“ CHƯƠNG CHIẾN LƯC SẢN PHẨM 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch SẢN PHẨM Sản phẩm tập hợp thuộc tính có khả trao đổi cung cấp lợi ích thoả mãn mong đợi cá nhân hay tổ chức Phân lọai sản phẩm: Sản phẩm hữu hình sản phẩm vô hình (dòch vụ) Sản phẩm bao gồm Sản phẩm tiêu dùng cá nhân Sản phẩm dành cho khách hàng tổ chức 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch Các cấp độ sản phẩm Sản phẩm bổ s Lắp đặt Bao bì Giao Nhãn Đặc Dòch hànghàngLợi ích tính vụ & tín cốt lõi dụng Chất Kiểu lượng dáng Sản phẩm cụ th Sản phẩm cốt Bảo hành 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch PHÂN LOẠI SẢN PHẨM TIÊU DÙNG CÁ NHÂN Tần suất tiêu dùng Sản phẩm thiết yếu (Thực phẩm, vệ sinh cá nhân, chất tẩy rữa, giải khát…) Sản phẩm chọn lọc (Quần áo, Đồ điện gia dụng, Sản phẩm giải trí …) Sản phẩm xa xó (Nữ trang, Xe cộ, (o mưa, bánh kẹo,Nhà cửa, Hàng điện tử cao cấp, …) dòch vụ sửa xe, …) Sản phẩm mua đột suất khác biệt thương hiệu nổ lực tiêu dùng 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch SP tieu dung tổ chức Mua lặp lặp lại Đie än nươ ùc Nguy ên vật liệu Văn phò ng phẩ m Mua có thay đổi Xe co ä Cá Dòch c vụ thie tư át vấn bò điệ n Thie át bò má y tính Mua Văn Máy phò móc ng dây thie chuye át àn bò sản xuất Thủ tục thông thường 9/3/2003 Nguy ên vật liệu Nhiều nổ lực đàm phán Khoa Thương Mại – Du Lòch Chiến lược sản phẩm Chiến lược liên quan đến sản phẩm cụ thể •Thuộc tính cần phát triển, cải tiến • Đặt nhãn • Thiết kế, cải tiến bao bì • Dịch vụ hỗ trợ Cải tiến Phát minh Phát triển Mở rộng Sản phẩm dòng Chiến lược liên quan đến cấu sản phẩm Phát triển cấu 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch •Sản phẩm thay • Sản phẩm bổ sung PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI Ý tưởng sản phẩm R&D Marketing Phát R&D Marketing triển khái Thử R&D & Marketing niệm SP nghiệm sản Phân tích phẩm Marketing, Tài kinh doanh Sản xuất Sản xuất, bán hàng & marketing thương mại hóa 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch Làm để tạo sản phẩm có chất lượng cảm nhận cao? Sự kết hợp marketing kỷ thuật, sản xuất Marketing: Xác định thuộc tính, lợi ích sản phẩm cần phát triển Kỷ thuật sản xuất: Đảm bảo khả tạo sản phẩm với thuộc tính, lợi ích mong muốn Cơng cụ Ngơi nhà chất lượng (House of quality) 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch Quan hệ Mứ c độ quan trọng Mạnh Trung bình Yế u Kỳvọng củ a ch hà ng cr1 cr2 cr3 cr4 cr5 T r1 tr2 T r3 T r4 T r5 Y ế u tốdòch vụ 3 2 Đá nh giávềnă ng lực dòch vụ Tầ m quan trọng củ a yế u dòch vụ 35 Mứ c độkhótrong thực hiệ n 9/3/2003 Cả m nhậ n củ a ch hà ng 5 : Coâ ng ty : Đố i thủ 27 20 29 32 Khoa Thương Mại – Du Lòch CƠ CẤU SẢN PHẨM Món hàng (Product items): Một kiểu mẫu, nhãn hiệu hay kích cở cụ thể sản phẩm Họ (dòng) sản phẩm (product line): Tập hợp mòn hàng có đặc điểm, lợi ích cung ứng giống Tập hợp sản phẩm (Product mix): Bao gồm tất dòng sản phẩm khác mà doanh nghiệp cung ứng thò trường 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 10 Cơ cấu sản phẩm doanh nghiệp Nước giải khát có gaz Nước giải khát khơng có gaz Nước tinh khiết Bánh snack Pepsi cola Pepsi chanh Pepsi cafe 7Up Mirinda Sting Sting dâu Body naturals Lipton Twister Aquafina Poca Frito-lay Số lượng ngành hàng kinh doanh (dòng sản phẩm) Số lượng mặt hàng ngành hàng Tính tương đồng ngành hàng, mặt hàng/thương hiệu (người tiêu dùng; sản xuất; phân phối) Nguy ăn thịt lẫn sản phẩm cấu sản phẩm 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 11 VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 12 CÁC CHIẾN LƯC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM Tính chất Giới thiệu Tăng trưởng Trưởng thành Suy thoái Doanh số Thấp Tăng nhanh Cao Suy giảm Chi phí Cao Trung bình Thấp Thấp Lợi nhuận m Tăng Cao Giảm Khách hàng mục tiêu Nhóm cách tân Nhóm thích nghi nhanh Ít Tăng Đối thủ cạnh tranh 9/3/2003 Nhóm số Nhóm lạc đông hậu Nhiều nhất, bắt đầu Khoa Thương Mại – Du giảm 13 Lòch Giảm CÁC CHIẾN LƯC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM Mục tiêu Marketing Sản phẩm 9/3/2003 Giới thiệu Tăng trưởng Trưởng thành Suy thoái Tạo nhận thức nhu cầu, nhận biết thương hiệu kiến thức sản phẩm Tối đa hoá thò phần Củng cố thò phần tối đa hóa lợi nhuận Cắt giảm chi phí, gặt hái (bòn rút) từ thương hiệu Cơ Cơ cấu hẹp Mở rộng dòng sản phẩm Cải tiến đa dạng hóa Khoa Thương Mại – Dumẫu mã 14 Lòch Loại bỏ bớt sản phẩm CÁC CHIẾN LƯC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM Phân phối Chiêu thò 9/3/2003 Giới thiệu Tăng trưởng Trưởng thành Suy thoái Chọn lọc Mở rộng tăng cường hệ thống phân phối Tối đa cường độ số lượng hệ thống phân phối Chọn lọc loại bỏ bớt Truyền Truyền Truyển thông Tập trung thông thông nhấn mạnh khuyến nâng xây khác biệt giảm cao dựng giá Cắt nhận nhận thương hiệu, giảm tối biết – thức trì khách đa chi Khoa Thương Mại – Du Đẩy thương hàng trung15 phí truyền Lòch ... Ý tưởng sản phẩm R&D Marketing Phát R&D Marketing triển khái Thử R&D & Marketing niệm SP nghiệm sản Phân tích phẩm Marketing, Tài kinh doanh Sản xuất Sản xuất, bán hàng & marketing thương mại... Thương Mại – Du Lòch Làm để tạo sản phẩm có chất lượng cảm nhận cao? Sự kết hợp marketing kỷ thuật, sản xuất Marketing: Xác định thuộc tính, lợi ích sản phẩm cần phát triển Kỷ thuật sản xuất:... Thương Mại – Du giảm 13 Lòch Giảm CÁC CHIẾN LƯC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM Mục tiêu Marketing Sản phẩm 9/3/2003 Giới thiệu Tăng trưởng Trưởng thành Suy thoái Tạo nhận thức nhu cầu,
Trang 1CHƯƠNG CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Trang 2SẢN PHẨM
Sản phẩm là tập hợp các thuộc tính có khả năng
trao đổi và cung cấp những lợi ích thoả mãn
những mong đợi của cá nhân hay tổ chức.
Phân lọai sản phẩm:
Sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình (dịch vụ).
Sản phẩm bao gồm Sản phẩm tiêu dùng cá
nhân và Sản phẩm dành cho khách hàng tổ chức.
Trang 3Các cấp độ của sản phẩm
Sản phẩm bổ sung Sản phẩm cụ thể Sản phẩm cốt lõi
Bao bì
Đặc tính
Nhãn hàng
Chất lượng Kiểu dáng
Lắp đặt
Giao hàng
& tín dụng
Bảo hành
Dịch vụ
Lợi ích cốt lõi
Trang 4PHÂN LOẠI SẢN PHẨM TIÊU DÙNG CÁ NHÂN
Sản phẩm thiết yếu
(Thực phẩm, vệ sinh cá nhân, chất tẩy rữa, giải khát…)
Sản phẩm thiết yếu
(Thực phẩm, vệ sinh cá nhân, chất tẩy rữa, giải khát…)
Sản phẩm chọn lọc
(Quần áo, Đồ điện gia dụng, Sản phẩm giải trí …)
Sản phẩm chọn lọc
(Quần áo, Đồ điện gia dụng, Sản phẩm giải trí …)
Sản phẩm xa xĩ
(Nữ trang, Xe cộ, Nhà cửa, Hàng điện tử cao cấp, …)
Sản phẩm xa xĩ
(Nữ trang, Xe cộ, Nhà cửa, Hàng điện tử cao cấp, …)
Sự khác biệt giữa các thương hiệu và nổ lực trong tiêu dùng
Sản phẩm mua đột suất
(Aùo mưa, bánh kẹo,
dịch vụ sửa xe, …)
Sản phẩm mua đột suất
(Aùo mưa, bánh kẹo,
dịch vụ sửa xe, …)
Trang 5SP tieu dung tổ chức
Mua lặp đi lặp lại Mua có thay đổi Mua mới
Điện
nước
Nguyên vật liệu
Văn phòng phẩm
Xe cộ
Các thiết
bị điện
Dịch vụ tư vấn
Thiết
bị máy tính
Văn phòng thiết
bị mới
Máy móc dây chuyền sản xuất
Nguyên vật liệu mới
Thủ tục
Trang 6Phát minh mới
Phát triển
cơ cấu
Mở rộng dòng
Cải tiến
Phát triển Sản phẩm
Chiến lược liên quan đến cơ cấu sản phẩm
Chiến lược liên quan
đến sản phẩm cụ thể
•Thuộc tính cần
phát triển, cải tiến
• Đặt nhãn
• Thiết kế, cải tiến
bao bì
• Dịch vụ hỗ trợ
•Sản phẩm thay thế
• Sản phẩm bổ sung
Chi n l ến lược sản phẩm ược sản phẩm c s n ph m ản phẩm ẩm
Chi n l ến lược sản phẩm ược sản phẩm c s n ph m ản phẩm ẩm
Trang 7Ý tưởng sản
phẩm mới
Phát triển khái niệm SP mới
Thử nghiệm sản phẩm mới
Phân tích kinh
doanh
Sản xuất và thương mại hóa
R&D và Marketing
R&D và Marketing
R&D & Marketing
Marketing, Tài chính
Sản xuất, bán hàng & marketing
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI
Trang 8Làm thế nào để tạo ra một sản phẩm có chất lượng cảm nhận cao?
Marketing: Xác định các thuộc tính, lợi ích sản phẩm cần phát triển.
Kỷ thuật và sản xuất: Đảm bảo khả năng tạo ra những sản phẩm với những thuộc tính, lợi ích mong muốn
Trang 91 2 3 4 5
5
4 : Công ty
3
2 : Đối thủ
1
32 Đánh giá về năng lực dịch vụ
Kỳ vọng của khách hàng
Yếu tố dịch vụ
Cảm nhận của khách hàng
20 29 Tầm quan trọng của yếu dịch vụ 35 27
Yếu
Mạnh Trung bình
Mức độ quan trọng
Quan hệ
Trang 10CƠ CẤU SẢN PHẨM
Món hàng (Product items): Một kiểu mẫu, nhãn
hiệu hay kích cở cụ thể của sản phẩm
Họ (dòng) sản phẩm (product line): Tập hợp
những mòn hàng có những đặc điểm, lợi ích
cung ứng giống nhau
Tập hợp sản phẩm (Product mix): Bao gồm tất cả
các dòng sản phẩm khác nhau mà một doanh
nghiệp cung ứng trên thị trường
Trang 11Cơ cấu sản phẩm trong một doanh nghiệp
Nước giải khát
có gaz
Nước giải khát không có gaz
Nước tinh khiết Bánh snack
Pepsi cola
Pepsi chanh
Pepsi cafe
7Up
Mirinda
Sting
Sting dâu
Body naturals Lipton
Twister
Frito-lay
Số lượng ngành hàng kinh doanh (dòng sản phẩm)
Số lượng các mặt hàng trong một ngành hàng
Tính tương đồng giữa các ngành hàng, mặt hàng/thương hiệu (người
tiêu dùng; sản xuất; phân phối)
Nguy cơ ăn thịt lẫn nhau giữa các sản phẩm trong cơ cấu sản phẩm
Trang 12VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Trang 13CÁC CHIẾN LƯỢC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN
VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Tính chất Giới thiệu Tăng trưởng Trưởng
thành
Suy thoái
Khách hàng
mục tiêu
Nhóm cách
tân
Nhóm thích nghi nhanh
Nhóm số đông
Nhóm lạc hậu
Đối thủ
cạnh tranh
Ít Tăng Nhiều nhất,
và bắt đầu giảm
Giảm
Trang 14CÁC CHIẾN LƯỢC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN
VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Giới thiệu Tăng trưởng Trưởng
thành
Suy thoái
Mục tiêu
Marketing
Tạo ra nhận thức nhu cầu, nhận biết thương hiệu và kiến thức về sản phẩm
Tối đa hoá thị
phần
Củng cố thị phần và tối
đa hóa lợi nhuận
Cắt giảm chi phí, gặt hái (bòn rút) từ thương hiệu
Cơ cấu hẹp
Mở rộng dòng sản phẩm
Cải tiến và
đa dạng hóa mẫu mã
Loại bỏ bớt các sản phẩm yếu kém
nhập thị
Định giá cạnh tranh
Giảm giá
Trang 15CÁC CHIẾN LƯỢC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN
VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Giới thiệu Tăng
trưởng
Trưởng thành Suy thoái
tăng cường hệ thống phân phối
Tối đa cường độ và số lượng hệ thống phân phối
Chọn lọc và loại bỏ bớt
thông nâng cao nhận biết – Đẩy mạnh khuyến mãi khuyến
Truyền thông xây dựng nhận thức về thương hiệu
Truyển thông nhấn mạnh sự khác biệt giữa các thương hiệu, duy trì khách hàng trung thành, khuyến mãi lôi kéo khách hàng
Tập trung khuyến mãi giảm giá Cắt giảm tối đa các chi phí truyền thông khác