Tiết 06: VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI TOÁN A.. Mục tiêu - Vận dụng tốt hơn các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông - Rèn từ góc đ
Trang 1Tự chọn Toán 9
Tiết 01: ÔN TẬP BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
- GV gọi HS nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học
GV yêu cầu HS ghi nhớ lại
Bài 12 ( SBT - 4 )
2
1 2
1 x 2 x 2
1
4
1 x
1 2
1 x 2 x 4
1 x
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau đó
thay giá trị của biến vào biểu thức cuối để tính
a) Ta có : x2 - y2 = ( x + y )( x - y ) (*) Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta có :
x2 - y2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74 = 7400 b) Ta có : x3 - 3x2 + 3x - 1 = ( x- 1 )3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có :
Trang 2Tự chọn Toán 9
giá trị của biểu thức
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng trình
bày lời giải , GV chữa bài và chốt lại cách giải
bài toán tính giá trị biểu thức
(x - 1)3 = ( 101 - 1)3 = 1003 = 1000 000 c) Ta có : x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33 = ( x + 3)3 (***) Thay x = 97 vào (***) ta có :
(x+3 )3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000 000 000
5 Giải bài tập 17 ( SBT - 5 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó HD
học sinh làm bài tập
- Muốn chứng minh hằng đẳng thức ta phải
làm thế nào ?
- Gợi ý : Hãy dùng HĐT biến đổi VT thành VP
từ đó suy ra điều cần chứng minh
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó chữa bài
và nêu lại cách chứng minh cho HS
a) Ta có :
VT = ( a + b )( a2 - ab + b2 )+( a- b)( a2 +ab+b2)
= a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3 Vậy VT = VP ( Đcpcm ) b) Ta có :
VT= ( a2 + b2)( c2 + d2)
= a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2
= ( ac)2 + 2 abcd + (bd)2 + (ad)2 - 2abcd +(bc)2
= ( ac + bd)2 + ( ad - bc)2
Vậy VT = VP ( Đcpcm )
IV Củng cố :
-Nhắc lại 7 HĐT đã học
- Nêu cách chứng minh đẳng thức
- Giải bài tập 18 ( SBT - 5 ) Gợi ý : Viết x2- 6x + 10 = x2 - 2.x.3 + 9 + 1 = ( x - 3)2 + 1
VI Hướng dẫn
- Học thuộc các HĐT , xem lại các bài đã chữa
- Giải bài tập đã chữa các phần còn lại , BT 18( b) , BT 19 ( 5 ) ; BT 20 ( 5 )
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Tiết 02 LUYỆN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa CBHSH, định lí a<b a < b a b,( ; ≥0)
- Rèn kĩ năng tìm CBH, CBHSH của một số, kí năng so sánh hai căn bậc hai
- ý thức ham học hỏi, rèn tính cẩn thận
B Chuẩn bị:
1 GV: giáo án.
2 HS: Theo hướng dẫn tiết 1.
C Tiến trình trên lớp:
I Tổ chức sĩ số:
II Bài củ:
- Định nghĩa CBHSH của một số không âm?
- Tìm CBHSH của: 16; 37; 36; 49; 81
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
- GV cho học sinh nhắc lại về lí thuyết?
2 Tìm CBHSH, CBH của một số không âm:
- GV tổ chức cho học sinh thi giải toán nhanh?
- GV treo bài của học sinh và cho các đội nhận
xét chéo?
- GV tổ chức trò chơi:
+ Chia lớp làm bốn đội:
+ mỗi đội được cho trước một số, từ số đó lần
lược từng thành viên tìm ra số thứ hai, thứ ba,
Tổ chức cho học sinh thảo luạn nhóm?
- Đại diện từng nhóm lên giải thích bài làm của
Ta thấy 1=2-1
mà 2= 4 > 3 nên 1> 3 1−c) 2 31 và 10
Ta thấy 10=2.5=2 25 2 31<
4 Tìm x không âm, biết:
- Nêu phương pháp làm dạng toán này?
HD: đưa vế phải về dạng căn bậc hai
Trang 4Tự chọn Toán 9
- Học lại các định nghĩa, định lí
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm trước các bài tập phần CTBH
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Ngày soạn:11/09/2010 Ngày dạy:13/09/2010 Tiết 03: LUYỆN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A A Mục tiêu: - HS được rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức - HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình - Rèn tính cẩn thận chính xác B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án - HS: Ôn tập về hằng đẳng thức A2 = A Máy tính bỏ túi C Tiến trình dạy học I Ổn định lớp: II Bài củ: Nêu điều kiện để A có nghĩa ? Bài tập SGK Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa a) 2x+7 b) −3x+4 Bài tập : Rút gọn các biểu thức sau:
2 2
) (2 3) ) (3 11)
a b
−
−
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Bài tập 1 Tính.
2
) 16 25 196 : 49
) 36: 2.3 18 169
a
b
+
−
Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài tập 11/11 SGK Tính
a 16 25+ 196 : 49
4.5 14 : 7
20 2 22
= + =
Trang 5Tự chọn Toán 9
2 2
) 81 ) 3 4
c
d +
4 HS lên bảng thực hiện
Bài tập 2 Rút gọn các BT sau:
a.2 a2 −5a với a< 0
b 25a2 +3 với a ≥ 0
Bài tập 3 Tìm x để mỗi căn thức sau có
nghĩa
c)
x
+
−1
1
- Căn thức này có nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải như thế nào?
d) 1 x+ 2
2
1 x+ có nghĩa khi nào?
Bài tập 16/ SBT Biểu thức sau đây xác định
với giá trị nào của x
a (x−1)(x−3)
GV hướng dẫn học sinh làm
c
3
2
+
−
x
x
b 36: 2.3 182 − 169
36 : 182 13
36 :18 13 2 13 11
2 2
c d
Bài 13 SGK:
a 2 a2 −5a = 2a −5a =−7a vì a< 0
b 25a2 +3 = … = 8a vì a ≥ 0 Dạng 2: Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa HS: x + −1 1 có nghĩa 1 0 1 0 1 1 > ⇔− + > ⇔ > + − ⇔ x x x b, vì 1+ x2 > 0 với mọi x ⇒ 1 x+ 2 có nghĩa với mọi giá trị của x Bài 16SBT a (x−1)(x−3) ⇔(x−1)(x−3)≥0 ≤ ≥ ⇔ 1 3 x x c 3 2 + − x x có nghĩa ⇔ x x<≥32 Dạng 3: Tìm x a.x2 – 5 = 0 ⇔x = ± 5 b.x2 - 2 11x + 11 = 0 ⇔( x- 11)2 = 0 ⇔ x = 11 IV Luyện tập củng cố -HS nêu điều kiện có nghĩa của A - HS viết lại công thức A2 = A V.Hướng dẫn dặn dò - Ôn lại các dạng toán đã giải - BTVN: Chứng minh rằng: (2− 3) 7+4 3 =1 VI Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 6Tự chọn Toán 9
Tiết 04 : LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Bài tập 1.Tìm giá trị căn thức
a 132 −122
b 172−82
Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các biểu
thức dưới dấu căn ? Hãy biến đổi HĐT rồi
nghịch đảo của nhau
Thế nào là 2 số nghịch đảo nhau?
Vậy ta phải chứng minh
4 + x+ x = … = 2(1+3x)2 =2(1+3x)2Thay x = 2 Vào biểu thức ta có
2)31(
<
⇒ + < +Cã
Trang 7⇒ > ⇒ + + > +
+ < +HS:
- Xem lại các bài tập đã giải
Bài tập thêm: Giải phương trình:
a) x+1=3− x b) x+15 =2+ x+3
Tiết : 05 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A Mục tiêu :
- Củng cố lại cho HS các quy tắc khai phương một thương , quy tắc chia các căn thức bậc hai
- Vận dụng được các quy tắc vào giải các bài tập trong SGK và SBT một cách thành thạo
- Rèn kỹ năng khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
- Có tinh thần học tập hợp tác
B Chuẩn bị:
1 GV: - Giáo án Giải các bài tập trong SBT toán 9 tập 1
2 HS: Nắm chắc các công thức , học thuộc các quy tắc khai phương một thương và chia
căn bậc hai Giải các bài tập trong SGK và SBT toán 9
C Tiến trình lên lớp :
Trang 8Tự chọn Toán 9
I Ổ
n định tổ chức – kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức khai phương một thương và phát biểu hai quy tắc khai phương đã học
Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :
Căn thức bậc hai
1x2
75c)
6b)
150225
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó GV chốt
và ghi nhớ cho HS
? Nêu công thức khai phương một thương
? Phát biểu quy tắc 1 Quy tắc 2
- Lấy ví dụ minh hoạ
I./ Lý thuyết
*( tổng hợp các kiến thức )
2 Bài tập củng cố:
- GV ra bài tập 37 (SBT – 8 ) gọi HS nêu cách
làm sau đó lên bảng làm bài ( 2 HS )
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc hai đưa
vào trong cùng một căn rồi tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT – 9) gọi HS đọc
đầu bài sau đó GV hướng dẫn HS làm bài
- Áp dụng tương tự bài tập 37 với điều kiện
kèm theo để rút gọn bài toán trên
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên
bảng làm bài các HS khác nhận xét bài làm của
50
5125
0
512
=
=
=,
,,
,
12
19212
y63y
n9m
20
mn45m
2a2
1a
8
1b
a128
ba16b
a128
ba16
2 6
6
6 4 6
2
2 2
2
1x
1x1
x
1x1
x2x
1x2x
)(
)(
)(
)(
+
−
=+
−
=+++
−
Trang 9Tự chọn Toán 9
sau đó các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày
lời giải
( chia 4 nhóm : nhóm 1 , 2 ( a ) nhóm 3 , 4 ( b)
- Cho các nhóm kiểm tra chéo kết quả của nhau
( 1 - 3 ; 2 – 4 )
=
1 x
1 x +
− ( vì x ≥ 0 )
b)
4
4 4
2
1 x
1 y 1 y
1 x 1
x
1 y 2 y 1 y
1 x
) (
) (
) (
) (
−
−
−
−
=
−
+
−
−
−
1 x
1 y 1
x
1 y 1 y
1 x
2
2
−
−
=
−
−
−
−
=
) (
) (
( vì x , y ≠ 1 và y >
0 )
IV Củng cố:
- Nêu lại các quy tắc khai phương 1 tích và 1 thương , áp dụng nhân và chia các căn bậc hai
- Nêu cách giải bài tập 45 , 46 ( SBT – 10)
V Hướng dẫn:
- Xem lại các bài tập đã chữa , giải tiếp các bài tập phần còn lại trong SBT
- Nắm chắc các công thức và quy tắc đã học
- Chuẩn bị chuyên đề 3 “ Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai ”
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Tiết 06: VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI TOÁN
A Mục tiêu
- Vận dụng tốt hơn các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Rèn từ góc độ hình vẽ nhận biết được hệ thức cần phải áp dụng để tính được độ dài của các cạnh, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền
B Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị các bài tập mẫu, các bài tập trên hình vẽ sẵn để HS rèn luyện
- HS ghi nhớ các hệ thức đã học
C Tiến trình lên lớp:
I Ổn định
II Bài củ
- Nêu các hệ thức đã học về các cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?
Trang 10c' b'
B A
III Bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
1 Áp dụng hệ thức để tính x, y ?
trên các hình H1; H2; H3; H4 sau:
H4 H3
H2 H1
x 8 2
14 y
Trang 11- Làm thêm một số bài tập về hệ thức lượng tam giác vuông (3, 4 trang 90 SBT)
- Ôn các tỉ số lượng giác góc nhọn cho giờ học tới
IV/ Rút kinh nghiệm
………
………
………
Tiết 07 : LUYỆN TẬP HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO A.Mục tiêu
- HS tiếp tục được củng cố các kiến thức về quan hệ giữa các cạnh góc vuông, cạnh huyền,đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền
- HS giải thành thạo các bài toán tính toán bằng cách vận dụng các hệ thức lượng trong tam giácvuông Hiều và biết chứng minh một số bài toán có liên quan đến các hệ thức lượng đó
-Vận dụng linh hoạt, tính toán chính xác
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Bài 1
Ta có : x2 = 22 ( định lí 2)
2 1
H A
Trang 12Tự chọn Toán 9
b) Bài tập 7/90 SBT
Đường cao của một tam giác vuông chia
cạnh huyền thành 2 đoạn thẳng có độ dài là 3
và 4 Hãy tính độ dài của các cạnh góc vuông
của tam giác vuông này ?
⇒y = 8
HS ( )
4 3
Tìm độ dài cạnh đáy của tam giác cân nếu
đường cao kẻ đến cạnh đáy có độ dài là 5 và
đường cao kẻ đến cạnh bên có độ dài là 6
Hướng dẫn HS tìm lời giải cho bài toán
? Diện tích ∆ABC tính theo 2 đường cao
d) Bài tập kiểm tra vận dụng hệ thức
Cho hình bên (GV vẽ hình lên bảng)
AB = 6; AC = 8; BC = 9 Tính x, y, h ?
Giải:
→ Cần lưu ý rằng tam giác ABC không phải là
tam giác vuông
→ Sử dụng định lí Pitago vào 2 tam giác
vuông: AHB và AHC
h
y x
9
8 6
2
Trang 13Về nhà tiếp tục nắm chắc các hệ thức về cạnh và đường cao.
VI Rút kinh nghiệm :
Tiết 08 : LUYỆN TẬP HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO (tiếp)
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Từ các
hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong
tam giác vuông
3 Thái độ: Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.
II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác
vuông ?
- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/89
III Bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài dạy:
1 Ôn tập lí thuyết
Trang 14b' a b
c
C
B A
6 Bài tập
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài, vẽ hình và
ghi GT , KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau đó nêu
cách giải bài toán
- Áp dụng hệ thức nào để tính y ( BC ) ?
- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Gợi ý : AH BC = ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- GV ra tiếp bài tập, yêu cầu HS đọc đề bài
và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính đợc AB , AC , BC , CH mà biết AH
, BH ta dựa theo những hệ thức nào ?
- Xét D AHB theo Pitago ta có gì ?
- GV cho HS làm sau đó trình bày lời giải
- Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng các hệ
B A
- Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta
Bài tập 5 ( SBT - 90 )
GT : D ABC ( µA = 900)
AH vuông góc BCKL: a) AH = 16 ; BH = 25 Tính AB , AC , BC ,
CH ?b) AB = 12 ; BH = 6Tính AH , AC , BC , CH
H C
B A
Giải:
a) Xét D AHB ( µH = 900) theo định lí Pi-ta-go ta có :
Trang 15Tự chọn Toán 9
thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông để giải bài toán phần (b)
- GV ra tiếp bài tập 11( SBT ) gọi HS đọc đề
bài sau đó vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán
- D ABH và D ACH có đặc điểm gì? Có
đồng dạng không ? vì sao ?
- Ta có hệ thức nào ? vậy tính CH như thế
nào ?
- Viết tỉ số đồng dạng từ đó tính CH
- Viết hệ thức liên hệ giữa AH và BH , CH
rồi từ đó tính AH
- GV cho HS làm sau đó lên bảng trình bày
lời giải
AB2 = AH2 + BH2 = 162 + 252 = 256 + 625 = 881
AB = 881ằ 29,68
- Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC BH đ BC = 2 881
25
AB
BH = =35,24 Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24
Mà AC2 = BC CH = 35,24 10,24
AC ằ 18,99
b) Xét D AHB ( µH = 900) đ Theo Pi-ta-go ta có :
AB2 = AH2 + BH2
đ AH2 = AB2 - BH2 = 122 - 62
đ AH2 = 108 đ AH ằ 10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC BH đ BC = = =
6
12 BH
AB2 2
24
Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18
Mà AC2 = CH.BC đ AC2 = 18.24 = 432
AC = 20,78
IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa, vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT/90 , 91
- Bài tập 2 , 4 ( SBT - 90) ; Bài tập 10 , 12 , 15 ( SBT - 91)
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 09: LUYỆN TẬP TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC GÓC NHỌN
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh khái niệm về tỉ số lượng giác của góc nhọn, cách tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn và tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Củng cố lại cách dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn hoặc ngược lại
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính tỉ số lượng giác của các góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết
tỉ số lượng giác
Trang 16II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nờu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn ?
Viết cụng thức tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau ?
- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92
III Bài mới
Hoạt động của thầy và trũ Ghi bảng
1 ễn tập lớ thuyết
.- GV cho HS ụn lại cỏc cụng thức tớnh tỉ số
lượng giỏc của gúc nhọn
- GV ra bài tập 22 ( SBT - 92 ) gọi HS đọc đề
bài , vẽ hỡnh và ghi GT , KL của bài toỏn
- Bài toỏn cho gỡ ? yờu cầu gỡ ?
- Nờu hớng chứng minh bài toỏn
- Gợi ý : Tớnh sinB , sinC sau đú lập tỉ số
sin
sin
B
C để chứng minh
- GV ra tiếp bài tập 24 ( SBT - 92 ) Học sinh
vẽ hỡnh vào vở và nờu cỏch làm bài
- Bài toỏn cho gỡ ? yờu cầu gỡ ?
- Biết tỉ số tgα ta cú thể suy ra tỉ số của cỏc
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnh đốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
=
AC AB
C
B A
Bài tập 24 ( SBT - 92) Giải :
tgα =1512
AC AB
Trang 17- Áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuôngABC ta có:
BC2 = AC2 + AB2 = 7,52 + 62 = 92,25
=> BC ≈ 9,6 (cm)
IV Củng cố
- GV củng cố lại các bài tập đã chữa, nhấn
mạnh lại lí thuyết của bài
- Chuẩn bị các bài tập về giải tam giác vuông
VI Rút kinh nghiệm:
? Muốn đưa một thừa số ra ngoài dấu căn ta làm như thế nào? Viết công thức TQ?
?Muốn đưa một thừa số vào trong dấu căn ta làm như thế nào? Viết công thức TQ?
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Trang 18Tự chọn Toán 9
B
ài tập 1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
GV: HD câu a gọi HS lên bảng làm các câu
còn lại
B
ài tập 2 Đưa t.số vào trong dấu căn
Muốn đưa 1 thừa số vào trong dấu căn ta làm
ài tập 4 Rút gọn với x không âm
GV: Cần nhắc lại căn thức đồng dạng cho HS
a b c d
a b
Ta thÊy Nªn
Bài 4:
) 2 3 4 3 27 3 3
3 (2 4 3) 27 27 5 3 ) 3 2 5 8 7 18 28
x + y >0 do x 0; y 0 ; x y
5 (1 2 ) 1 2 5 .(2 1) 5 2 5
x y a
V Luyện tập củng cố:
Trang 19Tự chọn Toán 9
-HS viết lại công thức TQ đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
- GV hướng dẫn cách vận dụng để giải bài tập
V Hướng dẫn dặn dò
- Học thộc các quy tắc và cách vận dụng
- Biến đổi thành việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
- Xem lại các bài tập đã giải
HS lên bảng viết công thức tổng quát của các phép biến đổi:
-Đưa thừa số ra ngoài dấu căn,
- đưa thừa số vào trong dấu căn,
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn,
- Trục căn thức ở mẫu
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Bài tập 1
2
2 2
5
xd) x x < 0
Bài tập 2
Luyện tập:
Dạng 1
)0(427
427
17
67,
)0(55
155
15,
2 2
x x
x d
vìx x x
x b
Dạng 2
Trang 20Tự chọn Toán 9
2) 18( 2 3)
+
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Câu b có cách nào nhanh hơn không ?
Để bt có nghĩa thì a và b cần có điều kiện gì?
(a≥0;b≥0 và a,b không đồng thời bằng 0)
GV: Kiểm tra 1 vài nhóm khác
Bài tập 4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
) 3 5; 2 6; 29; 4 2
) 6 2; 38; 3 7; 2 14
a
b
Làm thế nào để sắp xếp được các căn thức
trên theo thứ tự tăng dần
Bài tập 5 So sánh
2005− 2004 víi 2004− 2003
HD: Hãy nhân mỗi biểu thức với bt liên hợp
của nó rồi biểu thị biểu thức đã cho dưới
b a ab a b a
ab a b
=++
a b a a
a b ab a
−+
=
=
−+
−
++
=+++
,
11
1,
2 2
3 3
20042005
20032004
12004
20051
20032004
20042005
20032004
12003
2004
20042005
12004
2005
120032004
20032004
120042005
20042005
=
−
−
Tìm x :HS: Chon D Vì:
Trang 21GV hướng dẫn cách vận dụng để giải bài tập
-HS viết lại công thức TQ đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử
IV Luyện tập củng cố:
mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
V Hướng dẫn dặn dò:
Về nhà ôn tập các công thức biến đổi
VI Rút kinh nghiệm:
Tiết 12: LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T3)
A Mục tiêu :
- Nắm được quá trình khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu, biết cách phối hợp
và sử dụng phép biến đổi trên
- Rèn luyện kĩ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu và vận dụng các phép
biến đổi trên để rút gọn biểu thức đại số
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Nêu dạng tổng quát của phép khử mẫu của biểu
thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu của biểu thức
chứa căn
G/v : Gọi h/s thực hiện trục căn thức ở mẫu mẫu
của biểu thức lấy căn bằng cách nhân cả tử
và mẫu với biểu thức liên hợp cho thích hợp
H/s : Thực hiện
H/s : Nhận xét và kết luận về kết quả của bạn
G/v : Nhận xét và kết luận
G/v : Thực hiện bằng cách nào
H/s: bằng cách biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu
Bài 1:Trục căn thức ở mẫu
a,
56
2
− = 2( 6+ 5)
b,
710
y x
−+
d,
b a
b a ab
−
+
2
Bài 2: Rút gọn
Trang 22Tự chọn Toán 9
căn
G/v : Nhận xét và kết luận
G/v : Gọi h/s thực hiện trục căn thức ở mẫu mẫu
của biểu thức lấy căn bằng cách nhân cả tử
và mẫu với biểu thức liên hợp cho thích hợp
+ = 1−a2b2 (a.b > 0 ) = - 1−a2b2 (a.b < 0 )
b
a b
ab a
22
+
+
=
21
)21)(
22(
−
−+
= ( 2 + 2 )( 2 − 1 )
b,
31
515
−
− = -
31
)31(5
−
−
a a
−
−
1
)1
b, x3 - y3 + x2y - xy2 =( x- y )(x - xy+y) +( x - y ) xy
- Ôn tập lại các dạng toán ở trong SGK
VI Rút kinh nghiệm:
………
Trang 23A Mục tiêu:
- Học sinh tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai , chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng
số, tìm x, và các bài toán liên quan
5212
721834520,
=+
−
d c
847.73228,
2
=
−+
=+
+
−
=
++
−
d c
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bài tập 1 Rút gọn biểu thức
HS: Làm bài dưới sự HD của GV
Cần lưu ý: Cần tách ở BT lấy căn các thừa số là số
chính phương để đưa ra ngoài dấu căn, thực hiện
các phép biến đổi biểu thức chứa căn
Bài tập 2 Chứng minh đẳng thức
Bài 1
6116636465
63
225,460.6,1150,
33
173
3
10331032
3
11511
33752482
1,
=
−++
=
−+
+
−
=+
Trang 24a
a a
G/v : ta có thể biến đổi đặt nhân tử chung, ước
lược các hạng tử đồng dạng, được kết quả
Rút gọn rồi so sánh giá trị M với 1 Giải:
10
11
11
11
1
11
1
1:
1
111
a
a M
a
a a
a a
a a
a
a a
a a M
a, B = (4 - 3 + 2 + 1) x+1
= 4 x+1 (với x ≥ 0)
b, 4 x+1 = 16 => x+1 = 4 => x + 1 = 16 => x = 15
IV Luyện tập, củng cố:
Bài 5:Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi phương án đúng trong các phương án )
Câu 1: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau 105
Trang 25Tự chọn Toán 9
A 3−1 B 3+1 C
2
) 1 3 (
Tiết 14: LUYỆN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
G/v : Gọi h/s thực hiện khử mẫu, đặt nhân tử
chung, ước lược các hạng tử đồng dạng
H/s : Thực hiện khử mẫu, đặt nhân tử chung, ước
lược các hạng tử đồng dạng
H/s : Nhận xét và kết luận về kết quả
G/v : Nhận xét và kết luận về kết quả
G/v : Gọi h/s thực hiện khử mẫu, đặt nhân tử
chung, ước lược các hạng tử đồng dạng
c, 20 - 45 + 3 18 + 72 = 15 2- 5
d, 0,1 200+ 2 0,08+ 0,4 50 = 3,4 2
B
à i 2
Trang 26Tự chọn Toán 9
H/s : Thực hiện khử mẫu, đặt nhân tử chung, ước
lược các hạng tử đồng dạng
H/s : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Ta có thể biến đổi đặt nhân tử chung, ước
lược các hạng tử đồng dạng, được kết quả
bao nhiêu ta có thể tìm x bằng cách bình
phương hai vế
H/s:
H/s : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Ta có thể chứng minh đẳng thức bằng cách
biến đổi vế trái và phân tích tử thức nhân tử,
ước lược các hạng tử đồng dạng, sau đó rút
gọn tìm kết quả đúng
H/s :
H/s : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Ta có thể biến đổi khử mẫu của biểu thức
lấy căn, phân tích tử thức nhân tử, ước lược
các hạng tử đồng dạng, sau đó rút gọn tìm kết
quả đúng
H/s :
H/s : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
5a 64ab3 - 3 12 b a3 3 +2ab 9ab 5b 81a3b
B
à i 4
Chứng minh đẳng thức sau
a, 62
3+ 23
2
- 4 2
3
= 66Biến đổi vế trái ta có 6
2
3+ 23
2
- 4 23
= 62
3+ 3
2
- 2) 6 =
6
6 vế trái bằng vế phải,bài toán được chứng minh
4m− mx+ mx2
= 9
Trang 27Tiết 15: LUYỆN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T2)
A Mục ti ê u :
- Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của hai chương I căn thức bậc hai Nắm được khái niệm,
tính chất, các quy tắc khai phương một tích , một thương
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức về các quy tắc khai phương một tích , một
thương, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Triển khai bài dạy:
G/v : Gọi h/s thực hiện bài 1 tìm gi trị trong căn
thức bậc hai bằng nhiều cách
H/s : thực hiện
H/s : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Nhận xét và kết luận về kết quả của bi
G/v : Gọi h/s thực hiện bài 2 ta nhn 2với từng
hạng tử trong ngoặc và ước lược các hạng tử
đồng dạng ta có kết quả của biểu thức
H/s : Thực hiện bi 2 ta nhân 2với từng hạng tử
trong ngoặc và ước lược các hạng tử đồng
dạng ta có kết quả của biểu thức
16.81
25
= 2740
b,
81
342.25
142.16
1
45196
c,
567
3,34.640
= 956
d, 21,6 810 112 −52 = 1296 = 1+ 2
1
- 22
3 + 2005
4
) : 8
1 = 54 2
Trang 28G/v : Gọi h/s thực hiện bài 5 a chứng minh đẳng
thức bằng cách biến đổi vế trái để ta có thể
chứng minh được
H/s : Thực hiện
H/s : Nhận xét và kết luận
G/v : Nhận xét và kết luận
G/v : Gọi h/s thực hiện bài 5b chứng minh đẳng
thức bằng cách biến đổi vế trái để ta có thể
chứng minh được
H/s : Thực hiện
H/s : Nhận xét và kết luận
G/v : Nhận xét và kết luận
G/v : Gọi h/s thực hiện bài 6 bằng cách biến đổi
đơn giản các biểu thức và rút gọn để được
kết quả
H/s : Thực hiện bài 6 bằng cách biến đổi đơn
giản các biểu thức và rút gọn để được kết
quả
H/s : Nhận xét và kết luận
a, x y - y x + x - 1 = ( x - 1)( y x+ 1) (với x ≥ 0 )
b, ax - by + bx - ay
= ( x - y)( a+ b) (với x, y, a, b ≥ 0 )
c, a+b + a2 −b2 = a+b(1+ a−b) (với a ≥ b > 0 )
d, 12 - x - x = (3 - x)(4 + x) (với x ≥ 0 )
)5,0(12
x x
x x
* Với x ≥ 0,5 ta cĩ 2 x - 1 = 3 => x = 2
* Với x < 0,5 ta cĩ 1 - 2 x = 3 => x = - 1KL: cĩ hai gi trị tại x = 2, x = - 1
8
632
−
−
−
) 6
1 = - 1,5Biến đổi vế trái ta có
VT = (
3
66)12(2
)12(
−
−
) 61
3 = - 1,5
Vế trái bằng vế phải bài toán được chứng minh
b, (1 +
1+
+
a
a a
) = 1 - aBiến đổi vế trái ta có
VT = (1 +
1
)1(+
+
a
a a
)(1 -
1
)1(
−
−
a
a a
) = (1 + a) (1- a)
Trang 29Tự chọn Toán 9
G/v : Nhận xét và kết luận
b a
a
2 2
b a
a b a
a− 2 − 2
b a
a
2 2 2
b a b
b a a
b ab
−
−
=
)(
)(
2 2
2 2
b a b
b a b a b
b a b a
b a
b a
+
− =
b b
b b
+
−3
3 =
b
b
4
2 = 22
4 Củng cố :
Nắm chắc toàn bộ kiến thức của chương và cách giải các bài toán của chương
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Ôn lại toàn bộ kiến thức chương I
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 16: LUYỆN TẬP TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC GÓC NHỌN
A.Mục tiêu
- Rèn cho HS kỹ năng dụng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số côngthức lượng giác đơn giản
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
B Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, thước thẳng, com pa, thước đo độ, phấn màu.
2 HS: Ôn tập lí thuyết đã học trong 2 tiết trước, máy tính bỏ túi.
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Cho tam giác ABC vuông tại A AB = 6cm
=∝
Bˆ Biết tg∝ =
12
5 Tính
a AC b BCGiải: Dựng hình
- Dựng x ˆ o y = 900
- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên Oy lấy M sao cho OM = 2
S
Trang 30Tự chọn Toán 9
Cho học sinh làm bài 14 SGK
GV vẽ tam giác ABC vuông tại A , kí hiệu góc B
bằng α,
Hãy viết tỉ số lượng giác của góc nhọn α?
Cho học sinh làm bài 2
?: Bˆ và Cˆcó quan hệ gì?
?: Từ giả thiết ta có thể suy ra được tỉ số lượng
giác nào của góc C ?
?: Dựa vào công thức nào tính được cos C ?
Bài 32 SBT
Đường cao BD của tam giác nhọn ABC bằng 6 ;
đoạn thẳng AD bằng 5
a) Tính diện tích tam giác ABD;
b) Tính AC , dùng các thông tin dưới đây nếu
cần:
4
3
;5
4cos
;
5
3
sinC = C = tgC =
Cho HS trình bày miệng lời giải câu a
Đối với câu b cho HS sử dụng cả 3 thông tin để
tính AC, sau đó cho HS rút ra nhận xét sử dụng
thông tin nào giải nhanh nhất
Chú ý: Nếu sử dụng thông tin
5
4cosC = , ta cầndùng công thức sin2 + cos2 =1 để tính sin C , rồi
từ đó tính tiếp
- Lấy M làm tâm quay cung tròn bán kính bằng 3 cắt Ox tai N
- Góc ·MNO = µ là góc cần dựng Chứng minh:
Sin∝= SinM ˆ N O=
ON
OM
= 32
a tg ∝=
AB AC
BC AC
BC AB BC
cos
2 2
C C
cotg C =
4
3sin
cos =
C C
Bài 32 SBTHọc sinh lên bảng thực hiện
Trang 31Tự chọn Toán 9
Tiết 17 LUYỆN TẬP ỨNG DỤNG CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC GÓC
NHỌN TRONG GIẢI TOÁN THỰC TẾ
A Mục tiêu
- Vận dụng tốt các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ số lượng giác của góc nhọn, kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
để tính tỉ số lượng giác góc nhọn khi biết số đo góc và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó
B Chuẩn bị:
1 GV: chuẩn bị các bài tập mẫu máy tính bỏ túi Casio
2 HS: nắm vững định nghĩa của các tỉ số lượng giác góc nhọn Máy tính bỏ túi
C Tiến trình lên lớp:
I Ổn định
II Kiểm tra:
- Nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác góc nhọn ?
Cho góc nhọn xÔy = α
Trên tia Ox lấy điểm A, kẻ AH ⊥ Oy = H
Các tỉ số: AH; OH; AH; OH
OA OA OH AH không phụ thuộc vào vị
trí của điểm A trên Ox Chúng được gọi là các tỉ số lượng
giác của góc nhọn α Các tỉ số đó như sau:
o
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thấy và trò Ghi bảng
1 Bài tập 33, 34/94 SBT
Cho Cosα = 0,8 Tìm Sinα, Tgα, Cotgα
Hãy tìm Sinα, cosα, biết Tgα = 13
→ Đây là bài toán đơn giản chỉ nhằm mục
đích kiểm tra vận dụng các tỉ số lượng giác
Trang 32Tự chọn Toán 9
,
Tuy nhiên để dùng được số liệu nhiều lần
thì cần dùng thêm phần biến nhớ của máy
tính Thao tác như sau:
b) Bài toán đo chiều cao vật
Tính chiều cao CD của tòa tháp trong
Tính ·ACB ?Vận dụng hệ thức vào ∆ABC vuông tại A
Trang 33IV Hướng dẫn và bài tập
Giải đáp yêu cầu của HS về cách sử dụng máy tính bỏ túi Casio MS
Tiết 18 LUYỆN TẬP GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
3 Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
B/CHUẨN BỊ:
- GV: Thước, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thước, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác
C/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ (không)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài dạy:
1 Bài tập 1
- GV vẽ hình sau và nêu GT, KL
GT
56
AB
AC =
AH = 30 cm
Trang 34Tự chọn Toán 9
KL Tính HB , HC Giải:
CH = =
cm+) Mặt khác BH.CH = AH2 ⇒ BH = 36 25
30CH
AH2 2
=
=
(cm) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm)
a) Xét ∆ABC vuông tại A
Ta có: BC =AB + AC 2 2 2 ( đ/l Py-ta - go) ⇒BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 1002 2 2 ⇒ BC = 10 cm
Trang 35·BAC= ·AEP=·AFP=900 (1)
APE
∆ vuông cân tại E ⇒ AE = EP (2)
Từ (1); (2) ⇒ Tứ giác AEPF là hình vuông
+) Xét ∆BHCvuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20 m Suy ra HB = 20 m
+) Xét ∆AHC vuông tại H có
- Xem lại các bài đã chữa
VI Rút kinh nghiệm:
- HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị
B Chuẩn bị: - GV: Giáo án, bài tập và đáp án, thước thẳng, phấn màu
- HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, thước thẳng
C Tiến trình dạy học
Trang 36- Bốn đường thẳng trên cắt nhau tạo thành tứ
giác OABC Tứ giác OABC có là hình bình
c) GV: vẽ đường thẳng đi qua B(0;2) song song
với Ox và yêu cầu HS lên bảng xác định toạ độ
điểm C
+) Hãy tính diện tích tam giác ABC?
d) Tính chi vi tam giác ABC=?
GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
GV: cử đại diện nhóm lên trình bày
Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu a, b
- Toạ độ điểm C(2;2)+) Xét tam giác ABC: Đáy Bc = 2 cm
Chiều cao tương ứng: AH = 4 cm
21
Trang 37
- Khắc sâu kiến thức : Đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và các định lí về quan
hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn qua một số bài tập
- Rèn kỹ năng vẽ hình ,suy luận chứng minh
B Chuẩn bị:
-GV: Giáo án , thước thẳng com pa.
-HS: Thước thẳng , com pa.
C Tiến trình dạy học:
I Ổn định lớp:
II Bài củ:
HS1 :Phát biểu định lí về so sánh độ dài đường kính và dây?
HS2 : Phát biểu định lí 2 về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
GV vẽ sẵn hình bài tập 11
GV kẻ thêm OM⊥CD , cho HS nên phương
hướng giải bài toán, sau đó cho 1 HS lên bảng
giải
HS có thể sử dụng tính chất về đường thẳng
song song cách đều để chứng minh MH =MK
Cho HS cả lớp nhận xét , bổ sung thiếu sót
GV chốt lại : Để giải bài tập trên ta đã sử
Luyện tập
Giải:
Kẻ OM ⊥CD tại M Tứ giác ABKH có AH //
BK ( cùng vuông góc với CD) ⇒ ABKH là hình thang Lại có OM//AH//BK ( cùng vuông góc với CD) và OA = OB (=R) ⇒ MH =
MK Xét đường tròn (O) , CD là dây , OM ⊥CD tại M nên MC = MD
Do đó MH – MC = MK – MD
Trang 38Tự chọn Toán 9
dụng những định lí nào?
GV nêu vấn đề: Khi dây CD cắt đường kính
AB thì kết quả trên còn đúng không?
GV vẽ sẵn hình trong trường hợp này
- Nắm vừng các định lí về đường kính và dây cung
- Làm bài còn lại trong SGK
VI Rút kinh nghiệm:
Trang 39Tự chọn Toán 9
Tiết 17 : LUYỆN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, CẮT NHAU
II Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
B
ài tập 1
Cho hàm số y = 2x+b Xác định hệ số b trong
mỗi trường hợp sau:
a) Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có
tung độ =-3
b) Đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm
A(1;5), em hiểu điều đó như thế nào?
Ta thay x=1; y= 5 vào phương trình: y =2x+b
KÕt hîp ®iÒu kiÖn c¾t