Kiểm tra bài cũ:- Gọi 2học sinh lên bảng làm bài tập - Học sinh lên bảng làm bài tập - Yêu cầu thuộc bảng cộng trong những - Giáo viên nhận xét và cho điểm II.. HD học sinh làm bài tập t
Trang 1- Nhận ra ôn, ơn trong các tiếng bất kỳ
- Đọc đợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng những lời nói tự nhiên theo chủ
đề:ngời"Mai sau khôn lớn"
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- GV nhạn xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 giới thiệu bài(trực tiếp) - HS đọc theo GV : Ôn , Ơn
2 Dạy vần:
Ôn
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ôn
- Vần ôn do mấy âm tạo nên? - Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n
- Hãy so sánh ôn với an? - Giống: Kết thúc bằng n
- Tiếng chồn đánh vần nh thế nào ? - Chờ - ôn - hôn - huyền - chồn
- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, đọc trơn ( CN, nhóm, lớp)
- Từ khoá:
Trang 2- Ttanh vẽ gì? - Tranh vẽ con chồn
Ôn bài: Học lại bài để nhớ những đìêu đã học
- Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiẻu biết nhiều hơn
- cơn ma: chỉ những đám mây u ám mang
Trang 3Tiết 2
3 luyện tập
a luyện đọc
(+) Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp ) - HS đọc nhóm, CN, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
(+) Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh và nhận xét
- Đàn cá bơi lội nh thế nào: các em hãy đọc từ
khoá trong tranh để biết đợc điều đó nhé ! - 3 học sinh đọc
- Đàn cá bơi lội nh thế nào? Hoc sinh TL
- Trong từ "bận rộn" tiếng nào có vần mới
- GV hớng dẫn giao việc - HS luỵên viết trong vở tập viết
- Trong khi học sinh viết bài GV luôn nhắc
học sinh viết chữ đẹp vở sạch, chú ý điểm đặt
- mai sau lớn lên em mơ ớc đợc làm gì? - HS trả lời
- Hớng dẫn và giao vịêc - HS trao đổi nhóm 2 và tự nói cho nhau
nghe và về chủ đề luyện nói hôm nay.+ Gợi ý
- GV chỉ bảng cho học sinh đọc bài
+ Trò chơi:Tìm tiếng mới - Chơi theo tổ
- Nhận xét chung giờ học
* Học lại bài:
- Xem trớc bài 47
Trang 4I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2học sinh lên bảng làm bài tập - Học sinh lên bảng làm bài tập
- Yêu cầu thuộc bảng cộng trong những
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
II HD học sinh làm bài tập trong
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính của
dạng toán này - Thực hiện lần lợt từ trái sang phải:Làm phép tính thứ nhất cộng và trừ đợc
kết quả đợc bao nhiêu thì cộng và trừvới số thứ 3
- Cho học sinh làm trong đó sau đó 3
em lên bảng chữa - Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn
Bài3: (64) Sách
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ô trống
- Cho học sinh làm trong vở sau đó gọi
- G/V giao việc cho HS - HS làm rồi lên bảng chữa
a Có hai con vịt trong vờn, hai con nữachạy tớ, hỏi tất cả có mấy con vịt?
2+2= 4
Trang 5- Mỗi học sinh là 1 công dân nhỏ tuổi của đất nớc, chào cờ là thể hiện lòng yêu nớc của mình.
2 Kỹ năng:
- Biết chào cờ 1 cách nghiêm trang
3.Thái độ: Tôn kính lá cờ tổ quốc tự hào chào cờ.
B Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Lá cờ tổ quốc
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Em đã lễ phép với anh chị mình NTN?
- EM có em bé không? Em đã nhờng nhịn em ra
sao?
- 1 vài em trả lời
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt)
2 Hoạt động1: Tìm hiểu Quốc kỳ quốc ca.
- Giáo viên treo lá quốc kỳ một cách trang trọng
lên bảng và hớng dẫn học sinh tìm hiểu
- Học sinh quan sát
- Các em đã từng thấy lá cờ tổ quốc ở đâu? - Học sinh trả lời
- Lá cờ việt nam có mầu gì?
- Ngôi sao ở giã có màu gì? Mấy cánh?
- Giáo viên giới thiệu quốc ca Quốc ca là bài hát
chính của đất nớc khi hát chào cờ, bài này do cố
nhạc sỹ văn cao sáng tác
- Giáo viên tổng kết: Lá cờ tổ quốc tợng trng cho
đất nớc Việt Nam thân yêu, có màu đỏ, ở giữa có
ngôi sao 5 cánh Quốc ca là bài hát chính thức
đ-ợc hát khi chào cờ Mọi ngời dân Việt Nam phải
tôn kính Quốc kỳ, quốc ca, Phải chào cờ và hát
quốc ca để bày tỏ tình yêu đất nớc
- Học sinh chú ý lắng nghe
3 Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh t thế chào cờ
b- có bốn con hơu,1 con đã chạy đi.Hỏicòn lại mấy con ?
