- Phản ứng thế halogen, nitro - Phản ứng với kim loại kiềm - Phản ứng thế nhóm OH - Phản ứng với kim loại kiềm - Phản ứng với dung dịch kiềmPhản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen vào
Trang 1ÔN TẬP ĐẦU NĂM
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Ôn tập kiến thức:
- Hoá đại cương ( Sự điện li ) và vô cơ (Ni tơ -Photpho, cacbon-silic)
- Hoá hữu cơ ( HC no, HC không no, dx halogen, ancol, phenol, anđehit-xeton-axitcacboxylic)
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng nắm được cấu tạo → t/c và ứng dụng và ngược lại
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
3 Thái độ:
- Hứng thú học tập và yêu thích bộ môn
B CHUẨN BỊ:
GV: Bảng tổng kết kiến thức, hệ thống bài tập, lập bảng tởng kết kiến thức vào giấy khở lớn
HS: Ôn tập kiến thức cũ HS lập bảng tởng kết kiến thức của từng chương theo sự hướng dẫn của GV trước khi học tiết ơn tập đầu năm
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Lập bảng hệ thống kiến thức ( chuẩn bị ở nhà)
Gv:Hướng dẫn hs chuẩn bị với câu hỏi như sau: Em hãy hệ thống lại kiến thức của chương trình hoá học đại cương và vô cơ 11
Gv: Gợi ý cho hs về nhà làm theo đơn vị tổ thảo luận trình bày thành sơ đồ ghi vào giấy khổ lớn Hệ thống câu hỏi gợi ý:
I Sự điện li:
- Trình bày k/n sự điện li, chất điện li, chất điện li manh-yếu
- Trình bày k/n axit, bazơ, muối, hc lưỡng tính
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd→ bản chất
II Nitơ – photpho:
- So sánh cấu hình e, đ.a.đ, ctpt, soxh → tính chất hoá học đặc trưng của những hc tương ứng của chúng
III Cacbon – silic:
- So sánh cấu hình e, đ.a.đ, dạng tồn tại, soxh → tính chất hoá học đặc trưng của những đc,hc tương ứng của chúng
Hs: Về nhà ôn lại kiến thức 11, thực hiện h.dẫn của gv
Hoạt động 2: Thảo luận đánh giá sự chuẩn bị giữa các tổ tại lớp
Hs: Các tổ trình bày bang hệ thống kiến thứ theo sự chuẩn bị
Gv:Trình bày sơ đồ chuẩn bị của giáo viên
Gv và hs: Trao đổi so sánh, nhận xét đánh giá đi đến kiến thức trọng tâm cần nắm trình bày bằng sơ đồ:
I SỰ ĐIỆN LI
1 Sự điện li
Tiết PPCT:
Tuần : Ngày soạn : /… /2009
Trang 2
2 Axit , bazơ và muới ( Là những chất điện li )
3 Phản ứng trao đởi ion trong dung dịch các chất điện li
II NITƠ – PHOTPHO
- Cấu hình eletron : 1s22s22p3
- Đợ âm điện : 3,04
- Cấu tạo phân tử : N ≡ N ( N2)
- Các sớ oxi hoá : - 3 , 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5
HNO3 là 1 axit mạnh , có tính oxi hoá mạnh
- Cấu hình eletron : 1s22s22p63s2 3p3
- Đợ âm điện : 2,19
- Cấu tạo phân tử : P4( photpho trắng ) ,Pn (photpho đỏ)
- Các sớ oxi hoá : - 3 , 0 , +3 , +5
Những chất khi tan trong nước phân li ra ion
gọi là những chất điện li
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước , các
phân tử hoà tan đều phân li ra ion
Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có
mợt phần sớ phân tử hoà tan phân li ra ion , phần còn vẫn tờn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Axit , bazơ và muới
Axit là chất khi tan trong
nước phân li ra cation H+
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH –
Muới là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại ( hoặc NH+ ) và anion gớc axit
Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có
thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ
Phản ứng trao đởi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ
xảy ra khi có ít nhất 1 trong các điều kiện sau :
- Tạo thành chất kết tủa
- Tạo thành chất điện li yếu
- Tạo thành chất khí
Bản chất là làm giảm sớ ion trong dung dịch
Quá trình phân li các chất trong nước ra ion
là sự điện li
Trang 3Cấu hình e : 1s22s22p2
Các dạng thù hình : Kim cương , than chì , fuleren
Đơn chất : Cacbon thể hiện tính khử là chủ yếu , ngoài ra
còn thể hiện tính oxi hoá
Hợp chất : CO , CO2 , axit cacbonic và muới cacbonat
+ CO : là oxit trung tính , có tính khử mạnh
+ CO2 : là oxit axit , có tính oxi hoá
+ H2CO3 : Là axit rất yếu , khơng bền , chỉ tờn tại trong
dung dịch
Cấu hình e : 1s22s22p63s23p2 Các dạng tờn tại : Silic tinh thể và silic vơ định hình Đơn chất : silic vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử
Hợp chất : SiO2 , H2SiO3 và muới silicat + SiO2 : Là oxit axit , khơng tan trong nước + H2SiO3 : Là axit , ít tan trong nước (kết tủa keo ) , yếu hơn axit cacbonic
Hoạt động 3: BÀI TẬP VẬN DỤNG
Hoạt động của thầy Hoạt động học sinhGv: Cho hs viết ptpl các chất sau:H2S , H2CO3, KOH ,
K2CO3, NaClO, BaSO4 , H2O, H2SO4, Fe2(SO4)3 (nếu có)
Gv: Hướng dẫn hs xem lại sgk 11
Gv và hs: Nhận xét, bổ sung
Gv: Cho hs viết ptpư sau(nếu có):
Na2SO4 + Ba(OH)2 →
BaCO3 + H2SO4 →
NaOH + HCl →
KNO3 + Ca(OH)2 →
Gv và hs: Nhận xét, bổ sung
Hs: Thảo luận nhóm tái hiện lại kiến thức điện li, trình bày:
→ Phương trình điện li → Xác định chất điện li mạnh, yếu → Xác định chất nào là: Axit, bazơ, muối (Rút ra khái niệm ), hiđroxit lưỡng tính?
Hs: Viết ptpư
Na2SO4 + Ba(OH) → BaSO4 + 2NaOHBaCO3 + H2SO4→ BaSO4 + H2O + CO2NaOH + HCl → NaCl + H2O
KNO3 + Ca(OH)2 → không pứ Hs: Xác định điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion Giải thích pt không phản ứng
Tiết 2
Hoạt động 4: Lập bảng hệ thống kiến thức ( chuẩn bị ở nhà)
Gv:Hướng dẫn hs chuẩn bị với câu hỏi như sau: Em hãy hệ thống lại kiến thức của chương trình hoá học đại cương và hữu cơ 11
Gv: Gợi ý cho hs về nhà làm theo đơn vị tổ thảo luận trình bày thành sơ đồ ghi vào giấy khổ lớn Hệ thống câu hỏi gợi ý:
- Phân loại HCHC, k/n đ.đ- đp
- So sánh CTC, đ.đ CT, t/chh của HC và dẫn xuất HC (HC no - HC ko no -HC thơm, ancol- phenol-dẫn xuất halogen, anđehit-xeton-axit cacboxylic) đơn chức
Hs: Về nhà ôn lại kiến thức 11, thực hiện h.dẫn của gv
Hoạt động 5: Thảo luận đánh giá sự chuẩn bị giữa các tổ tại lớp
Hs: Các tổ trình bày bang hệ thống kiến thứ theo sự chuẩn bị
Gv:Trình bày sơ đồ chuẩn bị của giáo viên
Gv và hs: Trao đổi so sánh, nhận xét đánh giá đi đến kiến thức trọng tâm cần nắm trình bày bằng sơ đồ:
IV ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ
Hiđrocacbon Hiđrocacbon khơng no
Hiđrocacbon thơm
Hợp chất hữu cơ
Dẫn xuất halogen
Dẫn xuất của Hiđrocacbon Anđehit xeton
Amino axit Axit cacboxilic , Este
Trang 4- Đờng đẳng : Những hợp chất hữu cơ có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2- nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau
V.HIĐROCACBON
- Đồng phân: Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng CTPT gọi là chất đồng phân
CnH2n - 2(n ≥ 2)
CnH2n - 2(n ≥ 3)
CnH2n - 6(n ≥ 6) Đặc
Điểm
Cấu
Tạo
- Chỉ có liên kết
đơn , mạch hở
- Có đờng phân
trí liên kết đơi và
đờng phân hình học
- Có 1 liên kết ba , mạch hở
- Có đờng phân mạch cacbon và
đờng phân vị trí
liên kết ba
- Có 2 liên kết đơi , mạch hở
- Có vòng benzen
- Có đờng phân vị
trí tương đới của nhánh ankyl Tính
- Khơng làm mất
màu dung dịch
KMnO4
- Phản ứng cộng
- Phản ứng trùng hợp
- Tác dụng với chất oxi hoá
-Phản ứng cộng-Phản ứng thế H ở cacbon đầu mạch có liên kết ba
- Tác dụng với chất oxi hoá
- Phản ứng cộng
- Phản ứng trùng hợp
- Tác dụng với chất oxi hoá
- Phản ứng thế (halogen, nitro )
- Phản ứng với kim loại kiềm
- Phản ứng thế nhóm OH
- Phản ứng với kim loại kiềm
- Phản ứng với dung dịch kiềmPhản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
vào anken, ankin
-Từ dẫn xuất halogen hoặc anken -Từ benzen hay cumen
VII-ANDEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
ANDEHIT NO ĐƠN CHỨC
MẠCH HỞ
XETON NO ĐƠN MẠCH HỞ AXIT CACBOXYLIC NO ĐƠN
MẠCH HỞ CTCT CnH2n+1-CHO CnH2n+1– C – CmH2m+1
→
R–CH–R/ OH
-Có tính chất chung của axit( tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại hoạt động)
-Tác dụng với ancol
Trang 52O2 ,
o
XT T
→ R–COOH + R/–COOH + H2O
– Sản xuất CH 3 COOH
+Lên men giấm+Đi từ CH3OH
CH3OH+CO→XT T, o CH3COOH
Hoạt động 6: BÀI TẬP VẬN DỤNG
Gv: Cho hs hoàn thành chuổi phản ứng sau đây:
Cao su buna← Buta-1,3-đien← Vinyl axetilen Vinyl clorua→ PVC
Phenol←Natri phenolat ← Clo benzen ←Benzen ←Axetilen→ EtilenAncol etylic→Axit axetic→Etyl axetat
Metan Anđehit axetic
Hs: Viết phương trình phản ứng
Trang 6ESTE
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hs biết: Khái niệm, tính chất của este.
Hs hiểu: Nguyên nhân este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiều so với các axit đồng phân
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức về liên kết hiđro để giải thích nguyên nhân este không tan trong nước và có nhiệt
độ sôi thấp hơn nhiều so với các axit đồng phân
3 Trọng tâm : Cấu tạo và t/c của este
II Chuẩn bị: Gv : Dụng cụ thí nghiệm, hoá chất: Dầu ăn, mỡ động vật, dd axit sunfuric, dd natri hiđroxit, ống nghiệm, đèn cồn,
Hs : Ôn tập kiến thức cũ và chuẩn bị bài mới
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định 2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GV: Cho hs viết ptpư lần lượt giữa ancol
etylic, ancol amylic với axit axetic
HS: Viết ptpư phân tích cơ chế pư đi đến
phương trình pư este hoá tổng quát
GV: Hỏi este được hình thành như thế nào?
HS: Phân tich phản ứng rút ra kết luận:
Gv hd cách gọi tên este
HS: Gọi tên các este sau đây:
HS: Đọc sgk phân tích các thông tin
GV: Liên hệ thực tế
Hoạt động 3
GV: Thực hiện thí nghiệm(sgk)
HS: Quan sát hiện tượng TN, giải thích,
viết ptpư
với etyl axetat
Gv: Cho hs hiểu được bản chất của hai phản
ứng, tại sao lại có sự khác biệt đó
Gv hd hs hình thành pt phản ứng thuỷ phân
dạng tổng quát
Hoạt động 4
GV: Giới thiệu pp đ/c este
HS: Viết ptpư dạng tổng quát đ/c este
HS: Viết ptpư đ/c vinyl axetat
Tên gốc R + tên gốc axit có đuôi at HCOOCH3 : metyl fomat C2H3COOCH3 : metyl acrylat
C2H5COOCH3 : etyl propionat
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C
Các etse thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Phản ứng thuỷ phân :
H2SO4, to RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều)
2 Phản ứng xà phòng hóa RCOOR’ + NaOH –– to – RCOONa + R’OH Bản chất: Pư xảy ra một chiều
IV ĐIỀU CHẾ + Phương pháp chung:
H2SO4, to RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O + Đ/c Vinyl axetat
CH3COOH + HC≡CH xt, t0 CH3COOCH=CH2
V ỨNG DỤNG: Este có khả năng hòa tan tốt các chất hữu cơ, kể cả hợp chất cao phân tử, nên được dùng làm dung môi (thí dụ: butyl và amyl axetat được dùng đ Một số este có mùi thơm của hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh kẹo, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa,…) ể pha sơn tổng hợp)
Trang 7LIPIT
I/ Mục tiêu của bài học
1/ Kiến thức: Sau bài này, HS biết:
- Khái niệm, phân loại, trạng thái tự nhiên và tầm quan trọng của lipit
- Tính chất vật lí, cơng thức chung và tính chất hĩa học của chất béo- Sử dụng chât béo một cách hợp lí
2/ Kĩ năng- Phân biệt lipit, chất béo, chất béo lỏng, chất béo rắn
- Viết đúng phản ứng thủy phân chất béo trong các mơi trường khác nhau- Giải thích được sự chuyển hĩa chất béo trong
cơ thể
3 Trong tâm: cấu tạo và tính chất của chất béo
II Chuẩn bị: Mẫu chất béo, sáp ong
III Tiến trình lên lớp:
Gv giới thiệu cho hs biết được khái niệm và
các loại lipit
Gv: Từ khái niệm hướng dẫn hs viết công
thức chất béo dạng tổng quát:
Hs: Viết chung của chất béo
Gv giới thiệu cho hs biết được một số axit
béo thường gặp
Hs: Viết các chất béo tạo ra từ glixerol với
các axit béo trên (thí dụ sgk)
Hs: Đọc sgk
Gv: Cho hs hiểu được mỡ ĐV (gốc HC no) ở
thể rắn t0 thường, dầu TV (gốc HC ko no) ở
thể lỏng t0 thường
Hoạt động 3Gv: Y/c hs nhắc lại t/chh của este
Hs: Cho biết bản chất của hai phản ứng, tại
sao lại có sự khác biệt đó?
