1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 6: THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN

16 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 261,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Một số vấn đề cơ bản II.Phân tích trong ngắn hạn III.Phân tích trong dài hạn IV. Chiến lược phân biệt giá V. Sự can thiệp của chính phủ đối với DN độc quyền Đặc điểm của thị trường độc quyền hoàn toàn  Chỉ có một người bán  Sản phẩm riêng biệt, khó có SP thay thế.  Không có đường cung  Lối gia nhập ngành hoàn toàn bị phong toả

Trang 1

6/1/2014 Tran Bich Dung 1

C6 THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN

HOÀN TOÀN

I.Một số vấn đề cơ bản

II.Phân tích trong ngắn hạn

III.Phân tích trong dài hạn

IV Chiến lược phân biệt giá

V Sự can thiệp của chính phủ

đối với DN độc quyền

6/1/2014 Tran Bich Dung 2

1 Đặc điểm của thị trường độc quyền hoàn toàn

Chỉ có một người bán Sản phẩm riêng biệt, khó có SP thay thế

Không có đường cung Lối gia nhập ngành hoàn toàn bị phong toả

6/1/2014 Tran Bich Dung 3

1 Đặc điểm của thị trường

độc quyền hoàn toàn

Các dạng độc quyền:

Độc quyền về tài nguyên chiến lược.

Độc quyền về bằng phát minh sáng chế.

Độc quyền do luật định.

Độc quyền tự nhiên

6/1/2014 Tran Bich Dung 4

Q

LAC

D P

0

Q*

M

A P*

C*

B

Q*/2

C 2

Độc quyền tự nhiên do

có ưu thế về QMSX: 1 DN

SX có lãi;2 DN SX, cả 2 đều bị lỗ

6/1/2014 Tran Bich Dung 5

1 Đặc điểm của thị trường

độc quyền hoàn toàn

Người bán là người định giá:

Muốn bán P cao thì giảm Q

Muốn tăng Q bán, phải gỉam P

6/1/2014 Tran Bich Dung 6

2 Đặc điểm của DN độc quyền hoàn toàn

Đường cầu đối với DN độc quyền Đường tổng doanh thu (TR) Đường doanh thu trung bình (AR) Đường doanh thu biên (MR)

Trang 2

6/1/2014 Tran Bich Dung 7

a.Đường cầu đối với DN độc

quyền

Chính là đường cầu thị trường (D):

Vì DN là đơn vị duy nhất cung

ứng SP cho thị trường.

⇒DN ĐQ muốn ↑Q→P↓

Muốn ↑ P→Q↓

6/1/2014 Tran Bich Dung 8

Đường doanh thu trung bình (AR):

C ũng chính làø đường cầu đối với

DN ĐQ :

AR = P

6/1/2014 Tran Bich Dung 9

Đường tổng doanh thu (TR)

Ban đầu Q↑→TR↑

Sau đó Q↑→TRmax

Tiếp tục Q↑→TR↓

6/1/2014 Tran Bich Dung 10

Đường doanh thu biên(MR)

Vì đường cầu dốc xuống,

muốn ↑Q→P↓

MR < P ở mọi Q ( trừ SP đầu tiên)

Trên đồ thị đường MR sẽ nằm dưới đường cầu

6/1/2014 Tran Bich Dung 11

Đường doanh thu biên(MR)

Nếu hàm số cầu thị trường có dạng

tuyến tính:

P = aQ + b (1)

⇒ TR = P.Q = = aQ2+ bQ

⇒ MR = dTR/dQ = 2aQ + b

(2)

⇒ MR có cùng tung độ góc và độ dốc

gấp 2 lần độ dốc đường cầu

6/1/2014 Tran Bich Dung 12

Đường doanh thu biên(MR)

Ví dụ:

P = - Q + 11

⇒MR = -2.Q + 11

Trang 3

6/1/2014 Tran Bich Dung 13

P

(1)

Q

(2)

TR

(3)

AR

(4)

MR

(5)

10

9

8

7

6

5

4

1

2

3

4

5

6

7

10 18 24 28 30

30

28

10 9 8 7 6 5 4

10 8 6 4 2

0

-2

Mối quan hệ giữa P và MR:

Mối quan hệ giữa P

và MR của DNĐQ được thể hiện qua công thức :

Nếu  Ed  = ∞ ⇒MR = P

 Ed  > 1 ⇒MR > 0 ⇒ TR ↑

 Ed  < 1 ⇒MR < 0 ⇒ TR ↓

Ed  = 1 ⇒MR = 0 ⇒ TRmax

→đđể Π max, DNĐQ luôn hoạt động trong khoảng P có

 Ed  > 1

6/1/2014 Tran Bich Dung 14

) 1 1 (

E d

P

6/1/2014 Tran Bich Dung 15

Mối quan hệ giữa P và MR:

) 1 1

(

) 1 1 (

*

*

*

*

) (

E

E E

d

d d

P

MR

P P P

MR

P dQ

dP Q

P

P

MR

dQ dQ P dQ

dP

Q

MR

dQ Q P d dQ

dTR

MR

=

+

= +

=

+

=

+

=

=

=

6/1/2014 Tran Bich Dung 16

Hình 6.1 E

TR

∆ TR

TR

∆ Q

2

Q

5

P,MR

C 6

D

0

Hình 6.2 MR

6

5

A

E F

0

I

D

6/1/2014 Tran Bich Dung 17

II PHÂN TÍCH TRONG NGẮN

HẠN

Trong ngắn hạn, tùy theo tình hình thị

trường tiêu thụ mà DN có những mục

tiêu khác nhau:

Tối đa hoá lợi nhuận

Tối đa hoá Doanh thu

Mở rộng thị trường

Đạt lợi nhuận định mức

⇒ nguyên tắc định giá khác nhau.

6/1/2014 Tran Bich Dung 18

1.Tối đa hoá lợi nhuận

Để Πmax DN SX ở Q1:

MC = MR Aán định giábán là P1

AC = C1

Πmax = TR – TC

Πmax = P1.Q1– C1.Q1= (P1– C1) Q1

Trang 4

6/1/2014 Tran Bich Dung 19

Q MR

D

SAC MC

0

P

H6.3b

6/1/2014 Tran Bich Dung 20

Q MR

D=AR

SAC MC

0

P

I

Q1

A

B

P0

C1

P1

Q2

P2

M

N

∏max tại Q1/MC=MR

6/1/2014 Tran Bich Dung 21

Q MR

D=AR

SAC MC

0

P

I

Q1

A

B

P0

C1

P1

1.Tối đa hoá lợi nhuận

Ví dụ: Hàm cầu thị trường SP X:

P = (-1/4)Q + 280

DN A độc quyền SXSP X

TC = (1/6)Q 2 +30Q+15.000

Để Π max DN SX ở Q thỏa MC = MR

MC = (1/3)Q + 30

MR = (-1/2)Q + 280

MC = MR

⇒2/6Q+30 = -1/2Q + 280

⇒ Π max = TR – TC

= 22.000

6/1/2014 Tran Bich Dung 22

6/1/2014 Tran Bich Dung 23

Trường hợp DN có nhiều cơ sở

sản xuất

Trong thực tế DN thường có nhiều cơ

sở SX có:

Điều kiện SX khác nhau

Chi phí sản xuất khác nhau.

Vậy DN sẽ phân phối Q SX giữa các cơ sở

theo nguyên tắc nào để TCmin?

6/1/2014 Tran Bich Dung 24

Trường hợp DN có nhiều cơ sở sản xuất

Giả sử DN ĐQ có 2 cơ sở SX có chi phí

SX khác nhau được minh họa ở đồ thị 6.3c

Chi phí biên của cơ sở I là MC1 Chi phí biên của cơ sở II là MC2 Chi phí biên của toàn DN là MCT

Đường MCTlà tổng cộng theo hoành độ các đường MC cơ sở

QT=Q1+ Q2với MC1=MC2= MCT

Trang 5

6/1/2014 Tran Bich Dung 25

Trường hợp DN có nhiều cơ sở

sản xuất

Nếu cần SX Q = 100 SP:

MC1 = 100$, MC2 = 200$: MC1 < MC2.

⇒ giao cho cơ sở I SX.

Nếu cần SX Q = 300 SP:

Cơ sở I sản xuất 200 SP

Cơ sở II sản xuất 100 SP

Lúc đó : MC1 = MC2= 150$

6/1/2014 Tran Bich Dung 26

MCT

MC 150 100 50

Q 200 100

150 100 50

Q 100

MC 150 100

B B

A A

A

50

Q 300 100

MC1

MC2

Hình 6.3c

B

QT= Q1+Q2 Với MC1= MC2= MCT

Trường hợp DN có nhiều cơ sở

sản xuất

Doanh nghiệp có 2 cơ sở sản xuất :

Hàm chi phí biên của cơ sở I: MC 1 = (½)Q 1 + 50

→ Q 1 = 2MC 1 - 100

Hàm chi phí biên của cơ sở II: MC 2 =( ½)Q 2 + 100

→ Q 2 = 2MC 2 – 200

Hàm chi phí biên chung của doanh nghiệp:

:Q T = Q 1 + Q 2 = 2MC 1 – 100] +[2MC 2 – 200]

Q T = 4MC T – 300

→ MC T = (¼) Q T + 75 ( với Q> 100)

MC T = (½)Q T + 50 ( với Q≤ 100)

Trường hợp DN có nhiều cơ sở sản xuất

Nguyên tắc tổng quát:

Để TCmin, DN nên phân phối Q cho các cơ sở SX sao cho:

MC1= MC2= = MCn = MCT

6/1/2014 Tran Bich Dung 29

P

AC 3 (ππππ< 0)

AC 2 (ππππ= 0)

AC 1 (ππππ> 0)

D

Q 0

Hình 6.4

DN độc quyền cũng có thể lỗ lã trong ngắn hạn

AC 1

AC 2

AC 3

6/1/2014 Tran Bich Dung 30

2 Mục tiêu mở rộng thị

DN muốn Qmax bán ra với mục đích quảng cáo rộng rãi SP trên thị trường mà không bị lỗ:phải thỏa mãn 2 điều kiện:

Qmax (1)

Π= 0 (2)

P ≥AC hay TR ≥ TC (2)

Trang 6

6/1/2014 Tran Bich Dung 31

Q

Q2

D AC

0

P

Q1

P1

P2

A

B

H6.4

Để Π =0, Qmax: DN

SX Q2/P2= AC

2 Mục tiêu mở rộng thị trường mà không bị lỗã

Ví dụ: Hàm cầu thị trường

SP X:

P = (-1/4)Q + 280

DN A độc quyền SX

TC

=(1/6)Q 2 +30Q+15.000

Để mở rộng thị trường mà không bị lỗ DN SX

ở Q thỏa;

P = AC Hay TR=TC

(-1/4)Q 2 + 280Q=

(1/6)Q 2 +30Q+15.000

⇒ Q 1 = 68( loại)

Q 2 = 532 ( chọn)

⇒ P2= 136

6/1/2014 Tran Bich Dung 32

6/1/2014 Tran Bich Dung 33

3.Tối đa hoá doanh

thu(TRmax)

Trong trường hợp cần thu hồi vốn

nhanh→mục tiêu của DNĐQ là

TRmax

ĐểTRmax ⇔ MR = 0

6/1/2014 Tran Bich Dung 34

P

A

P 3

(D) Q 0

MR

Q3

H6.6

AC

Để TRmax SX ỞQ3/MR = 0 Định giá P 3

6/1/2014 Tran Bich Dung 35

P

A

P3

(D) Q 0

MR

Q3

H6.6

AC

6/1/2014 Tran Bich Dung 36

P

A

(D) Q 0

MR

Q3

H6.6

AC

Trang 7

3.Tối đa hoá doanh

thu(TRmax)

Ví dụ: Hàm cầu thị

trường SP X:

P = (-1/4)Q + 280

DN A độc quyền SXSP X

TC = (1/6)Q 2 +30Q+15.000

Để TRmax DN SX ở Q

thỏa: MR=0

MR = (-1/2)Q + 280=0

6/1/2014 Tran Bich Dung 37

4 Mục tiêu đạt lợi nhuận định mức theo chi phí

VD: AC = 10$

m/sp=40%AC = 4$

P= 10 + 4 = 14$

P=AC+m.AC

P = (1 + m).AC

Mục tiêu đạt được lợi nhuận định mức bằng m% so với chi phí

thì DN sẽ SX và định giá bán SP theo nguyên tắc:

P = (1 + m).AC hay TR = (1 + m)

TC

6/1/2014 Tran Bich Dung 38

6/1/2014 Tran Bich Dung 39

Q (D) AC (1+m)AC P

Q4

P 4

C4

A

B

H6.7

Để đạt m%AC:

DN SX Q 4 /P =(1+m)AC Định P4

4 Mục tiêu đạt lợi nhuận định mức theo chi phí

Ví dụ: Hàm cầu thị trường

SP X:

P = (-1/4)Q + 280

DN A độc quyền SX

TC =(1/6)Q 2 +30Q+15.000

Để đạt lợi nhuận định mức m=20% chi phí, DN SX

ở Q thỏa:

P = (1+m)AC Hay TR=(1+m)TC

(-1/4)Q 2 + 280Q=1,2 [(1/6)Q 2 +30Q+15.000]

⇒ Q1 = 88( loại)

Q4= 454 ( chọn)

⇒ P 4 = 166,5

6/1/2014 Tran Bich Dung 40

6/1/2014 Tran Bich Dung 41

Q MR

D

AC MC

0

P

Q1

B

Q2

P2

Q3

C

P3

6/1/2014 Tran Bich Dung 42

III PHÂN TÍCH TRONG DÀI HẠN

Mục tiêu cơ bản trong dài hạn của DNĐQ là Π max

Tùy thuộc vào:

Quy mô tiêu thụ của thị trường Điều kiện SX trong dài hạn

Trang 8

6/1/2014 Tran Bich Dung 43

III PHÂN TÍCH TRONG DÀI

HẠN

DNĐQcó thể thiết lập:

QMSX nhỏ hơn QMSX tối ưu.

QMSX tối ưu

QMSX lớn hơn QMSX tối ưu.

6/1/2014 Tran Bich Dung 44

1 Thiết lập QMSX nhỏ hơn QMSX tối ưu

Khi quy mô tiêu thụ của thị trường quá nhỏ:

đường MR cắt đường LAC về bên trái điểm cực tiểu

Để Πmax, DNĐQ phải;

thiết lập QMSX nhỏ hơn QMSX tối ưu

và SX Q < Q tối ưu

6/1/2014 Tran Bich Dung 45

MR

LAC LMC

0

P

D

Q

6/1/2014 Tran Bich Dung 46

MR

LAC LMC

0

D P

Q

M

A

D1

MR 1

B

D2

MR 2

6/1/2014 Tran Bich Dung 47

MR

LAC

0

D A

I

Q B

Q1

P1

C1

LMC SAC 1

SMC 1

H6.8

6/1/2014 Tran Bich Dung 48

1 Thiết lập QMSX nhỏ hơn QMSX tối ưu

Để Π max, DN SX ở Q1/: LMC=MR

Ấn định giá bán là P1, LAC = C1.

Π max = TR–TC = P1.Q1– C1.Q1= (P1–C1) Q1

Để TCmin ở Q1, DNĐQ sẽ thiết lập QMSX SAC1( tiếp xúc với LAC tại Q1) :

SAC1= LAC = C1 SMC1= LMC = MR Qui mô SAC1< QMSX tối ưu.

Trang 9

6/1/2014 Tran Bich Dung 49

2.Thiết lập QMSX tối ưu

Khi quy mô tiêu thụ của thị trường

tương đối lớn:

đường MR cắt đường LAC tại điểm

cực tiểu (hình 6.9)

Để Π max, DNĐQ phải :

thiết lập QMSX tối ưu

SX ở Q tối ưu

6/1/2014 Tran Bich Dung 50

2.Thiết lập QMSX tối ưu

Để Πmax, DN SX ở Q2/: LMC=MR

LMC = MR = LACmin

Ấn định giá bán là P2

Πmax =P2A M C2

DN sẽ thiết lập QMSX tối ưu (SAC2):

SACmin = LACmin= LMC = SMC = MR

6/1/2014 Tran Bich Dung 51

MR

LAC LMC

0

P

D

Q M

Q2

A

P2

C2

SAC 2

SMC2

H6.9

6/1/2014 Tran Bich Dung 52

3 Thiết lập QMSX lớn hơn QMSX tối ưu

Khi quy mô thị trường quá lớn:

đường MR cắt đường LAC về bên phải điểm cực tiểu

DN thiết lập QMSX > QMSX tối ưu

SX ở Q > Q tối ưu (H 6.10).