Trang 6+ Giáo viên giới thiệu việc chào cờ thông qua
đàm thoại ngắn
- Đầu buổi học thứ 2 hàng tuần, nhầ trờng thờng
tổ chức cho học sinh làm gì?
- Khi chào cờ, các em đứng nh thế nào? - Học sinh trả lời?
+ Giáo viên làm mẫu t thế đứng khi chào cờ
thông qua trangh vẽ 1 học sinh t thế nghiêm
trang chào cờ bằng cách hỏi các em
Khi chào cờ bạn học sinh đứng nh thế nào?
- Tay của bạn để ra sao?
- Mắt của bạn nhìn vào đâu?
+ Giáo viên tổng kết
Khi chào cờ, các em phải đứng nghiêm, thẳng
tay bó thẳng, mắt nhìn lá cờ, không nói chuyện ,
không làm việc riêng, không đùa nghịch… - Học sinh chú ý nghe.
4 hoạt động 3: Học sinh tập chào cờ.
+ Giáo viên treo lá Quốc kỳ lên bảng rồi yêu cầu
cả lớp thực hiện t thế chào cờ - Học sinh thực hiện t thế chào cờ
- Yêu cầu 1 số học sinh thực hiện trớc lớp để học
sinh nhận xét
- Bạn thực hiện đúng hay sai? Vì sao? - Học sinh trả lời
- Nếu sai thì phải sửa nh thế nào ?
+ Giáo viên nhận xét, khn ngợi những em thực
hiện đúng, nhắc nhở những em con sai xót
A Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: en, ên , lá sen, con nhện
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- những từ nói, tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên bên dới
B Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
Trang 7I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: Khôn lớn, cơn ma - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Đọc cau ứng dụng SGK - 2 học sinh đọc
- GV nhận xét cho điẻm
II Dạy học bài mới:
Trang 81 Giới thiệu bài(trực tiếp) - HS đọc theo giáo viên
2 Dạy vần: en
a nhận diện vần:
- Ghi bảng vần en
- Vần en do mấy âm tạo nên? - Vần en do 2 âm tạo nên là e và n
- Hãy so sánh vần en với on? - Giống: Đều kết thúc = n
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiếng khoá: Yêu cầu học sinh tìm và
- Hãy đánh vần tiếng sen - Sờ - en - sen
- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, NC , nhóm lớp
Từ khoá
- Treo tranh cho học sinh quán sát
Trang 9+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh
- Đọc mẫu hớng dẫn đọc - HS đọc CN, nhóm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Hớng dẫn học sinh viét vở: en, en, lá
se, con nhện - HS viết vào vở theo hớng dẫn củagiáo viên
- Quan sát, sửa cho học sinh
- Nhận xét bài viết
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
c Luyện nói. - HS quan sát tranh, trao đổi nhóm , nói cho
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.+ Yêu cầu học sinh thảo luận
- Em viết bằng tay nào?
- Đọc tên bài luyện nói - Một số em
III Củng cố dặn dò.
- Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học
- Đọc bài trong sgk - Một số học sinh đọc
- Nhận xét chung giờ học
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
c Viết: Lu ý nét nối giữa các con chữ - HS làm theo hớng dẫn
d Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản
- áo len: là loại áo đợc đan và dệt bằng len
Khen ngợi: Nói lên sự đánh giá tốt về
ai, về cái gì……
Mũi tên (tranh vẽ) - HS chú ý lắng nghe
- Hớng dẫn và giao việc - HS đọc CN, nhóm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học - HS đọc lại bài (1lần)
Trang 11II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- GV cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng cách xoá dần
Hình đỏ Hỏi tất cả có baonhiêu hình ?
- 5 hình và một hình là 6hình tam giác
- 5 + 1 = 6 thì 1 + 5 cũng bằng 6 vì:khi thay đổi vị trí các số trong phépcộng thì kết quả không thay đổi
Trang 12- Cho HS tính nhẩm, ghi kết quả vào sách, đổi vở
3 + 2 + 1 = 6
Bài 4: (65)
- Cho HS nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp - HS nêu bài toán và viết phép tính:
a- 4 + 2 = 6b- 3 + 3 = 6
1 Giáo viên: Các hình mẫu.
2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu.
