1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1- tuan 8- hai buoi

26 485 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy và học : *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: UA Quy trình tương tự dạy vần ia.. II/ Các hoạt động dạy học: 1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tê

Trang 1

TUẦN 8 Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009

( HNCBCC nghỉ học –Dạy bù vào thứ 7)

Âm nhạc:

HỌC HÁT: LÝ CÂY XANH

(Thầy Hoà dạy)

@&?

Tiếng Việt:

UA – ƯAI/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ, câu ứng dụng

- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

-Luyện nói từ 2-3 câu nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

II/ Đồ dùng dạy học:- Giáo viên: Tranh, bộ ghép chữ - Học sinh: Bộ ghép chữ.

III/ Hoạt động dạy và học :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

UA (Quy trình tương tự dạy vần ia)

-Hướng dẫn HS phân tích vần ua

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ua

-Đọc: ua

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng cua

- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng cua

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng ngựa

- 1 em viết bảng, lớp viết bảng con, 2 em đọc câu ứng dụng

-Cờ – ua – cua: cá nhân

-Cá nhân, lớp

-Cá nhân, nhóm, lớp

-Vần ưa có âm ư đứng trước, âm ađứng sau: cá nhân

- 2 em so sánh +Giống: a cuối.+Khác: u – ư đầu

-Ư – a – ưa: cá nhân, lớp

-Cá nhân, nhóm, lớp

-Tiếng ngựa có âm ng đứng trước, vần ưa đứng sau, dấu nặng đánh

Trang 2

-GV đọc mẫu, HD HS đọc từ : ngựa gỗ-Đọc phần 2.

-Đọc bài khóa

-Đọc từ ứng dụng.

cà chua tre nứa nô đùa xưa kiaGiảng từ

-HD HS nhận biết tiếng có ua – ưa

-HD HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

Viết bảng con:

ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

Luyện nói:

-Chủ đề: Giữa trưa

-Treo tranh:H: Tranh vẽ gì?

H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?

H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy giờ?

H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?

-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa:

gió lùa, dưa hấu

-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa

dưới âm ư: cá nhân 2 em

-ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa: -cá nhân, lớp

-Cá nhân, nhóm, lớp

-Cá nhân, lớp

-Cá nhân, lớp

-Cá nhân, lớp

-2 – 3 em đọc

-chua, đùa, nứa, xưa

-Cá nhân, lớp

-Cá nhân, lớp

-HS viết bảng con

-Cá nhân, lớp

-2 em đọc

-Nhận biết tiếng có ua - ưa

-Cá nhân, lớp

-Viết vào vở tập viết

-Cá nhân, lớp

-Giữa trưa

-Vì nắng trên đỉnh đầu

12 giờ

-Tự trả lời

Trang 3

Toán: ÔN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Ghi nhớ và thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

- Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 4 để tính toán

- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài

II/ Các hoạt đôïng dạy học:

1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:

- GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm vào vở, nêu kquả Gọi HS lên chữa bài Lớp nhận

xét GV chốt bài đúng

Bài 3: Viết phép tính thích hợp: GV vẽ 2 quả bóng, thêm 2 quả bóng HS nhìn hình vẽ đọc bài

toán rồi viết số thích hợp vào 5 ô trống

Bài 4: ( < > =

4 … 1 + 2 2 + 2 … 4 2 + 1 … 4

- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.

3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.

@&?

ÔLNK Âm nhạc:

ÔN BÀI HÁT: LÝ CÂY XANH

(Thầy Hoà dạy)

@&?

HDTH Tiếng Việt : ÔN ĐỌC VIẾT UA, ƯA

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 4

-Luyện đọc bài ua, ưa Viết được các chữ : ua,ưa, cua bể,ngựa gỗ, cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia HSKG viết thêm câu: mẹ mua khế ,mía ,dứa.

-Rèn luyện kỹ năng viết đúng khoảng cách, độ cao, và các dấu thanh của từng chữ đó

-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt

II/ Các hoạt động dạy học:

1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Gọi 9-10 em đọc toàn bài ua , ưa Chú ý đọc đúng tốc độ, không đọc từng tiếng một

-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm

3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ : ua,ưa, cua bể,ngựa gỗ, cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia.

- HS đọc đồng thanh lại toàn bài trong SGK GV gõ thước.

- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ: ua,ưa, cua bể,ngựa gỗ, cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ

- HS KG luyện viết thêm: mẹ mua khế ,mía ,dứa

- GV theo dõi sửa sai

-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét

4/ Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học Dặndò: Về nhà đọc lại bài ua,ưa

-Đọc trước bài luyện tập

@&?

Thứ 3 ngày 13 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt:

ÔN TẬPI/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc được: ia,ua,ưa, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết được: ia, ua, ưa, các từ ngữ ứng dụng

-Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.(HSKG kể2-3 tranh)

II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng ôn, tranh HS: Bộ ghép chữ.

III/ Hoạt động dạy học :

*Hoạt động của GV: *Hoạt động của HS:

-GV bổ sung nx, cho điểm

-Nêu những vần đã học

-HS nhắc lại những vần có a ở cuối

-GV ghi góc bảng

Ôn tập -GV treo bảng ôn.

-HDHS ghép âm thành vần

-1 em viết bảng lớp, lớp viết bảng con 2 em đọc câu ứng dụng

-Nhận xét bài của bạn

ia – ua – ưa

-Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để

Trang 5

-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn.

-HDHS đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-GV đọc mẫu

Viết bảng con:

-Hướng dẫn cách viết

Luyện đọc

-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng

Luyện đọc câu ứng dụng.

-Treo tranh:- Bức tranh vẽ gì?

-Giới thiệu bài ứng dụng:

-GV giảng nội dung bài ứng dụng

HDHS nhận biết tiếng có vần ua , ưa

-Thu chấm, nhận xét

Kể chuyện: Khỉ và rùa.

-Giới thiệu câu chuyện

-GV kể chuyện lần 1

-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa

-Gọi học sinh kể

-GV nhắc lại tiêu chí để HS nhận xét bạn kể

->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui buồn có nhau, nhớ đến nhau Chào hỏi lễ phép là rất tốt, nhưng cũng cầnchú ý hoàn cảnh, tư thế của mình khi

tạo thành vần

-HS luyện đọc bảng ôn

-2 – 3 em đọc

-Học sinh gạch chân những tiếng cóvần vừa ôn

-Đánh vần, đọc từ

-Cá nhân, lớp

HS viết bảng con.mùa dưa, ngựa tía

-Cá nhân, lớp

-Bé đang nằm ngủ trên võng

-2 em đọc

-Nhận biết 1 số tiếng có vần ua –

ưa (lùa, đưa, cửa, trưa)

-HS đọc cá nhân, lớp

-HS quan sát

-Viết vở tập viết

-HS nhắc tên câu chuyện

-Theo dõi

-4-5 HS kể theo nội dung tranh

-2 HS khá kể toàn chuyện

-Lớp nhận xét

-Cá nhân 2 em nhác lại ý nghĩa câu chuyện

Trang 6

TOÁNLUYỆN TẬPI/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4

-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Giáo dục học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị: - Giáo viên: Sách mẫu vật - Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.

III/ Hoạt động dạy và học :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

+ 1 = 4 4 = 3 +

- GV củng cố, nhận xét, cho điểm

-GV giới thiệu ,ghi tên bài.

Ôn bảng cộng :

Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1

-Cho HS làm bài vào VBT

-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau

-Giáo viên nhận xét, sửa sai -Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng 4

Vận dụng thực hành

Bài 2:( dòng 1- HS KG làm cả bài) Gọi học sinh nêu yêu cầu bài :-Cho 4 em HS nêu cách làm 4 ptính.4

HS KG đọc kq từng PT dãy 2

- GV chốt bài đúng

Bài 3: Giáo viên treo tranh :-H: Ta phải làm bài này như thế nào?

- YC HS làm bài vào vở, 1 em làm bảng

- Gọi HS nhận xét bài bạn

-1 em đọc

-HS làm lần lượt từng bài.1 em làm bảng lớp.Lớp nhận xét

-HS nhắc lại tên bài

-Yêu cầu tính theo hàng dọc

-Học sinh làm bài

-Học sinh lần lượt lên bảng làm bài -Học sinh đổi vở sửa bài

-Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp

-Viết số thích hợp vào ô trống:

- HS làm bài vào vở, nêu cách làm +1

1 2-Lấy 1 + 1 = 2 …-Học sinh quan sát tranh

-Cộng từ trái sang phải -1HS lên bảng , cả lớp làm vào vở

2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4-Đổi vở chữa bài

Trang 7

-Thu bài, chấm.

Trò chơi:

- GV nêu tên trò chơi- HD HS chơi.

-Cho học sinh thi gắn phép tính đúng

 +  = 4,  +  = 3-Về tập làm 1 số bài tập, học thuộc phép cộng trong phạm vi 4

-Học sinh tự viết vào các ô trống

1 + 3 = 4 Nêu bài làm

- HS dùng bảng gắn để chơi

-HS nghe về thực hiện

@&?

Buổi chiều:

BDHSGiỏi: Toán: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Ghi nhớ và thuộc bảng cộng trong phạm vi 3,4

- Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 3, 4 để tính toán

- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài

II/ Các hoạt đôïng dạy học:

1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập: GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm

vào vở, nêu kquả Gọi HS chữa bài Lớp nhận xét GV chốt bài đúng

Bài 3: Viết phép tính thích hợp: GV vẽ 1 chiếc thuyền, thêm 3 chiếc HS nhìn hình vẽ đọc bài

toán rồi viết số thích hợp vào 5 ô trống

Bài 4: ( < > =)

4 … 1 + 2 2 + 2 … 3 3 + 1 … 1 + 2 2 + 1 … 1 + 2

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … + … = 3 … + … = 4

- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.

3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.

@&?

HDTHToán:

ÔN CÁC PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3,4

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Luyện tập củng cố phép cộng trong phạm vi 3,4

- Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 3, 4 để tính toán

Trang 8

- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài.

II/ Các hoạt đôïng dạy học:

1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: HS làm bài tập: GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm vào vở, nêu

kquả Gọi HS lên bảng chữa các bài tập Lớp nhận xét GV chốt bài đúng

Bài 3: Viết phép tính thích hợp: GV vẽ 3 quả táo, thêm 1 quả táo HS nhìn hình vẽ đọc bài toán

rồi viết số thích hợp vào các ô trống

Bài 4: ( < > =)

3 + 1 … 4 2 + 2 … 4 2 + 1 … 4 HSG: 2 + 1 … 1 + 1 ; 1 + 3 … 2 + 2

Bài 5: (HSG) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … + … = 2 1 +1 < … < 2 + 2

- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.

3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.

@&?

GĐ HS Yếu : Tiếng Việt : ÔN ĐỌC VIẾT IA, UA, ƯA

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-Luyện đọc bài ia, ua, ưa Viết được các chữ : ia , chia quà, cá lia thia , ua, ưa, chú lừa, ca múa, thua cờ , thi đua

-Rèn luyện kỹ năng viết đúng khoảng cách, độ cao, và các con chữ của từng chữ đó

-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt

II/ Các hoạt động dạy học:

1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Gọi 4 em đọc toàn bài ia; 5 em đọc bài ua , ưa Chú ý đọc đúng tốc độ, có thể đánh vần mộtsố tiếng

-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm

3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ : : ia , chia quà, cá lia thia ua,ưa, chú lừa, ca múa, thua cờ, thi đua.

- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ: ia , chia quà, cá lia thia ua,ưa, chú lừa, ca múa, thua cờ,

thi đua.

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ

- GV theo dõi sửa sai

-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét

4/ Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học Dặndò: Về nhà đọc lại cả hai bài: ia, ua,ưa

-Đọc trước bài luyện tập

@&?

Trang 9

An toàn giao thông:

Bài 2: KHI QUA ĐƯỜNG PHẢI ĐI TRÊN VẠCH TRẮNG DÀNH CHO NGƯỜI ĐI

BỘ

I/Mục tiêu: Giúp HS:

-Nhận biết đượckhi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bo và có người lớn dắt.-Biết thực hành đi qua đường phố, đường nông thôn

- Giáo dục HS có ý thức chấp hành đúng luật giao thông

II/ Đồ dùng dạy học: GV: Kẻ trước các vạch trắng dành cho người đi bộ

HS : sách : Po ke mon cùng em học an toàn giao thông

II/ Các hoạt đôïng dạy học:

- Lớp Bo đi đâu?

- Bo thấy gì và Bo rủ bạn làm gì?

-Cô giáo Bo dặn Bo điều gì?

-Khi qua đường em đi như thế nào cho đúng

* GV KL:Nhắc lại lời cô giáo

Trò chơi :Qua đường đúng cách:

-GV nêu tên trò chơi- HD HS chơi

- GV đọc ghi nhớ SGK

-N/ xét tiếtt học, dặn dò HS thực hiện

- Nghe, nhắc lại tên bài

- HS mở SGK po kemon quan sát

- HS nghe

- 2 em trả lời: 2 nhân vật, mẹ và Bo

-Lớp Bo đi chơi công viên

-2 em trả lời Lớp bổ sung

-2 em trả lời

- Đi theo vạch trắng

- HS nghe, 2 em nhắc lại

- Đọc được oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc được từ, câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

II/ Chuẩn bị: - Giáo viên: Bộ ghép chữ Tranh Học sinh: Bộ ghép chữ.

Trang 10

III/ Hoạt động dạy và học :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

-Kiểm tra đọc viết ia,ua ưa, ngựa tía

- GV đánh giá cho điểm

-GV GT ghi tên bài

Dạy vần

OI ( Quy trình tương tự vần ia) -Phát âm: oi

-Hướng dẫn HS phân tích vần oi

- so sánh vần oi và ia

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oi

-Đọc: oi

-Hươáng dẫn HS phân tích tiếng ngói

- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngói

-Đọc: ngói

-Treo tranh giới thiệu: nhà ngói

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

AI. (Quy trình tương tự vần oi)-Phát âm: ai

-Hướng dẫn HS phân tích vần ai

-So sánh: oi và ai-Hướng dẫn HS đánh vần vần ai

-Đọc: ai

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng gái

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng gái

-Treo tranh giới thiệu: bé gái

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ : -Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

Đọc từ ứng dụng.

Giảng từ-HD HS nhận biết tiếng có oi – ai

-HD HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

Viết bảng con:

oi – ai – nhà ngói - bé gái

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

Luyện đọc.

- 1 em viết bảng lớp Lớp viết bảngcon Lớp nhận xét

-HS đọc câu ứng dụng bài ôn tập

- HS nhắc lại tên bài

-Cá nhân, lớp

- Cá nhân 2 em p/ tích

o – i – oi: cá nhân, nhóm, lớp

-Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân 2 em PTích

-Cá nhân, nhóm, lớp

-Cá nhân, nhóm

a – i – ai: cá nhân, lớp

-Cá nhân, nhóm, lớp

-2 em phân tích

gờ -ai - gai - sắc – gái: cá nhân, lớp

-Cá nhân, nhóm, lớp

-Cá nhân, lớp

-Cá nhân, lớp

2 – 3 em đọc-voi, còi, mái, bài

-Cá nhân, lớp

-Cá nhân, lớp-HS viết bảng con

Trang 11

-Đọc bài tiết 1.

-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

Luyện nói:-Chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le

le

-Treo tranh:-Tranh vẽ những con gì?

H: Em biết con chim nào trong số các con vật này?

H: Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?

H: Chim sẻ và chim ri thích ăn gì?

Chúng sống ở đâu?

H: Trong số đó có con chim nào hót hay không?

-Nêu lại chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có oi – ai:

mỏi mệt, con nai

-Dặn HS học thuộc bài oi – ai

-Cá nhân, lớp

-2 em đọc

-Nhận biết tiếng có oi

-Cá nhân, lớp

-Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp đọc

-Sẻ, ri, bói cá, le le

-Tự trả lời

-Sống ở bờ nước Thích ăn cá

-Ăn thóc lúa Sống ở trên cành cây

-Không

- 2-3 em nói lại ND bài luyện nói bằng 2-3 câu

TOÁN

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I/ Mục tiêu: Giúp HS:.

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng các số trong p /vi 5,tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Giáo dục HS tính toán cẩn thận, chính xác

II/ Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Bộ ghép số có các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách.

- Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học :

Bài cũ: - Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4: 2 em

-Học sinh làm bảng lớp :

2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4 * 2 em làm bảng lớp- Lớp làm bảng con

1 + 1 + 1 = 3 1 + 1 + 2 = 4 - Chữa bài, nhận xét bài làm dưới lớp,

trên

+1 +2 +2 +3 - Cho HS đọc các phép tính vừa viết

Trang 12

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

G/T phép cộng, bảng cộng trong p/ vi 5.

-Gắn 4 con cá, thêm 1 con cá Hỏi có tất cả mấy con cá?

-Gọi học sinh trả lời

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5-Gắn 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Hỏi có tất cả mấy cái mũ?

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5

-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép tính?

-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỗ các số thì kết quả không thay đổi

-Gắn 3 con vịt thêm 2 con vịt

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Gắn 2 cái áo thêm 3 cái áo

-Cho HS nhận xét về 2 phép tính vừa gắn

-Cho HS đọc toàn bài, GV xóa dần kết quả

Vận dụng thực hành :

Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu

-Y/C HS tự tính , nêu miệng kết quả, gọi

HS lần lượt nêu miệng kếât quả GọiHS NX

Bài 2: – HS nêu yêu cầu ,HS làm bài vào bảng con, 1 em lên bảng sửa bài

Bài 4:a/ Quan sát tranh nêu bài toán

-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho học sinh nêu bài toán theo 2 cách

-Cho học sinh xem tranh 2, nêu đề toán theo 2 cách Làm vào vở

Bài 4 b: HSKG tự làm

-Gọi học sinh lên chữa bài

-Thu chấm, nhận xét

-Thi đọc thuộc các phép tính: Cá nhân, lớp-Học thuộc các phép tính

-Nhắc lại đề bài

-1 em trả lời: có 4 con cá thêm 1con cá được 5 con cá

-Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọc cả lớp-Học sinh quan sát nêu đề toán.-1 em trả lời: có 1 cái mũ thêm 4cái mũ là 5 cái mũ

1 + 4 = 5-Đọc cả lớp

-Kết quả 2 phép tính bằng nhau.-Học sinh nêu lại

-1 HS nêu đề toán, 1 HS trả lời

3 + 2 = 5, đọc cả lớp

-HS nêu đề toán, 1 HS trả lời

2 + 3 = 5, lớp đọc 3 + 2 = 2 + 3-Cá nhân, nhóm, lớp

Tính, ghi kết quả sau dấu =

4 + 1= 5 2 + 3= 5 2 + 2= 4 4+1= 5…

-Tính theo hàng dọc, viết kết quả thẳng số ở trên

-Xem tranh, nêu bài toán

Trang 13

Tự Nhiên & Xã Hội

ĂN UỐNG HÀNG NGÀY

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn và khỏe mạnh

- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước, không nên ăn vặt, ăn nhiều đồ ngọt trước bữa cơm

-Giáo dục HS có ý thức bảo vệ sức khoẻ

II/Đồ dùng dạy học:- Giáo viên: Tranh, sách- Học sinh: Sách.

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

Bài cũ:1HS: Nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh? Lớp nhận xét GV đánh giá.

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài: Ăn uống hàng ngày.

-Trò chơi “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang”.-Giáo viên hướng dẫn chơi

Kể tên những thức ăn, đồ uống ta thường ăn hàng ngày.

- Các em thích loại thức ăn nào trong số đó

H: Kể tên các loại thức ăn có trong tranh

-Giáo viên động viên học sinh nên ăn nhiềuloại thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe

Quan sát tranh trongSGK TL câu hỏi:

-Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

- Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

- Hình nào thể hiện bạn có sức khỏe tốt

-KL: Chúng ta phải ăn uống hàng ngày để

cơ thể mau lớn, có sức khỏe và học tập tốt.Phải ăn đủ no, đủ chất

Hoạt động cả lớp.

- Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?

-Khi uống cần chú ý điều gì?

- Hàng ngày em ăn mấy bữa, vào lúc nào?

- Tại sao không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính?

-Trò chơi “Đi chợ giúp mẹ”

-Thực hành ăn uống hàng ngày : ăn đủ no, uống đủ nước

-Học sinh chơi

-Học sinh suy nghĩ

-1 số em lên kể trước lớp

-Học sinh mở sách, xem tranh.-Tự trả lời

HDTHToán: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Luyện tập củng cố phép cộng trong phạm vi 4, 5

Ngày đăng: 11/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w