1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 2 tuan 11

27 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 11
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp - Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ tự từng đoạn riêng đoạn 2 cần tách làm hai: "không biết nh mây" "hoa rụng…vỗ về".. - GV

Trang 1

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều gì

? bé.- Sự ngốc nghếch buông cời của cậu

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongbài

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo

thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần tách

làm hai: "không biết nh mây" "hoa

rụng…vỗ về"

- GV hớng dẫn HS ngắt hơi các câu

trên bảng phụ - 1 HS đọc lại- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

tr-ớc lớp

Trang 2

- Giải nghĩa từ

+ Vùng vằng - Có ý giận dỗi, cáu kỉnh

- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác

để chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải).

- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đ-ờng về nhà ? rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa

Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh thế

nào ? trổ ra, nở trắng nh mây; rồi hoa rụng,- Từ các cành lá những cành hoa bé tí

quả xuất hiện…

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thơng sâu nặng của

mẹ đối với con

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọchay nhất

Trang 3

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha biết

- Có 10 ô vuông (đa mảnh giấy có 10

ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?

- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là

x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông

- Muốn tìm số bị trừ t làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số

bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm

Trang 4

- Bài toán cho biết gì về các số cần

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 Kỹ năng:

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn

II chuẩn bị:

- Bài hát: Tìm bạn thân

- Bộ tranh hoạt động 2 (T1)

- Câu chuyện trong giờ ra chơi

III hoạt động dạy học:

1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi

- Yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận

- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn

Cờng ngã ?

- Các bạn đỡ Cờng dậy

- Các em có đồng tình với việc làm

Trang 5

- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trớc

những lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà

em tán thành

- HS làm việc trên phiếu học tập sau

đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè

là việc làm cần thiết của mỗi HS Quan

tâm đến bạn là em mang lại niềm vui

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung - phơng pháp:

Trang 6

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng )của riêng mình

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ Dùng Dạy Học:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể

Trang 7

- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh

- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời biếng

và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong mộtngôi nhà nhỏ có vờn rộng Mẹ cậu luônvất vả một hôm do mải chơi…đợi convề

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra

đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?

- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc bài viết - HS nghe

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

hiện nh thế nào ? - Trổ ra bé tí nở trắng nh mây.

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

Trang 8

ánh rồi chín.

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dấu phẩy, em

hãy đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hớng dần làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm SGK

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- Ngời cha, con nghé, suy nghĩ ngonmiệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh: i,ê,e ; ng: a, o,

ô, u, …Bài 3: a

- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

Trang 9

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

B

ớc 1 : Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

kết quả - HS thao tác trên que tính.

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

còn mấy que tính ? - Còn 8 que tính

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

GV ghi bảng - HS tìm kết quả trên que tính.

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

12 – 8 = 5 13 – 8 = 5

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào SGK

13 13 13 13 13

Trang 10

Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu

- Bài toán yêu cầu gì ? 13 13 13

- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 9 6 8

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu

Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạpCòn lại: … xe đạpBài giải:

- Ôn tập kiến thức, kỹ năng, qua các bài đã học ở chơng I

- HS gấp đợc một trong những sản phẩm đã học ở các bài 4, 5

II chuẩn bị:

GV: Các mẫu gấp của bài 4, 5

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài ôn:

- Kể tên các bài đã học - Gấp tên lửa

- Gấp máy bay phản lực

- Gấp máy bay đuôi rời

- Gấp thuyền phẳng đáy không mui

- Gấp thuyền phẳng đáy có mui

- Nêu lại quy trình các bớc gấp của

từng bài trên

2 Thực hành:

- Cho HS gấp lại các bài đã học - HS thực hành

Trang 11

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu

- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bâng khuâng

- Biết cách nói chuyện của điện thoại

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thơng bố của bạn học sinh

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Máy điện thoại

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Sự tích cây vú sữa - 2 HS đọc

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ? con.- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

*Giảng từ: Điện thoại máy truyền

Trang 12

tiếng nói từ nơi này đến nơi khác.

- Mừng quá cuống lên gọi là gì ? - Mừng quýnh

- Ngập ngừng (nói ngắt quãng vì ngại)

- Bâng khuâng

- Em hiểu bâng khuông nghĩa là gì ? - Nghĩ lan man ngẩn ngời ra

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc trong nhóm.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng

đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân

- Nhận xét các nhóm đọc

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Nói lại những việc Tờng làm khi

nghe tiếng chuông điện thoại ? - HS đọc thầm 4 câu đầu- Tờng đến bên máy nhấc ông nghe

lên, áp một đầu ống nghe vào tai

- GV dùng ống nghe điện thoại giới

thiệu cách cầm máy

- Cách nói trên điện thoại có điểm gì

giống và điểm khác cách nói chuyện

bình thờng ?

- Cách chào, hỏi, giới thiêu: Chào hỏigiống nh nói chuyện bình thờng Nhng

có điểm khác là khi nhấc máy lên phải

tự giới thiệu ngay Vì 2 ngời nóichuyện ở xa nhau

Câu 3: - HS đọc thầm đoạn 2

- Tờng có nghe bố mẹ nói gì trên

điện thoại không ? điện thoại vì nghe ngời khác nói- Tờng không nghe bố mẹ nói trên

chuyện với nhau là không lịch sự

4 Luyện đọc lại:

- Hớng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối thoại

theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)

- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS thi

đọc bài theo 3 vai)

- Các nhóm thi đọc theo 3 vai

C Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ

về cách nói qua điện thoại

- Thực hành nói chuyện qua điện

Trang 13

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1.

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dãn làm bài tập:

Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ

có 2 tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu,mến, kính

- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…

- Yêu cầu HS lên bảng làm

Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ

trống để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ

c) Em (yêu mếm) anh chị

Bài 3: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động

của mẹ con

- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh

- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung

- GV nhận xét bài cho HS

Bài 4: - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn

- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo đợc xếp gọn

gàng

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý

b, c

b) Giờng tủ bàn ghế đợc kê ngya ngắn.c) Giày dép mũ nón đợc để đúng chỗ

Trang 14

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.

III các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?

- HS nhắc lại đề toán và phân tích đềtoán

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ.

- Viết 33 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3

que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? que tính.- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28

5 28

- Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dới 3

sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục

- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái

- 3 không trừ đợc 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8,viết 8, nhớ 1

- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

2 Thực hành:

Bài 1: - 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào sách

- Nêu cách thực hiện

Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu 3 em lên bảng 43 93 33

Trang 15

- Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm

hiệu ta phải làm thế nào ?

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Bài 3: Tìm x

- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm

thế nào ? tổng trừ đi số hạng đã biết.- Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy

- Yêu cầu HS làm bài vào vở a) x + 6 = 33

x = 33 – 6

x = 27b) 8 + x = 43

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán

- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài

- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thờng trong gia đình

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hôm trớc chung ta học bài gì ? - Gia đình

- Những lúc nghỉ ngơi mọi ngời

trong gia đình bạn thờng làm gì ? - HS trả lời

Trang 16

ng-ời ta gọi là đồ dùng trong gia đình Đây

chính là nội dung bài học

1 Bàn Rổ nhựa Bát Cốc Nồi cơm điện

*Kết luận: Mỗi gia đình có những

đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống

*Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một

số đồ dùng trong gia đình

B

ớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6

- Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Đang lau bàn

- Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Đang sửa ấm chén

gì khi sử dụng ? - Phải cẩn thận không bị điện giật.

- Đối với bàn ghế giờng tủ ta phải

giữ dùng nh thế nào ?

- Không viết vẽ bậy lên giờng tủ, lauchùi thờng xuyên

Trang 17

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

Iii Nội dung và phơng pháp:

- GV điều khiển sau đó cángiao cho cán sự

- Kiểm tra đi đều

- Nội dung: Kiểm tra mỗi HS

thực hiện đi đều và đứng lại

- Tổ chức các phơng pháp kiểm

tra: Kiểm tra thành nhiều đợt, mỗi

đợt gồm 1/2 hoặc tất cả số học sinh

trong tổ

2 lần đi đợt.- GV kiểm tra thành nhiều

Trang 18

- Cách đánh giá:

+ Hoàn thành thực hiện động tác

đi đều tơng đối đúng

+ Cha hoàn thành: Đi cùng chân

cùng tay hoặc đi không đúng nhịp

- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúngquy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa K

- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H

- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một

nắng - 1 HS đọc- Cả lớp viết: Hai

- Nhận xét tiết học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

- Nét 1 và nét 2 viết nh chữ L

- Nét 3 đặt bút trên đờng kẻ 5 viếttiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữathân chữ lợn vào trong tạo vòng xoắn

- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết

Trang 19

2 Hớng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh

- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",

dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" vàchữ "cánh"

3 Hớng dẫn viết chữ: Kề - HS tập viết chữ "Kề" vào bảng con

- GV nhận xét HS viết bảng con

4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở

- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ k cỡ vừa

- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ

5 Chấm, chữa bài:

- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải

- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời

- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng yêu bao la của mẹ dành cho em

Trang 20

3 Học thuộc lòng bài thơ.

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc

- Khi nói chuyện trên điện thoại em cần

ghi nhớ những điều gì ? - 1 HS trả lời.

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc

ngắt nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp nhau đọc bài

+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu

- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

Ngày đăng: 18/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Bảng con - Lớp làm vào bảng con - lop 2 tuan 11
i 2: Bảng con - Lớp làm vào bảng con (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w