1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 7: Chiến lược giá

26 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG CHIẾN LƯC GIÁ 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH GIÁ Nhân tố bên     Nhân tố bên Các  Thò trường Mục tiêu marketing đònh  Mức cầu Chiến lược marketing  Đồi thủ cạnh tranh giá Vòng đời sản phẩm  Các sách luật Chi phí đònh 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH GIÁ  Mục tiêu marketing  Mục tiêu nâng cao thò phần  Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận  Mục tiêu tồn  Mục tiêu tái đònh vò thương hiệu  Mục tiêu hoàn trả vốn đầu tư  Mục tiêu dẫn đầu chất lượng 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch Chiến lược giá Cạnh tranh dựa giá P1 Cạnh tranh không dựa giá P2 Đường cầu P2 P1 Sản phẩm di bie Sản phẩm khôn di biệt Q1 9/3/2003 Q2 Q1 a) Q1  Q2, giữ nguyên P1 b) P1  P2, giữ nguyên Q1 Khoa Thương Mại – Du Lòch Q2 NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH GIÁ   Vòng đời sản phẩm  Mỗi giai đoạn vòng đời sản phẩm có mức cầu khác  ảnh hưởng đến sách giá Chi phí Doanh thu Chi phí biế n đổ i Lợi nhuậ n gộ p Chi phí cốđònh Khấ u hao Chi phí vă n phò ng Chi phí ng cá o vàtruyề n thô ng Khuyế n mã i Nghiê n u marketing Lợi nhuậ n trướ c thuế Khoa Thương Thuế Lợi nhuậ n thực Lòch 9/3/2003 Sales Revenue Cost of good sold Gross margin Fixed cost Depreciation Administration cost Advertising and Media Promotions Marketing research EBIT (earning before tax) MaïiTax – Du Net Icome NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH GIÁ  Thò trường  Thò trường cạnh tranh hoàn hảo: Thò trường bao gồm nhiều người mua nhiều người bán trao đổi với thứ hàng hoá  Thò trường cạnh tranh độc quyền: Thò trường bao gồm nhiều người mua người bán giao dòch với nhãn hiệu sản phẩm có tính dò biệt cao  Thò trường độc quyền cạnh tranh: Thò trường bao gồm số người bán  Thò trường độc quyền hoàn toàn: Trong trường hợp thò trường có người bán 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH GIÁ  Mức cầu P2 P’2 P1 P’1 Q’2 Q2 Q1 Nhu cầ u khô ng co giã n Độco giã n củ a cầ u theo giá 9/3/2003 Q’1 Nhu cầ u cóco giã n % thay đổ i lượng cầ u % thay đổ i vềgiá Khoa Thương Mại – Du Lòch NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH GIÁ   Đối thủ cạnh tranh  Vò trí cạnh tranh đối thủ  Hình ảnh thương hiệu đối thủ  Các sách giá phản ứng cạnh tranh Các sách luật đònh  Nhà Nước kiểm soát tiến triển giá (kiềm chế số giá, hạn chế lạm phát)  Khuyến khích tự cạnh tranh Các quy đònh chống độc quyền, bán phá giá  Các thuế, hình thức trợ giá phủ 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch Các phương pháp đònh giá ònh giá dựa chi phí (Cost-based pricing) Dựa trên cơ sở sở chi chi phí phí để để đònh đònh hướng hướng mức mức giá giá bán bán Dựa nh giá dựa mức cầu (Demand-based pricing) Dựa Dựa trên mức mức giá giá bán bán đònh đònh hướng hướng chi chi phí phí nh giá dựa cạnh tranh (Competition-based pricing) Cao thò trường Ngang So So sánh sánh giá giá bán bán với với đố đố thủ thủ cạnh cạnh tranh tranh thò trường 9/3/2003 Thấp trường Khoathò Thương Mại – Du Lòch Phương pháp đònh giá dựa chi phí Đònh giá điểm hòa vốn truyền thống (Traditional break-even Analysis) Xác đònh mức tổng doanh thu (P*Q) = Tổng chi phí (TC*Q) Đònh giá sàn (Price-floor pricing) Cost-plus pricing Mức lợi nhuận mong muốn + chi phí Mức giá thấp để Đònh giá dựatăng thêm lượng bán chi phí Mark-up pricing % số tiền cộng vào giá vốn 9/3/2003 Đònh giá mục tiêu (Target pricing) Xác đònh ROI lực sản xuất chuẩn Khoa Thương Mại – Du Lòch 10 Cost-plus pricing Xác đònh mức doanh nghiệp đạt mức lợi nhuận mong muốn Tổng đònh phí + Tổng biến phí + Lợi nhuận Giá = mong muốn Sản lượng sản xuất 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 12 Mark-up pricing (đònh giá thương mại) Xác đònh mức nhà bán buôn hay bán lẽ hoàn trả chi phí mua hàng sinh lợi Chi phí mua hàng Giá = 100% - % tăng giá 100 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 13 Đònh giá sàn (Price-floor pricing) Xác đònh mức doanh thu biên tế đơn vò sản phẩm > chi phí biên tế đơn vò sản phẩm (Mục tiêu giải hàng tồn kho, tối đa hóa lực sản xuất) Giá = Doanh thu biên tế đơn vò > Chi phí biên tế đơn vò 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 14 Đònh giá mục tiêu (Target pricing) Xác đònh mức doanh nghiệp đạt tỷ suất hoàn vốn đầu tư mong muốn (ROI) mức sản xuất xác đònh Tổng chi phí đầu tư * ROI (%) Giá = + Tổng biến phí mức Sản lượng sản xuất chuẩn sản xuất chuẩn 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 15 Đònh giá dựa mức caàu   Giá khoảng tiền mà khách hàng trả cho việc mua sử dụng thương hiệu Giá thể nên giá trị cảm nhận, lợi ích mà khách hàng tin có tiêu dùng thương hiệu 9/3/2003 Nhu cầu Mong muốn Tiếp xúc thương hiệu Mức giá Chấp nhận Cảm nhận giá trị Khoa Thương Mại – Du Lòch 16 Đònh giá dựa mức cầu Nghiên cứu Xác đònh % tăng giá mức giá nhằm bồi hoàn chấp nhận Giá bán khoản chi phí bán hàng từ phía đạt mức người lợi nhuận mong muốn tiêu dùng Bước Bước Bước 100 - % tăng giá Chi phí tối đa =Giá xKhoa Thương Mại –100 Du 9/3/2003 Lòch Mức chi phí tối đa chấp nhận 17 Đònh giá dựa mức cầu Mức giá tối đa bán = cho nhà bán lẻ 100 - % tăng giá nhà bán lẻ Giá bán lẻ x 100 Mức giá Giá bán 100 - % tăng giá nhà bán buô tối đa bán = cho nhà x cho nhà bán buôn 100 bán lẻ 100 - % tăng giá nhà sản xuấ Mức chi phí = Giá bán x sản xuất tối đa cho nhà 100 bán buôn Chi phí bán hàng + lợi nhuận % tăng giá = Chi phí mua Khoahàng Thươnghay MạiChi – Duphí sản xuất 9/3/2003 Lòch 18 SO SANH PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ Định giá dựa chi phí (Cost-based pricing) Sản phẩm Chi Chiphí phí Khách Kháchhàng hàng Giá Giátrị trị cảm cảmnhận nhận Mức Mứcgiá giá Giá Giátrị trị cảm cảmnhận nhận Khách Kháchhàng hàng Chi Chiphí phí Sản Sảnphẩm phẩm Mức Mứcgiá giá Định giá dựa giá trị cảm nhận (Value-based pricing) 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 19 LỰA CHỌN MỨC GIÁ HP LÝ    Giá thấp:  Kích thích tiêu dùng  Xâm nhập thị trường nhanh  Giá trị cảm nhận thấp  Trung thành thương hiệu thấp; Nhạy cảm với thay đổi từ phía người tiêu dùng (Thu nhập, Trình độ, Lối sống); Chuyển dịch thương hiệu cao Giá cao:  Ngăn cản, hạn chế tiêu dùng  Xâm nhập thị trường chậm, chọn lọc khách hàng  Giá trị cảm nhận cao “Tiêu dùng mơ”; Chuyển dịch thương hiệu cao, Mức độ thỏa mãn thấp Giá hợp lý  Sẳn sàng tiêu dùng, Mức độ thoả mãn cao, Trung thành thương hiệu 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 20 ĐỊNH GIÁ THEO CẠNH TRANH  Đònh giá theo thời giá  Theo phương pháp này, đònh giá, doanh nghiệp chủ yếu dựa vào giá đối thủ cạnh tranh mà ý vào chi phí số cầu riêng Phụ thuộc vào Vì mục tiêu tồn  Vò trí doanh nghiệp thò trường  9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 21 CÁC CHIẾN LƯC GIÁ ĐIỂN HÌNH  Đònh giá theo thò trường  Đònh giá thâm nhập thò trường: Đònh giá sản phẩm tương đối thấp, hi vọng thu hút lượng khách mua đủ lớn, đạt thò phần lớn  Đònh giá nhằm chắt lọc thò trường: Đònh giá cao từ đầu cho sản phẩm để “chớp” thò trường Sau lượng tiêu thụ chậm lại, doanh nghiệp hạ giá sản phẩm xuống để lôi kéo lớp khách hàng vốn nhạy cảm với giá 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 22 CÁC CHIẾN LƯC GIÁ ĐIỂN HÌNH  Chiến lược giá cho tập hợp sản phẩm (Product-mix pricing)  Đònh giá mặt hàng: Đưa mức giá khác cho hàng dòng sản phẩm thuộc theo khác biệt chi phí, đánh giá khách hàng sản phẩm, giá đối thủ cạnh tranh  Đònh giá sản phẩm tùy chọn (Optional product): Đònh giá cho phận cấu thành nên sản phẩm Ví dụ xe hơi, máy vi tính, …  Đònh giá sản phẩm phụ bổ (Additional product): Các doanh nghiệp ngành sản xuất sản phẩm phải dùng với sản phẩm khác – sản phẩm bổ sung 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 23 CÁC CHIẾN LƯC GIÁ ĐIỂN HÌNH  Chính sách giá giá giá linh động  Chính sách giá: đưa mức giá áp dụng cho toàn thò trường với sản phẩm, số lượng điều kiện mua  Chính sách giá linh động: áp dụng mức giá linh động khác cho sản phẩm, số lượng mua 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 24 CÁC CHIẾN LƯC GIÁ ĐIỂN HÌNH  Đònh giá tâm lý (Psychological pricing):  Đònh giá uy tính (prestige pricing): Đònh mức giá cao nhằm tác động đến cảm nhận người tiêu dùng mong muốn mua sản phẩm vò thế, chất lượng cảm nhận  Đònh giá số lẻ (odd-even pricing): Đònh mức giá chi tiết số lẻ (49,990)  tác động đến tâm lý giá thật rẻ từ phía người tiêu dùng  Đònh giá trọn gói: Đònh mức giá chung cho nhóm sản phẩm khác biệt 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 25 CÁC CHIẾN LƯC GIÁ ĐIỂN HÌNH  Đònh giá phân biệt (Different price)  Đinh giá theo khách hàng (vé xem phim, kòch dành cho sinh viên)  Đònh giá theo hình thức sản phẩm (bột giặt đựng túi nylon có giá khác hộp)  Đònh giá theo khu vực (trong rạp giá khác khu vực)  Đònh giá theo thời gian (giá cước điện thoại quốc tế vào khác nhau) 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch 26 ... HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH GIÁ Nhân tố bên     Nhân tố bên Các  Thò trường Mục tiêu marketing đònh  Mức cầu Chiến lược marketing  Đồi thủ cạnh tranh giá Vòng đời sản phẩm  Các sách luật Chi phí đònh... phí đònh 9/3/2003 Khoa Thương Mại – Du Lòch NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH GIÁ  Mục tiêu marketing  Mục tiêu nâng cao thò phần  Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận  Mục tiêu tồn  Mục tiêu... phí cốđònh Khấ u hao Chi phí vă n phò ng Chi phí ng cá o vàtruyề n thô ng Khuyế n mã i Nghiê n u marketing Lợi nhuậ n trướ c thuế Khoa Thương Thuế Lợi nhuậ n thực Lòch 9/3/2003 Sales Revenue Cost

