1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

43 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các góc: Kiểm tra bài cũ... Ví dụ 1:Cho tam giác ABC vuông tại A... HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG SAI ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG... BT:Cho tam giác đều ABC cạn

Trang 2

c âu hỏi 2:

Cho tam giác ABC vuông tại A , ABC = 30 0 Tính các góc:

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

c âu hỏi 2: Cho tam giác ABC vuông tại A , ABC = 30 0

Trang 4

GV: VU THỊ BÍCH THU

(Tiết 1)

Trang 6

1 ịnh nghĩa Định nghĩa :

Cho hai véc tơ a và b khác véc tơ 0 Tích vô h ớng của a và b

là một số, ký hiệu là a.b , đ ợc xác định bởi công thức sau:

Trang 7

Ví dụ 1:

Cho tam giác ABC vuông tại A

Trang 8

2

34

a

Trang 9

Ghi nhí a.b =  a . b cos(a,b)

2.TÝnh chÊt cña tÝch v« h íng

• a b = b a ( tÝnh chÊt giao ho¸n )

• a.(b + c ) = a.b + a.c (t/c ph©n phèi)

Trang 12

0 60

Ghi nhí a.b =  a . b cos(a,b)

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC đều cạnh a và chiều cao

AH Tính:       , ,

AC AB CB AH BC

AB

Trang 13

0 2

.cos( , )

1 cos(120 )

0 120

Trang 14

Cách khác

0 60

0 2

.cos( , )

1 cos(120 )

Trang 18

HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU

ĐÁP ÁN

ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG SAI

ĐÁP ÁN

ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG

Trang 19

Hệ thức nào sau đây là đúng?

Trang 20

BT:Cho tam giác đều ABC cạnh a

Trang 22

BT

Cho tam giác đều ABC có cạnh a và trọng

tâm G Tính các tích vô hướng sau đây

B

Trang 23

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC đều cạnh a

Trang 24

Ví dụ 1:

Cho tam giác ABC vuông tại A

Trang 25

2

34

a

Trang 26

Ghi nhí a.b =  a . b cos(a,b)

2.TÝnh chÊt cña tÝch v« h íng

• a b = b a ( tÝnh chÊt giao ho¸n )

• a.(b + c ) = a.b + a.c (t/c ph©n phèi)

Trang 28

B

Trang 30

Cho MNP vuông tại M MN=a, NP=2a Tích vô hướng có giá trị bằng:MN.NP  

(A) - a2

(B) 2a2

(C) 2a2

(D) a2

Trang 32

c âu hỏi 2: Cho tam giác ABC vuông tại A , ABC = 30 0

Trang 33

Bài 2 : Tích vô hướng của hai véc tơ

Bài 2 : Tích vô hướng của hai véc tơ

Trang 35

Ghi nhớ a.b =  a . b cos(a,b)

Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0

Khi nào thi tích vô h ớng

Trang 36

IV.Biểu thức tọa độ của tích

vô hướng

Trang 37

Các hệ thức quan trọng

Cho hai vectơ a = (x;y) và b = (x’;y’) :

1) a b = xx’ +yy’ (Biểu thức tọa độ của hai vectơ)

2) a = x + y (Độ dài của vectơ a )

3) cos(a, b) =

Đặc biệt : a b  xx’ + yy’ = 0

xx’ + yy’

x + y 2 2 x’ + y’ 2 2

Trang 38

Hệ quả:

Trong mặt phẳng tọa độ, khoảng cách

giữa hai điểm M(x ; y ) và N(x ; y ) là:

Công thức (*) còn được gọi là độ

dài của vectơ MN

Trang 39

Cho tam giác ABC với A(-1; 1), B(-3; 0),C(2; 0), D(3; 3) Hãy tìm

a) Độ dài của các vectơ AB, AC, BC

b) Tính góc giữa hai vectơ AB, AC

c) Tính khoảng cách giữa các điểm A và B, C và B

d) Chứng minh hai vectơ AB và CD vuông góc

Trang 40

Ví dụ 3:

a)

Cho đoạn thẳng AB , O là trung điểm , chứng minh rằng với mọi M bất kì ta có:

MA MB = MO – OA = MO - OB 2

M

Trang 41

Cho (O;R), M cố định,một đường thẳng thay đổi luôn qua M, cắt đường tròn tại hai điểm A và B.CMR:

MA MB = MO - R2 2

OM

C

Trang 42

*Gọi d = MO, giá trị không đổi:

MA MB = d - R

Được gọi là phương tích của điểm M đối

Ngày đăng: 22/04/2016, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w