1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Chương VII: Thuế thu nhập cá nhân

105 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tìm hiểu cơ sở pháp lý; đối tượng nộp,chịu thuế; căn cứ và phương pháp tính thuế; đăng ký, khấu trừ thuế, kê khai thuế, quyết tốn thuế, hồn thuế được trình bày cụ thể trong Bài giảng Chương VII: Thuế thu nhập cá nhân. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.

Trang 1

CHƯƠNG VII

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(PERSIONAL INCOME TAX)

Trang 2

VĂN B N PHÁP LU T V  THU Ả Ậ Ề Ế

Trang 3

THU  TNCN

Cơ s  pháp lý ở

Đ i t ố ư ng n p,ch u thu ợ ộ ị ế

Căn c  & P ứ 2 tính thuế

Đăng ký, kh u tr  thu , kê khai  ấ ừ ế thu , quy t t n thu , h n thu ế ế ố ế ồ ế 

Trang 4

Tỷ lệ thuế TNCN trong tổng thu của

Trang 5

Tỷ lệ thuế TNCN trong tổng thu của một số

Trang 7

6.1- Khái niệm, đặc điểm, mục đích

Trang 8

6.1.2 Đ c đi m  ặ ể

 Là lo i thu  tr c thu, ng ạ ế ự ườ i ch u thu  cũng là  ị ế

ng ườ ộ i n p thu ế

 Có đ  nh y c m cao vì nó liên quan tr c ti p  ộ ạ ả ự ế

đ n l i ích c a ng ế ợ ủ ườ ộ i n p thu  .  ế

 Mang tính ch t lũy ti n so v i t/nh p, thu  su t  ấ ế ớ ậ ế ấ

đ ượ c thi t k  theo ki u lũy ti n t ng ph n  ế ế ể ế ừ ầ

nh m đ m b o tính công b ng gi a các ng ằ ả ả ằ ữ ườ i 

n p thu ộ ế

 Không  nh h ả ưở ng đ n giá c  c a h/hóa vì  ế ả ủ

không c u thành giá bán c a h/hóa, d/v ấ ủ ụ

Trang 9

6.1.3 Mục đích thuế TNCN

- Huy động nguồn thu cho NSNN

- Thực hiện công bằng xã hội

- Công cụ để quản lý t/nhập của người nộp thuế

Trang 10

6.2- Đối tượng nộp thuế TNCN

2 tiêu chí đ  xác đ nh ĐTNT:ể ị

- Cá nhân cư trú

- Cá nhân không cư trú

 Có thu nh p ậtrong và ngoài lãnh th  VNổ

Trang 11

Đ i tố ượng n p thu  (tt)ộ ế

­  Cá  nhân  c   trú:ư  T/nh p  ch u  thu   là ậ ị ết/nh p  phát  sinh  trong  và  ngoài  lãnh  th   VN, ậ ổkhông phân bi t n i tr  và nh n t/nh p.ệ ơ ả ậ ậ

­ Cá nhân không c  trúư : là t/nh p phát sinh ậ

t i  VN,  không  phân  bi t  n i  tr   và  nh n ạ ệ ơ ả ật/nh p.ậ

Trang 12

6.2.1 Cá nhân c  trúư

­ Có m t t i VN t  183 ngày tr  lên tính trong  ặ ạ ừ ở

m t  năm  d ộ ươ ng  l ch  ho c  tính  trong  12  tháng  ị ặ liên t c k  t  ngày đ u tiên có m t t i VN ụ ể ừ ầ ặ ạ  

­ Có n i   th ơ ở ườ ng xuyên t i VN bao g m: ạ ồ

+ Có n i   đăng ký th ơ ở ườ ng trú theo qui đ nh  ị + Có nhà thuê   VN (t  90 ngày tr  lên trong  ở ừ ở năm tính thu ) ế

6.2.2 Cá nhân không c  trúư

Là ng ườ i không đáp  ng các đi u ki n trên ứ ề ệ

Đ i tố ượng n p thu  (tt)ộ ế

Trang 14

(2) Cá nhân có t/nhập chịu thuế khác

­ Chuy n nh ể ượ ng b t đ ng s n là đ ng s  h u,  ấ ộ ả ồ ở ữ ĐTNT là t ng cá nhân đ ng s  h u ừ ồ ở ữ

­ Chuy n giao, chuy n quy n SD các đ i t ể ể ề ố ượ ng 

đ ượ c  b o  h   theo  quy  đ nh  c a  Lu t  S   h u  trí  ả ộ ị ủ ậ ở ữ

tu , Lu t Chuy n giao công ngh , ệ ậ ể ệ

­  Cá  nhân  nh ượ ng  quy n  th ề ươ ng  m i  mà  đ i  ạ ố

t ượ ng  chuy n  giao  là  đ ng  s   h u,  đ ng  tác  gi   ể ồ ở ữ ồ ả

c a nhi u cá nhân ĐTNT là t ng cá nhân ủ ề ừ

Đ i t ố ượ ng n p thu  (tt) ộ ế

Trang 15

­ Cá  nhân  có  qu c  t ch  VN  k   c   cá  nhân  đ ố ị ể ả ượ c 

c  đi công tác, lao đ ng, h c t p   n ử ộ ọ ậ ở ướ c ngoài có  t/nh p ậ

­Cá nhân là người không mang qu c t ch VN ố ị

nh ng có t/nh p t i ư ậ ạ VN

L u ý ư

Trang 16

6.3­ Thu nh p ch u thu  TNCN ậ ị ế

2.  Ti n  lề ương,  ti n ềcông

Trang 17

Thu nh p ch u thu  (tt)ậ ị ế

7. B n quy n ả ề

7. B n quy n ả ề

8. Nh ượ ng quy n th ề ươ ng m i ạ

8. Nh ượ ng quy n th ề ươ ng m i ạ Thu 

Trang 18

6.3.1 T/nh p t  KD ậ ừ

­ T/nh p có đ c t  h/đ ng SX­KD trongậ ượ ừ ộcác lĩnh v c SX, D ch v , thự ị ụ ương nghi p, ệ

ăn u ng ố

­ T/nh p t  hành ngh  đ c l p c a các cá ậ ừ ề ộ ậ ủnhân  được  c p  gi y  phép  ho c  ch ng  ch  ấ ấ ặ ứ ỉhành ngh ề

­  T/nh p  t   ho t  đ ng  SX­KD  nông ậ ừ ạ ộnghi p, lâm nghi p, làm mu i, đánh b t nuôi ệ ệ ố ắ

tr ng th y s nồ ủ ả

 

T/nh p ch u thu  TNCN (tt)ậ ị ế

Trang 19

6.3.2 T/nh p t  ti n lậ ừ ề ương, ti n công:

 

là kh an t/nh p ngỏ ậ ười Lđ nh n đậ ượ ừc t  người 

SD Lđ dưới các hình th c b ng ti n ho c ứ ằ ề ặ

không b ng ti n, g m:ằ ề ồ

­ Ti n l ề ươ ng, ti n công và các kh an có tính ch t  ề ỏ ấ

ti n l ề ươ ng, ti n công ề

­ Các kho n  ả ph  c pụ ấ  tr  các kh an ph  c p theo  ừ ỏ ụ ấ quy đ nh c a B  lu t LĐ: ph  c p đ c h i,  ị ủ ộ ậ ụ ấ ộ ạ

nguy hi m, ph  c p thu hút, ph  c p khu v c;  ể ụ ấ ụ ấ ự

ph  c p qu c phòng, an ninh ụ ấ ố

Trang 20

T/nh p t  ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công (tt) 

­  Các  kho n  ả tr   c pợ ấ  tr   tr   c p  khó  khăn  đ t  ừ ợ ấ ộ

xu t,  tr   c p  tai  n n  LĐ,  thôi  vi c,  m t  vi c  ấ ợ ấ ạ ệ ấ ệ làm, tr  c p th t nghi p, các kho n tr  c p do  ợ ấ ấ ệ ả ợ ấ BHXH trả ,.

­ Thù lao nh n đ ậ ượ c: ti n hoa h ng môi gi i, tham  ề ồ ớ gia các đ  tài N/c u khoa h c, tham gia d   án,  ề ứ ọ ự

ti n nhu n bút, ti n tham gia các h/đ ng gi ng  ề ậ ề ộ ả

d y,  bi u  di n  VH,  ngh   thu t,  th   d c,  th   ạ ể ễ ệ ậ ể ụ ể thao, ti n thu t  d/v  qu ng cáo,… ề ừ ụ ả

Trang 21

T/nh p t  ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công (tt)

­ Ti n thề ưở  tháng, quý, năm, thng ưởng đ t ộ

xu t ấ

nhân ngày l , t t, ngày thành l p ngành, thễ ế ậ ưởng 

từ

các ngu n, dồ ưới các hình th c: ti n, hi n v t.ứ ề ệ ậ

Tr  ti n thừ ề ưởng kèm theo các danh hi u đệ ược 

NN

 phong t ng, gi i thặ ả ưởng qu c gia, qu c t  đố ố ế ược

 NN VN th a nh n, thừ ậ ưởng c i ti n k  thu t, ả ế ỹ ậ

thưởng sáng ch ,…ế

Trang 24

6.3.4 T/nh p t  chuy n nhậ ừ ể ượng v n

Là kho n ti n lãi nh n đả ề ậ ượ ừ ệc t  vi c chuy n ể

nhượng v n c a cá nhân trong các trố ủ ường 

h pợ

 T/nh p t  chuy n nh ậ ừ ể ượ ng ph n v n góp trong  ầ ố các Cty TNHH, c  ph n, HTX ổ ầ

 T/nh p t  chuy n nh ậ ừ ể ượ ng ch ng khoán: c   ứ ổ

phi u, trái phi u, ế ế

 T/nh p t  chuy n nh ậ ừ ể ượ ng v n d ố ướ i các hình 

th c khác ứ

Trang 25

­ Chuy n nh ng quy n SDĐ.ể ượ ề

­ Chuy n nh ng quy n SDĐ và tài s n g n ể ượ ề ả ắ

li n v i đ t: nhà  , cây tr ng v t nuôi… ề ớ ấ ở ồ ậ

­ Chuy n nh ng quy n s  h u ho c SD nhà ể ượ ề ở ữ ặ

­ Chuy n quy n thuê đ t, thuê m t n c, ể ề ấ ặ ướ

Trang 26

­ Cá cược, đ t cặ ược được PL qui đ nhị

­ Casino đ c PL cho phép ho t đ ngượ ạ ộ

­ Các trò ch i, cu c thi có th ng và các ơ ộ ưở

hình th c trúng thứ ưởng khác

Trang 27

6.3.7 T/nh p t  b n quy nậ ừ ả ề

Là t/nh p nh n đậ ậ ược khi chuy n nhể ượng, 

chuy n giao quy n SD các đ i tể ề ố ượng c a ủ

s  h u trí tu  theo qui đ nh c a Lu t s  ở ữ ệ ị ủ ậ ở

h u trí và t/nh p t  chuy n giao công ữ ậ ừ ể

ngh ệ

6.3.8 T/nh p t  nhậ ừ ượng quy n thề ương m i

là t/nh p mà cá nhân nh n đậ ậ ượ ừ ợc t  h p đ ng ồchuy n nhể ượng quy n thề ương m i.ạ

Trang 28

6.3.9 T/nh p t  nh n k  th aậ ừ ậ ế ừ

Là t/nh p mà cá nhân nh n đậ ậ ược theo di chúc 

ho c theo qui đ nh c a PL v  tài s n k  th a ặ ị ủ ề ả ế ừ

nh  ch ng khoán, ph n v n KD, BĐS, ô tô, tàu ư ứ ầ ốthuy n,…ề

Trang 29

6.4 Các khoản t/nhập miễn thuế

­ Ông bà n i v i cháu n i;  ộ ớ ộ

­ Ông bà ngo i v i cháu ngo i;  ạ ớ ạ

­ Anh ch  em ru t v i nhau ị ộ ớ

Trang 30

6.4.2/  T/nh p  t   chuy n  nhậ ừ ể ượng  nhà  ở, 

quy n SDĐ   và tài s n g n li n v i đ t   c a cá  ề ở ả ắ ề ớ ấ ở ủ nhân ch  ỉ có duy nh t  ấ m t nhà  , quy n SDĐ   t i  ộ ở ề ở ạ VN.

L u ý mư ộ ố ườt s  tr ng h p :

­  Nhà  ,  đ t    chung  quy n:  ch   cá  nhân  ch a  ở ấ ở ề ỉ ư nhà  , đ t   n i khác đ ở ấ ở ơ ượ c mi n thu ễ ế

­ Chuy n nh ể ượ ng m t ph n nhà  , đ t  : không  ộ ầ ở ấ ở

đ ượ c mi n thu  cho ph n chuy n nh ễ ế ầ ể ượ ng đó.

Các kho n t/nh p mi n thuả ậ ễ ế

Trang 31

6.4.3/  T/nh p  t   giá  tr   quy n  SDĐậ ừ ị ề  c a  cá ủnhân được nhà nước giao đ t không ph i tr  ti n ấ ả ả ề

ho c đặ ược gi m ti n SDĐ theo quy đ nh c a PL.ả ề ị ủ

6.4.4/ T/nh p t  ậ ừ nh n th a kậ ừ ế, quà t ng  là BĐS gi a: v  v i ch ng; cha m  đ  v i con đ ; ữ ợ ớ ồ ẹ ẻ ớ ẻcha m  nuôi v i con nuôi; cha m  ch ng v i con ẹ ớ ẹ ồ ớdâu; cha m  v  v i con r ;  ông bà n i v i cháu ẹ ợ ớ ể ộ ớ

n i; ông bà ngo i v i cháu ngo i; anh ch  em ru t ộ ạ ớ ạ ị ộ

v i nhau.ớ

Các kho n t/nh p mi n thu  (tt)ả ậ ễ ế

Trang 32

6.4.5/  T/nh p  t   chuy n  đ i  đ t  nông ậ ừ ể ổ ấ

nghi pệ  c a  h   gia  đình,  cá  nhân  đủ ộ ược  Nhà 

nước giao đ  SX.ể

6.4.6/  T/nh p  c a  h   gia  đình,  cá  nhân ậ ủ ộ

tr c  ti p  tham  gia  vào  h/đ ng  SX  nôngự ế ộ

nghi p,  lâm  nghi p,  làm  mu i,  nuôi  tr ng,ệ ố ồđánh b t thu  s n ch a qua ch  bi n thành các ắ ỷ ả ư ế ế

SP khác ho c ch  qua s  ch  thông thặ ỉ ơ ế ường

Các kho n t/nh p mi n thuả ậ ễ ế

Trang 33

ĐK được mi n thu :ễ ế

- Có quyền SDĐ, quyền thuê đất, quyền SD mặt nước, quyền thuê mặt nước hợp pháp và trực tiếp tham gia SX

- Đối với h/động đánh bắt thuỷ sản phải có giấy chứng nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng thuê tàu, thuyền SD vào mục đích đánh bắt và trực tiếp tham gia hoạt động đánh bắt thuỷ sản

- Thực tế cư trú tại địa phương nơi diễn ra h/động

SX nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản

 Riêng đối với h/động đánh bắt thuỷ sản thì

không phụ thuộc nơi cư trú.

T/nh p c a h  gia đình, cá nhân tr c ti p (tt)ậ ủ ộ ự ế

Trang 34

6.4.7  T/nh p  t   lãi  ti n  g iậ ừ ề ử  t i  ngân ạhàng, t  ch c tín d ng, lãi t  h p đ ng b o ổ ứ ụ ừ ợ ồ ả

hi m nhân th ể ọ

Căn c  xác đ nh t/nh p mi n thuứ ị ậ ễ ế:

­ Đ/v i lãi ti n g i là s  ti t ki m.ớ ề ử ổ ế ệ

­ Đ/v i lãi h p đ ng BH nhân th  là ch ng ớ ợ ồ ọ ứ

t  tr  ti n lãi t  h p đ ng BH nhân th ừ ả ề ừ ợ ồ ọ

T/nh p mi n thu  (tt)ậ ễ ế

Trang 35

6.4.8/ Thu nh p t  ki u h i.ậ ừ ề ố

Căn c  xác đ nh t/nh p đứ ị ậ ược mi n thu  là: ễ ếcác  gi y  t   ch ng  minh  ngu n  ti n  nh n  t  ấ ờ ứ ồ ề ậ ừ

nước ngoài và ch ng t  chi ti n c a t  ch c ứ ừ ề ủ ổ ứ

tr  h  (n u có).ả ộ ế

T/nhập miễn thuế (tt)

Trang 36

6.4.9/  T/nh p  t   ph n  ti n  lậ ừ ầ ề ương,  ti n 

công làm vi c ban đêm, làm thêm giệ ờ đượ c tr   ả cao  h n  so  v i  ti n  l ơ ớ ề ươ ng,  ti n  công  làm  vi c  ề ệ ban ngày, làm vi c trong gi  theo quy đ nh; ệ ờ ị

Căn c  xác đ nh t/nh p đứ ị ậ ược mi n thu  làễ ế : 

ti n  l ề ươ ng,  ti n  công  th c  tr   do  ph i  làm  đêm,  ề ự ả ả thêm gi  tr  đi m c ti n l ờ ừ ứ ề ươ ng, ti n công tính theo  ề ngày làm vi c bình th ệ ườ ng.

Đ n  v   SD  LĐ  ph i  l p  b ng  kê  ph n  ánh  rõ  ơ ị ả ậ ả ả

th i gian làm đêm, làm thêm gi , kho n ti n l ờ ờ ả ề ươ ng 

đã tr  thêm cho ng ả ườ i LĐ  

Trang 37

6.4.10/  T/nh p  t   ti n  lậ ừ ề ương  h u ư do 

BHXH tr  theo quy đ nh c a Lu t BHXH ả ị ủ ậ

­ Ng ườ i LĐ có tham gia BHXH đ ượ c ngh  h u  ỉ ư theo ch  đ  quy đ nh thì t/nh p t  ti n l ế ộ ị ậ ừ ề ươ ng h u  ư

do BHXH VN tr  đ ả ượ c mi n thu ễ ế

­ Cá nhân sinh s ng t i VN đ ố ạ ượ c mi n thu  đ i  ễ ế ố

v i  ti n  l ớ ề ươ ng  h u  do  các  t   ch c  n ư ổ ứ ướ c  ngoài  thành l p theo pháp lu t BHXH c a n ậ ậ ủ ướ c đó.

T/nh p mi n thu  (tt)ậ ễ ế

Trang 38

T/nhập miễn thuế (tt)

6.4.11/ T/nh p t  h c b ng,ậ ừ ọ ổ  bao g m: ồ

­ H c b ng nh n đ ọ ổ ậ ượ ừ c t  ngân sách nhà n ướ c;

­ H c b ng nh n đ ọ ổ ậ ượ ừ ổ c t  t  ch c trong n ứ ướ c và  ngoài n ướ c theo ch ươ ng trình khuy n h c ế ọ

Căn c  xác đ nh thu nh p mi n thuứ ị ậ ễ ế:

­  CQ tr   h c  b ng  cho cá  nhân ph i l u gi  các  ả ọ ổ ả ư ữ quy t  đ nh  c p  h c  b ng  và  các  ch ng  t   tr   h c  ế ị ấ ọ ổ ứ ừ ả ọ

b ng  ổ

­ Tr ườ ng h p cá nhân nh n h c b ng tr c ti p t   ợ ậ ọ ổ ự ế ừ các t  ch c n ổ ứ ướ c ngoài thì cá nhân đó ph i l u gi  tài  ả ư ữ

li u, ch ng t  ch ng minh nh n h c  ệ ứ ừ ứ ậ ọ

Trang 39

6.4.12/  T/nh p  t   b i  thậ ừ ồ ường  h p  đ ng ợ ồ

BH nhân th , phi nhân th , b i th ng tai n n ọ ọ ồ ườ ạ

LĐ,  các  kho n  b i  thả ồ ường  nhà  nước  và  các kho n  b i  thả ồ ường  khác  theo  quy  đ nhị

