Cùng tìm hiểu cơ Sở pháp lý; đối tượng nộp, chịu thuế; phương pháp tính thuế; đăng ký kê khai nộp thuế và quyết toán thuế; miễn, giảm thuế được trình bày cụ thể trong Bài giảng Chương VI: Thuế thu nhập doanh nghiệp. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1CH ƯƠ NG VI
1
Trang 4C s pháp lý ơ ở
T i k h p 11 QH khóa IX thông qua Lu t ạ ỳ ọ ậ thuế
TNDN, áp d ng t 1/1/1999 ụ ừ
Ngh đ nh s 124/2008/NĐCP ngày ị ị ố
11/12/2008
Thông t 130/2008/TTBTC ngày 26/12/2008 ư
Trang 55
Trang 75.1.2 M c đích ụ
Tăng ngu n thu cho ngân sách Nhà n ồ ướ c
Bao quát và đi u ti t các ngu n thu ề ế ồ
Khuy n khích đ u t trong và ngoài ế ầ ư
n ướ c
T o s công b ng cho các doanh nghi p ạ ự ằ ệ
Trang 85.1.3 Đ c đi m ặ ể
Thu tr c thu, ng ế ự ườ ộ i n p thu cũng là ế
ng ườ i ch u thu ị ế
Ph thu c vào k t qu SXKD c a DN ụ ộ ế ả ủ
và DN có l i nhu n m i n p thu ợ ậ ớ ộ ế
Thu TNDN kh u tr tr ế ấ ừ ướ c thu Thu ế
nh p cá nhân ậ
Trang 95.2 Ng ườ ộ i n p thu TNDN ế
Trang 10Ng ườ ộ i n p thu (tt) ế
DN đ ượ c thành l p theo qui đ nh c a pháp lu t ậ ị ủ ậ
n ướ c ngoài có c s th ơ ở ườ ng trú t i VN ạ
Các DN, t ch c n ổ ứ ướ c ngoài SXKD t i VN ạ
không theo Lu t đ u t , Lu t DN ho c có ậ ầ ư ậ ặ
t/nh p t i VN n p thu theo h ậ ạ ộ ế ướ ng d n c a ẫ ủ
BTC.
T ch c khác có ho t đ ng SXKD ho c d ch ổ ứ ạ ộ ặ ị
v có thu nh p ụ ậ
10
Trang 135.3.2 Thu nh p mi n thu ậ ễ ế TNDN
T/nh p t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng ậ ừ ồ ọ ồ
th y s n c a t/ch c đ ủ ả ủ ứ ượ c thành l p theo Lu t ậ ậ HTX.
T/nh p t vi c th c hi n d ch v k thu t ậ ừ ệ ự ệ ị ụ ỹ ậ
ph c v cho nông nghi p: d/v t ụ ụ ệ ụ ướ i tiêu, cày,
b a, d/v phòng tr sâu, b nh cho cây tr ng ừ ụ ừ ệ ồ
và gi ng v t nuôi, ố ậ
13
Trang 14T/nh p mi n thu ậ ễ ế (tt)
T/nh p t h p ậ ừ ợ đ ng nghiên c u KH & phát ồ ứ
tri n c ể ơng ngh ; doanh thu bán SP làm ra t ệ ừ
cơng ngh m i l n đ u tiên áp d ng t i VN ệ ớ ầ ầ ụ ạ
T/nh p t SXKD ậ ừ h/hĩa, d/v c a DN cĩ ng ụ ủ ườ i khuy t t t, ng ế ậ ườ i cai nghi n, nhi m HIV ệ ễ
chi m 51% tr lên trong t ng s LĐ ế ở ổ ố
T/nh p t ho t đ ng d y ngh cho dân t c ậ ừ ạ ộ ạ ề ộ
thi u s , ng ể ố ườ i khuy n t t, tr cĩ h n c nh khĩ ế ậ ẻ ồ ả khăn,….
14
Trang 15T/nh p mi n thu ậ ễ ế (tt)
T/nh p ậ đ ượ c chia t ho t đ ng gĩp v n, mua ừ ạ ộ ố
c phi u liên doanh liên k t kinh t v i DN ổ ế ế ế ớ
Trang 165.4 Căn c & P ứ 2 tính thuế
5.4.1 Phương pháp tính thuế
(a)T/nh p tính thu ậ ế
(b)Thu su t ế ấ Thuế TNDN = (a) x (b)
Trang 17Trường h p trích l p qu khoa h c và cơng nghợ ậ ỉ ọ ệ
Thuế TNDN = (TN tính thuế- trích lập
quỉ) * TSuất
phải nộp KH và CN Trích lập quỉ KHvà CN tối đa là 10%/TN tính thuế hàng năm
Đối với đơn vị sự nghiệp không hoạch toán chi phí và thu nhập:
Thuế TNDN = * Dịch vụ = 5%/Doanh thu
*Kinh doanh = 1%/Doanh thu
*Hoạt động khác = 2%/Doanh thu
Trang 18= T/nh p ch u thuếậ ị
T/nh p ậ
được
mi n ễthuế
Kho n ả
l đỗ ược
k t ếchuy n ểtheo qui
Trang 19Các kho n l ả ỗ đư c k t chuy n ợ ế ể
theo qui đ nh ị
quá 5 năm, kể từ năm
tiếp sau năm phát sinh lỗ
Trang 21= Doanh thu Chi phí +
đ ượ c tr ừ
Các kho n ả
Trang 22T/nh p ch u thu (TNCT) ậ ị ế
T/nh p t ho t ậ ừ ạ đ ng SXKD, h/hóa, d/v ộ ụ
T/nh p khác, k c t/nh p ch u thu t ho t ậ ể ả ậ ị ế ừ ạ
đ ng ộ
SX, KD h/hóa, d/v n ụ ở ướ c ngoài.
*K tính thu theo năm d ỳ ế ươ ng l ch ho c năm tài ị ặ chính (khơng v ượ t quá 15 tháng)
22
Trang 23Toàn b ti n bán hàng, ti n gia ộ ề ềcông, ti n cung c p d ch v ề ấ ị ụ
Không phân bi t đã thu đệ ược
ti n hay ch a thu đề ư ược ti n.ềDoanh thu tính
TNCT Bao g m c tr giá, ph thu, ph tr i (n u có);ụ ộồ ả ợế ụ
Trang 25Trên hóa đ n GTGT (n p thu theo P ơ ộ ế 2kh u tr ) ấ ừ
Trang 26D/thu đ tính (tt) ể
Đ i v i ph ố ớ ươ ng pháp tr c ti p trên GTGT là ự ế
doanh thu bao g m thu GTGT ồ ế
VD: Trên hóa đ n bán hàng (n p thu theo P ơ ộ ế 2
tr c ti p). Hóa đ n bán hàng ch ghi giá bán ự ế ơ ỉ
là 330.000đ (giá đã có thu ) ế
Doanh thu đ tính TNCT? ể
26
330.000đ
Trang 27*Th i ờ đi m xác ể đ nh d/thu ị đ tính TNCT ể
Đ/v i hàng hóa: ớ
Là th i ờ đi m chuy n giao quy n s h u h/hóa ho c ể ể ề ở ữ ặ
th i ờ đi m xu t hóa ể ấ đơn.
VD: Ông A mua hàng tr góp c a Cty X, th i h n ả ủ ờ ạ
Trang 28Th i ờ đi m ể đ tính TNCT (tt) ể
Đ/v i d ch v : ớ ị ụ
Là th i ờ đi m d/v ể ụ đã hoàn thành ho c th i ặ ờ đi m ể
xu t hóa ấ đơn.
VD: Cty đóng tàu Y nh n s/ch a tàu bi n cho Cty ậ ữ ể
đóng tàu Z, th i h n hoàn thành công vi c theo ờ ạ ệ
Trang 29 Hàng bán theo phương th c tr góp, tr ch m là giá ứ ả ả ậ bán h/hóa tr 1 l n không bao g m lãi tr góp, tr ả ầ ồ ả ả
ch m ậ
H/đ ng g/công là ti n thu v g/công bao g m c ti n ộ ề ề ồ ả ề công, nhiên li u, ệ đ ng l c, v t li u ph và chi phí ộ ự ậ ệ ụ
khác ph c v cho vi c gia công h/hóa ụ ụ ệ
H/hóa, d/v dùng ụ đ trao ể đ i, bi u, t ng, trang b , ổ ế ặ ị
thư ng cho ng ở ư i L ờ đ là giá c a SP cùng lo i ho c ủ ạ ặ
tương đương.
29
Trang 32 Đ i v i h/đ ng cung c p đi n, n ố ớ ộ ấ ệ ướ ạ c s ch là
t ng s ti n ghi trên hóa đ n GTGT. Th i đi m ổ ố ề ơ ờ ể xác đ nh doanh thu là ngày xác nh n ch s công ị ậ ỉ ố
t đi n đ ơ ệ ượ c ghi trên hóa đ n ơ
VD: Hóa đ n ti n đi n ghi ch s công t t ơ ề ệ ỉ ố ơ ư
ngày 3/5 đ n 23/6 ế
D/thu tính vào tháng 6.
32
Trang 34(2) Chi phí h p lý ợ (tt)
1 Kh u hao TSCĐ ấ
* TSCĐ đ ượ c trích KH vào chi phí h p lý đ tính ợ ể thu TNDN, ph i đ m b o 3 ĐK sau: ế ả ả ả
Có đ y đ h/đ n, ch/t h p pháp ch ng minh ầ ủ ơ ừ ợ ứ TSCĐ đó thu c quy n s h u c a DN ộ ề ở ữ ủ
TSCĐ s d ng vào ho t đ ng Sxkd ử ụ ạ ộ
TSCĐ ph i đ ả ượ c qu n lý, theo dõi, h ch toán ả ạ trong s sách k toán. ổ ế
34
Trang 35M c KH TSCĐ ứ
KH theo đ ườ ng th ng ẳ
KH theo s d gi m d n có đi u ch nhố ư ả ầ ề ỉ
KH theo s l ố ượ ng, kh i l ố ượ ng SP.
Có 3 ph ươ ng pháp
Trang 362 NVL, nhiên li u, năng l ệ ượ ng, th c t SD vào ự ế
Sxkd h/hóa, d/v liên quan đ n D/thu ,TNCT ụ ế
Trang 37*L u ý: ư Giá th c t xu t kho ự ế ấ
V t t dùng vào đ Sx SP ch u thu VAT ậ ư ể ị ế
P2 kh u ấ tr là giá v t t không có thu VAT ừ ậ ư ế
c a v t t , h/hóa mua vào ủ ậ ư
V t t dùng vào đ Sx SP không ch u thu ậ ư ể ị ế
ho c ch u thu GTGT P ặ ị ế 2 tr c ti p là giá v t ự ế ậ
t ư
g m c thu VAT ồ ả ế
37
Trang 38Chi phí h p lý ợ (tt)
Đ/v i v t t h/hóa mua ngoài: ớ ậ ư
N u mua trong n ế ướ c: Là giá mua ghi trên h/đ n ơ
c a ng ủ ườ i bán + Phí thu mua, v/chuy n, b c ể ố
Trang 39Chi phí h p lý ợ (tt)
Đ/v i v t t thuê ngoài g/công, ch bi n: Giá v t t ớ ậ ư ế ế ậ ư
g m giá v t t th c t xu t kho giao gia công + Các ồ ậ ư ự ế ấchi phí g/công, v n chuy n, b c x pậ ể ố ế
VD: Giá mua ch a thu VAT c a nguyên li u X, Cty ư ế ủ ệ
A mua vào trong k SX là 5tr/t n, chi phí v/chuy n, ỳ ấ ể
b c x p t n i mua đ n kho c a Cty là 0,5tr/t n. ố ế ừ ơ ế ủ ấ
CtyA n p thu theo Pộ ế 2 k/tr Gi s Cty A đã SD ừ ả ử
h t s ng/li u X vào SXKD.ế ố ệ
Chi phí ng/li u X đệ ược tính vào chi phí h p lý?ợ
5trđ + 0,5trđ = 5,5trđ
39
Trang 40Chi phí h p lý ợ (tt)
VD: Cty A NK nguyên li u Y đ ph c v cho SXKD. ệ ể ụ ụGiá NK 300.000USD. Nguyên li u Y ch u thu TTĐB. ệ ị ếT/su t NK 5%, TTĐB 20%, t giá 1USD = 16.000đ. ấ ỷ
Gi s Cty A đã SD h t s ng/li u X vào SXKD. ả ử ế ố ệ
Chi phí ng/li u Y đệ ược tính vào chi phí h p lý?ợ
40
Gi iả
TNK: 300.000USD x 5% x 16.000đ/USD = 240trđ
Thu TTĐB: (4.800 + 240) x 20% = 1.008trđếChi phí v t t : (4.800 + 240) + 1.008 = 6.048trđậ ư
Trang 41Mua v/t không có h/đ n, ch/t theo qui đ nh ư ơ ừ ị
Mua v t t là mây, tre, cói, d a, c … mua c a ng ậ ư ừ ọ ủ ườ i
nông dân tr c ti p làm ra ự ế
Mua SP th công m ngh c a các ngh nhân không KD ủ ỹ ệ ủ ệ
Mua đát, đá, cát, s i, c a ng ỏ ủ ườ i dân t khai thác ự
Mua ph li u c a ng ế ệ ủ ườ ự i tr c ti p thu nh t,… ế ặ
L p b ng kê (01/TNDN) trên c s ch/t th/toán c a ậ ả ơ ở ừ ủ
người bán h/hóa, cung c p d/v ấ ụ
Giám đ c duy t chi theo b ng kê và ch u trách nhi mố ệ ả ị ệ
trước PL v tính chính xác, trung th c c a b ng kê.ề ự ủ ả
Trang 42Chi phí h p lý (tt) ợ
3. Ti n l ề ươ ng, ti n công và các kho n ph c p; ti n ề ả ụ ấ ề
ăn
gi a ca theo quy đ nh c a B Lu t LĐ ữ ị ủ ộ ậ
T/h p c s KD thuê LĐ th i v , không có h/đ ng ợ ơ ở ờ ụ ồ
LĐ là s ti n l ố ề ươ ng ph i tr theo th a thu n gi a ả ả ỏ ậ ữ
đ i ạ
di n có th m quy n c a DN và ng ệ ẩ ề ủ ườ i LĐ.
Chi phí ti n ăn gi a ca do giám đ c DN quy t đ nh ề ữ ố ế ị không v ượ t quá m c l ứ ươ ng t i thi u c a NN qui đ nh ố ể ủ ị
Trang 43Chi phí h p lý (tt) ợ
43
Ti n ăn đ nh l ề ị ượ ng chi tr cho ng ả ườ i LĐ
làm vi c trong 1 s ngành ngh đ c bi t ệ ố ề ặ ệ
theo qui đ nh. ị
4. Chi phí N/c u khoa h c, công ngh ; th ứ ọ ệ ưở ng
sáng ki n, c i ti n mang l i hi u qu KD; ế ả ế ạ ệ ả chi phí đào t o LĐ; chi y t trong n i b ạ ế ộ ộ
DN; chi tài tr cho giáo d c ợ ụ
Trang 44
Lưu ý
Chi phí N/c u KHCN đứ ược tr ph n kinh phí do ừ ầ
NN ho c c/quan qu n lý c p trên h tr ặ ả ấ ỗ ợ
Khi chi ph i có h/đ n ch/t theo ch đ qui đ nh.ả ơ ừ ế ộ ị
VD: Trong năm tính thu Cty A chi NCKH nh m đ i ế ằ ổ
m i qui trình SX SP là 200trđ. B qu n lý h tr ớ ộ ả ổ ợkinh phí NCKH cho Cty là 120trđ. Chi phí h p lý? ợ
80trđ
Trang 45Chi phí h p lý (tt) ợ
5. Chi phí d/v mua ngoài bao g m: ụ ồ
Đi n, n ệ ướ c, đi n th ai, VPP, ti n thuê ki m ệ ọ ề ể
toán; thuê d/v pháp lý; ti n mua BH tài s n và ụ ề ả tai n n con ng ạ ườ i; ti n thuê thi t k , xác l p và ề ế ế ậ
b o v nhãn hi u h/hóa… ả ệ ệ
Chi phí s/ch a l n TSCĐ phát sinh năm nào ữ ớ
đ ượ c tính vào năm đó.
