Thuế xuất nhập khẩu là loại thuế gián thu đánh vào các mặt hàng được phép xuất, nhập khẩu qua biên giới Việt Nam. Hàng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan. Để tìm hiểu sâu hơn về loại thuế này mời các bạn tham khảo Bài giảng Chương II: Thuế xuất nhập khẩu.
Trang 1CH ƯƠ NG III
CH ƯƠ NG III
THU XU T NH P KH U Ế Ấ Ậ Ẩ
Trang 53.1 Khái ni m thu XNK ệ ế
3.1 Khái ni m thu XNK ệ ế
(IMPORT – EXPORT DUTY)
Là lo i thu giạ ế
Là lo i thu giạ ế án thu đánh vào các m t hàng:đánh vào các m t hàng:ặặ
ĐĐượược phép xu t, nh p kh u qua biên gi i c phép xu t, nh p kh u qua biên gi i ấấ ậậ ẩẩ ớớ
VN
Hàng đ a t th trHàng đ a t th trư ừ ị ườư ừ ị ường trong nng trong nướước vào khu c vào khu
phi thu quan. ế
phi thu quan. ế
Trang 6* M c đích ụ
Huy đ ng ngu n thu cho NSNN.ộ ồ
Huy đ ng ngu n thu cho NSNN.ộ ồ
Công c ki m soát, qu n lý ho t đ ng XNKụ ể ả ạ ộ
Công c ki m soát, qu n lý ho t đ ng XNKụ ể ả ạ ộ
B o h và thúc đ y SX trong nả ộ ẩ ước
B o h và thúc đ y SX trong nả ộ ẩ ước
Khuy n khích và thu hút đ u t nế ầ ư ước ngoài
Khuy n khích và thu hút đ u t nế ầ ư ước ngoài
Thúc đ y h p tác kinh t qu c t ẩ ợ ế ố ế
Thúc đ y h p tác kinh t qu c t ẩ ợ ế ố ế
Trang 73.2- Đối tượng chịu thuế
T t c các hàng hoá đấ ả ược phép XK, NK theo qui
T t c các hàng hoá đấ ả ược phép XK, NK theo qui
đ nh, bao g m:ị ồ
đ nh, bao g m:ị ồ
Hàng XK, NK qua c a kh u, biên gi i VNử ẩ ớ
Hàng XK, NK qua c a kh u, biên gi i VNử ẩ ớ
Hàng đ a t th trư ừ ị ường trong nước vào khu phi
Hàng đ a t th trư ừ ị ường trong nước vào khu phi
thu quan và ngế ượ ạc l i.
thu quan và ngế ượ ạc l i.
Hàng mua bán, trao đ i khác đổ ược coi là hàng
Hàng mua bán, trao đ i khác đổ ược coi là hàng
hoá XK, NK.
Trang 8* Khu phi thuế quan bao gồm:
Khu ch xu t.Khu ch xu t.ếế ấấ
Doanh nghi p ch xu t.Doanh nghi p ch xu t.ệệ ếế ấấ
Kho b o quan, kho ngo i quan, Kho b o quan, kho ngo i quan, ảả ạạ
Khu kinh t đ c bi t, khu thKhu kinh t đ c bi t, khu thế ặế ặ ệệ ươương m i công ng m i công ạạnghi p…ệ
nghi p…ệ
Được thành l p theo QĐ c a th tậ ủ ủ ướng Chính
Được thành l p theo QĐ c a th tậ ủ ủ ướng Chính
ph , có quan h mua bán trao đ i hàng hóa ủ ệ ổ
ph , có quan h mua bán trao đ i hàng hóa ủ ệ ổ
gi a khu này v i bên ngoài là quan h XNK. ữ ớ ệ
gi a khu này v i bên ngoài là quan h XNK. ữ ớ ệ
Trang 9Hàng t th tr ừ ị ườ ng trong n ướ c
Hàng t th tr ừ ị ườ ng trong n ướ c
Trang 10* Đối tượng không chịu thuế
Hàng v n chuy n quá c nh ho c chuy n kh u ậ ể ả ặ ể ẩ
Hàng v n chuy n quá c nh ho c chuy n kh u ậ ể ả ặ ể ẩ
qua c a kh u, biên gi i VN theo quy đ nh.ử ẩ ớ ị
qua c a kh u, biên gi i VN theo quy đ nh.ử ẩ ớ ị
Hàng vi n tr nhân đ o, vi n tr không hoàn l i.ệ ợ ạ ệ ợ ạ
Hàng vi n tr nhân đ o, vi n tr không hoàn l i.ệ ợ ạ ệ ợ ạ
Hàng là ph n d u khí thu c thu tài nguyên c a ầ ầ ộ ế ủ
Hàng là ph n d u khí thu c thu tài nguyên c a ầ ầ ộ ế ủ
Nhà nước khi xu t kh u.ấ ẩ
Nhà nước khi xu t kh u.ấ ẩ
Trang 11Khu phi thu ế
quan
Khu phi thuế quan
Khu phi thuế quan
Trang 13Đ i t ố ượ ng đ ượ ủ c y quy n, b o lãnh và ề ả
Đ i t ố ượ ng đ ượ ủ c y quy n, b o lãnh và ề ả
n p thay thu XNK ộ ế
n p thay thu XNK ộ ế
Trang 143.4- Căn cứ tính thuế & P2 tính thuế
3.3.1 Hàng hóa áp d ng thu su t theo t l 3.3.1 Hàng hóa áp d ng thu su t theo t l ụ ụ ế ế ấ ấ ỷ ệ ỷ ệ
Trang 15(1) S l ố ượ ng hàng hoá XNK
(1) S l ố ượ ng hàng hoá XNK
Là s l Là s l ố ượ ố ượ ng t ng m t hàng th c t XK, ng t ng m t hàng th c t XK, ừ ừ ặ ặ ự ế ự ế
NK ghi trong t khai h i quan ghi trong t khai h i quan ờ ờ ả ả
Trang 16 Hàng XK là giá bán t i c a kh u xu t: Hàng XK là giá bán t i c a kh u xu t: ạ ửạ ử ẩẩ ấấ giá FOB
(Free On Broad), không bao g m phí b o hi m I không bao g m phí b o hi m I ồồ ảả ểể(Insurance) và phí v n t i F (Freight).ậ ả
(2) Giá tính thuế
Trang 18*Tỷ giá tính thuế
T giá gi a đ ng VN v i đ ng ti n nT giá gi a đ ng VN v i đ ng ti n nỷỷ ữữ ồồ ớ ồớ ồ ềề ướước c
ngoài
Là t giá giao d ch bquân trên th trLà t giá giao d ch bquân trên th trỷỷ ịị ị ườị ường ngo i ng ngo i ạạ
t liên NH do NH Nhà nệ ước VN công b t i ố ạ
t liên NH do NH Nhà nệ ước VN công b t i ố ạ
th i đi m tính thu ờ ể ế
th i đi m tính thu ờ ể ế
N u ngo i t ch a đN u ngo i t ch a đếế ạ ệạ ệ ưư ượược công b t giá, xác c công b t giá, xác ố ỷố ỷ
đ nh theo ng/t c t giá chéo gi a đ ng USD v i ị ắ ỷ ữ ồ ớ
đ nh theo ng/t c t giá chéo gi a đ ng USD v i ị ắ ỷ ữ ồ ớ
đ ng VN và t giá gi a đ ng USD và ngo i t ồ ỷ ữ ồ ạ ệ
đ ng VN và t giá gi a đ ng USD và ngo i t ồ ỷ ữ ồ ạ ệ
đó
Trang 19Lu t TM thì giá tính thu XNK do C c h i ậ ế ụ ả
Lu t TM thì giá tính thu XNK do C c h i ậ ế ụ ả
quan
đ a phị ương qui đ nhị
đ a phị ương qui đ nhị .
Trang 206 P2 tr giá tính thu hàng NK tr giá tính thu hàng NK ị ị ế ế
Tr giá giao d ch c a hàng NKTr giá giao d ch c a hàng NKịị ịị ủủ
Tr giá giao d ch c a hàng NK gi ng h tTr giá giao d ch c a hàng NK gi ng h tịị ịị ủủ ốố ệệ
Tr giá giao d ch c a hàng NK tTr giá giao d ch c a hàng NK tịị ịị ủủ ươương tng tựự
Tr giá kh u tr Tr giá kh u tr ịị ấấ ừừ
Tr giá tính toánTr giá tính toánịị
P2 suy lu nsuy lu nậậ
Đ c giáo trìnhọ
Đ c giáo trìnhọ
Trang 21+ Thu su t u đãi.+ Thu su t u đãi.ế ấ ưế ấ ư
+ Thu su t u đãi đ c bi t.+ Thu su t u đãi đ c bi t.ế ấ ưế ấ ư ặặ ệệ
+ Thu su t thông th+ Thu su t thông thế ấế ấ ườườngng.
