1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 2 tuan 9

23 554 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Tập Đọc Và Ôn Tập
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Tiểu học
Thể loại Báo cáo bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra lấy điểm tập đọc: - Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút.. Ghi lại t

Trang 1

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:

- Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc

đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu.

- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu: HS trả lời đợc 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học.

III các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài: "Đôi giày" - 2 HS đọc.

- Qua bài cho em biết điều gì ? - 2 HS trả lời

- Gọi HS đọc và trả lời một câu hỏi

về nội dung bài vừa đọc - Đọc và trả lời câu hỏi. - HS nhận xét.

- Cho điểm từng HS.

c Đọc thuộc lòng bảng chữ cái.

- Mời 1 HS đọc thuộc bảng chữ cái - 1 HS đọc bảng chữ cái.

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc

bảng chữ cái chữ cái - Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bảng

- 2 HS đọc toàn bộ bảng chữ cái.

d Xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng - 1 HS yêu cầu.

- GV dán giấy khổ to yêu cầu HS lên

bảng - Chỉ ngời: Bạn bè, Hùng. - Chỉ đồ vật: Bàn, xe đạp.

Trang 2

- Con vật: Thỏ, mèo.

- Cây cối: Chuối, xoài.

3 Tìm thêm các từ khác xếp vào

- Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ

ngời, chỉ đồ vật con vật, cây cối vào

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

2 Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ?

3 Ôn cách sắp xếp tên riêng của ngời theo thứ tự bảng chữ cái.

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

- Bảng phụ viết mẫu câu ở bài tập 2.

III các hoạt động dạy học.

a Giới thiệu bài:

b Kiểm tra tập đọc:

(Khoảng 7, 8 em)

- Cho HS lên bốc thăm bài đọc - Lần lợt từng HS lên bốc thăm rồi

về chỗ chuẩn bị.

- Gọi Hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về

nội dung bài học - Đọc và trả lời câu hỏi.

- Nhận xét bài bạn vừa đọc - HS nhận xét.

- Cho điểm từng học sinh.

2 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu.

- Đa bảng phụ đã viết sắn mẫu câu.

- Đa bảng phụ viết sẵn mẫu câu.

- Yêu cầu 1, 2 HS khá giỏi nhìn

bảng, đặt câu tơng tự câu mẫu Ai (cái gì, con gì ? là gì?) M: - Bạn ban là học sinh giỏi.

- Chú Nam là công nhân

- Bố em là bác sĩ

- Em trai em là HS mẫu giáo

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói vừa

Trang 3

3 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu.

- 1 HS đặt câu theo mẫu.

Em trai em Là học sinh mẫu giáo.

4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật

trong bài tập đọc đã học - 1 HS nêu yêu cầu. - Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần

7, tuần 8.

- Yêu cầu HS đọc tên các bài tập

đọc (kèm số trang) - 1 HS tên các bài tập đọc (tuần 7) - Ngời thầy giáo (trang 56)

- Thời khoá biểu (trang 58)

- Cô giáo lớp em (trang 60)

- Tên riêng trong các bài tập đọc

- Đọc tên các bài tập trang 8 - Ngời mẹ hiền (trang 63)

- Bàn tay dịu dàng (trang 66)

- Đôi giày (trang 68)

- Tên các bài tập đọc đã học trong

- Sắp xếp các loại 5 tên riêng theo

thứ tự bảng chữ cái - 3 HS lên bảng. An, Dũng, Khánh, Minh, Nam

- Bớc đầu làm quen với biểu tợng dung tích (sức chứa).

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc viết tên gọi và

ký hiệu của lít (l)

- Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít.

- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít.

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nớc.

Trang 4

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Để biết trong cốc có bao nhiêu

n-ớc hay trong một cái can có bao nhiêu

- Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái

ca, cái thùng…dùng đơn vị đo là lít.

- Đọc, viết theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát

Viết tên gọi đơn vị lít theo mẫu Ba lít Mời lít Hai lít

3l 10l 2l Bài 2:

- Bài toán yêu cầu gì ? - Tính

- Yêu cầu nhận xét về các số trong

M: 9l + 8l = 17l - Cả lớp làm vào sách.

15l + 5l = 20l 2l + 2l + 6l = 10l 18l - 5l = 13l

28l - 4l - 2l = 22l

- Ghi tên đơn vị l vào kết quả tính.

Trang 5

Bài 3: - HS quan sát hình vẽ tự nêu bài toán.

- Trong can có 18 lít nớc.

Đổ nớc trong can vào đầy một chiếc

xô 5 lít Hỏi trong can còn bao nhiêu

- Trong can còn lại bao nhiêu l ? Vì

c Tiến hành tơng tự nh trên - Rút ra phép tính

20l 10l = 10l

- Muốn biết cả hai lần bán đợc bao

nhiêu lít nớc mắm ta làm thế nào? - Thực hiện phép cộng

- Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải Tóm tắt:

II Tài liệu phơng tiện

- Các phiếu thảo luận nhóm.

III hoạt động dạy học:

Tiết 1:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Chúng ta nên làm những công - 2 HS trả lời

Trang 6

việc nh thế nào để phù hợp với bản

đến rủ đi chơi? Bạn Hà phải làm gì? chơi - Hà phải làm xong bài tập mới đi

- Yêu cầu từng cặp HS thực hiện

thảo luận theo phân vai - Từng cặp HS thảo luận theo vai *Kết luận: Khi đang học, đang làm

BT em cần cố gắng hoàn thành những

công việc, không nên bỏ dở Nh thế

nào mới là chăm chỉ học tập.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV yêu cầu nhóm TL Nội dung

trong các phiếu ghi - HS thảo luận theo phiếu

- HS trình bày kết quả.

- Các ý biểu hiện chăm chỉ học tập là: a; b; c; d; đ.

b Chăm chỉ HT có ích lợi là: - Giúp cho việc HT đạt kết quả tốt

Thể dục

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung đã học.

- Học điểm số: 1, 2, 1, 2 theo đội hình hàng dọc.

Trang 7

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, khăn bịt mắt.

III Nội dung phơng pháp:

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ

số, giáo viên nhận lớp phổ biến nội

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

2 Ôn tập về các từ chỉ hành động.

II Đồ dùng dạy học:

Trang 8

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

- Bảng phụ bài tập 2.

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,

yêu cầu giờ học.

2 Kiểm tra tập đọc:

- Gọi HS bốc thăm - Xem lại khoảng 2 phút

- Đặt câu hỏi HS trả lời - HS đọc (đoạn, cả bài).

- Nhận xét cho điểm, với những em

không đạt yêu cầu luyện đọc lại để

kiểm tra tiết sau).

- Đồng hồ - Báo phút, báo giờ.

- Gà trống - Gáy vang ò…ó…o…o báo giờ sáng.

- Tu hú - Kêu tu hú, báo sắp đếngời mùa vải chín.

- Cành đào - Nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ.

- Bé - Đi học quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ.

4 Đặt câu về hoạt động của con

vật, đồ vật, cây cối (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu.

- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài - Nêu hoạt động của con vật, đồ

vật, cây cối và ích lợi hoạt động ấy.

- HS làm bài vào vở - HS nối tiếp nhau nói.

*Ví dụ: Mèo bắt chuột, bảo vệ đồ dùng, thóc lúa trong nhà.

- Chiếc quạt trần quay suốt ngày xua cái nóng ra khỏi nhà.

- Cây bởi cho trái ngọt để bày cỗ Trung thu.

- GV nhận xét hiệu buổi tra đến - Bông hoa mời giờ xoè cánh báo

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.

- Yêu cầu HS ôn lại bài HTL

Trang 9

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích yêu cầu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

- Ôn luyện chính tả.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

- Vở viết chính tả.

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích, yêu cầu.

2 Kiểm tra tập đọc (7-8em) - Bốc thăm xem bài (2 phút).

- Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi.

- GV đọc từng cụm từ hay câu ngắn - HS viết bài.

- Đọc cho HS quan sát chữa bài (đối chiếu SGK).

- Kiểm tra đổi bài, soát lỗi.

Trang 10

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng

Trang 11

- Mẫu thuyền phẳng đáy có mui.

- Mẫu thuyền phẳng đáy không mui.

- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui có hình vẽ minh hoạ.

- Giấy thủ công.

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh.

B Bài mới:

a Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét - HS quan sát.

- Cho HS quan sát thuyền phẳng

đáy có mui để HS quan sát nhận xét.

- Nhận xét hình dáng, màu sắc mui

thuyền, hai bên mạn thuyền đáy

thuyền

- HS nhận xét.

