Cùng tìm hiểu cơ sở pháp lý; đối tượng nộp,chịu thuế; căn cứ và phương pháp tính thuế; đăng ký, khấu trừ thuế, kê khai thuế, quyết tốn thuế, hồn thuế được trình bày cụ thể trong Bài giảng Chương VII: Thuế thu nhập cá nhân. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.
Trang 1CHƯƠNG VII
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(PERSIONAL INCOME TAX)
Trang 2VĂN B N PHÁP LU T V THU Ả Ậ Ề Ế
Trang 3THU TNCN Ế
Cơ s pháp lý ở
Đ i t ố ư ng n p,ch u thu ợ ộ ị ế
Căn c & P ứ 2 tính thuế
Đăng ký, kh u tr thu , kê khai ấ ừ ế thu , quy t t n thu , h n thu ế ế ố ế ồ ế
Trang 4Tỷ lệ thuế TNCN trong tổng thu của
Trang 5Tỷ lệ thuế TNCN trong tổng thu của một số
Trang 76.1- Khái niệm, đặc điểm, mục đích
Trang 86.1.2 Đ c đi m ặ ể
Là lo i thu tr c thu, ng ạ ế ự ườ i ch u thu cũng là ị ế
ng ườ ộ i n p thu ế
Có đ nh y c m cao vì nó liên quan tr c ti p ộ ạ ả ự ế
đ n l i ích c a ng ế ợ ủ ườ ộ i n p thu . ế
Mang tính ch t lũy ti n so v i t/nh p, thu su t ấ ế ớ ậ ế ấ
đ ượ c thi t k theo ki u lũy ti n t ng ph n ế ế ể ế ừ ầ
nh m đ m b o tính công b ng gi a các ng ằ ả ả ằ ữ ườ i
n p thu ộ ế
Không nh h ả ưở ng đ n giá c c a h/hóa vì ế ả ủ
không c u thành giá bán c a h/hóa, d/v ấ ủ ụ
Trang 96.1.3 Mục đích thuế TNCN
- Huy động nguồn thu cho NSNN
- Thực hiện công bằng xã hội
- Công cụ để quản lý t/nhập của người nộp thuế
Trang 106.2- Đối tượng nộp thuế TNCN
2 tiêu chí đ xác đ nh ĐTNT:ể ị
- Cá nhân cư trú
- Cá nhân không cư trú
Có thu nh p ậtrong và ngoài lãnh th VNổ
Trang 11Đ i tố ượng n p thu (tt)ộ ế
Cá nhân c trú:ư T/nh p ch u thu là ậ ị ết/nh p phát sinh trong và ngoài lãnh th VN, ậ ổkhông phân bi t n i tr và nh n t/nh p.ệ ơ ả ậ ậ
Cá nhân không c trúư : là t/nh p phát sinh ậ
t i VN, không phân bi t n i tr và nh n ạ ệ ơ ả ật/nh p.ậ
Trang 126.2.1 Cá nhân c trúư :
Có m t t i VN t 183 ngày tr lên tính trong ặ ạ ừ ở
m t năm d ộ ươ ng l ch ho c tính trong 12 tháng ị ặ liên t c k t ngày đ u tiên có m t t i VN ụ ể ừ ầ ặ ạ
Có n i th ơ ở ườ ng xuyên t i VN bao g m: ạ ồ
+ Có n i đăng ký th ơ ở ườ ng trú theo qui đ nh ị + Có nhà thuê VN (t 90 ngày tr lên trong ở ừ ở năm tính thu ) ế
6.2.2 Cá nhân không c trúư :
Là ng ườ i không đáp ng các đi u ki n trên ứ ề ệ
Đ i tố ượng n p thu (tt)ộ ế
Trang 14(2) Cá nhân có t/nhập chịu thuế khác
Chuy n nh ể ượ ng b t đ ng s n là đ ng s h u, ấ ộ ả ồ ở ữ ĐTNT là t ng cá nhân đ ng s h u ừ ồ ở ữ
Chuy n giao, chuy n quy n SD các đ i t ể ể ề ố ượ ng
đ ượ c b o h theo quy đ nh c a Lu t S h u trí ả ộ ị ủ ậ ở ữ
tu , Lu t Chuy n giao công ngh , ệ ậ ể ệ
Cá nhân nh ượ ng quy n th ề ươ ng m i mà đ i ạ ố
t ượ ng chuy n giao là đ ng s h u, đ ng tác gi ể ồ ở ữ ồ ả
c a nhi u cá nhân ĐTNT là t ng cá nhân ủ ề ừ
Đ i t ố ượ ng n p thu (tt) ộ ế
Trang 15 Cá nhân có qu c t ch VN k c cá nhân đ ố ị ể ả ượ c
