1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 8 giao an lop 5

18 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 8 Giao An Lop 5
Tác giả Nguyễn Phan Hách
Người hướng dẫn P. Nguyễn Văn A, Thầy Trần Văn B
Trường học Trường Tiểu học Khỏnh Lợi
Chuyên ngành Toán, Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố Khánh Hòa
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: a Giới thiệu bài b Hớng dẫn tìm hiểu bài GV nêu và ghi bảng: GV yêu cầu: Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.. Luyện tập: Bài 1/40: Bỏ cỏc chữ số 0 ở tận cựng bờn phải phần

Trang 1

Tuần : 8

Ngày soạn: 5 / 10 / 2010

Ngày dạy:Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010

Tiết 2 toán

Đ 36 Số thập phân bằng nhau.

I Mục tiờu:

- HS biết: Viết thờm chữ số 0 vào bờn phải phần thập phõn hoặc bỏ chữ số 0 ở tận

cựng bờn phải phần thập phõn của số thập phõn thỡ giỏ trị của số thập phõn khụng thay đổi

- HS tự giác tích cực trong học toán

II Chuẩn bị:

*ND bài, VBT

III Các hoạt động dạy học

5’

32’

1 KT Bài cũ:

2 HS lên bảng- GVNX, ghi điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn tìm hiểu bài

GV nêu và ghi bảng:

GV yêu cầu: Em hãy điền số thích hợp

vào chỗ trống

HS trao đổi theo cặp - 1 HS trình bày

kết quả trớc lớp

+ Từ kết quả của bài toán trên , em hãy

so sánh 0,9m và 0,90m, giải thích kết

quả so sánh của em?

GVNX

GV nêu: Biết 0,9m = 0,90m, hãy so

sánh 0,9 và 0,90

* Thảo luận cả lớp:

+ Hãy tìm cách để viết 0,9 = 0,90

+ Trong ví dụ trên ta đã biết 0,9 = 0,90

Vậy khi viết thêm một chữ số 0 vào bên

phải phần TP của số 0,9 ta đợc một số

nh thế nào so với số này?

+ Qua ví dụ trên, em rút ra KL gì?

+ Dựa vào KL hãy tìm các số TP bằng

0,9 ; 8,75 ; 12

GV nêu:

* HS làm việc cá nhân theo yêu cầu

sau:

+ Em hãy tìm cách để viết 0,90 thành

Đổi đơn vị đo rồi đọc

3,17m = cm 456700m = km

1 Lý thuyết

* Ví dụ:

9dm = 90 cm 9dm = 0,9m ; 90cm = 0,90m

0,9m = 0,90m

0,9 = 0,90

* Nhận xét 1:

- Viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải phần TP của số 0,9 thì ta đợc số 0,90

- Khi viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải phần TP của số 0,9 thì ta đợc số 0,90 là

số bằng với số 0,9

- KL1 (Tr 40)

Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000 8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000

12 = 12,0 = 12,00 = 12,000

- Số 12 và tất cả các số tự nhiên khác

đ-ợc coi là số TP đặc biệt, có phần TP là

0 , 00 , 000

Trang 2

0,9

+ Em rút ra KL gì ?

+ Dựa vào KL tìm các số TP bằng với:

0,9000 ; 8,75000 ; 12,000

c) Hớng dẫn luyện tập

* 1 HS đọc BT 1

HS làm bài cá nhân

2 HS lên bảng làm bài

HS NX, sửa chữa

* 1 HS đọc bài tập 2

HS nêu cách làm

Cả lớp làm bài vào vở – 2 HS lên bảng

làm bài

HS NX, GV chốt kết quả đúng

3 Củng cố, dặn dò

- HS nhắc lại 2 KL

- Làm BT 3

- Chuẩn bị bài: So sỏnh hai số thập

phõn

* Nhận xét 2:

- Xoá chữ số 0 ở bên phải phần TP của

số 0,90 thì đợc số 0,9

- KL2( Tr 40)

