1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop1 tuan 12

28 118 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 12
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 701 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:- Gọi 2học sinh lên bảng làm bài tập - Học sinh lên bảng làm bài tập - Yêu cầu thuộc bảng cộng trong những - Giáo viên nhận xét và cho điểm II.. HD học sinh làm bài tập t

Trang 1

- Nhận ra ôn, ơn trong các tiếng bất kỳ

- Đọc đợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng những lời nói tự nhiên theo chủ

đề:ngời"Mai sau khôn lớn"

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- GV nhạn xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 giới thiệu bài(trực tiếp) - HS đọc theo GV : Ôn , Ơn

2 Dạy vần:

Ôn

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần ôn

- Vần ôn do mấy âm tạo nên? - Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n

- Hãy so sánh ôn với an? - Giống: Kết thúc bằng n

- Tiếng chồn đánh vần nh thế nào ? - Chờ - ôn - hôn - huyền - chồn

- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, đọc trơn ( CN, nhóm, lớp)

- Từ khoá:

Trang 2

- Ttanh vẽ gì? - Tranh vẽ con chồn

Ôn bài: Học lại bài để nhớ những đìêu đã học

- Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiẻu biết nhiều hơn

- cơn ma: chỉ những đám mây u ám mang

Trang 3

Tiết 2

3 luyện tập

a luyện đọc

(+) Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp ) - HS đọc nhóm, CN, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

- Đàn cá bơi lội nh thế nào: các em hãy đọc từ

khoá trong tranh để biết đợc điều đó nhé ! - 3 học sinh đọc

- Đàn cá bơi lội nh thế nào? Hoc sinh TL

- Trong từ "bận rộn" tiếng nào có vần mới

- GV hớng dẫn giao việc - HS luỵên viết trong vở tập viết

- Trong khi học sinh viết bài GV luôn nhắc

học sinh viết chữ đẹp vở sạch, chú ý điểm đặt

- mai sau lớn lên em mơ ớc đợc làm gì? - HS trả lời

- Hớng dẫn và giao vịêc - HS trao đổi nhóm 2 và tự nói cho nhau

nghe và về chủ đề luyện nói hôm nay.+ Gợi ý

- GV chỉ bảng cho học sinh đọc bài

+ Trò chơi:Tìm tiếng mới - Chơi theo tổ

- Nhận xét chung giờ học

* Học lại bài:

- Xem trớc bài 47

Trang 4

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2học sinh lên bảng làm bài tập - Học sinh lên bảng làm bài tập

- Yêu cầu thuộc bảng cộng trong những

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

II HD học sinh làm bài tập trong

- Yêu cầu học sinh nêu cách tính của

dạng toán này - Thực hiện lần lợt từ trái sang phải:Làm phép tính thứ nhất cộng và trừ đợc

kết quả đợc bao nhiêu thì cộng và trừvới số thứ 3

- Cho học sinh làm trong đó sau đó 3

em lên bảng chữa - Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn

Bài3: (64) Sách

- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho học sinh làm trong vở sau đó gọi

- G/V giao việc cho HS - HS làm rồi lên bảng chữa

a Có hai con vịt trong vờn, hai con nữachạy tớ, hỏi tất cả có mấy con vịt?

2+2= 4

Trang 5

- Mỗi học sinh là 1 công dân nhỏ tuổi của đất nớc, chào cờ là thể hiện lòng yêu nớc của mình.

2 Kỹ năng:

- Biết chào cờ 1 cách nghiêm trang

3.Thái độ: Tôn kính lá cờ tổ quốc tự hào chào cờ.

B Tài liệu và ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Lá cờ tổ quốc

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Em đã lễ phép với anh chị mình NTN?

- EM có em bé không? Em đã nhờng nhịn em ra

sao?

- 1 vài em trả lời

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt)

2 Hoạt động1: Tìm hiểu Quốc kỳ quốc ca.

- Giáo viên treo lá quốc kỳ một cách trang trọng

lên bảng và hớng dẫn học sinh tìm hiểu

- Học sinh quan sát

- Các em đã từng thấy lá cờ tổ quốc ở đâu? - Học sinh trả lời

- Lá cờ việt nam có mầu gì?

- Ngôi sao ở giã có màu gì? Mấy cánh?

- Giáo viên giới thiệu quốc ca Quốc ca là bài hát

chính của đất nớc khi hát chào cờ, bài này do cố

nhạc sỹ văn cao sáng tác

- Giáo viên tổng kết: Lá cờ tổ quốc tợng trng cho

đất nớc Việt Nam thân yêu, có màu đỏ, ở giữa có

ngôi sao 5 cánh Quốc ca là bài hát chính thức

đ-ợc hát khi chào cờ Mọi ngời dân Việt Nam phải

tôn kính Quốc kỳ, quốc ca, Phải chào cờ và hát

quốc ca để bày tỏ tình yêu đất nớc

- Học sinh chú ý lắng nghe

3 Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh t thế chào cờ

b- có bốn con hơu,1 con đã chạy đi.Hỏicòn lại mấy con ?

