- Một học sinh lên bảng thực hiện, lớp làm vào SGK Nhận xét và đnhs giá Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài.. - Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng - GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7?. + Yêu
Trang 1Tuần 5 Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007
Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét chung
Tiết 2+3
Học vần Bài 17: u - A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc: u, , nụ, th
- Đọc đợc các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
Trang 2- Y/c hs t×m vµ gµi ©m u võa häc
- H·y t×m thªm ch÷ ghi ©m n gµi bªn tr¸i
n©ng lªn
+ GV híng dÉn HS viÕt nÐt nèi gi÷a th vµ
- HS lµm theo HD
- HS viÕt b¶ng con
Trang 3+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi vẽ,
đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay
- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô
? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu ứng
- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi viết
- HS viết bài theo mẫu
- Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh cô giáo đa ra đi thăm cảnh gì ?
? Chùa một cột ở đâu ?
? Hà nội đợc gọi là gì ?
? Mỗi nớc có mấy thủ đô ?
? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?
Trang 44- Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét đợc các nhóm có 7 đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Nêu NX sau kiểm tra
- 1 HS lên bảng
- 1 số em đọc
- 1 vài em nêu
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Lập số 7:
- GV treo tranh lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trợt ?
? 6 bạn thêm 1 bạn là 7tất cả có 7 bạn
- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7 bạn
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm
tròn nữa trong bộ đồ dùng
? Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Troe hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi
- 1 vài em nhắc lại
- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả có 7 con tính
- 1 vài em + GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có
số lợng là 7
3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV nêu: Để thể hiện số lợng là 7 nh trên ngời ta
dùng chữ số 7
- Đây là chữ số 7 in (treo hình)
- Đây là chữ số 7 viết (troe hình) - HS quan sát và theo dõi
Trang 5- Chữ số 7 viết đợc viết nh sau:
- GV nêu cách viết và viết mẫu:
- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc - HS tô trên không và viết bảng con - HS đọc: bảy
Trang 6Luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài - Viết số 7
- Học sinh thực hiện viết 1 dòng
- Một học sinh lên bảng thực hiện, lớp làm vào SGK
Nhận xét và đnhs giá
Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng
- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7
? Nêu yêu cầu của bài?
- Hớng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả
vào ô trống phía dới, sau đó điền tiếp các số thứ
Trang 7Đạo đức:
Đ 5 Giữ gìn sách vở - Đồ dùng học tập (T1) A- Mục tiêu:
Giúp học sinh hiểu đợc:
1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng đợc bền đẹp, giúp cho các em
học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn
- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây h hỏng chúng
2- Kỹ năng: Hs biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.
3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.
B- Tài liệu - Ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1 - Bút màu
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những hoạt đồ
dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng
+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau
- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau
- 1 số HS
- HS chú ý nghe
3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp
+ GV nêu lần lợt các câu hỏi
sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp
vào đúng nơi quy định, luôn giữ cho chúng đợc
Trang 8+ Yêu cầu HS trình bày trớc lớp
+ GV nhận xét chung và khen ngợi những HS
đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau
- Một vài HS gt với lớp về đồ dùng học tập của bạn mình đợc giữ gìn tốt nhất
5- Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
: Sửa sang, giữ gìn tốt sách vở đồ dùng học tập
của mình để giờ sau thi sách vở, đồ dùng đẹp
1- Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ, tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái
- Làm quen với trò chơi “Qua đờng lội”
2- Kỹ năng: - Thực hiện động tác chính xác, nhanh, kỷ luật trật tự hơn giờ trớc.
- Biết tham gia vào trò chơi
3- Thái độ: Yêu thích môn học có thói quen tập luyện.
B- Địa điểm, ph ơng tiện:
Trang 9h¹i”
Trang 10- Lần 2,3: Lớp trởng điều kiển
2- Trò chơi “Qua đờng lội”
- HS tập, GV quan sát, sửa sai
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Đọc đợc, viết đợc số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật
- Nêu đợc vị trí số 8 trong dãy số từ 1-3
B- Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính…
- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút…
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Lập số 8:
+ Treo hình vẽ số HS lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây
? Có thêm mấy bạn muốn chơi
- HS quan sát và NX
- Có 7 bạn
- 1 bạn
Trang 11? 7 b¹n thªm 1 b¹n lµ 8 b¹n tÊt c¶ cã 8
b¹n
- 8 b¹n
Trang 12? Trên tay các em bây giờ có mấy que tính ? - Có 7 que tính
- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa
+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính đều
có số lợng là 8
3- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết:
GV nêu: Để biểu diễn số lợng là 8 ngời ta
dùng chữ số 8 in (theo mẫu)
- Đây là chữ số 8 in (theo mẫu)
- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Số 7
- Số 7
- Các số: 1,2,3,4,5,6,7
- 1 vài em+ Chữa bài: Cho 2 HS lên bảng chữa - HS làm bài
- GV nhận xét, cho điểm - HS dới lớp KT kq' của mình và NX.Luyện tập
Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài Viết số 8
Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài Điền só vào ô trống thích hợp
- Đọc theo càu tạo số
Trang 13- Đọc đợc các TN ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
x:
a- Nhận diện chữ
- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét
xiên phải và một nét xiên trái, chữ x viết thờng
gồm 1 nét cong hở trái và một nét cong hở
- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai đầu
lỡi tạo với môi răng một khe hở, hơi thoát ra
xát nhẹ không có tiếng thanh
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
Trang 14-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?
- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: xe
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Đánh vần cho cô tiếng này
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: xe
c- H ớng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS thực hiện theo HD của giáo viên
- HS viết vào bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Giải nghĩa từ ứng dụng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
Trang 15+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
? Xe đó đang đi về hớng nào ?
- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở cá về
thị xã
? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho
- HS phân tích
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- Cho HS đọc các nội dung biết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- 1 HS nêu những quy định khi viết
- HS tập viết trong vở tập viết
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?\ - HS: xe bò, xe lu, xe ôtô
? Các em thấy có những loại xe nào ở trong tranh?
? Vì sao đợc gọi là xe bò ?
? Xe lu dùng để làm gì ?
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyệnnói hôm nay
? Xe ôtô trong tranh đợc gọi là xe gì ?
? Em còn biết loại ôtô nào khác ?
? Còn những loại xe nào nữa ?
? Em thích đi loại xe nào nhất ?
Vì sao ?
III- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học vào - HS thi theo tổ
Trang 16- Vẽ đợc hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.
3 Giáo dục: Yêu thích môn học
- Nêu nhận xét sau KT - HS làm theo yêu cầu
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài (ghi bảng)
Trang 174 Thực hành:
* Giáo viên HD và giao việc. - HS sử dụng nét cong để vẽ những gì
mình thích: Núi, biển, hoa …
- yêu cầu HS vẽ to vừa với phần giấy ở vở tập vẽ
- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
B- Đồ dùng - Dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh vẽ chim sẻ
- 1 cây cỏ có nhiều rễ
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ và vật chất cho phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu NX sau kiểm tra
- Viết bảng con: T1, T2, T3mỗi tổ viết 1 từ: thợ xẻ, chì đỏ, chả cá-1 - 3 học sinh đọc
Trang 18II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
? Yêu cầu HS tìm và gài âm s vừa học ?
? Hãy tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ
ghi âm s và dấu hỏi trên e ?
+ Phát âm: Uốn đầu lỡi về phía
vòm hơi thoát ra xắc có tiếng
? tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Giúp HS tìm hiểu nghĩa ứng dụng
- su su: đa ra quả su su
Chữ số: viết lên bản 1, 2… và nói đây là
Trang 19TiÕt 2:
Trang 203- Luyện tập:
a- Luyện tập:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- Viết câu ứng dụng lên bảng
? Tìm và gạch dới tiếng có âm mới học cho
cô ?
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS qsát tranh nhận xét-Tranh vẽ cô giáo đang HD HS viết chữ số
- 2 HS đọc
- HS tìm: rõ, số
- HS đọc câu ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng
b- Luyện viết:
- GV HD cách viết vở và giao việc
- Theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và chấm một số bài
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1HS nêu quy định khi viết
- HS viết trong vở tập viết
- Chủ đề luyện nói hôm nay là: rổ, rá
- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói hôm nay
- Sau bài học, học sinh có
+ Khái niệm ban đầu về số 9
+ Biết đọc, viết số 9, so sánh các số trong
phạm vi 9, nhận biết vị trí số 9 trong dãy số từ
Trang 21I KTBC:
- Cho học sinh lên bảng nhận biết 1 nhóm đồ
vật có số lợng là 8
- Yêu cầu HS đọc từ 1 - 8 và từ 9 - 1 - 1 HS lên bảng
- Cho HS nêu cầu tạo số 8 - 1 -3 học sinh
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài (Sinh hoạt)
2 Lập số 9.
* Treo tranh lên bảng. - HS quan sát tranh
? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi? - Có 8 bạn
? Có thêm mấy bạn muốn chơi
? Có 8 bạn thêm một bạn hỏi có mấy bạn? - Tất cả có 9 bạn
- GV nêu: Có 8 bạn thêm 1 bạn tất cả có 9
bạn
- Một số học sinh nhắc lại
* Yêu cầu học sinh lấy 8 quy tính rồi lấy 1
quy tính nữa trong bộ đồ dùng , hỏi
? Các em có tất cả mấy quy tính? - 8 quy tính thêm 1 quy tính bằng 9 quy
tính
- Cho học sinh nhắn lại -Một số em nhắc lại
* Theo hình 8 chaams tròn và thêm 1 chấm
tròn
? Bạn nào có thể giải thích hình nói trên - Lúc đầu có 8 chấm tròn sau thêm 1
chấm tròn là 9 tất cả có 9 chấm tròn.+ GV kết luận: 9 học sinh, 9 chấm tròn, 9 que
- HS lấy que tính rồi đọc
- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 9 - HS viết 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
? Số 9 đứng liền sau số nào? - Số 8
? Số nào đứng liền trớc số 9? - Số 8
? Những số nào đứng liền trớc số 9 - Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 9 rồi từ 9 -1 - Một số em đếm
Trang 22? Em hãy nêu cách làm? - Đếm các con tính rồi nêu kết quả đếm
- Gọi một số HS nêu kết quả của bạn
- GV đa ra một số câu hỏi để HS nhận ra cấu
tạo số
Chẳng hạn: Có mấy con tính mầu đen?
Có mấy con tính mầu xanh?
Có 8 con tính mầu đen
Có 1 con tính mầu xanhNói: 9 gồm 8 và 1; gồm 1 và 8
- Cho HS nêu cấu tạo của số 9 ở các hình còn
lại (tơng tự)
- HD và giao việc - HS làm và nêu miệng kết quả
- GV nhận xét và cho điểm
- HS nêu yêu cầu bài toán - HS làm bài tập , nêu miệng kết quả
- Cho HS làm bài tập và chữa - 3 HS lên bảng
- GV theo dõi sửa sai
- GV nhận xét và cho điểm
- Bài yêu cầu gì? - HS làm BT rồi đổi vở KT chéo
- HD HS dựa vào thứ tự của dãy số từ 1 đến 9
Trang 23Mĩ Thiật
Đ 4 Xé dán hình vuông - hình tròn A- Mục tiêu:
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu về nớc, dán hình vuông, hình tròn
- Hai tờ giấy khác màu nhau
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
- Khăn lau tay
2- Chuẩn bị của học sinh:
- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu
- HS làm theo yêu cầu của GV
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực quan)
2- Giáo viên hớng dẫn mẫu
- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu - HS theo dõi GV làm mẫu
- Đánh dấu 4 góc của hình vuông và xé theo
đ-ờng dấu, chỉnh sửa thành hình tròn
+ Cho HS thực hành trên giấy nháp
- GV theo dõi, uốn nắn
- HS thực hành đánh dấi vẽ, xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô
Trang 24c- H ớng dẫn dán hình:
+ GV làm thao tác mẫu
- Xếp hình cho cân đối trớc khi dán
- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều - HS theo dõi mẫu
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra đợc các âm K, Hh và các tiếng mới học trong sách, báo
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề ùu, vò vò, vù vù, ro ro, tu tu
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ có phần từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con (Cá rô, chữ
số, su su)
- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 1-3 em đọc
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
Trang 25II- D¹y - häc bµi míi:
1- Giíi thiÖu bµi (trùc tiÕp)
- Gièng: §Òu cã nÐt khuyÕt trªn
- Kh¸c: Ch÷ k cã nÐt th¾t cßn ch÷ h cã nÐt mãc hai ®Çu
? Y/c HS t×m tiÕp ch÷ ghi ©m e gµi bªn
ph¶i ch÷ ghi ©m k vµ gµi thªm dÊu hái ?
- GV viÕt mÉu, nªu quy tr×nh viÕt
- GV theo dâi, NX vµ chØnh söa cho HS
Trang 26- GV phát âm mẫu kh (khờ) (giải thích)
- GV theo dõi & chỉnh sửa cho HS
- Viết mẫu và nêu quy trình
- GV theo dõi, sửa sai
- HS tìm và vài: kh - khế
- Khế
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng khế có am kh đứng trớc, âm ê đứng sau, dấu sắc trên ê
- HS đánh vần (nhóm, CN, lớp) sắc-khế
+ Đọc lại bài tiết 1 (Bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng : (GT tranh)
? Đọc tên bài luyện nói ? - HS thảo luận nhóm 2 theo tranh và nói cho
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- GV hớng dẫn và giao việc
Trang 27+ Y/c HS thảo luận
? Trong tranh vẽ gì
? Các vật trong tranh có tiếng kêu ntn ?
? Các con có biết tiếng kêu khác của loài
vật không ?
? Có tiếng kêu nào làm cho ngời ta sợ ?
? Có tiếng kêu nào khi nghe làm cho ngời
+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ
vừa học vào bảng con
- Đọc lại bài trong SGK
Sau bài học học sinh biết:
- Khái niệm ban đầu về 0
- Biết đọc, biết viết số 0
- Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 - 9, biết so sánh số 0 với các số đã học
II Bài Mới:
1 Giới thiệu bài linh hoạt.
Trang 28- Lấy đi 1 con cá còn mấy con cá? - 2 cón cá.
Tranh 3:
- Lấy đi 1 con cá nữa còn mấy con cá? - 1 con cá
Tranh 3:
- Lấy đi 1 con cá nữa còn mấy con cá? - không còn con nào
- Tơng tự HS thao tác bằng que tính - HS thực hiện
3 Giới thiệu chữ số in và chữ số 0 viết.
- Để biểu diễn không có con cá nào trong
nọ? Không có que tính nào trên tay ngời ta
dùng chữ số 0
- Đây là chữ số in (theo mẫu) - HS đọc không
- Đây là chữ số 0 viết mẫu
Viết mẫu chữ số 0 và nêu quy trình viết - HS tô chữ trên không và viết vào bảng con
- GV theo dõi chỉnh sửa
4 Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ số 0
- Trong các số vừa học số nào là số lơn
nhất, số nào là số bé nhất
- Số 9 là số lớn nhất, số 0 là số bé nhất
5 Luyện tập.
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài toán - Viết mẫu
- HD HS viết một dòng số 0 - HS viết theo HD
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài tập - Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu
- GV HD HS viết theo mẫu sau đó đọc kết
quả của từng hàng
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: Bài yêu cầu gì. - Điền số thích hợp vào chõ trống
- HD HS cách tìm số liền trớc rồi điền vào
ô trống
- Chẳng hạn: Số liền trớc số 3 là số nào? - Số 2
- Vậy ta điền trớc số 3 vào ô trống là số mấy?
- Cho HS làm tơng tự - HS nêu kết quả và cách làm
Bài 4:
Bài 4 ta phải làm gì? - Điền dấu <, >, = vào ô trống
- Muốn điền đợc dấu ta phải làm gì? - So sánh số bên trái và số bên phải