- Biết vận dụng các kiến thức về bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải các dạng bàitập về bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.. BÀI TẬP VỀ V
Trang 1BÀI TẬP VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN.I) MỤC TIÊU :
- Ôn tập về bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Biết vận dụng các kiến thức về bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải các dạng bàitập về bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, hệ thống các bài tập
- HS : Ôn tập về bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.
HS2: Nêu các phép biến đổi bất phương trình bậc nhất một ẩn.
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 : Tìm điều kiện của bất phương trình.
Điều kiện của các bất phương
trình ?
Yêu cầu HS tìm điều kiện của các
bất phương trình
Gọi 4 HS lên bảng trình bày
Theo dõi giúp đỡ HS gặp khó
khăn
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa
Nêu điều kiện của các bất phươngtrình
Tìm điều kiện của bất phươngtrình: a) 1 2
1) Tìm điều kiện của các bất
Hoạt động 2 : Giải các bất phương trình.
Cho HS nhận xét dạng của bất
phương trình
Yêu cầu HS giải các bất phương
trình
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Theo dõi giúp đỡ HS gặp khó
⇒ + ≤ ⇒ ≤ ( vô lý)Vậy bất phương trình vô nghiệm
Trang 2Hoạt động 3 : Giải các bất phương trình.
Cho HS nêu cách giải hệ bất
phương trình
Yêu cầu HS giải các hệ bất
phương trình
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Theo dõi giúp đỡ HS gặp khó
khăn
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa
Nêu cách giải hệ bất phương trình
3
x x
x x
x
x x
b)
7 12( 3)
3
x x
x x
Trang 3BÀI TẬP VỀ DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
I) MỤC TIÊU :
- Ôn tập về nhị thức bậc nhất và định lý về dấu của nhị thức bậc nhất
- Biết vận dụng định lý về dấu của nhị thức bậc nhất để xét dấu các biểu thức
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, hệ thống các bài tập
- HS : ôn tập về nhị thức bậc nhất và định lý về dấu của nhị thức bậc nhất
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Theo dõi giúp đỡ HS gặp khó
khăn
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa
Nêu cách tiến hành xét dấu củanhị thức bậc nhất
g(x) < 0 khi x∈(3;+∞)
Hoạt động 2 : Xét dấu nhị thức bậc nhất có chứ tham số.
Đưa ra bài tập về xét dấu của nhị
thức có tham số
Hệ số a có thể xảy ra các trường
hợp nào?
Yêu cầu HS xét các trường hợp
của a để xét dấu các tam thức
* Nếu m – 1 ≠ 0 => m ≠ 1f(x) có nghiệm x0 = 3
1
m
−
−+ Với m > 1
Trang 4x -∞ x0 +∞f(x) + 0 –
Hoạt động 3 : Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất.
Cho HS nêu cách xét dấu các
x – 3 – | – 0 +
f(x) + 0 – 0 +
f(x) > 0 khi x∈ −∞( ;0) (∪ 5;+∞)
f(x) < 0 khi x∈( )0;5b) g(x) = 5 1
Trang 5BÀI TẬP VỀ CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
I) MỤC TIÊU :
- Ôn tập các hệ thức trong tam giác
- Biết vận dụng các hệ thức và các định lý về các hệ thức trong tam giác để giải các dạng bài tập
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, hệ thống các bài tập
- HS : Ôn tập các hệ thức trong tam giác
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý côsin và viết hệ thức
HS2: Phát biểu định lý sin và viết hệ thức
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 :Giải bài tập 2 / SGK
Cho HS đọc yêu cầu của bài
tập
Gọi HS ghi GT và KL
Vận dụng kiến thức nào để
tìm số đo các góc của tam giác
khi biết độ dài 3 cạnh
Yêu cầu HS tìm số đo các góc
của tam giác
Gọi HS lên bảng trình bày
A 36
⇒ =Cos B =
2 2 2 (52,1)2 542 852
2 2.52,1.54
a c b ac
Hoạt động 2 : Giải bài tập 3 / SGK
Cho HS đọc yêu cầu của bài
GT KL
Trang 6các góc của tam giác.
Gọi HS lên bảng trình bày
µ 22 0
SinC C SinA = SinC ⇒ = a ⇒ =
Hoạt động 3 : Giải bài tập 4 / SGK
Cho HS đọc yêu cầu của bài
Tính S = 31,3 Đưa ra nhận xét
Trang 7BÀI TẬP VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
- HS : ôn tập vế nhị bậc nhất và tam thức bậc hai
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: (lồng vào luyện tập)
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 :Ôn tập về nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai.
Cho HS nhắc lại dạng của nhị thức
bậc nhất và định lý về dấu của nhị
thức bậc nhất
Cho HS nhắc lại dạng của tam
thức bậc hai định lý về dấu của
tam thức bậc hai
Nêu dạng của nhị thức bậcnhất
Nêu quy tắc dấu của nhị thứcbậc nhất
Nêu dạng của tam thức bậchai
Nêu quy tắc dấu của tam thứcbậc hai
1 Ôn tập về nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai.
a) Nhị thức bậc nhất:
Dạng : f(x) = ax + b ( a ≠ 0)Qui tắc về dấu: ( SGK)b) Tam thức bậc hai:
Dạng : f(x) = ax2 + bx + c ( a ≠ 0)Qui tắc về dấu: ( SGK)
Hoạt động 2 :Giải bài tập 1/ SGK trang 105
Đưa ra các tam thức bậc hai
Yêu cầu các nhóm xét dấu các tam
g (x) có hai nghiệm pb:
x1 = – 1 ; x2 = 5
2x
– ∞ – 1 5
2 +∞g(x) – 0 + 0 –g(x) > 0 khi x 1;5
2
∈ ÷ g(x) < 0 khi x ( ; 1) 5;
Suy ra f( x) > 0 ∀ ∈x ¡ \ {– 6 } d) k(x) = (2x – 3 ) (x + 5)
= 2x2 + 7x – 15 ( a = 2 > 0)
Trang 8– ∞ – 5 3
2 +∞g(x) + 0 – 0 +g(x) > 0 khi x ( ; 5) 3;
Nêu cáh tiến hành xét dấu cácbiểu thức
Đưa ra các nhận xét
3 Lập bảng xét dấu các biểu thức sau:
4- Củng cố: cho HS nhắc lại định lý vế dấu của nhị thức bậc nhất và tanm thức bậc hai.
5- Dặn dò: học thuộc lý thuyết và làm các bài tập.
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9BÀI TẬP VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
- HS : ôn tập vế nhị bậc nhất và tam thức bậc hai
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định lý về dấu của tam thức bậc hai
HS2: Thế nào là bất phương trình bậc hai một ẩn, và giải bất phương trình bậc hai một ẩn
1 Giải các bất phương trình:
a) x2 – x + 1 > 0f(x) = x2 – x + 1 ( a = 1 > 0)
Δ = (–1)2 – 4.1.1 = – 3 < 0
⇒ f(x) > 0 x∀ ∈¡Vậy S = ¡
b) –2x2 + x – 5 ≥0g(x) = –2x + x – 5 ( a = –2 < 0)
Δ = 12 – 4.( –2).( –5) = – 39 < 0
⇒ g(x) < 0 ∀ ∈x ¡
Vậy S = ∅c) x2 –7 x + 6 ≤ 0 h(x) = x2 –7 x + 6 (a = 1 > 0)h(x) có hai nghiệm: x = 1 ; x = 6
x -∞ 1 6 +∞h(x) + 0 – 0 +Vậy x∈[ ]1;6
d) –x2 + x + 2 < 0k(x) = –x2 + x + 2 ( a = –1 < 0)k(x) có hai nghiệm: x = –1 ; x = 2
x -∞ –1 2 +∞h(x) – 0 + 0 –Vậy x∈ −∞ − ∪( ; 1) (2;+∞)
Hoạt động 2 : Giải và biện luận các phương trình.
Trang 10bậc hai vô nghiệm?
Gọi HS tính Δ’ và giải bất
phương trình ẩn m
Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa
Nêu điều kiện để phương trình
có hai nghiệm trái dấu?
Gọi HS tính a.c và giải bất
m –∞ 1 5 +∞f(m) + 0 – 0 +Vậy m∈( )1;5
b) x2 + 2( m – 2)x + 2m2 – 5m – 7 = 0.Tìm m để phương trình có hai nghiệmtrái dấu
2 +∞f(m) + 0 – 0 +Vậy 1;7
Trang 11BÀI TẬP VỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố các kiến thức của chương II: giá trị lượng giác, tích vô hướng của hai véc tơ, các hệ thức lượngtrong tam giác
- Vận dụng các kiến thức của chương II để giải các dạng bài tập
- Rèn luyện ý thức trong ôn tập, tính cẩn thận trong tính toán, khả năng vận dụng linh hoạt trong tính toán
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ôn tập chương II
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa giá trị lượng giác của góc tứ 00 đến 1800
HS2: Viết công thức về tích vô hướng, độ dài vectơ, góc giữa hai vectơ
HS3: Phát biểu định lý côsin, sin và viết biểu thức của định lý
Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức:
a) A = Sin250Sin1550 – Cos250Cos1550 – 1 b) B = Sin350 + Sin2500 + Sin2400 – Sin1450
giải a) A = Sin250Sin1550 – Cos250Cos1550 – 1
= Sin250Sin250 – Cos250 (–Cos250) – 1
= Sin2 250 + Cos2 250 – 1 = 1 – 1 = 0b) B = Sin350 + Sin2500 + Sin2400 – Sin1450
= Sin350 + Sin2500 + Cos2500 – Sin350
= (Sin350 – Sin350) + (Sin2500 + Cos2500)
= 0 + 1 = 1
Hoạt động 2 : Bài tập vận dụng công thức về tích vô hướng, độ dài vectơ, góc giữa hai vectơ.
Treo bảng phụ bài tập 2
Cho HS nhắc lại các công
thức tính độ dài vectơ, tích vô
hướng của hai vectơ và góc
tạo bở hai vectơ
Yêu cầu HS tính các yếu tố
theo yêu cầu của bài tập
b) Tính abrr
c) Tính ( ; )a br r
Giải a) Tính ; ar br
2 2
3 4 25 5( 6) ( 8) 100 10
a b
rr
b) Tính abrr
3.( 6) 4.( 8) 50
abrr= − + − = −
Trang 12Gọi HS khác nhận xét.
Yêu cầu HS tính ( ; )a br r
.Gọi HS trình bày
Cho HS nêu công thức tính
diện tích tam giác khi biết độ
dài hai cạnh
Cho HS nhận xét các yếu tố
trong công thức
Diện tích của tam giác phụ
thuộc vào yếu tố nào ?
Bài tập 11/ SGK trang 62: Trong tập hợp
các tam giác có hai cạnh là a và b, tìm tamgiác có diện tích lớn nhất
Vậy trong tập hợp các tam giác có hai cạnh
là a và b thì tam giác có diện tích lớn nhất làtam giác vuông tại C
Trang 13BÀI TẬP VỀ VECTƠ CHỈ PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố các kiến thức về vectơ chỉ phương, phương trình tham số, hệ số góc của đường thẳng
- Biết xác định được vectơ chỉ phương, phương trình tham số, hệ số góc của đường thẳng
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ôn tập các kiến thức về vectơ chỉ phương, phương trình tham số, hệ số góc của đường thẳng
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng
HS2: Nêu nhận xét về vectơ chỉ phương của đường thẳng
HS3: Nêu định nghĩa về phương trình tham số, hệ số góc của đường thẳng
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 : Bài tập xác định điểm và vectơ chỉ phương.
Treo bảng phụ giới thiệu bài
Bài tập 1: Hãy tìm một điểm có tọa độ
xác định và một vectơ chỉ phương củađường thẳng có phương trình tham số:a) 2
= ( 2 ; 3)b) B ( 2 ; 0 ) ; ur
= ( 1 ; –4 )c) A (–5 ; 1) ; ur
= ( 6 ; –3)d) A ( 7 ; –1) ; ur
= (–4 ; 9)
Hoạt động 2 : Bài tập viết phương trình tham số biết một điểm và vectơ chỉ phương.
Treo bảng phụ giới thiệu bài
tập 2
Yêu cầu HS viết phương trình
tham số của đường thẳng d
Bài tập 2: Viết phương trình tham số
của đường thẳng d, biết:
a) Đi qua A ( 5 ; –6 ) và ur
= ( 2 ; 3)b) Đi qua B (–3 ; 2 ) và ur
= (–5 ; 2)c) Đi qua B (3 ; 0 ) và ur
= (– 4; –7)d) Đi qua B (0 ; –8 ) và ur
= (5 ; –2)Giải
Trang 14Hoạt động 3 : Bài tập viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm.
Treo bảng phụ giới thiệu bài
u k u
=Trình bày câu a
a) Đi qua A(1 ; 6) và B(3 ; 0)b) Đi qua C(–2 ; 0) và D(3 ; 4) c) Đi qua E(5 ; –2) và F(1 ; 1)d) Đi qua I(–7 ; 4) và K(–5; 9)
Giải a) ur=uuurAB=(2; 6)− và A(1 ; 6) ∈d
Phương trình tham số của đường thẳng dlà: 1 2
u k u
u k u
−d) ur=uurIK=(2;5) và I(–7 ; 4)∈d
Phương trình tham số của đường thẳng dlà: 7 2
u k u
Trang 15BÀI TẬP VỀ VECTƠ PHÁP TUYẾN VÀ PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT
CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố các kiến thức về vectơ pháp tuyến, phương trình tổng quát của đường thẳng
- Biết xác định được vectơ pháp tuyến, viết được phương trình tổng quát của đường thẳng ứng với các trườnghợp
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : ôn tập các kiến thức về vectơ pháp tuyến, phương trình tổng quát của đường thẳng
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm vectơ pháp tuyến của đường thẳng
HS2: Nêu nhận xét về vectơ pháp tuyến của đường thẳng
HS3: Nêu khái niệm phương trình tổng quát của đường thẳng
Nhận xét
Bài tập 1: Viết phương trình tổng quát của đường
thẳng :a) A ( 2 ; 3 ) và ( 2;5)nr −
Viết phương trình tổng quátcủa đường thẳng đi qua A (
1 ; 4 ) và B ( 4 ; 1)
Viết phương trình tổng quátcủa đường thẳng đi qua C( 2; 2)− và D (0; 3)−
Nhận xét
Bài tập 2: Viết phương trình tổng quát của đường
thẳng :a) A ( 1 ; 4 ) và B ( 4 ; 1)
Trang 16Hoạt động 3 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng biết phương trình tham số.
Treo bảng phụ bài tập3
Từ ptts có thể xác định
được ỵếu tố nào ?
Yêu cầu HS viết pttq của
Cho HS nhắc lại các phương pháp và các dạng bài tập viết phương trình tổng quát của đường thẳng
Nhấn mạnh việc thực hiện linh hoạt đối với từng dạng bài tập
5- Dặn dò:
Xem lại các bài tập
Làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 17- HS : Ôn tập các kiến thức về thống kê.
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách vẽ biểu đồ hình cột, hình quạt
HS2: Viết công thức tính số trung bình
b) Vẽ biểu đồ tần suất hình quạt
* Biểu đồ tần suất hình quạt :
Trang 18Hoạt động 3 : Bài tập về tìm giá trị trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn.
Yêu cầu HS tìm giá trị trung
c) Tìm giá trị trung bình, số trung vị, mốt,phương sai, độ lệch chuẩn
Giải
* Điểm trung bình của 40 HS là:
4.10 5.8 6.12 7.6 8.2 9.2
5,740
x= + + + + + =
* Số trung vị:
Số có số thứ tự 20 là: 6
Số có số thứ tự 21 là: 6Vậy Me =6 6
Trang 19Ngày dạy :
BÀI TẬP VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI, GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG VÀ
KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG.
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết các hệ thức về vị trí tương đối của hai đường thẳng
HS2: Viết công thức tính góc giữa hai đường thẳng
HS3: Viết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
Theo dõi, giúp đỡ HS gặp
khó khăn
Ghi bài tập 1
Nhận biết các đường thẳng
Lập các tỷ số và so sánh
Kết luận quan hệ giữa d và d’
Đưa phương trình tham số củad’ về phương trình tổng quát
Lập các tỷ số và so sánh
Kết luận quan hệ giữa d và d’
Đưa phương trình tham số của
d về phương trình tổng quát
Bài tập 1: Xét các vị trí tương đối của các
cặp đường thẳng sau đây:
a) : 2d x−3y+ =5 0 và ' : 4d − +x 6y− =1 0
1 2
1 2
a a
c c
Trang 201 2
c c
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Theo dõi, giúp đỡ HS gặp
Bài tập 3: Tìm khoảng cách từ một điểm đến
đường thẳng trong các trường hợp sau:a) A( 0 ; 2 ) ∆: 3x + 4y – 1 = 0b) B( 2 ; - 5 ) ∆’: 5x – 12y + 6 = 0
Giải a) A( 0 ; 2 ) d: 3x + 4y – 1 = 0
0 0
2 2
2 2
( , )3.0 4.2 1 7
0 0
2 2
2 2
( , ')5.2 12( 5) 6 76
Trang 21BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG V
- HS : Ôn tập các kiến thức chương V
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết công thức tính giá trị trung bình?
HS2: Viết công thức tính phương sai, độ lệch chuẩn ?
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 : Lập bảng phân bố tần suất.
Treo bảng phụ bài tập
Nêu công thức tính tần suất
Yêu cầu HS tính tần suất của
Lớp thành tích (m) Tần số[ 2,2 ; 2,4) 3[ 2,6 ; 2,6) 6[ 2,8 ; 2,8) 12[ 2,8 ; 3,0) 11[ 3,0 ; 3,2) 8[ 3,2 ; 3,4] 5
1) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp.Lớp thành tích (m) Tần suất (%)[ 2,2 ; 2,4) 6,67[ 2,6 ; 2,6) 13,33[ 2,8 ; 2,8) 26,67[ 2,8 ; 3,0) 24,44[ 3,0 ; 3,2) 17,78[ 3,2 ; 3,4] 11,11
Hoạt động 2 : Nhận xét số liệu.
Yêu cầu HS dựa vào kết quả
của câu 1, hãy nhận xét về
thành tích nhảy xa của 45 HS
kể trên
Gọi HS đưa ra nhận xét Các nhóm thảo luận và đưa
ra nhận xét
2) Dựa vào kết quả của câu 1, hãy nhận xét
về thành tích nhảy xa của 45 HS kể trên.Trong 45 HS được khảo sát, ta thấy:
Chiếm tỷ lệ thấp nhất (6,67%) là những HS
có thành tích nhảy xa từ 2,4 đến dưới 2,4 mChiếm tỷ lệ thấp nhất (26,67%) là những HS
có thành tích nhảy xa từ 2,6 đến dưới 2,8 m