- Giấy trắng, hồ dán, khăn lau tay
+ Xé dán hình quả cam
+ Xé dán hình cây, hình con gà con
Trang 13- Yêu cầu học sinh nêu các bớc xé, dán của
- Hình tam giác: Xé từ hình chữ nhật
có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 6 ô
- Giáo viên chốt ý - Hình tròn: Xé từ hình tròn có cạnh 8 ô
2 Thực hành:
- Giáo viên cho học sinh lại các hình mẫu - Học sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh chọn 1 hình mà em thích
- Học sinh trng bày theo tổ
- Yêu cầu học sinh quan sát và đánh giá sản
phẩm theo mức "Hoàn thành", "cha hoàn
A Mục đích - yêu cầu.
- HS đọc và viết đợc: un, in, đèn pin , con giun
- Đọc các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triên lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
Tiết 1:
Trang 14I KTBC:
- Đọc và viết: Khen ngợi, mũi tên, lền nhà - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Học từ và câu dụng trong sgk - Một vài em
- GV nhận xét, cho điểm
II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- Yêu cầu HS tìm và gài vần in - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài vần in
- Yêu cầu HS gài tiến tiếng pin và tiếng pin
- Tiếng pin có âm P đứng trớc và vần
in đứng sau
- Hãy đánh vần tiếng in - Pờ - in - pin
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Từ khoá: Giới thiệu tranh - HS quan sát
- Ghi bảng (đèn pin là 1 dụng cụ phát
gi - un - giun, con giun - HS thực hiện theo HD
- Viết: Lu ý học sinh nét nối giữa các con
chữ
Trang 15d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết bảng từ ứng dụng - 2 học sinh đọc
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ nhanh đơn giản - HS đọc CN, nhóm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
đ Củng cố - Dặn dò:
- Cho học sinh đọc lại bài trên bảng - HS đọc ĐT
- Nhận xét chung giờ học - HS nghe và nhớ
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đọc CN nhóm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh - HS quan sát
- GV viết câu ứng dụng lên bảng? - 2 học sinh đọc
- Khi đọc gặp dấu phẩy em phải làm gì? - Ngắt hơi
- GV đọc mẫu, HD và giao việc - HS đọc CN, nhóm lớp
b luyện viết:
- HD học sinh viết vở: in, un, đèn pin, con giun - HS tập viết trong vở theo hớng dẫn
- GV quan sát uốn nắn học sinh về t thế
+ Gợi ý: - Tranh vẽ gì? - HS quan sát và thảo luận nhóm 2 về
chủ đề luyện nói hôm nay
- Vì sao bạn tranh trong tranh lại buồn nh
vậy?
- Khi làm bạn ngã em có nen xin lỗi
không?
- Khi không thuộc bài em làm gì?
- Em đã bao giờ nói câu xin lỗi cha, trong
Trang 16- Chuẩn bị 6 hình tam giác, 6 hình tròn, 6 hình vuông bằng bìa.
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên nhận xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài (Linh hoạt).
- Giáo viên dán các hình đã chuẩn bị lên
bảng và yêu cầu học sinh quan sát - Học sinh quan sát, nêu bài toán và gọibạn trả lời
- Làm thế nào để biết còn mấy hình tam giác - Đếm số hình ở bên trái
- Yêu cầu học sinh đếm và nêu kết quả
- 6 hình ∆ bớt 1 hình ∆ còn 5 hình ∆
- TL
- Ta có thể nói gọi nh thế nào? - 6 bớt 1 còn 5
- Yêu cầu học sinh viết 5 vào chỗ chấm
trong phép trừ: 6 - 1 = 5 - HS viết 6 - 1= 5
- Giáo viên ghi bảng: 6 - 1 = 5
- Yêu cầu học sinh đọc - Cả lớp đọc sáu trừ một bằng năm.+ Tiếp theo GV yêu câù học sinh quan sát
để nêu kết quả của phép trừ: sáu hình tam
giác bớt đi 5 hình ∆ hỏi còn mấy hình ∆?
Trang 17- Cho cả lớp làm bài và gọi HS lên bảng
- Cho học sinh quan sát kỹ cột 1: 5 + 1 = 6 4 + 2 = 6
5 + 1 = 6 6 + 5 = 1 6 - 2 = 4
6 - 5 = 1 6 - 1 = 5 6 - 4 = 2
6 - 1 = 5Qua đó củng cố cho học sinh mqh giữa
phép trừ và phép cộng
(Phép trừ là phép tính ngợc của phép cộng) - Học sinh theo dõi
Bài 3: - Yêu cầu cả lớp tính nhẩm rồi viết
kết quả cuối cùng vào SGK
- Học sinh làm bài, nêu miệng cách tính
và kết quả
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa
Bài 4:
- Cho học sinh quan sát tranh, nêu đề toán
và viết phép tính thích hợp - Học sinh làm bài theo hớng dẫn
a Trong ao có 6 con vịt, 1con vịt lên bờ.Hỏi trong ao lúc này còn mấy con vịt?
