Luyện tập: Hướng dẫn HS làm bài tập: 1/ Tìm trung bình cộng của các số sau: a.. Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam và nước ngoài Biết tìm một số từ cùng nghĩa và trái nghĩa với c
Trang 1Tuần 6:
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016
ÔN TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố về biểu đồ
- Củng cố về tìm số trung bình cộng của nhiều số
II Các hoạt động dạy và học :
I Củng cố kiến thức:
Cho HS nêu lại cách tìm số trung bình
cộng của nhiều số
II Luyện tập:
Hướng dẫn HS làm bài tập:
1/ Tìm trung bình cộng của các số sau:
a 24;26;241; b 540;542;544;546
2/ Hai người đi xe máy, khởi hành cùng
một lúc từ hai địa điểm cách nhau
144km, họ đi ngược chiều nhau và sau 2
giờ hai người gặp nhau Hỏi trung bình
một giờ mỗi người đi được bao nhiêu
ki-lô-mét
-HD HS cách làm
Sửa chữa
3/Trung bình cộng tuổi của Ba, Mẹ, Bình
và Lan là 24 tuổi, trung bình cộng tuổi
của Ba, Mẹ và Lan là 28 tuổi Tìm số
tuổi của mỗi người, biết tuổi Bình gấp
đôi tuổi Lan, tuổi Lan bằng 61 tuổi Mẹ
-HS trả lời
HS làm bài vào vở
1/ Tổng số giờ của hai người đi là:
2 + 2 = 4 (giờ) Hỏi trung bình mỗi giờ mỗi người đi được là:
144: 4 = 36(km) Đáp số: 36km
Bài giải:
Tổng số tuổi của Ba, Mẹ, Bình và
Lan là : 24 x 4 = 96 (tuổi) Tổng số tuổi của Ba, Mẹ và Lan là :
28 x 3 = 84 (tuổi) Tuổi của Bình là : 96 – 84 = 12 (tuổi)
Tuổi của Lan là : 12 : 2 = 6 (tuổi) Tuổi của Mẹ là : 6 x 6 = 36 (tuổi) Tuổi của Ba là : 84 – (36 + 6) = 42(tuổi)
Đáp số: Ba : 42 tuổi , Mẹ : 36 tuổi, Bình: 12 tuổi, Lan : 6 tuổi
Trang 2LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
ÔN TẬP VỀ DANH TỪ CHUNG DANH TỪ RIÊNG
I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:
Danh từ chung, danh từ riêng Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam và nước ngoài
Biết tìm một số từ cùng nghĩa và trái nghĩa với các từ trung thực Đặt câu với các
từ đó.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Chuẩn bị nội dung ôn tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động : Lớp hát
2 Bài cũ: 2 em lên viết : Hà Nội, Đăk Lăk
3 Bài mới:
Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Hoạt động1: Ôn về danh từ chung, danh từ
riêng.
Tìm một số danh từ chung, danh từ riêng mà
em biết
Khi viết tên riêng ta phải viết như thế nào ?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: Viết lại cho đúng tên người tên địa
lý trong các câu sau cho đúng quy tắc chính
tả: hà nội, thành Phố Hồ chí Minh, quang nam,
núi bà đen,
Nêu kết quả thảo luận – nhận xét bổ sung
Giáo viên kết luận
Bài tập 2: Tìm danh từ chung và danh từ
riêng: Hà Nội, xe cộ, học sinh, giáo viên, Tam
Ngọc, Kim Đồng
Làm bài vào vở
Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét
4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh nêu
Ví dụ : Hòa Bình, Mường Thanh, Chi Lăng , Huế, Thiên Mụ, Kim Liên
Bài tập 1: Học sinh trao đổi nhận xét trình bày kết quả :
Bài tập 2: HS thảo luận –trao đổi với bạn
và thực hành viết vào vở
Trang 3Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2016
ÔN TOÁN:
ÔN TẬP BIỂU THỨC, PHÉP CỘNG
I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về biểu thức có chứa 1 chữ
Biết làm tính cộng có nhớ và giải toán có lời văn
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Bài cũ: Học sinh lên bảng làm bài : m + 125 với m = 653 , Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Thực hành:
Bài tập 1: Tính giá trị của biểu thức
a + 50 ; a - 250 , 54 b , 100 : b
với a = 600 , b = 5
Bài tập 2: Điền số thích hợp vào ô trống :
3568 + … = 4560 + 3568
5672 + 1234 = 1234 + ….
