Bài giảng trình bày về các nội dung: Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng, căn cứ tính thuế giá trị gia tăng, phương pháp tính thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế giá trị gia tăng. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1THU GIÁ TR GIA TĂNG Ế Ị
1
Trang 24.1. Đ I T Ố ƯỢ NG CH U THU Ị Ế
Đ i t ố ượ ng ch u thu GTGT là hàng hóa, d ch v ị ế ị ụ dùng cho s n xu t, kinh doanh và tiêu dùng ả ấ ở
Vi t Nam (bao g m c hàng hóa, d ch v mua ệ ồ ả ị ụ
c a t ch c, cá nhân n ủ ổ ứ ở ướ c ngoài), tr các đ i ừ ố
t ượ ng không ch u thu GTGT. ị ế
Trang 34.4. CĂN C TÍNH THU Ứ Ế
3
Bao g m: ồ giá tính thu ế và thu su t ế ấ
GIA TI NH THUÊ : ́ ́ ́
1. Đ i v i hàng hóa, d ch v do c s s n xu t, kinh ố ớ ị ụ ơ ở ả ấ doanh bán ra là giá bán ch a có thu GTGT; ư ế
- Đ i v i hàng hóa, d ch v ch u thu TTĐB là giá bán ố ớ ị ụ ị ế
đã có thu TTĐB nh ng ch a có thu GTGT; ế ư ư ế
- Đ i v i hàng hóa ch u thu BVMT là giá bán đã có ố ớ ị ế thu BVMT nh ng ch a có thu GTGT; ế ư ư ế
- Đ i v i hàng hóa ch u thu TTĐB và thu BVMT là ố ớ ị ế ế giá bán đã có thu TTĐB và thu BVMT nh ng ch a ế ế ư ư
có thu GTGT ế
Trang 42. Đ i v i ố ớ hàng hóa nh p kh u ậ ẩ là giá nh p t i c a kh u c ng ậ ạ ử ẩ ộ
v i thu nh p kh u (n u có), c ng thu TTĐB (n u có) và ớ ế ậ ẩ ế ộ ế ế
c ng thu BVMT (n u có) ộ ế ế
3. Đô i v i HH, DV du ng đê ́ ơ ́ ̀ ̉ trao đôi, biê u, tăng cho, tra thay ̉ ́ ̣ ̉
l ươ ng , la gia ti nh thuê GTGT là giá cu ng loai hoăc t ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ươ ng
đ ươ ng tai th i điêm pha t sinh ca c hoat đông na y ̣ ơ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̀
THUÊ SUÂ T: ́ ́
Co 3 m c thuê suâ t: 0%, 5%, 10% ́ ư ́ ́ ́
Trang 54.5. PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH THU Ế
5
Có 2 ph ươ ng pháp tính thu GTGT: ế
Ph ươ ng pháp kh u tr thu ấ ừ ế
Ph ươ ng pháp tính tr c ti p trên GTGT. ự ế
Trang 6Ph ươ ng pháp kh u tr : ấ ừ
Áp d ng đ i v i c s kinh doanh th c hi n đ y đ ch ụ ố ớ ơ ở ự ệ ầ ủ ế
đ k toán, hóa đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp ộ ế ơ ứ ừ ị ủ
lu t v k toán, hóa đ n, ch ng t , bao g m: ậ ề ế ơ ứ ừ ồ
- C s kinh doanh có doanh thu hàng năm t bán hàng ơ ở ừ hóa, cung ng d ch v t 1 t đ ng tr lên, tr h , cá ứ ị ụ ừ ỷ ồ ở ừ ộ nhân kinh doanh;
- C s kinh doanh t nguy n đăng ký áp d ng ph ơ ở ự ệ ụ ươ ng pháp kh u tr , tr h , cá nhân kinh doanh ấ ừ ừ ộ
Trang 7Đi u ki n kh u tr thu ề ệ ấ ừ ế GTGT đ u v ào: ầ
1. Có hóa đơn GTGT hợp pháp của hàng hóa, dịch vụ mua vào hoặc chứng từ nộp thuế GTGT khâu nhập khẩu.
2 Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào (bao gồm cả hàng hóa nhập khẩu) từ 20 triệu đồng trở lên , trừ trường hợp tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào từng lần theo hóa đơn dưới hai mươi triệu đồng theo giá đã có thuế GTGT.
3. Ca c tr ́ ươ ̀ ng h p thanh toa n nhă m bu tr ợ ́ ̀ ̀ ư giữa giá trị ̀ hàng hóa, dịch vụ mua vào với giá trị hàng hóa, dịch
vụ bán ra, vay mượn hàng; bù trừ công nợ như vay, mượn tiền; cấn trừ công nợ qua người thứ ba; trường hợp hàng hóa, dịch vụ mua vào được thanh toán ủy quyền qua bên thứ ba thanh toán qua ngân hàng: sau khi thực hiện các hình thức thanh toán nêu trên
mà phần giá trị còn lại được thanh toán bằng tiền có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên thì chỉ được khấu trừ thuế đối với trường hợp có chứng từ thanh toán qua ngân hàng
4 Trường hợp mua hàng hóa, dịch vụ của một nhà cung cấp có giá trị dưới 20 triệu đồng nhưng mua nhiều lần trong cùng một ngày có tổng giá trị từ 20 triệu đồng trở lên thì chỉ được khấu trừ thuế đối với trường hợp có chứng từ thanh toán qua ngân hàng.
Trang 8Ph ươ ng pháp tr c ti p: ự ế 02 tr ườ ng h p ợ
v TH1: Đ i v i ho t đ ng mua bán vàng, b c, đá quý: ố ớ ạ ộ ạ
S thu ph i n p = ố ế ả ộ GTGT x Th u s u t ế ấ 10%
v TH2: Đ i v i: ố ớ
Doanh nghi p, HTX ệ có doanh thu hàng năm d i m c 01 ướ ứ
t đ ng, tr tr ỷ ồ ừ ườ ng h p đăng ký t nguy n áp d ng ph ợ ự ệ ụ ươ ng pháp kh u tr thu ; ấ ừ ế
Doanh nghi p, HTX m i thành l p; ệ ớ ậ
H , cá nhân kinh doanh; ộ
T ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngoài kinh doanh t i Vi t Nam ạ ệ không theo Lu t Đ u t và các ậ ầ ư t ch c khác không th c ổ ứ ự
hi n ho c th c hi n không đ y đ ch đ k toán, hóa đ n, ệ ặ ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ
ch ng t … ứ ừ
Thu GTGT ph i n p = T l (%) x Doanh thu ế ả ộ ỷ ệ
Trang 9Ø T l % ỷ ệ :
Phân ph i, cung c p hàng hóa: 1%; ố ấ
D ch v , xây d ng không bao th u nguyên v t li u: ị ụ ự ầ ậ ệ 5%;
S n xu t, v n t i, d ch v có g n v i hàng hóa, xây ả ấ ậ ả ị ụ ắ ớ
d ng có bao th u nguyên v t li u: 3%; ự ầ ậ ệ
- Ho t đ ng kinh doanh khác: 2% ạ ộ
Ø Doanh thu: t ng s ti n bán hàng hóa, d ch v th c t ổ ố ề ị ụ ự ế ghi trên hóa đ n bán hàng đ i v i hàng hóa, d ch v ơ ố ớ ị ụ
ch u thu GTGT bao g m các kho n ph thu, phí thu ị ế ồ ả ụ thêm mà c s kinh doanh đ ơ ở ượ c h ưở ng.
Trang 1010
1. C s kinh doanh n p thu GTGT theo ph ơ ở ộ ế ươ ng pháp kh u tr thu ấ ừ ế
n u có s thu GTGT đ u vào ch a đ ế ố ế ầ ư ượ c kh u tr h t trong tháng ấ ừ ế (đ i v i tr ố ớ ườ ng h p kê khai theo tháng) ho c trong quý (đ i v i ợ ặ ố ớ
tr ườ ng h p kê khai theo quý) thì đ ợ ượ c kh u tr vào k ti p theo; ấ ừ ỳ ế
tr ườ ng h p lũy k sau ít nh t ợ ế ấ 12 tháng tính t tháng đ u tiên ho c sau ừ ầ ặ
ít nh t ấ 04 quý tính t quý đ u tiên phát sinh s thu GTGT đ u vào ừ ầ ố ế ầ
ch a đ ư ượ c kh u tr h t mà v n còn s thu GTGT đ u vào ch a ấ ừ ế ẫ ố ế ầ ư
đ ượ c kh u tr h t thì c s kinh doanh đ ấ ừ ế ơ ở ượ c hoàn thu ế
2. C s kinh doanh m i thành l p t d án đ u t đã đăng ký kinh ơ ở ớ ậ ừ ự ầ ư doanh, đăng ký n p thu GTGT theo ph ộ ế ươ ng pháp kh u tr , ho c d ấ ừ ặ ự
án tìm ki m thăm dò và phát tri n m d u khí đang trong giai đo n ế ể ỏ ầ ạ
đ u t , ch a đi vào ho t đ ng, n u th i gian đ u t t ầ ư ư ạ ộ ế ờ ầ ư ừ 01 năm (12 tháng) tr lên ở thì đ ượ c hoàn thu GTGT c a hàng hóa, d ch v s ế ủ ị ụ ử
d ng cho đ u t theo t ng năm ụ ầ ư ừ
Tr ườ ng h p, n u s thu GTGT lũy k c a hàng hóa, d ch v mua vào ợ ế ố ế ế ủ ị ụ
s d ng cho đ u t t ử ụ ầ ư ừ 300 tri u đ ng tr lên ệ ồ ở thì đ ượ c hoàn thu ế GTGT.
