Bài giảng marketing quốc tế
Trang 1NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG
1 THỊ TRƯỜNG:
• * Thị trường và nhu cầu thị trường
• * Phân khúc thị trường
• * Chọn thị trường trọng tâm
• * Định vị sản phẩm, thương hiệu
2 CẠNH TRANH:
* Phân tích cạnh tranh
* Chiến lược cạnh tranh
Chương 2
THỊ TRƯỜNG VÀ CẠNH TRANH
Trang 2MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Thị trường là gì?
Thị trường là bao gồm tất cả những khách hàng hiện hữu và tiềm năng của 1 loại sản phẩm nào đó
Nhu cầu của thị trường là gì?
Là tổng giá trị hay khối lượng sản phẩm mà nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định trong một khoảng thời gian với một môi trường và chương trình marketing nhất định
Làm sao để đánh giá và dự báo nhu cầu?
Căn cứ vào:
* Ý kiến: Chuyên gia, khách hàng, nhân viên bán hàng
* Tổ chức thị trường thực nghiệm
* Số liệu thống kê, chỉ số tham chiếu
Trang 3Phân khúc thị trường là gì?
Là phân chia thị trường của 1 loại sản phẩm/ dịch vụ thành nhiều nhóm khách hàng nhỏ hơn dựa trên những đặc điểm giống nhau của họ.
Tại sao phải phân khúc thị trường?
Vì khách hàng ở cùng 1 thị trường có sự khác nhau về:
* Hành vi mua
* Khả năng tài chính
* Yêu cầu về chất lượng, tính năng, dịch vụ,…
Lợi ích của việc phân khúc thị trường là gì?
Giúp doanh nghiệp dễ dàng tập trung nguồn lực để thỏa mãn tốt hơn từng nhóm khách hàng khác nhau trong cùng
1 thị trường
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Trang 4•
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
A A
D D D D
D D D DD D D D D
D D D DDDD
C
B B B B B
B B B B B
B B B
A A A A
A A A A
A A A A
A A A A
A A A A
A A A A
A A A A
C C C C C
C C C C C
C C C C CC C
CC C CC C C
C C C C CCC
E E E E E E E E E E
E E E E E E E E E E
E E E E E E EEE
B D C
D E E D D
Trang 5•
QUÁ TRÌNH STP
CHỌN THỊ TRƯỜNG
TRỌNG TÂM
PHÂN KHÚC THỊ
TRƯỜNG
ĐỊNH VỊ SẢN PHẨM
Nhận dạng biến
và phân khúc
theo biến
Xây dựng đặc trưng của mỗi phân khúc
Phân tích
PK
Đánh giá
PK
Chọn chiến lược cho PK
Chọn PK trọng tâm
Nhận dạng yếu
tố để định vị
Chọn lựa
Truyền thông vị trí thương hiệu
Trang 6Cơ sở để phân khúc thị trường:
* Vị trí địa lý
* Nhân khẩu
* Tâm lý
* Hành vi mua
Chọn cách phân khúc nào?
Các tiêu chuẩn
* Đo lường được qui mô và sức mua của mỗi phân khúc
* Có sự khác biệt có ý nghĩa về tiếp thị
* Đủ lớn để hoạt động có lời
* Có thể đáp ứng nhu cầu cụ thể của phân khúc
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Trang 7•
CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
ĐÁNH GIÁ CÁC PK
LỰA CHỌN
PK
Qui mô
Mức độ tăng
trưởng
Mức độ hấp
dẫn
Mục tiêu & nguồn tài nguyên của
DN
Tập trung
1 PK
Chuyên môn hóa Phục vụ toàn
bộ thị trường
Trang 8Định vị sản phẩm là gì?
Là quá trình xây dựng và thông đạt những giá trị đặc trưng của thương hiệu của mình vào tâm trí khách hàng mục tiêu.