Trang 1

CHƯƠNG CHIẾN LƯỢC GIÁ

Trang 2

NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC

ĐỊNH GIÁ

Nhân tố bên trong

Mục tiêu marketing

Chiến lược marketing

Vòng đời sản phẩm

Chi phí

Nhân tố bên ngoài

Thị trường

Mức cầu

Đồi thủ cạnh tranh

Các chính sách luật định

Các quyết định về giá

Trang 3

Mục tiêu marketing

Mục tiêu nâng cao thị phần

Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận

Mục tiêu tồn tại

Mục tiêu tái định vị thương hiệu

Mục tiêu hoàn trả vốn đầu tư

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC

ĐỊNH GIÁ

Trang 4

Chiến lược giá

Cạnh tranh dựa trên giá

Sản phẩm di biệt

Sản phẩm không

di biệt

a) Q1  Q2, giữ nguyên P1b) P1  P2, giữ nguyên Q1Cạnh tranh không dựa trên giá

Trang 5

NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC ĐỊNH

GIÁ

 Mỗi giai đoạn trong vòng đời sản phẩm có những

mức cầu khác nhau  ảnh hưởng đến chính sách

giá

Doanh thu Sales Revenue

Chi phí biến đổi Cost of good sold

Lợi nhuận gộp Gross margin

Chi phí cố định Fixed cost

Chi phí văn phòng Administration cost

Chi phí quảng cáo và truyền thông Advertising and Media

Nghiên cứu marketing Marketing research

Lợi nhuận trước thuế EBIT (earning before tax)

Trang 6

Thị trường

 Thị trường cạnh tranh hoàn hảo: Thị trường bao gồm nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hoá thuần nhất.

 Thị trường cạnh tranh độc quyền: Thị trường bao gồm nhiều người mua và người bán giao dịch với nhau các nhãn hiệu sản phẩm có tính dị biệt cao

 Thị trường độc quyền cạnh tranh: Thị trường bao gồm một số ít người bán

 Thị trường độc quyền hoàn toàn: Trong trường hợp này thị trường chỉ có một người bán

NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC

ĐỊNH GIÁ

Trang 7

NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC

ĐỊNH GIÁ

P1

P’2 P2

P’1

Q’1 Q’2

Q1 Q2

Nhu cầu có co giãn Nhu cầu không co giãn

% thay đổi trong lượng cầu

% thay đổi về giá Độ co giãn của

cầu theo giá

Trang 8

Đối thủ cạnh tranh

Vị trí cạnh tranh của đối thủ

Hình ảnh thương hiệu của đối thủ

Các chính sách giá và các phản ứng cạnh tranh

Các chính sách luật định

Nhà Nước kiểm soát sự tiến triển của giá cả (kiềm chế chỉ số giá, hạn chế lạm phát)

Khuyến khích tự do cạnh tranh Các quy định về chống độc quyền, bán phá giá

Các chính thuế, hình thức trợ giá của chính phủ

NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC

ĐỊNH GIÁ

Trang 9

Các phương pháp định giá

Định giá dựa trên chi phí (Cost-based pricing)

Định giá dựa trên mức cầu (Demand-based pricing)

Định giá dựa trên cạnh tranh (Competition-based pricing)

Dựa trên cơ sở chi phí để định hướng mức giá bán

Dựa trên mức giá bán định hướng chi phí

So sánh giá bán với đố thủ cạnh tranh Ngang bằng thị trường

Cao hơn thị trường

Thấp hơn thị trường

Trang 10

Phương pháp định giá dựa trên chi phí

Định giá dựa trên chi phí

Định giá dựa trên chi phí

Định giá điểm hòa vốn truyền thống (Traditional break-even Analysis)

Xác định mức giá mà tại đó tổng doanh thu (P*Q) = Tổng chi phí (TC*Q)

Định giá điểm hòa vốn truyền thống (Traditional break-even Analysis)

Xác định mức giá mà tại đó tổng doanh thu (P*Q) = Tổng chi phí (TC*Q)

Mức giá thấp nhất để tăng thêm lượng bán ra

Định giá sàn (Price-floor pricing)

Mức giá thấp nhất để tăng thêm lượng bán ra

Trang 11

Định giá điểm hòa vốn truyền thống (Traditional break-even Analysis)

Sản lượng hoà vốn = Tổng chi phí cố định

Giá bán – Chi phí biến đổi đơn vị

Doanh thu hoà vốn = Tổng chi phí cố định

1 – Chi phí biến đổi đơn vị

Giá bán

Xác định mức giá mà tại đó tổng doanh thu (P*Q) = Tổng chi phí (TC*Q)

Trang 12

Cost-plus pricing

Giá = Tổng định phí + Tổng biến phí + Lợi nhuận mong muốn

Sản lượng sản xuất

Xác định mức giá mà tại doanh nghiệp đạt được

1 mức lợi nhuận mong muốn

Trang 13

Mark-up pricing (định giá thương mại)

Giá = Chi phí mua hàng

100% - % tăng giá

Xác định mức giá mà tại nhà bán buôn hay bán lẽ hoàn trả được chi

phí mua hàng và sinh lợi

100

Trang 14

Định giá sàn (Price-floor pricing)

Giá =

Xác định mức giá mà tại đó doanh thu biên tế trên từng đơn vị sản

phẩm > chi phí biên tế trên từng đơn vị sản phẩm (Mục tiêu giải quyết hàng tồn kho, tối đa hóa năng lực sản xuất)

Doanh thu biên tế đơn vị > Chi phí biên tế đơn vị

Trang 15

Định giá mục tiêu (Target pricing)

Giá = Tổng chi phí đầu tư * ROI (%)

Sản lượng sản xuất chuẩn

Xác định mức giá mà tại doanh nghiệp đạt được một tỷ suất hoàn vốn

đầu tư mong muốn (ROI) tại một mức sản xuất đã xác định

+ Tổng biến phí tại mức sản xuất chuẩn

Trang 16

Tiếp xúc thương hiệu

Cảm nhận giá trị

Mức giá Chấp nhận

Nhu cầu Mong mu ốn n

Giá là một khoảng tiền

Trang 17

Định giá dựa trên mức cầu

Nghiên cứu

mức giá chấp nhận

từ phía người tiêu dùng

Giá bán

Mức chi phí tối đa chấp nhận được

Xác định % tăng giá nhằm bồi hoàn các khoản chi phí bán hàng và đạt được mức lợi nhuận mong muốn

Chi phí tối đa = Giá x 100 - % tăng giá

100

Trang 18

Định giá dựa trên mức cầu

1 Mức giá

tối đa bán

cho nhà bán lẻ Giá bán lẻ

100 - % tăng giá của nhà bán lẻ

100

=

2 Mức giá

tối đa bán

cho nhà bán buôn

Giá bán cho nhà bán lẻ 100 - % tăng giá của nhà bán buôn

sản xuất tối đa

Giá bán cho nhà bán buôn 100 - % tăng giá của nhà sản xuất

100

% tăng giá = Chi phí bán hàng + lợi nhuận

Trang 19

SO SANH 2 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ

Sản phẩm Chi ph Chi phí í Mức giá Giá trị

cảm nhận

Gi á trị cảm nhận Kh Khách hàng ách hàng

Sản phẩm Chi phí

Chi ph í

Mức giá

Giá trị cảm nhận

Gi á trị cảm nhận

Khách hàng

Kh ách hàng

Định giá dựa trên chi phí (Cost-based pricing)

Định giá dựa trên giá trị cảm nhận (Value-based pricing)

Trang 20

LỰA CHỌN MỨC GIÁ HỢP LÝ

 Giá thấp:

 Kích thích tiêu dùng  Xâm nhập thị trường nhanh

 Giá trị cảm nhận thấp  Trung thành thương hiệu thấp; Nhạy cảm với những thay đổi từ phía người tiêu dùng (Thu nhập,

Trình độ, Lối sống); Chuyển dịch thương hiệu cao.

Trang 21

Định giá theo thời giá

Theo phương pháp này, khi định giá, doanh

nghiệp chủ yếu dựa vào giá cả của các đối thủ

cạnh tranh mà ít chú ý vào chi phí và số cầu của riêng mình Phụ thuộc vào

 Vì mục tiêu tồn tại

 Vị trí của doanh nghiệp trên thị trường

ĐỊNH GIÁ THEO CẠNH TRANH

Trang 22

CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ ĐIỂN HÌNH

Định giá theo thị trường

Định giá thâm nhập thị trường: Định giá sản

phẩm tương đối thấp, hi vọng rằng sẽ thu hút

được một lượng khách mua đủ lớn, và đạt được một thị phần lớn

Định giá nhằm chắt lọc thị trường: Định giá cao ngay từ đầu cho sản phẩm mới để “chớp” thị

trường Sau khi lượng tiêu thụ chậm lại, doanh

nghiệp mới hạ giá sản phẩm xuống để lôi kéo lớp khách hàng kế tiếp vốn nhạy cảm với giá cả

Trang 23

CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ ĐIỂN HÌNH

Chiến lược giá cho tập hợp sản phẩm (Product-mix pricing)

 Định giá từng mặt hàng: Đưa ra các mức giá khác nhau cho từng món hàng trong 1 dòng sản phẩm tuy thuộc theo những khác biệt về chi phí, những đánh giá của khách hàng về sản phẩm, và giá cả của các đối thủ cạnh tranh

 Định giá sản phẩm tùy chọn (Optional product): Định giá cho từng bộ phận cấu thành nên sản phẩm Ví dụ xe hơi, máy vi tính, …

 Định giá sản phẩm phụ bổ (Additional product): Các

doanh nghiệp trong những ngành nào đó sản xuất các

sản phẩm phải được dùng với sản phẩm chính khác –

sản phẩm bổ sung

Trang 24

Chính sách 1 giá một giá và giá linh động

Chính sách 1 giá: đưa ra một mức giá áp dụng

cho toàn bộ thị trường với cùng một sản phẩm,

một số lượng và một điều kiện mua

Chính sách giá linh động: áp dụng các mức giá linh động khác nhau cho cùng một sản phẩm, số lượng mua

CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ ĐIỂN HÌNH

Trang 25

CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ ĐIỂN HÌNH

Định giá tâm lý (Psychological pricing):

giá cao nhằm tác động đến những cảm nhận của

người tiêu dùng mong muốn mua sản phẩm vì một vị thế, vì chất lượng cảm nhận

chi tiết từng số lẻ (49,990)  tác động đến tâm lý giá thật và rẻ từ phía người tiêu dùng

một nhóm các sản phẩm khác biệt

Trang 26

CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ ĐIỂN HÌNH

Đinh giá theo khách hàng (vé xem phim, kịch

dành cho sinh viên)

trong túi nylon có giá khác trong hộp).

giá khác ở từng khu vực).

vào những giờ khác nhau)

Ngày đăng: 31/01/2020, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w