Trang 113. Hoàn thu GTGT ế đ i v i d án đ u t m iố ớ ự ầ ư ớ :
a) C s kinh doanh đang ho t đ ng thu c đ i tơ ở ạ ộ ộ ố ượng n p thu GTGT theo ộ ế
phương pháp kh u tr có d án đ u t m i (tr d án đ u t xây d ng nhà ấ ừ ự ầ ư ớ ừ ự ầ ư ự
đ bán) ể cùng t nh, thành ph , đang trong giai đo n đ u t thì c s kinh ỉ ố ạ ầ ư ơ ở doanh th c hi n kê khai riêng đ i v i d án đ u t và ph i k t chuy n thu ự ệ ố ớ ự ầ ư ả ế ể ế GTGT đ u vào c a d án đ u t đ bù tr v i vi c kê khai thu GTGT c a ầ ủ ự ầ ư ể ừ ớ ệ ế ủ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh đang th c hi n. S thu GTGT đạ ộ ả ấ ự ệ ố ế ược k t ế chuy n c a d án đ u t t i đa b ng s thu GTGT ph i n p c a ho t đ ng ể ủ ự ầ ư ố ằ ố ế ả ộ ủ ạ ộ
s n xu t kinh doanh trong k c a c s kinh doanh.ả ấ ỳ ủ ơ ở
Sau khi bù tr n u s thu GTGT đ u vào c a d án đ u t m i ch a đừ ế ố ế ầ ủ ự ầ ư ớ ư ược
kh u tr h t t ấ ừ ế ừ 300 tri u đ ng tr lên ệ ồ ở thì được hoàn thu GTGT cho d án ế ự
đ u t ầ ư
Sau khi bù tr n u s thu GTGT đ u vào c a d án đ u t m i mà ch a ừ ế ố ế ầ ủ ự ầ ư ớ ư
được kh u tr h t nh h n 300 tri u đ ng thì k t chuy n vào s thu ấ ừ ế ỏ ơ ệ ồ ế ể ố ế GTGT đ u vào c a d án đ u t c a k kê khai ti p theo.ầ ủ ự ầ ư ủ ỳ ế
Trường h p trong k kê khai, c s kinh doanh có s thu GTGT đ u vào ợ ỳ ơ ở ố ế ầ
c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh ch a đủ ạ ộ ả ấ ư ược kh u tr h t và s thu ấ ừ ế ố ế GTGT đ u vào c a d án đ u t m i thì c s kinh doanh đầ ủ ự ầ ư ớ ơ ở ược hoàn thu ế
Trang 123. Hoàn thu GTGT ế đ i v i d án đ u t m iố ớ ự ầ ư ớ :
b) Trường h p c s kinh doanh đang ho t đ ng thu c đ i tợ ơ ở ạ ộ ộ ố ượng n p thu ộ ế GTGT theo phương pháp kh u tr có d án đ u t m i (tr d án đ u t xây ấ ừ ự ầ ư ớ ừ ự ầ ư
d ng nhà đ bán) t i đ a bàn t nh, thành ph tr c thu c Trung ự ể ạ ị ỉ ố ự ộ ương khác v i ớ
t nh, thành ph n i đóng tr s chính, đang trong giai đo n đ u t ch a đi ỉ ố ơ ụ ở ạ ầ ư ư vào ho t đ ng, ch a đăng ký kinh doanh, ch a đăng ký thu thì c s kinh ạ ộ ư ư ế ơ ở doanh l p h s khai thu riêng cho d án đ u t đ ng th i ph i k t chuy n ậ ồ ơ ế ự ầ ư ồ ờ ả ế ể thu GTGT đ u vào c a d án đ u t đ bù tr v i vi c kê khai thu GTGT ế ầ ủ ự ầ ư ể ừ ớ ệ ế
c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh đang th c hi n. S thu GTGT đủ ạ ộ ả ấ ự ệ ố ế ược k t ế chuy n c a d án đ u t t i đa b ng s thu GTGT ph i n p c a ho t đ ng ể ủ ự ầ ư ố ằ ố ế ả ộ ủ ạ ộ
s n xu t kinh doanh trong k c a c s kinh doanh.ả ấ ỳ ủ ơ ở
Sau khi bù tr n u s thu GTGT đ u vào c a d án đ u t m i ch a đừ ế ố ế ầ ủ ự ầ ư ớ ư ược
kh u tr h t t 300 tri u đ ng tr lên thì đấ ừ ế ừ ệ ồ ở ược hoàn thu GTGT cho d án ế ự
