1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

CHƯƠNG VI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (PERSIONAL INCOME TAX) ppt

23 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.1- Khái niệm, đặc điểm, mục đích6.1.1- Khái niệm Thuế TNCN là loại thuế trực thu, thu trực tiếp trên t/nhập nhận được của cá nhân trong khoảng thời gian nhất định thường là 1 năm hoặc

Trang 1

CHƯƠNG VI

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(PERSIONAL INCOME TAX)

VĂN BẢN PHÁP LUẬT VỀ THUẾ

Cơ sở pháp lý

Đối tượng nộp thuế

Căn cứ & P2 tính thuế

Đăng ký, kê khai, nộp thuế và

quyết toán thuế

CƠ SỞ PHÁP LÝ

-Nghị Định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8/9/2008

- Thơng tư 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008

Tại kỳ họp thứ 2 QH khĩa 12 ngày 21/11/2007,Luật thuế TNCN được thơng qua và chính thức

áp dụng 01/01/2009

Trang 2

6.1- Khái niệm, đặc điểm, mục đích

6.1.1- Khái niệm

Thuế TNCN là loại thuế trực thu, thu trực tiếp

trên t/nhập nhận được của cá nhân trong khoảng

thời gian nhất định (thường là 1 năm) hoặc từng

 Không ảnh hưởng đến giá cả của h/hóa vì không cấu thành giá bán của h/hóa, d/vụ

6.1.3-Mục đích thuế TNCN

- Huy động nguồn thu cho NSNN

- Thực hiện công bằng xã hội

- Công cụ để quản lý t/nhập của người nộp

Trang 3

6.2.1 Cá nhân cư trú:

- Có mặt tại VN từ 183 ngày trở lên tính trong

một năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục

- Có nơi ở thường xuyên tại VN bao gồm:

+ Có nơi ở đăng ký thường trú theo qui định

+ Có nhà thuê ở VN (từ 90 ngày trở lên)

6.2.2 Cá nhân không cư trú:

Là người không đáp ứng các điều kiện trên

Đối tượng nộp thuế

(1) Cá nhân có t/nhập từ KD (cá nhân KD):

- Một người đứng tên trong ĐKKD

- Nhiều người cùng đứng tên trong ĐKKD: làtừng thành viên có tên ghi trong ĐKKD

- Cá nhân, hộ gia đình KD không có ĐKKD: là

cá nhân đang thực hiện h/động KD

- Cho thuê nhà, mặt bằng không có ĐKKD: làngười đứng tên sở hữu nhà, quyền SD đất

6.2.3 ĐTNT trong một số trường

hợp cụ thể

(2) Cá nhân có t/nhập chịu thuế khác

- Chuyển nhượng bất động sản là đồng sở hữu,

ĐTNT là từng cá nhân đồng sở hữu

- Chuyển giao, chuyển quyền SD các đối tượng

được bảo hộ theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ,

Luật Chuyển giao công nghệ đồng sở hữu, ĐTNT là

từng cá nhân

- Cá nhân nhượng quyền TM là đồng sở hữu, đồng

Đối tượng nộp thuế trong các trường hợp khác

- Cá nhân có quốc tịch VN kể cả cá nhânđược cử đi công tác, lao động, học tập ở nướcngoài có t/nhập

- Cá nhân là người không mang quốc tịch

VN nhưng có t/nhập tại VN: Người nước

ngoài làm việc tại VN và người nước ngoàikhông hiện diện tại VN nhưng có T/nhập tạiVN

Lưu ý

Trang 4

6.3- Căn cứ & phương pháp tính thuế

(a) Thu nhập chịu thuế

Căn cứ và P 2 tính thuế đ/với cá nhân cư trú

2 Tiền lương, tiền công

T/nhập chịu thuế đ/với cá nhân cư trú

Trang 5

1 Thu nhập từ KD

- T/nhập từ SX-KD trong các lĩnh vực

- T/nhập từ hành nghề độc lập của cá nhân

được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề

- T/nhập từ hoạt động SX-KD nông nghiệp,

lâm nghiệp, làm muối, đánh bắt nuôi trồng

thủy sản không đáp ứng đủ ĐK miễn thuế

T/nhập chịu thuế đ/với cá nhân cư trú

2 T/nhập từ tiền lương, tiền công

- Tiền lương, tiền công và các khỏan có tính chấttiền lương, tiền công

- Các khoản phụ cấp trừ các khỏan phụ cấp theo

quy định của Bộ luật LĐ: phụ cấp độc hại, nguy hiểm, phụ cấp thu hút, phụ cấp khu vực; phụ cấp quốc phòng, an ninh

T/nhập chịu thuế đ/với cá nhân cư trú

- Các khoản trợ cấp trừ trợ cấp khó khăn đột xuất,

trợ cấp tai nạn LĐ, thôi việc, mất việc làm, trợ

cấp thất nghiệp, các khoản trợ cấp do BHXH trả,

- Thù lao nhận được: tiền hoa hồng môi giới, tham

gia các đề tài N/cứu khoa học, tham gia dự án,

tiền nhuận bút, tiền tham gia các h/động giảng

dạy, biểu diễn VH, nghệ thuật, thể dục, thể thao,

tiền thu từ d/vụ quảng cáo,…

T/nhập chịu thuế đ/với cá nhân cư trú

- Tiền thưởng tháng, quý, năm, thưởng đột xuất

nhân ngày lễ, tết, ngày thành lập ngành, thưởng từcác nguồn, dưới các hình thức: tiền, hiện vật

Trừ tiền thưởng kèm theo các danh hiệu được NNphong tặng, giải thưởng quốc gia, quốc tế được

NN VN thừa nhận, thưởng cải tiến kỹ thuật, thưởng sáng chế,…

T/nhập chịu thuế đ/với cá nhân cư trú

Trang 6

3 Thu nhập từ đầu tư vốn:

 Tiền lãi nhận được từ các hợp đồng cho vay (trừ lãi

tiền gửi)

 Lợi tức, cổ tức nhận được từ việc góp vốn cổ phần

 Lợi tức, cổ tức nhận được do tham gia góp vốn vào

Cty TNHH, Cty hợp doanh, hợp đồng hợp tác KD và

các hình thức KD theo qui định Luật HTX, Luật DN

Đối với cá nhân cư trú

 T/nhập từ các khoản lãi trái phiếu, tín phiếu trừ lãi

từ trái phiếu chính phủ

 T/nhập từ phần tăng thêm của giá trị vốn góp nhận được khi giải thể DN, chuyển đổi loại hình hoạt động, sát nhập, chia tách…hoặc khi rút vốn trừ vốn gốc nhận được

 Các khoản t/nhập nhận được từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác kể cả bằng hiện vật, danh tiếng, quyền SDĐ, phát minh sáng chế

 T/nhập cổ phiếu trả thay cổ tức

T/nhập từ đầu tư vốn đ/với cá nhân cư trú

4 T/nhập từ chuyển nhượng vốn

Là khoản tiền lãi nhận được từ việc chuyển

nhượng vốn của cá nhân trong các trường hợp

 T/nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp trong các

- Chuyển nhượng quyền SDĐ

- Chuyển nhượng quyền SDĐ và tài sản gắn liền với đất: nhà ở, cây trồng vật nuôi…

- Chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc SD nhà ở

- Chuyển quyền thuê đất, thuê mặt nước,

- Các khoản t/nhập khác nhận được từ chuyển nhượng BĐS

Đối với cá nhân cư trú

Trang 7

6 T/nhập từ trúng thưởng

- Trúng thưởng xổ số,

- Các hình thức trúng thưởng khuyến mại

- Trúng thưởng từ cá cược, đặt cược được PL qui

định

-Trúng thưởng Casino được PL cho phép h/động

- Trúng thưởng trong các trò chơi, cuộc thi có

- Đối tượng sở hữu trí tuệ

- Đối tượng của chuyển giao công nghệ

Đối với cá nhân cư trú

*Đối tượng sở hữu trí tuệ

 Đối tượng quyền tác giả: tác phẩm văn học, nghệ

thuật, khoa học,

 Đối tượng quyền sở hữu công nghiệp: sáng chế,

kiểu dáng công nghiệp, bí mật KD,…

 Đối tượng quyền đối với giống cây trồng và vật

liệu nhân giống

T/nhập từ bản quyền cá nhân cư trú

*Đối tượng của chuyển giao công nghệ

 Chuyển giao bí quyết kỹ thuật

 Chuyển giao kiến thức kỹ thuật: phương án, qui trình công nghệ, công thức,…

 Chuyển giao giải pháp hợp lý hóa SX, đổi mới công nghệ

T/nhập từ bản quyền cá nhân cư trú

Trang 8

8 T/nhập từ nhượng quyền thương mại

Là t/nhập mà cá nhân nhận được từ hợp đồng

chuyển nhượng quyền thương mại

Đối với cá nhân cư trú

- Tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, quyền

SD với CQ quản lý Nhà nước như ô tô, xe máy, tàu, thuyền,…

Đối với cá nhân cư trú

10 T/nhập từ nhận quà tặng

Là t/nhập mà cá nhân nhận được từ các tổ chức

cá nhân trong nước và ngoài nước đ/với các loại

tài sản là chứng khoán, phần vốn KD, BĐS, ô tô,

tàu thuyền,…

Đối với cá nhân cư trú

6.3.2- Các khoản t/nhập miễn thuế1/ Từ chuyển nhượng BĐS giữa:

- Vợ với chồng;

- Cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ;

- Cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;

- Mẹ chồng, cha chồng với con dâu;

- Bố vợ, mẹ vợ với con rể;

- Ông bà nội với cháu nội;

- Ông bà ngoại với cháu ngoại;

- Anh chị em ruột với nhau.

Trang 9

2/ T/nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền

SDĐ ở và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân

chỉ một nhà ở có duy nhất, quyền SDĐ ở tại

VN

Lưu ý:

- Nhà ở, đất ở chung quyền: chỉ cá nhân chưa

có nhà ở, đất ở nơi khác được miễn thuế

- Chuyển nhượng một phần nhà ở, đất ở:

không được miễn thuế cho phần chuyển nhượng

đó

T/nhập miễn thuế đ/với cá nhân cư trú

3/ T/nhập từ giá trị quyền SDĐ của cá nhân

được Nhà nước giao đất không phải trả tiền SDĐtheo quy định của PL

4/ T/nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là BĐS

giữa: vợ với chồng; cha mẹ đẻ với con đẻ; cha

mẹ nuôi với con nuôi; cha mẹ chồng với condâu; cha mẹ vợ với con rể; ông bà nội với cháunội; ông bà ngoại với cháu ngoại; anh chị emruột với nhau

T/nhập miễn thuế đ/với cá nhân cư trú

5/ T/nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp

của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao để

SX

6/ T/nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp

nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng,

đánh bắt thuỷ sản chưa qua chế biến thành các

T/nhập miễn thuế đ/với cá nhân cư trú

7/ T/nhập từ lãi tiền gửi tại ngân hàng, tổ

chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhânthọ

8/ Thu nhập từ kiều hối

Là khoản tiền cá nhân nhận được từ nướcngoài do thân nhân là người VN định cư ở nướcngoài, người VN đi LĐ, công tác, học tập tạinước ngoài gửi tiền về

T/nhập miễn thuế đ/với cá nhân cư trú

Trang 10

9/ T/nhập từ phần tiền lương, tiền công

làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao

hơn so với tiền lương làm việc ban ngày, làm

việc trong giờ theo quy định;

10/ T/nhập từ tiền lương hưu do BHXH chi trả

11/ T/nhập từ học bổng, bao gồm:

- Học bổng nhận được từ ngân sách nhà nước;

- Học bổng nhận được từ tổ chức trong nước và

ngoài nước theo chương trình khuyến học

T/nhập miễn thuế đ/với cá nhân cư trú

12/ T/nhập từ bồi thường hợp đồng BH

nhân thọ, phi nhân thọ, bồi thường tai nạn LĐ,các khoản bồi thường NN và khoản bồi thường

khác

13/ T/nhập nhận được từ các quỹ từ thiện

được CQ nhà nước có thẩm quyền cho phépthành lập hoặc công nhận, hoạt động vì mụcđích từ thiện, nhân đạo, khuyến học không

T/nhập miễn thuế đ/với cá nhân cư trú

14/ Thu nhập nhận được từ các nguồn

viện trợ của nước ngoài vì mục đích từ thiện,

nhân đạo dưới hình thức Chính phủ và phi

Chính phủ được CQ nhà nước có thẩm quyền

Trang 11

Đối với cá nhân cư trú6.2.3 Phương pháp tính thuế

T/nhập tính thuế x Thuế suất

DT tính TNCT trong kỳ tính thuế

Chi phí hợp lý trong kỳ tính thuế

TNCT Khác trong kỳ tính thuế

Đối với cá nhân cư trú

*Đ/với cá nhân KD không thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ nộp thuế khoán ổn định:

Trang 12

Tổng t/nhập

Từ tiền lươngtiền công

Các khoản phụ cấp, trợ cấp theo qui định

Đối với cá nhân cư trú

 Đ/với cá nhân vừa có TNCT từ KD, vừa có TNCT

từ tiền lương, tiền công là tổng TNCT

 Cá nhân vừa có t/nhập từ KD, từ tiền lương, tiền công vừa có t/nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng BĐS

 Trừ BĐS là TSCĐ SD vào mục đích KD, t/nhập

từ bản quyền, nhượng quyền thương mại, từ thừa

kế, quà tặng không tính vào t/nhập từ KD, từ tiền lương, tiền công mà áp dụng nộp thuế TNCT theo từng khoản t/nhập riêng

T/nhập từ tiền lượng, tiền công và t/nhập từ KD cá nhân cư trú

T/nhập chịu thuế

Các khoản giảm trừ

-TN tính

T/nhập từ tiền lượng, tiền công

đ/với cá nhân cư trú

- Khoản đóng góp bảo hiểm bắt buột,

- Khoản giảm trừ gia cảnh

- Khỏan đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyếnhọc

*Xác định các khoản giảm trừ:

T/nhập từ tiền lượng, tiền công và t/nhập từ KD cá nhân cư trú

Trang 13

*Xác định các khoản giảm trừ

(i)Khoản đóng góp bảo hiểm bắt buột

BHXH, BHYT, BH trách nhiệm nghề nghiệp

đ/với 1 số ngành, nghề tham gia BH bắt buột

T/nhập từ tiền lượng, tiền công

đ/với cá nhân cư trú

- Là số tiền được trừ vào TNCT trước khi tính thuế đối với t/nhập từ KD, t/nhập từ tiền lương, tiền công

- T/hợp cá nhân cư trú vừa có t/nhập từ KD, vừa có t/nhập từ tiền lương, tiền công thì sẽ tính giảm trừ gia cảnh một lần vào tổng t/nhập từ KD và từ tiền lương, tiền công.

(ii)Khoản giảm trừ gia cảnh:

T/nhập từ tiền lượng, tiền công và t/nhập từ KD cá nhân cư trú

*Mức giảm trừ gia cảnh

+ ĐTNT là 4 trđ/tháng (48 trđ/năm) Mức 4

trđ/tháng là mức tính bình quân cho cả năm, không

phân biệt một số tháng trong năm tính thuế không có

t/nhập hoặc t/nhập dưới 4 trđ/tháng.

+ Đ/với mỗi người phụ thuộc mà người nộp thuế

có trách nhiệm nuôi dưỡng là 1,6 trđ/tháng/người kể

từ tháng phát sinh nghĩa vụ nuôi dưỡng.

T/nhập từ tiền lượng, tiền công và

cho người phụ thuộc

- Tính giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc nếu ĐTNT đã đăng ký thuế và được cấp Mã số thuế.

- Mỗi người phụ thuộc chỉ được tính giảm trừ 01 lần vào 01 ĐTNT trong năm tính thuế Người phụ thuộc mà ĐTNT có trách nhiệm nuôi dưỡng phát sinh tháng nào thì được tính giảm trừ tháng đó.

- ĐTNT có trách nhiệm kê khai số người phụ thuộc được giảm trừ và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật

Trang 14

*Người phụ thuộc mà ĐTNT có trách

nhiệm nuôi dưỡng (không hạn chế số người):

*Con: con đẻ, con nuôi, con ngoài giá thú:

- Con dưới 18 tuổi được tính đủ theo tháng.

- Con trên 18 tuổi bị tàn tật, không có khả năng LĐ.

- Con đang theo học tại các trường đại học, cao đẳng,

trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (nếu có t/nhập

không vượt quá 500.000đ/tháng).

Người phụ thuộc

*Vợ hoặc chồng ngoài độ tuổi LĐ hoặc trong độ

tuổi LĐ theo quy định của PL nhưng bị tàn tật,không có khả năng LĐ, không có t/nhập hoặc

có t/nhập nhưng không vượt quá mức qui định

*Cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ vợ (hoặc cha

chồng, mẹ chồng) của ĐTNT ngoài độ tuổi LĐhoặc trong độ tuổi LĐ theo quy định của PLnhưng bị tàn tật, không có khả năng LĐ,không có t/nhập hoặc có t/nhập thấp

Cá nhân khác là người ngoài độ tuổi LĐ hoặc trong

độ tuổi LĐ theo quy định của PL nhưng bị tàn tật,

không có khả năng LĐ, không nơi nương tựa, không có

t/nhập hoặc có t/nhập nhưng không vượt quá mức qui

định:

- Anh ruột, chị ruột, em ruột;

- Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, cô ruột, dì

ruột, cậu ruột, chú ruột, bác ruột của ĐTNT.

- Cháu ruột của ĐTNT (bao gồm con của anh ruột,

- Khoản đóng góp vào các quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học;

Các tổ chức cá nhân này được thành lập và h/động theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Các khoản giảm trừ

Trang 15

Lưu ý:

- Cá nhân cư trú chỉ được giảm trừ các khoản

đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học vào 2

khoản thu nhập:

+ Thu nhập từ tiền lương, tiền công

+ Thu nhập từ KD

- Không áp dụng đối với các khoản thu nhập

khác và cá nhân không cư trú

6.4 Kỳ tính thuế6.4.1 Cá nhân cư trú

- Theo năm áp dụng cho t/nhập từ KD và t/nhập

từ tiền lương, tiền công

- Theo từng lần phát sinh t/nhập

- Theo từng lần chuyển nhượng hoặc theo năm đối với chuyển nhượng chứng khoán

Kỳ tính thuế 6.4.2 Cá nhân không cư trú

- Tính theo từng lần phát sinh t/nhập

- Nếu có địa điểm KD cố định kỳ áp dụng như

đối với các nhân cư trú

*THUẾ SUẤT

1 Đ/ với t/nhập từ tiền lương, tiền công và t/nhập

từ KD

Bậc thuế

Phần t/nhập tính thuế/năm (trđ)

Phần t/nhập tính thuế/

tháng (trđ)

Thuế suất (%)

1 2 3 4

Đến 60 Trên 60 đến 120 Trên 120 đến 216 Trên 216 đến 384

Đến 5 Trên 5 đến 10 Trên 10 đến 18 Trên 18 đến 32

5 10 15 20

Đ/với cá nhân cư trú

Trang 16

Ông A là cá nhân cư trú, trong tháng có t/nhập từ

tiền lương, tiền công là 10trđ Ông nuôi 2 con

dưới 18 tuổi Trong tháng ông phải đóng BH bắt

buột: 5% BHXH, 1% BHYT Tính số thuế t/nhập

phải nộp từng bậc/tháng?

Ví dụ 1

Ông A, ông B, ông C cùng đứng tên trong ĐKKD Trong giấy ĐKKD nêu rõ tỷ lệ vốn góp của từng cá nhân: ông A (50%), ông B (30%), ông C (20%) giả sử TNCT năm 2009 là 300trđ

và mỗi cá nhân có 2 người phụ thuộc, trong năm không phát sinh đóng góp từ thiện Tính thuế TNCN phải nộp từng cá nhân?

Ví dụ 2

2 Thu nhập từ đầu tư vốn

- T/nhập tính thuế: là t/nhập nhận được từ cho

vay, mua cổ phần, góp vốn KD dưới các hình thức

- Thuế suất 5%

VD3: Tháng 2/2009, ông D có t/nhập từ cổ tức được

chia do mua cổ phần từ Cty X là 10trđ Tính thuế TNCN

Đ/với cá nhân cư trú

3 Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

- T/nhập tính thuế = Giá chuyển nhượng – Giá mua

của phần vốn góp - Chi phí hợp lý liên quan khác

- Thuế suất 20%

- T/hợp chuyển nhượng chứng khoán không đăng ký

thuế thuế suất 20% thì áp dụng thuế suất 0,1% trên giá

chuyển nhượng CK từng lần.

Đ/với cá nhân cư trú

Trang 17

Lưu ý

*Áp dụng thuế suất 20% đối với chuyển

nhượng CK phải đáp ứng yêu cầu:

- Cá nhân KD phải đăng ký phương pháp nộp

thuế với CQ thuế hoặc CQ chứng khoán

- Thực hiện đăng ký thuế và có mã số thuế

- Thực hiện chế độ kế toán hóa đơn, chứng từ

- Được tính trên tổng các loại CK đã giao dịch

trong năm dương lịch

*Cá nhân KD CK vẫn tạm nộp thuế 0,1% trên

giá chuyển nhượng CK từng lần

Năm 2009, Cty TNHH E được thành lập, ông H đã góp 200trđ vào vốn KD của Cty đến nay ông H đã nhượng lại phần vốn góp cho ông K theo giá chuyển nhượng 300trđ, chi phí chuyển nhượng 2 trđ Tính thuế TNCN ông H phải nộp?

Ví dụ 4

T/nhập tính thuế = Giá bán hoặc giá chuyển

nhượng hoặc giá cho thuê – Giá mua hoặc giá

nhận hoặc giá đi thuê - Chi phí liên quan

quyền thương mại

Số thuế = Thu nhập x Thuế suất phải nộp tính thuế 5%

- T/nhập tính thuế: trên 10 trđ theo hợp đồng chuyển nhượng

- Nếu đối tượng chuyển giao, chuyển quyền là đồng sở

Đ/với cá nhân cư trú

Ngày đăng: 28/06/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w