Trang 6

+ Giáo viên giới thiệu việc chào cờ thông qua

đàm thoại ngắn

- Đầu buổi học thứ 2 hàng tuần, nhầ trờng thờng

tổ chức cho học sinh làm gì?

- Khi chào cờ, các em đứng nh thế nào? - Học sinh trả lời?

+ Giáo viên làm mẫu t thế đứng khi chào cờ

thông qua trangh vẽ 1 học sinh t thế nghiêm

trang chào cờ bằng cách hỏi các em

Khi chào cờ bạn học sinh đứng nh thế nào?

- Tay của bạn để ra sao?

- Mắt của bạn nhìn vào đâu?

+ Giáo viên tổng kết

Khi chào cờ, các em phải đứng nghiêm, thẳng

tay bó thẳng, mắt nhìn lá cờ, không nói chuyện ,

không làm việc riêng, không đùa nghịch… - Học sinh chú ý nghe.

4 hoạt động 3: Học sinh tập chào cờ.

+ Giáo viên treo lá Quốc kỳ lên bảng rồi yêu cầu

cả lớp thực hiện t thế chào cờ - Học sinh thực hiện t thế chào cờ

- Yêu cầu 1 số học sinh thực hiện trớc lớp để học

sinh nhận xét

- Bạn thực hiện đúng hay sai? Vì sao? - Học sinh trả lời

- Nếu sai thì phải sửa nh thế nào ?

+ Giáo viên nhận xét, khn ngợi những em thực

hiện đúng, nhắc nhở những em con sai xót

A Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết đợc: en, ên , lá sen, con nhện

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- những từ nói, tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên bên dới

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1:

Trang 7

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: Khôn lớn, cơn ma - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Đọc cau ứng dụng SGK - 2 học sinh đọc

- GV nhận xét cho điẻm

II Dạy học bài mới:

Trang 8

1 Giới thiệu bài(trực tiếp) - HS đọc theo giáo viên

2 Dạy vần: en

a nhận diện vần:

- Ghi bảng vần en

- Vần en do mấy âm tạo nên? - Vần en do 2 âm tạo nên là e và n

- Hãy so sánh vần en với on? - Giống: Đều kết thúc = n

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiếng khoá: Yêu cầu học sinh tìm và

- Hãy đánh vần tiếng sen - Sờ - en - sen

- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, NC , nhóm lớp

Từ khoá

- Treo tranh cho học sinh quán sát

Trang 9

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh

- Đọc mẫu hớng dẫn đọc - HS đọc CN, nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- Hớng dẫn học sinh viét vở: en, en, lá

se, con nhện - HS viết vào vở theo hớng dẫn củagiáo viên

- Quan sát, sửa cho học sinh

- Nhận xét bài viết

- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

c Luyện nói. - HS quan sát tranh, trao đổi nhóm , nói cho

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.+ Yêu cầu học sinh thảo luận

- Em viết bằng tay nào?

- Đọc tên bài luyện nói - Một số em

III Củng cố dặn dò.

- Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học

- Đọc bài trong sgk - Một số học sinh đọc

- Nhận xét chung giờ học

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

c Viết: Lu ý nét nối giữa các con chữ - HS làm theo hớng dẫn

d Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản

- áo len: là loại áo đợc đan và dệt bằng len

Khen ngợi: Nói lên sự đánh giá tốt về

ai, về cái gì……

Mũi tên (tranh vẽ) - HS chú ý lắng nghe

- Hớng dẫn và giao việc - HS đọc CN, nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học - HS đọc lại bài (1lần)

Trang 11

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- GV cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng cách xoá dần

Hình  đỏ Hỏi tất cả có baonhiêu hình  ?

- 5 hình  và một hình  là 6hình tam giác

- 5 + 1 = 6 thì 1 + 5 cũng bằng 6 vì:khi thay đổi vị trí các số trong phépcộng thì kết quả không thay đổi

Trang 12

- Cho HS tính nhẩm, ghi kết quả vào sách, đổi vở

3 + 2 + 1 = 6

Bài 4: (65)

- Cho HS nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp - HS nêu bài toán và viết phép tính:

a- 4 + 2 = 6b- 3 + 3 = 6

1 Giáo viên: Các hình mẫu.

2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu.

