3 Hoạt động dạy và học : Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.. 4 Hoạt động dạy và học :Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh... 3 Hoạt động dạy và
Trang 1Tuần 4: Ngày soạn: 11 – 9 - 2008
Ngày dạy: Thứ hai ngày 15 – 9 - 2008Tiết 2: Đạo đức
Bài: CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH (Tiết 2)
I) Mục tiêu: (1)
II) Chuẩn bị: Các tình huống
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) - Tại sao mỗi người phải có trách nhiệm về việc làm của mình?
- Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
27’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Luyện tập, thực hành.
* Cho học sinh xử lí các tình huống BT 3
* Nhận xét
* Cho hs liên hệ bản thân
- Hỏi hs về câu chuyện bạn kể, nêu cảm
nhận về câu chuyện bạn kể
- Nhận xét
- Chú ý theo dõi
- Thảo luận nhóm 4, nêu cách xử lí các tình huống
- Nhớ lại và kể một câu chuyện về bản thân chứng tỏ mình có trách nhiệm, hay thiếu trách nhiệm, vè những việc làm do mình gây ra
2’ 4) Củng cố, dặ dò:
* Chuẩn bị cho bài sau
Tiết3: Tập đọc
Bài: NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY
I) Mục tiêu:
* Đọc : Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, chú ý đọc đúng tên người, tân địa lí nước ngoài.Đọc toàn bài với giọng trầm, buồn nhấn giọng một số từ ngữ miêu tả hậu quả của chiến tranh
* Hiểu nội dung: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, nói lên khát vọng sống, khát vọng hoà bình của trẻ em trên toàn thế giới
II) Chuẩn bị: * Sử dụng kênh hình trong SGK ,
- Bảng phụ viết một đoạn trong bài cần luyện đọc
III) Lên lớp:
2) Oån định : (1’)3) Kiểm tr bài cũ : (5’) - Gọi hs phân vai đọc bài “ Lòng dân”
- Nhận xét bài cũ
4) Hoạt động dạy và học :Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’ HĐ1: Giới thiệu bài - Chú ý theo dõi
Trang 28’
7’
HĐ2: Luyện đọc.
- Yêu cầu 2 hs khá đọc bài
- Chia đoạn, cho hs nối tiếp nhau đọc
- Kết hợp sửa lỗi, giải nghĩa từ khó Luyện
đọc từ khó Sếu, hi-rô-si-ma, Na-ga-sa –ki,…
- Hướng dẫn cách đọc
- Cho hs đọc theo nhóm
- Nhận xét
HĐ3: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1:
-Nhận xét
Yêu cầu hs thảo luận nhóm 6
- Nhận xét, giảng lại
HĐ4: Luyện đọc diễn cảm.
Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
Hướng dẫn học sinh cách đọc
- Nhẫnét, tuyên dương
- Yêu cầu:
- Nhẫnét, kết luận
- Hai hs khá đọc bài
- 3 hs nối tiếp nhau đọc
- Nhận xét giọng đọc của bạn
- Chú ý theo dõi
- Đọc theo nhóm
- 3 tốp đọc nối tiếp lần 2
- 1 HS đọc đoạn 1, nêu câu hỏi 1
- Thảo luận theo bàn Nêu kết quả.Nhận xét, bổ sung
- Thảo luận nhóm 6 các câu hỏi còn lại, báo cáo kết quả
- Chú ý theo dõi
- Luyện đọc theo nhóm 6
- Thi đọc diễn cảm,
- Bình chọn bạn đọc hay nhất
- Thảo luận theo bàn, nêu ý nghĩa bài
4’ 4) Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1 hs đọc lại toàn bài,
- Nhận xét giờ học
- ĐoÏc lại toàn bài, nêu nộidung, ý nghĩa
II) Chuẩn bị: SGK, bài soạn
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ :( 5’) Chữa bài tập 3
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
12’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2:Giới thiệu qhệ dẫn đến quan hêï tỉ lệ.
- Nêu ví dụ1: Treo bảng phụ đã kẻ sẵn
Thời gian đi 1 giờ 2 giờ 3 giờQuãng đường đi được 4km 8km 12km
? Thờ gian đi gấp lên thế nào? Quãng đường
đi được gấp lên hay giảm đi?
KL: Khi đại lượng này tăng lên bao nhiêu
- Chú ý theo dõi
- Theo dõi Tìm và điền kết quả vào bảng
- Thời gian đi gấp lên 2 , 3 lần, quãng đường đi được cũng gấp lên 2 , 3 lần
Trang 3Hướng dẫn làm bài tập cách giải.
Hướng dẫn làm bài tập làm cách 2:
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 1: Nêu bài tập
Yêu cầu:
-Nhận xét chữa bài
Bài tập 2: Nêu bài tập
- Thu 8 bài chấm chữa bài
Đáp số : 400 cây
Bài tập 3: Nêu bài tập
- Nhận xét chữa bài
- HS nhắc lại
-Theo dõi
-Lám cá nhân
- Chú ý theo dõi
- Đọc lại bài tập
- Nêu cách giải.1 em lên bảng giải
- Nhận xét
- Đọc lại bài tập, làm cá nhân
-Chú ý theo dõi, chữa bài
- Đọc lại bài tập, thảo luậnt heo bàn, nêu cách làm
4’ 4) Củng cố, dặn dò:
Nhắc lại cách giải toán
Nhận xét giờ học
III) Nội dungvà phương pháp lên lớ p
A) Phần mở đầu : (7’)
* Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học (3 hàng dọc)
* Trò chơi “Diệt các con vật có hại” (vòng tròn)
* GV hướng dẫn hs chơi, cho các em tham gia chơi
* Khởi động: Xoay các khớp
B) Phần cơ bản (23’)
* Ôân đội hình đội ngũ - Ôân cả lớp.Cán sư ïlớp điều khiển
- Ôân theo nhóm, tổ trưởng điều khiển
- Thi giữa các nhóm
* Trò chơi Cho hs chơi trò chơi “Hoàng Oanh, Hoàng Yến”
* HD cách chơi, cho học sinh tham gia chơi (Vòng tròn)
Trang 4* Nhận xét, tuyên dương.
C) Phần kết thúc : (5’)
* Tập hợp lớp, vỗ tay và hát
* Hồi tĩnh, hít thở sâu
* Nhận xét giờ học, tuyên dương những em tích cực trong học tập
Tiết 2: Chính tả: (Nghe – viết)
Bài: ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ
I) Mục tiêu:
* Nghe viết đúng chính tả bài: “ Anh bộ đội cụ Hồ góc bỉ”
* Tiếp tục củng cố hiểu biết về mô hình cấu tạo vần và quy tắc đánh dấu thanh
II) Chuẩn bị: VBT TV 5 T1
III) Lên lớp :
1) Ổn định :(1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) * Viết vần của một số tiếng và nêu vị trí đánh dấu thanh
* Nhận xét baì cũ
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
12’
12’
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập nghe, viết
chính tả
-Đọc bài chính tả
Cho học sinh viết bảng con các từ khó Dơ
Bô- en Xâm lược, khuất phục,
- Đọc chính tả cho HS viết
- Đọc lại bài cho hs soát lỗi
- Thu 8 bài chấm, chữa một số lỗi phổ biến
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài tập 2: Nêu bài tập
* Giống nhau; Hai tiếâng đều có âm chính là
2 chữ cái.đó là các nguyên âm đôi
* Khác : tiếng “chiến” có âm cuối, tiếng
“nghĩa” không có âm cuối
-Trong tiếng “nghĩa” không có âm cuối Đặt
dấu thanh ở chữ cái đầu ghi nguyên âm đôi
- Trong tiến “chiến” có âm cuối đặt dấu
- Chú ý theo dõi
- Chú ý theo dõi
- Viết bảng con
- Viết chính tả
- Soát lỗi
- Đọc lại bài tập
- Làm theo nhóm 6, 1 nhóm làm vào giấykhổ to
- Một số hs trình bày Đính giấy khổ to lên bảng, cả lớp nhận xét, chữa bài
- Chú ý theo dõi
- HS làm cá nhân, nêu kết quả
- Chú ý theo dõi
Trang 5thanh ở chữ cái thứ hai ghi nguyên âm đôi.
4’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Chữa một số lỗi phổ biến
* Nhận xét giờ học
2) Kiểm tr bài cũ :( 5’)
* Kiểm tra, chữa bài tập3
* Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và họ c:
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.1’
26’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Hướng dẫn luyện tập.
Bài tập 1: Nêu bàitập
Tóm tắt: 12 quyển : 24 000 đồng
Đáp số: 60 000 đồng
Bài tập 2: Nêu bài tập, gọi 1 hs lên bảng
làm, cả lớp theo dõi, nhận xét
- Nhận xét, chữa bài
Bài tập 3; Nêu bài tập
Thu một số bài chấm, chữa bài
Một xe chở được số HS là:
120 : 3 = 40 (HS)
160 HS cần số xe là:
160 : 40 = 4 (xe)
ĐS : 4 xe
Bài tập 4: Nêu bài tập.HD
Gọi 1 em lên bảng làm, nhận xét chữa
bài
- Chú ý theo dõi
- Đọc lạibài tập
- HS lám cá nhân vào vở
- Chú ý theo dõi
- 1 hs làm, cả lớp theo dõi nhận xét
- Đọc bài, làm cá nhân
- Chú ý theo dõi
- Làm cá nhân
2’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Nhận xét giờ học
Trang 6Tiết 4: Tập đọc.
Bài: BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤTI) Mục tiêu:
* Đọc trôi chảy bài thơ.HS khá đọc diễn cảm ở mức độ bình thường
* Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ, kêu gọi đoàn kết chống chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình yên và quyền bình đẳng giữa các dân tộc
II) Chuẩn bị:
* Sử dụng kênh hình SGK
* Bảng phụ ghi sẵn một đoạn thơ để đọc diễn cảm
III) Lên lớp :
1) Ổn định :(1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’)
* Gọi HS đọc bài “Những con Sếu bằng giấy”
* Trả lời câu hỏi
* Nhận xét, ghi điểm
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
10’
7’
7’
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2:Hướng dẫn luyện đọc.
-Yêu cầu:
- Chia đoạn, cho hs nối tiếp nhau đọc
- Cho hs đọc theo bàn
- Kết hợp sửa lỗi, Hướng đẫn đọc từ khó:
vờn, thắm sắc, cười ran Giải nghĩa một số
từ: Bom H, Bom A, tai hoạ
- Yêu cầu:
- Đọc mẫu 1 lần
HĐ3: Tìm hiểu bài.
- Nêu các câu hỏi
? Hình ảnh trái đất có gì đẹp?
? Em hiểu hai câu cuối khổ thơ 2 nói gì?
? Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên cho
trái đất?
Nhận xét, giảng lại
HĐ4: HD luyện đọc diễn cảm.
* Hướng dẫn hs đọc diễn cảm khổ thơ đã
chuẩn bị
* Nhận xét tuyên dương
- Yêu cầu:
- Nhận xét, kêt luận
- Chú ý theo dõi
- 2 HS khá đọc, cả lớp đọc thầm theo
- Nối tiếp nhau đọc.(1 lượt)
- Dọc theo bàn
- Nối tiếp nhau đọc lại lần 2
-Chú ý theo dõi
- Đọc phần chú giải
- Thảo luận nhóm theo bàn, nêu ý kiến
- Nhận xét bổ sung
- Chú ý theo dõi
- Luyệnđọc diễn cảm theo bàn
- Thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- Thảo luận theo bàn, nêu ý nghĩa bài thơ
4’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Yêu cầu 2 hs khá đọc lại bài, nêu ý
nghĩa bài thơ
* Nhận xét giờ học
- 2 HS đọc
- Chú ý theo dõi
Trang 7Tiết 5: Kĩ thuật.
Bài: ĐÍNH KHUY BỐN LỖI) Mục tiêu: ( Tiết 1)
II) Chuẩn bị:(Tiết 1)
III) Lên lớp:
1) Ổn định :(1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’)
* 2 hs nêu lại quy trình đính khuy bốn lỗ
* Nhận xét, nhắc lại
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
18’
8’
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn thực hành.
- Cho hs nhắc lại hia cách đính khuy bốn lỗ
- Nhận xét hệ thống lại cách đính khuy bốn
lỗ
- Kiểm tra lạikết quả thực hành ở tiết 1, và
sự chuẩn bị thực hành của hs
- Cho hs thực hành theo nhóm 6 Theo dõi,
giúp đỡ nhóm yếu
- Cho hs trình bày sản phẩm
HĐ3: Đánh giá sản phẩm.
- Cho cả lớp đánh giá sản phẩm
-Nhận xét đánh giá lại sản phẩm
- Chú ý theo dõi
- Một số hs nhắc lại
- Chú ý theo dõi
- Thực hành theo nhóm 6,
- Trình bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm,
2’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Nhận xét giờ học
Ngày soạn: 13 - 9 - 2008
Ngày dạy: Thứ tư ngày 17 - 9 - 2008
Tiết 1: Luyện từ và câu.
Bài: TỪ TRÁI NGHĨAI) Mục tiêu:
* Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ tráinghĩa
* Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt từ trái nghĩa
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
12’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Phần nhận xét.
Nêu bài tập 1
- Chú ý theo dõi
- HS đọc lại bài tập, hs so sánh nghĩa các từ:Phi nghĩa, chính nghĩa
Trang 8- Nhận xét, chữa bài
* Phi nghĩa: Trái với đạo lí.Cuộïc chiến
tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh có mục
đích xấu xa, không được những người có
liên tri ủng hộ
* Chính nghĩa: Đúng với đạo lí Chiến đấu
vì chính nghĩa là chiến đấu vì lẽ phải, chống
lại cái xấu, chống lại áp bức, bất công
Nêu bài tập 2 Tìm tửtái nghĩa trong câu tục
- Nhận xét: Cách dùng từ trái nghĩa trong
câu tục ngữ trên, tạo ra 2 vế tương phản,
làm nổi bật quan niếmống rất cao đẹp của
người Việt Nam- thà chết mà được tiếng
thơm còn hơn sống mà bị người đời khinh bỉ
- Qua đó cho biết Thế nào là từ trái nghĩa?
-Nhận xét, kết luận: (SGK)
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập1: Yêu cầu:
Nhận xét, chữa bài: Đục > < Trong
Đen > < Sáng
Rách > < Lành
Dở > < Hay
Bài tập 2: Nêu bài tập
- Nhận xét, chữa bài Các từ cần điền:
a) Rộng; b) Đẹp; c) Dưới
Bài 3: Cho hs thảo luận nhóm 6
Nhận xét, chữa bài
Bài tập 4: Cho hs làm cá nhân
- Nhận xét, sửa chữa những câu chưa hoàn
chỉnh
- Trình bày ý kiến, nhận xét bổ sung
- Chú ý theo dõi
- Thảo luận theo nhóm đôi, nêu kết quả, giải thích, nhận xét bổ sung
- Đọc lại bài tập
- Thảo luận theo bàn, nêu ýkiến
-Chú ý theo dõi
- Một số em nêu
- Làm cá nhân, nêu kết quả, nhận xét
- Chú ý theo dõi, chữa bài
- Làm cá nhân,nêu kết quả, nhận xét, bổ sung
-Chú ý theo dõi, chữa bài
- Thảo luận nhóm 6, báo cáo kết quả
- Làm cá nhân, trình bày trước lớp, nhận xét sửa chữa
4’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?
* Nhận xét giờ học
Trang 9-Rèn HS thực hiện đúng, nhanh ,thành thạo
II) Chuẩn bị: SGK
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) Kiểm tra, chữa bài tập 4
Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học :
Tiết 3: Kể chuyện:
Bài: TIẾNG VĨ CẦM Ở MĨ LAII) Mục tiêu:
* Rèn kĩ năng nói: Dựa vào lời kể của giáo viên, những hình ảnh minh hoạ trong SGK, và trả lời, thuyết minh cho mỗi tranh, kể lại được câu chuyện ở mức độ đơn giản
* Hiểu được ý nghĩa câu chuyện
II) Chuẩn bị: Bộ tranh kể chuyện
Trang 10III) Lên lớp:
1) Ổn định :(1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’)
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
12’
12’
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn kể câu chuyện.
Kể lần 1, kết hợp chỉ lên các dòng chữ ghi
ngày tháng, tên riêng kèm chức vụ
- Kể lần 2, 3 kết hợp sử dụng tranh minh
- Nhận xét, tuyên dương những em kể hay
- Chú ý theo dõi
- Chú ý theo dõi, quan sát các tranh trongSGK
- Chú ý theo dõi
- Kể chuyện theo nhóm
- Một vài nhóm lên trình bày
- Trao đổi theo nhóm về ý nghĩa câu chuyện
4’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Nêu lại ý nghĩa câu chuyện?
* Nhận xét giờ học
- 3 hs nêu
Tiết 4: Địa lí:
Bài: SÔNG NGÒI
I) Mục tiêu: Học xong bài hs:
* Chỉ được trêân bản đồ, (lược đồ) một số sông chính của Việt Nam
* Trình bày được ở mức độ đơn giản một số đặc điểm của sông ngòi Việt Nam
* Biết được vai trò của sông ngòi đối với đời sống, sản xuất
II) Chuẩn bị: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.Lược đồ sông ngòi Việt Nam
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) * Nêu đặc điểm của khí hậu nước ta?
* Nêu những ảnh hưởng của khí hậu đến đời sống của nhân dân ta?
* Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
10’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Đặc điểm của sông ngòi Việt Nam.
- Treo lược đồ sông ngòi, yêu cầu:
- Chú ý theo dõi
- Quan sát, một số em lên chỉ và nêu tên một số sông lớn, và hệ thống sông trên lược đồ
Trang 11- Nhận xét, chỉ lại một lần
? Hệ thống sông ngòi nước ta có đặc điểm
gì?
Nhận xét, kết luận: Nước ta có nhiều sông,
ít sông lớn, sông ngắn, dốc
HĐ3: Vai trò của sông ngòi đối với đời sống
nhân dân ta
- Yêu cầu:
- Nhận xét, kết luận
Sông ngòi có vai trò cung cấp nước cho
tưới tiêu, điều hoà khí hậu…
- Sông ngòi còn gây ra tác hại gì? Vì sao?
-Nhận xét, kết luận: Sông ngòi còn gây lũ
lụt, phá hoại mùa màng, nhà cửa… Do nạn
chặt phá rừng làm rẫy, lấy gỗ …
- Theo dõi, nhận xét
- Thảo luận nhóm 6, nêu kết quả
-Nhận xét, bổ sung
- Đọc SGK thảo luận theo bàn về vai trò của sông ngòi
- Cử đại diện báo cáo kết quả, nhận xét, bổ sung
- Thảo luận theo bàn, nêu ý kiến, hs tranh luận với nhau
5’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Chỉ lại các sông trên lược đồ
* Nêu đặc điểm của sông ngòi Việt Nam?
* Nêu vai trò của sông ngòi?
* Nhận xét giờ học
- Một số học sinh nêu
- Một số học sinh nêu
- Một số học sinh nêu
-Chú ý theo dõi
Tiết 5: Khoa học
Bài: TỪ TUỔI VỊ THÀNH NIÊN ĐẾN TUỔI GIÀ.
I) Mục tiêu: Sau bài học hs biết
* Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi trưởng thành, tuổi già
II) Chuẩn bị:
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) * Tại sao nói tuổi dậy thì rất quan trọng?
* Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Đặc điểm của tuổi vị thành niên, tuổi
trưởng thành, tuổi già
- Yêu cầu:
- Nhận xét, kết luận: Treo bảng đã ghi sẵn
đặc điểm của 3 giai đoạn tuổi cho hs đọc
lại
HĐ3: Trò chơi “ Họ đang ở giai đoạn nào”
-Nêu cách chơi, Hướng dẫn cho hs chơi
- Nhận xét tuyên dương
- Chú ý theo dõi
- Quan sát kênh hình, thảo luận nhóm 6 đặc điểm của 3 giai đoạn tuổi, nêu kết quả, nhận xét, bổ sung
- Đọc lại đặc điểm của 3 giai đoạn tuổi
- Chú ý theo dõi, tham gia chơi
Trang 124) Củng cố, dặn dò:
* Nêu đặc điểm của các giai đoạn tuổi?
* Nhận xét giờ học - 4 hs nêu lại.
* Tro øchơi “Bỏ khăn” yêu cầu hs tập trung chú ý, nhanh nhẹn khéo léo
II) Chuẩn bị: Sân tập sạch sẽ, 1 còi
III) Nội dungvà phương pháp lên lớ p
A) Phần mở đầu : (7’)
* Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học (3 hàng dọc)
* Trò chơi “Diệt các con vật có hại” (vòng tròn)
* GV hướng dẫn hs chơi, cho các em tham gia chơi
* Khởi động: Xoay các khớp
B) Phần cơ bản (23’)
* Ôân đội hình đội ngũ - Ôân cả lớp.Cán sư ïlớp điều khiển
- Ôân theo nhóm, tổ trưởng điều khiển
- Thi giữa các nhóm
* Trò chơi Cho hs chơi trò chơi “Bỏ khăn”
* HD cách chơi, cho học sinh tham gia chơi (Vòng tròn)
* Nhận xét, tuyên dương
C) Phần kết thúc : (5’)
* Tập hợp lớp, vỗ tay và hát
* Hồi tĩnh, hít thở sâu
* Nhận xét giờ học, tuyên dương những em tích cực trong học tập
Tiết 2: Tập làm văn
Bài: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I) Mục tiêu:
* Từ kết quả quan sát cảnh trường học của mình, học sinh biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả ngôi trường
* Biết chuyển một phần của dàn ý thành đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh
II) Chuẩn bị: VBT TV 5 T1, 1 dàn bài chi tiết trên giấy khổ to
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) - Trình bày kết quả đã quan sát ở nhà
- Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 1323’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Hướng dẫn học sinh luyện tập.
Bài tập 1: Nêu bài tập 1,
- Cho học sinh lập dàn ý chi tiết
- Treo dàn bài đã chuẩn bị sẵn cho hs quan
sát, đọc lại 1 lần
Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài tập
- Theo dõi nhận xét, sửa chữa một số bài
- Chú ý theo dõi
- Đọc lại bài tập,
- Làm dàn ý chi tiết, nêu kết quả, nhận xét, bổ sung
- Quan sát đọc lại 1 lần
- Nhắc lại yêu cầu của bài tập,
- Nêu đoạn mình chọn để viết, trình bày, nhận xét bổ sung
5’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Cho 2 học sinh khá đọc bài của mình
* Nhận xét giờ học
- 2 hs khá đọc bài
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) * Gọi hs chữa bài tập 2, thu 1 số bài chấm, chữa bài
* Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học:
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
24’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
- Bài tập 1: Nêu bài tập
- Thu 1 số bài chấm chữa bài
Bài tập 2, nêu bài tập và Hướng dẫn làm
bài tập học sinh giải
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Chú ý theo dõi
- Đọc lại bài tập, làm cá nhân, nêu kết quả
- Chú ý theo dõi, chữa bài
- Chú ý theo dõi, học sinh khá làm cùng thầy
Giải : Tổng thu nhập của gia đình đó 1 tháng là:
800 x 3 = 2 400 000 (đồng) Nếu gia đình tăng thêm 1 người mà số tiền hàng tháng không thay đổi thì thu nhập bình quân của gia đình đó hàng tháng là:
2 400 000 : 4 = 600 000 ( đồng ) Bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi người giảm đi số tiền là:
Trang 14- Nhận xét chữa bài:
Bài tập : Nêu bài tập Hướng dẫn học sinh
Làm theo bước tìm tỉ số:
-Nhận xét chữa bài:
Bài 4: Nêu bài tập, cho hs làm cá nhân, nêu
kết quả
800 - 600 = 200 (đồng) ĐS: 200 000 đồng
- Làm cá nhân, nhận xét, sửa chữa
- Làm cá nhân nêu kết quả
4’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Nhắc lại cách giải toán
Nhận xét giờ học - Chú ý theo dõi
==== ===== ===== ======== === ==== ====== =======
Tiết 4: Khoa học
Bài: VỆ SINH TUỔI DẬY THÌ
I) Mục tiêu: Sau bài học học sinh có khả năng:
* Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì
* Xác định những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì
II) Chuẩn bị: - Sử dụng kênh hình SGK
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (4’) * Nêu đặc điểm của tuổi vị thành niên, tuổi trưởng thành, tuổi già?
* Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
12’
12’
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Giữ vệ sinh tuổi dậy thì.
- Yêu cầu:
- Giảng: Ở tuổi dậy thì, các tuyến mồ hôi và
tuyến dầu ở da hoạt động mạnh vì vậy:
* Mồ hôi có thể gây ra mùi hôi
* Tuyến dầu có thể tạo ra chất mỡ nhờn
tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn phát
triển Tạo thành mụn trứng cá, vì vậy cần
phải giữ gìn vệ sinh để cơ thể luôn thơm tho
va không bị mụn trứng cá
- Cần giữ vệ sinh ở tuổi dậy thì như thế nào?
- Nhận xét, kết luận: Vệ sinh thân thể, tắm
giặt, thay quần áo, giặt phơi cẩn thận
HĐ3: Những việc nên và không nên làm.
Yêu cầu: hs thảo luận nhóm, nam, nữ riêng
( Phát phiếu học tập cho các nhóm.Nam
phiếu số1, nữ phiếu số 2 SGV )
- Nhận xét giảng lại.Ở tuổi dậy thì, chúng ta
cần ăn uống đủ chất, tăng cường luyện tập
thể dục thể thao,vui chơi giải trí lành mạnh,
tuyệt đối không sử dụng các chất gây
nghiện, không xem phim ảnh hoặc sách báo
- Chú ý theo dõi
- Quan sát hình 1, 2, 3 , trong SGK
- Chú ý theo dõi
- Thảo lận theo nhóm 4, 2 nhóm nam, 2 nhóm nữ Thảo luậïn báo kết quả
- Thảo luận theo phiếu học tập (Quan sátcác hình 4, 5, 6 , 7)
- Báo cáo kết quả
- Chú ý theo dõi
Trang 15không lành mạnh.
5’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Ở tuổi dậy thì cần vệ sinh thân thể
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) - Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?
- Chữa bài tập 3
- Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học:
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
23’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 1: Nêu bài tập, yêu cầu:
- Thu 6 bài chấm, chữa bài:
Bài tập 3: Nêu bài tập Yêu cầu:
* Nhận xét chữa bài, giảng lại nghĩa của
các câu thành ngữ
a) lớn ; b) vụng; c) khuya
Bài tập 4: Nêu bài tập: Yêu cầu
- Nhận xét, bổ sung 1 số từ
Bài tập 5: Cho học sinh làm cá nhân, trình
bày trước lớp
-Nhận xét, sửa chữa một số câu chưa hoàn
chỉnh
VD:Hùng cao lêu nghêu còn lan thì thấp tè
- Chú ý theo dõi
- Đọc lại bài tập, làm vào vở bài tập
- Chú ý theo dõi, chữa bài
- Thảo luận theo bàn, nêu kết quả, nhận xét, bổ sung
- Đọc lại bài tập Làm cá nhân, nêu kết quả, nhận xét, bổ sung
- Thảo luận theo nhóm 6, ghi vào giấy khổ to, lên trình bày Nhận xét bổ sung
- Làm cá nhân, trình bày, nhận xét câu bạn đặt
- Chú ý theo dõi, chữa bài
5’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Thế nào là từ trái nghĩa ? cho ví dụ về - 3 HS nêu
Trang 163) Hoạt động dạy và học:
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
27’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2 : Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1: Nêu bài tập
HD giải
Tổng số phần bằng nhau là.2 + 5 = 7 (phần)
Số học sinh Nam là: (28 : 7) x 5 = 20 (em)
Số học sinh nữ là: 28 – 20 = 8 (em)
ĐS : 20 nam, 8 nữ
Bài tập 2: Nêu bài tập, yêu cầu
Thu 7 bài chấm chữa bài
Chiều dài hình chữ nhật là:
15 x 2 = 30 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:
30 : 2 = 15 (m)
Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 30) x 2 = 90 (m) ĐS : 90 m
Bài tập 3: Nêu bài tập
Bài này thuộc dạng toán nào?
Nhận xét, chữa bài
100 km gấp 50 km số lần là:
100 : 50 = 2 (lần)
Đi 50 km thì tiêu thụ hết số xăng là:
12 : 2 = 6 (lit) Đáp số : 6 lit xăng
Bài tập 4: Cho HS thảo luận theo bàn, tìm
Nếu mỗi ngày xưởng đó đóng được 18 bộ
thì số ngày đóng xong số bàn ghế là;
- Chú ý theo dõi
- Đọc lại bài tập, tóm tắt, giải bài
- Trình bày bài giải của mình, nhận xét
- Chú ý theo dõi, chữa bài
- Đọc lại bài tập, Tóm tắt và giải
- Chú ý theo dõi, chữa bài
- Đọc lại bài tập, trình bày cách giải
- Toán tìm tỉ lệ
- Giải bài, nêu kết quả
-Chú ý theo dõi, chữa bài
- Thảo luận tìm cách giải, trình bày trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
Trang 17360 : 18 = 20 (ngày) ĐS : 20 ngày - Chú ý theo dõi, chữa bài.
2’ 4) Củng cố, dặn dò:
Nhắc nhở học ở nhà
======================================
Tiết 3: Tập làm văn
Bài: TẢ CẢNH (Kiểm tra viết)
I) Mục tiêu: HS dựa vào kiến thức đã học viết được bài văn hoàn chỉnh
II) Chuẩn bị: Giấy kiểm tra
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
26’ HĐ1: Giới thiệu bài.HĐ2: Hướng dẫn làm bài kiểm tra:
- Nêu đề bài, yêu cầu
- Cho hs chọn đề và làm bài
-Theo dõi, nhắc nhở hs làm bài nghiêm túc
- Chú ý theo dõi
- Đọc lại đề, chọn đề sẽ làm
- Làm bài kiểm tra
2’ 4) Thu bài, nhận xét giờ làm bài - Chú ý theo dõi
* Bước dầu nhận biết về mối quan hệ giữa kinh tế và xã hội
II) Chuẩn bị: Kênh hình trong SGK
Bản đồ hành chính Việt Nam
III) Lên lớp :
1) Ổn định:( 1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) * 3 hs trình bày lại cuộc phản công ở kinh thành Huế
* Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
13’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Kinh tế Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu
thế kỉ XX
- Yêu cầu:
- Nêu câu hỏi
* Những thay đổi trong nền kinh tế, và xã
hội Việt Nam trong giai đoạn cuối thế kỉ 19,
đầu thế kỉ 20 là gì?
* Đời sống của nông dân trong giai đoạn
này như thế nào?
Nhận xét, kết luận:
- Chú ý theo dõi
- Đọc SGK, quan sát hình thảo luậntheo bàn, phát biểu ý kiến, Nhận xét bổ sung
Trang 18.* Pháp xây dựng nhiều nhà máy, lập đồn
điền, xây dựng đường sắt, thành thị phát
triển
* Công nhân ra đời, chủ xưởng, người buôn
bán nhỏ, viên chức, trí thức ra đời
* Đời sống của công nhân, nông dân Việt
Nam trong thời kì này càng bị bần cùng hoá
cao độ
HĐ3: Sự thay đổi của xã hội Việt Nam.
- Yêu cầu:
Nhận xét, kết luận:
Nhấn mạnh những biến đổi về kinh tế, xã
hội ở nước ta đầu thế kỉ XX
- Chú ý theo dõi
- Thảo luận nhóm 4 về tình hình kinh tế xã hội Việt Nam trước và sau khi bị thực dân Pháp xâm lược Nêu kết quả, nhận xét, bổ sung
4’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Cho HS đọc ghi nhớ SGK
* Nhận xét giờ học
- 3 hs đọc
NHẬN XÉT TUẦN 4:
Tuần 5: Ngày soạn: 27 – 9 - 2008
Ngày dạy: Thứ hai ngày 29 – 9 - 2008
Tiết 2: Đạo đức
Bài: CÓ CHÍ THÌ NÊN (TIẾT 2)
IV) Mục tiêu: (T 1)
V) Chuẩn bị: ( T 1)
VI) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) Gọi học sinh đọc ghi nhớ sgk
Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
12’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Làm bài tập 3 SGK
*Cách tiến hành :
-GV chia HS thành 6 nhóm
-GV cho HS thảo luận nhóm về những tấm
gương đã sưu tầm được
-GV cho đại diện trình bày kết quả làm
việc GV ghi tóm tắt lên bảng :
Hoàn cảnh Những tấm gươngKhó khăn của bản
thân
Khó khăn về gia
- Chú ý theo dõi
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày kếtquả
Trang 19đình
Khó khăn khác
-GV gợi ý để HS phát hiện những bạn có khó
khăn ở ngay trong lớp mình, trường mình và
có kế hoạch để giúp bạn vượt khó
HĐ 3: Tự liên hệ (bài tập 4 SGK).
-GV cho HS tự phân tích những khó khăn và
những biện pháp khắc phục của bản thân
-GV cho HS trao đổi những khó khăn của
mình với nhóm
-GV cho đại diện mỗi nhóm chọn 1 bạn có
nhiều khó khăn hơn trình bày trước lớp
-GV cho cả lớp thảo luận tìm cách giúp đỡ
các bạn đó
-GV kết luận :Lớp ta có một vài bạn còn khó
khăn Bản thân các bạn đó cần nỗ lực phấn
đấu để tự mình vượt khó Nhưng sự cảm thông
chia sẻ , động viên, giúp đỡ của bạn bè , tập
thể cũng hết sức cần thiết để giúp các bạn
vượt qua khó khăn vươn lên
-HS phát hiện một số HScó hoàn cảnh khó khăn vàthảo luận nhóm có kếhoạch giúp đỡ bạn
-HS làm việc cá nhân
- HS trao đổi với nhóm
-Đại diện mỗi nhóm trìnhbày
- Cả lớp thảo luận
-HS lắng nghe
4’ HĐ nối tiếp :Sưu tầm các tranh , ảnh , bài
báo nói về ngày Giỗ Tổ Hùng Vương ; các
câu ca dao , tục ngữ …nói về lòng biết ơn Tổ
tiên
- Chú ý theo dõi
Tiết 3: Tập đọc:
Bài: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A- PÁC - THAI
I) Mục tiêu:
* Đọc trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng các tiếng phiên âm, các số liệu thống kê
- Biết đọc bài với giọng thông báo rõ ràng, rành mạch, tốc độ khá nhanh, nhấn giọng những từ ngữ thông tin về số liệu
* Hiểu được nội dung chính của bài: Vạch trần sự bất công của chế độ phân biệt chủng tộc Ca ngợi cuộc đấu tranh chống chế độ a-pác-thai của những người dân da đen, da màu ở Nam Phi
II) Chuẩn bị : Sử dụng kênh hình của bài trong SGK
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cu õ: (5’)
* Gọi học sinh đọc thuộc lòng đoạn trong bài “Ê –mi – li con ……”
* Trả lời câu hỏi trong SGK
* Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học :
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
9’ HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc HĐ1: Giới thiệu bài.
- Chú ý theo dõi
Trang 207’
Gọi 1HS khá (giỏi) đọc toàn bài
Cho HS đọc đoạn nối tiếp
-GV chia đoạn: 3 đoạn
-Cho HS đọc đoạn nối tiếp
-Luyện đọc từ ngữ khó: a-pác-thai,
Nen-xơn Man-đê-la
Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
* GV đọc toàn bài một lượt
HĐ3: Tìm hiểu bài:
* Đoạn1: Cho HS đọc thành tiếng + Đọc
thầm
H: Dưới chế độ a-pác-thai, người da đen
bị đối xử như thế nào?
* Nhận xét, giảng lại
*Đoạn2: HS đọc thành tiếng + đọc thầm
H: Người dân Nam Phi đã làm gì để xoá
bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
* Nhận xét, giảng lại
*Đoạn3: Cho 1 HS đọc
H: Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ
a-pác-thai được đông đảo mọi người trên
thế giới ủng hộ?
H: Hãy giới thiệu về vị Tổng thống đầu
tiên của nước Nam Phi mới?
-GV cho HS quan sát ảnh vị Tổng thống
HĐ4: Đọc diễn cảm:
-GV hướng dẫn cách đọc
-G V đưa bảng phụ lên hướng dẫn cách
đọc
-Cả lớp đọc thầm
.-HS nối tiếp nhau đọc đoạn (2lần)
-2 HS đọc các từ khó
-2HS đọc chú giải
-HS lắng nghe
-1HS đọc to , cả lớp đọc thầm
- Thảo luận theo bàn trả lờig câuhỏi
-1HS đọc to, cả lớp đọc thầm -Họ đã đứng lên đòi bình đẳng
Cuộc đấu tranh anh dũng và bền
bỉ của họ cuối cùng đã giànhđược thắng lợi
HS đọc đoạn 3 -Những người có lương tri, yêuchuộng hoà bình không thể chấpnhận sự phân biệt chủng tộc
-Mọi người có quyền tự do, bìnhđẳng
-Ông là một luật sư tên là xơn Man-đê-la.Oâng là người tiêubiểu cho tất cả những người dađen, da màu ở Nam Phi
Nen HS luyện đọc đoạn văn
-HS đọc cả bài
- Thi đọc diễn cảm
5’ 4) Củng cố, dặn dò:
* Bài văn đã ca ngợi điều gì?
* Nhận xét giờ học
- Bài văn ca ngợi cuộc đấu tranhchống chế độ a-pác-thai củanhững người dân da đen, da màu
ở Nam phi
Tiết 4: Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu: Giúp Hs :
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo D tích
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo D tích, so sánh các ssố đo Dtích và giải các bài toáncó liên quan
II) Chuẩn bị: (SGK)
III) Lên lớp :
Trang 211) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ :(5)Nêu tên các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo
Chữa lại bài tập
Nhận xét bài cũ
3) Hoạt động dạy và học :
T gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
24’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: - Thực hành : Bài 1:
a) Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là m2 (theo mẫu)
- GV hướng dẫn bài mẫu :
2 2
2 2 2
100
35 6 100
35 6
35
- Cho cả lớp làm vào VBT, gọi 3 HS
lên bảng trình bày
- Nhận xét, sửa chữa
b) Viết các số đo sau đâu dưới dạng
số đo có đơn vị là dm2
- Yêu cầu HS làm vào VBT rồi đổi
vở chấm bài
Bài 2 : Khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng
- Cho HS thảo luận theo cặp rồi nêu
miệng Kết quả
Bài 3: Phát phiếu bài tập cho HS
làm bài vào phiếu
- GV chấm 1 số bài
- Nhận xét, sửa chữa
Bài 4: Gọi 1 HS lên bảng giải, cả
lớp làm vào vở bài tập
* Nhận xét chữa bài
-Chú ý theo dõi
- HS theo dõi
- HS làm bài :
2 2
2 2 2
100
27 8 100
27 8
27 8
2 2
2 2
2
100
9 16 100
9 16
9
2 2
100
26
26dm m
-Chú ý theo dõi
b) HS làm tương tự câu a
- HS chấm bài
- Kquả câu B đúng
- Từng cặp thảo luận
- HS làm bài vào phiếu
Bài 4 :
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn
vị đo Dtích
- Nhận xét giờ học
- 3 học sinh nêu
Ngày soạn: 28- 9- 2008
Ngày dạy: Thứ ba ngày 30 – 9 - 2008
Trang 22Tiết 1: Thể dục.
Bài: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI “CHUYỂN ĐỒ VẬT”
IV) Mục tiêu :
* Ôân để củng cố và nâng cao kĩ năng động tác đội hình đội ngũ.Tập hợp hàng ngang, dónghàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái
* Tro øchơi “Chuyển đồ vật” yêu cầu hs tập trung chú ý, nhanh nhẹn khéo léo
V) Chuẩn bị: Sân tập sạch sẽ, 1 còi, kẻ sân chơi
VI) Nội dungvà phương pháp lên lớ p
A) Phần mở đầu : (7’)
* Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học (3 hàng dọc)
* Trò chơi “Làm theo hiệu lệnh” (vòng tròn)
* GV hướng dẫn hs chơi, cho các em tham gia chơi
* Khởi động: Xoay các khớp
B) Phần cơ bản (23’)
* Ôân đội hình đội ngũ - Ôân cả lớp.Cán sư ïlớp điều khiển
- ÔÂân theo nhóm, tổ trưởng điều khiển
- Thi giữa các nhóm
* Trò chơi Cho hs chơi trò chơi “Chuyển đồ vật”
* HD cách chơi, cho học sinh tham gia chơi (Vòng tròn)
* Nhận xét, tuyên dương
C) Phần kết thúc : (5’)
* Tập hợp lớp, vỗ tay và hát
* Hồi tĩnh, hít thở sâu
* Nhận xét giờ học, tuyên dương những em tích cực trong học tập
Tiết 2: Chính tả (Nhớ – viết)
Bài: ÊÂ – MI – LI CON
I) Mục tiêu:
* Nhớ và viết đúng chính tả, trình bày đúng khổ thơ 3 và 4 trong bài Ê-mi - li, con.
* Làm đúng các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi ưa / ươ.
* Nắm được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng có nguyên âm đôi ưa / ươ.
II) Chuẩn bị: (VBT TV 5 T1 )
III) Lên lớp :
1) Ổn định : (1’)
2) Kiểm tr bài cũ : (5’) Gọi học sinh viết các từ khó
Máy xúc, chuyên gia, giản dị Suối, tuổi, ruộng, lúa, mùa
3) Hoạt động dạy và học :
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1’
12’ HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Hướng dẫn HS nhớ – viết :
-GV cho 2 HS đọc thuộc lòng khổ thơ 3
và 4
-Hỏi: Em có suy nghĩ gì về hành động
của chú Mo-ri-xơn?
-GV nhắc: Đây là bài chính tả
nhớ Chú ý theo dõi
-HS lắng nghe, theo dõi, ghi nhớvà bổ sung
-HS trả lời: Em rất cảm phục vàxúc động trước hành động cao cảđó