Kiểm tra lấy điểm tập đọc: - Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút.. Ghi lại t
Trang 1I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc
đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu.
- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu: HS trả lời đ– ợc 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học.
III các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài: "Đôi giày" - 2 HS đọc.
- Qua bài cho em biết điều gì ? - 2 HS trả lời
- Gọi HS đọc và trả lời một câu hỏi
về nội dung bài vừa đọc - Đọc và trả lời câu hỏi. - HS nhận xét.
- Cho điểm từng HS.
c Đọc thuộc lòng bảng chữ cái.
- Mời 1 HS đọc thuộc bảng chữ cái - 1 HS đọc bảng chữ cái.
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc
bảng chữ cái chữ cái - Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bảng
- 2 HS đọc toàn bộ bảng chữ cái.
d Xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng - 1 HS yêu cầu.
- GV dán giấy khổ to yêu cầu HS lên
bảng - Chỉ ngời: Bạn bè, Hùng. - Chỉ đồ vật: Bàn, xe đạp.
Trang 2- Con vật: Thỏ, mèo.
- Cây cối: Chuối, xoài.
3 Tìm thêm các từ khác xếp vào
- Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ
ngời, chỉ đồ vật con vật, cây cối vào
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
2 Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
3 Ôn cách sắp xếp tên riêng của ngời theo thứ tự bảng chữ cái.
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi các bài tập đọc.
- Bảng phụ viết mẫu câu ở bài tập 2.
III các hoạt động dạy học.
a Giới thiệu bài:
b Kiểm tra tập đọc:
(Khoảng 7, 8 em)
- Cho HS lên bốc thăm bài đọc - Lần lợt từng HS lên bốc thăm rồi
về chỗ chuẩn bị.
- Gọi Hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về
nội dung bài học - Đọc và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét bài bạn vừa đọc - HS nhận xét.
- Cho điểm từng học sinh.
2 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu.
- Đa bảng phụ đã viết sắn mẫu câu.
- Đa bảng phụ viết sẵn mẫu câu.
- Yêu cầu 1, 2 HS khá giỏi nhìn
bảng, đặt câu tơng tự câu mẫu Ai (cái gì, con gì ? là gì?) M: - Bạn ban là học sinh giỏi.
- Chú Nam là công nhân
- Bố em là bác sĩ
- Em trai em là HS mẫu giáo
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói vừa
Trang 33 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu.
- 1 HS đặt câu theo mẫu.
Em trai em Là học sinh mẫu giáo.
4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật
trong bài tập đọc đã học - 1 HS nêu yêu cầu. - Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần
7, tuần 8.
- Yêu cầu HS đọc tên các bài tập
đọc (kèm số trang) - 1 HS tên các bài tập đọc (tuần 7) - Ngời thầy giáo (trang 56)
- Thời khoá biểu (trang 58)
- Cô giáo lớp em (trang 60)
- Tên riêng trong các bài tập đọc
- Đọc tên các bài tập trang 8 - Ngời mẹ hiền (trang 63)
- Bàn tay dịu dàng (trang 66)
- Đôi giày (trang 68)
- Tên các bài tập đọc đã học trong
- Sắp xếp các loại 5 tên riêng theo
thứ tự bảng chữ cái - 3 HS lên bảng. An, Dũng, Khánh, Minh, Nam
- Bớc đầu làm quen với biểu tợng dung tích (sức chứa).
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc viết tên gọi và
ký hiệu của lít (l)
- Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít.
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít.
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nớc.
Trang 4III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Để biết trong cốc có bao nhiêu
n-ớc hay trong một cái can có bao nhiêu
- Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái
ca, cái thùng…dùng đơn vị đo là lít.
- Đọc, viết theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát
Viết tên gọi đơn vị lít theo mẫu Ba lít Mời lít Hai lít
3l 10l 2l Bài 2:
- Bài toán yêu cầu gì ? - Tính
- Yêu cầu nhận xét về các số trong
M: 9l + 8l = 17l - Cả lớp làm vào sách.
15l + 5l = 20l 2l + 2l + 6l = 10l 18l - 5l = 13l
28l - 4l - 2l = 22l
- Ghi tên đơn vị l vào kết quả tính.
Trang 5Bài 3: - HS quan sát hình vẽ tự nêu bài toán.
- Trong can có 18 lít nớc.
Đổ nớc trong can vào đầy một chiếc
xô 5 lít Hỏi trong can còn bao nhiêu
- Trong can còn lại bao nhiêu l ? Vì
–
c Tiến hành tơng tự nh trên - Rút ra phép tính
20l 10l = 10l–
- Muốn biết cả hai lần bán đợc bao
nhiêu lít nớc mắm ta làm thế nào? - Thực hiện phép cộng
- Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải Tóm tắt:
II Tài liệu phơng tiện
- Các phiếu thảo luận nhóm.
III hoạt động dạy học:
Tiết 1:
A Kiểm tra bãi cũ:
- Chúng ta nên làm những công - 2 HS trả lời
Trang 6việc nh thế nào để phù hợp với bản
đến rủ đi chơi? Bạn Hà phải làm gì? chơi - Hà phải làm xong bài tập mới đi
- Yêu cầu từng cặp HS thực hiện
thảo luận theo phân vai - Từng cặp HS thảo luận theo vai *Kết luận: Khi đang học, đang làm
BT em cần cố gắng hoàn thành những
công việc, không nên bỏ dở Nh thế
nào mới là chăm chỉ học tập.
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV yêu cầu nhóm TL Nội dung
trong các phiếu ghi - HS thảo luận theo phiếu
- HS trình bày kết quả.
- Các ý biểu hiện chăm chỉ học tập là: a; b; c; d; đ.
b Chăm chỉ HT có ích lợi là: - Giúp cho việc HT đạt kết quả tốt
Thể dục
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung đã học.
- Học điểm số: 1, 2, 1, 2 theo đội hình hàng dọc.
Trang 7II địa điểm ph – ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, khăn bịt mắt.
III Nội dung phơng pháp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ
số, giáo viên nhận lớp phổ biến nội
I Mục tiêu yêu cầu: –
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
2 Ôn tập về các từ chỉ hành động.
II Đồ dùng dạy học:
Trang 8- Phiếu ghi các bài tập đọc.
- Bảng phụ bài tập 2.
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu giờ học.
2 Kiểm tra tập đọc:
- Gọi HS bốc thăm - Xem lại khoảng 2 phút
- Đặt câu hỏi HS trả lời - HS đọc (đoạn, cả bài).
- Nhận xét cho điểm, với những em
không đạt yêu cầu luyện đọc lại để
kiểm tra tiết sau).
- Đồng hồ - Báo phút, báo giờ.
- Gà trống - Gáy vang ò…ó…o…o báo giờ sáng.
- Tu hú - Kêu tu hú, báo sắp đếngời mùa vải chín.
- Cành đào - Nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ.
- Bé - Đi học quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ.
4 Đặt câu về hoạt động của con
vật, đồ vật, cây cối (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu.
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài - Nêu hoạt động của con vật, đồ
vật, cây cối và ích lợi hoạt động ấy.
- HS làm bài vào vở - HS nối tiếp nhau nói.
*Ví dụ: Mèo bắt chuột, bảo vệ đồ dùng, thóc lúa trong nhà.
- Chiếc quạt trần quay suốt ngày xua cái nóng ra khỏi nhà.
- Cây bởi cho trái ngọt để bày cỗ Trung thu.
- GV nhận xét hiệu buổi tra đến - Bông hoa mời giờ xoè cánh báo
3 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS ôn lại bài HTL
Trang 9Chính tả: (Tập chép)
I Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
- Ôn luyện chính tả.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc.
- Vở viết chính tả.
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu.
2 Kiểm tra tập đọc (7-8em) - Bốc thăm xem bài (2 phút).
- Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi.
- GV đọc từng cụm từ hay câu ngắn - HS viết bài.
- Đọc cho HS quan sát chữa bài (đối chiếu SGK).
- Kiểm tra đổi bài, soát lỗi.
Trang 10II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng
Trang 11- Mẫu thuyền phẳng đáy có mui.
- Mẫu thuyền phẳng đáy không mui.
- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui có hình vẽ minh hoạ.
- Giấy thủ công.
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
B Bài mới:
a Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét - HS quan sát.
- Cho HS quan sát thuyền phẳng
đáy có mui để HS quan sát nhận xét.
- Nhận xét hình dáng, màu sắc mui
thuyền, hai bên mạn thuyền đáy
thuyền
- HS nhận xét.
- So sánh thuyền phẳng đáy có mui
và thuyền phẳng đáy không mui.
- Giống nhau: - Hình dáng của thân thuyền, đáy
thuyền, mui thuyền, về các nếp gấp.
- Khác nhau: - Là một loại có mui ở 2 đầu và loại
ớc 1 : Gấp tạo mui thuyền.
- GV hớng dẫn HS gấp - Gấp 2 đầu khoảng 2 - 3 ô
- Bớc tiếp theo thứ tự nh gấp thuyền không mui.
- Lật hình 4 ra mặt sau gấp đôi đợc hình 5.
B
ớc 3: Gấp tạo thần và mũi thuyền
- GV hớng dẫn cho cạnh ngắn trùng với cạnh dài hình - Gấp theo đờng dấugấp của hình 5
ớc 4: Tạo thuyền phẳng đáy có
mui mép giấy… lộn đợc hình 11 - Lách 2 ngón tay cái vào trong 2
- Gọi 1, 2 HS lên thao tác lại các
b-ớc gấp thuyền phẳng đáy có mui.
Trang 12*Tổ chức cho HS tập gấp thuyền
phẳng đáy có mui bằng giấy nháp - HS thực hành.
kiểm tra đọc và học thuộc lòng (t5)
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
2 Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu.
2 Kiểm tra tập đọc:
- Hớng dẫn HS kiểm tra nh T1 - HS bốc thăm bài (2')
- Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi)
3 Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi
(miệng).
- GV nêu yêu cầu bài.
- Để làm tốt bài tập này, em phải
chú ý điều gì ? câu hỏi dới tranh, suy nghĩ trả lời từng - Quan sát kỹ từng tranh SGK, đọc
câu hỏi.
- HS lần lợt trả lời các câu hỏi *VD: Hằng ngày, mẹ đa Tuấn tới
tr-ờng Mẹ là ngời hàng ngày đa Tuấn
đến trờng.
- Hôm nay, mẹ không đa Tuấn đến trờng đợc vì mẹ bị ốm…
- Tuấn rót nớc cho mẹ uống…
- Tuấn tự đi đến trờng…
- Nếu còn thời gian cho HS kể thành
câu chuyện.
- Nhận xét.
- Tuấn tự đi đến trờng….
+ Câu 1: HS khá + Giỏi làm mẫu + Câu 2: HS kể trong nhóm các–
nhóm thi kể.
4 Củng cố – dặn dò:
Trang 131 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng.
2 Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi.
3 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.
II Đồ dùng dạy học.
+ Phiếu ghi 4 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng.
+ Đọc thuộc 1 khổ thơ: Ngày hôm qua đâu rồi.
+ Đọc thuộc cả bài: Gọi bạn, Cái trống trờng em, Cô giáo lớp em.
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu:
2 Kiểm tra học thuộc lòng:
(Khoảng 10 12em)– - HS lên bốc thăm (Xem bài 2 phút)
- HS đọc
- HS nào không thuộc giờ sau kiểm tra lại.
3 Nói lời cảm ơn, xin lỗi (Miệng)
- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy
nháp.
Câu a + Cảm ơn bạn đã giúp mình.
Câu b + Xin lỗi bạn nhé.
Câu c + Tớ xin lỗi bạn vì không đúng hẹn Câu d + Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn ạ
.
4 Dùng dấu chấm, dấu phẩy - HS yêu cầu.
- HS làm bài vào SGK.
- Nêu kết quả.
(Lớp đọc lại khi đã điền đúng dấu
Lời giải:
- … con dậy rồi
- …lúc mơ
Trang 14- Kĩ năng tính cộng (nhẩm và viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc l.
- Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn.
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu miệng - Túi gạo cân nặng 3kg vì vậy phải khoanh vào chữ C.
C Củng cố dặn dò: –
- Nhận xét giờ học.
Trang 15Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể hiểu đợc:
- Giun đũa thờng sống ở ruột ngời và 1 số nơi trong cơ thể Giun gây ra nhiều tác hại đối với sức khoẻ.
- Ngời ta thờng bị nhiễm giun qua đờng thức ăn, nớc uống.
- Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều vệ sinh: Ăn sạch, uống sạch, ở sạch.
II Đồ dùng:
- Hình vẽ SGK (20, 21)
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao phải ăn, uống sạch sẽ - HS trả lời.
- Các em đã bao giờ bị đau bụng
hay ỉa chảy, ỉa ra giun buồn nôn và
Học sinh thảo luận câu hỏi.
- Giun thờng sống ở đâu trong cơ
thể ? sống ở nhiều nơi trong cơ thể nh; - Giun và ấu trùng của giun có thể
Ruột, dạ dày, gan, phổi, mạch máu
nh-ng chủ yếu là ở ruột.
- Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ
thể ? để sống - Giun hút các chất bổ trong cơ thể
- Nêu tác hại giun gây ra ? - Ngời bị chết…chết ngời.
Hoạt động 2: Nguyên nhân lây nhiễm
giun.
B
ớc 1: N2 - HS quan sát hình 1 (SGK)
- Trứng giun và giun từ trong ruột
ngời bị bệnh giun ra ngoài bằng cách
Trang 16- Trứng giun có thể vào cơ thể ngời
lành khác bằng những con đờng nào?
- Tiếp tục ôn lại bài thể dục phát triển chung.
- Điểm số 1-2; 1-2… theo đội hình hàng ngang.
2 Kỹ năng:
- Yêu cầu thực hiện để chuẩn bị kiểm tra.
- Yêu cầu điểm đúng số, rõ ràng, có thực hiện động tác quay đầu sang trái.
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập và rèn luyện trong giờ.
II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi.
III Nội dung và phơng pháp:
Trang 17- Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình
I Mục tiêu, yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng.
2 Ôn luyện cách tra mục lục sách.
3 Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề nghị.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài học thuộc lòng.
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích, yêu cầu.
2 Kiểm tra học TL (10 – 12em) - HS bốc thăm (2') đọc bài trả lời
câu hỏi.
- HS đọc yêu cầu bài 2.
- Mở mục lục sách T8 (đọc)
- HS làm, báo cáo kết quả.
TĐ: Ngời mẹ hiền (trang 63) KC: Ngời mẹ hiền (trang 64) Chính tả tập chép: Ngời mẹ hiền (65) Tập đọc: Bàn tay (66)
LYVC: Từ chỉ hành động…(67)
4 Ghi lại lời mời, đề nghị.
- Giáo viên hớng dẫn HS làm - HS đọc yêu cầu đề, lớp đọc thầm.
- GV ghi bảng những lời nói hay - HS làm vở.
Trang 18a Mẹ ơi, mẹ mua giúp con 1 tấm thiếp chúc mừng cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20-11 nhé !
b Để bắt đầu buổi liên hoan văn nghệ, xin mời các bạn cùng hát chung bài: Bốn phơng trời nhé !
- Xin mời bạn Thu Nguyệt hát tặng thầy cô, bài hát Mẹ và Cô.
- Nhận xét chữa bài câu hỏi của cô… c Tha cô xin cô nhắc lại dùm em
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm thuộc lòng.
2 Củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ.
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi các bài học thuộc lòng.
- Bảng phụ bài tập 2.
III hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích, yêu cầu
2 Kiểm tra thuộc lòng (Số HS còn lại) - HS bốc bài (xem bài 2') trả lời câu
ớc 1: Ghi từ vào ô trống theo hàng
ngang (viết chữ in hoa) mỗi ô trống
ghi 1 chữ cái.
*VD: Viên màu trắng hoặc đỏ, vàng, xanh, dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái bắt đầu bằng: p – phấn).
- Lớp nhận xét, kết luận nhóm thẳng cột.
Trang 19*Lời của ô chữ theo hàng ngang.
Dòng 1 Phấn Dòng 6 Hoa Dòng 2 Lịch Dòng 7 Tủ Dòng 3 Quần Dòng 8 Xởng Dòng 4 Tí hon Dòng 9 Đen Dòng 5 Bút Dòng
- Tranh của thiếu nhi.
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Trang 20biết ?
- Hình dáng các loại mũ có khác
nhau không ?
- Mũ thờng có màu gì ?
*Giới thiệu tranh ảnh yêu cầu HS
gọi tên của chúng đội… - Mũ trẻ sơ sinh, mũ lỡi trai, mũ bồ Hoạt động 2: Cách vẽ cái mũ.
- Bày 1 số mũ để HS chọn vẽ - HS nhận xét hình dáng các mũi.
- Hớng dẫn HS phác hình bao quát cho vừa phần giấy chuẩn bị.
- Nêu cách vẽ cái mũ - Phác phần chính mũ (H2a)
- Vẽ các chi tiết cho giống cái mũ.
- Sau khi vẽ xong trang trí cái mũ cho đẹp bằng màu sắc tự nhiên (H2C) Hoạt động 3: Thực hành - HS vẽ vở tập vẽ.
- Vẽ hình vừa với phần giấy quy
định.
- Vẽ các bộ phận của cái mũ và trang trí, vẽ màu ý thích.
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá - Nhận xét bài vẽ.
- Hát đúng giai điệu và lời ca, đặc biệt chú ý những chỗ nửa cung trong bài.
- Biết một bài của nớc Anh.
- Có ý thức học bộ môn.
II chuẩn bị:
- Nhạc cụ quen dùng.
- Bản đồ thế giới, tranh ảnh trẻ em nớc ngoài vui chơi.
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số HS hát bài (tuỳ chọn
trong 3 bài đã học).
b Bài mới:
Trang 21Hoạt động 1: Dạy hát bài: Chúc
- Hát kết hợp với vỗ tay - Gõ ( hoặc gõ) theo tiết tấu lời ca.
- Thay đổi theo nhóm, hoặc theo dãy bàn.
- Chia 2 nhóm hát luôn phiên.
*Chú ý: Khi hát bài này có thể cho
HS cầm hoa tặng nhau.
4 Củng cố dặn dò:– - Cuối giờ em nào thuộc xung phong
hát cho điểm động viên.
- Nhận xét tiết học kiểm tra - Về nhà tập hát cho thuộc giờ sau
Chính tả
Tiết 18: Kiểm tra tập đọc (đọc hiểu, luyện từ và câu)
(Đề và đáp án Phòng giáo dục ra)
Tập làm văn Tiết 9: Kiểm tra viết (Chính tả, tập làm văn)
(Đề và đáp án Phòng giáo dục ra)
Toán
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
- Bớc đầu làm quen với kí hiệu chữ (ở đây, chữ biểu thị cho một số cha biết).
II đồ dùng dạy học:
- Phóng to hình vẽ lên bảng.
III Các hoạt động dạy học: