- Thu nhập từ kinh doanh - Thu nhập từ tiền lương, tiền công - Thu nhập từ đầu tư vốn - Thu nhập từ chuyển nhượng vốn - Thu nhập từ chuyển nhượng bất đ ng sản... + Doanh thu tính thu
Trang 1G V L Ê T HỊ B Í C H T H O 1
THU ăTHUăNH PăCÁăNHÂN
Trang 4- Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014
c a B Tài chính sửa đổi, bổ sung m t số điều
c a Thông tư số 156/2013/TT-BTC và Thông tư 151/2014/TT – BTC
Trang 5- Thông tư 92/2015/TT – BTC ngày 15/06/2015
Trang 67.2 N I DUNG C A THU TNDN
7.2.1 Khái niệm về thu thu nhập cá nhân(TNCN)
7.2.4 Phương pháp tính thu TNCN
7.2.5 Thời gian n p hồ sơ và tiền thu TNCN
7.2.2 Đối tượng n p thu TNCN
7.2.3 Đối tượng chịu thu TNCN
Trang 7Thu TNDN là loại thu trực thu, tính trên phần thu nhập c a đối
tượng n p thu sau khi trừ các khoản được giảm trừ đối với đối tượng
n p thu được tính giảm trừ
7
Trang 8- Cá nhân cư trú: ở VN từ 183 ngày trở lên tính trong 12 tháng liên
t c
- Cá nhân không cư trú: ở VN dưới 183 ngày tính trong 12 tháng liên
t c
Trang 9
- Thu nhập từ kinh doanh
- Thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Thu nhập từ đầu tư vốn
- Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Thu nhập từ chuyển nhượng bất đ ng sản
Trang 10Thu TNCN
từ kinh
doanh
- Thu nh p từ kinh doanh:
*ăĐ IăV IăCÁăNHÂNăC ăTRÚ:
Thu TNCN từ kinh doanh tính theo tỷ lệ (%) trên doanh thu tương ứng với từng ngành nghề, lĩnh vực
Trang 11+ Doanh thu tính thu là toàn b tiền bán hàng hóa, cung cấp dịch v
+ Thu suất đối với từng ngành, lĩnh vực:
Lưu ý: Thu nhập từ kinh doanh quy định tại khoản này không bao gồm thu nhập của cá nhân kinh doanh có doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống
(%)
- Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên v t liệu
Riêng cho thuê tài s n, đ i lý b o hiệm, đ i lý xổ s , bán hàng
Trang 12- Đ i v i thu nh p từ tiền l ng, tiền công:
Trang 13Các kho n gi m trừ:
- Bản thân người n p thu : 9 triệu đồng/tháng => 108 triệu đồng/năm
- Người ph thu c: 3,6 triệu đồng/tháng
- Các khoản bảo hiểm bắt bu c: Theo tỷ lệ quy định hiện hành (BHXH: 8%, BHYT:1,5%, BHTN:1% và bảo hiểm nghề nghiệp trong m t số lĩnh vực đặc biêt
- Các khoản đóng góp từ thiện , nhân đạo, khuy n học
L u ý: Chỉ có thu nhập từ tiền lương tiền công c a các cá nhân cư trú mới
được tính các khoản giảm trừ và tính thu TNCN theo biểu thu suất lũy ti n từng phần
Trang 14+ Khoản h trợ c a người sử d ng lao đ ng cho việc khám chữa bệnh hiểm nghèo cho bản thân và thân nhân
+ Khoản tiền nhận được theo quy định về sử d ng phương tiện đi lại trong
cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Đảng, đoàn thể
+ Khoản tiền nhận được theo ch đ nhà ở công v theo quy định c a pháp luật
+ Các khoản nhận được ngoài tiền lương, tiền công do tham gia ý ki n, thẩm định, thẩm tra các văn bản pháp luật…
Trang 15+ Khoản tiền mua vé máy bay khứ hồi do người sử d ng lao đ ng trả h cho người lao đ ng là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
+ Khoản tiền học phí cho con c a người lao đ ng nước ngoài
+ Các khoản thu nhập cá nhân nhận được từ các H i, tổ chức tài trợ từ nguồn kinh phí Nhà nước
+ Các khoản thanh toán trả để ph c v việc điều đ ng, luân chuyển người lao đ ng là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
15
Trang 16- Thu nhập từ chuyển nhượng, từ nhận thừa k , quà tặng là bất đ ng sản giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; bố vợ, mẹ vợ với con rể; ông
n i, bà n i với cháu n i; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh chị em
ru t với nhau
- Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử d ng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở c a cá nhân trong trường hợp người chuyển nhượng chỉ có duy nhất m t nhà ở, quyền sử d ng đất ở tại Việt Nam