Ti n thuê TSCĐ n u tr 1 l n cho nhi u năm thì ề ế ả ầ ề
đ ượ c phân b d n vào chi phí SXKD ổ ầ
45
Trang 46VD: Cty xây d ng B, trong năm tính thu thuê c n ự ế ầ
c u đ ph c v SXKD. Th i h n thuê 3 năm, ẩ ể ụ ụ ờ ạ
ti n thuê 200trđ/năm. Cty tr ti n tr ề ả ề ướ c cho 2
Trang 47Chi phí h p lý (tt) ợ
6. Các kho n chi khácả
Kho n chi cho LĐ n : đào t o l i ngh , ti n lả ữ ạ ạ ề ề ương và phụ
c p cho GV d y tr do c s KD t ch c, chi khám s c ấ ạ ẻ ơ ở ổ ứ ứ
kh e thêm 1 l n trong năm, chi b i dỏ ầ ồ ưỡng cho LĐ n sau ữkhi sanh con
Chi b o h LĐ ho c chi trang ph c (b ng hi n v t ả ộ ặ ụ ằ ệ ậ
1.500.000đ/người/năm; b ng ti n là ằ ề
1.000.000đngười/năm
Chi b o v c s KD k c thuê ngoài.ả ệ ơ ở ể ả
Trích n p qũy BHXH, BHYT, KPCĐ, h tr KP cho ộ ỗ ợh/đ ng c a Đ ng, đoàn th t i c s theo ch đ quy ộ ủ ả ể ạ ơ ở ế ộ
đ nh.ị
47
Trang 48Chi phí h p lý (tt) ợ
7. Chi tr lãi ti n vay v n Sxkd:ả ề ố
Vay c a ngân hàng ho c các t ch c tín d ng đủ ặ ổ ứ ụ ược tính theo lãi su t th c t ấ ự ế
Vay c a các đ i tủ ố ượng khác: tính theo lãi su t th c ấ ựtế
nh ng t i đa không quá 1,5 l n m c lãi su t cho ư ố ầ ứ ấ
vay
Chi phí tr lãi vay đ góp v n đi u l , ả ể ố ề ệ không đ ượ c tính vào chi phí h p lý ợ
48
Trang 49Chi phí h p lý (tt) ợ
8. Trích các kho n d phòng gi m giá hàng T/kho, ả ự ả
công n khó đòi, qu d phòng tr c p m t vi c làm ợ ỹ ự ợ ấ ấ ệ theo h ướ ng d n c a BTC ẫ ủ
9. Trích l p qu d phòng tr c p thôi vi c, m t vi c ậ ỹ ự ợ ấ ệ ấ ệ cho ng ườ i LĐ theo ch đ ế ộ
10. Chi v tiêu th h/hóa, d/v : chi phí b o qu n, ề ụ ụ ả ả
đóng
gói, v/chuy n, b c x p, thuê kho bãi, b o hành SP, ể ố ế ả h/hóa.
49
Trang 50Chi phí h p lý (tt) ợ
11. Chi phí qu ng cáo, ti p th , khuy n m i, chi giao d ch, ả ế ị ế ạ ịhoa h ng môi gi i và các l ai chi phí khác. T i đa không ồ ớ ọ ốquá 10% t ng s các kho n chi h p lý.ổ ố ả ợ
VD: Trong năm tính thu , Cty B t ng chi q/cáo, khuy n ế ổ ế
m i, giao d ch là 500trđ. T p h p chi phí c a Cty có t ng ạ ị ậ ợ ủ ổ
10 kho n chi trên là 4.000trđ. Chi phí q/cáo, khuy n m i ả ế ạtính vào chi phí h p lý? ợ
Trang 51Chi tài tr cho vi c kh c ph c h u qu thiên tai ợ ệ ắ ụ ậ ả
Chi tài tr làm nhà tình nghĩa cho ng ợ ườ i nghèo
51
Trang 52Thu VAT đ u vào c a h/hóa, d/v XK không đ ế ầ ủ ụ ủ
đi u ki n đề ệ ược k/tr và hoàn thu theo quy đ nh.ừ ế ị
Thu môn bài.ế
Thu tài nguyên,ế
Trang 53+Thu môn bài, ti n thuê đ t: 30trđế ề ấ
Chi phí v thu , phí tính vào chi phí h p lý? ề ế ợ
(650trđ/1 + 30%) x 30% + 20trđ + 30trđ = 200trđ
53
Trang 55* Chi phí không h p lý ợ
1. Ti n lề ương, ti n công không th c hi n đúng ch ề ự ệ ế
đ qui đ nh c a PL v h p đ ng LĐ, tr t/h p ộ ị ủ ề ợ ồ ừ ợ
thuê mướn LĐ theo v vi c.ụ ệ
2. Ti n lề ương c a ch DNTN, ch h cá th , Thù ủ ủ ủ ộ ể
lao tr cho các sáng l p viên không tr c ti p tham ả ậ ự ếgia đi u hành SXKD.ề
3. Các kho n trích trả ước vào chi phí mà th c t không ự ế
chi h t nh chi phí s/ch a TSCĐ, phí b o hành SP, ế ư ữ ảcông trình XD và các kho n trích trả ước khác
55
Trang 56 Ph t vi ph m ch đ k toán, th ng kê ạ ạ ế ộ ế ố
Ph t vi ph m pháp lu t v thu ạ ạ ậ ề ế
Các kho n ph t khác.ả ạ
56
Trang 57Chi phí không h p lý (tt) ợ
6. Các kho n chi không liên quan đ n D/thu và TNCT ả ế
nh : Chi đ u t XD c b n; chi ng h các đoàn ư ầ ư ơ ả ủ ộ
th , t ch c XH và đ a phể ổ ứ ị ương; chi t thi n và các ừ ệkho n chi khác.ả
7. Các kho n chi do ngu n kinh phí khác đài th nh : ả ồ ọ ưChi s nghi p, m đau, thai s n; tr c p khó ự ệ ố ả ợ ấ
khăn,
8. VAT đ u vào đã đầ ược kh u tr ho c hoàn thu , ấ ừ ặ ế
TNDN, TNCN
Trang 58(3) T/nh p ch u thu khác ậ ị ế
T/nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng v n, ch ng khoán.ố ứ
T/nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng b t đ ng s nấ ộ ả
T/nh p t quy n s h u, quy n s d ng tài s nậ ừ ề ở ữ ề ử ụ ả
T/nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng, thanh lý tài s n (tr BĐS). ả ừ
Trang 59T/nh p ch u thu khác (tt) ậ ị ế
K t d cu i năm các kho n d phòng gi m giá ế ư ố ả ự ả
hàng t n kho, d phòng công n khó đòi, d phòng ồ ự ợ ự
gi m giá C/khoán theo ch đ qui đ nh.ả ế ộ ị
Thu các kho n n đã xóa s k toán, nay đòi đả ợ ổ ế ược
Thu kho n n ph i tr không xác đ nh đả ợ ả ả ị ược ch ủ
Trang 60Ho t ạ đ ng kinh doanh ộ
Th hi n trên báo cáo thu nh p (báo cáo lãi l ). ể ệ ậ ỗ
Ho t ạ
đ ng ộkinh doanh
Báo cáo thu nhập Doanh thu
(-) Các khoản giảm trừ
Trang 62 Đ/ký thu TNDN cùng v i vi c đ/ký n p thu ế ớ ệ ộ ế
GTGT.
Các đ/v tr c thu c T ng công ty, công ty h ch ị ự ộ ổ ạ toán đ c l p hay báo s đ u ph i đ/ký v i CQ ộ ậ ổ ề ả ớ
thu đ a ph ế ị ươ ng n i đ n v đóng ơ ơ ị
Đ/v h ch toán ph thu c ch đăng ký thu t i đ a ị ạ ụ ộ ỉ ế ạ ị
ph ươ ng, không có nghĩa v kê khai, n p thu t i ụ ộ ế ạ
đ a ph ị ươ ng.
62
Trang 636 tháng ho c c năm. ặ ả
63
Trang 64* Th c hi n đ y đ s sách k toán, hóa ự ệ ầ ủ ổ ế
Trang 65VN,hoặc ngoại tệ tự do chuyển
đổi theo tỷ giá do ngân hàng
NN công bố
65
Trang 66N p thu (tt) ộ ế
• T ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngồi khơng cĩ c s ơ ở
th ườ ng trú t i VN nh ng cĩ t/nh p t i VN, thì ạ ư ậ ạ nộp ch m nh t khơng quá 15 ngày, k t ậ ấ ể ừ
ngày chuy n tr ti n cho t ch c, n ể ả ề ổ ứ ướ c
ngồi.
• T/h p khơng kh u tr ti n thu TNDN thì b ợ ấ ừ ề ế ị
ph t vi ph m hành chính v thu theo ch đ ạ ạ ề ế ế ộ
hi n hành ệ
66
Trang 685.5.5 Mi n thu , gi m thu ễ ế ả ế
1 Đi u ki n u đãi đ i v i d án đ u t : ề ệ ư ố ớ ự ầ ư
Đ u t vào ngành ngh , lĩnh v c quy đ nh t i Danh m c ầ ư ề ự ị ạ ụ
A (g i t t là ngành ngh , lĩnh v c A).ọ ắ ề ự
Đ a bàn có đi u ki n KT XH khó khăn quy đ nh t i ị ề ệ ị ạ
Danh m c B (g i t t là đ a bàn B).ụ ọ ắ ị
Đ a bàn có đi u ki n KT XH đ c bi t khó khăn quy ị ề ệ ặ ệ
đ nh t i Danh m c C (g i t t là đ a bàn C).ị ạ ụ ọ ắ ị
68
Trang 692 Miễn, giảm thuế khac
C s kinh doanh m i thành l p t d án đ u t và c ơ ở ớ ậ ừ ự ầ ư ơ
s kinh doanh di chuy n đ a đi m.ở ể ị ể
Khu kinh t , d án đ c bi t khuy n khích đ u t ế ự ặ ệ ế ầ ư
C s kinh doanh đ u t XD dây chuy n SX m i, m ơ ở ầ ư ề ớ ở
r ng quy mô, đ i m i công ngh , ộ ổ ớ ệ
C s Sxkd hàng xu t kh u thu c ngành ngh ,lãnh v c ơ ở ấ ẩ ộ ề ự
A.
69
Trang 70* Mi n, gi m thu (tt) ễ ả ế
Th c hi n các h p đ ng NCKH và phát tri n ự ệ ợ ồ ể công ngh , d/v thông tin khoa h c và công ệ ụ ọ
ngh ệ
Bán SP trong th i k Sx th nghi m; SP làm ra ờ ỳ ử ệ
t công ngh m i, l n đ u tiên áp d ng t i VN ừ ệ ớ ầ ầ ụ ạ
Th c hi n các h p đ ng d/v k thu t tr c ự ệ ợ ồ ụ ỹ ậ ự
ti p ph c v nông nghi p ế ụ ụ ệ
70