… + 4568 = 502 + 4568
Bài 3: Đặt tính rồi tính
489687 +685706 ;8542310 +9076531
Bài tập 4: Có 5 xe mỗi xe ô tô chở được 345
tạ thóc Sau đó đã bán đi 1
3 số thóc Hỏi còn lại bao nhiêu tạ thóc ?
Học sinh giải vào vở
3 Củng cố dặn dòị: Hệ thống nội dung bài hướng
dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Bài tập 1: Tính giá trị của biểu thức với a = 600 thì a + 50 = 600 +50 = 650 với a = 600 , thì a - 250 = 600 - 250 = 350 với, b = 5 thì 54 x b = 54 5 = 270 với b = 5 thì 100 : b = 100 : 5 = 20 Bài tập 2: Điền số thích hợp vào ơ trống :
3568 + 4560 = 4560 + 3568
5672 + 1234 = 1234 + 5672
502 + 4568 = 502 + 4568 Bài tập 3: Đặt tính rồi tính
489687 685706 1175393
8542310 9076531 17618841
Bài tập 4 : Giải
5 xe ô tô chở được là :
345 x 5 = 1725( tạ ) Cửa hàng bán đi số thóc là
1725 : 3 = 575 (tạ ) Cửa hàng còn lại số ki lô gam thóc là :
1725 -575 = 1150 ( tạ ) Đáp số : 1150 tạ
Trang 4Luyện Chính tả : NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ
I - MỤC TIÊU:
Giúp HS viết đúng mẫu chữ kiểu chữ quy định
Trình bày đúng đoạn viết – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng
Thường xuyên có ý thức luyện chữ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Hướng dẫn luyện viết
Luyện viết tiếng khó
GV đọc đoạn viết
GV viết lên bản hướng dẫn phân biệt
Giáo viên đọc tiếng khó
Viết vở
Nêu tư thế ngồi viết ,cách cầm bút đặt vở ,cách
trình bày bài viết
Giáo viên đọc tồn bài
Giáo viên đọc từng câu , mỗi câu đọc 2 lần
Giáo viên đọc lại bài
Kiểm tra lỗi
Thu một số vở chấm
Trả vở nhận xét
Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Các nhĩm trình bày lớp nhận xét bổ sung
Học sinh đọc bài vừa tìm
Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng
dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó
Pháp, Ban –dắc, nổi tiếng, sớm, tưởng tượng, truyện ngắn
Học sinh viết bảng con Học sinh lắng nghe Cách trình bày bài văn có lời đối thoại
HS viết bài Học sinh khảo lại bài Học sinh sốt lỗi , chữa lỗi
Bài tập : thi làm nhanh theo nhóm Tìm một số từ láy có âm s hoặc x : Sung sướng ,sục sôi ,sàn sàn ,san sát
Xa xôi ,xác xơ, xui xẻo ,…
Trang 5Tuần 7:
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2016
LUYỆN TOÁN : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố về phép cộng, trừ
- Tìm số hạng, số trừ chưa biết
II Các hoạt động dạy và học :
I Củng cố kiến thức:
Cho HS nêu lại cách thực hiện phép cộng, phép
trừ, tìm số hạng, số trừ chưa biết?
II Luyện tập:
Hướng dẫn HS làm bài tập:
1) Đặt tính rồi tính:
a)25069 + 46208; b)48326 – 39457
2) Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a)3256 + 48 48 + 3256
b)4576 – 15 4576 – 17
c)28932 – 314 28990 - 314
GV sửa chữa
*HS khá giỏi làm thêm bài tập:
3/Tính nhanh;
a)268 + 28 + 32 + 172
b)485 + (278 + 15)
c)143 – (87 + 43)
d)264 + 86 + 386 – 64
4/Tìm x :
a)x + 4256 = 5574 – 26
b)5963 – x = 2456 + 98
-HD HS cách làm
Sửa chữa
- Nhận xét
-HS trả lời
HS làm bài 1/ Giải:
a)71277 b)8869 2/
a) =; b) = > ; c) <
3/
a)(268 + 32 ) + (28 + 172) = 300 + 200 = 500 b)778
c)13 d)500 4/ a) x + 4256 = 5574 – 26
x + 4256 = 5548
x = 5548 – 4256
x = 1292 b) 3409
Trang 6LUYỆN TỪ VÀ CÂU :ễN TẬP DANH TỪ - CÁCH VIẾT TấN NGƯỜI TấN ĐỊA
Lí VIỆT NAM
I - MỤC TIấU:Giỳp HS ụn tập củng cố về:
Danh từ chung, danh từ riờng Cỏch viết tờn người, tờn địa lý Việt Nam.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
- Thế nào là DT chung? Cho ví dụ?
- Thế nào là DT riêng? Cho ví dụ?
- NX, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài + Ghi tên bài:
b Hớng dẫn làm BT
Bài tập 1: Gạch một gạch dới danh từ
chung, hai gạch dới danh từ riêng trong
các câu văn sau:
Từ/ cầu/ Hiền L ơng / thuyền / xuôi /
khoảng/ sáu / cây số/ nữa/ là/ đã / gặp /
biển cả/ mênh mông/ Nơi/ dòng/ Bến
Hải/ gặp/ sóng/ biển khơi/ ấy/ chính/ là/
Cửa Tùng/
- YC HS đọc YC làm bài vào vở
Bài 2: Gạch dới các danh từ riêng cha
viết hoa và viết lại cho đúng
Gió đa cành trúc la đà
Tiếng chuông trấn vũ, canh gà thọ x ơng
Mịt mù khói tỏa ngàn xơng
Nhịp chày yên thái, mặt gơng tây hồ
- YC HS đọc YC bài
- YC HS làm bài vào vở
- Thu chấm, NX- Chốt lời giải đúng
Bài 3: Trong các câu ca dao dới đây,
danh từ riêng không đợc viết hoa Em
hãy viết lại cho đúng
Đồng đăng có phố kì lừa
Có nàng tô thị có chùa tam thanh
Bài 4: ( HS khá giỏi)
Viết họ tên 4 ngời anh hùng tuổi trẻ của
dân tộc mà em biết
- NX, chốt lời giải đúng
4 Củng cố dặn dò:
- Hệ thống ND bài
- Nhận xét giờ học
- HDVN: Xem lại bài CB bài sau
- Hát
- HS trả lời, cho ví dụ
- NX, bổ sung
- HS đọc yêu cầu
- Viết vào vở, đổi vở nhận xét
- 2 HS lên bảng
- HS đọc YC bài
- Làm vở, Chữa bài, NX + Trấn Vũ, Thọ Xơng, Yên Thái, Tây Hồ
- HS đọc YC, làm bài, chữa bài
- Nối tiếp đọc, 2 HS lên viết bảng lớp Đồng Đăng, Kì Lừa, Tô Thị,
Tam Thanh
- HS đọc YC, làm bài, chữa bài
- Nối tiếp đọc, 2 HS lên viết bảng lớp
1 Trần Quốc Toản
2 Võ Thị Sáu
3 Nông Văn Dền( Kim Đồng)
4 Nguyễn Bá Ngọc
- HS đọc YC, làm bài, chữa bài
- NX, bổ sung
Trang 7Thứ năm ngày 20 thỏng 10 năm 2016
LUYỆN TOÁN:
Luyện tập về cộng, trừ các số có nhiều chữ số
I Mục tiêu:
- Giúp HS luyện tập cộng trừ các số có nhiều chữ số
- Rèn cho HS kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính thành thạo Giải bài toán có lời văn có liên quan đến phép cộng, phép trừ
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Chữa BTVN
- NX, đánh giá
2 Bài mới:
Hướng dẫn HS làm bài:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a 476 521 + 291 385 d 564 527 -352 843
b 615 789 + 13 721 e 845 643 -37 191
c 547 955 + 824 375; g 475 376 - 286 484
- YC HS đọc yêu cầu, làm bài
- GV chốt KQ đúng
- Khi đặt tính em cần lu ý điều gì?
Bài 2: Tính ( HS khá giỏi làm thêm phần b)
a 38 724 + 42 097 =
30 098 + 28 089 =
72 664 - 63 706=
b 59 303 - 42 745=
40 407 + 70 008 =
36 555-23 678=
- YC HS đọc yêu cầu, làm bài - GV chốt KQ đúng Bài 3: Tính a 46 976 kg + 57 028 kg =
37 694 m + 2 150 m =
b 69 874 kg -26 957 kg =
19 678 m - 9 654 m =
- YC HS đọc yêu cầu, làm bài - GV chốt KQ đúng Bài 4: Xã Thanh Tân có 20 743 ngời, xã Thanh Kì có 6 348 ngời Hỏi cả hai xã có bao nhiêu ngơi? - YC HS đọc yêu cầu, làm bài - YC HS tóm tắt, làm bài 3 Hoạt động nối tiếp: - Hệ thống bài - Nhận xét giờ học - HDVN: Ôn lại bài CB bài sau - HS chữa - HS đọc YC bài - HS làm bài - KQ đúng: a 767 906 d 211 684
b 629 510 e 808 452
c 1 372 330 g 188 892 - HS nêu - HS đọc YC bài - HS làm bài - KQ đúng: a 80 821, 58 187, 110 415
b 13 558, 8 958, 12 877 - HS đọc YC bài - HS làm bài - KQ đúng: a 104 004 kg, 39 844 m
b 42 917 kg, 10 024 m
- HS đọc YC bài
- HS làm bài
Bài giải:
Xã Thanh Kì có số ngời là:
20 743 + 6 348 = 27 091 (ngời) Cả hai xã có có số ngời là:
20 743 + 27 091 = 47 834 (ngời) Đáp số: 47 834
ng-ời
Trang 8Luyện Chính tả : (Nhớ viết) GÀ TRỐNG VÀ CÁO
I - MỤC TIÊU:
Giúp HS viết đúng mẫu chữ kiểu chữ quy định
Trình bày đúng đoạn viết – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng
Thường xuyên có ý thức luyện chữ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi bài viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hát
2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới:
A Giới thiệu:
- Hướng dẫn luyện viết
Luyện viết tiếng khó
GV đọc đoạn viết
GV viết lên bản hướng dẫn phân biệt
Giáo viên đọc tiếng khó
Viết vở
Nêu tư thế ngồi viết ,cách cầm bút đặt vở ,cách
trình bày bài thơ
HS tự nhớ lại và viết vào vở bài thơ
GV theo dõi
GV treo bài viết HS nhìn bảng dị lại lại
Kiểm tra lỗi
Thu một số vở chấm
Trả vở nhận xét
Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung
Học sinh đọc bài vừa tìm
4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng
dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó
Học sinh viết bảng con Học sinh lắng nghe
Cách trình bày bài thơ
HS nhớ lại và viết bài vào vở Học sinh khảo lại bài
Học sinh sốt lỗi , chữa lỗi Bài tập ; thi làm nhanh theo nhóm Tìm một số tiếng có vần iêng, iên : Cồng chiêng ,yên lặng, biển lặng, con kiến
Tiên tiến , chiến sỹ ,tiến lên …
Trang 9Tuần 8:
Thứ ba ngày 25 thỏng 10 năm 2016
LUYỆN TOÁN :
Luyện tập về tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đú
I Mục tiờu:
- Củng cố kiến thức về cỏch tỡm 2 số khi biết tổng và hiệu của hai số đú
- Rốn kĩ năng tớnh toỏn nhanh, chớnh xỏc
II- Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ - Nờu cỏch tỡm số lớn trước Nờu cỏch tỡm số bộ trước
3 Bài mới:
* Hướng dẫn làm tập:
Hoạt động của thầy Bài 1:
Tuổi của anh và tuổi của em cộng lại bằng 24
tuổi, anh hơn em 6 tuổi Tớnh tuổi của mỗi
người?
- GV cựng học sinh chấm chữa bài, chốt bài
đỳng
Bài 2:
Tổng của hai số là 2748 Hiệu của hai số là
56 Tỡm hai số đú
Bài 3: Tuổi mẹ và con cộng lại được 34 Mẹ hơn
con 26 tuổi Hỏi mẹ bao nhiờu tuổi con bao nhiờu
tuổi
Bài 4: Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 tấn
5 tạ thúc Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu
hoạch được ớt hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thúc
Hỏi mỗi thửa ruộng thu đuợc bao nhiờu tạ thúc?
- Gọi HS đọc đề bài toỏn, phõn tớch đề bài.-
- Nhận xột chốt bài đỳng
Bài 5: Hiện nay anh hơn em 5 tuổi Sau năm năm
nữa tuổi anh và tuổi em cộng lại được 25 tuổi
Tớnh tuổi của mỗi người hiện nay
- HD h/s làm bài
4 Hoạt động nối tiếp
- Nờu kiến thức được luyện tập?