- So sánh thuyền phẳng đáy có mui

và thuyền phẳng đáy không mui.

- Giống nhau: - Hình dáng của thân thuyền, đáy

thuyền, mui thuyền, về các nếp gấp.

- Khác nhau: - Là một loại có mui ở 2 đầu và loại

ớc 1 : Gấp tạo mui thuyền.

- GV hớng dẫn HS gấp - Gấp 2 đầu khoảng 2 - 3 ô

- Bớc tiếp theo thứ tự nh gấp thuyền không mui.

- Lật hình 4 ra mặt sau gấp đôi đợc hình 5.

B

ớc 3: Gấp tạo thần và mũi thuyền

- GV hớng dẫn cho cạnh ngắn trùng với cạnh dài hình - Gấp theo đờng dấugấp của hình 5

ớc 4: Tạo thuyền phẳng đáy có

mui mép giấy… lộn đợc hình 11 - Lách 2 ngón tay cái vào trong 2

- Gọi 1, 2 HS lên thao tác lại các

b-ớc gấp thuyền phẳng đáy có mui.

Trang 12

*Tổ chức cho HS tập gấp thuyền

phẳng đáy có mui bằng giấy nháp - HS thực hành.

kiểm tra đọc và học thuộc lòng (t5)

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

2 Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu.

2 Kiểm tra tập đọc:

- Hớng dẫn HS kiểm tra nh T1 - HS bốc thăm bài (2')

- Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi)

3 Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi

(miệng).

- GV nêu yêu cầu bài.

- Để làm tốt bài tập này, em phải

chú ý điều gì ? câu hỏi dới tranh, suy nghĩ trả lời từng - Quan sát kỹ từng tranh SGK, đọc

câu hỏi.

- HS lần lợt trả lời các câu hỏi *VD: Hằng ngày, mẹ đa Tuấn tới

tr-ờng Mẹ là ngời hàng ngày đa Tuấn

đến trờng.

- Hôm nay, mẹ không đa Tuấn đến trờng đợc vì mẹ bị ốm…

- Tuấn rót nớc cho mẹ uống…

- Tuấn tự đi đến trờng…

- Nếu còn thời gian cho HS kể thành

câu chuyện.

- Nhận xét.

- Tuấn tự đi đến trờng….

+ Câu 1: HS khá + Giỏi làm mẫu + Câu 2: HS kể trong nhóm các

nhóm thi kể.

4 Củng cố – dặn dò:

Trang 13

1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng.

2 Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi.

3 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.

II Đồ dùng dạy học.

+ Phiếu ghi 4 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng.

+ Đọc thuộc 1 khổ thơ: Ngày hôm qua đâu rồi.

+ Đọc thuộc cả bài: Gọi bạn, Cái trống trờng em, Cô giáo lớp em.

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu:

2 Kiểm tra học thuộc lòng:

(Khoảng 10 12em)- HS lên bốc thăm (Xem bài 2 phút)

- HS đọc

- HS nào không thuộc giờ sau kiểm tra lại.

3 Nói lời cảm ơn, xin lỗi (Miệng)

- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy

nháp.

Câu a + Cảm ơn bạn đã giúp mình.

Câu b + Xin lỗi bạn nhé.

Câu c + Tớ xin lỗi bạn vì không đúng hẹn Câu d + Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn ạ

.

4 Dùng dấu chấm, dấu phẩy - HS yêu cầu.

- HS làm bài vào SGK.

- Nêu kết quả.

(Lớp đọc lại khi đã điền đúng dấu

Lời giải:

- … con dậy rồi

- …lúc mơ

Trang 14

- Kĩ năng tính cộng (nhẩm và viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc l.

- Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn.

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Nêu miệng - Túi gạo cân nặng 3kg vì vậy phải khoanh vào chữ C.

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học.

Trang 15

Tự nhiên xã hội

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể hiểu đợc:

- Giun đũa thờng sống ở ruột ngời và 1 số nơi trong cơ thể Giun gây ra nhiều tác hại đối với sức khoẻ.

- Ngời ta thờng bị nhiễm giun qua đờng thức ăn, nớc uống.

- Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều vệ sinh: Ăn sạch, uống sạch, ở sạch.

II Đồ dùng:

- Hình vẽ SGK (20, 21)

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Tại sao phải ăn, uống sạch sẽ - HS trả lời.

- Các em đã bao giờ bị đau bụng

hay ỉa chảy, ỉa ra giun buồn nôn và

Học sinh thảo luận câu hỏi.

- Giun thờng sống ở đâu trong cơ

thể ? sống ở nhiều nơi trong cơ thể nh; - Giun và ấu trùng của giun có thể

Ruột, dạ dày, gan, phổi, mạch máu

nh-ng chủ yếu là ở ruột.

- Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ

thể ? để sống - Giun hút các chất bổ trong cơ thể

- Nêu tác hại giun gây ra ? - Ngời bị chết…chết ngời.

Hoạt động 2: Nguyên nhân lây nhiễm

giun.

B

ớc 1: N2 - HS quan sát hình 1 (SGK)

- Trứng giun và giun từ trong ruột

ngời bị bệnh giun ra ngoài bằng cách

Trang 16

- Trứng giun có thể vào cơ thể ngời

lành khác bằng những con đờng nào?

- Tiếp tục ôn lại bài thể dục phát triển chung.

- Điểm số 1-2; 1-2… theo đội hình hàng ngang.

2 Kỹ năng:

- Yêu cầu thực hiện để chuẩn bị kiểm tra.

- Yêu cầu điểm đúng số, rõ ràng, có thực hiện động tác quay đầu sang trái.

3 Thái độ:

- Có ý thức học tập và rèn luyện trong giờ.

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng.

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi.

III Nội dung và phơng pháp:

Trang 17

- Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình

I Mục tiêu, yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng.

2 Ôn luyện cách tra mục lục sách.

3 Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề nghị.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài học thuộc lòng.

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích, yêu cầu.

2 Kiểm tra học TL (10 – 12em) - HS bốc thăm (2') đọc bài trả lời

câu hỏi.

- HS đọc yêu cầu bài 2.

- Mở mục lục sách T8 (đọc)

- HS làm, báo cáo kết quả.

TĐ: Ngời mẹ hiền (trang 63) KC: Ngời mẹ hiền (trang 64) Chính tả tập chép: Ngời mẹ hiền (65) Tập đọc: Bàn tay (66)

LYVC: Từ chỉ hành động…(67)

4 Ghi lại lời mời, đề nghị.

- Giáo viên hớng dẫn HS làm - HS đọc yêu cầu đề, lớp đọc thầm.

- GV ghi bảng những lời nói hay - HS làm vở.

Trang 18

a Mẹ ơi, mẹ mua giúp con 1 tấm thiếp chúc mừng cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20-11 nhé !

b Để bắt đầu buổi liên hoan văn nghệ, xin mời các bạn cùng hát chung bài: Bốn phơng trời nhé !

- Xin mời bạn Thu Nguyệt hát tặng thầy cô, bài hát Mẹ và Cô.

- Nhận xét chữa bài câu hỏi của cô… c Tha cô xin cô nhắc lại dùm em

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm thuộc lòng.

2 Củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ.

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu ghi các bài học thuộc lòng.

- Bảng phụ bài tập 2.

III hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích, yêu cầu

2 Kiểm tra thuộc lòng (Số HS còn lại) - HS bốc bài (xem bài 2') trả lời câu

ớc 1: Ghi từ vào ô trống theo hàng

ngang (viết chữ in hoa) mỗi ô trống

ghi 1 chữ cái.

*VD: Viên màu trắng hoặc đỏ, vàng, xanh, dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái bắt đầu bằng: p – phấn).

- Lớp nhận xét, kết luận nhóm thẳng cột.

Trang 19

*Lời của ô chữ theo hàng ngang.

Dòng 1 Phấn Dòng 6 Hoa Dòng 2 Lịch Dòng 7 Tủ Dòng 3 Quần Dòng 8 Xởng Dòng 4 Tí hon Dòng 9 Đen Dòng 5 Bút Dòng

- Tranh của thiếu nhi.

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

Trang 20

biết ?

- Hình dáng các loại mũ có khác

nhau không ?

- Mũ thờng có màu gì ?

*Giới thiệu tranh ảnh yêu cầu HS

gọi tên của chúng đội… - Mũ trẻ sơ sinh, mũ lỡi trai, mũ bồ Hoạt động 2: Cách vẽ cái mũ.

- Bày 1 số mũ để HS chọn vẽ - HS nhận xét hình dáng các mũi.

- Hớng dẫn HS phác hình bao quát cho vừa phần giấy chuẩn bị.

- Nêu cách vẽ cái mũ - Phác phần chính mũ (H2a)

- Vẽ các chi tiết cho giống cái mũ.

- Sau khi vẽ xong trang trí cái mũ cho đẹp bằng màu sắc tự nhiên (H2C) Hoạt động 3: Thực hành - HS vẽ vở tập vẽ.

- Vẽ hình vừa với phần giấy quy

định.

- Vẽ các bộ phận của cái mũ và trang trí, vẽ màu ý thích.

Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá - Nhận xét bài vẽ.

- Hát đúng giai điệu và lời ca, đặc biệt chú ý những chỗ nửa cung trong bài.

- Biết một bài của nớc Anh.

- Có ý thức học bộ môn.

II chuẩn bị:

- Nhạc cụ quen dùng.

- Bản đồ thế giới, tranh ảnh trẻ em nớc ngoài vui chơi.

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 số HS hát bài (tuỳ chọn

trong 3 bài đã học).

b Bài mới:

Trang 21

Hoạt động 1: Dạy hát bài: Chúc

- Hát kết hợp với vỗ tay - Gõ ( hoặc gõ) theo tiết tấu lời ca.

- Thay đổi theo nhóm, hoặc theo dãy bàn.

- Chia 2 nhóm hát luôn phiên.

*Chú ý: Khi hát bài này có thể cho

HS cầm hoa tặng nhau.

4 Củng cố dặn dò:- Cuối giờ em nào thuộc xung phong

hát cho điểm động viên.

- Nhận xét tiết học kiểm tra - Về nhà tập hát cho thuộc giờ sau

Chính tả

Tiết 18: Kiểm tra tập đọc (đọc hiểu, luyện từ và câu)

(Đề và đáp án Phòng giáo dục ra)

Tập làm văn Tiết 9: Kiểm tra viết (Chính tả, tập làm văn)

(Đề và đáp án Phòng giáo dục ra)

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia.

- Bớc đầu làm quen với kí hiệu chữ (ở đây, chữ biểu thị cho một số cha biết).

II đồ dùng dạy học:

- Phóng to hình vẽ lên bảng.

III Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 18/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thứ tự bảng chữ cái. -3 HS lên bảng. An, Dũng, Khánh, Minh, Nam - lop 2 tuan 9
th ứ tự bảng chữ cái. -3 HS lên bảng. An, Dũng, Khánh, Minh, Nam (Trang 3)
- Ghi bảng: l- Vài HS đọc: Một lít 1l – - lop 2 tuan 9
hi bảng: l- Vài HS đọc: Một lít 1l – (Trang 4)
- Điểm số 1,2,1,2 theo đuôi hình hàng dọc. - lop 2 tuan 9
i ểm số 1,2,1,2 theo đuôi hình hàng dọc (Trang 7)
-1 HS làm bảng phụ. *Chữa bài: - lop 2 tuan 9
1 HS làm bảng phụ. *Chữa bài: (Trang 8)
A. Kiểm tra bài cũ: -2 HS lên bảng - lop 2 tuan 9
i ểm tra bài cũ: -2 HS lên bảng (Trang 10)
- Gọi 2 HS lên bảng 16l + 17l - lop 2 tuan 9
i 2 HS lên bảng 16l + 17l (Trang 14)
Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình hàng ngang - lop 2 tuan 9
i ểm số 1-2; 1-2 theo đội hình hàng ngang (Trang 16)
- Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình hàng dọc. - lop 2 tuan 9
i ểm số 1-2; 1-2 theo đội hình hàng dọc (Trang 17)
HS hiểu đợc hình dáng, vẻ đẹp, ích lợi của các loại mũ (nón). - lop 2 tuan 9
hi ểu đợc hình dáng, vẻ đẹp, ích lợi của các loại mũ (nón) (Trang 19)
- e, g, d (HS làm bảng con) b. +5 =10           x = 10-5           x = 5 c. x + 2 = 10           x = 8-2           x = 6 *Còn lại tơng tự Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - lop 2 tuan 9
e g, d (HS làm bảng con) b. +5 =10 x = 10-5 x = 5 c. x + 2 = 10 x = 8-2 x = 6 *Còn lại tơng tự Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w