1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lóp tuan 8

33 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp Tuần 8
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo trình giảng dạy
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 371,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận ra ua, a trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá trong bài.. - Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng.. - Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh.. cha mẹ, đợc cha mẹ yêu thơng, chăm

Trang 1

- Biết cấu tạo của vần ua, a.

- Đọc và viết đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ

- Nhận ra ua, a trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá trong bài

- Nhận ra các tiếng, từ có chứa vần ua, a trong sách báo

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- ↑ Lời nói tự nhiên theo chủ đề: giữa tra

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

Trang 2

- Y/c Hs tìm & gài vần ua.

- Tìm tiếp chữ ghi âm c ghép bên trái vần ua

- Gv nhận xét, ghi bảng: cua

- Hãy phân tích tiếng cua ?

- Hãy đánh vần tiếng cua ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Treo tranh cho Hs quan sát

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: cua bể (gt)

- CHo Hs đọc: ua, cua, của bẻ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

c Hớng dẫn viết chữ:

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

- Lu ý nét nối giữa các con chữ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng & từ khoá:

- Thêm âm ng & dấu (.) vào a để đợc: ngựa

- Đa bức tranh và hỏi

Trang 3

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

- Rút ra từ: Ngựa gỗ

- Đánh vần: (ngờ - a nga nặng ngựa )

c Viết; (Chú ý nét nối giữa các con chữ). - Hs thực hiện theo y/c giáo viên

- Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh

- Khi đọc câu này ta phải chú ý điều gì ?

- HS đọc Cn, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh & Nx

- 1 bạn nhỉ cùng mẹ đi chợ

- 1 -> 3 HS đọc

- Ngắt hơi ở các dấu phẩy

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Gv Nx, chỉnh sửa

b Luyện viết:

- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em cần

chú ý điều gì ?

- HD & giao việc

- Gv theo dõi, uấn nắn HS yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

- HS đọc Cn, nhóm, lớp

- Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh

- HS viết trong vở theo HD

c Luyện nói theo chủ đề: Giữa tra.

- Hãy đọc tên bài luyện nói

- HD & giao việc

+ Gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Tại sao con biết đây là buổi tra ?

- Giữa tra là mấy giờ

- Buổi tra ngời ta ở đâu, làm gì ?

- Có nên ra nắng vào buổi tra không ?

- 1 số em đọc

- HS quan sát tranh thảo luận

Nhóm 2: Nói cho nhau nghe về chủ

đề luyện nói hôm nay

Trang 4

- Nếu bạn ra nắng em sẽ nói gì ?

4 Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: thi viét tiếng có vần ua, a

- Cho HS đọc lại bài

- Bài toán này Yêu cầu ta phải làm gì ?

- GVHD: Từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu cộng

với nhau đợc bao nhiêu ta cộng với số còn lại

- GV nhận xét & sửa sai

Bài 4:

- Bài Yêu cầu gì ?

- Dựa vào đâu để viết

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán

- Cho những HS nêu lại đề toán & trả lời

- HD & giao việc

- GV NX & sửa sai

- Tính

- HS dựa vào tranh làm bài rồi lên bảng chữa

- Viết phép tính thích hợp vào ô trống

- Dựa vào tranh

- " 1 bạn chơi bóng, thêm 2 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy bạn ?

- HS ghi phép tính

1 + 3 = 4

3 Củng cố - dặn dò:

Trang 5

Trò chơi: Thi đặt đề toán theo tranh.

- Trẻ em có quyền có gia đình có cha mẹ, cha mẹ đợc yêu thơng chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ & anh chị

2 Kỹ năng: - Biết yêu quý gi đình của mình

- Biết yêu thơng và kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

3 Thái độ:

Luôn tỏ ra lễ phép với ông bà, cha mẹ

B - Tài liệu và ph ơng tiện:

- Vở BT đạo đức 1

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai

- Bộ tranh về quyền có gia đình

II Dạy học bài mới:

+ Khởi động: Trò chơi đổi nhà

- GV phổ biến luật chơi và cách chơi

+ Thảo luận:

- GV hỏi những em không bị mất nhà lần nào ?

- Em cảm thấy NTN khi luôn có một gia đình ?

- Hỏi những em đã có lần bị mất nhà

- Em sẽ ra sao khi không có gia đình ?

+ Kết luận: Gia đình là nơi em đợc cha mẹ &

những ngời trong gia dình luôn tre chở, yêu

th-ơng, chăm sóc, nuôi dỡng dạy bảo

- HS chơi cả lớp (GV làm quản trò)

- HS trả lời theo ý hiểu

- HS nghe & ghi nhớ

1 Hoạt động 1:

Trang 6

Tiểu phẩm " Chuyện của Bạn Long"

+ Các vai: Long, mẹ Long, Các bạn

+ Nội dung: Mẹ Long chuyển bị đi làm dặn

Long Trời nắng ở nhà học bài & trông nhà cho

mẹ Long vâng lời và ở nhà học bài Khi các bạn

đế rủ đi đá bóng Long đã lỡng lự & đồng ý đi

chơi với bạn

+ Thảo luận:

- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long ?

- Điều gì sẽ sẩy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?

- Cho 1 số HS thực hiện tiểu phẩm

- Cả lớp chú ý & NX

- Bạn Long cha nghe lời mẹ

- Không đủ thời gian học & làm BT cô giáo giao, đã bóng có thể bị ốm

cha mẹ, đợc cha mẹ yêu thơng, chăm sóc…

- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn thiệt thòi,

Sau bài học HS biết:

- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng u hay o

- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng

Trang 7

- Nghe, hiểu kể lại theo tranh truyện kể sói và cừu.

B Đồ dùng dạy học.

- Sách tiếng việt 1

- Bảng ôn SGK phóng to

- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng

- Tranh minh họa cho chuyện kể Sói và Cừu

C Các hoạt động dạy học.

I Kiểm tra bài cũ.

- Viết và đọc: Mu trí, bầu rợu, bớu cổ - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Đọc từ và câu ứng dụng - Một số em

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập.

a) Các vần vừa học.

- Treo bảng ôn

- Hãy lên bảng chỉ vào các vần mà cô

đọc sau đây (GV đọc không theo thứ tự) - HS nắng nghe và chỉ theo giáo viên.

- Em hãy chỉ vào âm và tự đọc vần cho

- Hãy đọc các từ ứng dụng có trong bài - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

d) Tập viết từ ứng dụng.

- GV đọc HS viết: Cá sấu, kỳ diệu. - HS nghe và viết trên bảng.

Lu ý cho HS các nét nối và dấu thanh

trong từ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HD HS viết Cá sâu trong vở - HS viết vở

- Theo dõi, uốn nắn HS yếu

Trang 8

- HS đọc câu ứng dụng dới bức tranh - HS đọc câu ứng dụng.

- Yêu cầu HS chỉ ra tiếng vừa học có vần

- GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm cho HS

b) Luyện viết.

- HS HS viết các từ ngữ còn lại trong vở

- Lu ý HS nét nối giữa các chữ và vị trí

đặt dấu thanh

- GV theo dõi uốn nắn thêm cho HS yếu

- KT và nhận xét bài viết

c) Kể chuyện : Sói và Cừu.

- Yêu cầu HS đọc tên chuyện - 2 HS

- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát - HS quan sát tranh

- GV kể diễn cảm nội dung câu truyện - HS nghe

- Yêu cầu HS dựa vào tranh kể lại

- GV đặt câu hỏi để HS dựa vào đó kể lại

- Nh vậy chú cừu thông minh của chúng

- Câu chuyện cho ta thấy điều gì? - HS nêu

4 Củng cố dặn dò:

- GV ghi bảng ôn cho HS theo dõi và đọc - HD đọc đối thoại

Trang 9

- Tổ chức cho HS phân vai kể chuyện.

- Nhận xét chung cho giờ học

- Xem trớc bài sau

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 3,4

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 vài em

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt).

2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 5.

a B ớc 1:

Giới thiệu phép công: 4 + 1 += 5

- Treo tranh & giao việc

- Yêu cầu HS trả lời đầy đủ ?

- Ta có thể làm phép tính gì ?

- Hãy đọc phép tính & Kq

- Cho HS đọc: "Bốn cộng một bằng năm"

- HS quan sát tranh & đặt đề toán

- "Có 4 con cá, thêm 1 con cá, hỏi tất cả

Trang 10

b Bớc 2:

Giới thiệu phép cộng: 1 + 4 = 5

- GV đa ra 1 cái mũ, thêm 1 cái mũ nữa

- Tất cả có mấy cái mũ ?

- Hãy nêu phép tính và Kq tơng ứng với bài

toán ?

c B ớc 3:

Giới thiệu các phép cộng: 3+2 và 2+3

(Các bớc tơng tự nh giới thiệu phép tính

4+1; 1+4)

- Tất cả có 5 cái mũ

- 1+4=5

d Bớc 4: So sánh 4+1 và 1+4

3+2 và 2+3

- Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép

tính trên

- Vị trí của các số trong phép cộng

4+1 và 1+4 NTN ?

- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết

quả có thay đổi không ?

đ Bớc 5:

- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Bằng nhau (bằng 5)

- Các số 1 và 4 đã đổi chỗ cho nhau

- Không

- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)

3 Luyện tập:

Bài 2: Bảng con

- Cho HS lànm theo tổ, mỗi tổ 2 phép tính

- Nhắc nhở HS viết Kq cho thẳng cột

- NX và cho điểm

Bài 1:

? Bài Yêu cầu gì ?

- HD & giao việc

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Cho HS nêu Yêu cầu của bài toán

- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài toán

và phép tính tơng ứng

- HS làm bảng con theo tổ sau đó lên bảng chữa

4 2 2 1

+ + + +

1 3 2 4

5 5 4 5

- Tính và viết Kq của phép tính

- HS làm vở; đổi vở KT chéo; nêu miệng Kq

- HS nhận xét bài của bạn

- Viết phép tính thích hợp

a, 4+1=5 hoặc 1+4=5

b, 3+2=5 hoặc 2+3=5

- HS làm xong, đổi vở KT chéo sau đó

Trang 11

- GV nhận xét, cho điểm NX bài của bạn.

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: "Tính kết quả nhanh"

- GV nêu luật chơi & cách chơi

- NX chung giờ học

∆: Học thuộc bảng cộng; xem trớc bài 31

- HS chia 1 đội, cử đại diện lên chơi Bạn nào hoàn thành đợc 1 bông hoa trớc thì đội

1 Kiến thức: - ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học.

- Học đi thờng theo nhipj 2 - 4 hàng dọc, làm quen với TTCB

- Trò chơi " Qua đờng lội"

2 Kỹ năng:

- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tơng đối chủ động

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học, có ý thức tập thể dục buổi sáng

II- Địa điểm, ph ơng tiện:

- Trên sân trờng, dọc vệ sinh nơi tập

- Kẻ sân cho trò chơi, chuẩn bị 1 còi

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2

- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"

trái, quay phải

- Mỗi tổ thực hiện 1 lần do GV điều khiển

Lần 1: Dàn hàng, dồn hàng

Trang 12

+ Đứng đa hai tay ra trớc

3 Ôn trò chơi "Qua đờng lội"

(Tơng tự bài 7)

Lần 2: Dàn hàng xong cho HS tập các động tác TD rèn luyện TTCB

- HS tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu

- GV quan sát, sửa sai, chia tổ tập luyện

(Tổ trởng điều khiển)

x x x -> <- x x x

4-5p' C Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh: Vỗ tay & hát

- Nói đợc cần phải ăn uống NTN để có sức khỏe tốt

- Kể đợc tên những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh

I Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

1 Giới thiệu bài (linh hoạt):

- GV nói: Em bé trong hình rất vui

- Em thích loại thức ăn nào trong đó ?

