1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu ve bat dang thuc

19 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhng thông qua các bài tập về chứng minh bất đẳng thức học sinh hiểu kỹ và sâu sắc hơn về giải và biện luận phơng trình , bất phơng trình ,về mối liên hệ giữa các yếu tố của tam giác về

Trang 1

Chuyên đề : Bất đẳng

thức

Tác giả : Nguyễn –Văn –Thủy

su tập và biên soạn năm 2000

chỉnh sửa năm :2007

A- Mở đầu:

Bất đẳng thức là một trong những mảng kiến thức khó nhất của toán học

phổ thông

Nhng thông qua các bài tập về chứng minh bất đẳng thức học sinh hiểu kỹ

và sâu sắc hơn về giải và biện luận phơng trình , bất phơng trình ,về mối

liên hệ giữa các yếu tố

của tam giác về tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một biểu thức Trong

quá trình giải bài tập , năng lực suy nghĩ , sáng tạo của học sinh đợc phat

triển đa dang và phong phú

vì các bài tập về bất đẳng thức có cách giải không theo quy tắc hoặc khuôn

mẫu nào cả

Nó đòi hỏi ngời đọc phải có cách suy nghĩ lôgic sáng tạo biết kết hợp kiến

thức cũ với kiến thức mới một cách lôgíc có hệ thống

Cũng vì toán về bất đẳng thức không có cách giải mẫu , không theo một

phơng pháp nhất định nên học sinh rât lúng túng khi giải toán về bất đẳng

thức vì vậy học sinh sẽ không biết bắt đầu từ đâu và đi theo hơng nào Do

đó hầu hết học sinh không biết làm toán về bất đẳng thứcvà không biết vận

dụng bất đẳng thức để giải quyết các loại bài tập khác

Trong thực tế giảng dạy toán ở trờng THCS việc làm cho học sinh biết

chứng minh bất đẳng thức và vận dụng các bất đẳng thức vào giải các bài

tập có liên quan là công việc rất quan trọngvà không thể thiếu đợc của ngời

dạy toán ,thông qua đó rèn luyện

T duy lôgic và khả năng sáng tạo cho học sinh Để làm đợc điều đó ngời thầy giáo phải cung cấp cho học sinh một số kiến thức cơ bản và một số

ph-ơng pháp suy nghĩ ban đầu về bất đẳng thức Chính vì lí do trên nên tôi tự tham khảo biên soạn chuyên đề bất đẳng thức nhằm mục đích giúp học sinh học tốt hơn

Danh mục của chuyên đề

1 Phần mở đầu

2 Nội dung chuyên đề

3 Các kiến thức cần lu ý

4 Các phơng pháp chứng minh bát đẳng thức

5 Phơng pháp 1:dùng định nghiã

6 Phơng pháp 2:dùng biến đổi tơng đơng

7 Phơng pháp 3:dùng bất đẳng thức quen thuộc

8 Phơng pháp 4:dùng tính chất bắc cầu

9 Phơng pháp 5: dùng tính chấtbủa tỷ số

10 Phơng pháp 6: dùng phơng pháp làm trội

Trang 2

11 Phơng pháp 7: dùmg bát đẳng thức tam giác

12 Phơng pháp 8: dùng đổi biến

13 Phơng pháp 9: Dùng tam thức bậc hai

14 Phơng pháp 10: Dùng quy nạp toán học

15 Phơng pháp 11: Dùng chứng minh phản chứng

16 Các bài tập nâng cao

17 ứng dụng của bất dẳng thức

18 Dùng bất đẳng thức để tìm cực trị

19 Dùng bất đẳng thức để: giải phơng trình hệ phơng

trình

20 Dùng bất đẳng thức để : giải phơng trình nghiệm

nguyên

21 Tài liệu tham khảo

B- nội dung

Phần 1 : các kiến thức cần lu ý

1- Định nghĩa

2- Tính chất

3-Một số hằng bất đẳng thức hay dùng

Phần 2:một số phơng pháp chứng minh bất đẳng thức 1-Phơng pháp dùng định nghĩa

2- Phơng pháp dùng biến đổi tơng đơng 3- Phơng pháp dùng bất đẳng thức quen thuộc 4- Phơng pháp sử dụng tính chất bắc cầu 5- Phơng pháp dùng tính chất tỉ số 6- Phơng pháp làm trội