Trang 22* Thu su t u đãi Thu su t u đãi ế ế ấ ư ấ ư
(do BTC ban hành)
Áp d ng đ i v i hàng NK c a nụ ố ớ ủ ước đ i x t i ố ử ố
Áp d ng đ i v i hàng NK c a nụ ố ớ ủ ước đ i x t i ố ử ố
huệ
qu c trong quan h thố ệ ương m i v i VN. ạ ớ
qu c trong quan h thố ệ ương m i v i VN. ạ ớ
Trang 23* Thu su t u đãi đ c bi t Thu su t u đãi đ c bi t ế ế ấ ư ấ ư ặ ặ ệ ệ
(Theo qui đ nh trong th a thu n)ị ỏ ậ
(Theo qui đ nh trong th a thu n)ị ỏ ậ
Áp d ng đ i v i hàng NK c a nÁp d ng đ i v i hàng NK c a nụụ ố ớố ớ ủủ ướước đã th a c đã th a ỏỏthu n u đãi đ c bi t v i VN theo th ch khu ậ ư ặ ệ ớ ể ế
thu n u đãi đ c bi t v i VN theo th ch khu ậ ư ặ ệ ớ ể ế
v c TM t do, liên minh thu quan ho c t oự ự ế ặ ạ
v c TM t do, liên minh thu quan ho c t oự ự ế ặ ạ
thu n l i cho giao l u TM biên gi i và u đãiậ ợ ư ớ ư
thu n l i cho giao l u TM biên gi i và u đãiậ ợ ư ớ ư
Trang 24*Thu su t thông th ế ấ ườ ng
*Thu su t thông th ế ấ ườ ng
Áp d ng đ i v i hàng NK c a n ụ ố ớ ủ ướ c không th c hi n đ i ự ệ ố
Áp d ng đ i v i hàng NK c a n ụ ố ớ ủ ướ c không th c hi n đ i ự ệ ố
x ử
x ử
t i hu qu c và không th c hi n u đãi đ c bi t v thu ố ệ ố ự ệ ư ặ ệ ề ế
t i hu qu c và không th c hi n u đãi đ c bi t v thu ố ệ ố ự ệ ư ặ ệ ề ế NK
v i VN ớ
v i VN ớ
Thu su t Thu su t ế ấ ế ấ
Thu su t Thu su t ế ấ ế ấ
thông th ườ ng = u đãi x 150% ư
thông th ườ ng = u đãi x 150% ư
*Áp d ng thu ch ng bán phá giá, ch ng tr c p, ch ng ụ ế ố ố ợ ấ ố
*Áp d ng thu ch ng bán phá giá, ch ng tr c p, ch ng ụ ế ố ố ợ ấ ố phân bi t đ i x , thu đ t v ệ ố ử ế ể ự ệ
phân bi t đ i x , thu đ t v ệ ố ử ế ể ự ệ
Trang 253.3.2 Đ i v i hàng áp d ng m c thu ố ớ ụ ứ ế
3.3.2 Đ i v i hàng áp d ng m c thu ố ớ ụ ứ ế
Ph i n p ghi trong TK h i quan m t đv ả ộ ả ộ ị
Ph i n p ghi trong TK h i quan m t đv ả ộ ả ộ ị
h/hóa
Trang 26Danh m c hàng hóa áp d ng thu tuy t đ i. ụ ụ ế ệ ố
Trang 27thu tuy t đ i), giá CIF 100 trđ/sp, thu NK ế ệ ố ế
thu tuy t đ i), giá CIF 100 trđ/sp, thu NK ế ệ ố ế
theo m c tuy t đ i là 45 trđ/sp. Xác đ nh thu ứ ệ ố ị ế
theo m c tuy t đ i là 45 trđ/sp. Xác đ nh thu ứ ệ ố ị ế
NK?
Trang 283.5 Kê khai thu , th i đi m tính thu , ế ờ ể ế
3.5 Kê khai thu , th i đi m tính thu , ế ờ ể ế
th i h n ờ ạ
th i h n ờ ạ n p thu , n p thu , ộ ộ ế ế
3.5.1 Kê khai thu XNKế
3.5.1 Kê khai thu XNKế
ĐTNT kê khai đ y đ , chính xác các n i dungầ ủ ộ
ĐTNT kê khai đ y đ , chính xác các n i dungầ ủ ộ
theo quy đ nh và n p T khai cho c/quan h i ị ộ ờ ả
theo quy đ nh và n p T khai cho c/quan h i ị ộ ờ ả
quan
Trang 293.5.2- Thời điểm tính thuế
Ngày ĐTNT đăng ký T khai hàng hoá XNK Ngày ĐTNT đăng ký T khai hàng hoá XNK ờờ
N u đăng ký T khai h i quan 1 l n đ XK, N u đăng ký T khai h i quan 1 l n đ XK, ếế ờờ ảả ầầ ểể
NK nhi u l n: tính theo thu su t, giá tính ề ầ ế ấ
NK nhi u l n: tính theo thu su t, giá tính ề ầ ế ấ
Trang 303.5.3- Thời hạn nộp thuế XNK
a. Đ i v i hàng XK ố ớ
a. Đ i v i hàng XK ố ớ
Là 30 ngày k t ngày ĐTNT đăng ký k t ngày ĐTNT đăng ký ể ừ ể ừ
T khai h i quan ờ ả
T khai h i quan ờ ả
Trang 31+ N u có b o lãnh v s ti n thu ph i n p là + N u có b o lãnh v s ti n thu ph i n p là ếế ảả ề ố ềề ố ề ếế ả ộả ộ
th i h n b o lãnh, nh ng không ờ ạ ả ư
th i h n b o lãnh, nh ng không ờ ạ ả ư quá 30 ngày. + Hàng NK ph c v cho an ninh, qu c phòng, + Hàng NK ph c v cho an ninh, qu c phòng, ụụ ụụ ốố
Trang 32hàng xu t kh u là ấ ẩ 275 ngày.
+ Theo phTheo phươương th cng th cứứ t m xu t – tái nh p t m xu t – tái nh p ạạ ấấ ậậ
ho c t m nh p tái xu t là ặ ạ ậ ấ
ho c t m nh p tái xu t là ặ ạ ậ ấ 15 ngày
+ Trường h pợ
+ Trường h pợ hàng NK khác, là 30 ngày k k ểể
t ngày đăng ký t khai H i quan.ừ ờ ả
t ngày đăng ký t khai H i quan.ừ ờ ả
Trang 33Thời hạn nộp thuế (tt)
*ĐTNT ch a ch p hành t t pháp lu t v thu ư ấ ố ậ ề ế
*ĐTNT ch a ch p hành t t pháp lu t v thu ư ấ ố ậ ề ế
+ N u đế ược b o lãnh v s thu ph i n p thì ả ề ố ế ả ộ
+ N u đế ược b o lãnh v s thu ph i n p thì ả ề ố ế ả ộ
th c hi n theo th i h n b o lãnh nh ng không ự ệ ờ ạ ả ư
th c hi n theo th i h n b o lãnh nh ng không ự ệ ờ ạ ả ư
quá th i h n qui đ nh.ờ ạ ị
quá th i h n qui đ nh.ờ ạ ị
+ N u không đế ược b o lãnh, ph i n p xong thu ả ả ộ ế
+ N u không đế ược b o lãnh, ph i n p xong thu ả ả ộ ế
trước khi nh n hàng. ậ
trước khi nh n hàng. ậ
Trang 34c. Th i h n n p thu XNK trong cácờ ạ ộ ế
c. Th i h n n p thu XNK trong cácờ ạ ộ ế
trường h p khácợ
trường h p khácợ
Hàng XNK không có h p mua bán, hàng Hàng XNK không có h p mua bán, hàng ợợ
XNK c a dân c biên gi i: ủ ư ớ
XNK c a dân c biên gi i: ủ ư ớ ph i n p xong thu ph i n p xong thu ả ộả ộ ếế
tr c khi XNK.ướ
Hàng XNK trong s giám sát, t m gi đ Hàng XNK trong s giám sát, t m gi đ ựự ạạ ữ ểữ ể
đi u tra, ch x lý là tính t ngày có văn b n ề ờ ử ừ ả
đi u tra, ch x lý là tính t ngày có văn b n ề ờ ử ừ ả
cho phép gi i t a hàng đã t m gi ả ỏ ạ ữ
cho phép gi i t a hàng đã t m gi ả ỏ ạ ữ
Trang 35c. Th i h n n p thu (tt)Th i h n n p thu (tt)ờ ạ ờ ạ ộ ộ ế ế
Trường h p giám đ nh v tiêu chu n, ch t ợ ị ề ẩ ấ
Trường h p giám đ nh v tiêu chu n, ch t ợ ị ề ẩ ấ
lượng, v n n p thu theo khai báo cũ, đ ng th i ẫ ộ ế ồ ờ
lượng, v n n p thu theo khai báo cũ, đ ng th i ẫ ộ ế ồ ờ
Trang 36Th i h n n p thu (tt)ờ ạ ộ ế
Th i h n n p thu (tt)ờ ạ ộ ế
Chi phí liên quan đ n vi c giám đ nh:ế ệ ị
Chi phí liên quan đ n vi c giám đ nh:ế ệ ị
Do CQ h i quan chi tr trong trDo CQ h i quan chi tr trong trảả ảả ườường h p KQ ng h p KQ ợợgiám đ nh khác v i k t lu n c a CQ h i quan. ị ớ ế ậ ủ ả
giám đ nh khác v i k t lu n c a CQ h i quan. ị ớ ế ậ ủ ả
Do ĐTNT chi tr n u KQ giám đ nh đúng v i Do ĐTNT chi tr n u KQ giám đ nh đúng v i ả ếả ế ịị ớớ
k t lu n c a CQ h i quan. ế ậ ủ ả
k t lu n c a CQ h i quan. ế ậ ủ ả
Trang 373.6 Mi n thu , xét mi n, gi m thu ễ ế ễ ả ế
3.6 Mi n thu , xét mi n, gi m thu ễ ế ễ ả ế
hoàn thu ế
hoàn thu ế
3.6.1 Mi n thu ễ ế
3.6.1 Mi n thu ễ ế
Hàng t m nh p – tái xu t, t m xu t – tái nh p ạ ậ ấ ạ ấ ậ
Hàng t m nh p – tái xu t, t m xu t – tái nh p ạ ậ ấ ạ ấ ậ
đ tham d h i ch , tri n lãm, gi i thi u SP, ể ự ộ ợ ể ớ ệ
đ tham d h i ch , tri n lãm, gi i thi u SP, ể ự ộ ợ ể ớ ệ
không quá 90 ngày
Hàng là tài s n di chuy n c a t ch c, cá nhân ả ể ủ ổ ứ
Hàng là tài s n di chuy n c a t ch c, cá nhân ả ể ủ ổ ứ
VN ho c nặ ước ngoài mang vào VN ho c mang ặ
VN ho c nặ ước ngoài mang vào VN ho c mang ặ
ra nước ngoài trong đ nh m c. ị ứ
Trang 38Mi n thu (tt) ễ ế
Mi n thu (tt) ễ ế
Hàng XNK c a t ch c, cá nhân nủ ổ ứ ước ngoài
Hàng XNK c a t ch c, cá nhân nủ ổ ứ ước ngoài
được hưởng quy n u đãi, mi n tr ngo i giao ề ư ễ ừ ạ
được hưởng quy n u đãi, mi n tr ngo i giao ề ư ễ ừ ạ
t i VN.ạ
t i VN.ạ
Hàng trong tiêu chu n hành lý mi n thu ẩ ễ ế
Hàng trong tiêu chu n hành lý mi n thu ẩ ễ ế
Hàng NK đ gia công cho nể ước ngoài theo HĐ
Hàng NK đ gia công cho nể ước ngoài theo HĐ
Trang 39Ví dụ
M t DN NK 3 t n s i t 1 công ty Hàn Qu c M t DN NK 3 t n s i t 1 công ty Hàn Qu c ộộ ấ ợ ừấ ợ ừ ốố
đ gia công xu t kh u cho công ty này. Đ nh ể ấ ẩ ị
đ gia công xu t kh u cho công ty này. Đ nh ể ấ ẩ ị
m c: 0,2kg s i/m, giá tính thu NK c a s i ứ ợ ế ủ ợ
m c: 0,2kg s i/m, giá tính thu NK c a s i ứ ợ ế ủ ợ
120.000đ/kg, đ n giá gia công; 30.000đ/m. ơ
120.000đ/kg, đ n giá gia công; 30.000đ/m. ơ
DN đã giao tr 12.000m v i. S v i còn l i ả ả ố ả ạ
DN đã giao tr 12.000m v i. S v i còn l i ả ả ố ả ạ
tiêu th trong nụ ước, giá bán ch a có thu ư ế
tiêu th trong nụ ước, giá bán ch a có thu ư ế
VAT 50.000đ/m. Thu su t NK s i 30%. ế ấ ợ
VAT 50.000đ/m. Thu su t NK s i 30%. ế ấ ợ
Thu NK?ế
Thu NK?ế
Trang 40Mi n thu (tt) ễ ế
Mi n thu (tt) ễ ế
Trang 413.5.2- Xét miễn thuế
Hàng NK chuyên dùng ph c v tr c ti p qu c Hàng NK chuyên dùng ph c v tr c ti p qu c ụụ ụ ựụ ự ếế ốốphòng, an ninh, giáo d c và đào t o, N/c u KH.ụ ạ ứ
phòng, an ninh, giáo d c và đào t o, N/c u KH.ụ ạ ứ
Hàng là quà bi u, quà t ng, hàng m u c a Hàng là quà bi u, quà t ng, hàng m u c a ếế ặặ ẫẫ ủủ
t/ch c, cá nhân nứ ước ngoài cho t/ch c, cá nhân ứ
t/ch c, cá nhân nứ ước ngoài cho t/ch c, cá nhân ứ
VN ho c ngặ ượ ạc l i, trong đ nh m c do CP quy ị ứ
VN ho c ngặ ượ ạc l i, trong đ nh m c do CP quy ị ứ
đ nh.ị
đ nh.ị
Trang 42gi m thu tả ế ương ng v i t l t n th t th c ứ ớ ỷ ệ ổ ấ ự
gi m thu tả ế ương ng v i t l t n th t th c ứ ớ ỷ ệ ổ ấ ự
t ế
t ế
Ai ra quy t đ nh gi m thu Ai ra quy t đ nh gi m thu ế ị ế ị ả ả ế ế ? ?