Ví dụ: “Giá mà mọi thứ đều bền như Electrolux”
“Tẩy sạch 99 vết bẩn”
“Sẵn sàng một sức sống”
ĐỊNH VỊ SẢN PHẨM
Trang 9QUI TRÌNH ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU
NHẬN DẠNG CÁC THƯƠNG HIỆU
CẠNH TRANH
XÁC ĐỊNH TẬP CÁC THUỘC TÍNH
GIÁ TRỊ
XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH CÁC THƯƠNG HIỆU CẠNH TRANH
QUYẾT ĐỊNH CHIẾN LƯỢC ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU
Trang 10•
THÁP GIÁ TRỊ THƯƠNG HIỆU
Thuộc tính tâm
lý
Thuộc tính chức
năng
* Khó thông đạt
•* Ý nghĩa cao
•* Khó bắt chước
•* Dễ thông đạt
•* Ý nghĩa thấp
•* Dễ bắt chước
Trang 11Doanh nghiệp cần tìm hiểu 5 vấn đề về đối
thủ cạnh tranh:
1 Ai là đối thủ cạnh tranh?
2 Chiến lược của họ như thế nào?
3 Mục tiêu của họ là gì?
4 Những điểm mạnh và điểm yếu của họ là gì?
5 Cách thức phản ứng của họ là gì?
PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
Trang 12Ai là đối thủ cạnh tranh?
Tổng quát:
Những người cùng nhắm đến túi tiền của khách hàng
Ví dụ:
Theo nghĩa rộng:
Mọi doanh nghiệp cùng hoạt động nhằm thỏa mãn cùng loại nhu cầu của khách hàng
Ví dụ:
Theo nghĩa hẹp:
Các doanh nghiệp tạo ra sản phẩm tương tự để trao đổi với khách hàng trọng điểm ở những ở khoảng giá tương đương
Ví dụ:
PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
Trang 13CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH
Dẫn đầu thị trường: thường giành cho DN lớn
• * Có thị phần lớn, có nhiều lợi thế cạnh tranh
• * Tăng tổng nhu cầu thị trường, tăng doanh số
• * Bảo vệ thị phần
• * Bằng cách cải tiến sản phẩm, hạ giá thành đơn vị
Tấn công: Thường dùng cho những DN mạnh nhưng mới nổi lên
• * DN mạnh, muốn giành thị phần bằng cách tấn công
đối thủ khác
• * Giải quyết 2 vấn đề:
– Chọn đối thủ để tấn công
– Chọn phương pháp tấn công
Trang 14CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH
Theo đuôi: Đối với DN ở các nước đang phát triển
* “Chung sống hòa bình”
* Khi cuộc chiến cạnh tranh sẽ làm 2 phía yếu đi và thiệt thòi
* Khi tấn công sẽ không thể thắng hoặc không đủ lực để tấn công
Theo đuôi người dẫn đầu để hưởng lợi thế chi phí thấp, thị trường ổn định,…
Khu trú:
* Chọn phân khúc nhỏ nhưng khả năng sinh lợi cao
* Thích hợp cho DN nhỏ, mới thành lập, vốn yếu
* Chuyên biệt hóa sản phẩm, phân phối,…để thích hợp
nhất với khách hàng
Trang 15• Mục tiêu của đối thủ cạnh tranh là gì?
• * Mucï tiêu lợi nhuận?
• * Mục tiêu thị phần?
• * Khẳng định vị trí thương hiệu?
• …
• * Cạnh tranh lành mạnh, thỏa hiệp,…?
• * Cạnh tranh mạo hiểm, không lành mạnh, gây mất
ổn định?
PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
Trang 16Điểm mạnh và điểm yếu của đối thủ cạnh tranh là gì?
* Tài chính, nhân sự, công nghệ, quản lý,…
Thị phần, lợi nhuận,…
* Sản phẩm, phân phối, giá cả, quan hệ xã hội,
khách hàng,…
Cách thức phản ứng của đối thủ cạnh tranh là gì?
* Hạ chi phí sản xuất & phân phối
* Khác biệt hóa sản phẩm & dịch vụ
* Tập trung hóa vào một vài phân khúc
PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
Trang 17Cách thức phản ứng của đối thủ cạnh tranh là gì?
* Hạ chi phí sản xuất & phân phối
* Khác biệt hóa sản phẩm & dịch vụ
* Tập trung hóa vào một vài phân khúc
PHÂN TÍCH CẠNH TRANH