- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng.. Mục tiêu : Mô tả đặc điểm bên ngoài của trẻ bị còi xơng,suy dinh dỡng và ngời bị bớu cổ .Nêu đợc nguyên nhân các bệnh kể trên
Trang 1Thứ năm ngày tháng năm2007
Tiết1: Thể dục
$12: Đi đều vòng trái, đổi chân khi đi đều sai
Trò chơi" Ném trúng đích"
I/ Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao KT: đi đều vòng phỉa, vòng trái, đngs lại, đổi chân khi đi
đều sai nhịp Yêu cầu đi đều đến chỗ vòng không xô lệch hàng, biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Trò chơi" Ném trúng đích" Yêu cầu tập trung chú ý, bình tĩnh, khéo léo ném chính xác vào đích
II/ Địa điểm, ph ơng tiện : Sân trờng, 1 cái còi
- 6 quả bóng và vật làm đích, kẻ sân chơi
III/ Các HĐ dạy- học:
lợng Phơng pháp 1/ Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến ND
- Xoay khớp cổ tay, cổ chân đầu gối
- Chạy nhẹ nhàng theo địa hình TN
100-200m
- Trò chơi: Thi đua xếp hàng
2/ Phần cơ bản:
a/ Đội hình đội ngũ
- Ôn đi đều vòng phải, vòng trái, đứng
lại, đổi chân khi đi đều sai nghịp
b/ Trò chơi vận động:
- Trò chơi" Ném trúng đích"
3/ Phần kết thúc:
- Tập ĐT thả lỏng
- Đứng tại chỗ hát + vỗ tay
- Trò chơi" Diệt các con vật có hại"
- NX, đánh giá giờ dạy
6'
22' 2' 4' 3' 3' 6' - GV điều khiển * * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
- Cán sự điều khiển * *
* *
* *
* *
* * *
- Gv điều khiển cả lớp tập
- Tập theo tổ T2 điều khiển
- Từng tổ thi trình diễn
- Cả lớp tập, cán sự điều khiển
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, luật chơi
- 1 tổ chơi thử
- Cả lớp cùng chơi
- HS thực hành
- Gv hệ thống bài
$ Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng
I/ Mục tiêu:
1 Mở rộng vốn TN thuộc chủ điểm Trung thực - Tự trọng
2 Nắm đợc ý nghĩa và biết cách dùng các TN nói trên để đặt câu Chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực
II/ Đồ dùng: - Phiếu to để HS làm bài tập 1,2,3
- Bút dạ xanh, đỏ 3 tờ phiếu to viết BT3,4
III/ H ớng dẫn dạy - học :
Trang 2A Kiểm tra bài cũ: 2HS lên bảng viết 5 danh từ chung ,5 danh từ riêng .
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HDHS làm bài tập:
Bài2(T62): ? Nêu yêu cầu đọc cả mẫu?
Thứ tự các từ cần điền là: Tự trọng, tự
kiêu, tự ti, tự tin, tự ái, tự hào
Bài2(T63): ? Nêu y/c?
- Kết quả: trungthành , trung kiên , trung
nghĩa, trung hậu, trung thực
Bài 3(T63): ? Nêu yêu cầu?