Gv giới thiệu phản ứng xà phòng hóa
Gv hd hs hình thành pt phản ứng thuỷ phân
dạng tổng quát
Hs: Viết ptpư với triolein → tristearin
I KHÁI NIỆM : Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
II CHẤT BÉO
1 Khái niệm: Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo, gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol)
Công thức cấu tạo chung:
C17H33COOH : axit oleic (cis) C15H31COOH : axit panmitic ,
2 T/c vật lí : Chất lỏng ( dầu thực vật ), chất rắn ( mở động vật ), nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong các dm hữu cơ, nhiệt độ sôi thấp ( vì không có lk Hyđro )
3 Tính chất hoá học: a Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit:
CH2 –COOR axit,t RCOOH
CH – COOR’+ 3H2O R’COOH+C3H5(OH)3
CH2 – COOR’’ R’’COOH
b Phản ứng xà phòng hoá(mt bazơ) :
CH2 COOR RCOONa
CH COOR+ 3NaOH t o R’COONa+ C3H5(OH)3
CH2 COOR’’ R’COONa xà phòng
c Cộng hiđro vào chất béo lỏng Chất béo có chứa các gốc axit béo không no tác dụng với hiđro ở nhiệt độ và áp suất cao có Ni xúc tác Khi đó hiđro cộng vào nối đôi
C = C :
Trang 84.Củng cố bài :Chất béo là gì ? từ cấu tạo các em có nhận xét gì ? Tính chất hoá học đặc trưng của chất béo là gì ,
víêt ptpư
5.Dặn dò: làm bài tập 1-3/11sgk.
IV: RÚT KINH NGHIỆM
KHÁI NIỆM VỀ XÀ PHÒNG VÀ CHẤT
GIẶT RỬA TỔNG HỢP
I Mục tiêu:
1 kiến thức:
- khái niệm, thành phần chính của xà phịng và của chất giặt rửa tổng hợp
- phương pháp sản xuất xà phịng, chất giặt rửa tổng hợp
- nguyên nhân tạo nên đặc tính của xà phịng và chất giặt rửa tổng hợp
2 Kỹ năng:
- sử dụng hợp lí xà phịng và chất giặt rửa trong đời sống
- tính khối lượng xà phịng theo hiệu suất phản ứng
3 Trong tâm : Cơ chế tẩy rửa, đ/c chất tẩy rửa
Hs: Đọc k/ n xà phòng (sgk), liên hệ bài lipit cho ví
dụ minh hoạ chất thành phần chính của xà phòng
Gv: Giúp cho hs hiểu cơ bản về xà phòng
Hs: Đọc k/ n xà phòng(sgk), liên hệ bài lipit cho ví
dụ minh hoạ chất thành phần chính của xà
phòng.sgk
Hs: Đọc ppsx xà phòng (sgk), liên hệ bài lipit viết
ptpư thuỷ phân chất béo → xà phòng
Gv: Giới thiệu ppsx xà phòng hiện nay
Hs: Xem qui trình và ptpư sgk
Hoạt động 2
Hs: Đọc k/ n chất giặt rửa tổng hợp (sgk),
Gv: Giúp hs hiểu được xà phòng khác chất giặt rửõa
về thành phần, nhưng chúng có cùng mục đích sử
dụng
Hs: Đọc ppsx chất giặt rửatổng hợp (sgk), xem sơ
đồ điều chế ptpư sgk
Gv: Giới thiệu một số chất giặt rửa tổng hợp hiện
nay
Hoạt động 3
Hs: Đọc sgk để hiểu rõ tác dụng của xà phòng và
chất giặt rửa tổng hợp, từ đó rút ra ứng dụng trong
2 Phương pháp sản xuất:
(RCOO)C3H5 + 3 NaOH –to› 3 RCOONa + C3H5 (OH)3
CH3[CH2]10 - CH2 - O - SO3-Na+
CH3[CH2]10 - CH2 - C6H4 - O - SO3-Na+ ( Natri lauryl sunfat và natri đođecylbenzensunfonat)
3 Phương pháp sản xuất
R - CH2 - CH2 - R’ R - COOH + R’- COOH
R - COONa + R’- COONa III TÁC DỤNG CỦA XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP (sgk)
Bài
Tuần : Ngày soạn : /… /2009
Trang 94 Củng cố:
- Hướng dẫn làm BT 4,5 /12 sgk
5 Dặn dị :Chuẩn bị bài ‘Luyện tập’
IV Rút kinh nghiệm
Luyện tập ESTE VÀ CHẤT BÉO
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Cấu tạo của este và chất béo, tính chất hóa học của este và chất béo
2 Kĩ năng: Hệ thống hóa kiên thức,giải các bài toán hóa học
3 Trọng tâm: chất béo là este nên có t/c hóa học giống este
II Chuẩn bị : h/s cần ôn trước bài este và chất béo chuẩn bị các bài tập
III Tiến trình lên lớp:
Hs: Nhớ lại tính chất hoá học đặc trưng của este, chất
béo: thuỷ phân trong MT axit và trong MT bazơ (xà
phòng hoá), phản ứng cộng hiđro vào gốc HC chưa no
đ/v chất béo lỏng
Hoạt động 2
Gv: Hướng dẫn cho hs mẫu so sánh
Hs: So sánh trình bày lên bảng phụ
Gv và hs: nhận xét bổ xung
Hs: Viết phương trình phản ứng bt 2
Hs: Trình bay ptpư bt 3, sau đó chọn phương án đúng
Gv và hs: nhận xét bổ xung
Hoạt động 3
Gv: Hướng dẫn cho hs phương pháp giải bài tập
Hs: Viết ptpư, giải toán hoá học
Gv và hs: nhận xét bổ xung
Gv: Hướng dẫn cho hs phương pháp giải bài tập
Hs: Viết ptpư, giải toán hoá học, sau đó chọn phương án
đúng
Gv và hs: nhận xét bổ xung
AKIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Tính chất hoá học :
a Phản ứng thuỷ phân :
H2SO4, to RCOOR’ + H2O RCOOH +
R’OH Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều)
b Phản ứng xà phòng hóa RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
II BÀI TẬPBài tập 1: trang 18 sgkBài tập 2,3(sgk - trang 18)
Bài tập4(sgk – trang 18)Bài tập 6, 8(sgk – trang 18)
Bài
4
Tiết PPCT:
Tuần : Ngày soạn : /… /2009
Trang 104 Củng cố: So sánh t/c hóa học cúa ester và chất béo
5.Dặn dò:Bài tập về nhà: 5, 7 (sgk – trang 18)
IV Rút kinh nghiệ
Trang 11
Chửụng 2: CACBOHIẹRAT
Glucozụ
I Mục tiêu của bài học
1 Về kiến thức- Biết cấu trúc phân tử dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ.
- Biết sự chuyển hoá giữa 2 đồng phân: glucozơ, fructozơ
- Hiểu các nhóm chức có trong phân tử glucozơ, fructozơ, vận dụng tính chất của các nhóm chức đó để giải thích các tính chất hoá học của glucozơ, fructozơ
2 Kĩ năng- Rèn luyện phơng pháp t duy trừu tợng khi nghiên cứu cấu trúc phân tử phức tạp (cấu tạo vòng của
glucozơ,fructozơ)
3.Trọng tâm :glucozơ có t/c của ancol đa chức và anđehit đon chức
II Chuẩn bị- Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, thìa, ống nhỏ giọt, ống nghiệm nhỏ
- Hoá chất: glucozơ, các dung dịch : AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH.- Mô hình: hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học
III Tieỏn trỡnh leõn lụựp
1 OÅn ủũnh lụựp
2 Baứi cuừ: Khoõng
Baứi 5
Tieỏt PPCT:
Tuaàn : Ngaứy soaùn : /… /2009Ngaứy daùy:
Trang 123 Bài mới
4 Cđng cè : Nªu tÝnh chÊt hãa häc cđa glucoz¬?& hướng dẫn bài tập
5 DỈn dß:1,23,4/25sgkHS: Xem thêm tư liệu về glucozơ và fructozơ
IV Rĩt kinh nghiƯm: Làm thí nghiệm minh hoạ và ghi chép ít
Hoạt động 1:GV: Em hãy cho biết những tính chất vật lí và trạng
thái thiên nhiên của glucozơ?
Hs: Quan sát mẫu glucozơ và n/cứu sgk từ đó rút ra
NX
Hoạt động 2:
Cho biết để xác định được CTCT của glucozơ phải
tiến hành các thí nghiệm nào? Hs tham khảo và đi
đến kết luận - Glucozơ có phản ứng tráng bạc, vậy
trong phân tử glucozơ có nhóm – CHO
-Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho ddmàu xanh
lam, vậy trong p/tử glucozơ có nhiều nhóm –OH ở
vị trí kề nhau
- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit vậy trong phân
tử có 5 nhóm –OH
- Khử h/toàn p/tử glucozơ thu được n - hexan
Vậy 6 n/ử C của p/tử glucozơ tạo thành một mạch
không phân nhánh
Hoạt động 3:
GV: Cho hs làm TN sgk
HS: Nghiên cứu TN SGK , trình bày TN, nêu hiện
tượng viết ptpư
Gv: cho hs hiểu được trong p/tử glucozơ chứa 5
nhóm –OH, các nhóm –OH ở vị trí liền kề
GV: Hs thảo luận kết luận
Hoạt động 4:
GV: Biểu diễn T/ghiệm oxi hoá glucozơ bằng dd
AgNO3 trong dd NH3 ( chú ý ống nghiệm phải sạch
và đun nhẹ hỗn hợp phản ứng )
HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm, nêu hiện tượng,
giải thích và viết phương trình phản ứng
GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá glucozơ bằng
Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH
HS: Theo dõi gv làm t/ n, nêu hiện tượng, giải thích
và viết phương trình phản ứng
GV: yêu cầu học sinh viết pt hoá học của phản
ứng khử glucozơ bằng hiđro
GV: yêu cầu học sinh viết pthoá học lên men
HS: cho biết các t/chất hoá học đặc trưng của
fructozơ Giải thích nguyên nhân gây ra các tính
chất đó
I Trạng thái thiên nhiên va tính chất vật lí (sgk)
II Cấu tạo phân tử: CH2CHOH-CHO
Glucozơ (5 nhóm – OH + 1 nhóm – CHO )
Phân tử glucozơ có CTCT dạng mạch hở thu gọn là:
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOHoặc viết gọn là : CH2OH[CHOH]4CHO
III Tính chất hoá học:
1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol)
a Tác dụng với Cu(OH)2:2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2 H2O
b Phản ứng tạo este Khi tác dụng với anhiđrit axetic, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử
C6H7O(OCOCH3)5
2 Tính chất của anđehit:
a Oxi hoá glucozơ: CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH2OH[CHOH]4COONH4 + 3NH3NO3 + 2Ag
CH2OH(CHOH)4 CHO + Cu(OH)2 + NaOH –to→
CH2OH(CH2OH)4COONa + Cu2O + H2O
b Khử glucozơ bằng hiđro:
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 →Ni,t0 CH2OH[CHOH]4CH2OH
3 Phản ứng lên men:
2 C6H12O6 enzim, 30-35 ˜C→ 2 C2H5OH + 2 CO2
IV Điều chế và ứng dụng:
1.Điều chế á: (C6H10O5)n + nH2O →H+ ,t0 nC6H12O6 2.Ứng dụng: (sgk)
V FRUCTOZƠ: Fructozơ (C6H12O6) ở dạng mạch hở là một polihiđroxi xeton, có công thức cấu tạo thu gọn là :
CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – C – CH2OH Hoặc viết gọn là :
CH2OH[CHOH]3COCH2OHTương tự như glucozơ, fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam (tính chất của ancol đa chức), tác dụng với hiđro cho poliancol (tính chất của nhóm cacbonyl)
Fructozơ không có nhóm CH=O nhưng vẫn có phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là do khi đun nóng trong môi trường kiềm nó chuyển thành glucozơ theo cân bằng sau :
Glucozơ Fructozơ
O
- OH
Trang 13Glucozụ
I Mục tiêu của bài học
1 Về kiến thức- Biết cấu trúc phân tử dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ.
- Biết sự chuyển hoá giữa 2 đồng phân: glucozơ, fructozơ.- Hiểu các nhóm chức có trong phân tử glucozơ, fructozơ, vận dụng tính chất của các nhóm chức đó để giải thích các tính chất hoá học của glucozơ, fructozơ
2 Kĩ năng- Rèn luyện phơng pháp t duy trừu tợng khi nghiên cứu cấu trúc phân tử phức tạp (cấu tạo vòng của
glucozơ,fructozơ)
3.Trọng tâm :glucozơ có t/c của ancol đa chức và anđehit đon chức
II Chuẩn bị
- Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, thìa, ống nhỏ giọt, ống nghiệm nhỏ
- Hoá chất: glucozơ, các dung dịch : AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH.- Mô hình: hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học
III Tieỏn trỡnh leõn lụựp
4 OÅn ủũnh lụựp
5 Baứi cuừ: Khoõng
6 Baứi mụựi
4 Củng cố : So sánh cấu tạo của glucozơ và Fructozơ? Nêu tính chất hóa học của glucoz vaứ Fructozơ?
5 Dặn dò:5,6/25 sgkHS: Xem theõm tử lieọu veà glucozụ vaứ fructozụ
IV Rút kinh nghiệm
Hoaùt ủoọng 1:
GV: yeõu caàu hoùc sinh vieỏt pt hoaự hoùc cuỷa phaỷn ửựng
khửỷ glucozụ baống hiủro
Hoaùt ủoọng 2
GV: yeõu caàu hoùc sinh vieỏt pthoaự hoùc leõn men
glucozụ
Hoaùt ủoọng 3:Cuừng coỏ noọi dung
HS: Haừy n/n cửựu SGK cho bieỏt ủaởc ủieồm
c/ taùo cuỷa ủ/ phaõn q/ troùng nhaỏt cuỷa glucozụ laứ
fructozụ
HS:
Cho bieỏt t/ c vaọt lớ vaứ t/ thaựi tửù nhieõn cuỷa fructozụ
HS:
cho bieỏt caực t/chaỏt hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa fructozụ
Giaỷi thớch nguyeõn nhaõn gaõy ra caực tớnh chaỏt ủoự
III Tớnh chaỏt hoaự hoùc(tt)
b Khửỷ glucozụ baống hiủro:
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 →Ni,t0 CH2OH[CHOH]4CH2OH
3 Phaỷn ửựng leõn men:
2 C6H12O6 enzim, 30-35 ˜C→ 2 C2H5OH + 2 CO2
IV ẹieàu cheỏ vaứ ửựng duùng:
1.ẹieàu cheỏ ỏ:
(C6H10O5)n + nH2O →H+,t0 nC6H12O6 2.ệÙng duùng:
Fructozụ khoõng coự nhoựm CH=O nhửng vaón coự phaỷn ửựng traựng baùc vaứ phaỷn ửựng khửỷ Cu(OH)2 thaứnh Cu2O laứ do khi ủun noựng trong moõi trửụứng kieàm noự chuyeồn thaứnh glucozụ theo caõn baống sau :
Glucozụ Fructozụ
Trang 14SACCAROZễ, TINH BOÄT VAỉ XENLULOZễ
I MUẽC TIEÂUCUÛA BAỉI HOẽC:
1 Kieỏn thửực :- Bieỏt ủửụùc tcvl, caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tttn, saccarozụ, tinh boọt, xenlulozụ.
- Hieồu caực phaỷn ửựng hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa chuựng.- Bieỏt ủửụùc vai troứ ửựng duùng cuỷa noự
2 Kú naờng: - Reứn luyeọn cho hoùc sinh phửụng phaựp tử duy khoa hoùc, tửứ caỏu taùo cuỷa caực hụùp chaỏt hửừu cụ phửực taùp ( dửù
ủoaựn tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chuựng) - Quan saựt phaõn tớch caực keỏt quaỷ thớ nghieọm - Vieỏt caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt
- Nhaọn bieỏt tinh boọt - Phaõn tớch vaứ nhaọn daùng caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa xenlulozụ
- Quan saựt phaõn tớch caực hieọn tửụùng thớ nghieọm, vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc
- Giaỷi caực baứi taọp veà saccarozụ vaứ tinh boọt, xenlulozụ
3.Trọng tâm : cấu tao và t/c hh của saccarozơ tinh boọt, xenlulozụ
II CHUAÅN Bề:- Hỡnh veừ phoựng to caỏu taùo daùng voứng saccarozụ, mantozụ
- Sụ ủoà saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ trong coõng nghieọp.- Duùng cuù: oỏng nghieọm , dao, oõng nhoỷ gioùt
- Hoaự chaỏt: Tinh boọt, dung dũch ioỏt.- Caực hỡnh veừ phoựng to veà caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt vaứ caực tranh aỷnh coự lieõn quan
III TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 OÅn ủũnh lụựp
2 Kieồm tra baứi cuừ : khoõng
3 Vaứo baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung baứi hoùc
Hoạt động 1
* HS quan sát mẫu saccarozơ (đờng kính trắng) và
tìm hiểu SGK để biết những tính chất vật lí và trạng
thái thiên nhiên của saccarozơ
Hoaùt ủoọng 2
- Cho biết để xác định CTCT của saccarozơ ngời ta
phải tiến hành các thí nghiệm nào Phân tích các kết
quả thu đợc rút ra kết luận về cấu tạo phân tử của
saccarozơ
Hoaùt ủoọng 3
Gv: Hs ủoùc neõu tớnh chaỏt hoaự hoùc: saccarozụ
Hs: Thaỷo luaọn vieỏt ptpử ruựt ra tchh
Dung dịch saccarozơ làm tan Cu(OH)2 thành dung
dịch xanh lam→ có nhiều nhóm -OH kề nhau
Hoaùt ủoọng4
HS quan sát mẫu tinh bột và nghiên cứu SGK cho
biết các tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên của
tinh bột
- Nghiên cứu SGk, cho biết cấu trúc phân tử của
tinh bột
- Cho biết đặc điểm liên kết giữa các mắt xích α
-glucozơ trong phân tử tinh bột
- Nêu hiện tợng khi đun nóng dung dịch tinh bột với
axit vô cơ loãng Viết PTHH
- Cho biết sơ đồ tóm tắt quá trình thuỷ phân tinh bột
I saccarozụ
1.Tớnh chaỏt vaọt lyự: (SGK)
2 Caỏu truc phaõn tửỷ: CTPT C12H22O11-Phaõn tửỷ saccarozụ goỏc α -glucozụ vaứ goỏc β -fructozụ lieõn keỏt vụựi nhau qua ngyeõn tửỷ oxi giửừa C1 cuỷa glucozụ vaứ C2 cuỷa fructozụ (C1 - O - C2) Lieõn keỏt naứy thuoọc loaùi lieõn keỏt glicozit Vaọy, caỏu truực phaõn tửỷ saccarozụ ủửụùc bieồu dieón nhử sau :
4 5
HOCH2
goỏc α -glucozụ goỏc β -fructozụ
3 Tớnh chaỏt hoựa hoùc
a Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit:
C12H22O11 –H+→ C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozụ Glucozụ Fructozụ
b Thuyỷ phaõn nhụứ enzim:
Saccarozụ enzim→ Glucozụ
2 Phaỷn ửựng cuỷa ancol ủa chửực:Phaỷn ửựng vụựi Cu(OH)2:2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O3.ệựng duùng vaứ saỷn xuaỏt (sgk)
II Tinh boọt - Chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh, maứu traộng , ko muứi Chổ tan trong nửụực noựng > hoà tb - Coự trong caực loaùi nguừ coỏc,…
Polisaccarit (goàm 2loaùi)Aamilozụ : maùch khoõng phaõn nhaựnh
Baứi
6
Tieỏt PPCT:
Tuaàn : Ngaứy soaùn : /… /2009
Trang 15xảy ra nhờ enzim.
GV biểu diễn:
- Thí nghiệm giữa dung dịch I2 và dung dịch tinh bột
ở nhiệt độ thờng, đun nóng và để nguội
GV giải thích và nhấn mạnh đây là phản ứng đặc
tr-ng để nhận ra tinh bột
Amilozụ peptin : maùch phaõn nhaựnh CTPT (C6H10O5 ) n
1 Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn:
a Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit:
(C6H10O5)n + nH2O –H+,to→ nC6H12O6
4 Củng cố : so sánh cấu tạo , tính chất của saccarozơ ,tinh bột
5 Dặn dò: 3,4/38 sgk
IV Rút kinh nghiệm
SACCAROZễ, TINH BOÄT VAỉ XENLULOZễ
I MUẽC TIEÂUCUÛA BAỉI HOẽC:
1 Kieỏn thửực:
- Bieỏt ủửụùc tcvl, caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tttn, saccarozụ, tinh boọt, xenlulozụ
- Hieồu caực phaỷn ửựng hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa chuựng
- Bieỏt ủửụùc vai troứ ửựng duùng cuỷa noự
2 Kú naờng:
- Reứn luyeọn cho hoùc sinh phửụng phaựp tử duy khoa hoùc, tửứ caỏu taùo cuỷa caực hụùp chaỏt hửừu cụ phửực taùp ( dửù ủoaựn tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chuựng)
- Quan saựt phaõn tớch caực keỏt quaỷ thớ nghieọm
- Vieỏt caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt
- Nhaọn bieỏt tinh boọt
- Phaõn tớch vaứ nhaọn daùng caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa xenlulozụ
- Quan saựt phaõn tớch caực hieọn tửụùng thớ nghieọm, vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc
- Giaỷi caực baứi taọp veà saccarozụ vaứ tinh boọt, xenlulozụ
3.Trọng tâm : cấu tao và t/c hh của saccarozơ tinh boọt, xenlulozụ
II CHUAÅN Bề:
- Hỡnh veừ phoựng to caỏu taùo daùng voứng saccarozụ, mantozụ
- Sụ ủoà saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ trong coõng nghieọp
- Duùng cuù: oỏng nghieọm , dao, oõng nhoỷ gioùt
- Hoaự chaỏt: Tinh boọt, dung dũch ioỏt
- Caực hỡnh veừ phoựng to veà caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt vaứ caực tranh aỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
III TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
4 OÅn ủũnh lụựp
5 Kieồm tra baứi cuừ : khoõng
6 Vaứo baứi mụựi:
Baứi
6
Tieỏt PPCT:
Tuaàn : Ngaứy soaùn : /… /2009