c đi công tác, lao đ ng, h c t p n ử ộ ọ ậ ở ướ c ngoài có t/nh p ậ
Cá nhân là người không mang qu c t ch VN ố ị
nh ng có t/nh p t i ư ậ ạ VN
L u ý ư
Trang 166.3 Thu nh p ch u thu TNCN ậ ị ế
2. Ti n lề ương, ti n ềcông
Trang 17Thu nh p ch u thu (tt)ậ ị ế
7. B n quy n ả ề
7. B n quy n ả ề
8. Nh ượ ng quy n th ề ươ ng m i ạ
8. Nh ượ ng quy n th ề ươ ng m i ạ Thu
Trang 186.3.1 T/nh p t KD ậ ừ
T/nh p có đ c t h/đ ng SXKD trongậ ượ ừ ộcác lĩnh v c SX, D ch v , thự ị ụ ương nghi p, ệ
ăn u ng ố
T/nh p t hành ngh đ c l p c a các cá ậ ừ ề ộ ậ ủnhân được c p gi y phép ho c ch ng ch ấ ấ ặ ứ ỉhành ngh ề
T/nh p t ho t đ ng SXKD nông ậ ừ ạ ộnghi p, lâm nghi p, làm mu i, đánh b t nuôi ệ ệ ố ắ
tr ng th y s nồ ủ ả
T/nh p ch u thu TNCN (tt)ậ ị ế
Trang 196.3.2 T/nh p t ti n lậ ừ ề ương, ti n công:ề
là kh an t/nh p ngỏ ậ ười Lđ nh n đậ ượ ừc t người
SD Lđ dưới các hình th c b ng ti n ho c ứ ằ ề ặ
không b ng ti n, g m:ằ ề ồ
Ti n l ề ươ ng, ti n công và các kh an có tính ch t ề ỏ ấ
ti n l ề ươ ng, ti n công ề
Các kho n ả ph c pụ ấ tr các kh an ph c p theo ừ ỏ ụ ấ quy đ nh c a B lu t LĐ: ph c p đ c h i, ị ủ ộ ậ ụ ấ ộ ạ
nguy hi m, ph c p thu hút, ph c p khu v c; ể ụ ấ ụ ấ ự
ph c p qu c phòng, an ninh ụ ấ ố
Trang 20T/nh p t ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công (tt) ề
Các kho n ả tr c pợ ấ tr tr c p khó khăn đ t ừ ợ ấ ộ
xu t, tr c p tai n n LĐ, thôi vi c, m t vi c ấ ợ ấ ạ ệ ấ ệ làm, tr c p th t nghi p, các kho n tr c p do ợ ấ ấ ệ ả ợ ấ BHXH trả ,.
Thù lao nh n đ ậ ượ c: ti n hoa h ng môi gi i, tham ề ồ ớ gia các đ tài N/c u khoa h c, tham gia d án, ề ứ ọ ự
ti n nhu n bút, ti n tham gia các h/đ ng gi ng ề ậ ề ộ ả
d y, bi u di n VH, ngh thu t, th d c, th ạ ể ễ ệ ậ ể ụ ể thao, ti n thu t d/v qu ng cáo,… ề ừ ụ ả
Trang 21T/nh p t ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công ề (tt)
Ti n thề ưở tháng, quý, năm, thng ưởng đ t ộ
xu t ấ
nhân ngày l , t t, ngày thành l p ngành, thễ ế ậ ưởng
từ
các ngu n, dồ ưới các hình th c: ti n, hi n v t.ứ ề ệ ậ
Tr ti n thừ ề ưởng kèm theo các danh hi u đệ ược
NN
phong t ng, gi i thặ ả ưởng qu c gia, qu c t đố ố ế ược
NN VN th a nh n, thừ ậ ưởng c i ti n k thu t, ả ế ỹ ậ
thưởng sáng ch ,…ế
Trang 246.3.4 T/nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng v nố
Là kho n ti n lãi nh n đả ề ậ ượ ừ ệc t vi c chuy n ể
nhượng v n c a cá nhân trong các trố ủ ường
h pợ
T/nh p t chuy n nh ậ ừ ể ượ ng ph n v n góp trong ầ ố các Cty TNHH, c ph n, HTX ổ ầ
T/nh p t chuy n nh ậ ừ ể ượ ng ch ng khoán: c ứ ổ
phi u, trái phi u, ế ế
T/nh p t chuy n nh ậ ừ ể ượ ng v n d ố ướ i các hình
th c khác ứ
Trang 25 Chuy n nh ng quy n SDĐ.ể ượ ề
Chuy n nh ng quy n SDĐ và tài s n g n ể ượ ề ả ắ
li n v i đ t: nhà , cây tr ng v t nuôi… ề ớ ấ ở ồ ậ
Chuy n nh ng quy n s h u ho c SD nhà ể ượ ề ở ữ ặ
ở
Chuy n quy n thuê đ t, thuê m t n c, ể ề ấ ặ ướ