Từ ngữ nào cha hiểu xem từ điển
-1 HS nêu
- Làm bài tập vào SGK -1 HS làm BT vào phiếu
- Trình bày kết quả, NX
- 1 HS nêu -Làm bài tập vào SGK ,1HS lên bảng -NX, bổ sung
- 1 HS nêu
- làm bài tập , 1 HS lên bảng -NX sửa sai
a.Trung có nghĩa " ở giữa"là: Trung thu, trung bình, trung tâm
b.Trung có nghĩa là "một lòng một dạ " là: Trung thành, trung nghĩa,trung thuẹc, trung hậu, trung kiên
Bài4(t63) : ? Nêu yêu cầu? -Suy nghĩ làm bài tập
- 2HS lên bảng ,lớp làm miệng Bạn Lơng là học sinh trung bình của lớp
Thiếu nhi ai cũng thích tết trung thu
3 Củng cố- dặn dò:
-NX giờ học NTVN: viết vào vở 2 câu văn vừa đặt
$29: Phép cộng
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Cách thực hiện phép cộng ( không nhớ và có nhớ)
- Kĩ năng làm tính cộng
II/ Các HĐ dạy- học:
1/ GT bài: ghi đầu bài
2/ Củng cố cách thực hiện phép cộng:
- Gv ghi bảng 22 183 + 18 501
22 183
+
18 501
40 684
- Gv ghi 15 463 + 41 234
15 463
+
41 234
56 697
? Muốn thực hiện phép cộng ta làm nh thế
nào/
- Gọi 1HS đọc phép cộng và nêu cách thực hiện
- Đặt tính, cộng theo thứ tự từ phải-> trái
- HS làm vào nháp
- 1 HS lên bảng, lớp làm nháp, nêu cách TH
- Đặt tính viết SH nọ dới SH kia sao cho các CS ở cùng hàng viết
Trang 3thẳng cột với nhau, viết "+" vào giữa 2 số và kẻ gạch ngang
- Tính : Công theo thứ tự từ phải->
trái
- 4 HS nêu
2/ Thực hành:
Bài 1(T39):?Nêu yêu cầu? - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
b/ 2 968 3 917 a/ 4 682 5 247
6 524 5 267 2 035
9 492 9 184 6 717 7 988
?Bài1 củng cố KT gì? - Phép cộng có nhớ và không nhớ
Bài 2(T39):?Nêu yêu cầu?
b/ 186 954 793 575
247 436 6 425
434 390 800 000
Bài 3(T39) - 1HS đọc đề
- PT đề, nêu K/H giải
Tóm tắt
Cây lấy gỗ:325 154 cây
Cây ăn quả: 60 830 cây ? cây
Bài 4(T39):?Nêu yêu cầu?
a/ x- 363= 975
- HS làm vào vở
Bài giải
Số cây huyện đó trồng đợc là:
325 164 + 0 830 = 385 994( cây ) Đ/ S: 385 994 cây b/ 207 +x =815
x = 975 + 363 x = 815 - 207
x = 1 338 x = 608
- GV chấm 1 số bài
3/ Tổng kết - dặn dò: ? Hôm nay học bài gì?
? Nêu cách TN phép cộng?
- NX giờ học BTVN: bài 1a, 2a ( T39)
Khoa học :
$12 Phòng một số bệnh
do thiếu chất dinh dỡng
I) Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể :
- Kể đợc tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
II) Đồ dùng:
- Hình vẽ (T26-27)
III) Các HĐ dạy- học :
1 KT bài cũ:
- Nêu cách bảo quản thức ăn? Vì sao các cách làm trên lại giữ đợc thức ăn lâu
hơn ?
2 Bài mới: - GT bài
* Hoạt động 1: Nhận dạng một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
Mục tiêu : Mô tả đặc điểm bên ngoài của trẻ bị còi xơng,suy dinh dỡng và ngời bị bớu
cổ Nêu đợc nguyên nhân các bệnh kể trên.
+ Bớc1: làm việc theo nhóm
- GV giao việc quan sát hình 1,2(T26- - Thảo luận nhóm 4
Trang 4SGK),nhận xét,mô tả các dấu hiệu của
bệnh còi xơng ,suy dinh dỡng và bệnh bớu
cổ nguyên nhân dẫn đến những bệnh trên
+ Bớc2: Làm việc cả lớp
- Ngời trong hình bị bệnh gì?
- Mô tả dấu hiệu của bệnh còi xơng suy
dinh dỡng
-Nguyên nhân dẫn đến bệnh suy dinh dỡng,
còi xơng?
- Nêu nguyên nhân gây bệnh bớu cổ?
