Bài giảng trình bày về các nội dung: Đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu, đối tượng không chịu thuế xuất nhập khẩu, căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu, hoàn thuế xuất nhập khẩu,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1THU XU T KH U, Ế Ấ Ẩ
THU NH P KH U Ế Ậ Ẩ
1
Trang 25.1.1. Đ I T Ố ƯỢ NG CH U THU Ị Ế
2
1. Hàng hóa XK, NK qua c a kh u, biên gi i Vi t Nam ử ẩ ớ ệ bao g m: hàng hóa XK, NK qua c a kh u đồ ử ẩ ường b , ộ
đường sông, c ng bi n, c ng hàng không, đả ể ả ường s t ắ liên v n qu c t , b u đi n qu c t và đ a đi m làm th ậ ố ế ư ệ ố ế ị ể ủ
t c h i quan khác đụ ả ược thành l p theo quy t đ nh c a ậ ế ị ủ
c quan nhà nơ ước có th m quy n.ẩ ề
2. Hàng hoá được đ a t th trư ừ ị ường trong nước vào khu phi thu quan và t ế ừ khu phi thu quan ế vào th trị ường trong nước
3. Hàng hoá mua bán, trao đ i khác đổ ược coi là hàng hoá
xu t kh u, nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ
Trang 35.1.1. Đ I T Ố ƯỢ NG CH U THU Ị Ế
3
Khu phi thu quan ế bao g m: khu ch xu t, doanh nghi p ồ ế ấ ệ
ch xu t, kho b o thu , khu b o thu , kho ngo i quan, ế ấ ả ế ả ế ạ khu kinh t thế ương m i đ c bi t, khu thạ ặ ệ ương m i ạ công nghi p và các khu v c kinh t khác đệ ự ế ược thành l p ậ theo Quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph , ủ có quan h ệ mua bán trao đ i hàng hoá gi a khu này v i bên ngoài là ổ ữ ớ quan h xu t kh u, nh p kh uệ ấ ẩ ậ ẩ
Trang 45.1.2. Đ I T Ố ƯỢ NG KHÔNG CH U THU Ị Ế
4
1. Hàng hoá v n chuy n ậ ể quá c nh ho c chuy n kh u ả ặ ể ẩ qua c a kh u ử ẩ
Vi t Nam ệ theo quy đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ
2. Hàng hoá vi n tr nhân đ o ệ ợ ạ , hàng hoá vi n tr không hoàn l i ệ ợ ạ c a ủ các Chính ph , các t ch c thu c Liên h p qu c, các t ch c liên ủ ổ ứ ộ ợ ố ổ ứ Chính ph , các t ch c qu c t , các t ch c phi Chính ph n ủ ổ ứ ố ế ổ ứ ủ ướ c ngoài (NGO), các t ch c kinh t ho c cá nhân ng ổ ứ ế ặ ườ ướ i n c ngoài cho Vi t ệ Nam và ng ượ ạ c l i, nh m phát tri n kinh t xã h i, ho c các m c ằ ể ế ộ ặ ụ đích nhân đ o khác đ ạ ượ c th c hi n thông qua các văn ki n chính th c ự ệ ệ ứ
gi a hai Bên, đ ữ ượ c c p có th m quy n phê duy t; các kho n tr giúp ấ ẩ ề ệ ả ợ nhân đ o, c u tr kh n c p nh m kh c ph c h u qu chi n tranh, ạ ứ ợ ẩ ấ ằ ắ ụ ậ ả ế thiên tai, d ch b nh ị ệ
3. Hàng hoá t khu phi thu quan xu t kh u ra n ừ ế ấ ẩ ướ c ngoài; hàng hoá
nh p kh u t n ậ ẩ ừ ướ c ngoài vào khu phi thu quan và ch s d ng trong ế ỉ ử ụ khu phi thu quan; hàng hoá đ a t khu phi thu quan này sang khu phi ế ư ừ ế thu quan khác ế
4. Hàng hoá là ph n d u khí thu c thu tài nguyên c a Nhà n ầ ầ ộ ế ủ ướ c khi
xu t kh u. ấ ẩ
Trang 55.2.1. Đ I T Ố ƯỢ NG N P THU Ộ Ế
5
a) Ch hàng hoá ủ xu t kh u, nh p kh u;ấ ẩ ậ ẩ
b) T ch c nh n ổ ứ ậ ủy thác xu t kh u, nh p kh u hàng ấ ẩ ậ ẩ hóa;
c) Cá nhân có hàng hoá xu t kh u, nh p kh u khi xu t ấ ẩ ậ ẩ ấ
c nh, nh p c nh; g i ho c nh n hàng hoá qua c a ả ậ ả ử ặ ậ ử
kh u, biên gi i Vi t Nam.ẩ ớ ệ
Trang 65.3. CĂN C TÍNH THU Ứ Ế
6
3 trường h pợ
TH1. Đ i v i m t hàng áp d ng ố ớ ặ ụ thu su t theo t l ế ấ ỷ ệ
ph n trăm (%), căn c tính thu là:ầ ứ ế
a) S lố ượng t ng m t hàng th c t xu t kh u, nh p ừ ặ ự ế ấ ẩ ậ
kh u ghi trong T khai h i quan;ẩ ờ ả
b) Giá tính thu t ng m t hàng;ế ừ ặ
c) Thu su t t ng m t hàng.ế ấ ừ ặ
Công th c: ứ
Thu XK/NKế S lHH XK/NKố ượng
(1 )
Tr giá tính ị
thu (VND)ế
(2)
su tấ
(3 )
Trang 75.3. CĂN C TÍNH THU Ứ Ế
7
TH2. Đ i v i m t hàng áp d ng ố ớ ặ ụ thu tuy t đ iế ệ ố , căn c ứ tính thu là:ế
a) S lố ượng t ng m t hàng th c t xu t kh u, nh p ừ ặ ự ế ấ ẩ ậ
kh u ghi trong T khai h i quan;ẩ ờ ả
b) M c thu tuy t đ i tính trên m t đ n v hàng hoá.ứ ế ệ ố ộ ơ ị
Công th c ứ
Thu XK/NKế S lố ượng
HH XK/NK
M c thu ứ ế
tuy t đ i/HHệ ố
Trang 8(1) S L Ố ƯỢ NG HÀNG HÓA XK/NK
8
Là s lố ượng hàng hóa th c t ự ế XK/NK t ng l nừ ầ được
th hi n trên ể ệ t khai hàng hóa XK/NK có h i quan ờ ả
xác nh nậ
Trang 9(2) TR GIÁ TÍNH THU Ị Ế
9
Đ i v i hàng hóa XK: ố ớ
- Giá tính thu là giá bán th c t t i c a kh u xu t (giá ế ự ế ạ ử ẩ ấ
FOB – Free on Board n u XK qua c ng bi n, c ng ế ả ể ả hàng không; hay giá DAF – Delivered at Frontier n u ế
XK qua c a kh u, biên gi i b ng phử ẩ ớ ằ ương ti n v n ệ ậ chuy n để ường b , độ ường sông, đường s t liên v n ắ ậ
qu c t , b u đi n qu c t ); ố ế ư ệ ố ế không bao g m ồ phí b o ả
hi m (I – Insurance). và phí v n t i (F – Freight).ể ậ ả
- Giá bán th c t t i c a kh u xu t là giá bán ghi trên h p ự ế ạ ử ẩ ấ ợ
đ ng mua bán hàng hoá ho c các hình th c có giá tr pháp ồ ặ ứ ị
lý t ươ ng đ ươ ng h p đ ng, hoá đ n th ợ ồ ơ ươ ng m i và các ạ
ch ng t có liên quan c a lô hàng phù h p v i hàng hoá ứ ừ ủ ợ ớ
th c xu t kh u ự ấ ẩ
Trang 10(2) TR GIÁ TÍNH THU Ị Ế
10
Đ i v i hàng NK: ố ớ
- Giá tính thu là giá th c t ph i tr tính đ n c a kh u ế ự ế ả ả ế ử ẩ
nh p kh u đ u tiên theo h p đ ng (giá ậ ẩ ầ ợ ồ CIF – Cost, Insurance and Freight), được xác đ nh b ng cách áp ị ằ
d ng tu n t sáu phụ ầ ự ương pháp xác đ nh tr giá tính ị ị thu và d ng l i ngay phế ừ ạ ở ương pháp xác đ nh đị ược
tr giá tính thu ị ế
Trang 11(3) THU SU T Ế Ấ
11
Đ i v i hàng hoá xu t kh u: ố ớ ấ ẩ
Thu su t đế ấ ược quy đ nh c th cho t ng m t hàng t i ị ụ ể ừ ặ ạ
Bi u thu xu t kh u do Bô trể ế ấ ẩ ̣ ưởng BTC ban ha nh.̀
Đ i v i hàng hóa nh p kh u:ố ớ ậ ẩ
Thu su t thu nh p kh u đế ấ ế ậ ẩ ược quy đ nh c th cho ị ụ ể
t ng m t hàng, g m: (1) thu su t u đãi, (2) thu su t ừ ặ ồ ế ấ ư ế ấ
u đãi đ c bi t và (3) thu su t thông th ng.
Thông t s 173/2014/TTBTC ư ố
Trang 12(1) Thu su t u đãi: ế ấ ư áp d ng đ i v i hàng hóa nh p ụ ố ớ ậ
kh u có xu t x t nẩ ấ ứ ừ ước, nhóm nước ho c vùng ặ lãnh th th c hi n đ i x t i hu qu c trong quan ổ ự ệ ố ử ố ệ ố
h thệ ương m i v i Vi t Nam. ạ ớ ệ
(-Danh sách nước, nhóm nước ho c vùng lãnh th ặ ổ
th c hi n đ i x t i hu qu c v i Vi t Nam do B ự ệ ố ử ố ệ ố ớ ệ ộ Công Thương công b ố
(-Thu su t u đãi đế ấ ư ược quy đ nh c th cho t ng ị ụ ể ừ
m t hàng t i Bi u thu nh p kh u u đãi do B ặ ạ ể ế ậ ẩ ư ộ
trưởng BTC ban hành
(-CV 0622/BTM
Trang 13(2) Thu su t u đãi đ c bi t: ế ấ ư ặ ệ áp d ng đ i v i hàng hóa nh p ụ ố ớ ậ
kh u có xu t x t n ẩ ấ ứ ừ ướ c, nhóm n ướ c ho c vùng lãnh th th c ặ ổ ự
hi n đ i x t i hu qu c trong quan h th ệ ố ử ố ệ ố ệ ươ ng m i v i Vi t ạ ớ ệ Nam theo th ch khu v c th ể ế ự ươ ng m i t do, liên minh thu ạ ự ế quan ho c đ t o thu n l i cho giao l u th ặ ể ạ ậ ợ ư ươ ng m i biên gi i ạ ớ
và tr ườ ng h p u đãi đ c bi t khác. ợ ư ặ ệ
Ca c biêu thuê na y đ ́ ̉ ́ ̀ ượ c quy đ nh t i các Thông t c a B ị ạ ư ủ ộ
tr ưở ng BTC ban hành Bi u thu nh p kh u u đãi đ c bi t ể ế ậ ẩ ư ặ ệ
đ th c hi n Hi p đ nh th ể ự ệ ệ ị ươ ng m i t do ạ ự
(3) Thu su t thông th ế ấ ườ ng: áp d ng đ i v i hàng hoá nh p ụ ố ớ ậ
kh u có xu t x t n ẩ ấ ứ ừ ướ c, nhóm n ướ c ho c vùng lãnh th ặ ổ không th c hi n đ i x t i hu qu c và không th c hi n u ự ệ ố ử ố ệ ố ự ệ ư đãi đ c bi t v thu nh p kh u v i Vi t Nam. ặ ệ ề ế ậ ẩ ớ ệ
Thu su t thông th ế ấ ườ ng đ ượ c áp d ng th ng nh t b ng ụ ố ấ ằ 150% m c thu su t u đãi c a t ng m t hàng t ứ ế ấ ư ủ ừ ặ ươ ng ng ứ quy đ nh t i Bi u thu nh p kh u u đãi ị ạ ể ế ậ ẩ ư
Trang 14CÁC TRƯỜNG H P Ợ MI NỄ THU XK, THU NK:Ế Ế
