1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Buoi 1 day du 2009 - Tuan 9-Lop 3

14 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Buổi 1 Dạy Dự 2009 - Tuần 9 - Lớp 3
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.. - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.. - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.. - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.. - Cho học sinh đọc bài trớc lớp.. - Nhắc học sinh đọc đúng dấu

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai, ngày 19/10/2009 Tiết 2

Tiếng việt

Ôn tập tiết 1 Đọc thêm bài Khi mẹ vắng nhà

I./ Mục tiêu:

- Tìm đúng những sự vật đã so sánh với nhau trong những câu văn đã cho

- Chọn đúng từ điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh

- Đọc to, rõ ràng, mạch lạc bài: Khi mẹ vắng nhà.

II./ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết 3 câu văn

- HS: Vở bài tập

- Bài 1 (Bỏ)

III./ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Ôn tập tiết 1:

- Bài 2: 13’

Tìm đợc các sự vật

đợc so sánh với

nhau trong các câu

văn

- Bài 3: 14’

Điền đúng các từ

cho trớc vào chỗ

trống

2/ Đọc thêm bài:

Khi mẹ vắng nhà.

10’

Đọc to, rõ ràng,

mạch lạc cả bài

3/ Củng cố, dặn

dò: 3’

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Mở bảng phụ viết 3 câu văn

- Gọi HS phân tích mẫu

- Nhận xét, sửa sai

- Cho HS làm bài

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- Nhận xét, sửa sai

- Cho HS chữa bài

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Cho HS chữa bài

- Đọc mẫu toàn bài

- Nêu cách đọc, chia đoạn

- Cho HS đọc từng đoạn trớc lớp

- Nhắc HS nghỉ hơi đúng, phát âm chính xác

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS xem lại bài

- 1 HS đọc

- 1 HS phân tích mẫu

- Chú ý nghe

- Lớp làm vở bài tập

- 4 HS nối tiếp phát biểu

- Chú ý nghe

- Tự chữa bài vào vở

- 1HS đọc

- Lớp tự làm vào vở bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- Chú ý nghe

- Tự chữa bài vào vở

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Đọc nối tiếp các

đoạn trớc lớp

- 2 HS đọc toàn bài

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Tiết 3

Tiếng Việt

Ôn tập tiết 2 Đọc thêm bài Chú sẻ và bông hoa bằng lăng

I./ Mục tiêu:

- Ôn đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu trong kiểu câu: Ai là gì?

- Nhớ và kể lại lu loát, trôi chảy, đúng diễn biến một câu chuyện đã học

- Phát âm đúng, đọc trôi chảy bài: Chú sẻ và bông hoa bằng lăng.

II./ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi 2 câu văn bài tập 2, ghi tên chuyện

Trang 2

- HS: vở bài tập.

- Bài 1 (Bỏ)

III./ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Ôn tập tiết 2:

- Bài 2: 10’

Củng cố về câu: Ai

là gì.

- Bài 3: 15’

HS kể lại đợc một

câu chuyện đã học

2/ Đọc thêm bài:

Chú sẻ và bông

hoa bằng lăng:

10’

3/ Củng cố, dặn

dò: 3’

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Câu văn cấu tạo theo mẫu câu nào?

- Cho HS làm bài

- Gọi HS nêu bài làm

- Nhận xét, viết bảng câu đúng

- Gọi HS đọc lại câu đúng

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nói nhanh tên các chuyện đã học

- Treo bảng phụ ghi tên các chuyện đã học

- Tổ chức cho HS thi kể

- Nhận xét, chọn HS kể hay

- Đọc mẫu toàn bài

- Nêu cách đọc, chia đoạn

- Cho HS đọc từng đoạn trớc lớp

- Nhắc HS đọc đúng dấu câu

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nhắc lại nội dung của bài

- Dặn HS xem lại bài

- Một HS đọc

- Trả lời

- Tự làm bài vở nháp

- Đọc nối tiếp 4 câu hỏi mình đặt đựơc

- Chú ý nghe, nhìn

- 3 HS đọc

- Làm bài cá nhân

- 1 HS đọc

- 1 HS nêu

- Suy nghĩ, chọn nội dung kể (kể theo trình

tự, kể theo lời nhân vật)

- Thi kể

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Đọc nối tiếp các đoạn

- Chú ý nghe

- 3 HS đọc toàn bài

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Tiết 4

TOáN

Góc vuông, góc không vuông

I./ Mục tiêu: Giúp HS

- Bớc đầu làm quen với khái niệm về góc vuông, góc không vuông

- Biết dùng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông trong trờng hợp đơn giản

II./ Đồ dùng dạy học: Ê ke

III./ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Giới thiệu về

góc (làm quen với

biểu tợng về góc):

5’

2/ Giới thiệu góc

vuông, góc không

vuông: 5’

3/ Giới thiệu ê ke:

- Cho HS xem hình ảnh hai kim

đồng hồ tạo thành góc vuông

- Mô tả biểu tợng góc gồm hai cạnh cùng xuất phát từ một điểm

- Vẽ 1 góc vuông, giới thiệu đây

là góc vuông

- Cho HS xem cái ê ke và giới thiệu đây là cái ê ke

- Nêu cấu tạo của ê ke

- Quan sát kĩ

- Chú ý nghe

- Quan sát kĩ

- Nghe, quan sát

- Nghe, quan sát

Trang 3

4/Thực hành:

- Bài 1: 5’

Biết kiểm tra góc

vuông và vẽ đợc

góc vuông

- Bài 2: 6’

Nêu đợc tên đỉnh

và cạnh các góc

vuông, các góc

không vuông

- Bài 3: 5’

- Bài 4: 6’

4/ Củng cố, dặn

dò: 3’

- Tác dụng của ê ke: Nhận biết, kiểm tra góc vuông

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS dùng ê ke để kiểm tra 4 góc của hình chữ nhật

- Hớng dẫn HS vẽ góc vuông

đỉnh O cạnh OA và OB

+ Đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng đỉnh O vẽ cạnh OA, OB theo cạnh của ê ke

- Cho HS vẽ góc vuông đỉnh M cạnh MC và MD, quan sát, uốn nắn

- Treo bảng phụ có vẽ hình nh SGK

- Cho HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét, sửa sai

- Hớng dẫn tơng tự bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét sửa sai

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS nhớ kĩ bài

- Một HS đọc

- HS tự kiểm tra

- Nghe, quan sát

- Tự vẽ

- Quan sát tìm góc vuông, góc khôngvuông

- Làm bài cá nhân

- Nêu tên đỉnh, cạnh mỗi góc

- Chú ý nghe

- Một HS đọc

- Tự làm bài

- 1 HS nêu

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Thứ ba, ngày 20/10/2009 Tiết 1

ĐạO ĐứC

Chia sẻ buồn vui cùng bạn

I./ Mục tiêu: HS hiểu

- Cần chúc mừng khi bạn có chuyện vui, an ủi, động viên, giúp đỡ khi bạn có chuyện buồn

- Hiểu ý nghĩa của việc chia sẻ buồn vui của bạn

- Trẻ em có quyền đợc tự do kết giao bạn bè, có quyền đựơc đối xử bình đẳng,

có quyền đợc hỗ trợ, giúp đỡ khi gặp khó khăn

- HS biết cảm thông chia sẻ buồn vui cùng bạn

- Quý trọng các bạn, biết quan tâm, chia sẻ buồn vui cùng bạn

II./ Đồ dùng dạy học:

- GV: Phiếu học tập

- HS: Vở bài tập

III./ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Thảo luận, phân

tích tình huống:

10’

- HS biết 1 biểu

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- Giới thiệu tình huống

- Chia nhóm đôi, cho HS thảo

- Quan sát kĩ, nêu nội dung

- Chú ý nghe

- Thảo luận về cách ứng

Trang 4

hiện của quan tâm

chia sẻ buồn vui

cùng bạn

2/ Đóng vai: 10’

- HS biết cách chia

sẻ buồn vui cùng

bạn trong các tình

huống

3/ Bày tỏ thái độ:

10’

- HS biết bày tỏ

thái độ trớc các ý

kiến có liên quan

đến nội dung bài

học

4/ Hớng dẫn thực

hành: 7’

5/ Củng cố, dặn

dò: 3’

luận theo nhóm

* Kết luận: Khi bạn có chuyện buồn, em cần động viên an ủi hoặc giúp đỡ bạn để bạn có thêm sức mạnh vợt qua khó khăn

- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm xây dựng kịch bản và đóng vai

- Cho các nhóm thảo luận

- Cho các nhóm đóng vai

* Kết luận: Khi bạn có chuyện vui, cần chúc mừng Khi bạn có chuyện buồn, cần an ủi, động viên và giúp đỡ bạn

- Đọc từng ý kiến

* Kết luận:

+ Các ý kiến: a, c, d, đ, e là

đúng

+ ý kiến b là sai

- Hớng dẫn cho HS: Quan tâm, chia sẻ buồn vui cùng bạn trong lớp, trong trờng và nơi HS ở

- Dặn HS về nhà su tầm các chuyện nói về tình bạn

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS thực hành theo SGK

xử tình huống

- Chú ý nghe

- Về nhóm thảo luận, xây dựng kịch bản chuẩn

bị đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai

- Lớp nhận xét

- Chú ý nghe

- Suy nghĩ, bày tỏ thái độ

- Nêu lý do tán thành, không tán thành, lỡng lự với từng ý kiến

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Tiết 2

Tiếng việt

Ôn tập tiết 3 đọc thêm bài mùa thu của em

I./ Mục tiêu:

- Ôn cách đặt câu hỏi cho các bộ phận câu Ai làm gì ?

- Nghe - viết chính xác đoạn văn Gió heo may.

- Rèn kĩ năng đọc cho học sinh

II/.Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng lớp chép bài tập 2

- Học sinh : Vở bài tập tiếng Việt

- Bài 1 (Bỏ)

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Ôn tập tiết 4

- Bài 2: 13’

- Củng cố về câu:

Ai làm gì?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Hai câu này cấu tạo theo mẫu

- Một học sinh đọc

- Trả lời

Trang 5

- Bài 3: 14’

- Viết đúng đẹp

bài: Gió heo may.

2/ Đọc thêm bài:

Mùa thu của em:

10’

Đọc trôi chảy cả

bài

3/ Củng cố, dặn

dò: 3’

câu nào?

- Cho HS làm bài

- Gọi học sinh đọc câu hỏi đã đặt

- Nhận xét, ghi câu đúng lên bảng

- Gọi HS đọc câu đúng

- Cho HS chữa bài vào vở

- Đọc đoạn văn 1 lần

- Gọi học sinh đọc đoạn văn

- Cho học sinh viết chữ khó

- Đọc cho học sinh viết bài

- Chấm một số bài, nhận xét

- Đọc toàn bài 1 lần

- Chia đoạn, nêu cách đọc

- Cho học sinh đọc bài trớc lớp

- Nhắc học sinh đọc đúng dấu câu

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn học sinh xem lại bài

- Làm bài cá nhân

- Nhiều học sinh nêu

- Chú ý nghe, nhìn

- 2 học sinh đọc

- Tự chữa bài cá nhân

- Chú ý nghe

- 1 HS đọc

- Tìm và viết vở nháp

- Nghe viết chính xác

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- 2 HS đọc cả bài

- Chú ý nghe

Tiết 3

TOáN

Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông BằNG Ê KE

I./.Mục tiêu:

- Biết cách dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông

- Biết cách dùng ê ke để vẽ góc vuông

- Giáo dục HS yêu thích môn toán

II./ Đồ dùng dạy - học: Ê ke.

III./ Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cũ:

3’

2/ Thực hành

- Bài 1: 8’

- Vẽ đợc góc

vuông có đỉnh,

cạnh cho trớc

- Bài 2: 9’

Củng cố về góc

vuông

- Bài 3: 8’

Củng cố về góc

vuông

- Bài 4: 9’

Thực hành gấp đợc

- Vẽ 1 góc vuông lên bảng, gọi HS nêu tên góc

- Nhận xét sửa sai

- Hớng dẫn vẽ góc vuông đỉnh O

- Cho học sinh thực hành vẽ góc vuông đỉnh A và B

- Nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu học sinh quan sát, tởng t-ợng

- Hình phải có mấy góc vuông?

- Nhận xét sửa sai

- Cho học sinh quan sát hình vẽ sách giáo khoa

- Làm mẫu

- Cho học sinh thực hành gấp góc vuông

- Nêu tên góc

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Hai học sinh lên bảng vẽ, lớp vẽ vở nháp

- Chú ý nghe, quan sát

- Tự kiểm tra, đếm số góc vuông

- Trả lời

- Chú ý nghe

- Quan sát kĩ, tởng tợng

- Quan sát kĩ

- Thực hành ghép 2 miếng bìa thành góc vuông

- Thực hành gấp góc

Trang 6

góc vuông.

3/ Củng cố dặn dò:

3’

- Nhắc học sinh có thể lấy góc vuông này kiểm tra góc vuông kia

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn học sinh làm bài vở bài tập

vuông

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Tiết 4

Tiếng việt

Ôn tập tiết 4 Đọc thêm bài Ngày khai trờng

I/ Mục tiêu:

- Luyện tập, củng cố: Lựa chọn từ thích hợp bổ xung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật

- Đặt câu theo mẫu: Ai làm gì

- Rèn kĩ đọc cho học sinh

II/.Đồ dùng dạy học:

-GV: Chép bài tập 2 ở bảng lớp, 4 tờ giấy trắng khổ A4

-HS: vở bài tập

- Bài 1 (Bỏ)

III/.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1/ Ôn tập tiết 5

- Bài 2: 13’

Chọn đúng từ để

điền

- Bài 3: 14’

Đặt đợc 3 câu theo

mẫu: Ai làm gì?

2/ Tập đọc:

Đọc trôi chảy bài:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Chỉ bảng lớp đã chép sẵn đoạn văn Gọi HS đọc

- Nhắc học sinh đọc kĩ đoạn văn

- Chia nhóm đôi, cho học sinh làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Xoá từ không thích hợp, để lại

từ thích hợp trên bảng, giải thích

lí do

- Cho HS chữa bài vào vở

- Gọi HS đọc đọan văn đã hoàn chỉnh trên bảng lớp

- Nêu yêu cầu của bài

- Nhắc học sinh nhớ mẫu câu: Ai làm gì?

- Cho học sinh làm bài

- Nhận xét sửa sai

- Cho HS chữa bài vào vở

- Đọc toàn bài một lần

- Nêu cách đọc, chia đoạn

- Cho học sinh đọc bài trớc lớp

- Một học sinh đọc

- Một học sinh đọc, lớp theo dõi

- Chú ý nghe

- Đọc thầm đoạn văn, trao đổi, làm bài vào vở bài tập

- Ba học sinh lên bảng làm, đọc kết quả có giải thích lí do

- Chú ý nghe, nhìn

- Lớp chữa bài vào vở

- 2 HS đọc

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Làm việc cá nhân

- 4 HS lên bảng làm,

đọc kết quả

- Chú ý nghe

- Tự chữa bài

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Đọc từng đoạn trớc lớp

Trang 7

Ngày khai trờng

3/ Củng cố dặn dò:

Nhắc học sinh đọc đúng dấu câu

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn học sinh xem lại bài

- 3 HS đọc toàn bài

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Thứ t, ngày 21/10/2009 Tiết 1

Tiếng Việt

Ôn tập tiết 5 Đọc thêm bài Lừa và ngựa

I./ Mục tiêu:

- Củng cố vốn từ: Chọn từ ngữ thích hợp bổ xung ý nghĩa cho các từ ngữ chỉ sự vật

- Ôn luyện về dấu phẩy

- Rèn kỹ năng đọc cho HS

II./ Đồ dùng dạy - học:

- GV: 2 tờ giấy to viết nội dung bài tập 2

- HS: Vở bài tập

- Bài 1 (Bỏ)

III./ Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1/ Ôn tập tiết 6

- Bài 2: 12’

Điền đúng từ cho

trớc vào chỗ trống

- Bài 3: 12’

Củng cố về dấu

phẩy

2/ Đọc thêm bài

Lừa và ngựa: 13’

- Đọc trôi chảy bài

lừa và ngựa

3/ Củng cố, dặn dò:

3’

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chỉ bảng đã viết sẵn các câu văn và giải thích: Bài tập này giống bài tập số 2 ở tiết 5

- Cho HS xem mấy bông hoa:

Huệ trắng, cúc vàng, hồng đỏ

- Cho HS đọc bài

- Cho HS làm bài

- Nhận xét, cho điểm, sửa sai

- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh

- Cho HS chữa bài vào vở

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Cho HS chữa bài vào vở

- Đọc mẫu toàn bài

- Hớng dẫn cách đọc, chia đoạn

- Cho HS đọc bài trớc lớp

- Nhắc HS đọc đúng dấu câu

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS xem lại bài

- 2 HS đọc

- Chú ý nghe

- Quan sát kĩ

- Đọc thầm

- Làm bài cá nhân

- 2 HS lên bảng làm, nêu kết quả

- Chú ý nghe

- 2 HS đọc

- Lớp chữa bài vào vở

- 1 HS đọc

- Tự làm bài vào vở bài tập, 3 HS lên bảng đọc

- Chú ý nghe

- Chữa bài vào vở

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Đọc từng đoạn, đọc cả bài

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Tiết 2

Trang 8

THể DụC

Tiết 3

TOáN

Đề-ca- mét, héc-tô-mét

I./ Mục tiêu:

- Nắm đợc ký hiệu, tên gọi của đề-ca-mét, héc-tô-mét

- Nắm đợc quan hệ giữa đề-ca-mét, héc-tô-mét

- Biết đổi từ đề-ca-mét, héc-tô-mét ra mét

II./ Đồ dùng Dạy - học: SGK

III./ Các hoạt động Dạy - học chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cũ:

3'

2/ Giới thiệu

đề-ca-mét,

héc-tô-mét: 10’

3/ Thực hành:

- Bài 1: 8’

Củng cố các đơn vị

đo độ dài đã học

- Bài 2: 8’

Làm đúng theo

mẫu

- Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài

đã học?

- Nhận xét, cho điểm

- Để đo khoảng cách từ đầu lớp học này đến đầu lớp học kia ngời

ta dùng đợn vị đo độ dài lớn hơn

mét đó là đề-ca-mét.

- Giới thiệu tên và kí hiệu

- Gọi HS đọc tên và ký hiệu

- Ngời ta quy ớc: 1dam = 10m

- Gọi HS đọc mối quan hệ giữa dam và m

- Để do khoảng cách từ cột điện này đến cột điện kia ngời ta lại dùng 1 đơn vị đo độ dài lớn hơn

m và dam đó là hm

- Giới thiệu cách viết, kí hiệu

- Gọi HS đọc tên và ký hiệu

- Quy ớc: 1hm=10dam=100m

- Gọi HS đọc mối quan hệ giữa

hm, dam và m

- Gọi HS đọc tên 2 đơn vị mới học

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS nêu mối quan hệ giữa

hm và dam

- Cho HS làm bài

- Củng cố và ghi bảng

- Nhận xét, sửa sai

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Phân tích mẫu

4 dam = 1dam x 4 = 10 m x 4 = 40 m

- Vậy 4 dam = ? m

- Cho HS làm các phần còn lại

- 2 HS kể

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe, nhìn

- Nhiều HS đọc

- Chú ý nghe, nhìn

- Nhiều HS đọc

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe, nhìn

- Nhiều HS đọc

- Chú ý nghe, nhìn

- 5 HS đọc

- Nhiều HS nhắc lại

- 1 HS đọc

- 1HS nêu

- Tự làm bài, nêu kết quả

- Nhìn bảng

- Chú ý nghe

- 1 HS đọc

- Nghe, quan sát

- Trả lời

- Tự làm, nêu kết quả

Trang 9

- Bài 3: 8’

Tính đúng theo

mẫu

3/ Củng cố, dặn

dò: 3’

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- Nhắc HS : khi cộng, trừ các đơn

vị đo độ dài thì 2 số phải cùng

đơn vị đo

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS xem lại bài

- 1 HS đọc

- Quan sát mẫu, tự làm bài

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Tiết 4

Tiếng việt

Ôn tập tiết 6 Đọc thêm bài Những chiếc chuông reo

I./ Mục tiêu:

- Giải đúng các ô chữ

- Đọc trôi chảy bài Những chiếc chuông reo.

- Giáo dục HS tự giác học tập

II./ Đồ dùng Dạy - học:

- GV: SGK

- HS: Vở bài tập tiếng Việt

- Bài 1 (Bỏ)

III./ Các hoạt động Dạy - học chủ yếu:

1/ Ôn tập tiết 7

- Bài 2

Giải đúng các ô

chữ

2/ Đọc thêm bài:

chuông reo.

Đọc trôi chảy cả

bài

3/ Củng cố, dặn

dò: 3’

- Gọi HS đọc yêu cầu đầu bài

- Gọi HS giải từng dòng chữ

- Nhận xét, sửa sai

- Cho HS tìm từ mới xuất hiện ở dãy ô chữ in mầu

- Nhận xét, sửa sai

- Cho HS làm bài vào vở

- Đọc mẫu toàn bài

- Nêu cách đọc, chia đoạn

- Cho HS đọc bài trớc lớp

- Nhắc HS nghỉ đúng dấu câu, cụm từ

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS xem lại bài

- 1 HS đọc

- Trả lời

- Chú ý nghe

- Trả lời

- Chú ý nghe

- Làm bài cá nhân

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Đọc nối tiếp các đoạn trớc lớp (3 lần)

- 2 HS đọc cả bài

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Thứ năm, ngày 22/10/2009 Tiết 1

mĩ thuật

Tiết 2

ÂM NHạC

Tiết 3

TOáN

Bảng đơn vị đo độ dài

Trang 10

I./ Mục tiêu:

- Nắm đợc bảng đơn vị đo độ dài, bớc đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ

tự từ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ

- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng

- Biết làm các phép tính với các đơn vị đo độ dài

II./ Đồ dùng Dạy – học:

- GV: Bảng kẻ sẵn khung bài học cha viết số, chữ

- HS : SGK

III./ Các hoạt động Dạy - học chủ yếu:

1/ Kiểm tra: 3’

2/ Giới thiệu bảng

đơn vị đo độ dài:

10’

Nhớ đợc bảng đơn

vị đo độ dài

3/ Thực hành:

- Bài 1: 8’

Củng cố mối quan

hệ giữa các đơn vị

đo độ dài thông

dụng

- Bài 2: 9’

Củng cố mối quan

hệ giữa các đơn vị

đo độ dài thông

dụng

- Bài 3: 8’

Củng cố về nhân số

có 2 chữ số với số

có 1 chữ số với đơn

vị đo độ dài

4/ Củng cố, dặn dò:

3’

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

- Yêu cầu HS nhìn bảng lớp

- Đa bảng kẻ sẵn

- Gọi HS nêu tên các đơn vị đo

độ dài đã học

- Viết bảng lớp theo thứ tự HS kể

- Gọi HS nêu tên đơn vị đo cơ

bản

- Ghi mét vào cột giữa

- Nhỏ hơn m ghi vào cột phải, lớn hơn m ghi vào cột trái

- Gọi HS nêu lại tên các đơn vị

đo độ dài để điền các đơn vị đo vào đúng vị trí

- Cho HS nhìn bảng lần lợt nêu quan hệ giữa hai đơn vị liền nhau

- Yêu cầu HS biết:

1km = 1000m; 1m = 1000mm

- Cho HS đọc bảng đơn vị đo độ dài

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét sửa sai

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét, sửa sai

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát mẫu

- Cho HS làm bài, yêu cầu HS tính nhẩm

- Nhận xét, sửa sai

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS học thuộc bảng đơn vị đo

độ dài

- Chú ý quan sát

- Nêu có thể không theo thứ tự

- Quan sát bảng lớp

- 1 HS nêu đơn vị mét

- Quan sát bảng lớp

- Quan sát bảng lớp

- 2 HS nêu

- Tự nêu

- Chú ý nghe, nhìn

- Nhiều HS đọc

- 1 HS đọc

- Tự làm bài cá nhân

- Mỗi HS nêu 1 phép

- Chú ý nghe

- 1 HS đọc

- Tự làm bài cá nhân

- Mỗi HS nêu 1 phép

- Chú ý nghe

- 1 HS đọc

- Quan sát kĩ

- Tự làm bài cá nhân 2

HS lên bảng làm

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

Ngày đăng: 19/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo độ dài - Buoi 1 day du 2009 - Tuan 9-Lop 3
ng đơn vị đo độ dài (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w