6/1/2014 Tran Bich Dung MR 53

LAC LMC

0

P

D

Q I

A

B

Q3

P3

C3

SMC 3

SAC 3

H6.10

6/1/2014 Tran Bich Dung 54

3 Thiết lập QMSX lớn hơn QMSX tối ưu

Để Πmax, DN SX ở Q3/: LMC=MR

Ấn định giá bán = P3

Πmax =P3C3B A

DN thiết lập QMSX (SAC3):

SAC3= LAC LMC = SMC = MR

QMSX (SAC3)> QMSX tối ưu

Trang 10

6/1/2014 Tran Bich Dung 55

Trong dài hạn:

Qua phân tích 3 trường hợp trên, ta

thấy trong dài hạn:

DNĐQ luôn thiết lập được QMSX tương

thích với quy mô tiêu thụ của thị

trường:

P > LAC

P > LMC

Π> 0

6/1/2014 Tran Bich Dung 56

4 Quy tắc định giá của DNĐQ

Để Πmax, DN luôn SX theo nguyên tắc:

MC = MR Mà:

) 1 1 (

Ed

P

E E

d

d

MC P

P MC

1 1

) 1 1 (

=

=

6/1/2014 Tran Bich Dung 57

4 Quy tắc định giá của

DNĐQ

Như vậy, DNĐQ có thể định giá SP dựa

vào MC và Ed

VD:

Ed= -2; MC = 10

⇒P =10/(1-1/2) = 20

6/1/2014 Tran Bich Dung 58

5 Đo lường mức độ độc quyền

Để đo lường mức độ độc quyền, người ta sử dụng 2 loại hệ số:

Hệ số Lerner

Hệ số Bsin

6/1/2014 Tran Bich Dung 59

a Hệ số Lerner (L)

Phản ánh tỷ lệ phần trăm MC nhỏ hơn P sản

phẩm

, được xác định theo công thức:

Ed càng lớn→ thế lực độc quyền càng giảm.

.

Ed P

MC P

6/1/2014 Tran Bich Dung 60

a Hệ số Lerner (L)

Thị trường CTHT: P = MC ⇒ L = 0,

⇒DNCTHT không có thế lực thị trường

Thị trường ĐQ: P > MC ⇒ L > 0 :

Hệ số L càng lớn, thế lực thị trường càng lớn.

Trang 11

6/1/2014 Tran Bich Dung 61

b Hệ số Bsin

Phản ánh tỷ lệ phần trăm AC nhỏ hơn

P

được xác định theo công thức:

Thị trường CTHT: P = LAC ⇒ B = 0

Thị trường ĐQ : P > LAC ⇒ B > 0

P

AC P

B = −

6/1/2014 Tran Bich Dung 62

IV CHIẾN LƯỢC PHÂN BIỆT GIÁ CỦA DN ĐQ

Nhằm chiếm đoạt thặng dư của người tiêu dùng

biến nó thành lợi nhuận tăng thêm DNĐQ áp dụng Pù phân biệt cho các nhóm khách hàngï khác nhau

6/1/2014 Tran Bich Dung 63

Các dạng phân biệt giá :

Phân biệt giá cấp một

Phân biệt giá cấp hai

Phân biệt giá cấp ba

Phân biệt giá theo thời điểm,lúc cao điểm

Giá gộp

Giá 2 phần

Giá ràng buộc

6/1/2014 Tran Bich Dung 64

3 Phân biệt giá cấp ba

Trước hết DN sẽ phân chia thành những tiểu thị trường:

Theo thu nhập Theo giới tính hay tuổi tác,

Rồi định P khác nhau cho các tiểu thị trường, sao cho:

MR1= MR2= = MRn= MRT

6/1/2014 Tran Bich Dung 65

3 Phân biệt giá cấp ba

MRTlà tổng cộng theo hoành độ các

đường MR của các thị trường:

QT= Q1+Q2+…

với MR1=MR2=…=MRT

Doanh nghiệp có 2 thị trường tiêu thụ : Hàm MR của thị trường I: MR 1 = - 10Q 1 + 3.000

→ Q1= (-1/10)MR1+ 300 Hàm MR của thị trường II: MR2= -5/2Q2 + 2.000

→ Q 2 = (-2/5)MR 2 + 800

→ Q T = Q 1 + Q 2

= [(-1/10)MR1+ 300] +[(-2/5)MR2+ 800]

QT= [(-1/2)MRT+ 1.100

→ MR T = -2 Q T + 2.200 ( khi Q>100)

MR T = - 10Q T + 3.000 ( khi Q≤100)

6/1/2014 Tran Bich Dung 66

Trang 12

6/1/2014 Tran Bich Dung 67

Q

P

MR 2

D 1

100

MR 1

100

A

P0

300

M C

N

I

H6.13

Q0=100:MR1> MR2

⇒Q 01 = 100, P 0

Q 1 = 500:

Q11= 200;P1

Q12= 300, P2

MR1= MR2

700

6/1/2014 Tran Bich Dung 68

P P E

E P P

E P E P MR MR E E P E D P E D

D D

D D

D D D D

2 1 1 2

2 1

2 2 1 1 2 1 2 1 2 2 2 1 1 1

1 1 1

1 1

) 1 1 ( ) 1 1 (

>

>

=

=

6/1/2014 Tran Bich Dung 69

V CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ

VÀ ĐIỀU TIẾT ĐỐI VỚI DNĐQ

1 Đánh giá về tình trạng độc quyền

2.Đánh thuế:

Theo sản lượng

Không theo sản lượng

6/1/2014 Tran Bich Dung 70

1 Đánh giá về tình trạng độc quyền

So với thị trường CTHT, TT ĐQ có những hạn chế về P, Q và hiệu quả kinh tế:

PĐQ> PCT

QĐQ< QCT LACĐQ> LACCT

6/1/2014 Tran Bich Dung 71

1 Đánh giá về tình trạng

độc quyền

Ban đầu là thị trường CTHT: D,S

Cân bằng E(P 1 ,Q 1 )

CS = JP1E

PS = NP1E

TT CTHT→ĐQHT: D, MR

S →MC T

Cân bằng F(P 2 ,Q 2 )

CS =JP 2 F

PS = P2FIN

DL = -B-C

6/1/2014 Tran Bich Dung 72

Q D

S P

P1

Q 1

E J

N

H6.16

CTHT:E(P1,Q1) CS=JP1E;

PS=NP 1 E

Trang 13

6/1/2014 Tran Bich Dung 73

Q D

S(MC T ) P

P 1

Q1

E J

N

H6.16

ĐQHT: D,MR S→MCT F(P2,Q2)

CS2= JP2F

PS 2 =P 2 FIN

∆CS= -A-B

∆PS=A-C DWL = -B-C

MR

P2

Q2

C

I

6/1/2014 Tran Bich Dung 74

2 Định giá tối đa(Pmax).

Nhà nước thường can thiệp vào giá các

SP độc quyền bằng cách quy định mức giá tối đa cho SP

Vấn đề đặt ra : phải định P sao cho DNĐQ sẽ cung cấp Q nhiều hơn cho thị trường

6/1/2014 Tran Bich Dung 75

2 Định giá tối đa(Pmax)

Trước khi có Pmax:

ĐK thị trường: Dvà MR (hình 6.17)

Để Πmax DN SX ở Q1:

MC = MR

Aán định giábán là P1

AC = C1

Πmax = P1C1BA

6/1/2014 Tran Bich Dung 76

2 Định giá tối đa(Pmax)

Định giá tối đa: P* = Pmax

Nguyên tắc: AC < P* < P1

Thường P* = MC Đường cầu: P*CD Đường MR: P*CFG

Để Π max DN SX ở Q2:

MC = MR= P*

Π max = P*CEC 2

6/1/2014 Tran Bich Dung 77

2 Định giá tối đa.