Trang 26 Cá cược, đ t cặ ược được PL qui đ nhị
Casino đ c PL cho phép ho t đ ngượ ạ ộ
Các trò ch i, cu c thi có th ng và các ơ ộ ưở
hình th c trúng thứ ưởng khác
Trang 276.3.7 T/nh p t b n quy nậ ừ ả ề
Là t/nh p nh n đậ ậ ược khi chuy n nhể ượng,
chuy n giao quy n SD các đ i tể ề ố ượng c a ủ
s h u trí tu theo qui đ nh c a Lu t s ở ữ ệ ị ủ ậ ở
h u trí và t/nh p t chuy n giao công ữ ậ ừ ể
ngh ệ
6.3.8 T/nh p t nhậ ừ ượng quy n thề ương m iạ
là t/nh p mà cá nhân nh n đậ ậ ượ ừ ợc t h p đ ng ồchuy n nhể ượng quy n thề ương m i.ạ
Trang 286.3.9 T/nh p t nh n k th aậ ừ ậ ế ừ
Là t/nh p mà cá nhân nh n đậ ậ ược theo di chúc
ho c theo qui đ nh c a PL v tài s n k th a ặ ị ủ ề ả ế ừ
nh ch ng khoán, ph n v n KD, BĐS, ô tô, tàu ư ứ ầ ốthuy n,…ề
Trang 296.4 Các khoản t/nhập miễn thuế
Ông bà n i v i cháu n i; ộ ớ ộ
Ông bà ngo i v i cháu ngo i; ạ ớ ạ
Anh ch em ru t v i nhau ị ộ ớ
Trang 306.4.2/ T/nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng nhà ở,
quy n SDĐ và tài s n g n li n v i đ t c a cá ề ở ả ắ ề ớ ấ ở ủ nhân ch ỉ có duy nh t ấ m t nhà , quy n SDĐ t i ộ ở ề ở ạ VN.
L u ý mư ộ ố ườt s tr ng h pợ :
Nhà , đ t chung quy n: ch cá nhân ch a ở ấ ở ề ỉ ư nhà , đ t n i khác đ ở ấ ở ơ ượ c mi n thu ễ ế
Chuy n nh ể ượ ng m t ph n nhà , đ t : không ộ ầ ở ấ ở
đ ượ c mi n thu cho ph n chuy n nh ễ ế ầ ể ượ ng đó.
Các kho n t/nh p mi n thuả ậ ễ ế
Trang 316.4.3/ T/nh p t giá tr quy n SDĐậ ừ ị ề c a cá ủnhân được nhà nước giao đ t không ph i tr ti n ấ ả ả ề
ho c đặ ược gi m ti n SDĐ theo quy đ nh c a PL.ả ề ị ủ
6.4.4/ T/nh p t ậ ừ nh n th a kậ ừ ế, quà t ng ặ là BĐS gi a: v v i ch ng; cha m đ v i con đ ; ữ ợ ớ ồ ẹ ẻ ớ ẻcha m nuôi v i con nuôi; cha m ch ng v i con ẹ ớ ẹ ồ ớdâu; cha m v v i con r ; ông bà n i v i cháu ẹ ợ ớ ể ộ ớ
n i; ông bà ngo i v i cháu ngo i; anh ch em ru t ộ ạ ớ ạ ị ộ
v i nhau.ớ
Các kho n t/nh p mi n thu (tt)ả ậ ễ ế
Trang 326.4.5/ T/nh p t chuy n đ i đ t nông ậ ừ ể ổ ấ
nghi pệ c a h gia đình, cá nhân đủ ộ ược Nhà
nước giao đ SX.ể
6.4.6/ T/nh p c a h gia đình, cá nhân ậ ủ ộ
tr c ti p tham gia vào h/đ ng SX nôngự ế ộ
nghi p, ệ lâm nghi p, làm mu i, nuôi tr ng,ệ ố ồđánh b t thu s n ch a qua ch bi n thành các ắ ỷ ả ư ế ế
SP khác ho c ch qua s ch thông thặ ỉ ơ ế ường
Các kho n t/nh p mi n thuả ậ ễ ế
Trang 33ĐK được mi n thu :ễ ế
- Có quyền SDĐ, quyền thuê đất, quyền SD mặt nước, quyền thuê mặt nước hợp pháp và trực tiếp tham gia SX
- Đối với h/động đánh bắt thuỷ sản phải có giấy chứng nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê tàu, thuyền SD vào mục đích đánh bắt và trực tiếp tham gia hoạt động đánh bắt thuỷ sản
- Thực tế cư trú tại địa phương nơi diễn ra h/động
SX nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản
Riêng đối với h/động đánh bắt thuỷ sản thì
không phụ thuộc nơi cư trú.
T/nh p c a h gia đình, cá nhân tr c ti p (tt)ậ ủ ộ ự ế
Trang 346.4.7 T/nh p t lãi ti n g iậ ừ ề ử t i ngân ạhàng, t ch c tín d ng, lãi t h p đ ng b o ổ ứ ụ ừ ợ ồ ả
hi m nhân th ể ọ
Căn c xác đ nh t/nh p mi n thuứ ị ậ ễ ế:
Đ/v i lãi ti n g i là s ti t ki m.ớ ề ử ổ ế ệ
Đ/v i lãi h p đ ng BH nhân th là ch ng ớ ợ ồ ọ ứ
t tr ti n lãi t h p đ ng BH nhân th ừ ả ề ừ ợ ồ ọ
T/nh p mi n thu (tt)ậ ễ ế
Trang 356.4.8/ Thu nh p t ki u h i.ậ ừ ề ố
Căn c xác đ nh t/nh p đứ ị ậ ược mi n thu là: ễ ếcác gi y t ch ng minh ngu n ti n nh n t ấ ờ ứ ồ ề ậ ừ
nước ngoài và ch ng t chi ti n c a t ch c ứ ừ ề ủ ổ ứ
tr h (n u có).ả ộ ế
T/nhập miễn thuế (tt)
Trang 366.4.9/ T/nh p t ph n ti n lậ ừ ầ ề ương, ti n ề
công làm vi c ban đêm, làm thêm giệ ờ đượ c tr ả cao h n so v i ti n l ơ ớ ề ươ ng, ti n công làm vi c ề ệ ban ngày, làm vi c trong gi theo quy đ nh; ệ ờ ị
Căn c xác đ nh t/nh p đứ ị ậ ược mi n thu làễ ế :
ti n l ề ươ ng, ti n công th c tr do ph i làm đêm, ề ự ả ả thêm gi tr đi m c ti n l ờ ừ ứ ề ươ ng, ti n công tính theo ề ngày làm vi c bình th ệ ườ ng.
Đ n v SD LĐ ph i l p b ng kê ph n ánh rõ ơ ị ả ậ ả ả
th i gian làm đêm, làm thêm gi , kho n ti n l ờ ờ ả ề ươ ng
đã tr thêm cho ng ả ườ i LĐ
Trang 376.4.10/ T/nh p t ti n lậ ừ ề ương h u ư do
BHXH tr theo quy đ nh c a Lu t BHXH ả ị ủ ậ
Ng ườ i LĐ có tham gia BHXH đ ượ c ngh h u ỉ ư theo ch đ quy đ nh thì t/nh p t ti n l ế ộ ị ậ ừ ề ươ ng h u ư
do BHXH VN tr đ ả ượ c mi n thu ễ ế
Cá nhân sinh s ng t i VN đ ố ạ ượ c mi n thu đ i ễ ế ố
v i ti n l ớ ề ươ ng h u do các t ch c n ư ổ ứ ướ c ngoài thành l p theo pháp lu t BHXH c a n ậ ậ ủ ướ c đó.
T/nh p mi n thu (tt)ậ ễ ế
Trang 38T/nhập miễn thuế (tt)
6.4.11/ T/nh p t h c b ng,ậ ừ ọ ổ bao g m: ồ
H c b ng nh n đ ọ ổ ậ ượ ừ c t ngân sách nhà n ướ c;
H c b ng nh n đ ọ ổ ậ ượ ừ ổ c t t ch c trong n ứ ướ c và ngoài n ướ c theo ch ươ ng trình khuy n h c ế ọ
Căn c xác đ nh thu nh p mi n thuứ ị ậ ễ ế:
CQ tr h c b ng cho cá nhân ph i l u gi các ả ọ ổ ả ư ữ quy t đ nh c p h c b ng và các ch ng t tr h c ế ị ấ ọ ổ ứ ừ ả ọ
b ng ổ
Tr ườ ng h p cá nhân nh n h c b ng tr c ti p t ợ ậ ọ ổ ự ế ừ các t ch c n ổ ứ ướ c ngoài thì cá nhân đó ph i l u gi tài ả ư ữ
li u, ch ng t ch ng minh nh n h c ệ ứ ừ ứ ậ ọ
Trang 396.4.12/ T/nh p t b i thậ ừ ồ ường h p đ ng ợ ồ
BH nhân th , phi nhân th , b i th ng tai n n ọ ọ ồ ườ ạ
LĐ, các kho n b i thả ồ ường nhà nước và các kho n b i thả ồ ường khác theo quy đ nhị
Trang 40Xác đ nh t/nh p đị ậ ược mi n thu (tt)ễ ế
Đ/v i b i thớ ồ ường tai n n LĐ là: quy t đ nh ạ ế ị
b i thồ ường c a c quan SD LĐ ho c toà án và ủ ơ ặ
ch ng t chi b i thứ ừ ồ ường tai n n LĐ.ạ
Đ/v i b i thớ ồ ường nhà nước là: quy t đ nh ế ị
c a CQ nhà nủ ước có th m quy n bu c CQ ẩ ề ộ
ho c cá nhân có quy t đ nh sai ph i b i thặ ế ị ả ồ ường
và ch ng t chi b i thứ ừ ồ ường
T/nhập miễn thuế (tt)
Trang 41Căn c xác đ nh thu nh p đứ ị ậ ược mi n ễ
thuế là: quy t đ nh trao kho n t/nh p c a ế ị ả ậ ủ
qu t thi n và ch ng t chi ti n, hi n v t t ỹ ừ ệ ứ ừ ề ệ ậ ừ
qu t thi n.ỹ ừ ệ
T/nh p mi n thu (tt)ậ ễ ế
Trang 426.4.14. T/nh p nh n đậ ậ ược t các ngu n ừ ồ
vi n trệ ợ c a nủ ước ngoài vì m c đích t thi n, ụ ừ ệnhân đ o dạ ưới hình th c Chính ph và phi ứ ủChính ph đủ ược CQ nhà nước có th m quy n ẩ ềphê duy t.ệ
Căn c xác đ nh t/nh p đứ ị ậ ược mi n thu là ễ ếvăn b n c a CQ nhà nả ủ ước có th m quy n phê ẩ ềduy t vi c nh n vi n tr ệ ệ ậ ệ ợ
T/nhập miễn thuế (tt)
Trang 43L u ý: ư
Gi m thu trong các trả ế ường h p thiên tai, ợ
h a ho n, tai n n, b nh hi m nghèo.ỏ ạ ạ ệ ể
Thu TNCN n p b ng VN đ ngế ộ ằ ồ
Trang 446.5 K tính thu ỳ ế
6.5.1 Cá nhân c trúư
Theo năm áp d ng cho t/nh p t KD và ụ ậ ừt/nh p t ti n lậ ừ ề ương, ti n côngề
Theo t ng l n phát sinh t/nh pừ ầ ậ
Theo t ng l n chuy n nhừ ầ ể ượng ho c theo ặnăm đ i v i chuy n nhố ớ ể ượng ch ng khoánứ
Trang 476.6 Căn c v ứ à P2 tính thuế
Cá nhân c trú ư
6.6.1 T/nh p t KD, ti n công, ti n lậ ừ ề ề ương
Là t/nh p tính thu và thu su t ậ ế ế ấ
Trang 49 Đ/v i cá nhân KD ớ ch h ch toán đ ỉ ạ ượ c d/thu bán
h/hoá, d/v , không h ch toán, xác đ nh đ ụ ạ ị ượ c chi phí:
TNCT trong = D/thu đ x T l TNCT ể ỷ ệ
k tính thu tính TNCT n đ nh ỳ ế ấ ị
Trang 50= +
DT tính TNCT
trong kỳ tính thuế
Chi phí
h p lý ợ
trong kỳ tính thuế
TNCT Khác trong k ỳ
Trang 51(2) TNCT t ti n l ừ ề ươ ng, ti n công ề
Là t ng s ti n lổ ố ề ương, ti n công, ti n thù ề ềlao,
các kho n t/nh p khác có tính ch t ti n ả ậ ấ ề
lương,
ti n công mà ĐTNT nh n đề ậ ược trong k tính ỳthu ế
Th i đi m xác đ nh TNCT: Là th i đi mờ ể ị ờ ể
người SD LĐ tr ti n lả ề ương, ti n công cho ề
người LĐ.
Trang 52TNCT t ti n lừ ề ương, ti n công (tt)ề
TNCT đ/v i cá nhân v a có TNCT t KD, v a có ớ ừ ừ ừ TNCT t ti n l ừ ề ươ ng, ti n công là t ng TNCT ề ổ
l ươ ng, ti n công mà áp d ng n p thu TNCT ề ụ ộ ế
theo t ng kho n t/nh p riêng ừ ả ậ
Trang 53- Khoản đóng góp bảo hiểm bắt buộc,
- khoản giảm trừ gia cảnh
- Khỏan đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học
6.6.2 Xác đ nh các kho n gi m tr : ị ả ả ừ
Trang 55Là s ti n đ ố ề ượ c tr vào TNCT tr ừ ướ c khi tính thu ế
đ i v i t/nh p t KD, t/nh p t ti n l ố ớ ậ ừ ậ ừ ề ươ ng, ti n công ề
c a ĐTNT là cá nhân c trú ủ ư
T/h p cá nhân c trú v a có t/nh p t KD, v a có ợ ư ừ ậ ừ ừ t/nh p t ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công thì s tính gi m tr ề ẽ ả ừ gia c nh m t l n vào t ng t/nh p t KD và t ti n ả ộ ầ ổ ậ ừ ừ ề
l ươ ng, ti n công ề
*Kho n gi m tr gia c nh: ả ả ừ ả
Xác đ nh các kho n gi m tr (tt)ị ả ả ừ
Trang 56M c gi m tr gia c nhứ ả ừ ả
+ ĐTNT là 4 trđ/tháng , 48 trđ/năm. M c 4 ứ trđ/tháng là m c tính ứ bình quân cho c năm ả , không phân bi t m t s tháng trong năm tính thu không ệ ộ ố ế
có t/nh p ho c t/nh p d ậ ặ ậ ướ i 4 trđ/tháng.
+ Đ/v i m i ng ớ ỗ ườ i ph thu c mà ng ụ ộ ườ i n p ộ thu có trách nhi m nuôi d ế ệ ưỡ ng là 1,6 trđ/tháng k ể
t tháng phát sinh nghĩa v nuôi d ừ ụ ưỡ ng.
Trang 57(*) Nguyên t c tính gi m tr gia c nh ắ ả ừ ả
cho người ph thu cụ ộ
Tính gi m tr gia c nh cho ng ả ừ ả ườ i ph thu c n u ụ ộ ế ĐTNT đã đăng ký thu và đ ế ượ ấ c c p Mã s thu ố ế
M i ng ỗ ườ i ph thu c ch đ ụ ộ ỉ ượ c tính gi m tr m t ả ừ ộ
l n vào m t ĐTNT trong năm tính thu Ng ầ ộ ế ườ i ph ụ thu c mà ĐTNT có trách nhi m nuôi d ộ ệ ưỡ ng phát sinh tháng nào thì đ ượ c tính gi m tr tháng đó. ả ừ
ĐTNT có trách nhi m kê khai s ng ệ ố ườ i ph thu c ụ ộ
đ ượ c gi m tr và ph i ch u trách nhi m tr ả ừ ả ị ệ ướ c pháp
lu t v vi c kê khai này ậ ề ệ
Trang 58(*) Người ph thu c, bao g m:ụ ộ ồ
*Con: con đ , con nuôi, con ngoài giá thúẻ :
Con d ướ i 18 tu i. Con d ổ ướ i 18 tu i đ ổ ượ c tính đ ủ theo tháng.
Con trên 18 tu i b tàn t t, không có kh năng LĐ. ổ ị ậ ả
Con đang theo h c t i các tr ọ ạ ườ ng đ i h c, cao ạ ọ
đ ng, ẳ
trung h c chuyên nghi p, d y ngh ọ ệ ạ ề