- Dặn HS về nhà ụn lại cỏch giải
Hoạt động của trò
- Yờu cầu HS đọc đề- túm tắt-
vẽ sơ đồ
- Làm bài vào vở Anh: 15 tuổi Em: 9 tuổi
- Hướng dẫn làm như bài 1
- 1 HS lờn bảng làm bài cả lớp làm vào vở
- Kết quả đỳng là: Số bộ: 1346
Số lớn: 1402
- HS tiến hành cỏc bước như bài 1
Bài giải Đổi 3 tấn 5 tạ =35 tạ Thửa một thu hoach được số
thúc là:
( 35 - 5) : 2 = 15( tạ ) Thửa một thu hoach được là:
15 + 5 = 20 tạ thúc
Đỏp số: 20 tạ thúc
Bài giải Sau 5 năm nữa anh vẫn hơn em
5 tuổi Sau 5 năm nữa tuổi của anh là: ( 25 + 5 ):2 = 15 ( tuổi) Tuổi của em là:
25 - 15 = 10 ( tuổi) Tuổi của anh hiện nay là: 15- 5 = 10( tuổi) Tuổi của em hiện nay là:
10- 5 = 5( tuổi) Đỏp số: anh: 10( tuổi); em:5( tuổi)
Tiếng Việt
Trang 10Luyện tập viết tên người, tên địa lí nước ngoài
I Mục tiêu:
Giúp học sinh
- Biết đúng tên người, Tên đại lí nước ngoài
- Vận dụng làm bài tập thành thạo chính xác
II Hoạt động dậy học:
1 Kiểm tra bài cũ - Nêu cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài Ví dụ:
3 Bài mới:
* Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Viết các tên riêng dưới đây cho đúng
rồi chia thành hai nhóm
a, Các tên riêng được phiên âm theo âm hán
việt
b, Các tên riêng không được phiên âm theo
âm hán việt
Bắc Kinh, Mạc Tư Khoa, Mát xcơ va, Tô ki
ô, Nhật Bản, Triều tiên, Ác hem ti na,
Thượng Hải, Quảng Châu, Môn ca đa
Bài 2: Viết các tên riêng chưa đúng quy tắc
dưới đây
Nhà tiên học ba lan, Cô péc ních, nhà bác
học Ga li lê
- HD h/s làm bài ( tương tự bài 1 )
Ba Lan, Cô-péc-ních, Ga-li-lê
Bài 3:Viết tên
- 2 người nước ngoài
- 2 thành phố nước ngoài
GV nhận xét đánh giá
4: Củng cố, dặn dò
- Củng cố nội dung bài
Yêu cầu: học sinh đọc yêu cầu của bài
- Cho học sinh làm vở, chữa bài
- GV chấm, nêu lời giải
Lời giải:
a, Băc Kinh, Mạc Tư Khoa, Nhật Bản, Triều tiên, Thượng Hải, Quảng Châu
b, Mát –xcơ- va, Tô- ki- ô, Ác- hem- ti- na, Môn- ca- đa
Yêu cầu:
- H/S làm nháp
- Lên bảng chữa bài
Trang 11Thứ năm ngày 27 thỏng 10 năm 2016
LUYỆN TOÁN:
Luyện tập tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
I Mục tiờu: Giỳp học sinh
- Luyện tập tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
- Vận dụng làm bài tập thành thạo chớnh xỏc
II Hoạt động dậy học:
* Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Tổng của hai chữ số lẻ liờn tiếp
là 204 Tỡm 2 số đú?
GV:
- Chữa bài trờn bảng
- NX nờu bài giải đỳng
Bài 2: Hai thửa ruộng thu hoạch được
tất cả 3 tấn 47 kg thúc Thửa ruộng thứ
nhất thu được ớt hơn thửa ruộng thứ hai
5 tạ 3kg Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch
được bao nhiờu kg thúc?
( HD tương tự bài 1)
Bài 3: Đặt đề bài toỏn theo túm tắt sau
rồi giải
? kg
Nhà Hũa:
20kg
Nhà An : ? kg
Bài 4: ( H/S khỏ + giỏi làm)
Hiệu hai số là 45 Nếu thờm vào số lớn
12 đơn vị thỡ tổng của chỳng bằng 195
Tỡm hai số đú?
4 Hoạt động nối tiếp
- Nờu kiến thức được luyện tập?
- Dặn HS về nhà ụn lại cỏch giải
Yờu cầu
- H/S đọc đề toỏn
- HD tỡm hiểu bài toỏn
- H/S làm vào vở
Bài giải
2 số lẻ liờn tiếp hơn ( kộm) nhau 2 đơn vị Nờn hiệu của 2 số đú là:
Số hơn là: ( 204+2):2= 103
Số bộ là: 103-2=101 Đỏp số: SL: 103 SB: 101
Bài giải
3 tấn 47 kg = 3047 kg
5 tạ 3 kg = 503 kg Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số kg thúc là:
(3047-503):2=1272 (kg) Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số kg thúc là:
304-1272=1755(kg) Đ/S: Thửa 1: 1272 kg thúc Thửa 2: 1755 kg thúc
140kg
- HD h/s đọc đề toỏn
- HD h/s làm bài vào vở
- Chữa bài: Đ/S: Nhà An: 60kg Nhà Hũa: 80kg
Bài giải Nếu thờm vào số lớn 12 đơn vị thỡ tổng của hai số là: 195-12=183
Số bộ là: (183-45):2=69
Số lớn là:183-69=114 Hay 69+45=114 Đ/S: SB:69 SL:114