- Loại thức ăn nào em cha đợc ăn và không thích

- HS quan sát theo yêu cầu

- HS quan sát, suy nghĩ, trả lời

- HS trả lời

- HS chú ý lắng nghe

3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

+ Mục đích: HS biết đợc vì sao phải ăn uống hàng

ngày ?

+ Cách làm:

- GV chia nhóm 4

- HD HS quan sát hình ở trang 19 & trả lời câu hỏi

- Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể ?

- Hình nào cho biết các bạn học tập tốt ?

- Hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt ?

+ GV: Để có thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập

tốt chúng ta phải làm gì ?

- HS quan sát tranh & trả lời câu hỏi của GV

- ăn uống đủ chất hnàg ngày ?

4 Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.

+ Mục đích: HS biết đợc hàng ngày phải ăn uống

NTN để có sức khoẻ tốt ?

+ Cách làm:

- GV viết câu hỏi lên bảng để học sinh thảo luận

? Chúng ta phải ăn uống NTN ? cho đầy đủ ?

? Hàng ngày con ăn mấy bữa vào lúc nào ?

Trang 14

? Tại sao không nên ăn bánh, kẹo trớc bữa chính ?

? Theo em ăn uống NTN là Hợp vệ sinh ?

- Gọi HS trả lời từng câu hỏi

- GV ghi ý chính lên bảng

+ Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát

+ Cần ăn những loại thức ăn có đủ chất

+ Hàng ngày ăn ít nhất vào buổi sáng, buổi tra

+ Cần ăn đủ chất & đúng, bữa

- HS suy nghĩ và thảo luận từng câu

- Hiểu đợc cấu tạo của vần: oi, ai

- Đọc và viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Nhận ra oi, ai trong SGK hoặc sách báo

- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- ↑ Lời nói tự nhiên theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le te

I Kiểm tra bài cũ:

Trang 15

- Đọc từ và câu ứng dụng.

- Nx và cho điểm

mía, ngựa tím, trỉa đỗ

- 2 - 3 HS đọc

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

- o - i - oi

(CN, nhóm, lớp)

+ Tiếng khoá:

- Y/c HS tìm & gài vần oi

- Y/c HS tìm thêm ng và dấu sắc gài với vần oi

- Gv ghi bảng: ngói

- Hãy phân tích tiếng ngói ?

- Hãy đánh vần tiếng ngói ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

Trang 16

- Gv theo dõi, chỉnh sửa.

- Gv đa bức tranh để rút ra: bé gái

đánh vần : gờ ai gai sắc gái

c Viết: Chú ý nét nối giữa các con chữ - HS thực hiện theo HD

& vị trí của dấu

d Đọc từ ứng dụng.

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Gv giải nghĩa từ & đọc mẫu

Ngà voi: Cái nhà của con voi

Cái còi: Vật mẫu

Gà mái: Gà thuộc giống cái đẻ ra trứng

Bài vở: Chỉ BT, sách vở nói chung

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- 1 vài em đọc

- HS chú ý nghe

- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp

đ Củng cố:

Trờ chơi: Tìm tiếng có vần trong đoạn văn

- HS quan sát tranh & Nx

- Chim bói cá, cành tre, cá

Trang 17

- Gv theo dõi, chỉnh sửa cho HS.

b Luyện viết:

? Khi viết vần, tiếng hoặc từ khoá trong bài chúnh ta

phải lu ý những điều gì ?

? Khi ngồi viết cần lu ý điều gì ?

- GV HD & giao việc

- GV theo dõi, uấn nắn, chỉnh sửa cho HS

- Nét nối giữa các con chữ & vị trí các dấu thanh trong tiếng

- Ngồi ngay ngắn, không tì ngực vào bàn, mắt cách vở 25 -> 30 cm cầm …bút đúng quy định

- HS viết bài theo HD

c Luyện nói theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le te.

- Y/c HS đọc tên bài luyện nói

- Gv HD & giao việc

+ Gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em biết con chim nào trong số các con vật này ?

- Chim sẻ & chim ri thích ăn gì ?

Chúng sống ở đâu ?

- Trong những con chim này em thích loại chim nào

nhất ?

- Em có biết bài hát nào nói về con chim không ?

- Những con chim này có lợi không vì sao ?

- 1 số em đọc

- HS quan sát tranh & thảo luận nhóm

2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Tìm tiếng vần mới

- Y/c HS đọc lại bài

Trang 18

- Các tranh trong bài SGK

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp):

2 Hớng dẫn HS dạy các BT trong SGK.

Bài 1: Miệng

- Cho HS nêu miệng Kq, GV ghi bảng

- Cho 1 vài em đọc lại

Bài 2: Bảng con.

- Cho HS làm bảng con theo tổ

- GV NX sửa chữa, cho điểm

- Bài Yêu cầu gì ?

- Trớc khi điền dấu ta phải làm gì ?

- Phép tính 2+3 3+2 có phải thực hiện phép …

tính rồi mới điền dấu không ?

- HD và giao việc

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

- Ta phải thực hiện phép tinHS rồi so sánh xong mới điền dấu

- Ta có thể điền ngay dấu = không cần thực hiện phép tính

-HS làm rồi đổi bài KT chéo sau đó

- GV HD, cho điểm

Bài 5:

Nêu miệng

Trang 19

- Bài Yêu cầu gì ?

- Muốn biết đợc phép tính ta phải dựa vào đâu?

- Yêu cầu HS dựa vào tranh, đặt đề toán rồi ghi

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản

- Giấy thủ công các màu

- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay

2- Chuẩn bị của học sinh

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

Trang 20

? Màu sắc của từng bộ phận đó ra sao ?

? Hình dáng giữa các cây NTN?

? Cây còn có thêm đặc điểm gì mà em đã nhìn thấy

- Thân cây màu nâu tán cây màu xanhHình dáng giữa các cây khác nhau (to, nhỏ, cao, thấp khác nhau)

- Tán cây có màu sắc khác

GV nói: Khi xé, dán tán tây các em có thể chọn màu

mà em biết, em thích

nhau (màu xanh đậm, xanh nhạt)

3- Giáo viên hớng dẫn và làm mẫu

- Tiếp tục xé hình thân cây nh hớng dẫn

+ Khi HS thực hành GV quan sát, uốn nắn thêm cho

những em còn lúng túng

- Nhắc HS xé hình tán lá không cần xé đều 4 góc

- Xé hình thân cây không cần xé đều

- Phải sắp xếp vị trí 2 cây cân đối trớc khi dán

- Bôi hồ và dán cho phẳng vào vở

- HS xé trên giấy nháp có kẻ ô, sau đó thực hành trên giấy màu

- HS dán sản phẩm theo HD

Trang 21

- Đọc và viết đợc: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.

- Nhận ra ôi, ơi trong các tiếng, từ trong sách báo bất kỳ

- Hiểu đợc cấu tạo của vần ôi, ơi

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- ↑ Lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội

I Kiểm tra bài cũ:

gà mái, cái còi

- Đọc từ và câu ứng dụng

- NX & cho điểm

- 1 - 3 HS đọc

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

Trang 22

- Hãy so sánh oi với ôi ?

- Yêu cầu HS tìm và gài vần ôi ?

- Yêu cầu HS tìm tiếp dấu hỏi gài với ôi ?

- Ghi bảng: ổi

- Hãy phân tích tiếng ổi ?

- Hãy đánh vần tiếng ổi ?

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, uấn nắn, chỉnh sửa

- Ô - i - ôi - hỏi - ổi

Ơi: (Quy trình tơng tự):

a Nhận diện vần:

- Vần ơi đợc tạo nên bởi ơ và i

- So sánh ơi với ôi

Thêm b vào ơi để đợc tiếng bơi

Ngày đăng: 18/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Bảng con - lóp tuan 8
i 2: Bảng con (Trang 10)
Bài 2: Bảng con. - lóp tuan 8
i 2: Bảng con (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w