Trang 43bãi t i c a kh u dạ ử ẩ ướ ựi s giám sát c a H i ủ ả
quan, được phép tái xu t.ấ
quan, được phép tái xu t.ấ
Hàng đã n p thu XNK, nh ng th c t XNK Hàng đã n p thu XNK, nh ng th c t XNK ộộ ếế ưư ự ếự ế
ít h n ho c không XNK n a.ơ ặ ữ
ít h n ho c không XNK n a.ơ ặ ữ
Trang 44Các TH xét hoàn thu (tt) ế
Các TH xét hoàn thu (tt) ế
Hàng đã n p thu NK sau đó XK trong các TH:àng đã n p thu NK sau đó XK trong các TH:ộộ ếế
Hàng NK đ giao, bán cho nể ước ngoài thông qua
Hàng NK đ giao, bán cho nể ước ngoài thông qua
các đ i lý VN.ạ ở
các đ i lý VN.ạ ở
Hàng NK đ bán cho các ph/ti n c a các hãng ể ệ ủ
Hàng NK đ bán cho các ph/ti n c a các hãng ể ệ ủ
nước ngoài trên các tuy n đế ường qu c t qua ố ế
nước ngoài trên các tuy n đế ường qu c t qua ố ế
c ng VN và ngả ượ ạc l i theo qui đ nh.ị
c ng VN và ngả ượ ạc l i theo qui đ nh.ị
Trang 45 Hàng t m NK đ tái xu t ho c t m xu t đ ạ ể ấ ặ ạ ấ ể
Hàng t m NK đ tái xu t ho c t m xu t đ ạ ể ấ ặ ạ ấ ể
tái nh p.ậ
tái nh p.ậ
Hàng đã XK nh ng ph i NK tr l i VN (365 ư ả ở ạ
Hàng đã XK nh ng ph i NK tr l i VN (365 ư ả ở ạ
ngày) được xét hoàn thu XK và không ph i ế ả
ngày) được xét hoàn thu XK và không ph i ế ả
n p thu NK.ộ ế
n p thu NK.ộ ế
Trang 46xét hoàn thu (tt) ế
xét hoàn thu (tt) ế
Hàng NK nh ng ph i tái xu t trong th i h n Hàng NK nh ng ph i tái xu t trong th i h n ưư ảả ấấ ờ ạờ ạ
365 ngày thì xét hoàn thu NK tế ương ng v i ứ ớ
365 ngày thì xét hoàn thu NK tế ương ng v i ứ ớ
SL tái xu t và không n p thu XK.ấ ộ ế
SL tái xu t và không n p thu XK.ấ ộ ế
N u có nh m l n trong kê khai tính thu (g m N u có nh m l n trong kê khai tính thu (g m ếế ầầ ẫẫ ế ồế ồ
c ĐTNT và CQ H i quan) đả ả ược hoàn tr ti n ả ề
c ĐTNT và CQ H i quan) đả ả ược hoàn tr ti n ả ề
thu n p th a trong th i h n 365 ngày tr v ế ộ ừ ờ ạ ở ề
thu n p th a trong th i h n 365 ngày tr v ế ộ ừ ờ ạ ở ề
trước
trước