Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp - Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ tự từng đoạn riêng đoạn 2 cần tách làm hai: "không biết nh mây" "hoa rụng…vỗ về".. - GV
Trang 1I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
II Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết điều gì
? bé.- Sự ngốc nghếch buông cời của cậu
- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongbài
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài đã chia đoạn có đánh số theo
thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần tách
làm hai: "không biết nh mây" "hoa
rụng…vỗ về"
- GV hớng dẫn HS ngắt hơi các câu
trên bảng phụ - 1 HS đọc lại- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
tr-ớc lớp
Trang 2- Giải nghĩa từ
+ Vùng vằng - Có ý giận dỗi, cáu kỉnh
- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác
để chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải).
- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu
Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
đ-ờng về nhà ? rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa
Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh thế
nào ? trổ ra, nở trắng nh mây; rồi hoa rụng,- Từ các cành lá những cành hoa bé tí
quả xuất hiện…
- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thơng sâu nặng của
mẹ đối với con
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọchay nhất
Trang 3Giúp học sinh:
- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha biết
- Có 10 ô vuông (đa mảnh giấy có 10
ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?
- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là
x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông
- Muốn tìm số bị trừ t làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều HS nêu lại
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số
bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm
Trang 4- Bài toán cho biết gì về các số cần
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên
- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
2 Kỹ năng:
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ:
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn
II chuẩn bị:
- Bài hát: Tìm bạn thân
- Bộ tranh hoạt động 2 (T1)
- Câu chuyện trong giờ ra chơi
III hoạt động dạy học:
1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi
- Yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận
- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn
Cờng ngã ?
- Các bạn đỡ Cờng dậy
- Các em có đồng tình với việc làm
Trang 5- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trớc
những lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà
em tán thành
- HS làm việc trên phiếu học tập sau
đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do
*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè
là việc làm cần thiết của mỗi HS Quan
tâm đến bạn là em mang lại niềm vui
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung - phơng pháp:
Trang 6I Mục tiêu yêu cầu:–
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện
- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng )của riêng mình
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
Trang 7- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh
- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời biếng
và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong mộtngôi nhà nhỏ có vờn rộng Mẹ cậu luônvất vả một hôm do mải chơi…đợi convề
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc bài viết - HS nghe
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa xuất
hiện nh thế nào ? - Trổ ra bé tí nở trắng nh mây.
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng
Trang 8ánh rồi chín.
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những câu nào có dấu phẩy, em
hãy đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Hớng dần làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm SGK
- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả
- Ngời cha, con nghé, suy nghĩ ngonmiệng
- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh: i,ê,e ; ng: a, o,
ô, u, …Bài 3: a
- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
Trang 9B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:
B
ớc 1 : Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
B
ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm
kết quả - HS thao tác trên que tính.
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt
đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính
còn mấy que tính ? - Còn 8 que tính
- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3
Viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái
*Bảng công thức 13 trừ đi một số
GV ghi bảng - HS tìm kết quả trên que tính.
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức
12 – 8 = 5 13 – 8 = 5
13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu
- Lớp làm vào SGK
13 13 13 13 13
Trang 10Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu gì ? 13 13 13
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 9 6 8
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu
Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe
đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Có : 13 xe đạp
Đã bán: 6 xe đạpCòn lại: … xe đạpBài giải:
- Ôn tập kiến thức, kỹ năng, qua các bài đã học ở chơng I
- HS gấp đợc một trong những sản phẩm đã học ở các bài 4, 5
II chuẩn bị:
GV: Các mẫu gấp của bài 4, 5
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ôn:
- Kể tên các bài đã học - Gấp tên lửa
- Gấp máy bay phản lực
- Gấp máy bay đuôi rời
- Gấp thuyền phẳng đáy không mui
- Gấp thuyền phẳng đáy có mui
- Nêu lại quy trình các bớc gấp của
từng bài trên
2 Thực hành:
- Cho HS gấp lại các bài đã học - HS thực hành
Trang 11I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bâng khuâng
- Biết cách nói chuyện của điện thoại
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thơng bố của bạn học sinh
II đồ dùng dạy học:–
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Máy điện thoại
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Sự tích cây vú sữa - 2 HS đọc
- Những nét nào ở cây gợi lên hình
ảnh của mẹ ? con.- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
*Giảng từ: Điện thoại máy truyền
Trang 12tiếng nói từ nơi này đến nơi khác.
- Mừng quá cuống lên gọi là gì ? - Mừng quýnh
- Ngập ngừng (nói ngắt quãng vì ngại)
- Bâng khuâng
- Em hiểu bâng khuông nghĩa là gì ? - Nghĩ lan man ngẩn ngời ra
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc trong nhóm.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng
đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân
- Nhận xét các nhóm đọc
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Nói lại những việc Tờng làm khi
nghe tiếng chuông điện thoại ? - HS đọc thầm 4 câu đầu- Tờng đến bên máy nhấc ông nghe
lên, áp một đầu ống nghe vào tai
- GV dùng ống nghe điện thoại giới
thiệu cách cầm máy
- Cách nói trên điện thoại có điểm gì
giống và điểm khác cách nói chuyện
bình thờng ?
- Cách chào, hỏi, giới thiêu: Chào hỏigiống nh nói chuyện bình thờng Nhng
có điểm khác là khi nhấc máy lên phải
tự giới thiệu ngay Vì 2 ngời nóichuyện ở xa nhau
Câu 3: - HS đọc thầm đoạn 2
- Tờng có nghe bố mẹ nói gì trên
điện thoại không ? điện thoại vì nghe ngời khác nói- Tờng không nghe bố mẹ nói trên
chuyện với nhau là không lịch sự
4 Luyện đọc lại:
- Hớng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối thoại
theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)
- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS thi
đọc bài theo 3 vai)
- Các nhóm thi đọc theo 3 vai
C Củng cố dặn dò:–
- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ
về cách nói qua điện thoại
- Thực hành nói chuyện qua điện
Trang 13- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1.
- Tranh minh hoạ bài tập 3
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dãn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ
có 2 tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu,mến, kính
- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…
- Yêu cầu HS lên bảng làm
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ
c) Em (yêu mếm) anh chị
Bài 3: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động
của mẹ con
- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh
- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung
- GV nhận xét bài cho HS
Bài 4: - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn
- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo đợc xếp gọn
gàng
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý
b, c
b) Giờng tủ bàn ghế đợc kê ngya ngắn.c) Giày dép mũ nón đợc để đúng chỗ
Trang 14- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.
III các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ?
- HS nhắc lại đề toán và phân tích đềtoán
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ.
- Viết 33 – 5
B
ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3
que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? que tính.- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28
- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28
5 28
- Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dới 3
sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục
- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái
- 3 không trừ đợc 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8,viết 8, nhớ 1
- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
2 Thực hành:
Bài 1: - 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào sách
- Nêu cách thực hiện
Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu 3 em lên bảng 43 93 33
Trang 15- Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm
hiệu ta phải làm thế nào ?
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Bài 3: Tìm x
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm
thế nào ? tổng trừ đi số hạng đã biết.- Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy
- Yêu cầu HS làm bài vào vở a) x + 6 = 33
x = 33 – 6
x = 27b) 8 + x = 43
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán
- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài
- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thờng trong gia đình
- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Hôm trớc chung ta học bài gì ? - Gia đình
- Những lúc nghỉ ngơi mọi ngời
trong gia đình bạn thờng làm gì ? - HS trả lời
Trang 16ng-ời ta gọi là đồ dùng trong gia đình Đây
chính là nội dung bài học
1 Bàn Rổ nhựa Bát Cốc Nồi cơm điện
*Kết luận: Mỗi gia đình có những
đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống
*Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một
số đồ dùng trong gia đình
B
ớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6
- Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Đang lau bàn
- Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Đang sửa ấm chén
gì khi sử dụng ? - Phải cẩn thận không bị điện giật.
- Đối với bàn ghế giờng tủ ta phải
giữ dùng nh thế nào ?
- Không viết vẽ bậy lên giờng tủ, lauchùi thờng xuyên
Trang 17II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
Iii Nội dung và phơng pháp:
- GV điều khiển sau đó cángiao cho cán sự
- Kiểm tra đi đều
- Nội dung: Kiểm tra mỗi HS
thực hiện đi đều và đứng lại
- Tổ chức các phơng pháp kiểm
tra: Kiểm tra thành nhiều đợt, mỗi
đợt gồm 1/2 hoặc tất cả số học sinh
trong tổ
2 lần đi đợt.- GV kiểm tra thành nhiều
Trang 18- Cách đánh giá:
+ Hoàn thành thực hiện động tác
đi đều tơng đối đúng
+ Cha hoàn thành: Đi cùng chân
cùng tay hoặc đi không đúng nhịp
- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúngquy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa K
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H
- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một
nắng - 1 HS đọc- Cả lớp viết: Hai
- Nhận xét tiết học
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
- Nét 1 và nét 2 viết nh chữ L
- Nét 3 đặt bút trên đờng kẻ 5 viếttiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữathân chữ lợn vào trong tạo vòng xoắn
- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết
Trang 192 Hớng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh
- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh
- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",
dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" vàchữ "cánh"
3 Hớng dẫn viết chữ: Kề - HS tập viết chữ "Kề" vào bảng con
- GV nhận xét HS viết bảng con
4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở
- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ k cỡ vừa
- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải
- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng yêu bao la của mẹ dành cho em
Trang 203 Học thuộc lòng bài thơ.
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc
- Khi nói chuyện trên điện thoại em cần
ghi nhớ những điều gì ? - 1 HS trả lời.
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
ngắt nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp nhau đọc bài
+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu
- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn