1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lóp tuan 5

35 301 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp Tuần 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 541 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Một học sinh lên bảng thực hiện, lớp làm vào SGK Nhận xét và đnhs giá Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài.. - Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng - GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7?. + Yêu

Trang 1

Tuần 5 Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007

Chào cờ

Lớp trực tuần nhận xét chung

Tiết 2+3

Học vần Bài 17: u - A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết đợc: u, , nụ, th

- Đọc đợc các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận các chữ u, trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 2

- Y/c hs t×m vµ gµi ©m u võa häc

- H·y t×m thªm ch÷ ghi ©m n gµi bªn tr¸i

n©ng lªn

+ GV híng dÉn HS viÕt nÐt nèi gi÷a th vµ

- HS lµm theo HD

- HS viÕt b¶ng con

Trang 3

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi vẽ,

đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay

- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô

? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu ứng

- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- HS viết bài theo mẫu

- Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh cô giáo đa ra đi thăm cảnh gì ?

? Chùa một cột ở đâu ?

? Hà nội đợc gọi là gì ?

? Mỗi nớc có mấy thủ đô ?

? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?

Trang 4

4- Củng cố - dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK

- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học

Sau bài học, học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét đợc các nhóm có 7 đồ vật

- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Cho HS nêu cấu tạo số 6

- Nêu NX sau kiểm tra

- 1 HS lên bảng

- 1 số em đọc

- 1 vài em nêu

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Lập số 7:

- GV treo tranh lên bảng

? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trợt ?

? 6 bạn thêm 1 bạn là 7tất cả có 7 bạn

- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7 bạn

+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm

tròn nữa trong bộ đồ dùng

? Em có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”

+ Troe hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi

- 1 vài em nhắc lại

- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả có 7 con tính

- 1 vài em + GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có

số lợng là 7

3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

- GV nêu: Để thể hiện số lợng là 7 nh trên ngời ta

dùng chữ số 7

- Đây là chữ số 7 in (treo hình)

- Đây là chữ số 7 viết (troe hình) - HS quan sát và theo dõi

Trang 5

- Chữ số 7 viết đợc viết nh sau:

- GV nêu cách viết và viết mẫu:

- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc - HS tô trên không và viết bảng con - HS đọc: bảy

Trang 6

Luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài - Viết số 7

- Học sinh thực hiện viết 1 dòng

- Một học sinh lên bảng thực hiện, lớp làm vào SGK

Nhận xét và đnhs giá

Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng

- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7

? Nêu yêu cầu của bài?

- Hớng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả

vào ô trống phía dới, sau đó điền tiếp các số thứ

Trang 7

Đạo đức:

Đ 5 Giữ gìn sách vở - Đồ dùng học tập (T1) A- Mục tiêu:

Giúp học sinh hiểu đợc:

1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng đợc bền đẹp, giúp cho các em

học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây h hỏng chúng

2- Kỹ năng: Hs biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.

3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.

B- Tài liệu - Ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1 - Bút màu

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1.

+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những hoạt đồ

dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng

+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau

- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau

- 1 số HS

- HS chú ý nghe

3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp

+ GV nêu lần lợt các câu hỏi

sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp

vào đúng nơi quy định, luôn giữ cho chúng đợc

Trang 8

+ Yêu cầu HS trình bày trớc lớp

+ GV nhận xét chung và khen ngợi những HS

đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.

- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau

- Một vài HS gt với lớp về đồ dùng học tập của bạn mình đợc giữ gìn tốt nhất

5- Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Sửa sang, giữ gìn tốt sách vở đồ dùng học tập

của mình để giờ sau thi sách vở, đồ dùng đẹp

1- Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ, tập hợp hàng dọc, dóng

hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái

- Làm quen với trò chơi “Qua đờng lội”

2- Kỹ năng: - Thực hiện động tác chính xác, nhanh, kỷ luật trật tự hơn giờ trớc.

- Biết tham gia vào trò chơi

3- Thái độ: Yêu thích môn học có thói quen tập luyện.

B- Địa điểm, ph ơng tiện:

Trang 9

h¹i”

Trang 10

- Lần 2,3: Lớp trởng điều kiển

2- Trò chơi “Qua đờng lội”

- HS tập, GV quan sát, sửa sai

Sau bài học, học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Đọc đợc, viết đợc số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật

- Nêu đợc vị trí số 8 trong dãy số từ 1-3

B- Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính…

- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút…

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Lập số 8:

+ Treo hình vẽ số HS lên bảng

? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây

? Có thêm mấy bạn muốn chơi

- HS quan sát và NX

- Có 7 bạn

- 1 bạn

Trang 11

? 7 b¹n thªm 1 b¹n lµ 8 b¹n tÊt c¶ cã 8

b¹n

- 8 b¹n

Trang 12

? Trên tay các em bây giờ có mấy que tính ? - Có 7 que tính

- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa

+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính đều

có số lợng là 8

3- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết:

GV nêu: Để biểu diễn số lợng là 8 ngời ta

dùng chữ số 8 in (theo mẫu)

- Đây là chữ số 8 in (theo mẫu)

- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Số 7

- Số 7

- Các số: 1,2,3,4,5,6,7

- 1 vài em+ Chữa bài: Cho 2 HS lên bảng chữa - HS làm bài

- GV nhận xét, cho điểm - HS dới lớp KT kq' của mình và NX.Luyện tập

Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài Viết số 8

Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài Điền só vào ô trống thích hợp

- Đọc theo càu tạo số

Trang 13

- Đọc đợc các TN ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

x:

a- Nhận diện chữ

- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét

xiên phải và một nét xiên trái, chữ x viết thờng

gồm 1 nét cong hở trái và một nét cong hở

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai đầu

lỡi tạo với môi răng một khe hở, hơi thoát ra

xát nhẹ không có tiếng thanh

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

- GV theo dõi và sửa cho HS

+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

Trang 14

-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?

- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: xe

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- Đánh vần cho cô tiếng này

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng: xe

c- H ớng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS thực hiện theo HD của giáo viên

- HS viết vào bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giải nghĩa từ ứng dụng

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS chú ý nghe

Trang 15

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

? Xe đó đang đi về hớng nào ?

- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở cá về

thị xã

? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

b- Luyện viết:

- Cho HS đọc các nội dung biết

- Cho HS xem bài viết mẫu

- 1 HS nêu những quy định khi viết

- HS tập viết trong vở tập viết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?\ - HS: xe bò, xe lu, xe ôtô

? Các em thấy có những loại xe nào ở trong tranh?

? Vì sao đợc gọi là xe bò ?

? Xe lu dùng để làm gì ?

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm

2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyệnnói hôm nay

? Xe ôtô trong tranh đợc gọi là xe gì ?

? Em còn biết loại ôtô nào khác ?

? Còn những loại xe nào nữa ?

? Em thích đi loại xe nào nhất ?

Vì sao ?

III- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học vào - HS thi theo tổ

Trang 16

- Vẽ đợc hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.

3 Giáo dục: Yêu thích môn học

- Nêu nhận xét sau KT - HS làm theo yêu cầu

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài (ghi bảng)

Trang 17

4 Thực hành:

* Giáo viên HD và giao việc. - HS sử dụng nét cong để vẽ những gì

mình thích: Núi, biển, hoa …

- yêu cầu HS vẽ to vừa với phần giấy ở vở tập vẽ

- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

B- Đồ dùng - Dạy học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh vẽ chim sẻ

- 1 cây cỏ có nhiều rễ

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ và vật chất cho phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu NX sau kiểm tra

- Viết bảng con: T1, T2, T3mỗi tổ viết 1 từ: thợ xẻ, chì đỏ, chả cá-1 - 3 học sinh đọc

Trang 18

II- Dạy, học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

? Yêu cầu HS tìm và gài âm s vừa học ?

? Hãy tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ

ghi âm s và dấu hỏi trên e ?

+ Phát âm: Uốn đầu lỡi về phía

vòm hơi thoát ra xắc có tiếng

? tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Giúp HS tìm hiểu nghĩa ứng dụng

- su su: đa ra quả su su

Chữ số: viết lên bản 1, 2… và nói đây là

Trang 19

TiÕt 2:

Trang 20

3- Luyện tập:

a- Luyện tập:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- Viết câu ứng dụng lên bảng

? Tìm và gạch dới tiếng có âm mới học cho

cô ?

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS qsát tranh nhận xét-Tranh vẽ cô giáo đang HD HS viết chữ số

- 2 HS đọc

- HS tìm: rõ, số

- HS đọc câu ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng

b- Luyện viết:

- GV HD cách viết vở và giao việc

- Theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét và chấm một số bài

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1HS nêu quy định khi viết

- HS viết trong vở tập viết

- Chủ đề luyện nói hôm nay là: rổ, rá

- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe

về chủ đề luyện nói hôm nay

- Sau bài học, học sinh có

+ Khái niệm ban đầu về số 9

+ Biết đọc, viết số 9, so sánh các số trong

phạm vi 9, nhận biết vị trí số 9 trong dãy số từ

Trang 21

I KTBC:

- Cho học sinh lên bảng nhận biết 1 nhóm đồ

vật có số lợng là 8

- Yêu cầu HS đọc từ 1 - 8 và từ 9 - 1 - 1 HS lên bảng

- Cho HS nêu cầu tạo số 8 - 1 -3 học sinh

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài (Sinh hoạt)

2 Lập số 9.

* Treo tranh lên bảng. - HS quan sát tranh

? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi? - Có 8 bạn

? Có thêm mấy bạn muốn chơi

? Có 8 bạn thêm một bạn hỏi có mấy bạn? - Tất cả có 9 bạn

- GV nêu: Có 8 bạn thêm 1 bạn tất cả có 9

bạn

- Một số học sinh nhắc lại

* Yêu cầu học sinh lấy 8 quy tính rồi lấy 1

quy tính nữa trong bộ đồ dùng , hỏi

? Các em có tất cả mấy quy tính? - 8 quy tính thêm 1 quy tính bằng 9 quy

tính

- Cho học sinh nhắn lại -Một số em nhắc lại

* Theo hình 8 chaams tròn và thêm 1 chấm

tròn

? Bạn nào có thể giải thích hình nói trên - Lúc đầu có 8 chấm tròn sau thêm 1

chấm tròn là 9 tất cả có 9 chấm tròn.+ GV kết luận: 9 học sinh, 9 chấm tròn, 9 que

- HS lấy que tính rồi đọc

- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 9 - HS viết 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

? Số 9 đứng liền sau số nào? - Số 8

? Số nào đứng liền trớc số 9? - Số 8

? Những số nào đứng liền trớc số 9 - Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,

- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 9 rồi từ 9 -1 - Một số em đếm

Trang 22

? Em hãy nêu cách làm? - Đếm các con tính rồi nêu kết quả đếm

- Gọi một số HS nêu kết quả của bạn

- GV đa ra một số câu hỏi để HS nhận ra cấu

tạo số

Chẳng hạn: Có mấy con tính mầu đen?

Có mấy con tính mầu xanh?

Có 8 con tính mầu đen

Có 1 con tính mầu xanhNói: 9 gồm 8 và 1; gồm 1 và 8

- Cho HS nêu cấu tạo của số 9 ở các hình còn

lại (tơng tự)

- HD và giao việc - HS làm và nêu miệng kết quả

- GV nhận xét và cho điểm

- HS nêu yêu cầu bài toán - HS làm bài tập , nêu miệng kết quả

- Cho HS làm bài tập và chữa - 3 HS lên bảng

- GV theo dõi sửa sai

- GV nhận xét và cho điểm

- Bài yêu cầu gì? - HS làm BT rồi đổi vở KT chéo

- HD HS dựa vào thứ tự của dãy số từ 1 đến 9

Trang 23

Mĩ Thiật

Đ 4 Xé dán hình vuông - hình tròn A- Mục tiêu:

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu về nớc, dán hình vuông, hình tròn

- Hai tờ giấy khác màu nhau

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu

- HS làm theo yêu cầu của GV

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực quan)

2- Giáo viên hớng dẫn mẫu

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu - HS theo dõi GV làm mẫu

- Đánh dấu 4 góc của hình vuông và xé theo

đ-ờng dấu, chỉnh sửa thành hình tròn

+ Cho HS thực hành trên giấy nháp

- GV theo dõi, uốn nắn

- HS thực hành đánh dấi vẽ, xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô

Trang 24

c- H ớng dẫn dán hình:

+ GV làm thao tác mẫu

- Xếp hình cho cân đối trớc khi dán

- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều - HS theo dõi mẫu

- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra đợc các âm K, Hh và các tiếng mới học trong sách, báo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề ùu, vò vò, vù vù, ro ro, tu tu

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ có phần từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con (Cá rô, chữ

số, su su)

- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 1-3 em đọc

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

Trang 25

II- D¹y - häc bµi míi:

1- Giíi thiÖu bµi (trùc tiÕp)

- Gièng: §Òu cã nÐt khuyÕt trªn

- Kh¸c: Ch÷ k cã nÐt th¾t cßn ch÷ h cã nÐt mãc hai ®Çu

? Y/c HS t×m tiÕp ch÷ ghi ©m e gµi bªn

ph¶i ch÷ ghi ©m k vµ gµi thªm dÊu hái ?

- GV viÕt mÉu, nªu quy tr×nh viÕt

- GV theo dâi, NX vµ chØnh söa cho HS

Trang 26

- GV phát âm mẫu kh (khờ) (giải thích)

- GV theo dõi & chỉnh sửa cho HS

- Viết mẫu và nêu quy trình

- GV theo dõi, sửa sai

- HS tìm và vài: kh - khế

- Khế

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng khế có am kh đứng trớc, âm ê đứng sau, dấu sắc trên ê

- HS đánh vần (nhóm, CN, lớp) sắc-khế

+ Đọc lại bài tiết 1 (Bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng : (GT tranh)

? Đọc tên bài luyện nói ? - HS thảo luận nhóm 2 theo tranh và nói cho

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- GV hớng dẫn và giao việc

Trang 27

+ Y/c HS thảo luận

? Trong tranh vẽ gì

? Các vật trong tranh có tiếng kêu ntn ?

? Các con có biết tiếng kêu khác của loài

vật không ?

? Có tiếng kêu nào làm cho ngời ta sợ ?

? Có tiếng kêu nào khi nghe làm cho ngời

+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ

vừa học vào bảng con

- Đọc lại bài trong SGK

Sau bài học học sinh biết:

- Khái niệm ban đầu về 0

- Biết đọc, biết viết số 0

- Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 - 9, biết so sánh số 0 với các số đã học

II Bài Mới:

1 Giới thiệu bài linh hoạt.

Trang 28

- Lấy đi 1 con cá còn mấy con cá? - 2 cón cá.

Tranh 3:

- Lấy đi 1 con cá nữa còn mấy con cá? - 1 con cá

Tranh 3:

- Lấy đi 1 con cá nữa còn mấy con cá? - không còn con nào

- Tơng tự HS thao tác bằng que tính - HS thực hiện

3 Giới thiệu chữ số in và chữ số 0 viết.

- Để biểu diễn không có con cá nào trong

nọ? Không có que tính nào trên tay ngời ta

dùng chữ số 0

- Đây là chữ số in (theo mẫu) - HS đọc không

- Đây là chữ số 0 viết mẫu

Viết mẫu chữ số 0 và nêu quy trình viết - HS tô chữ trên không và viết vào bảng con

- GV theo dõi chỉnh sửa

4 Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ số 0

- Trong các số vừa học số nào là số lơn

nhất, số nào là số bé nhất

- Số 9 là số lớn nhất, số 0 là số bé nhất

5 Luyện tập.

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài toán - Viết mẫu

- HD HS viết một dòng số 0 - HS viết theo HD

Bài 2: Nêu yêu cầu của bài tập - Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu

- GV HD HS viết theo mẫu sau đó đọc kết

quả của từng hàng

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm

Bài 3: Bài yêu cầu gì. - Điền số thích hợp vào chõ trống

- HD HS cách tìm số liền trớc rồi điền vào

ô trống

- Chẳng hạn: Số liền trớc số 3 là số nào? - Số 2

- Vậy ta điền trớc số 3 vào ô trống là số mấy?

- Cho HS làm tơng tự - HS nêu kết quả và cách làm

Bài 4:

Bài 4 ta phải làm gì? - Điền dấu <, >, = vào ô trống

- Muốn điền đợc dấu ta phải làm gì? - So sánh số bên trái và số bên phải

Ngày đăng: 18/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Ghi bảng: nụ (giải thích) c- Hớng dẫn viết chữ: - lóp tuan 5
hi bảng: nụ (giải thích) c- Hớng dẫn viết chữ: (Trang 2)
Đ5 Đội hình đội ngũ - Trò chơi - lóp tuan 5
5 Đội hình đội ngũ - Trò chơi (Trang 8)
- Cho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ vật có số lợng là 7 - lóp tuan 5
ho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ vật có số lợng là 7 (Trang 10)
+ GV dán lên bảng 7 chấm tròn. ? Trên bảng cô có mấy chấm tròn - GV dán thêm 1 chấm tròn - lóp tuan 5
d án lên bảng 7 chấm tròn. ? Trên bảng cô có mấy chấm tròn - GV dán thêm 1 chấm tròn (Trang 12)
- GV viết lên bảng: xe - lóp tuan 5
vi ết lên bảng: xe (Trang 14)
- Cho HS nêu cấu tạo của số 9ở các hình còn lại (tơng tự) - lóp tuan 5
ho HS nêu cấu tạo của số 9ở các hình còn lại (tơng tự) (Trang 22)
-HS viết chữ trên không sau đó viết bảng con - lóp tuan 5
vi ết chữ trên không sau đó viết bảng con (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w