Trang 40

Xác đ nh t/nh p đị ậ ược mi n thu  (tt)ễ ế

­ Đ/v i b i thớ ồ ường tai n n LĐ là: quy t đ nh ạ ế ị

b i thồ ường c a c  quan SD LĐ ho c toà án và ủ ơ ặ

ch ng t  chi b i thứ ừ ồ ường tai n n LĐ.ạ

­ Đ/v i b i thớ ồ ường nhà nước là: quy t đ nh ế ị

c a CQ nhà nủ ước có th m quy n bu c CQ ẩ ề ộ

ho c cá nhân có quy t đ nh sai ph i b i thặ ế ị ả ồ ường 

và ch ng t  chi b i thứ ừ ồ ường

T/nhập miễn thuế (tt)

Trang 41

Căn  c   xác  đ nh  thu  nh p  đứ ị ậ ược  mi n 

thuế  là:  quy t  đ nh  trao  kho n  t/nh p  c a ế ị ả ậ ủ

qu  t  thi n và ch ng t  chi ti n, hi n v t t  ỹ ừ ệ ứ ừ ề ệ ậ ừ

qu  t  thi n.ỹ ừ ệ

T/nh p mi n thu  (tt)ậ ễ ế

Trang 42

6.4.14.  T/nh p  nh n  đậ ậ ược  t   các  ngu n ừ ồ

vi n trệ ợ c a nủ ước ngoài vì m c đích t  thi n, ụ ừ ệnhân  đ o  dạ ưới  hình  th c  Chính  ph   và  phi ứ ủChính ph  đủ ược CQ nhà nước có th m quy n ẩ ềphê duy t.ệ

Căn  c   xác  đ nh  t/nh p  đứ ị ậ ược  mi n  thu   là ễ ếvăn b n c a CQ nhà nả ủ ước có th m quy n phê ẩ ềduy t vi c nh n vi n tr ệ ệ ậ ệ ợ

T/nhập miễn thuế (tt)

Trang 43

L u ý: ư

 Gi m thu  trong các trả ế ường h p thiên tai, ợ

h a ho n, tai n n, b nh hi m nghèo.ỏ ạ ạ ệ ể

 Thu  TNCN n p b ng VN đ ngế ộ ằ ồ

Trang 44

6.5  K  tính thu ỳ ế

6.5.1 Cá nhân c  trúư

­ Theo năm áp d ng cho t/nh p t  KD và ụ ậ ừt/nh p t  ti n lậ ừ ề ương, ti n côngề

­ Theo t ng l n phát sinh t/nh pừ ầ ậ

­ Theo t ng l n chuy n nhừ ầ ể ượng ho c theo ặnăm đ i v i chuy n nhố ớ ể ượng ch ng khoánứ

Trang 47

6.6­ Căn c  v à  P2 tính thuế

Cá nhân c  trú ư

6.6.1­ T/nh p t  KD, ti n công, ti n lậ ừ ề ề ương

Là t/nh p tính thu  và thu  su t ậ ế ế ấ

Trang 49

­ Đ/v i cá nhân KD  ớ ch  h ch toán đ ỉ ạ ượ c d/thu  bán 

h/hoá, d/v , không h ch toán, xác đ nh đ ụ ạ ị ượ c chi phí:

  TNCT trong    =  D/thu đ          x      T  l  TNCT  ể ỷ ệ

   k  tính thu        tính TNCT        n đ nh ỳ ế ấ ị  

Trang 50

= ­ +

DT  tính TNCT

trong kỳ tính thuế

Chi phí 

h p lý 

trong kỳ tính thuế

TNCT Khác  trong k  

Trang 51

(2) TNCT t  ti n l ừ ề ươ ng, ti n công

­  Là  t ng  s   ti n  lổ ố ề ương,  ti n  công,  ti n  thù ề ềlao,

các  kho n  t/nh p  khác  có  tính  ch t  ti n ả ậ ấ ề

lương,

ti n công mà ĐTNT nh n đề ậ ược trong k  tính ỳthu ế

­  Th i  đi m  xác  đ nh  TNCT:  Là  th i  đi mờ ể ị ờ ể  

người  SD  LĐ  tr   ti n  lả ề ương,  ti n  công  cho ề

người LĐ. 

Trang 52

TNCT t  ti n lừ ề ương, ti n công (tt)

 TNCT đ/v i cá nhân v a có TNCT t  KD, v a có  ớ ừ ừ ừ TNCT t  ti n l ừ ề ươ ng, ti n công là t ng TNCT ề ổ

l ươ ng, ti n công mà áp d ng n p thu  TNCT  ề ụ ộ ế

theo t ng kho n t/nh p riêng ừ ả ậ

Trang 53

- Khoản đóng góp bảo hiểm bắt buộc,

- khoản giảm trừ gia cảnh

- Khỏan đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học

6.6.2­ Xác đ nh các kho n gi m tr : ị ả ả ừ

Trang 55

Là s  ti n đ ố ề ượ c tr  vào TNCT tr ừ ướ c khi tính thu   ế

đ i v i t/nh p t  KD, t/nh p t  ti n l ố ớ ậ ừ ậ ừ ề ươ ng, ti n công  ề

c a ĐTNT là cá nhân c  trú ủ ư

T/h p cá nhân c  trú v a có t/nh p t  KD, v a có  ợ ư ừ ậ ừ ừ t/nh p  t   ti n  l ậ ừ ề ươ ng,  ti n  công  thì  s   tính  gi m  tr   ề ẽ ả ừ gia  c nh  m t  l n  vào  t ng  t/nh p  t   KD  và  t   ti n  ả ộ ầ ổ ậ ừ ừ ề

l ươ ng, ti n công ề

*Kho n gi m tr  gia c nh: ả ả ừ ả

Xác đ nh các kho n gi m tr  (tt)ị ả ả ừ

Trang 56

M c gi m tr  gia c nhứ ả ừ ả

+  ĐTNT  là  4  trđ/tháng ,  48  trđ/năm.  M c  4  ứ trđ/tháng là m c tính  ứ bình quân cho c  năm ả , không  phân bi t m t s  tháng trong năm tính thu  không  ệ ộ ố ế

có t/nh p ho c t/nh p d ậ ặ ậ ướ i 4 trđ/tháng. 

+  Đ/v i  m i  ng ớ ỗ ườ i  ph   thu c  mà  ng ụ ộ ườ i  n p  ộ thu  có trách nhi m nuôi d ế ệ ưỡ ng là  1,6 trđ/tháng  k   ể

t  tháng phát sinh nghĩa v  nuôi d ừ ụ ưỡ ng.

Trang 57

(*) Nguyên t c tính gi m tr  gia c nh ắ ả ừ ả

cho người ph  thu cụ ộ

­ Tính gi m tr  gia c nh cho ng ả ừ ả ườ i ph  thu c n u  ụ ộ ế ĐTNT đã đăng ký thu  và đ ế ượ ấ c c p Mã s  thu   ố ế

­ M i ng ỗ ườ i ph  thu c ch  đ ụ ộ ỉ ượ c tính gi m tr  m t  ả ừ ộ

l n  vào  m t  ĐTNT  trong  năm  tính  thu   Ng ầ ộ ế ườ i  ph   ụ thu c mà ĐTNT có trách nhi m nuôi d ộ ệ ưỡ ng phát sinh  tháng nào thì đ ượ c tính gi m tr  tháng đó.  ả ừ

­ ĐTNT có trách nhi m kê khai s  ng ệ ố ườ i ph  thu c  ụ ộ

đ ượ c  gi m  tr   và  ph i  ch u  trách  nhi m  tr ả ừ ả ị ệ ướ c  pháp 

lu t v  vi c kê khai này ậ ề ệ

Trang 58

(*) Người ph  thu c, bao g m:ụ ộ ồ

*Con: con đ , con nuôi, con ngoài giá thú :

­ Con d ướ i 18 tu i. Con d ổ ướ i 18 tu i đ ổ ượ c tính đ   ủ theo tháng.

­ Con trên 18 tu i b  tàn t t, không có kh  năng LĐ.  ổ ị ậ ả

­  Con  đang  theo  h c  t i  các  tr ọ ạ ườ ng  đ i  h c,  cao  ạ ọ

đ ng,  ẳ

trung h c chuyên nghi p, d y ngh ọ ệ ạ ề

Ngày đăng: 02/02/2020, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN