Nội dung của bài thuyết trình bao gồm các nội dung: khái niệm cá nhân không cư trú; cách tính thuế thu nhập cá nhân; thời hạn nộp thuế. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo bài thuyết trình.
Trang 1B GIÁO DUC VÀ ĐÀO T OỘ Ạ
Đ I H C CÔNG NGH SÀI GÒNẠ Ọ Ệ
KHOA QU N TR KINH DOANHẢ Ị
BÀI Thuy t Trình ế
Ch đ : Tính thu thu nh p cá ủ ề ế ậ
nhân đ i v i cá nhân không c trú ố ớ ư
Trang 2H Chí Minh, ngày 02 tháng 05 năm 2019ồ
Trang 3Ph n 1: Th nào cá nhân là không c trú:ầ ế ư
KHÔNG có m t t i Vi t Nam t ặ ạ ệ ừ 183 ngày tr lên ở ho c ặ trong 12 tháng liên t c ụ (dương l ch).ị
KHÔNG có n i ơ ở thường xuyên t i ạ
Vi t Nam ( Nhà thuê đ g m: khách s n, ệ ể ở ồ ạ nhà khách, nhà ngh , nhà tr , n i làm
vi c, tr s c quan, không phân bi t ệ ở ụ ở ơ ệ
cá nhân t thuê hay ngự ườ ử ụi s d ng lao
đ ng thuê cho ngộ ười lao đ ng có h p đ ng ộ ộ ồ thuê trên 183 ngày ho c1 năm dặ ương l ch ị
ho c trong 12 tháng liên t c).ặ ụ
Ph n 2: Cách tính thu thu nh p cá nhân:ầ ế ậ
1. Đ i v i thu nh p t kinh doanh:ố ớ ậ ừ
Thu thu nh p cá nhân đ i v i thu ế ậ ố ớ
nh p t kinh doanh c a cá nhân không c trú ậ ừ ủ ư
nh ng ư có đ a đi m kinh doanhị ể c đ nh trên ố ị lãnh th Vi t Nam đổ ệ ược xác đ nh nh đ i v i ị ư ố ớ
cá nhân kinh doanh là đ i t ố ượ ng c trú ư
Thu thu nh p cá nhân đ i v i thu ế ậ ố ớ
nh p t kinh doanh c a cá nhân không c trú ậ ừ ủ ư
Trang 4nh ng ư không có đ a đi m kinh doanhị ể c đ nhố ị trên lãnh th Vi t Nam đổ ệ ược xác đ nh b ng ị ằ
doanh thu t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh ừ ạ ộ ả ấ nhân nhân v i thu su t ớ ế ấ
Thu su t thu thu nh p cá nhân đ i v i ế ấ ế ậ ố ớ thu nh p t kinh doanh c a cá nhân không c ậ ừ ủ ư trú quy đ nh đ i v i t ng lĩnh v c, ngành ngh ị ố ớ ừ ự ề
s n xu t, kinh doanh nh sau:ả ấ ư
1% đ i v i ho t đ ng kinh doanh hàng ố ớ ạ ộ hoá.
5% đ i v i ho t đ ng kinh doanh d ch ố ớ ạ ộ ị
v ụ
2% đ i v i ho t đ ng s n xu t, xây ố ớ ạ ộ ả ấ
d ng, v n t i & ho t đ ng kinh doanh ự ậ ả ạ ộ
khác
2. Đ i v i thu nh p t ti n lố ớ ậ ừ ề ương, ti n ề
công:
Thu thu nh p cá nhân đ i v i thu nh p t ế ậ ố ớ ậ ừ
ti n lề ương, ti n công c a cá nhân không c trúề ủ ư
được xác đ nh b ng ị ằ thu nh p ch u thu t ti n ậ ị ế ừ ề
l ươ ng, ti n công ề nhân thu su t là 20% ế ấ
Trang 5L u ý:ư
Trường h p cá nhân ợ không c trúư làm vi c ệ
đ ng th i Vi t Nam và nồ ờ ở ệ ước ngoài nh ng ư không tách riêng được ph n thu nh p phát ầ ậ
sinh t i Vi t Nam th c hi n theo công th c ạ ệ ự ệ ứ sau:
Đ i v i trố ớ ường h p cá nhân ngợ ười
nước ngoài không hi n di n t i Vi t ệ ệ ạ ệ
Nam:
T ng thu nh p phát sinh t i Vi t Nam = S ổ ậ ạ ệ ố ngày làm vi c cho công vi c t i Vi t Nam ệ ệ ạ ệ
(T ng s ngày làm vi c trong năm) x Thu nh p ổ ố ệ ậ
t ti n l ừ ề ươ ng, ti n công toàn c u (tr ề ầ ướ c thu ) ế + Thu nh p ch u thu khác (tr ậ ị ế ướ c thu ) phát ế sinh t i Vi t Nam ạ ệ
Đ i v i các trố ớ ường h p cá nhân ngợ ười
nước ngoài hi n di n t i Vi t Nam:ệ ệ ạ ệ
T ng thu nh p phát sinh t i Vi t Nam = S ổ ậ ạ ệ ố ngày có m t Vi t Nam x Thu nh p t ti n ặ ở ệ ậ ừ ề
l ươ ng, ti n công toàn c u (tr ề ầ ướ c thu ) + Thu ế
nh p ch u thu khác (tr ậ ị ế ướ c thu ) phát sinh t i ế ạ
Trang 6Vi t Nam (365 ngày) + Thu nh p ch u thu ệ ậ ị ế
khác (tr ướ c thu ) phát sinh t i Vi t Nam ế ạ ệ
3. Đ i v i thu nh p t đ u t v nố ớ ậ ừ ầ ư ố
Thu thu nh p cá nhân đ i v i thu nh p t ế ậ ố ớ ậ ừ
đ u t v n c a cá nhân không c trú đầ ư ố ủ ư ược xác
đ nh b ng ị ằ t ng thu nh p tính thu mà cá nhân ổ ậ ế không c trú nh n đ ư ậ ượ ừ ệ c t vi c đ u t v n ầ ư ố vào t ch c, cá nhân t i Vi t Nam nhân (x) ổ ứ ạ ệ
v i thu su t 5% ớ ế ấ
4. Đ i v i thu nh p t chuy n nhố ớ ậ ừ ể ượng
v nố
Thu thu nh p cá nhân đói v i thu nh p t ế ậ ớ ậ ừ chuy n nhể ượng v n c a cá nhân không c trú ố ủ ư
được xác đ nh b ng ị ằ t ng s ti n mà cá nhân ổ ố ề không c trú nh n đ ư ậ ượ ừ c t chuy n nh ể ượ ng
ph n v n t các t ch c, cá nhân Vi t Nam ầ ố ừ ổ ứ ệ nhân (x) v i thu su t 0.1% không phân bi t ớ ế ấ ệ
vi c chuy n nh ệ ể ượ ng v n đ ố ượ c th c hi n t i ự ệ ạ
Vi t Nam hay n ệ ướ c ngoài
=> T ng s ti n mà cá nhân không c trú ổ ố ề ư
nh n đậ ượ ừ ệc t vi c chuy n nhể ượng ph n v n ầ ố
Trang 7t t ch c, cá nhân Vi t Nam là ừ ổ ứ ệ giá chuy n ể
nh ượ ng v n không tr b t k kho n chi phí ố ừ ấ ỳ ả
nào k c giá v n ể ả ố
5. Đ i v i thu nh p t chuy n nhố ớ ậ ừ ể ượng
b t đ ng s nấ ộ ả
Thu thu nh p cá nhân đ i v i thu nh p t ế ậ ố ớ ậ ừ chuy n nhể ượng b t đ ng s n t i Vi t Nam ấ ộ ả ạ ệ
c a cá nhân không c trú đủ ư ược xác đ nh b ng ị ằ
giá chuy n nh ể ượ ng b t đ ng s n nhân (x) v i ấ ộ ả ớ thu su t 2% ế ấ
=> Giá chuy n nhể ượng b t đ ng s n c a cáấ ộ ả ủ nhân không c trú là ư toàn b s ti n ộ ố ề mà cá
nhân nh n đậ ượ ừ ệc t vi c chuy n nhể ượng b t ấ
đ ng s n ộ ả không tr b t k kho n chi phí ừ ấ ỳ ả nào
k c giá v n ể ả ố
6. Đ i v i thu nh p t b n quy n, t ố ớ ậ ừ ả ề ừ
nhượng quy n thề ương m iạ
Thu đ i v i thu nh p t b n quy n c a cáế ố ớ ậ ừ ả ề ủ nhân không c trú đư ược xác đ nh b ng ph nị ằ ầ
thu nh p v ậ ượ t trên 10 tri u đ ng theo t ng ệ ồ ừ
h p đ ng chuy n giao, chuy n quy n s d ng ợ ồ ể ể ề ử ụ
Trang 8các đ i t ố ượ ng quy n s h u trí tu , chuy n ề ở ữ ệ ể
giao công ngh t i Vi t Nam nhân v i thu ệ ạ ệ ớ ế
su t 5% ấ
=> Th i đi m xác đ nh thu nh p t b n ờ ể ị ậ ừ ả
quy n là th i đi m t ch c, cá nhân ề ờ ể ổ ứ tr thu ả
nh p t chuy n b n quy n cho ng ậ ừ ể ả ề ườ ộ i n p
thuế là cá nhân không c trú.ư
Thu đ i v i thu nh p t nhế ố ớ ậ ừ ượng quy n ề
thương m i c a cá nhân không c trú đạ ủ ư ược xác
đ nh b ng ph nị ằ ầ thu nh p v ậ ượ t trên 10 tri u ệ
đ ng theo t ng h p đ ng nh ồ ừ ợ ồ ượ ng quy n ề
th ươ ng m i t i Vi t Nam nhân v i thu su t ạ ạ ệ ớ ế ấ 5%.
=> Th i đi m xác đ nh thu nh p tính thu ờ ể ị ậ ế
t nhừ ượng quy n thề ương m i là ạ th i đi m ờ ể
thanh toán ti n nh ề ượ ng quy n ề thương m i ạ
gi a bên nh n quy n thữ ậ ề ương m i và bên ạ
nhượng quy n thề ương m i.ạ
7. Đ i v i thu nh p t trúng thố ớ ậ ừ ưởng,
th a k , quà t ngừ ế ặ
Trang 9Thu TNCN đ i v i thu nh p t trúng ế ố ớ ậ ừ
thưởng, th a k , quà t ng c a cá nhân không ừ ế ặ ủ
c trú đư ược xác đ nh b ng ị ằ thu nh p tính thu ậ ế nhân thu su t 10% ế ấ
Thu nh p tính thu t trúng thậ ế ừ ưởng c a cáủ nhân không c trú là ư ph n giá tr gi i th ầ ị ả ưở ng
v ượ t trên 10 tri u đ ng theo t ng l n trúng ệ ồ ừ ầ
th ưở ng t i Vi t Nam ạ ệ
Thu nh p ch u thu t nh n th a k , quà ậ ị ế ừ ậ ừ ế
t ng c a cá nhân không c trú là ặ ủ ư ph n giá tr ầ ị tài s n th a k , quà t ng v ả ừ ế ặ ượ t trên 10 tri u ệ
đ ng theo t ng l n phát sinh thu nh p t i Vi t ồ ừ ầ ậ ạ ệ Nam.
Th i đi m xác đ nh thu nh p tính thu :ờ ể ị ậ ế
đi m t ch c, cá nhân Vi t Nam ể ổ ứ ở ệ tr ti n ả ề
thưởng cho cá nhân không c trú;ư
cá nhân làm th t c đăng ký ủ ụ quy n s h u ề ở ữ
ho c ặ quy n s d ng tài s n ề ử ụ ả t i Vi t Nam;ạ ệ
Trang 10Đ i v i thu nh p t nh n quà t ng: ố ớ ậ ừ ậ ặ là th i ờ
đi m cá nhân ể làm th t c đăng ký quy n s ủ ụ ề ở
h u ữ ho c ặ quy n s d ng tài s n ề ử ụ ả t i Vi t Nam.ạ ệ
Ph n 3: Th i h n n p thu :ầ ờ ạ ộ ế
Th i h n kê khai thu thu nh p cá nhân ờ ạ ế ậ
không c trúư : đ i v i cá nhân không c trú ố ớ ư
K tính thu đ i v i cá nhân không c trú ỳ ế ố ớ ư
được tính theo t ng l n phát sinh thu nh p ừ ầ ậ
Th i h n n p h s khai thu theo t ng l nờ ạ ộ ồ ơ ế ừ ầ phát sinh nghĩa v thu ụ ế ch m nh t là là ngày ậ ấ
th 10 ứ k t ngày phát sinh nghĩa v thu ể ừ ụ ế
Cá nhân không c trú có thu nh p phát sinh ư ậ
t i Vi t Nam ạ ệ nh ng nh n t i n ư ậ ạ ướ c ngoài khai thu theo l n phát sinh.ế ầ
Riêng cá nhân không c trú có thu nh p t ư ậ ừ
ti n l ề ươ ng, ti n công ề phát sinh t i Vi t Nam ạ ệ
nh ng ư nh n t i n ậ ạ ướ c ngoài khai thu ế theo quý