6 - 1 = 5
b Lúc đầu trên dây điện có 6 con chim,
2 con vừa bay đi hỏi lúc này có mấy conchim?
6 - 2 = 2
4 Củng cố dặn dò.
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6 - HS đọc cá nhân, ĐT
- Nhận xét chung giờ học, giao bài về nhà - HS nghe, ghi nhớ
Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2007
Mĩ thuật:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu đợc vẽ tự do là vẽ theo ý thích.
2 Kỹ thuật: Biết tìm đề tài để vẽ theo ý thích.
Vẽ đợc bức tranh có nội dung phù hợp với đề tài đã chọn
3 Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.
Trang 18- GV nhận và cho điểm.
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Quan sat mẫu.
- Cho HS xem một số tranh vẽ về các đề
tài khác nhau nh: Tranh phong cảnh,
tranh chân dung, tranh tĩnh vật…
- HS quan sát nhận xét
- Trong các loại tranh đó em thích vẽ
- GV: Vẽ tranh tự do là vẽ tranh theo ý
thích của mình, không theo một khuôn
- Vẽ hình ảnh chính, phụ trong tranh
theo bố cục đã định - HS nghe và ghi nhớ.
- Vẽ các hoạ tiết khác
- Chọn mầu để tô vào tranh
- GV cho HS xem bài vẽ nmẫu - HS xem để tham khảo về cách sắp xếp
Trang 19Tiết 117 + 118
A Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đợc: iên, yên, đèn điện, con yến
- Đọc đợc các từ ứng dụng và các câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: biển cả
B.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Nhà in, xin lỗi, ma phùn - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Đọc các câu ứng dụng trong SGK - 2 học sinh đọc
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài(trực tiếp) - Học sinh đọc theo giáo viên: iên - yên
2 Dạy vần:
Iên:
a Nhận diện vần:
- Vần iên do nguyên âm đôi iê và n tạo nên
- So sánh iên với ên? - Giống: Kết thúc
- Khác: iên bắt đầu bằng iê
- Hãy phân tích vần iên? - Vần iên có iê đứng trớc và n đứng sau
- Yêu cầu học sinh gài vần yên
- Yêu cầu gài tiếp tiếng điện - Sử dụng bộ đồ dùng để gài : iên, điện
- Ghi bảng: điện
- Hãy phân tích tiếng điện? - Tiếng điện có âm đ đứng trớc, vần
iên đứng sau, dấu nặng dới ê
- Hãy đánh vần tiếng điện? - Đờ - iên - điên - nặng - điện
- GV theo dõi chỉnh sửa - Học sinh đánh vầnCN , nhóm, lớp
- Từ khoá: GV giới thiệu tranh - Học sinh quan sát và nhận xét
Ghi bảng : Đèn điện (GT) - HS đọc CN nhóm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
c Hớng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu nêu quy trình viết:
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
Trang 20Lu ý: các tiếng ghi bằng yên không có âm
- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng - HS quan sát tranh và nhận xét
- Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ đàn kiến đang chở lá khô
để xây nhà
- Hãy đọc cho cô câu ứng dụng dới bức tranh - 2 - 3 học sinh đọc
- Khi đọc câu có dấu chấm, phẩy ta phải chú
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu và giao việc
- Khi viết vần và từ khoá chúng ta cần chú ý
gì? - Lu ý nét nối và khoảng cách giữa các con chữ
- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu và ngồi
cha đúng quy định - HS viết bài theo mẫu trong vở.
- Chấm một số bài viết nhận xét
c) Luyện nói theo chủ đề.
- Cho HS đọc bài luyện nói - Một số em đọc
- GV treo trang và giao việc - HS quan sát tranh và thảo luận nhóm
2 theo chủ đề luyện nói hôm nay.+ Gợi ý
Trang 21- Học bài và chuẩn bị bài sau.
- Các tấm bìa ghi số từ 0 - 6
- 2 tấm bìa xanh, 2 tấm bìa đỏ
C Các hoạt động dạy - Học:
I Kiểm tra bàic cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giáo viên hớng dẫn làm lần lợt các
bài tập trong SGK.
Bài 1(Bảng con)
- Bài yêu cầu gì? - Thực hiện phép tính theo cột dọc
- Đối với phép tính thực hiện theo cột
dọc ta cần chú ý những gì?
- Viết các số thẳng cột với nhau
- Giáo viên đọc phép tính cho học sinh
viết vào bảng con rồi tính kết quả
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài toán - Điền dấu (>, <, = ) vào chỗ chấm
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm - Thực hiện phép tính ở vế trái trớc sau