1. Hàng hoá t m nh p, tái xu t ho c t m xu t, tái nh p ạ ậ ấ ặ ạ ấ ậ đ tham d h i ch , ể ự ộ ợ tri n lãm, gi i thi u s n ph m; máy móc, thi t b , d ng c ngh nghi p t m ể ớ ệ ả ẩ ế ị ụ ụ ề ệ ạ
nh p, tái xu t ho c t m xu t, tái nh p đ ph c v công vi c trong th i h n ậ ấ ặ ạ ấ ậ ể ụ ụ ệ ờ ạ
nh t đ nh, k c ph ấ ị ể ả ươ ng ti n ph c v th c hi n d án ODA t i Vi t Nam ệ ụ ụ ự ệ ự ạ ệ
2. Hàng hoá là tài s n di chuy n c a t ch c, cá nhân Vi t Nam ho c n ả ể ủ ổ ứ ệ ặ ướ c ngoài mang vào Vi t Nam ho c mang ra n ệ ặ ướ c ngoài trong m c quy đ nh ứ ị hoăc ̣ trong tiêu chuân ha nh ly miê n thuê ̉ ̀ ́ ̃ ́
3. Hàng hoá XK, NK c a t ch c, cá nhân n ủ ổ ứ ướ c ngoài đ ượ c h ưở ng quy n u ề ư đãi, mi n tr ngo i giao ễ ừ ạ t i Vi t Nam ạ ệ
4. Hàng hoá NK đ ể gia công cho phía n ướ c ngoài đ ượ c mi n thu NK (bao ễ ế
g m c hàng hoá NK đ gia công cho phía n ồ ả ể ướ c ngoài đ ượ c phép tiêu h y ủ
t i Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t sau khi thanh lý, thanh kho n h p ạ ệ ị ủ ậ ả ợ
đ ng gia công) và khi xu t tr s n ph m cho phía n ồ ấ ả ả ẩ ướ c ngoài đ ượ c mi n ễ thu XK. Hàng hoá XK ra n ế ướ c ngoài đ gia công cho phía Vi t Nam đ ể ệ ượ c
mi n thu XK, khi NK tr l i đ ễ ế ở ạ ượ c mi n thu NK trên ph n tr giá c a hàng ễ ế ầ ị ủ hoá XK ra n ướ c ngoài đ gia công theo h p đ ng ể ợ ồ
Trang 155. Hàng hoá NK đ ể t o tài s n c đ nh c a ạ ả ố ị ủ d án ự khuy n ế khích đ u t ầ ư…
6. Gi ng cây tr ng, v t nuôi đ ố ồ ậ ượ c phép nh p kh u đ th c hi n ậ ẩ ể ự ệ d án đ u ự ầ
t trong lĩnh v c nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p ư ự ệ ệ ư ệ
7. Hàng hoá nh p kh u đ ậ ẩ ể ph c v ho t đ ng d u khí ụ ụ ạ ộ ầ …
8. Nguyên li u, v t t ph c v tr c ti p cho ho t đ ng ệ ậ ư ụ ụ ự ế ạ ộ s n xu t s n ph m ả ấ ả ẩ
ph n m m ầ ề mà trong n ướ c ch a s n xu t đ ư ả ấ ượ c.
9. Hàng hoá nh p kh u đ s d ng tr c ti p vào ho t đ ng ậ ẩ ể ử ụ ự ế ạ ộ nghiên c u khoa ứ
h c và phát tri n công ngh ọ ể ệ …
10. Nguyên li u, v t t , linh ki n trong n ệ ậ ư ệ ướ c ch a s n xu t đ ư ả ấ ượ c nh p kh u ậ ẩ
đ s n xu t c a các d án đ u t vào ể ả ấ ủ ự ầ ư lĩnh v c đ c bi t ự ặ ệ khuy n ế khích đ u ầ tư
…
11. Hàng hoá s n xu t, gia công, tái ch , l p ráp t i ả ấ ế ắ ạ khu phi thu quan ế không
s d ng nguyên li u, linh ki n NK t n ử ụ ệ ệ ừ ướ c ngoài khi NK vào th tr ị ườ ng trong n ướ c đ ượ c mi n thu NK; tr ễ ế ườ ng h p có s d ng nguyên li u, linh ợ ử ụ ệ
ki n NK t n ệ ừ ướ c ngoài thì khi NK vào th tr ị ườ ng trong n ướ c ch ph i n p ỉ ả ộ thu NK trên ph n nguyên li u, linh ki n NK c u thành trong hàng hoá đó ế ầ ệ ệ ấ
12. Hàng hoá nh p kh u đ bán t i ậ ẩ ể ạ c a hàng mi n thu ử ễ ế
13. Đ i t ố ượ ng n p thu g p ộ ế ặ khó khăn do nguyên nhân khách quan và các
tr ườ ng h p khác ợ
Trang 16CÁC TRƯỜNG H P Ợ XÉT MI NỄ THU XK, THU NK:Ế Ế
1. Hàng hoá nh p kh u là hàng chuyên dùng tr c ti p ph c v cho ậ ẩ ự ế ụ ụ
qu c phòng, an ninh, giáo d c và đào t o, nghiên c u khoa h c ố ụ ạ ứ ọ
2. Hàng hoá là quà bi u, quà t ng, hàng m u ế ặ ẫ c a t ch c, cá nhân ủ ổ ứ
n ướ c ngoài cho t ch c, cá nhân Vi t Nam ho c ng ổ ứ ệ ặ ượ ạ ượ c l i đ c xét
mi n thu trong đ nh m c ễ ế ị ứ
CÁC TRƯỜNG H P Ợ XÉT GI M THU Ả Ế XK, THU NK:Ế
Hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đang trong quá trình giám sát c a ấ ẩ ậ ẩ ủ
c quan H i quan n u b ơ ả ế ị h h ng, m t mát ư ỏ ấ đ ượ c c quan, t ch c ơ ổ ứ
có th m quy n giám đ nh, ẩ ề ị ch ng nh n ứ ậ thì đ ượ c xét gi m thu ả ế
t ươ ng ng v i t l t n th t th c t c a hàng hoá. C quan H i ứ ớ ỷ ệ ổ ấ ự ế ủ ơ ả quan căn c vào s l ứ ố ượ ng hàng hoá b m t mát và t l t n th t ị ấ ỷ ệ ổ ấ
th c t c a hàng hoá đã đ ự ế ủ ượ c giám đ nh, ch ng nh n đ xét gi m ị ứ ậ ể ả thu ế
Đoc thêm tai ̣ ̣ TT 38/2015/TTBTC
Trang 17v CÁC TRƯỜNG H P Ợ HOÀN THU Ế XK, THU NK:Ế
1. Hàng hoá NK đã n p thu NK nh ng còn l u kho, l u bãi t i c a ộ ế ư ư ư ạ ử
kh u và đang ch u s giám sát c a c quan H i quan, đ ẩ ị ự ủ ơ ả ượ c tái xu t ra ấ
n ướ c ngoài.
2. Hàng hoá XK, NK đã n p thu XK, thu NK nh ng không XK, NK ộ ế ế ư
3. Hàng hoá đã n p thu XK, thu NK th c t XK ho c NK ít h n ộ ế ế ự ế ặ ơ
4. Hàng hoá NK đ s n xu t hàng hoá XK ho c xu t vào khu phi thu ể ả ấ ặ ấ ế quan n u đã n p thu NK thì đ ế ộ ế ượ c hoàn thu t ế ươ ng ng v i t l s n ứ ớ ỷ ệ ả
ph m th c t XK và không ph i n p thu XK đ i v i hàng hoá XK có ẩ ự ế ả ộ ế ố ớ
đ đi u ki n xác đ nh là đ ủ ề ệ ị ượ c ch bi n t toàn b nguyên li u NK ế ế ừ ộ ệ
5. Hàng hoá đã n p thu NK nh ng sau đó XK trong các tr ộ ế ư ườ ng h p ợ sau:
a) Hàng hoá NK đ giao, bán cho n ể ướ c ngoài thông qua các đ i lý t i ạ ạ
Vi t Nam; ệ
b) Hàng hoá NK đ bán cho các ph ể ươ ng ti n c a các hãng n ệ ủ ướ c ngoài trên các tuy n đ ế ườ ng qu c t qua c ng Vi t Nam và các ph ố ế ả ệ ươ ng ti n ệ
c a Vi t Nam trên các tuy n đ ủ ệ ế ườ ng qu c t theo quy đ nh c a Chính ố ế ị ủ
ph ủ
.