7- Phơng pháp dùng bất đẳng thức trong tam giác 8- Phơng pháp đổi biến số

9- Phơng pháp dùng tam thức bậc hai 10- Phơng pháp quy nạp

11- Phơng pháp phản chứng Phần 3 :các bài tập nâng cao

PHầN 4 : ứng dụng của bất đẳng thức 1- Dùng bất đẳng thức để tìm cực trị

2-Dùng bất đẳng thức để giải phơng trình và bất phơng trình 3-Dùng bất đẳng thức giải phơng trình nghiệm nguyên

Phần I : các kiến thức cần lu ý 1-Đinhnghĩa

 ≤ ⇔ − ≤A B A B≥ ⇔ − ≥A B A B 00 2-tính chất

Trang 3

+ A>B ⇔ B< A

+ A>B và B >C ⇔ A>C

+ A>B ⇒A+C >B + C

+ A>B và C > D ⇒ A+C > B + D

+ A>B và C > 0 ⇒ A.C > B.C

+ A>B và C < 0 ⇒ A.C < B.C

+ 0 < A < B và 0 < C <D ⇒ 0 < A.C < B.D

+ A > B > 0 ⇒ An > Bnn

+ A > B ⇒ An > Bn với n lẻ

+ A > B ⇒ An > Bn với n chẵn

+ m > n > 0 và A > 1 ⇒ Am > An

+ m > n > 0 và 0 <A < 1 ⇒ Am < An

+A < B và A.B > 0 ⇒

B A

1

1 >

3-một số hằng bất đẳng thức

+ A2 ≥ 0 với ∀A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ An ≥ 0 với∀A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ A ≥0 với A∀ (dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ - A < A = A

+ A B+ ≥ A + B ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)

+ ABAB ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)

Phần II : một số phơng pháp chứng minh bất đẳng

thức

Ph

ơng pháp 1 : dùng định nghĩa

Kiến thức : Để chứng minh A > B

Ta chứng minh A –B > 0

Lu ý dùng hằng bất đẳng thức M2 ≥ 0 với∀ M

a) x2 + y2 + z2 ≥ xy+ yz + zx b) x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz

c) x2 + y2 + z2+3 ≥ 2 (x + y + z) Giải:

a) Ta xét hiệu

x2 + y2 + z2- xy – yz - zx =

2

1 2 ( x2 + y2 + z2- xy – yz – zx) =

2

1 [(xy)2 +(xz)2 +(yz)2]≥0đúng với mọi x;y;z

R

Vì (x-y)2 ≥0 với∀x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y (x-z)2 ≥0 với∀x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z (y-z)2 ≥0 với∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y Vậy x2 + y2 + z2 ≥ xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z b)Ta xét hiệu

x2 + y2 + z2- ( 2xy – 2xz +2yz ) = x2 + y2 + z2- 2xy +2xz –2yz =( x – y + z)2 ≥0 đúng với mọi x;y;z R

Vậy x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z

R

Dấu bằng xảy ra khi x+y=z c) Ta xét hiệu

x2 + y2 + z2+3 – 2( x+ y +z ) = x2- 2x + 1 + y2 -2y +1 + z2-2z +1 = (x-1)2+ (y-1) 2+(z-1)2≥ 0 Dấu(=)xảy ra khi x=y=z=1

Ví dụ 2: chứng minh rằng :

a)

2 2

2

2

 +

3

≥ +

a

c) Hãy tổng quát bài toán giải

Trang 4

a) Ta xét hiệu

2 2

2

2

 +

a

4

2 4

2a2 +b2 −a2 + ab+b2 = (2a 2b a b 2ab)

4

1 2 + 2 − 2 − 2 −

4

1 ab 2 ≥

Vậy

2 2

2

2

 +

a

Dấu bằng xảy ra khi a=b b)Ta xét hiệu

2 2

2

2

3

− +

a

9

1 ab 2 + bc 2 + ca 2 ≥

Vậy

2 2

2 2

3

≥ +

a

Dấu bằng xảy ra khi a = b =c

c)Tổng quát

2 2

1 2 2

2

2

≥ + + +

n

a a

a n

a a

Tóm lại các bớc để chứng minh A≥B tho định nghĩa

Bớc 1: Ta xét hiệu H = A - B

Bớc 2:Biến đổi H=(C+D)2hoặc H=(C+D)2+ +(E+F)… 2

Bớc 3:Kết luận A ≥ B

Ví dụ:(chuyên Nga- Pháp 98-99)

Chứng minh ∀m,n,p,q ta đều có

m2+ n2+ p2+ q2+1≥ m(n+p+q+1)

Giải:

0 1 4

4 4

4

2 2

2 2

2 2

2





+

− +





+

− +





+

− +





+

0 1 2 2

2 2

2 2

2 2

 − +

 − +

 − +

 −

Dấu bằng xảy ra khi



=

=

=

=

0 1 2

0 2

0 2

0 2

m q m p m n m

=

=

=

=

2 2 2 2

m

m q

m p

m n

=

=

=

=

1

2

q p n m

phơng pháp 2 : Dùng phép biến đổi tơng đơng

L u ý:

Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với bất đẳng thức

đúng hoặc bất đẳng thức đã đợc chứng minh là đúng

Chú ý các hằng đẳng thức sau:

(A+B)2 = A2 +2AB+B2

(A+B+C)2 = A2 +B2 +C2 +2AB+2AC+2BC

(A+B)3 = A3 +3A2B+3AB2 +B3

Ví dụ 1:

Cho a, b, c, d,e là các số thực chứng minh rằng a) a +bab

4

2 2

b)a2 +b2 +1≥ab+a+b

c)a2 +b2 +c2 +d2 +e2 ≥a(b+c+d+e) Giải:

a) a +bab

4

2 2

⇔4a2 +b2 ≥4ab ⇔4a2 −4a+b2 ≥0 ⇔(2ab)2 ≥0 (bất đẳng thức này luôn đúng) Vậya +bab

4

2

2 (dấu bằng xảy ra khi 2a=b)

Trang 5

b) a2 +b2 +1≥ab+a+b

⇔2(a2 +b2 +1 ) >2(ab+a+b)

a2 −2ab+b2 +a2 −2a+1+b2 −2b+1≥0

⇔(ab)2 +(a−1)2 +(b−1)2 ≥0 Bất đẳng thức cuối đúng

Vậy a2 +b2 +1≥ab+a+b

Dấu bằng xảy ra khi a=b=1

c) a2 +b2 +c2 +d2 +e2 ≥a(b+c+d+e)

⇔ 4( a2 +b2 +c2 +d2 +e2 )≥4a(b+c+d+e)

⇔ (a2 −4ab+4b2) (+ a2 −4ac+4c2) (+ a2 −4ad+4d2) (+ a2 −4ac+4c2)≥0

⇔ (a−2b) (2 + a−2c) (2 + a−2d) (2 + a−2c)2 ≥0

Bất đẳng thức đúng vậy ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 2:

Chứng minh rằng: (a10 +b10)(a2 +b2) (≥ a8 +b8)(a4 +b4)

Giải:

12 8 4 4 8 12 12 10 2 2

10

a8b2(a2 −b2)+a2b8(b2 −a2)≥0

⇔ a2b2(a2-b2)(a6-b6)≥ 0 ⇔ a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4) ≥ 0

Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 3: cho x.y =1 và x.y Chứng minh

y x

y x

2

≥2 2

Giải:

y

x

y

x

+ 2

2

≥2 2 vì :x〉y nên x- y 〉 0 ⇒x2+y2≥ 2 2( x-y)

⇒ x2+y2- 2 2 x+2 2y ≥0⇔ x2+y2+2- 2 2 x+2 2y -2 ≥0

⇔ x2+y2+( 2 )2- 2 2 x+2 2y -2xy ≥0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2

⇒(x-y- 2 )2 ≥ 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng

minh

Ví dụ 4:

1)CM: P(x,y)=9x2y2 +y2 −6xy−2y+1≥0 ∀x,yR

2)CM: a2 +b2 +c2 ≤ a + b + c (gợi ý :bình phơng 2 vế)

3)choba số thực khác không x, y, z thỏa mãn:



+ +

<

+ +

=

z y x z y x

z y x

1 1

Chứng minh rằng :có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1 (đề thi Lam Sơn 96-97)

Giải:

Xét (x-1)(y-1)(z-1)=xyz+(xy+yz+zx)+x+y+z-1 =(xyz-1)+(x+y+z)-xyz(

z y x

1 1

1+ + )=x+y+z - (1+ 1 +1) > 0

z y

z y x

1 1

1+ + < x+y+z theo gt) →2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dơng Nếủ trờng hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 →x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1

bắt buộc phải xảy ra trờng hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1

Ph ơng pháp 3 : dùng bất đẳng thức quen thuộc

A/ một số bất đẳng thức hay dùng 1) Các bất đẳng thức phụ:

a) x2 +y2 ≥2xy

b) x2 + y2 ≥ xy

dấu( = ) khi x = y = 0 c) (x+y)2 ≥4xy

d) + ≥2

a

b b a

n

a a

a a

3 2 1 3

2

0

>

i

a

3)Bất đẳng thức Bunhiacopski

Trang 6

( ) ( ) ( )2

2 2 1 1 2 2

2

2 1 2 2

2

2

4) Bất đẳng thức Trê- b-sép:

Nếu

C B A

c b a

3

3 3

C B A c b a cC

bB

Nếu

C B A

c b a

3

3 3

C B A c b a cC

bB

Dấu bằng xảy ra khi

=

=

=

=

C B A

c b a

b/ các ví dụ

ví dụ 1 Cho a, b ,c là các số không âm chứng minh rằng

(a+b)(b+c)(c+a)≥8abc

Giải:

Cách 1:Dùng bất đẳng thức phụ: (x+ y)2 ≥4xy

Tacó (a+b)2 ≥4ab; (b+c)2 ≥4bc ; (c+a)2 ≥4ac

⇒( )2

b

a+ ( )2

c

b+ ( )2

a

c+ ≥64a2b2c2 =(8abc)2

⇒(a+b)(b+c)(c+a)≥8abc

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

ví dụ 2(tự giải): 1)Cho a,b,c>0 và a+b+c=1 CMR: 1 +1+1 ≥9

c b a

(403-1001)

2)Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 CMR:x+2y+z≥4(1−x)(1−y)(1−z)

3)Cho a>0 , b>0, c>0

CMR:

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b a

4)Cho x 0≥ ,y 0≥ thỏa mãn 2 xy =1 ;CMR: x+y

5

1

ví dụ 3: Cho a>b>c>0 và a2 +b2 +c2 =1chứng minh rằng

2

b c a c a b+ + ≥

Giải:

Do a,b,c đối xứng ,giả sử a≥b≥c ⇒



+

≥ +

≥ +

b a

c c a

b c b

2 2 2

áp dụng BĐT Trê- b-sép ta có

+

+ +

+ +

+ +

≥ +

+ +

+

c c a

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

2

3 3

1

= 2 1

Vậy

2

1

3 3

3

≥ +

+ +

+

c c a

b c b

a

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=

3 1

ví dụ 4:

Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :

2 2 2

a

Giải:

Ta có a2 +b2 ≥2ab

c2 +d2 ≥2cd

Do abcd =1 nên cd =

ab

1 (dùng

2

1

1 ≥ +

x

Ta có 2 + 2 + 2 ≥2( + )=2( + 1 )≥4

ab ab cd

ab c

b

Mặt khác: a(b+c) (+b c+d) (+d c+a) =(ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad)

 + +

 + +

bc

bc ac

ac ab

ab

Vậya2 +b2 +c2 +d2 +a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)≥10

ví dụ 5: Cho 4 số a,b,c,d bất kỳ chứng minh rằng:

(a+c)2 +(b+d)2 ≤ a2 +b2 + c2 +d2

Trang 7

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

tacó ac+bd≤ a2 +b2 c2 +d2

b a d b c

(a2 +b2)+2 a2 +b2 c2 +d2 +c2 +d2

⇒ (a+c)2 +(b+d)2 ≤ a2 +b2 + c2 +d2

ví dụ 6 : Chứng minh rằng

a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ac

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

Cách 1: Xét cặp số (1,1,1) và (a,b,c) ta có

(12 +12 +12)(a2 +b2 +c2)≥(1.a+1.b+1.c)2

⇒ 3(a2 +b2 +c2)≥a2 +b2 +c2 +2(ab+bc+ac)

a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ac Điều phải chứng minh Dấu bằng xảy ra

khi a=b=c

Ph

ơng pháp 4 : Sử dụng tính chất bắc cầu

L u ý: A>B và b>c thì A>c

0< x <1 thì x2<x

ví dụ 1:

Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d

Chứng minh rằng ab >ad+bc

Giải:

Tacó

+

>

+

>

d c b

d c a

>

>

>

>

0

0

c d b

d c a

⇒ (a-c)(b-d) > cd

⇔ ab-ad-bc+cd >cd

⇔ ab> ad+bc (điều phải chứng minh)

ví dụ 2:

Cho a,b,c>0 thỏa mãn

3

5 2 2

2+ b + c =

a

Chứng minh

abc c b a

1 1 1

1+ + <

Giải:

Ta có :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 〉 0

⇒ ac+bc-ab 〈

2

1 ( a2+b2+c2) ⇒ ac+bc-ab

6

5

≤ 〈 1 Chia hai vế cho abc > 0 ta có

c b a

1 1 1

abc

1

ví dụ 3 Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d Giải:

Ta có (1-a).(1-b) = 1-a-b+ab

Do a>0 , b>0 nên ab>0 ⇒ (1-a).(1-b) > 1-a-b (1)

Do c <1 nên 1- c >0 ta có ⇒(1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c ⇒ (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d)

=1-a-b-c-d+ad+bd+cd ⇒ (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d

(Điều phải chứng minh)

ví dụ 4

1- Cho 0 <a,b,c <1 Chứng minh rằng

2a3+2b3 +2c3 <3+a2b+b2c+c2a

Giải :

Do a < 1 ⇒ a2 <1 và

Ta có (1−a2).(1−b)<0 ⇒ 1-b-a +2 a b > 02

⇒ 1+a2b > 2 a + b2

mà 0< a,b <1 ⇒ a > 2 a , 3 b > 2 b3

Từ (1) và (2) ⇒ 1+a2b > 2 a +3 b3

Vậy a +3 b < 1+3 a2b2

Tơng tự b +3 c3 ≤1+b2c

c 3+a3≤1+c2a

Cộng các bất đẳng thức ta có :

2a3 +2b3+2c3 ≤3+a2b+b2c+c2a

b)Chứng minh rằng : Nếu a2 +b2 =c2 +d2 =1998 thì ac+bd =1998 (Chuyên Anh –98 – 99)

Giải:

Trang 8

Ta cã (ac + bd)2 + (ad – bc )2 = a2c2 + b2d2 +2abcd +a2d 2 +b2c2

-abcd

= a2(c2+d2)+b2(c2+d2) =(c2+d2).( a2+ b2) = 19982

rá rµng (ac+bd)2 ≤ ( ) (2 )2 2

1998

=

− +

ac

ac+bd ≤1998

2-Bµi tËp : 1, Cho c¸c sè thùc : a1; a2;a3 .;a… 2003 tháa m·n : a1+ a2+a3 +

.+a

… 2003 =1

c høng minh r»ng : a2

2003

2 3

2

2 a a

2003

1

chuyªn nga ph¸p 2003- 2004Thanh hãa )

2,Cho a;b;c ≥0 tháa m·n :a+b+c=1(?)

Chøng minh r»ng: (1−1).(1−1).(1−1)≥8

c b

a

Ph

¬ng ph¸p 5: dïng tÝnh chÊtcña tû sè

KiÕn thøc

1) Cho a, b ,c lµ c¸c sè d¬ng th×

a – NÕu >1

b

a

th×

c b

c a b

a

+

+

>

b – NÕu <1

b

a

th×

c b

c a b

a

+

+

<

2)NÕu b,d >0 th× tõ

d

c d b

c a b

a d

c b

+

+

<

`

vÝ dô 1 :

Cho a,b,c,d > 0 Chøng minh r»ng

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

a

Gi¶i :

Theo tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc ta cã

d c b a

d a c

b a

a c

b

a

a

+ + +

+

<

+ +

<

+

MÆt kh¸c :

d c b a

a c

b a

a

+ + +

>

+

Tõ (1) vµ (2) ta cã

d c b a

a

+ +

a

+

d a

+ + +

+

(3) T¬ng tù ta cã

d c b a

a b d

c b

b d

c b a

b

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

d c b a

c b a

d c

c d

c b a

c

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

d c b a

c d b

a d

d d

c b a

d

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

céng vÕ víi vÕ cña (3); (4); (5); (6) ta cã

2

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

a

®iÒu ph¶i chøng minh

vÝ dô 2 : Cho:

b

a

<

d

c

vµ b,d > 0 Chøng minh r»ng

b

a

<

d

c d b

cd

ab <

+

+ 2 2

Gi¶i: Tõ

b

a

<

d

c

2

cd b

ab <

d

c d

cd d b

cd ab b

+

+

2

VËy

b

a

<

d

c d b

cd

ab <

+

+ 2

2 ®iÒu ph¶i chøng minh

vÝ dô 3 : Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000 t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

a+

c

a d

b

≤ Tõ :

c

a d

b

d

b d c

b a c

+

+

1

c

a

v× a+b = c+d

a, NÕu :b ≤998 th×

d

b

998

d

b c a

+ ≤ 999

Trang 9

b, Nếu: b=998 thì a=1 ⇒

d

b c

a + =

d c

999

1+ Đạt giá trị lớn nhất khi d= 1;

c=999

Vậy giá trị lớn nhất của

d

b c

a

999

1 khi a=d=1; c=b=999 Ph

ơng pháp 6: Phơng pháplàm trội

L u ý:

Dùngcác tính bất đẳng thức để đa một vế của bất đẳng thức về dạng tính

đợc tổng hữu hạn hoặc tích hữu hạn

(*) Phơng pháp chung để tính tổng hữu hạn :

S = u1+u2+ +u n

Ta cố gắng biến đổi số hạng tổng quát uk về hiệu của hai số hạng liên

tiếp nhau:

u k =a ka k+1

Khi đó :

S = (a1−a2) (+ a2−a3)+ +(a na n+1)=a1−a n+1

(*) Phơng pháp chung về tính tích hữu hạn

P = u1u2 u n

Biến đổi các số hạng u về thơng của hai số hạng liên tiếp nhau: k

u = k

1

+

k

k

a

a

Khi đó P =

1

1 1 3

2 2

1

+ +

=

n n

n

a

a a

a a

a a a

Ví dụ 1 :

Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng

4

3 1

2

1 1

1 2

1

<

+ + + +

+ +

<

n n n

n

Giải:

Ta có

n n n k

1 1

+

>

+ với k = 1,2,3, ,n-1…

Do đó:

2

1 2 2

1

2

1 2

1

2

1 1

+

+

n n n

n n

n

Ví dụ 2 : Chứng minh rằng:

1 2( 1 1)

3

1 2

1

n Với n là số nguyên

Giải :

k k k

+ +

>

1

2 2

2 1 Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có

1 > 2( 2−1)

2( 3 2)

2

1 > −

………

n >2 +1−

1 Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có

3

1 2

1

n

Ví dụ 3 : Chứng minh rằng 1 2

<

=

n

k knZ

Giải:

Ta có k k(k ) k k

1 1

1 1

1 1

=

<

Cho k chạy từ 2 đến n ta có

Trang 10

1

1

3

1 2

1

1 1

1 1

3

1 2

1 3

1

2

1 1 2

1

2 2

2

2

2

2

<

+ + +

<

<

<

n

n n n

Vậy 1 2

<

=

n

k k

Ph ơng pháp 7:

Dùng bất đẳng thức trong tam giác

L

u ý: Nếu a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác thì : a;b;c> 0

Và |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a

Ví dụ1: Cho a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng

a, a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b, abc>(a+b-c).(b+c-a).(c+a-b)

Giải

a)Vì a,b,c là số đo 3 cạnh của một tam giác nên ta có



+

<

<

+

<

<

+

<

<

b a c

c a b

c b a

0

0

0

+

<

+

<

+

<

) (

) (

) (

2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có

a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b) Ta có a > b-c  ⇒ a2 >a2 −(bc)2> 0

b > a-c  ⇒ b2 >b2−(ca)2> 0

c > a-b  ⇒ c2 >c2−(ab)2 >0

Nhân vế các bất đẳng thức ta đợc

[ ] [ ( ) ] [ ( ) ]

abc

b a c a c b c b a c b a

b a c a c b c b a c b a

− +

− +

− +

>

− +

− +

− +

>

>

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

Ví dụ2: (404 – 1001) 1) Cho a,b,c là chiều dài ba cạnh của tam giác Chứng minh rằng ab+bc+ca<a2 +b2 +c2 <2(ab+bc+ca) 2) Cho a,b,c là chiều dài ba cạnh của tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng a2 +b2+c2+2abc<2

Ph ơng pháp 8: đổi biến số

Ví dụ1:

Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b

a

(1) Giải :

Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=

2

x z

y+ −

; b =

2

y x

z+ −

; c = 2

z y

x+ −

ta có (1) ⇔

z

z y x y

y x z x

x z y

2 2

2

− + +

− + +

− +

2

3

⇔ + −1+ + −1+ + −1≥3

z

y z

x y

z y

x x

z x y

⇔( + )+( + )+( + )≥6

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥2;

y

x x

y

+ ≥2

z

x x

z

; + ≥2

z

y y z

nên ta có điều phải chứng minh

Ví dụ2:

Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1 Chứng minh rằng

2

1 2

1 2

1

2 2

+

+ +

+

Giải:

Đặt x = a2 +2bc ; y = b2+2ac ; z = c2+2ab

Ta có x+y+z=(a+b+c)2 <1 (1) ⇔ 1+1+1 ≥9

z y

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0

Ngày đăng: 03/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w