1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Sử dụng thuốc điều trị bệnh trầm cảm

30 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của tài liệu trình bày đặc điểm bệnh học, nguyên nhân, cách chẩn đoán bệnh trầm cảm; các tính chất của thuốc sử dụng trong trị liệu và áp dụng được trong các trường hợp điều trị. Mời các bạn tham khảo!

Trang 2

Rối loạn tính khí (Mood disorders)

Trầm cảm (Major Depressive Disorder)

Rối loạn lưỡng cực (Bipolar Disorders)

Rối loạn trầm cảm nhẹ (Dysthymic Disorder)

Trang 3

Mở đầu

5

Tỷ lệ trầm cảm

Portrait du Dr Garchet

by Vincent van Gogh

David S Baldwin, Jon Birtwistle, An Atlas of Depression,

The Parthenon Publishing Group, 2002

Bệnh học

6

Nguyên nhân

1 Yếu tố di truyền

2 Rối loạn các chất dẫn truyền thần kinh

3 Các yếu tố ảnh hưởng tâm lý

Trang 4

Mất trí nhớ Lạm dụng thuốc

Bệnh học

Nguyên nhân

Sex Ngon miệng

Gây hấn

Tập trung Hứng thú Hoạt động

Trầm cảm

Lo âu Đau Khó chịu Suy nghĩ

Norepinephrine (NE) Serotonin (5-HT)

Trang 5

Bệnh học

9

Nguyên nhân

Mary Anne Koda-Kimble, Applied Therapeutics: The Clinical Use of Drugs,

Lippincott Williams & Wilkins, 2008

Bệnh học

10

Nguyên nhân

Mary Anne Koda-Kimble, Applied Therapeutics: The Clinical Use of Drugs,

Lippincott Williams & Wilkins, 2013

Tamoxifen

Các thuốc khác

Efavirenz Interferon Isotretinoin Mefloquin Levetiracetam

Do sử dụng thuốc

Trang 6

11

Chẩn đoán

1 Trạng thái u uất cả ngày

2 Giảm hay mất mọi hứng thú

3 Giảm cân, chán ăn (có khi thèm ăn quá mức)

4 Mất ngủ (có khi ngủ nhiều quá mức)

5 Cảm thấy bồn chồn lo âu, đứng ngồi không yên

6 Mệt mỏi, cảm giác mất hết năng lượng

7 Cảm giác mình rất vô dụng hay phạm nhiều khuyết điểm, tội lỗi

8 Giảm khả năng tập trung hay đưa ra quyết định

3 Không do ảnh hưởng sinh lý của một chất (thuốc)

hoặc một tình trạng bệnh lý (suy giáp…)

Bảng tiêu chuẩn DSM V

4 Phân biệt một số tình trạng tâm lý (mất người thân…),

Trang 7

ỨC CHẾ TÁI HẤP THU MONOAMIN

SSRI Citalopram, Escitalopram, Fluoxetin, Fluvoxamin

Paroxetin, Sertralin

SNRI Venlafaxin, Desvenlafaxin, Duloxetin

TCA Amitriptylin, Clomipramin, Doxepin, Desipramin

ỨC CHẾ MEN PHÂN HỦY MONOAMIN

IMAO Phenelzin, Selegelin,Tranylcypromin

Trang 8

Citalopram

SSRI

Trang 9

Điều trị

17

Các thuốc

T1/2 168-216 h

Ức chế

mạnh 2D6 3A4

và 3A4

Fluvoxamin

Mất ngủ, lơ mơ nhức đầu,

RL chức năng sinh dục

Trang 10

tăng cân nhẹ

SD: RL chức năng sinh dục

Paroxetin

I

Sd tốt cho

BN khó ngủ Khởi đầu:

20 mg/ngày (tối) TB:

150-200mg/ngày

chảy / phân lỏng, khó tiêu, khô miệng, lơ mơ, chóng mặt, mất ngủ, run, chậm xuất tinh, đổ mồ hôi

Trang 11

Venlafaxin

Chán ăn, suy nhược, táo bón, chóng mặt, khô miệng, buồn nôn, căng thẳng, lơ

mơ, đổ mồ hôi

SNRI

Trang 12

mơ, mất ngủ, chóng mặt, suy nhược, kích động, tăng đổ mồ hôi và giảm chức năng tình dục

SNRI

Điều trị

Trang 13

Trầm cảm

Lo âu Mất ngủ Ngoại trú:

miệng, táo bón, rối loạn thị giác)

Tăng cân

Hạ huyết áp tư thế Buồn ngủ

Mệt mỏi

IMAO ↔ TCA (2 tuần)

-nt- Khởi đầu

miệng, táo bón, rối loạn thị giác)

Tăng cân

Hạ huyết áp tư

thế

Buồn ngủ Mệt mỏi

Trang 14

Chuyển hóa thành

desipramin

Chuyển hóa:

CYP1A2 2C 2D6 3A4

Trầm cảm Rối loạn hoảng sợ

Lo âu Mất ngủ Khởi đầu

miệng, táo bón, rối loạn thị giác)

Hạ huyết áp tư thế Buồn ngủ

CCĐ:

bệnh nhân có tiền sử động kinh

cai thuốc lá, hay

rối loạn CNSD

khi sd SSRI Khởi đầu:

150 mg/ngày

↑: 150 mg x 2l /ngày

Aminoketon

Trang 15

Nefazodon

II: BN mất ngủ, rối loạn CNSD

khi sd SSRI Khởi đầu

Trang 16

Triazolopyridin

Trang 17

Mirtazapin

II: có thể sd ở

BN đề kháng

với các trị liệu khác

Trang 18

Không gây buồn ngủ 45–90 mg/ngày

TK: chóng mặt, nhức đầu, buồn ngủ, rối loạn giấc ngủ

TH: táo bón, khô miệng, rối loạn tiêu hóa), tăng

transaminase huyết thanh tăng cân

TM: hạ huyết áp thế đứng, rối loạn xuất tinh, liệt

Phenelzin

IMAO

Trang 19

60 mg/ngày

TK: mất ngủ, chóng mặt, nhức đầu

TH: khô miệng, chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, táo bón

TM: hạ huyết áp thế đứng, tăng huyết áp, nhịp tim nhanh, phù ngoại biên, đánh trống ngực

SD: liệt dương, chậm xuất tinh, bí tiểu Tăng cân

Điều trị

38

Các thuốc

David S Baldwin, Jon Birtwistle, An Atlas of Depression, The

Chủ yếu để điều trị rối loạn

lưỡng cực, ngăn ngừa

giai đoạn hưng cảm

Trang 20

39

Hypericum perforatum - Hypericaceae

300 mg cao chiết (chứa 0,3 % hypericin) x 3 lần mỗi ngày

Có nhiều tương tác với các thuốc

Điều trị

Các pha của trầm cảm

Trang 21

Trầm cảm Không có chống CĐ

ĐÁP ỨNG TỐT /TÁI DIỄN

thyroid hormon, thuốc tâm thần

Hay thay (SSRI khác, non –SSRI)

Tuân thủ?

Điều trị

42

Trang 22

Marie A Chisholm-Burns et al, Pharmacotherapy: Principle and Practice, 4th Edition, McGraw-Hill, 2016

Trang 24

Tăng cân

Rối loạn CNSD

Trang 25

Cà phê, trà, coca (cafein) Điều trị

Giữ nước trong lúc có kinh nguyệt

Sử dụng thuốc

ngừa thai

Thay đổi sự chuyển hóa ở gan của TCA

Người già

Chọn thuốc ít bị ảnh hưởng về T1/2 và nồng độ ổn định (SSRI)

Trang 26

51

Jeffrey A Lieberman and Allan Tasman, Handbook of Psychiatric Drugs, John Wiley & Sons, 2006

Các bệnh đi kèm

Suy giảm chức năng thận

điều chỉnh liều (fluoxetin và sertralin không cần hiệu chỉnh)

Suy giảm chức năng gan

TCA: ↑ nồng độ (TDM: định lượng nồng độ trong máu)

SSRI: ↓ liều (SSRI chuyển hóa nhiều ở gan)

CCĐ: Nefazodon (gây tổn thương gan)

Phụ nữ có thai, cho con bú

Cân nhắc lợi/hại khi điều trị

Chưa có bằng chứng gây quái thai của thuốc

Qua sữa: thận trọng

Các ca lâm sàng

Ca LS 1.a

M.C là BN nam 26 tuổi, được đem vào BV sau khi có ý định nhảy

cầu để tự tử M.C nói rằng cuộc sống rất buồn và tội lỗi M.C không

thể ngủ và kém ăn Các thông số sinh hóa đều ở giá trị bình

Trang 28

55

Ca LS 2

Một BN nữ 40 tuổi mắc chứng trầm cảm tái diễn Năm vừa qua, bà

có 3 đợt trầm cảm 6 tháng gần đây, tình trạng này đáp ứng một

phần khi điều trị bằng fluoxetin 20 mg/ngày Xử trí?

a Ngừng fluoxetin và chuyển sang paroxetin

b Tiếp tục sử dụng fluoxetin, đồng thời thêm lithium

c Gia tăng liều fluoxetin lên 40 mg/ngày

d Giảm liều fluoxetin từ từ và thay dần bằng venlafaxin

Trang 29

Các ca lâm sàng

57

Ca LS 4a

R.S là một phụ nữ 36 tuổi, vừa sinh con 4 tuần Sau khi kiểm tra cho

thấy bà mắc chứng trầm cảm sau khi sinh BS ghi toa sertralin 50

mg/ngày sử dụng liên tục trong 6 tháng, sau đó mới tái khám

Là dược sĩ, bạn không đồng ý với toa này Với lý do:

a Sử dụng sertralin làm gia tăng rối loạn tâm thần

b Cần phải theo dõi R.S.chặt chẽ hơn

c Không sd sertralin cho người có ý muốn tự tử

d Nên cho R.S nhập viện ngay

a Ngừng sử dụng sertralin và thay bằng fluoxetin

b Tối ưu hóa liều sertralin

c Ngừng sertralin và bắt đầu ECT

d Giảm liều sertralin và từ từ thay bằng venlafaxin

Trang 30

59

Ca LS 5

BN nam 85 tuổi, có tiền sử 35 năm mắc chứng trầm cảm (thể trạng

gầy yếu) 4 tuần gần đây, ông có những biểu hiện nặng hơn: luôn

nói về cái chết, không chịu ăn uống, sụt 10 kg trong vòng 1

Ngày đăng: 23/01/2020, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w