Bài giảng Chương IV: Thuế tiêu thụ đặc biệt tập trung trình bày các vấn đề về cơ sở pháp lý; đối tượng chịu thuế; phương pháp tính thuế; đăng ký, kê khai, nộp thuế và quyết toán thuế. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1CHƯƠNG IV
THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Trang 5• L ượ ng c u c a hàng hóa, d ch v th ầ ủ ị ụ ườ ng
bi n đ ng theo thu nh p, ít bi n đ ng theo ế ộ ậ ế ộ giá.
Trang 74. Đ c đi m thu TTĐB ặ ể ế
4. Đ c đi m thu TTĐB ặ ể ế
• Ch thu 1 l n khâu SX, NK hàng hóa, ỉ ầ ở
dv ụ
• Th ườ ng có m c thu su t cao. ứ ế ấ
• Đ i t ố ượ ng ch u thu TTĐB không nhi u ị ế ề
và thay đ i tùy thu c vào ĐK phát tri n ổ ộ ể KTXH và m c s ng c a dân c ứ ố ủ ư
Trang 84.2- Đối tượng chịu thuế
• 11 hàng hóa
• 6 d ch v ị ụ
Trang 11• KD vũ tr ườ ng,
• Mátxa, karaôkê.
• KD casinô, trò ch i b ng máy gi cpót ơ ằ ắ
• KD gi i trí có đ t c ả ặ ượ c.
• KD gôn; bán th h i viên, vé ch i gôn. ẻ ộ ơ
• KD x s ổ ố
6 d ch v ị ụ
6 d ch v ị ụ
Trang 12* Xác định đối tượng chịu thuế TTĐB
được dựa trên 2 căn cứ:
• Đ ố ượ i t ng ph i thu c Danh m c hàng ả ộ ụ hóa, d ch v ch u thu TTĐB do NN qui ị ụ ị ế
đ nh ị
• Hàng hóa, dv đó ph i đ ụ ả ượ c tiêu dùng trong ph m vi lãnh th VN ạ ổ
Trang 13* Đ i t ố ượ ng không ch u thu TTĐB ị ế
* Đ i t ố ượ ng không ch u thu TTĐB ị ế
1 Hàng do c s SX gia công tr c ti p ơ ở ự ế
XK g m hàng bán, gia công cho KCX ồ (tr ô tô 24 ch bán cho DN ch xu t) ừ ổ ế ấ
2. Hàng do c s SX bán ho c y thác XK ơ ở ặ ủ
theo HĐ.
3. Hàng đ bán t i h i ch tri n lãm n ể ạ ộ ợ ể ướ c
ngoài.
Trang 144. Hàng NK trong các tr ườ ng h p sau: ợ
4. Hàng NK trong các tr ườ ng h p sau: ợ
• Vi n tr nhân đ o, vi n tr không hoàn l i ệ ợ ạ ệ ợ ạ
• Quà t ng c a t/ch c, cá nhân n ặ ủ ứ ướ c ngoài
theo m c qui đ nh c a CP, BTC ứ ị ủ
• Đ dùng c a t/ch c, cá nhân n ồ ủ ứ ướ c ngoài
đ ượ c h ưở ng tiêu chu n mi n tr ngo i giao ẩ ễ ừ ạ theo qui đ nh ị
• Hàng mang theo ng ườ i trong tiêu chu n ẩ
hành lý mi n thu ễ ế
Trang 155. Hàng chuy n kh u quá c nh, mể ẩ ả ượn đường qua VN
6. Hàng t m nh p ạ ậ để tái xu t khấ ẩu
7. Hàng t m nh p khạ ậ ẩu để dự hội chợ, triển lãm theo qui ñònh
8. Hàng t nừ ước ngoài NK vào KCX, DN chế xuất
9. Hàng NK đ bán t i c a hàng mi n thu ể ạ ử ễ ế
10. Xe ch ngở ười chuyên dùng các khu vui ch i, ơ
gi i ả trí không theo qđ nh c a Lu t giao thông ị ủ ậ
đường bộ
Trang 164.2.2- Đối tượng nộp thuế
• Là các t ch c, cá nhân (g i chung là c s ) ổ ứ ọ ơ ở
có ho t đ ng SX, NK hàng hóa và KD d ch ạ ộ ị
v ch u thu TTĐB. ụ ị ế
Trang 184.3- Căn cứ & P2 tính thuế
* Căn c tính thu TTĐB là giá tính thu c a ứ ế ế ủ hàng hóa, dv ch u thu và thu su t ụ ị ế ế ấ
Thu Giá tính ế Thu su t ế ấ
TTĐB = thu ế x
thuế
Ph i n p ả ộ TTĐB TTĐB
(1) (2)
Trang 19(1) Giá tính thu TTĐB Giá tính thu TTĐB ế ế
Xác đ nh trên c s giá ch a có thu ị ơ ở ư ế
Xác đ nh trên c s giá ch a có thu ị ơ ở ư ế TTĐB
a Đ i v i hàng SX trong nố ớ ước:
• Là giá bán c a c s SX ch a có thu TTĐB và ch a ủ ơ ở ư ế ư
có thu GTGT ế
Giá bán (ch a có VAT) ư
• Giá tính thu TTĐB = ế
1 + Thu su t TTĐB ế ấ
Trang 21Giá tính thu TTĐB (tt) ế
Giá tính thu TTĐB (tt) ế
*Trường h p c s SX bán hàng qua các chi ợ ơ ởnhánh, c s ph thu c là giá do các c s ơ ở ụ ộ ơ ởbán ra ch a có thu VAT.ư ế
*N u c s SX bán hàng thông qua ĐL bán ế ơ ở
đúng giá qui đ nh, hị ưởng hoa h ng là giá bán ồ
ch a có thu VAT, ch a tr hoa h ng.ư ế ư ừ ồ
Trang 22Giá tính thu TTĐB (tt) ế
Giá tính thu TTĐB (tt) ế
* Đ i v i hàng hóa ch u thu TTĐB ,Gtt là ố ớ ị ế giá ch a có thu VAT và ch a có thu ư ế ư ế TTĐB và không lo i tr v bao bì ạ ừ ỏ
Giá tính Giá bán (ch a có VAT)ư
thu TTĐB = ế
1 + Thu su t TTĐBế ấ
Trang 24 N u bán th p h n 10%, giá tính thu do CQ ế ấ ơ ếthu n đ nh.ế ấ ị
Trang 25
b Đ ố ớ ố ớ i v i hàng nh p kh u i v i hàng nh p kh u ậ ậ ẩ ẩ
Trang 26Ví d 3 ụ
Ví d 3 ụ
DN E nh p kh u 10 xe ôtô 4 ch ng i nguyên ậ ẩ ỗ ồ
DN E nh p kh u 10 xe ôtô 4 ch ng i nguyên ậ ẩ ỗ ồ
chi c, giá CIF là 35.000 USD. DN E bán trong nế ước
chi c, giá CIF là 35.000 USD. DN E bán trong nế ước
8 xe giá bán (ch a VAT) 1.050tr/chi c. ư ế
8 xe giá bán (ch a VAT) 1.050tr/chi c. ư ế
Thu su t NK là 30%, thu su t TTĐB là 50%, ế ấ ế ấ
Thu su t NK là 30%, thu su t TTĐB là 50%, ế ấ ế ấ
bi t r ng thu NK đế ằ ế ược gi m 25%.ả
bi t r ng thu NK đế ằ ế ược gi m 25%.ả
1USD = 16.000VND
Tính các kho n thu ph i n pả ế ả ộ
Tính các kho n thu ph i n pả ế ả ộ
Nh b n ki m tra DN E Kd lãi hay l ờ ạ ể ỗ
Nh b n ki m tra DN E Kd lãi hay l ờ ạ ể ỗ
Trang 27Đ ố ớ ố ớ i v i hàng NK (tt) i v i hàng NK (tt)
*Đ i v i bia lon NK ố ớ khoâng ñược tr giá tr v ừ ị ỏlon theo n đ nh 3.800đ/lít. Giá tính thu TTĐB ấ ị ế
c a bia lon NK:ủ
Giá tính Giá Thuế
thu TTĐB = tính thu + nh p ế ế ậ
Hàng NK NK kh u ẩ
Trang 28Ví dụ 4
C s KD X nh p kh u 1 lô hàng g m 20.000 lít ở ở ậ ẩ ồbia lon, giá tính thu NK 14.000 đ/lít, thu su t ế ế ấ
NK 65%, TTĐB 75%.
Tính thu ph i n pế ả ộ
C s X bán v i giá bao nhiêu m i có lãi?ở ở ớ ớ
Trang 29c. Đ i v i rố ớ ượu chai, bia chai
c. Đ i v i rố ớ ượu chai, bia chai không đkhông đượ ược c
trừ
giá tr v chaiị ỏ
giá tr v chaiị ỏ
VD 5: C s SX bia Heniken bán bia chai Tiger ơ ở
v i giá bán c v chai ch a thu VAT là ớ ả ỏ ư ế
31.500đ/lít, giá tr v chai 3.000đ/ lít, thu su t ị ỏ ế ấTTĐB là 45%.
Tính thu TTĐB?ế
C s bán giá bao nhiêu thì có lãi?ơ ở
Trang 30d. Đ i v i hàng gia công ố ớ
Là giá bán ch a có thu TTĐB và ch a có thu ư ế ư ế
VAT c a c s đ a gia công ủ ơ ở ư
Giá bán (ch a có VAT)ư
c a c s đ a g/côngủ ơ ở ư
• Giá tính thu TTĐB = ế
1 + Thu su t TTĐBế ấ
Trang 31e. Hàng hóa bán theo ph Hàng hóa bán theo ph ươ ươ ng th c tr góp ng th c tr góp ứ ứ ả ả
Là giá bán ch a có thu TTĐB và ch a có thu ư ế ư ế VAT c a hàng bán theo ph/th c tr ti n m t ủ ứ ả ề ộ
l n, không bao g m kho n lãi tr góp ầ ồ ả ả
Trang 33f. Hàng khuy n m i, trao đ i, tiêu dùng Hàng khuy n m i, trao đ i, tiêu dùng ế ế ạ ạ ổ ổ
n i b , bi u, t ng ộ ộ ế ặ
n i b , bi u, t ng ộ ộ ế ặ
Là giá tính thu TTĐB c a hàng hóa, dv ế ủ ụ
cùng lo i ho c t ạ ặ ươ ng đ ươ ng.
Trang 34g. Giá tính thu đ i v i d ch v ch u thu ế ố ớ ị ụ ị ế
Trang 36(2) Thu su t TT ế ấ
(2) Thu su t TT ế ấ ĐB ( Ban hành theo lu ật số 27 ngày
14/11/2008 )
• Cĩ 11 m c ứ t 10% 70% ừ
Trang 39II D ch vị ụ
2. Kd casinô, trò ch i b ng máy gi cpót:… 30% ơ ằ ắ
3. Kinh doanh gi i trí có đ t cả ặ ược:……… 30%
4. Kd gôn: bán th h i viên, vé ch i gôn:………20%ẻ ộ ơ
6. Kdoanh mát xa, karaôkê:……… 30%
Trang 414.4.1- Đăng ký thuế
• C s KD, k c các chi nhánh, c a hàng tr c ơ ở ể ả ử ựthu c ph i đăng ký thu TTĐB v i CQ thu ộ ả ế ớ ế
• C s m i ra SxKd, th i h n đăng ký thu ơ ở ớ ờ ạ ế
Trang 42Đăng ký thu (TT) ế
Đăng ký thu (TT) ế
• N u có SD nhãn hi u hàng hóa ph i đăng ký ế ệ ả
m u nhãn hi u v i CQ thu ẫ ệ ớ ế không quá 05
ngày, k t ngày nhãn hi u đ c SD.ể ừ ệ ượ
• Khi thay đ i nhãn hi u ph i khai báo v i CQ ổ ệ ả ớthu và đký m u m i ế ẫ ớ ch m nh t là 05 ngày, ậ ấ
k t ngày thay đ i nhãn hi u.ể ừ ổ ệ
Trang 45• C s SX rơ ở ượu công su t 20 tr/lít/nămấ
Kê khai, n p thu theo đ nh k 10 ngày 1 l n.ộ ế ị ỳ ầ
*N u vế ượt quá công su t trên ấ
• Kê khai, n p thu theo đ nh k 5 ngày 1 l n.ộ ế ị ỳ ầ
Trang 47ra
Trang 48Kê khai thu (tt) ế
Kê khai thu (tt) ế
Đ i v i hàng hóa gia công, n u có chênh l chố ớ ế ệ
v giá bán ra c a c s đ a gia công v i giá ề ủ ơ ở ư ớbán
làm căn c tính thu TTĐB c a c s nh n giaứ ế ủ ơ ở ậcông thì c s đ a gia công kê khai b sung ơ ở ư ổ
phân chênh l ch theo giá th c t mà c s bán ệ ự ế ơ ởra
Trang 49Kê khai thu (tt) ế
Kê khai thu (tt) ế
( 2)C s nh p kh u hàng hóa: ơ ở ậ ẩ
Kê khai thu TTĐB cùng v i thu NK ế ớ ế
Tr ườ ng h p nh p kh u y thác: ợ ậ ẩ ủ
T ch c nh n nh p kh u y thác ph i kê ổ ứ ậ ậ ẩ ủ ả khai, n p thu TTĐB ộ ế
Trang 50Kê khai thu (tt) ế
(3)Đ/v i c s SX m t hàng ch u thu TTĐB ớ ơ ở ặ ị ế
b ng nguyên li u đã ch u thu TTĐBằ ệ ị ế
Khi kê khai thu TTĐB khâu SX đế ở ược kh u tr ấ ừ
s thu TTĐB đã n p đ/v i nguyên li u nh ng ố ế ộ ớ ệ ưkhông quá s thu TTĐB tố ế ương ng v i s ứ ớ ố
nguyên li u dùng SX ra hàng đã tiêu th ệ ụ
Trang 51NL mua vào tương ng v i s ứ ớ ố
NL mua vào tương ng v i s ứ ớ ố
hàng xu t kho tiêu th trong ấ ụ
hàng xu t kho tiêu th trong ấ ụ
kỳ
Trang 52Ví d 8ụ
Trong k c s A phát sinh các nghi p v sau:ỳ ơ ở ệ ụ
+ Nh p kh u 10.000 lít rậ ẩ ượu, đã n p thu ộ ế
TTĐB 250 trđ khi NK
+ Xu t kho 8.000 lít đ s n xu t 12.000 chai ấ ể ả ấ
rượu
+ Xu t bán 9.000 chai rấ ượu, s thu TTĐB ph i ố ế ả
n p c a 9.000 chai rộ ủ ượu xu t bán là 350 trđ. ấ
Tính thu TTĐB?ế
Trang 53• Cứ 10.000 lít rượu nước thuế TTĐB 250 trđ
• Vậy 8.000 lít rượu nước x ?
X = = 150 trđ
12.000 chai + Số thuế TTĐB mà cơ sở A phải nộp là:
350 – 150 = 200 triệu đồng
Trang 54(4) L u ý: L u ý: ư ư
Thu TTĐB ch đế ỉ ược thu 1 l n khâu SX ho c ầ ở ặ
NK
C s SX nhi u lo i h/hóa và Kd nhi u D/v có ơ ở ề ạ ề ụ
các m c thu su t khác nhau, n u không xác đ nh ứ ế ấ ế ị
m c thu su t c a t ng m t hàng thì tính ứ ế ấ ủ ừ ặ theo
m c cao nh t ứ ấ
C s không th c hi n ch đ s sách k toán, hóa ơ ở ự ệ ế ộ ổ ế
đ n, ch ng t thì căn c vào tình hình Kd th c t ơ ứ ừ ứ ự ế
đ ể ấ n đ nh s thu TTĐB ị ố ế
Trang 564.4.3 N p thu ( ộ ế
4.4.3 N p thu ( ộ ế b ng đ ng VN) b ng đ ng VN) ằ ằ ồ ồ
• C s SX, gia công h/hóa, Kd dv ch u thu ơ ở ụ ị ế TTĐB ph i n p thu t i n i SX, gia công, ả ộ ế ạ ơ
Kd d/v ụ
• Th i h n n p thu c a tháng ch m nh t ờ ạ ộ ế ủ ậ ấ
không quá ngày 20 c a tháng ti p theo ủ ế
• C s NK h/hóa n p thu TTĐB theo t ng ơ ở ộ ế ừ
l n NK và theo th i h n thông báo và n p ầ ờ ạ ộ thu NK ế
Trang 574.4.4- Quyết toán thuế
• Hàng năm c s Kd ph i th c hi n Q/toán thu ơ ở ả ự ệ ế
m u s 05/TTĐB và g i đ n c/quan thu trong ẫ ố ử ế ế
th i h n quy đ nh. ờ ạ ị
• Năm quy t toán thu tính theo năm dế ế ương l ch, ị
năm tài chính
• Th i h n n p quy t toán thu ch m nh t không ờ ạ ộ ế ế ậ ấ
quá 90 ngày, k t ngày 31/12 c a năm Q/toánể ừ ủ
Trang 584.4.4 Mi m, gi m thu ễ ả ế
4.4.4 Mi m, gi m thu ễ ả ế
Trang 59Hồ sơ giảm thuế
• Đ n xin gi m thu TTĐBơ ả ế
• Biên b n xác đ nh m c đ , giá tr thi t h i có ả ị ứ ộ ị ệ ạxác nh n v i chính quy n đ a phậ ớ ề ị ương t c p ừ ấhuy n tr lên.ệ ở
• B n QT tài chính kèm theo gi i trình phân ả ả
tích xác đ nh s b thi t h i,ị ố ị ệ ạ
• Quy t toán thu và biên b n ki m tra QT ế ế ả ể
thu v i CQ thu ế ớ ế
Trang 604.4.5- Hồn thuế
*Hàng tạm nhập, tái xuất
*Hàng là nguyên liệu NK để SX, gia công hàng XK được hoàn lại tương ứng với số thuế TTĐB của nguyên liệu sử dụng để
SX hàng hoá thực tế XK
Trang 62
4.4.6 Khấu trừ thuế
nguyên liệu chịu thuế TTĐB thì được khấu trừ số thuế đã nộp đối với nguyên liệu đó
Trang 634.4.7 Gi ảm thuế
tai nạn bất ngờ
cơ sở tổn thất thực tế nhưng không quá 30% số thuế phải nộp cả năm, không vượt quá mức tổn thất
Trang 64KIỂM TRA
Có tình hình kinh doanh của Cty A như sau:
- Ngày 1/8 Xuất khẩu sang Mỹ 1.000 SP giá bán tại cửa khẩu xuất 150.000đ/sp, I +F là 2% giá nhập khẩu Thuế xuất khẩu 3% Tính thuế XK?
- Ngày 12/8 nhập khẩu 5.000 sp , giá bán tại cửa khẩu xuất 40.000 đ/sp, I+F = 5%
giá xuất Thuế nhập khẩu 20% Tính thuế NK?
- Ngày 19/8 xuất khẩu lô hàng trị giá 1 tỷ, theo giá FOB là 50.000đ/sp thuế xuất khẩu 2% Tính
thuế XK?
Trang 65Chúc các em sức khoẻ, thành công!