VD: : 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9 8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,75 12,000 = 12,00 = 12,0 = 12

2 Luyện tập:

Bài 1/40: Bỏ cỏc chữ số 0 ở tận cựng

bờn phải phần thập phõn để cú cỏc số thập phõn viết dưới dạng gọn hơn a/7,8 ; 64,9 ; 3,04 b/ 2001,3 ; 35,02 ; 100,01

Bài 2/40: Viết thờm cỏc chữ số 0 vào bờn phải phần thập phõn của cỏc số

thập phõn sau đõy để cỏc phần thập phõn của chỳng cú số chữ số bằng nhau (đều cú ba chữ số)

a/ 5,612 ; 17,200 ; 480,590 b/ 24,500 ; 80,010 ; 14,678

****************************************

Tiết 2 tập đọc

Đ 15 Kì diệu rừng xanh

(Nguyễn Phan Hách)

I Mục tiờu:

1 Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm xỳc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.

2 Cảm nhận được vẻ đẹp kỡ thỳ của rừng; tỡnh cảm yờu mến, ngưỡng mộ của tỏc giả đối với vẻ đẹp của rừng.( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 4) Từ đú cỏc em biết yờu vẻ đẹp

thiờn nhiờn và cú ý thức BVMT

II Chuẩn bị:

*Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

5’

32’

1 KT Bài cũ:

HS đọc bài – GVNX, ghi điểm

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) HD Luyện đọc

Đọc bài: Tiếng đàn Ba- la - lai - ca trên sông Đà

+ Bài thơ có ý nghĩa gì?

Đ1: Từ đầu đến dới chân

Đ2: Tiếp đến nhìn theo

Đ3: phần còn lại

Trang 3

1 HS đọc toàn bài

GV chia đoạn

HS đọc nối tiếp đoạn – GV theo dõi sửa

lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS HS đọc

kết hợp giải nghĩa từ khó ở phần chú

giải

1 HS đọc toàn bài

GV đọc mẫu

c) HD tìm hiểu bài

- Thảo luận nhóm đôi: Hãy đọc thầm Đ1

và và cho biết:

+ Những cây nấm rừng đã đợc tác giả

liên tởng nh thế nào?

+ Nhờ những cảnh vật ấy mà cảnh vật

đẹp thêm ra sao?

- 1 HS đọc đoạn 2 và 3

+ Những muông thú trong rừng đợc tác

giả miêu tả nh thế nào?

+ Sự có mặt của chúng mang lại vẻ đẹp

gì cho cảnh rừng?

+ Vì sao rừng khộp đợc gọi là “ Giang

sơn vàng rợi”?

+ Em có cảm nghĩ gì khi đọc đoạn văn

trên?

+ Nêu nội dung chính của bài?

d) HD đọc diễn cảm

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài- HS nêu

cách đọc

- GVHD HS đọc đoạn 3 – HS phát hiện

những từ cần nhấn giọng

- HS LĐ theo cặp

- 3 HS thi đọc diễn cảm

- HS NX, bình chọn bạn đọc hay nhất

3 Củng cố, dặn dò

+ Rừng mang lại lợi ích gì cho con ngời?

+ Em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ

rừng?

GVNX, dặn dò: Về nhà đọc lại bài, CB

bài sau

* Luyện đọc

- khổng lồ,

- ẩm lạnh,

- giang sơn

* Tìm hiểu bài

í 1: Giới thiệu vẻ đẹp của rừng xanh

- Thành phố nấm, lâu đài kiến trúc tân kì, ngời khổng lồ,…

- Cảnh vật trở nên lãng mạn, thần bí

í 2: Sự xuất hiện của muụn thỳ làm cho cảnh rừng thờm sống động

- Những con vợn bạc má … nhìn theo; những con mang vàng … thảm lá vàng

- Cảnh rừng sống động, đầy bất ngờ

và kì thú

- Vì sự phối hợp của rất nhiều màu vàng trong 1 không gian rộng lớn

- Cảnh rừng rất đẹp

* Nội dung: Vẻ đẹp kỡ thỳ của rừng;

tỡnh cảm yờu mến, ngưỡng mộ của tỏc giả đối với vẻ đẹp của rừng

* Đọc diễn cảm

HD HS đọc Đ3

**********************************************************************

Ngày soạn: 6 / 10 / 2010

Trang 4

Ngày dạy: Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010

Tiết 1 toán

Đ37 So sánh hai số thập phân.

I Mục tiờu:

Giỳp HS:

- Biết cỏch so sỏnh hai phõn số thập phõn

- Biết sắp xếp cỏc số thập phõn theo thứ tự từ bộ đến lớn và ngược lại

II Chuẩn bị:

* Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

5’

32’

1 KT Bài cũ:

HS nêu miệng kết quả - GVNX,

ghi điểm

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) HD so sánh hai số thập phân

GV nêu : Sợi dây thứ nhất dài

8,1m, sợi dây thứ 2 dài 7,9m Em

hãy so sánh chiều dài của hai sợi

dây

HS trao đổi theo cặp, cùng nhau

tìm cách so sánh

Đại diện các nhóm nêu ý kiến

GVNX các cách so sánh mà HS

đ-a rđ-a, GV chốt lại ý đúng:

+ Dựa vào kết quả so sánh trên,

em hãy nêu cách so sánh hai số

TP có phần nguyên khác nhau?

2 HS nhắc lại KL

GV nêu: Hãy tìm cách để so sánh

35,7m và 35,698m?

HS làm việc theo cặp

Đại diện các nhóm nêu ý kiến

HSNX, bổ sung

GV chốt ý đúng

+ Qua ví dụ trên, em rút ra KL gì

về cách so sánh 2 số TP có phần

nguyên bằng nhau?

2 HS nhắc lại KL

HS mở SGK và đọc phần ghi nhớ

c) HD luyện tập

* Bài 1: Hs làm bài vào vở – 3

HS lên bảng chữa bài

HS NX, giải thích cách làm

+ Tỡm số thập phõn bằng cỏc số thập phõn sau đõy: 3,14 ; 45,7 ; 7,002

1 Lý thuyết

a) Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.

Ta có thể viết: 8,1m = 81dm 7,9m = 79dm

Ta có: 81dm > 79dm

Tức là: 8,1m > 7,9m

Vậy 8,1 > 7,9

KL (SGK Tr 41)

b) Ví dụ 2: So sánh 35,7m với 35,698m

Ta thấy: Phần nguyên 35m = 35 m

Phần TP của 35,7m là 7/10m = 7dm

=700mm Phần TP của 35,698m là 698/1000m = 698mm

Mà 700mm > 698mm nên 7/10m > 698/1000m

Do đó 35,7m > 35,698m

KL (SGK Tr 41)

* Ghi nhớ ( SGK tr 42)

2 Luyện tập

B i 1/42: à So sỏnh hai số thập phõn

a) 48,97 < 51,02 b) 96,4 > 96,38 c) 0,7 > 0,65

B i 2/42: à Viết cỏc số sau theo thứ tự từ bộ

Trang 5

* Bài 2: HS nêu yêu cầu BT

HS nêu cách làm

1 HS lên bảng làm bài

HSNX

3 Củng cố, dặn dò

- Làm BT 3

- ễn: So sỏnh hai số thập phõn

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

đến lớn

Xếp theo TT từ bộ đến lớn là:

6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01

***************************************

Tiết 2 tập làm văn

Đ15 Luyện tập tả cảnh.

I Mục tiờu:

- Học sinh lập đợc dàn ý bài văn tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài

- Biết dựa vào dàn ý( thõn bài), viết đợc một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng

II Chuẩn bị:

* HS : Ghi lại kết quả QS cảnh đẹp ở địa phơng

III/Hoạt động dạy học:

5’

32’

1 KT Bài cũ:

2 HS đọc đoạn văn , GVNX, ghi điểm

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) HD luyện tập.

* 1 HS đọc yêu cầu của BT 1

Thảo luận cả lớp:

+ Phần mở bài em cần nêu những gì?

+ Hãy nêu nội dung chính của phần

thân bài?

+ Các chi tiết miêu tả cần đợc sắp xếp

theo trình tự nào?

+ Phần kết bài cần nêu những gì?

HS làm bài cá nhân – 2 HS làm bài

vào bảng nhóm

2 HS dán bài lên bảng – HSNX,

bổ sung

3 HS đọc dàn ý của mình - GVNX, sửa

chữa cho từng em

* 1 HS đọc yêu cầu và gợi ý của BT 2

HS tự viết đoạn văn - 2 HS làm bài vào

Đọc đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc

* Bài 1: Lập dàn ý miêu tả một cảnh

đẹp ở địa phơng em

+ Mở bài: Giới thiệu cảnh đẹp định tả, thời gian, địa điểm mà mình QS

+ Thân bài: Tả những đặc điểm nổi bật của cảnh đẹp, những chi tiết làm cho cảnh đẹp trở nên gần gũi, hấp dẫn ngời

đọc

- Các chi tiết đợc sắp xếp từ xa đến gần, từ cao xuống thấp

+ Kết bài: Nêu cảm xúc của mình với cảnh đẹp quê hơng

* Bài 2: Dựa theo dàn ý đã lập, hãy

viết một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở

địa phơng em

Trang 6

bảng nhóm

HS dán bài lên bảng - HSNX, bổ sung

3 HS dới lớp trình bày đoạn văn của

mình- GVNX, sửa chữa

3 Củng cố, dặn dò

- GVNX tiết học, dặn dò

- Về nhà viết lại đoạn thân bài cho hay

hơn

*****************************************************************

Ngày soạn: 7 / 10 / 2010

Ngày dạy:Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010

Tiết 2 toán

Đ38 Luyện tập.

I Mục tiờu:

Giỳp HS củng cố về:

- So sỏnh hai số thập phõn

- Sắp xếp số thập phõn theo thứ tự từ bộ đến lớn

- Học sinh tự giác trong học toán

II Chuẩn bị:

* VBT

III Hoạt động dạy học:

5’

32’

1 KT Bài cũ:

1 HS lên bảng làm bài –

GVNX, ghi điểm

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) HD làm BT.

* 1 HS nêu yêu cầu BT 1

HS nêu cách làm

HS làm bài – 2 HS lên bảng

làm bài

HSNX, giải thích cách làm

* Nêu yêu cầu BT 2?

HS tự làm bài - 1 HS lên bảng

làm bài

HS NX bài làm của bạn và nêu

rõ cách sắp xếp của mình

* 1 HS đọc BT 3

Chữa bài tập 3 (Tr 42)

* Bài 1/43: Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm.

84,2 > 84,19 6,843 < 6,85 47,5 = 47,500 90,6 > 89,6

* Bài 2/43: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ bộ

đến lớn:

4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02

* Bài 3/43: Tỡm chữ số x, biết:

Trang 7

HS nêu cách làm bài

1 HS khá lên bảng làm bài- cả

lớp làm vào vở

HS NX, bổ sung

* 1 HS đọc BT 4a ( Các ý còn

lại dành cho HS khá, giỏi)

HS nêu cách làm

2 HS khá lên bảng làm

bài-lớp làm bài vào vở

3 Củng cố, dặn dò

- ễn: So sỏnh hai phõn số

Đọc, viết số thập phõn

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

chung

9,7x8 < x < 9,718

x = 0

* Bài 4/43: Tỡm số tự nhiờn x, biết:

a) 0,9 < x < 1,2 b) 64,97 < x < 65,14

x = 1 x = 65

************************************

Tiết 3 tập đọc

Đ 16 Trớc cổng trời.

(Nguyễn Đình Anh)

I Mục tiờu:

1 Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào trớc vẻ đẹp của thiên nhiên vựng cao nớc ta

2 Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc

3 Trả lời đợc các câu hỏi 1, 3, 4; thuộc lũng một số cõu thơ em thích

II Chuẩn bị:

*Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

5’

32’

1 KT Bài cũ:

1 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

GVNX, ghi điểm

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) HD luyện đọc

1 HS đọc toàn bài

GV chia đoạn

HS đọc nối tiếp đoạn - GV theo dõi sửa

lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS HS đọc

kết hợp giải nghĩa từ khó ở phần chú

giải

Đọc bài: Kì diệu rừng xanh

+ Em thích cảnh nào trong rừng khộp? Vì sao?

* Luyện đọc

Đ1: Giữa hai bên … trên mặt đất

Đ2: Nhìn ra xa … nh hơi khói

Đ3: Phần còn lại

LĐ từ khó:

- sắc màu,

- nguyên sơ,

Trang 8

1 HS đọc toàn bài

GV đọc mẫu

c) HD tìm hiểu bài

HS đọc thầm đoạn 1

+ Vì sao địa điểm trong bài thơ đợc

gọi là trớc cổng trời?

1 HS đọc Đ2

+ Hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh trong

bài thơ?

HS đọc lớt Đ3

+Trong những cảnh vật đợc miêu tả,

em thích nhất cảnh vật nào? Vì sao?

+ Điều gì đã khiến cho cánh rừng sơng

giá nh ấm lên?

+ Hãy nêu nội dung chính của bài thơ?

d) HD đọc diễn cảm

* 3 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ - cả

lớp theo dõi để tìm cách đọc hay

GV treo bảng phụ ghi Đ2 - 1 HS đọc

cả lớp theo dõi tìm cách đọc

HS đọc theo cặp

3 HS thi đọc diễn cảm

HS NX, bình chọn bạn đọc hay nhất

3 HS thi đọc thuộc lòng

GVNX, tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò

+ Tác giả miêu tả cảnh vật trớc cổng

trời theo trình tự nào?

- HS nhắc lại nội dung bài(2 HS nêu)

- GVNX, dặn dò: Về nhà học thuộc bài

thơ

* Tìm hiểu bài

ý 1: Giới thiệu cổng trời.

- Vì đó là một đèo cao giữa hai vách

đá

ý 2: Vẻ đẹp bức tranh thiờn nhiờn.

- Những cánh rừng ngút ngàn cây trái, những vạt nơng màu mật, những thung lúa chín vàng,

í 3: Vẻ đẹp con người lao động vựng cao trong lao động sản xuất

- Ví dụ: Em thích hình ảnh thung lúa chín vàng, gợi cuộc sống ấm no, …

- Bởi có hình ảnh của con ngời

* Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng

của thiên nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của

đồng bào các dân tộc

* Đọc diễn cảm.

HD đọc diễn cảm Đ2

Từ cần nhấn giọng: ngút ngát, ngân nga, ngút ngàn, nguyên sơ, thực, mơ

****************************************

Tiết 4 luyện từ và câu

Đ15 Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.

I Mục tiờu:

Học xong b i n y, HS:à à

- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm đợc một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tợng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2); tìm đợc từ ngữ tả không gian, tả sông

nớc và đặt câu với 1 từ ngữ tìm đợc ở mỗi ý a, b, c của BT 3, BT4

Trang 9

- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm đợc ở ý d của BT3 Từ đú bồi dưỡng tỡnh cảm yờu quý, gắn bú với mụi trường sống

II Chuẩn bị:

*Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

5’

32’

1 KT Bài cũ:

1 HS trả lời – GVNX, ghi điểm

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) HD làm bài tập

* 1 HS đọc yêu cầu BT 1.

HS làm việc nhóm đôi

HS báo cáo kết quả HS NX

* 1 HS đọc yêu cầu, nội dung BT 2.

HS làm bài cá nhân

1 HS lên bảng làm trên bảng phụ

HS chữa bài - nhận xột KL

2 HS đọc lại các câu thành ngữ, tục

ngữ

* 1 HS đọc yêu cầu và mẫu của BT 3.

HS làm việc nhóm đôi – 2 nhóm làm

vào bảng nhóm

2 nhóm dán bài lên bảng- HSNX, bổ

sung

HS dới lớp trình bày bài của nhóm

mình

1 HS đọc lại các từ vừa tìm đợc

* Bài tập 4 yêu cầu gì?

HS làm việc nhóm 4

GV tổ chức trò chơi: Tiếp sức để HS

báo cáo kết quả - GV phổ biến cách

chơi, luật chơi

2 nhóm lên tham gia chơi - các nhóm

khác làm trọng tài

Nhóm trọng tài đánh giá kết quả thi

của 2 nhóm

Các nhóm khác bổ sung thêm những

từ mà nhóm mình tìm đợc

GVNX, tuyên dơng

+ Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ?

* HD làm bài tập.

Bài 1: Dòng nào dới đây giải thích đúng

nghĩa của từ thiên nhiên?

b) Tất cả những gì không do con ngời tạo ra

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ

sau những từ chỉ các sự vật, hiện tợng trong thiên nhiên

a) thác – ghềnh

b) gió – bão

c) nớc - đá

d) đất

Bài 3: Tìm từ ngữ miêu tả không gian.

Đặt câu với một trong những từ ngữ vừa tìm đợc

a) Tả chiều rộng: mênh mông, bát ngát, thênh thang,

b) Tả chiều dài: tít tắp, dằng dặc, lê thê,

c) Tả chiều cao: chót vót, vời vợi, chất ngất,

d) Tả chiều sâu: thăm thẳm, hoăm hoắm,

Bài 4: Tìm từ ngữ miêu tả không gian.

Đặt câu với một trong những từ ngữ vừa tìm đợc

a) Tả tiếng sóng: ầm ầm, ào ào,

b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, trờn lên, bò lên,

c) Tả đợt sóng mạnh:

Cuồn cuộn, dữ dội, khủng khiếp,

Trang 10

3’ 3 Củng cố, dặn dò

- HS nhắc lại các từ ngữ về thiên nhiên

(2 HS nêu)

- GVNX tiết học

- Chuẩn bị bài sau

******************************************************************

Ngày soạn: 8 / 10 / 2010

Ngày dạy:Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010

Tiết 3 toán

Đ39 Luyện tập chung.

I Mục tiờu:

Giỳp HS biết:

- Đọc, viết , sắp thứ tự cỏc số thập phõn

- Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất

II Chuẩn bị:

Bảng phụ, VBT

III Hoạt động dạy học:

5’

32’

1 KT Bài cũ:

2 HS lên bảng làm và giải thích cách

làm – GVNX, ghi điểm

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) HD làm BT.

* 1 HS nêu yêu cầu BT 1

GV viết các số TP lên bảng và chỉ cho

HS đọc

GVNX câu trả lời của HS

* BT 2 yêu cầu BT 2

HS làm bài vào vở – 1 HS lên bảng

làm bài- HS NX

* 1 HS đọc đề bài BT 3

+ Làm thế nào để viết đợc các số TP

đó theo thứ tự từ bé đến lớn?

HS làm bài cá nhân – 1 HS lên bảng

làm bài.HS NX GV kết luận

* HS đọc YC BT 4a ( Các ý còn lại

dành cho HS khá, giỏi)

+ Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm:

3,09 3,12 23,004 23,0006

Bài 1/43: Đọc cỏc số thập phõn sau

đõy

a) + Bảy đơn vị năm phần mười

+ Hai mươi tỏm đơn vị bốn trăm mươi sỏu phần nghỡn

+ Hai trăm linh một khụng năm phần

trăm

+ Khụng đon vị một trăm tỏm mươi

bảy phần nghỡn

Bài 2/43: Viết số thập phõn cú.

a) 5,7 ; 32,85 ; 0,01 ; 0,304

Bài 3/43: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ

bộ đến lớn

41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538

Bài 4( ý a)

Ngày đăng: 30/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Tuan 8 giao an lop 5
Bảng nh óm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w