đ u t ầ ư
Sau khi bù tr n u s thu GTGT đ u vào c a d án đ u t m i ch a đừ ế ố ế ầ ủ ự ầ ư ớ ư ược
kh u tr h t nh h n 300 tri u đ ng thì k t chuy n vào s thu GTGT đ u ấ ừ ế ỏ ơ ệ ồ ế ể ố ế ầ vào c a d án đ u t c a k kê khai ti p theo.ủ ự ầ ư ủ ỳ ế
Trường h p trong k kê khai, c s kinh doanh có s thu GTGT đ u vào ợ ỳ ơ ở ố ế ầ
c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh ch a đủ ạ ộ ả ấ ư ược kh u tr h t và s thu ấ ừ ế ố ế GTGT đ u vào c a d án đ u t m i thì c s kinh doanh đầ ủ ự ầ ư ớ ơ ở ược hoàn thu ế
Trang 134. C s kinh doanh trong tháng (đ i v i trơ ở ố ớ ường h p kê khai theo tháng), ợ quý (đ i v i trố ớ ường h p kê khai theo quý) có hàng hóa, d ch v xu t kh u ợ ị ụ ấ ẩ
n u thu GTGT đ u vào c a hàng hóa, d ch v xu t kh u ch a đế ế ầ ủ ị ụ ấ ẩ ư ược
kh u tr t ấ ừ ừ 300 tri u đ ng tr lên ệ ồ ở thì được hoàn thu giá tr gia tăng theo ế ị tháng, quý; trường h p trong tháng, quý s thu giá tr gia tăng đ u vào ợ ố ế ị ầ
c a hàng hóa, d ch v xu t kh u ch a đủ ị ụ ấ ẩ ư ược kh u tr ch a đ 300 tri u ấ ừ ư ủ ệ
đ ng thì đồ ược kh u tr vào tháng, quý ti p theo.ấ ừ ế
C s kinh doanh trong tháng/quý v a có hàng hóa, d ch v xu t kh u, ơ ở ừ ị ụ ấ ẩ
v a có hàng hóa, d ch v bán trong nừ ị ụ ước thì c s kinh doanh đơ ở ược hoàn thu GTGT cho hàng hóa, d ch v xu t kh u n u s thu GTGT đ u vào ế ị ụ ấ ẩ ế ố ế ầ
c a hàng hóa, d ch v xu t kh u ch a đủ ị ụ ấ ẩ ư ược kh u tr h t ấ ừ ế t 300 tri u ừ ệ
đ ng tr lênồ ở
5. C s kinh doanh n p thu GTGT theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu ấ ừ ế
được hoàn thu GTGT khi chuy n đ i s h u, chuy n đ i doanh nghi p, ế ể ổ ở ữ ể ổ ệ sáp nh p, h p nh t, chia, tách, gi i th , phá s n, ch m d t ho t đ ng có ậ ợ ấ ả ể ả ấ ứ ạ ộ
s thu GTGT n p th a ho c s thu GTGT đ u vào ch a đố ế ộ ừ ặ ố ế ầ ư ược kh u ấ
tr h t.ừ ế
Trang 146. Hoàn thu GTGT đ i v i các ch ế ố ớ ươ ng trình, d án s d ng ODA ự ử ụ không hoàn l i ho c vi n tr không hoàn l i, vi n tr nhân đ o… ạ ặ ệ ợ ạ ệ ợ ạ
7. Đ i t ố ượ ng đ ượ c h ưở ng quy n u đãi mi n tr ngo i giao theo quy ề ư ễ ừ ạ
đ nh c a pháp lu t v u đãi mi n tr ngo i giao mua hàng hóa, d ch ị ủ ậ ề ư ễ ừ ạ ị
v t i Vi t Nam đ s d ng đ ụ ạ ệ ể ử ụ ượ c hoàn s thu GTGT đã tr ghi trên ố ế ả hóa đ n GTGT ho c trên ch ng t thanh toán ghi giá thanh toán đã có ơ ặ ứ ừ thu GTGT ế
8. Ng ườ ướ i n c ngoài, ng ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài mang h ộ chi u ho c gi y t nh p c nh do c quan có th m quy n n ế ặ ấ ờ ậ ả ơ ẩ ề ướ c ngoài
c p đ ấ ượ c hoàn thu đ i v i hàng hóa mua t i Vi t Nam mang theo ế ố ớ ạ ệ
ng ườ i khi xu t c nh. ấ ả