- Thu nhập từ giá trị quyền sử d ng đất c a cá nhân được Nhà nước giao
Trang 17- Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp để hợp lý hoá sản xuất nông nghiệp
- Thu nhập c a h gia đình, cá nhân trực ti p tham gia vào hoạt đ ng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp
- Thu nhập từ lãi tiền gửi tại tổ chức tín d ng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; thu nhập từ lãi trái phi u Chính ph
- Thu nhập từ kiều hối do thân nhân gửi tiền về
- Thu nhập từ phần tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương, tiền công làm việc ban ngày, làm việc trong giờ theo quy định c a B luật Lao đ ng
- Tiền lương hưu
Trang 18- Thu nhập từ học bổng
- Thu nhập từ bồi thường
- Thu nhập nhận được từ các quỹ từ thiện
- Thu nhập nhận được từ các nguồn viện trợ c a nước ngoài
- Thu nhập từ tiền lương, tiền công c a thuyền viên Việt Nam làm việc trong các hãng tàu
- Thu nhập c a ch tàu và cá nhân trực ti p làm việc trên tàu khai thác
th y sản xa bờ
Trang 19
- Trong các trường hợp: khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo
- Xét giảm số thu phải n p c a năm tính thu gặp khó khăn
Trang 20Áp dụng theo biểu thu lũy ti n từng phần
Trang 21CÁ NHÂN CƯ TRÚ TẠI VI T NAM N P THU TNCN THEO BIỂU THU LŨY TUY N TỪNG PH N :
Trang 22Thuănh pătínhăthu Thu ăsuấtă
(%)
2) Thuănh pătừăb năquyền,ănh ợngăquyềnă
4) Thuănh pătừăthừaăk ,ăquƠătặngă(>10trđ) 10
5) Thuănh pătừăchuyểnănh ợngăv năquyăđịnhă
Trang 23THU ăTNCNăĐ IăV IăCÁăNHÂNăKHÔNGăC ăTRÚ
- Thu nh p từ kinh doanh
Thu TNCN = Doanh thu x Thu suất
- Doanh thu là toàn b s tiền phát sinh từ việc cung cấp hàng hoá, dịch vụ
Trang 24- Thu nh p từ tiền l ng, tiền công
Thu TNCN = Thu nh p chịu thu x Thu suất 20%
Trang 25- Thu nh p từ b n quyền
Thu TNCN = Thu nh p v ợt trên 10 triệu đ ng x Thu suất 5%
- Thu nh p từ nh ợng quyền th ng m i
Thu TNCN = Thu nh p v ợt trên 10 triệu đ ng x Thu suất 5%
- Thu nh p từ trúng th ởng, thừa k , quà tặng
Thu TNCN = Thu nh p v ợt trên 10 triệu đ ng x Thu suất 10% THU ăTNCNăĐ IăV IăCÁăNHÂNăKHÔNGăC ăTRÚ
Trang 267.2.5 KÊ KHAI - N P THU TNCN
- Kê khai thu TNCN: tháng hoặc quý
+ Tổ chức, cá nhân trả thu nhập phát sinh số thu khấu trừ trong tháng
c a ít nhất m t loại tờ khai thu thu nhập cá nhân từ 50 triệu đồng trở lên thì thực hiện khai thu theo tháng (trừ trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập thu c diện khai thu giá trị gia tăng theo quý)
+ Trường hợp khác: khai theo quý
- Khai quy t toán thu thu nhập cá nhân theo năm
Trang 27TH I H N N P H S KHAI VÀ QUY T TOÁN THU ăTNCN
- Hồ sơ khai thu tháng: chậm nhất là ngày thứ 20 (hai mươi) c a tháng
ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu
- Hồ sơ khai thu theo quý chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) c a quý
ti p theo quý phát sinh nghĩa v thu
- Hồ sơ khai quy t toán thu chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ
ngày k t thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
Trang 29
BÀI T P 1
Ông A là người Việt Nam, có thu nhập từ tiền lương như sau:
Lương ký hợp đồng: 40 triệu đồng (chưa trừ BH)
Ph cấp chức v : 5 triệu đồng
Ph cấp cơm trưa: 1,5 triệu đồng
Ph cấp xăng và điện thoại 1 triệu đồng (có trong thỏa ước lao đ ng và nằm ngoài mức quy định c a nhà nước)
Trang 30BÀI T P 2
Thu nhập c a ông A trong năm 2014 như sau:
Lương ký hợp đồng: 40 triệu đồng x 12 tháng (chưa trừ BH)
Ph cấp chức v : 5 triệu đồng x 12 tháng
Ph cấp cơm trưa: 1,5 triệu đồng x 12 tháng
Ph cấp xăng và điện thoại 1 triệu đồng (có trong thỏa ước lao đ ng và nằm trong mức quy định c a nhà nước) x 12 tháng
Ph cấp tiền nhà 10 triệu đồng x 12 tháng
Ngoài ra, ông A còn có khoản tiền thưởng năng suất trong tháng 10 là 15 triệu đồng và tiền lương tháng 13 là 35 triệu đồng, công ty đã tạm khấu