Bài mới: a Giới thiệu bài b Hớng dẫn tìm hiểu bài GV nêu và ghi bảng: GV yêu cầu: Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.. Luyện tập: Bài 1/40: Bỏ cỏc chữ số 0 ở tận cựng bờn phải phần
Trang 1Tuần : 8
Ngày soạn: 5 / 10 / 2010
Ngày dạy:Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tiết 2 toán
Đ 36 Số thập phân bằng nhau.
I Mục tiờu:
- HS biết: Viết thờm chữ số 0 vào bờn phải phần thập phõn hoặc bỏ chữ số 0 ở tận
cựng bờn phải phần thập phõn của số thập phõn thỡ giỏ trị của số thập phõn khụng thay đổi
- HS tự giác tích cực trong học toán
II Chuẩn bị:
*ND bài, VBT
III Các hoạt động dạy học
5’
32’
1 KT Bài cũ:
2 HS lên bảng- GVNX, ghi điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn tìm hiểu bài
GV nêu và ghi bảng:
GV yêu cầu: Em hãy điền số thích hợp
vào chỗ trống
HS trao đổi theo cặp - 1 HS trình bày
kết quả trớc lớp
+ Từ kết quả của bài toán trên , em hãy
so sánh 0,9m và 0,90m, giải thích kết
quả so sánh của em?
GVNX
GV nêu: Biết 0,9m = 0,90m, hãy so
sánh 0,9 và 0,90
* Thảo luận cả lớp:
+ Hãy tìm cách để viết 0,9 = 0,90
+ Trong ví dụ trên ta đã biết 0,9 = 0,90
Vậy khi viết thêm một chữ số 0 vào bên
phải phần TP của số 0,9 ta đợc một số
nh thế nào so với số này?
+ Qua ví dụ trên, em rút ra KL gì?
+ Dựa vào KL hãy tìm các số TP bằng
0,9 ; 8,75 ; 12
GV nêu:
* HS làm việc cá nhân theo yêu cầu
sau:
+ Em hãy tìm cách để viết 0,90 thành
Đổi đơn vị đo rồi đọc
3,17m = cm 456700m = km
1 Lý thuyết
* Ví dụ:
9dm = 90 cm 9dm = 0,9m ; 90cm = 0,90m
0,9m = 0,90m
0,9 = 0,90
* Nhận xét 1:
- Viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải phần TP của số 0,9 thì ta đợc số 0,90
- Khi viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải phần TP của số 0,9 thì ta đợc số 0,90 là
số bằng với số 0,9
- KL1 (Tr 40)
Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000 8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,00 = 12,000
- Số 12 và tất cả các số tự nhiên khác
đ-ợc coi là số TP đặc biệt, có phần TP là
0 , 00 , 000
Trang 20,9
+ Em rút ra KL gì ?
+ Dựa vào KL tìm các số TP bằng với:
0,9000 ; 8,75000 ; 12,000
c) Hớng dẫn luyện tập
* 1 HS đọc BT 1
HS làm bài cá nhân
2 HS lên bảng làm bài
HS NX, sửa chữa
* 1 HS đọc bài tập 2
HS nêu cách làm
Cả lớp làm bài vào vở – 2 HS lên bảng
làm bài
HS NX, GV chốt kết quả đúng
3 Củng cố, dặn dò
- HS nhắc lại 2 KL
- Làm BT 3
- Chuẩn bị bài: So sỏnh hai số thập
phõn
* Nhận xét 2:
- Xoá chữ số 0 ở bên phải phần TP của
số 0,90 thì đợc số 0,9
- KL2( Tr 40)
VD: : 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9 8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,75 12,000 = 12,00 = 12,0 = 12
2 Luyện tập:
Bài 1/40: Bỏ cỏc chữ số 0 ở tận cựng
bờn phải phần thập phõn để cú cỏc số thập phõn viết dưới dạng gọn hơn a/7,8 ; 64,9 ; 3,04 b/ 2001,3 ; 35,02 ; 100,01
Bài 2/40: Viết thờm cỏc chữ số 0 vào bờn phải phần thập phõn của cỏc số
thập phõn sau đõy để cỏc phần thập phõn của chỳng cú số chữ số bằng nhau (đều cú ba chữ số)
a/ 5,612 ; 17,200 ; 480,590 b/ 24,500 ; 80,010 ; 14,678
****************************************
Tiết 2 tập đọc
Đ 15 Kì diệu rừng xanh
(Nguyễn Phan Hách)
I Mục tiờu:
1 Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm xỳc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.
2 Cảm nhận được vẻ đẹp kỡ thỳ của rừng; tỡnh cảm yờu mến, ngưỡng mộ của tỏc giả đối với vẻ đẹp của rừng.( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 4) Từ đú cỏc em biết yờu vẻ đẹp
thiờn nhiờn và cú ý thức BVMT
II Chuẩn bị:
*Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
5’
32’
1 KT Bài cũ:
HS đọc bài – GVNX, ghi điểm
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) HD Luyện đọc
Đọc bài: Tiếng đàn Ba- la - lai - ca trên sông Đà
+ Bài thơ có ý nghĩa gì?
Đ1: Từ đầu đến dới chân
Đ2: Tiếp đến nhìn theo
Đ3: phần còn lại
Trang 31 HS đọc toàn bài
GV chia đoạn
HS đọc nối tiếp đoạn – GV theo dõi sửa
lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS HS đọc
kết hợp giải nghĩa từ khó ở phần chú
giải
1 HS đọc toàn bài
GV đọc mẫu
c) HD tìm hiểu bài
- Thảo luận nhóm đôi: Hãy đọc thầm Đ1
và và cho biết:
+ Những cây nấm rừng đã đợc tác giả
liên tởng nh thế nào?
+ Nhờ những cảnh vật ấy mà cảnh vật
đẹp thêm ra sao?
- 1 HS đọc đoạn 2 và 3
+ Những muông thú trong rừng đợc tác
giả miêu tả nh thế nào?
+ Sự có mặt của chúng mang lại vẻ đẹp
gì cho cảnh rừng?
+ Vì sao rừng khộp đợc gọi là “ Giang
sơn vàng rợi”?
+ Em có cảm nghĩ gì khi đọc đoạn văn
trên?
+ Nêu nội dung chính của bài?
d) HD đọc diễn cảm
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài- HS nêu
cách đọc
- GVHD HS đọc đoạn 3 – HS phát hiện
những từ cần nhấn giọng
- HS LĐ theo cặp
- 3 HS thi đọc diễn cảm
- HS NX, bình chọn bạn đọc hay nhất
3 Củng cố, dặn dò
+ Rừng mang lại lợi ích gì cho con ngời?
+ Em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ
rừng?
GVNX, dặn dò: Về nhà đọc lại bài, CB
bài sau
* Luyện đọc
- khổng lồ,
- ẩm lạnh,
- giang sơn
* Tìm hiểu bài
í 1: Giới thiệu vẻ đẹp của rừng xanh
- Thành phố nấm, lâu đài kiến trúc tân kì, ngời khổng lồ,…
- Cảnh vật trở nên lãng mạn, thần bí
í 2: Sự xuất hiện của muụn thỳ làm cho cảnh rừng thờm sống động
- Những con vợn bạc má … nhìn theo; những con mang vàng … thảm lá vàng
- Cảnh rừng sống động, đầy bất ngờ
và kì thú
- Vì sự phối hợp của rất nhiều màu vàng trong 1 không gian rộng lớn
- Cảnh rừng rất đẹp
* Nội dung: Vẻ đẹp kỡ thỳ của rừng;
tỡnh cảm yờu mến, ngưỡng mộ của tỏc giả đối với vẻ đẹp của rừng
* Đọc diễn cảm
HD HS đọc Đ3
**********************************************************************
Ngày soạn: 6 / 10 / 2010
Trang 4Ngày dạy: Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Tiết 1 toán
Đ37 So sánh hai số thập phân.
I Mục tiờu:
Giỳp HS:
- Biết cỏch so sỏnh hai phõn số thập phõn
- Biết sắp xếp cỏc số thập phõn theo thứ tự từ bộ đến lớn và ngược lại
II Chuẩn bị:
* Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
5’
32’
1 KT Bài cũ:
HS nêu miệng kết quả - GVNX,
ghi điểm
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) HD so sánh hai số thập phân
GV nêu : Sợi dây thứ nhất dài
8,1m, sợi dây thứ 2 dài 7,9m Em
hãy so sánh chiều dài của hai sợi
dây
HS trao đổi theo cặp, cùng nhau
tìm cách so sánh
Đại diện các nhóm nêu ý kiến
GVNX các cách so sánh mà HS
đ-a rđ-a, GV chốt lại ý đúng:
+ Dựa vào kết quả so sánh trên,
em hãy nêu cách so sánh hai số
TP có phần nguyên khác nhau?
2 HS nhắc lại KL
GV nêu: Hãy tìm cách để so sánh
35,7m và 35,698m?
HS làm việc theo cặp
Đại diện các nhóm nêu ý kiến
HSNX, bổ sung
GV chốt ý đúng
+ Qua ví dụ trên, em rút ra KL gì
về cách so sánh 2 số TP có phần
nguyên bằng nhau?
2 HS nhắc lại KL
HS mở SGK và đọc phần ghi nhớ
c) HD luyện tập
* Bài 1: Hs làm bài vào vở – 3
HS lên bảng chữa bài
HS NX, giải thích cách làm
+ Tỡm số thập phõn bằng cỏc số thập phõn sau đõy: 3,14 ; 45,7 ; 7,002
1 Lý thuyết
a) Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m = 81dm 7,9m = 79dm
Ta có: 81dm > 79dm
Tức là: 8,1m > 7,9m
Vậy 8,1 > 7,9
KL (SGK Tr 41)
b) Ví dụ 2: So sánh 35,7m với 35,698m
Ta thấy: Phần nguyên 35m = 35 m
Phần TP của 35,7m là 7/10m = 7dm
=700mm Phần TP của 35,698m là 698/1000m = 698mm
Mà 700mm > 698mm nên 7/10m > 698/1000m
Do đó 35,7m > 35,698m
KL (SGK Tr 41)
* Ghi nhớ ( SGK tr 42)
2 Luyện tập
B i 1/42: à So sỏnh hai số thập phõn
a) 48,97 < 51,02 b) 96,4 > 96,38 c) 0,7 > 0,65
B i 2/42: à Viết cỏc số sau theo thứ tự từ bộ
Trang 5* Bài 2: HS nêu yêu cầu BT
HS nêu cách làm
1 HS lên bảng làm bài
HSNX
3 Củng cố, dặn dò
- Làm BT 3
- ễn: So sỏnh hai số thập phõn
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
đến lớn
Xếp theo TT từ bộ đến lớn là:
6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
***************************************
Tiết 2 tập làm văn
Đ15 Luyện tập tả cảnh.
I Mục tiờu:
- Học sinh lập đợc dàn ý bài văn tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài
- Biết dựa vào dàn ý( thõn bài), viết đợc một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng
II Chuẩn bị:
* HS : Ghi lại kết quả QS cảnh đẹp ở địa phơng
III/Hoạt động dạy học:
5’
32’
1 KT Bài cũ:
2 HS đọc đoạn văn , GVNX, ghi điểm
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) HD luyện tập.
* 1 HS đọc yêu cầu của BT 1
Thảo luận cả lớp:
+ Phần mở bài em cần nêu những gì?
+ Hãy nêu nội dung chính của phần
thân bài?
+ Các chi tiết miêu tả cần đợc sắp xếp
theo trình tự nào?
+ Phần kết bài cần nêu những gì?
HS làm bài cá nhân – 2 HS làm bài
vào bảng nhóm
2 HS dán bài lên bảng – HSNX,
bổ sung
3 HS đọc dàn ý của mình - GVNX, sửa
chữa cho từng em
* 1 HS đọc yêu cầu và gợi ý của BT 2
HS tự viết đoạn văn - 2 HS làm bài vào
Đọc đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc
* Bài 1: Lập dàn ý miêu tả một cảnh
đẹp ở địa phơng em
+ Mở bài: Giới thiệu cảnh đẹp định tả, thời gian, địa điểm mà mình QS
+ Thân bài: Tả những đặc điểm nổi bật của cảnh đẹp, những chi tiết làm cho cảnh đẹp trở nên gần gũi, hấp dẫn ngời
đọc
- Các chi tiết đợc sắp xếp từ xa đến gần, từ cao xuống thấp
+ Kết bài: Nêu cảm xúc của mình với cảnh đẹp quê hơng
* Bài 2: Dựa theo dàn ý đã lập, hãy
viết một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở
địa phơng em
Trang 6bảng nhóm
HS dán bài lên bảng - HSNX, bổ sung
3 HS dới lớp trình bày đoạn văn của
mình- GVNX, sửa chữa
3 Củng cố, dặn dò
- GVNX tiết học, dặn dò
- Về nhà viết lại đoạn thân bài cho hay
hơn
*****************************************************************
Ngày soạn: 7 / 10 / 2010
Ngày dạy:Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
Tiết 2 toán
Đ38 Luyện tập.
I Mục tiờu:
Giỳp HS củng cố về:
- So sỏnh hai số thập phõn
- Sắp xếp số thập phõn theo thứ tự từ bộ đến lớn
- Học sinh tự giác trong học toán
II Chuẩn bị:
* VBT
III Hoạt động dạy học:
5’
32’
1 KT Bài cũ:
1 HS lên bảng làm bài –
GVNX, ghi điểm
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) HD làm BT.
* 1 HS nêu yêu cầu BT 1
HS nêu cách làm
HS làm bài – 2 HS lên bảng
làm bài
HSNX, giải thích cách làm
* Nêu yêu cầu BT 2?
HS tự làm bài - 1 HS lên bảng
làm bài
HS NX bài làm của bạn và nêu
rõ cách sắp xếp của mình
* 1 HS đọc BT 3
Chữa bài tập 3 (Tr 42)
* Bài 1/43: Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm.
84,2 > 84,19 6,843 < 6,85 47,5 = 47,500 90,6 > 89,6
* Bài 2/43: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ bộ
đến lớn:
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
* Bài 3/43: Tỡm chữ số x, biết:
Trang 7
HS nêu cách làm bài
1 HS khá lên bảng làm bài- cả
lớp làm vào vở
HS NX, bổ sung
* 1 HS đọc BT 4a ( Các ý còn
lại dành cho HS khá, giỏi)
HS nêu cách làm
2 HS khá lên bảng làm
bài-lớp làm bài vào vở
3 Củng cố, dặn dò
- ễn: So sỏnh hai phõn số
Đọc, viết số thập phõn
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
chung
9,7x8 < x < 9,718
x = 0
* Bài 4/43: Tỡm số tự nhiờn x, biết:
a) 0,9 < x < 1,2 b) 64,97 < x < 65,14
x = 1 x = 65
************************************
Tiết 3 tập đọc
Đ 16 Trớc cổng trời.
(Nguyễn Đình Anh)
I Mục tiờu:
1 Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào trớc vẻ đẹp của thiên nhiên vựng cao nớc ta
2 Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc
3 Trả lời đợc các câu hỏi 1, 3, 4; thuộc lũng một số cõu thơ em thích
II Chuẩn bị:
*Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
5’
32’
1 KT Bài cũ:
1 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
GVNX, ghi điểm
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) HD luyện đọc
1 HS đọc toàn bài
GV chia đoạn
HS đọc nối tiếp đoạn - GV theo dõi sửa
lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS HS đọc
kết hợp giải nghĩa từ khó ở phần chú
giải
Đọc bài: Kì diệu rừng xanh
+ Em thích cảnh nào trong rừng khộp? Vì sao?
* Luyện đọc
Đ1: Giữa hai bên … trên mặt đất
Đ2: Nhìn ra xa … nh hơi khói
Đ3: Phần còn lại
LĐ từ khó:
- sắc màu,
- nguyên sơ,
Trang 81 HS đọc toàn bài
GV đọc mẫu
c) HD tìm hiểu bài
HS đọc thầm đoạn 1
+ Vì sao địa điểm trong bài thơ đợc
gọi là trớc cổng trời?
1 HS đọc Đ2
+ Hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh trong
bài thơ?
HS đọc lớt Đ3
+Trong những cảnh vật đợc miêu tả,
em thích nhất cảnh vật nào? Vì sao?
+ Điều gì đã khiến cho cánh rừng sơng
giá nh ấm lên?
+ Hãy nêu nội dung chính của bài thơ?
d) HD đọc diễn cảm
* 3 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ - cả
lớp theo dõi để tìm cách đọc hay
GV treo bảng phụ ghi Đ2 - 1 HS đọc
cả lớp theo dõi tìm cách đọc
HS đọc theo cặp
3 HS thi đọc diễn cảm
HS NX, bình chọn bạn đọc hay nhất
3 HS thi đọc thuộc lòng
GVNX, tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò
+ Tác giả miêu tả cảnh vật trớc cổng
trời theo trình tự nào?
- HS nhắc lại nội dung bài(2 HS nêu)
- GVNX, dặn dò: Về nhà học thuộc bài
thơ
* Tìm hiểu bài
ý 1: Giới thiệu cổng trời.
- Vì đó là một đèo cao giữa hai vách
đá
ý 2: Vẻ đẹp bức tranh thiờn nhiờn.
- Những cánh rừng ngút ngàn cây trái, những vạt nơng màu mật, những thung lúa chín vàng,
í 3: Vẻ đẹp con người lao động vựng cao trong lao động sản xuất
- Ví dụ: Em thích hình ảnh thung lúa chín vàng, gợi cuộc sống ấm no, …
- Bởi có hình ảnh của con ngời
* Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng
của thiên nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của
đồng bào các dân tộc
* Đọc diễn cảm.
HD đọc diễn cảm Đ2
Từ cần nhấn giọng: ngút ngát, ngân nga, ngút ngàn, nguyên sơ, thực, mơ
****************************************
Tiết 4 luyện từ và câu
Đ15 Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
I Mục tiờu:
Học xong b i n y, HS:à à
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm đợc một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tợng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2); tìm đợc từ ngữ tả không gian, tả sông
nớc và đặt câu với 1 từ ngữ tìm đợc ở mỗi ý a, b, c của BT 3, BT4
Trang 9- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm đợc ở ý d của BT3 Từ đú bồi dưỡng tỡnh cảm yờu quý, gắn bú với mụi trường sống
II Chuẩn bị:
*Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
5’
32’
1 KT Bài cũ:
1 HS trả lời – GVNX, ghi điểm
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) HD làm bài tập
* 1 HS đọc yêu cầu BT 1.
HS làm việc nhóm đôi
HS báo cáo kết quả HS NX
* 1 HS đọc yêu cầu, nội dung BT 2.
HS làm bài cá nhân
1 HS lên bảng làm trên bảng phụ
HS chữa bài - nhận xột KL
2 HS đọc lại các câu thành ngữ, tục
ngữ
* 1 HS đọc yêu cầu và mẫu của BT 3.
HS làm việc nhóm đôi – 2 nhóm làm
vào bảng nhóm
2 nhóm dán bài lên bảng- HSNX, bổ
sung
HS dới lớp trình bày bài của nhóm
mình
1 HS đọc lại các từ vừa tìm đợc
* Bài tập 4 yêu cầu gì?
HS làm việc nhóm 4
GV tổ chức trò chơi: Tiếp sức để HS
báo cáo kết quả - GV phổ biến cách
chơi, luật chơi
2 nhóm lên tham gia chơi - các nhóm
khác làm trọng tài
Nhóm trọng tài đánh giá kết quả thi
của 2 nhóm
Các nhóm khác bổ sung thêm những
từ mà nhóm mình tìm đợc
GVNX, tuyên dơng
+ Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ?
* HD làm bài tập.
Bài 1: Dòng nào dới đây giải thích đúng
nghĩa của từ thiên nhiên?
b) Tất cả những gì không do con ngời tạo ra
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ
sau những từ chỉ các sự vật, hiện tợng trong thiên nhiên
a) thác – ghềnh
b) gió – bão
c) nớc - đá
d) đất
Bài 3: Tìm từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong những từ ngữ vừa tìm đợc
a) Tả chiều rộng: mênh mông, bát ngát, thênh thang,
b) Tả chiều dài: tít tắp, dằng dặc, lê thê,
c) Tả chiều cao: chót vót, vời vợi, chất ngất,
d) Tả chiều sâu: thăm thẳm, hoăm hoắm,
Bài 4: Tìm từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong những từ ngữ vừa tìm đợc
a) Tả tiếng sóng: ầm ầm, ào ào,
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, trờn lên, bò lên,
c) Tả đợt sóng mạnh:
Cuồn cuộn, dữ dội, khủng khiếp,
Trang 103’ 3 Củng cố, dặn dò
- HS nhắc lại các từ ngữ về thiên nhiên
(2 HS nêu)
- GVNX tiết học
- Chuẩn bị bài sau
******************************************************************
Ngày soạn: 8 / 10 / 2010
Ngày dạy:Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Tiết 3 toán
Đ39 Luyện tập chung.
I Mục tiờu:
Giỳp HS biết:
- Đọc, viết , sắp thứ tự cỏc số thập phõn
- Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất
II Chuẩn bị:
Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy học:
5’
32’
1 KT Bài cũ:
2 HS lên bảng làm và giải thích cách
làm – GVNX, ghi điểm
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) HD làm BT.
* 1 HS nêu yêu cầu BT 1
GV viết các số TP lên bảng và chỉ cho
HS đọc
GVNX câu trả lời của HS
* BT 2 yêu cầu BT 2
HS làm bài vào vở – 1 HS lên bảng
làm bài- HS NX
* 1 HS đọc đề bài BT 3
+ Làm thế nào để viết đợc các số TP
đó theo thứ tự từ bé đến lớn?
HS làm bài cá nhân – 1 HS lên bảng
làm bài.HS NX GV kết luận
* HS đọc YC BT 4a ( Các ý còn lại
dành cho HS khá, giỏi)
+ Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm:
3,09 3,12 23,004 23,0006
Bài 1/43: Đọc cỏc số thập phõn sau
đõy
a) + Bảy đơn vị năm phần mười
+ Hai mươi tỏm đơn vị bốn trăm mươi sỏu phần nghỡn
+ Hai trăm linh một khụng năm phần
trăm
+ Khụng đon vị một trăm tỏm mươi
bảy phần nghỡn
Bài 2/43: Viết số thập phõn cú.
a) 5,7 ; 32,85 ; 0,01 ; 0,304
Bài 3/43: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ
bộ đến lớn
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
Bài 4( ý a)