1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề về căn thức

5 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề về căn thức
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kiến thức lý thuyết của chơng.. Tìm điều kiện xác định 1.. Lu ý khi tìm điều kiện xác định của một biểu thức + Nếu biểu thức chứa biến nằm trong căn bậc hai .Tìm điều kiện của biển đ

Trang 1

Chơng I

Căn bậc hai - căn bậc ba

I Các kiến thức lý thuyết của chơng

+) Nếu a ≥ 0, x ≥ 0, a = x <=> x2 = a

+) A2 A

+) Để A có nghĩa thì A ≥ 0

+) ABA. B (A 0 ,B 0 )

+)

B

A B

A

 ( A  0, B > 0)

B A

0 , 0

;

0 , 0

; 2 2

B A

B A

B A

B A B

A

+)

B

B A B

A

 ( A và B cùng dấu, B  0)

+)

B

B A B

A

 (A  0, B > 0)

+)

)

; 0 , ( ) (

C B C B C

B

C B A C B

A

+)

)

; 0 , ( ) (

C B C B C

B

C B A C B

A

C B

C B A C B

A

Lu ý: B  C B  C đợc gọi là hai biểu thức liên hợp của nhau, B  C B  C cũng đợc gọi

Là hai biểu thức liên hợp của nhau

Dạng 1 Tìm điều kiện xác định

1 Lu ý khi tìm điều kiện xác định của một biểu thức

+ Nếu biểu thức chứa biến nằm trong căn bậc hai Tìm điều kiện của biển để biểu thức trong căn không âm

2 Kiến thức cần nắm khi tìm điều kiện xác định của biểu thức dới dấu căn

3 Các ví dụ:

Ví dụ 1: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa

Dạng 3: Biến đổi biểu thức chứa dấu căn - Rút gọn

1 Lu ý khi biến đổi biểu thức chứa dấu căn

+ Vận dụng chính xác hằng đẳng thức A2 A

+) Vận dụng đúng các công thức về trục căn ở mẫu, khử mẫu

+) Quy tắc khai phơng chỉ áp dụng cho tích và thơng(không áp dụng cho tổng và hiệu)

Ví dụ 3: Rút gọn

a)

2

2

2

1

b)

a

a

 1

1

( a  0) c)

3 1

1 3 1

1

x

x  

2 1

2

( 0  x  1))

Ví dụ 4: Rút gọn các biểu thức sau:







x x

4 2

1 2

1

Với 0 < x  4





1 : 1

x x

x x

x

Với 0  x  1)

2

1 1

x

Bài tập

Bài 1: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

1

Trang 2

a) 3 x 5 b) x  3 ; c)  2 x 1

Bài 2: So sánh :

6

1 2 6 2

1

Bài 10: Rút gọn:

a)

5

5

1

5

b)

a a

a

1

(với a > 0) c)

1

1

a

a

(với a ≥ 0)

Bài 11: Rút gọn:

a)

3 2

1 3

2

1

2 1

2 2

1

2

c)

5 2

1 3 2

1

Bài 12: Rút gọn:

a)

1

1

1 

x

1)

y x y

1 1

Bài 13 : Rút gọn:

a)

2

9 3

1 3





x x

1 : 2

2 2

2

x x

x x

x

C =

2

1

1 1

1

a

a a

a

a

a

x A

a) Rỳt gọn A

b) Tớnh giá trị của biểu thức A khi x   11 6 2

Bài 12: Cho P =

9 x

x 1)1) 3 3 x

1) x 3 x

x 2

a) Với các giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa

b) Rút gọn P

c) Tìm x để P < 1)







1 1

1 : 1

1 1

1

x x

x

a) Rút gọn A

b) Với giá trị nào của x thì A = 1)

Bài 3 (3 đ)

Cho biểu thức





2 2

1 3

1 :

1 1

1

x

x x

x x

x

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên

Cõu 1 (3.0 điểm)

:

P

          

a) Rỳt gọn P

Trang 3

c) Tỡm x để x=1) và x=3 thừa món: mP  ( m2 1) x m x   1

Bài 4 Thực hiện phép tính

A=

4 2 3

2 4

2

3

2

 B=

100 67

1 67

34

1 34

1

1

3

5

3

5

3 5

3 5

D= ( 12  3 15  4 135 ) 3 E=( 252  700  1008 ) 448 F=2 40 12  2 75  3 5 48

G=(1)5 50  5 200  3 450 ) : 10 H= 3 52 3 3 52 3

3 2

1 : 1 ( : ) 1 2

2 2 2 3

3 2 3

Bài 8: Chứng minh đẳng thức

b a

b a ab b

a

b

a

với mọi a>0 ; b>0 ; ab

b a b

a

ab

b

a

:

2

với mọi a>0 ; b>0 ; ab

 ).(2

1

a

a

a

a a

 ) 4

1 với mọi a>0 ; a1)

d, x 12  6 x 3 - x 12  6 x 3=6 với mọi x6

e, (

1

2 1 )

1

2 1

2

2

a a

a a

a a

a

1)

1

1 ).(

1

1

a a

a

a a a

a

a

a

với mọi a0 ; a1)

II Rút gọn:

Bài 10.1: Cho biểu thức A=

8 2 4

2 2

2

x x

x

-8 2 4

2 2

2

x x

x

a,Rút gọn A

b,Tính gía trị của A tại x=3 ( KQ: A=2)

1

1 ( : ) 1 1

1

2 

a,Rút gọn B

bTính gía trị của B tại x=4 2  5 ( KQ: B= 1  x = =2- 2)

Bài 10.3 C=

1 3 1

1 5 5

x x

x x

với x 1 ;x  10

a,Rút gọn C KQ; :C=

1

2 1

x x

b,Tìm x để C<3 (đúng với mọi ; x 1 ;x  10)

Bài 10.4 D=

x

x x

x x

x

4

5 2 2

2 2

1

với mọi x 0 ;x  4) a,Rút gọn D

b,Tìm x để D=2

2

1 ( : ) 1

1 1 1

x x

x

x x

x

x

a,Rút gọn Đ ( KQ:Đ=

1

2

x

b, C/m rằng Đ >0 với mọi đ/k của x để Đ có nghĩa

Bài 10.6 E= (

x

1

-1

1

1 1

2

x

x x

1) và x4) 1); Rút gọn E

2; Tìm x để E=0

3

Trang 4

Bài 10.7 F=

x

x x

x x

x

x

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

a,Rút gọn F ( KQ:F=

3

5 2

x

x )

bTìm gía trị của x để F=0,5 ( x=1/121)

c, Tìm x để F nhận giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó (E MAX =2/3<=>x=0)

Bài 10.8 G=

1

) 1 ( 2 2

1

2

x

x x

x x x

x

x x

a,Rút gọn G

b, Tìm x để G nhận giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó

Bài 10.9 H=

4

12

x

x x

a,Rút gọn H ( KQ: H=3- x3 vì

bTìm x để H có giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 10.10 I=

x

x x

x x

x

)

1

2 1

2

2

a,Rút gọn I ( KQ : I =

1

2

x )

bTính gía trị nguyên của x để I có giá trị nguyên

Bài 10.11 J =

x

x x

x x

x

x x

1

2 2

1 2

3 9

a,Rút gọn J ( KQ J =

1

3

x x

bTính gía trị nguyên của x để J có giá trị nguyên ( x=0;4;9)

Bài Bài 10.12 K=

x

x x

x x

x

x

2

3 3

1 2 6 5

9

a,Rút gọn K ( KQ:K=

3

1

x

x

bTính gía trị nguyên của x để K có giá trị nguyên ( x=1;16;25;49)

Bài 10.13 M =

x x

x

x x

x

x

1

1 1

1 1

a,Rút gọn M

b,Tính gía trị của M nếu x=28-6 3 ( M=

1

x x

x

= =

3 3 28

1 3 3

= )

c,C/m rằng M <

3

1 (xét hiệu và c/m hiệu <0)

Bài 10.14 N =1)+(

1 2

)

1

2 1

1 2

x

x x x

x

x x x x x

x x

a,Rút gọn N

b, C/m N >

3

2

c,Tìm x biết N=

6 1

6

3

2 2 ( : ) 9

) 3 ( 3 3 3

2

x x

x x

x x

x

với mọi x 0 ;x 9) a,Rút gọn P

b,Tìm x để P<-1) (KQ: 1

3

) 3 (

3

x

x

3

) 6 ( 4

x

x

) c,Tìm x đẻ P có giá trị nhỏ nhất

Bài 10.16 Q= 2 1

1

2

x

x x x

x

x x

a,Rút gọn Q

b,Biết x >1)so sánh Q và / Q/

Trang 5

d,Tìm x đẻ Q có giá trị nhỏ nhất

5

Ngày đăng: 11/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w