* GV kết luận : Trẻ em không đợc ăn đủ
chất dinh dỡng và đủ lợng ,đặc biệt thiếu
chất đạm sẽ bị suy dinh dỡng Nếu thiếu
vi-ta- min A sẽ bị còi xơng.Nếu thiếu
i- ốt, cơ thể phát triển chậm ,kém thông
minh,dễ bị bớu cổ
- Đại diện nhóm báo cáo
- Hình 1 bị bệnh suy dinh dỡng Cơ thể em bé rất gầy, chân tay nhỏ
- Bệnh còi xơng ngời gầy còm, bụng to
- Bệnh bớu cổ ở cổ có bớu to
- Do không đợc ăn đủ chất dinh d-ỡng ,thiếu chất đạm và vi-ta-min D
- Do thiếu chất i- ốt
- Nghe
*Hoạt động2: Thảo luận về cách phòng bệnh do thiếu chất dinh dỡng
Mục tiêu : Nêu tên và cách phòng bệnh do thiếu chất dinh dỡng.
+ Bớc1: - Giao việc:
- Thảo luận theo câu hỏi SGK
+ Bớc 2: Báo cáo kết quả
- Ngoài bệnh còi xơng, suy dinh dỡng các
em còn biết bệnh nào do thiếu chất dinh
d-ỡng?
- Để phòng chống các bệnh bệnh suy dinh
dỡng em cần phải làm gì?
* GV kết luận
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi.
* Mục tiêu:Củng cố kiến thức đã học trong
bài
Bớc1:Tổ chức
- GV chia lớp thành 2 đội
Bớc 2: Cách chơi và luật chơi
- GV hớng dẫn HS cách chơi và luật chơi
- GV nhận xét tuyên dơng các đội thắng
cuộc
- HS thảo luận nhóm 2
- Khô mắt, quáng gà A
- Phù do thiếu vi - ta - min B
- Chảy máu chân răng do thiếu
vi - ta - min C
- Sức nhìn kém, phù, chảy máu chân răng, bới cổ, gầy còm
- Ăn các loại hoa quảcó màu vàng
đỏ:
- Gấc, cà rốt, chuối, đu đủ,
- Cung cấp đầy đủ chất dinh dỡng và năng lợng để đảm bảo phát triển bình thờng và phòng tránh bệnh tật Đối với trẻ em cần theo dõi cân nặng th-ờng xuyên Nếu phát hiện trẻ bị bệnh
do thiếu chất dinh dỡng thì phải điều chỉnh thức ăn cho hợp lí và đa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa bệnh
- HS chơi trò chơi VD: Đội 1 nói: “Thiếu chất đạm”
Đội 2 phải trả lời nhanh “Sẽ bị suy dinh dỡng”
Đội nào không nói nhanh và đúng bị thua cuộc
Trang 53 Củng cố- dăn dò:
- Nêu các biện pháp phòng bệnh suy dinh dỡng?
- HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau( Phòng bệnh béo phì)
$6: Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu
th-ờng(T2)
I) Mục tiêu:
-HS biết cách khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thờng
-Khâu ghép đợc hai mép vải bằng mũi khâu thờng
-Có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu thờng để áp dụng vào cuộc sống
II) : Đồ dùng :
-Mẫu đờng khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thờng và 1 số SP có đờng khâu ghép hai mép vải ( áo ,quần ,vỏ gối )
-2 mảnh vải hoa ,kích thớc 20cm x 30cm
-Chỉ khâu ,kim khâu ,kéo thớc ,phấn vạch
III) Các HĐ dạy - học :
1)Giới thiệu bài :
2) Dạy bài mới :
1/ Thực hành khâu ghép hai mép vải
bằng mũi khâu thờng
-Yêu cầu 2 HS nhắc lại quy trình khâu
ở tiết 1
-GV hớng dẫn thêm một số điểm lu ý
-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-GV quan sát uốn nắn
2/ Đánh giá kết quả học tập của HS:
-GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá SP
-GV nhận xét đánh giá KQ học tập của
HS
- HS nêu lại
-HS thực hành khâu
-HS trng bày SP
- HS tự đánh giá các SP trng bày theo tiêu chuẩn trên
3/Tổngkết-dặndò:NX-Tổngkếtiếthọc