Trang 18v CÁC TRƯỜNG H P Ợ HOÀN THU Ế XK, THU NK:Ế
6. Hàng hoá t m NK đ tái XK ho c hàng hoá t m XK đ tái NK; hàng hoá ạ ể ặ ạ ể
NK u thác cho phía n ỷ ướ c ngoài sau đó tái xu t đã n p thu NK, thu XK, ấ ộ ế ế bao g m c tr ồ ả ườ ng h p hàng hoá NK tái xu t vào khu phi thu quan ợ ấ ế
7. Hàng hoá đã XK nh ng ph i NK tr l i Vi t Nam thì đ ư ả ở ạ ệ ượ c xét hoàn thu ế
XK đã n p và không ph i n p thu NK ộ ả ộ ế
8. Hàng hoá NK nh ng ph i tái xu t tr l i ch hàng n ư ả ấ ả ạ ủ ướ c ngoài ho c tái ặ
xu t sang n ấ ướ c th ba ho c xu t vào khu phi thu quan đ ứ ặ ấ ế ượ c xét hoàn l i ạ thu NK đã n p t ế ộ ươ ng ng v i s l ứ ớ ố ượ ng hàng th c t tái xu t và không ph i ự ế ấ ả
n p thu XK ộ ế
9. Máy móc, thi t b , d ng c , ph ế ị ụ ụ ươ ng ti n v n chuy n c a các t ch c, cá ệ ậ ể ủ ổ ứ nhân đ ượ c phép t m nh p, tái xu t (tr tr ạ ậ ấ ừ ườ ng h p đi thuê) đ th c hi n các ợ ể ự ệ
d án đ u t , thi công xây d ng, l p đ t công trình, ph c v s n xu t đã n p ự ầ ư ự ắ ặ ụ ụ ả ấ ộ thu NK, khi tái xu t ra kh i Vi t Nam ho c xu t vào khu phi thu quan thì ế ấ ỏ ệ ặ ấ ế
đ ượ c hoàn l i thu NK. S thu NK hoàn l i đ ạ ế ố ế ạ ượ c xác đ nh trên c s giá tr ị ơ ở ị
s d ng còn l i c a hàng hoá khi tái XK tính theo th i gian s d ng, l u l i ử ụ ạ ủ ờ ử ụ ư ạ
t i Vi t Nam. Tr ạ ệ ườ ng h p hàng hoá đã h t giá tr s d ng thì không đ ợ ế ị ử ụ ượ c hoàn l i thu ạ ế
Trang 19v CÁC TRƯỜNG H P Ợ HOÀN THU Ế XK, THU NK:Ế
10. Hàng hoá XK, NK qua đ ườ ng d ch v b u chính, chuy n phát ị ụ ư ể nhanh qu c t mà doanh nghi p kinh doanh d ch v này đã n p thu ố ế ệ ị ụ ộ ế thay cho ch hàng nh ng không giao đ ủ ư ượ c hàng hoá cho ng ườ i nh n ậ
ph i tái xu t, tái nh p ho c tr ả ấ ậ ặ ườ ng h p hàng hoá b t ch thu, tiêu h y ợ ị ị ủ theo quy đ nh c a pháp lu t thì đ ị ủ ậ ượ c hoàn l i s ti n thu đã n p ạ ố ề ế ộ
11. Hàng hoá XK, NK đã n p thu XK, thu NK nh ng sau đó đ ộ ế ế ư ượ c
mi n thu , gi m thu theo quy t đ nh c quan nhà n ễ ế ả ế ế ị ơ ướ c có th m ẩ quy n ề