Như vậy Pmax làm cho:

Người TD được lợi hơn so với trước:

Pù thấp hơn

Mua được Q SP nhiều hơn

Π của DNĐQ ít hơn so với trước.

6/1/2014 Tran Bich Dung 78

A E

MR D

MC

AC

C1

P1

P*

C2

C

Q1 Q 2

P

0

H6.17A

P* = MC:

QD= Qπ =Q2

II

Trang 14

6/1/2014 Tran Bich Dung 79

A E I

MR D

MC

AC

C1

P 1

P*

C 2

C

Q 1 Q2

P

0

H6.17B

P* > MC:

Q D = Q 2

Qπ > Q2

6/1/2014 Tran Bich Dung 80

A I

MR D

MC

AC

C1

P 1

B

F

G

Q

Q1 Q2

P

0

J

P* < MC:

QD= Q*

Qπ = Q2

6/1/2014 Tran Bich Dung 81

3 Đánh thuế

Có hai cách đánh thuế:

Đánh thuế theo sản lượng

Đánh thuế không theo sản lượng(

thuế khoán, thuế cố định)

6/1/2014 Tran Bich Dung 82

a) Đánh thuế theo sản lượng

Thuế theo Q là một loại chi phí biến đổi

Trước khi có thuế: Điều kiện SX của DN: AC1và MC1.

Để Π max DN SX ở Q1:

MC1= MR Định giá P1

AC = C1

Π max = P1C1BA.

6/1/2014 Tran Bich Dung 83

Q

P

P2

P1

Q 1

Q 2

D

AC 1

A

AC2

MC2

MC 1

MR

C1

E

B

H6.18

Trước t: AC1, MC1 A(P 1 ,Q 1 ) Sau t: AC2, MC2 E(P2,Q2)

t

6/1/2014 Tran Bich Dung 84

a) Đánh thuế theo sản lượng

Sau khi có thuế:t/SP Điều kiện SX của DN:

AC1= AC1+ t và MC2= MC1+ t

Để Πmax DN SX ở Q2:

MC2= MR Định giá P2

AC = C2

Πmax = P2C2FE

Trang 15

6/1/2014 Tran Bich Dung 85

VD: TC1= 1/6Q 2 + 30Q + 15.000

AC1= 1/6Q + 30 + 15.000/Q

MC1= 1/3Q + 30

Nếu t = 20$/sp

TC2= TC1+ t*Q

TC2= 1/6Q 2 + 30Q + 15.000 + 20Q

AC2= 1/6Q + 30 + 15000/Q + 20

AC 2 = AC 1 + t

MC 2 = 1/3Q + 30 + 20

MC2=MC1 + t

6/1/2014 Tran Bich Dung 86

a) Đánh thuế theo sản lượng

Sau khi có thuế theo sản lượng :

Người TD bị thiệt:

P tăng lên

Q giảm so với trước khi có thuế.

Lợi nhuận của DN cũng bị giảm

6/1/2014 Tran Bich Dung 87

b Đánh thuế không theo sản

lượng:

Thuế không theo sản lượng còn gọi

là thuế khoán hay thuế cố định

Là một loại chi phí cố định

6/1/2014 Tran Bich Dung 88

TC1= 1/6Q 2 + 30Q + 15.000

AC1= 1/6Q + 30 + 15.000/Q

MC1= 1/3Q + 30 Nếu T= 10.000

TC2= TC1+ T

TC2= 1/6Q 2 + 30Q + 15.000 + 10.000

AC2= 1/6Q + 30 + 15.000/Q + 10.000/Q

AC2= AC1 +T/Q

MC = 1/3Q + 30

6/1/2014 Tran Bich Dung 89

b Đánh thuế không theo sản

lượng:

Trước khi có thuế:

Điều kiện SX của DN: AC1và MC1

Để Πmax DN SX ở Q1:

MC1= MR

Định giá P1

AC = C1

Πmax = P1C1BA

6/1/2014 Tran Bich Dung 90

b Đánh thuế không theo sản lượng:

Sau khi có thuế:T Điều kiện SX của DN:

AC2= AC1+T/Q và MC1

Để Πmax DN SX ở Q1:

MC1= MR Định giá P1

AC = C2

Πmax = P1C2CA

Ngày đăng: 25/05/2019, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm