Chú ý: Trong sách giáo khoa Đại số 10 thì bất đẳng thức Cô-si đợc phát biểu cho hai hoặc ba số dơng, nghĩa là nếu ta áp dụng bất đẳng thức Cô-si với nhiều hơn ba số thì ta cần phải chứn
Trang 1Dấu “ = ” của (1) xảy ra a1 = a2
2 Bất đẳng thức Cô-si cho ba số không âm:
Cho a1 , a2 , a3 0 thì 3
3 2 1 3 2
3
aaa
3 2 1
3
3 2 1 3 2
3
aaa
(đpcm) Đẳng thức xảy ra (3), (4), (5) đồng thời xảy ra đẳng thức a1= a2 = a3
3 Bất đẳng thức Cô-si cho bốn số không âm:
Cho a1, a2, a3, a4 0 thì 4
4 3 2 1 4 3 2
4
aaaa
a3 + a4 2 a 3 a 4 , (6)
3
Trang 22( a1a2 + a3a4) 4
4 3 2
1 a a a a
4 (7)
Cộng từng vế của (5), (6), (7), ta đợc: 4
4 3 2 1 4 3 2
4
aaaa
Tổng quát : Cho a1, a2,…,a,an 0 , ta luôn có
n
a
a
a1 2 n
n
n 2
1 a a
(*) Dấu “=” của (*) xảy ra a1 = a2 = …,a= an
Chú ý: Trong sách giáo khoa Đại số 10 thì bất đẳng thức Cô-si đợc phát biểu cho
hai hoặc ba số dơng, nghĩa là nếu ta áp dụng bất đẳng thức Cô-si với nhiều hơn ba
số thì ta cần phải chứng minh Bạn đọc đã biết nếu chỉ áp dụng bất đẳng thức Cô-sicho hai hoặc ba số thì rất khó khai thác hết cái hay và các ứng dụng rộng của nó Nếu áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho trờng hợp hai hoặc ba số mà chứng minh đợctơng đối ngắn gọn thì ta trình bày cách đó, còn nếu không ta sẽ áp dụng luôn.B.Bài tập
Ví dụ 1 Cho tổng S = a + 3
a
1 ( a > 0 )
+) Ta sẽ biến đổi tổng S thành tổng S1 có tích không đổi:
a
13
a3
a3
aa
a3
a3
1.3
a.3
a.3
a
3
+) Ta sẽ biến đổi tổng S thành tổng S2 có tích là 4
) a 2 (
1 2
a 2
a a
1
a
Tổng S2 = 3 3
a2
1a2
12
a2
Ví dụ 2 Cho tích P = sin4x cos2x
+) Ta sẽ biến đổi tích P thành tích P1 có tổng không đổi :
Trang 3P = sin4x cos2x = 4 cos x
2
x sin 2
x sin 2 2 2
2
x sin 2
x
sin 2 2 2
cã tæng
x cos x sin x cos 2
x sin 2 2 2
cã tæng
2
x sin
b a
Trang 4a 3
b 2
a 2
b a
4
b a 3
b 2 a
3) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho năm số không âm, ta có:
3
b 3
b 3
b 2
a 2
a 5
3
b 3
b 3
b 2
1108
b 2
2 3 2
3 11 c 3 11 b 3 11 a 11 c b a c b a
2) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 11 số không âm,ta có:
Trang 5
11 8
6.3
cba
2
3 2
2 c 3 b 6 a
11 c b a 2
c 3
b 6
c 4 b a 2 c 4 b 3 a
b 1 )(
a 1
b a b a b 1
b 1 a 1
b vµ c 0; 4 nªn:
2 – a 0 hay 2a 4,
3 – b 0 hay 3b 1,
0 c
Trang 6
4
3 c 4 b a 2 c 4 16 b 9 a 2 4
c 4 16 b
3 9
b 3 9 a 2 4
a
4
12 a 2 b 3 7
c
4
5 a 2
3 1 b
2 a
p 2 2
q
x cos p
x sin q
p
x cos
) x cos x (sin )
q p (
q p
x cos x sin )
q p (
q p
q p q
p
) q p (
q p x
cos x
Trang 7DÊu “=” x¶y ra
(0; )
(0; )2
sin
q p q x
cos
VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña hµm sè y = sin p x cos q x b»ng p q
q p
) q p (
q p
sin
q p q x
sin
x cos x
cos
2 2
2
1 2
sin x cos
2
2.32
4
2 2 2
x sin x sin
x cos x cos 2
2 2
x
s in x sin
x cos x cos
2 2
2 x
s in x
cos
2 2 2
9
Trang 8
2 2 2
3 3 1
z z
x z
1 y
1 x
1 1
z z
x z
1 y
1 x
1 x
1 x
y xy z
x zx y
Trang 9VT = (xyz +1)
x
y y
z z
x z
1 y
1 x
Dễ thấy dấu “=” của (*) xảy ra x y z 1
Bài 7 Cho x + Chứng minh rằng:
1) x 5 x 4 x 31 0 (1) 2) x 7 x 6 x 5 x 4 2 0
1x
1x
= 3
Vậy (3) đúng nên (1) đúng
Dấu “=” của (1) xảy ra x 1
x x x x
3 2
2xx
2 3
x x
1 x x
x
x x
Bài 8 Chứng minh rằng:
1) Với a >1 thì
11
Trang 10
2
5 ) 1 a )(
1 a ( 2
c a )(
1 a (
27 a
1 a (
27 a
1a(
273
)1a(3
)1a(3
)1a()1a(
1 a
(
27 a
1 a
(
27 a
1 a ( 27 1
a
3 1 a 1 a
a = 2
2) XÐt vÕ tr¸i cña (2): VT =
) c b )(
c a )(
b a (
1 a
c a )(
b a (
1 )
c b ( ) c a ( ) b a
Trang 11 4
) c b )(
c a )(
b a (
1 a
c a )(
b a (
1 c
b
c b c a
c a b a
b 3 a c b
2 1
1 3 3
2 2
1
2 3
2 1
a 2 x
x x
1 x
x x
x x
x
a 6 5 x
x x
.Thay vào (2), ta đợc: 2 a 3 ( 5 6 a 2 ) 1 2 1
12 2 3 Vậy (4) đúng nên (2) đúng
Dấu “=” của (2) xảy ra
2 4
1 a a 2
2 a
3 2
Trang 121) 2 2 2
3
c b a 8 ) a c )(
c b )(
b a
c b )(
b a
2
2
3
c b a 8 ) a c )(
c b )(
b a
Dễ thấy dấu “=” xảy ra a b c
2) Lần lợt áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số không âm, ta có:
3
3
c b a
2 2
3
c b a 64 ) a c ( ) c b ( ) b a
Trang 13b a ab b a ab b a ab ).
b a ( 4
b a
3 16 70
x
y y
x x
y y
x 16 x
x
z z
y y
x 243 x
Trang 14; y
lµ (a3 + b3) vµ mêi sè lµ (a + b), ta cã:
Trang 1510 5
3 3 5 5 5
) b a (
) b a ).(
b a ( 16
) b
3 16 70
x
y y
x x
y y
x 16 x
1 b ab a
b a b a 1
ab
b a b a
b a b a
2 2
3 3 5 5 3
3
3 3 5 5
a b 1
1 x y
x
y y
) ca (
) bc (
) ab (
3
c b a 9
) c b a (
ab 3
c b
Trang 16Bài 13 Cho x 0; y 0 và thoả mãn điều kiện x + y = 1 Tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
1 x
y 1 y
6 2 xy 2
xy 2 2
hoặc
0 y 1 x
Lại áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dơng, ta có
4
1 2
y x xy
(
4 y x y
x
1 y
4 y
x y
x
4 y x
y x 2
y x
Trang 17Do x > y nên x – y > 0 áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dơng, ta có:
xy
y x
4 2 y x
2 1 x
2 1 y
2 1 x
2) Ta có x6 + y6 + 1 = (x3 – y3 )2 + 2x3y3 + 1 = [(x3 – y3)2 1] + 4
4 1
4 1 y x 2 1 y x
4 1
y
3 3 3
1 y x
4 1
1 y x
3 3 3 3
3 3 3 3
2 5 1 y 2 5 1 x 2 5 1 y 2 1 x
2 5 1 y 2 5 1 x 2 5 1 y 2 1 x
1 3 b
1 3 a
19
Trang 18x + y + z 3 3 xyz;
xy + yz + zx 3 3 x 2 y 2 z 2 Suy ra VT(*) 3 + 32 3 xyz + 3 3 x 2 y 2 z 2 + 3 x y z =3 3 3 3
3 3
3 3 abc
1 3 c
1 3 b
1 3 a
1 3 b
1 3 a
3 1
a
1aa
3 n
a
1aa
1
a Dấu “=” xảy ra an = 1
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên, ta có :
Trang 19
n 1
n 2
1 3 n
3 n
3 n
3
1
a
1a
aaa
1
a
1a
n 1
n 1
n 1
a
1
a
1 a
a 2 a
1
a
1 a
n 1
3 n
3 1
3 n
3
1
a
1 a
a 2 a
1
a
1 a
n 2 1
a
a a 1
a 1 a
a
1 a
a a
1 a
1
1
Tơng tự, ta có 3 2
2
a a
1 a
1 a
n
n.Cộng từng vế các bất đẳng thức trên, ta đợc:
1 n
n 1
a
a a
1
a
1 2
Trang 20 1 n
n 1
n 1
a
a a
1
a
1 a
1
2
n 1
a
a a
1
n
a
1
a
1 a
2 a 1 a
2 a 1 a
a 1
a 1 a
a
n 1
n 1
n 1
n 1
1 a
i
i(i = 1, n ) th×
a
1
;n
n 1
a
a a
1
a
a 2
1 a
a 2
1 a
1
2 n
a
1
a
1 a
2 a 1 a
2 a
a a
1
a 1 2
n 2
1 n
1
n 1
n 1
Trang 21i 2a2
1 c 6
1 b 6
1 a 6
1 c 6
1 b 6
1 a
1 6
1 c 6
1 6
1 b 6
1 6
1 a 6
1
66 d
d c
6 6
c b
6 6
b a 6
bcd 2
1 a 6
cda 2
1 b 6
dab 2
1 c 6
abc 2
1 d 6
c 6 )(
b 6 )(
a 6 ( 16
abcd )
d 6 )(
c 6 )(
Trang 221 d 6
1 c 6
1 b 6
1 a 6
1
a = b = c = d = 2
Bài 19 Chứng minh rằng với a, b [0; 1] thì ( 1 a )( 1 b ) 1
a 1
b b 1
Giải Do vai trò của a và b ở vế trái của (1) là nh nhau nên ta giả sử a b.
Khi đó áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, ta đợc
2
b 1 b 1 ) b 1 )(
b 1 (
1 b 1
a 1 ) b 1 )(
a 1 (
b a 1
a b 1
1
a b a 1 ) b 1 )(
a 1 ( a 1
b b
)c2)(
b2)(
a2(ba2
ca
c2
bc
Trang 23Giải Giả sử a = max(a, b, c) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số không âm, ta đợc
8 3
c 2 b 2 c b 2 ) c 2 )(
b 2
8 c
a28
)c2)(
b2)(
a2(
b a
c 2
c b
a 2
a c
b 2
)c2)(
b2)(
a2(ba2
ca
c2
bcb
b c
a a
a24
ba
8ba
a4ba
8b
a
)a2(4b2
)a2(4
Trang 24Suy ra (2 – a) (2 – b) 2
b a
8
b a