2 2

) 2 ( 2 2 2 2

x x

x x

x

x x

(

3 3

2 2 2 2

c) 35 154 52 5 3(4 35) 6=38( +−52)

+

− + +

= +

− + +

+

x

x x

x x

x

x x

x

d)

4

2 4

+

x

x x

x

= 2( 42)−( +2)(−2−2)+

+

x x

x x

x

Trang 25

Bµi tËp3 :Thùc hiªn phÐp tÝnh

1

2 1

1 1

1

x

x x

x+ − − − −

1 2

1 )

2

(

1

x x

x

x

− +

− +

x

= x2(+x4+−2)2=2(x x++22)=

2 1

Trang 26

Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân

chia các phân thức đại số cầu của giáo viên Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1

Thực hiện các phép tính

a

1

2 4

5

9

x x

x x x

x x

x

e

x x x

x

1

1 2

2

+ +

1 : 3

x x

x x

1

1

2

x x x

x

2

) 1 (

x

x x

b 2 32 2

3

2 10

5

9

x x

x x x

x x

6 3

x

= 4

3

e

x x x x

1

1 2

2

+ +

1 : 3

x x

x x

x

a) Rút gọn: ĐK: x ≠ 1, x ≠ -1

B = :( ( 1)1)(( 1)1) 121

) 1 ( 3

2

− +

− + +

x x

x

x x

x x

b) Thay x=2401 vào biểu thức B ta có: B =

200 12

1 2401

+

1

4 2 1

1 1

2

x x x

x

=

) 1 (

4 2 2 1

− +

x x

x x

x

x x

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2 ) 1 (

=

− +

+

x x x

x x

x

= VP ( đpcm)

Trang 27

1 4

2 :

b a b a b

2 2

7

7 49

49 7

+

a a

1 (

1 1

1 2 2 − = 2 +

+

− + +

x x

x x x

c) Thay x = 2 vµo biÓu thøc B ta cã:

1 4

: 4

4 2 2 3

2

2 2

x x

x

x x

2 2 2

x

x = −41 vËy biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo biÕn x

4 Híng dÉn vÒ nhµ: Xem l¹i c¸c d¹ng to¸n, lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp

5 : Rót kinh nghiÖm :

………

………

……….

Ngày đăng: 19/09/2013, 15:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành -  Giáo án Tự chọn 8
Hình b ình hành (Trang 14)
Bảng phần lời giải sau khi đã đợc cửa sai -  Giáo án Tự chọn 8
Bảng ph ần lời giải sau khi đã đợc cửa sai (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w