- Giấy trắng, hồ dán, khăn lau tay

+ Xé dán hình quả cam

+ Xé dán hình cây, hình con gà con

Trang 13

- Yêu cầu học sinh nêu các bớc xé, dán của

- Hình tam giác: Xé từ hình chữ nhật

có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 6 ô

- Giáo viên chốt ý - Hình tròn: Xé từ hình tròn có cạnh 8 ô

2 Thực hành:

- Giáo viên cho học sinh lại các hình mẫu - Học sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh chọn 1 hình mà em thích

- Học sinh trng bày theo tổ

- Yêu cầu học sinh quan sát và đánh giá sản

phẩm theo mức "Hoàn thành", "cha hoàn

A Mục đích - yêu cầu.

- HS đọc và viết đợc: un, in, đèn pin , con giun

- Đọc các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triên lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

B Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học.

Tiết 1:

Trang 14

I KTBC:

- Đọc và viết: Khen ngợi, mũi tên, lền nhà - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Học từ và câu dụng trong sgk - Một vài em

- GV nhận xét, cho điểm

II Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

- Yêu cầu HS tìm và gài vần in - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài vần in

- Yêu cầu HS gài tiến tiếng pin và tiếng pin

- Tiếng pin có âm P đứng trớc và vần

in đứng sau

- Hãy đánh vần tiếng in - Pờ - in - pin

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc - HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Từ khoá: Giới thiệu tranh - HS quan sát

- Ghi bảng (đèn pin là 1 dụng cụ phát

gi - un - giun, con giun - HS thực hiện theo HD

- Viết: Lu ý học sinh nét nối giữa các con

chữ

Trang 15

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Viết bảng từ ứng dụng - 2 học sinh đọc

- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ nhanh đơn giản - HS đọc CN, nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

đ Củng cố - Dặn dò:

- Cho học sinh đọc lại bài trên bảng - HS đọc ĐT

- Nhận xét chung giờ học - HS nghe và nhớ

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đọc CN nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh - HS quan sát

- GV viết câu ứng dụng lên bảng? - 2 học sinh đọc

- Khi đọc gặp dấu phẩy em phải làm gì? - Ngắt hơi

- GV đọc mẫu, HD và giao việc - HS đọc CN, nhóm lớp

b luyện viết:

- HD học sinh viết vở: in, un, đèn pin, con giun - HS tập viết trong vở theo hớng dẫn

- GV quan sát uốn nắn học sinh về t thế

+ Gợi ý: - Tranh vẽ gì? - HS quan sát và thảo luận nhóm 2 về

chủ đề luyện nói hôm nay

- Vì sao bạn tranh trong tranh lại buồn nh

vậy?

- Khi làm bạn ngã em có nen xin lỗi

không?

- Khi không thuộc bài em làm gì?

- Em đã bao giờ nói câu xin lỗi cha, trong

Trang 16

- Chuẩn bị 6 hình tam giác, 6 hình tròn, 6 hình vuông bằng bìa.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài (Linh hoạt).

- Giáo viên dán các hình đã chuẩn bị lên

bảng và yêu cầu học sinh quan sát - Học sinh quan sát, nêu bài toán và gọibạn trả lời

- Làm thế nào để biết còn mấy hình tam giác - Đếm số hình ở bên trái

- Yêu cầu học sinh đếm và nêu kết quả

- 6 hình ∆ bớt 1 hình ∆ còn 5 hình ∆

- TL

- Ta có thể nói gọi nh thế nào? - 6 bớt 1 còn 5

- Yêu cầu học sinh viết 5 vào chỗ chấm

trong phép trừ: 6 - 1 = 5 - HS viết 6 - 1= 5

- Giáo viên ghi bảng: 6 - 1 = 5

- Yêu cầu học sinh đọc - Cả lớp đọc sáu trừ một bằng năm.+ Tiếp theo GV yêu câù học sinh quan sát

để nêu kết quả của phép trừ: sáu hình tam

giác bớt đi 5 hình ∆ hỏi còn mấy hình ∆?

Trang 17

- Cho cả lớp làm bài và gọi HS lên bảng

- Cho học sinh quan sát kỹ cột 1: 5 + 1 = 6 4 + 2 = 6

5 + 1 = 6 6 + 5 = 1 6 - 2 = 4

6 - 5 = 1 6 - 1 = 5 6 - 4 = 2

6 - 1 = 5Qua đó củng cố cho học sinh mqh giữa

phép trừ và phép cộng

(Phép trừ là phép tính ngợc của phép cộng) - Học sinh theo dõi

Bài 3: - Yêu cầu cả lớp tính nhẩm rồi viết

kết quả cuối cùng vào SGK

- Học sinh làm bài, nêu miệng cách tính

và kết quả

- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa

Bài 4:

- Cho học sinh quan sát tranh, nêu đề toán

và viết phép tính thích hợp - Học sinh làm bài theo hớng dẫn

a Trong ao có 6 con vịt, 1con vịt lên bờ.Hỏi trong ao lúc này còn mấy con vịt?

6 - 1 = 5

b Lúc đầu trên dây điện có 6 con chim,

2 con vừa bay đi hỏi lúc này có mấy conchim?

6 - 2 = 2

4 Củng cố dặn dò.

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6 - HS đọc cá nhân, ĐT

- Nhận xét chung giờ học, giao bài về nhà - HS nghe, ghi nhớ

Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2007

Mĩ thuật:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc vẽ tự do là vẽ theo ý thích.

2 Kỹ thuật: Biết tìm đề tài để vẽ theo ý thích.

Vẽ đợc bức tranh có nội dung phù hợp với đề tài đã chọn

3 Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.

Trang 18

- GV nhận và cho điểm.

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Quan sat mẫu.

- Cho HS xem một số tranh vẽ về các đề

tài khác nhau nh: Tranh phong cảnh,

tranh chân dung, tranh tĩnh vật…

- HS quan sát nhận xét

- Trong các loại tranh đó em thích vẽ

- GV: Vẽ tranh tự do là vẽ tranh theo ý

thích của mình, không theo một khuôn

- Vẽ hình ảnh chính, phụ trong tranh

theo bố cục đã định - HS nghe và ghi nhớ.

- Vẽ các hoạ tiết khác

- Chọn mầu để tô vào tranh

- GV cho HS xem bài vẽ nmẫu - HS xem để tham khảo về cách sắp xếp

Trang 19

Tiết 117 + 118

A Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đợc: iên, yên, đèn điện, con yến

- Đọc đợc các từ ứng dụng và các câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: biển cả

B.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

I kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Nhà in, xin lỗi, ma phùn - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Đọc các câu ứng dụng trong SGK - 2 học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài(trực tiếp) - Học sinh đọc theo giáo viên: iên - yên

2 Dạy vần:

Iên:

a Nhận diện vần:

- Vần iên do nguyên âm đôi iê và n tạo nên

- So sánh iên với ên? - Giống: Kết thúc

- Khác: iên bắt đầu bằng iê

- Hãy phân tích vần iên? - Vần iên có iê đứng trớc và n đứng sau

- Yêu cầu học sinh gài vần yên

- Yêu cầu gài tiếp tiếng điện - Sử dụng bộ đồ dùng để gài : iên, điện

- Ghi bảng: điện

- Hãy phân tích tiếng điện? - Tiếng điện có âm đ đứng trớc, vần

iên đứng sau, dấu nặng dới ê

- Hãy đánh vần tiếng điện? - Đờ - iên - điên - nặng - điện

- GV theo dõi chỉnh sửa - Học sinh đánh vầnCN , nhóm, lớp

- Từ khoá: GV giới thiệu tranh - Học sinh quan sát và nhận xét

Ghi bảng : Đèn điện (GT) - HS đọc CN nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

c Hớng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu nêu quy trình viết:

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

Trang 20

Lu ý: các tiếng ghi bằng yên không có âm

- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng - HS quan sát tranh và nhận xét

- Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ đàn kiến đang chở lá khô

để xây nhà

- Hãy đọc cho cô câu ứng dụng dới bức tranh - 2 - 3 học sinh đọc

- Khi đọc câu có dấu chấm, phẩy ta phải chú

- GV theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- GV nêu yêu cầu và giao việc

- Khi viết vần và từ khoá chúng ta cần chú ý

gì? - Lu ý nét nối và khoảng cách giữa các con chữ

- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu và ngồi

cha đúng quy định - HS viết bài theo mẫu trong vở.

- Chấm một số bài viết nhận xét

c) Luyện nói theo chủ đề.

- Cho HS đọc bài luyện nói - Một số em đọc

- GV treo trang và giao việc - HS quan sát tranh và thảo luận nhóm

2 theo chủ đề luyện nói hôm nay.+ Gợi ý

Trang 21

- Học bài và chuẩn bị bài sau.

- Các tấm bìa ghi số từ 0 - 6

- 2 tấm bìa xanh, 2 tấm bìa đỏ

C Các hoạt động dạy - Học:

I Kiểm tra bàic cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giáo viên hớng dẫn làm lần lợt các

bài tập trong SGK.

Bài 1(Bảng con)

- Bài yêu cầu gì? - Thực hiện phép tính theo cột dọc

- Đối với phép tính thực hiện theo cột

dọc ta cần chú ý những gì?

- Viết các số thẳng cột với nhau

- Giáo viên đọc phép tính cho học sinh

viết vào bảng con rồi tính kết quả

- Cho học sinh nêu yêu cầu bài toán - Điền dấu (>, <, = ) vào chỗ chấm

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm - Thực hiện phép tính ở vế trái trớc sau

Ngày đăng: 18/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và yêu cầu học sinh quan sát.   - Học sinh quan sát, nêu bài toán và  gọi - lop1 tuan 12
Bảng v à yêu cầu học sinh quan sát. - Học sinh quan sát, nêu bài toán và gọi (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w