1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỒ THI TRỊ TUYỀT ĐỐI

5 504 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Thị Cĩ Trị Tuyệt Đối
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ THỊ CĨ TRỊ TUYỆT ĐỐIA-CÁCH VẼ ĐỒ THỊ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I LÝ THUYẾT: 1 NHẮC LẠI HÀM SỐ CHẴN, HÀM SỐ LẺ: a Cho hàm số y = fx có tập xác định D.. b Đồ thị hàm số chẵn nhận trục

Trang 1

ĐỒ THỊ CĨ TRỊ TUYỆT ĐỐI

A-CÁCH VẼ ĐỒ THỊ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

I) LÝ THUYẾT:

1) NHẮC LẠI HÀM SỐ CHẴN, HÀM SỐ LẺ:

a) Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D

• Hàm số f(x) là hàm số chẵn nếu

∀ ∈x D, ta có − ∈ ⇒ − =x D f x( ) f x( ).

• Hàm số f(x) là hàm số lẻ nếu ta có

∀ ∈x D, ta có − ∈ ⇒ − = −x D f x( ) f x( ).

b) Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng Đồ thị hàm số lẻ nhận góc tọa độ làm tâm đối xứng

2) CÁC DẠNG ĐỒ THỊ HÀM SỐ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI THƯỜNG GẶP:

( )

)

a y f x

b y f x

c y f x

=

=

=

Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số y= f x( ) : (Vì giá trị hàm số y= f x( ) không âm nên đồ

thị luôn nằm trên trục hoành )

• Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) gồm:

+ Gọi phần (C 1) nằm trên trục hoành,

+ Gọi phần (C 2) nằm dưới trục hoành,

Phần (C’ 2 ) là đối xứng (C 2) qua ox,

• Vậy đồ thị hàm số y = f x( ) là (C) = (C 1 ) (C’ 2 ).

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y f x= ( ): ( Vì hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục

tung )

Vẽ đồ thị hàm số y=f(x) lấy phần bên phải trục tung (C 1)

Lấy (C ) đối xứng (C) qua oy,

Trang 2

• Vậy đồ thị hàm số y f x= ( ) là (C) = (C 1 ) (C 2 ).

Bài 3: Vẽ đồ y = f x( ): Kết hợp bài 2 và bài 1.

Bài 4:

a) Vẽ đồ ( )

( )

P x y

Q x

=

Vẽ đồ thị hàm số ( )

( )

P x y

Q x

= gồm:

+ Gọi phần (C 1) ứng với phần P(x) > 0,

+ Gọi phần (C 2) ứng với phần P(x) < 0,

Phần (C’ 2 ) là đối xứng (C 2) qua ox,

• Vậy đồ thị hàm số ( )

( )

P x y

Q x

= là (C) = (C 1 ) (C’ 2 ).

b) Vẽ đồ ( )

( )

P x y

Q x

=

Vẽ đồ thị hàm số ( )

( )

P x y

Q x

= gồm:

+ Gọi phần (C 1) ứng với phần Q(x) > 0,

+ Gọi phần (C 2) ứng với phần Q(x) < 0,

Phần (C’ 2 ) là đối xứng (C 2) qua ox,

• Vậy đồ thị hàm số ( )

( )

P x y

Q x

= là (C) = (C 1 ) (C’ 2 ).

B-BÀI TẬP :

Bài 1: Cho hàm số y x= 3−3x2+1, đồ thị (C)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số y x= 3−3x2+1 3) Dựa vào đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số y x= 3−3x2+1

Bài 2: Cho hàm số 4 4 2 3

2

x

y= − x + , có đồ thị (C) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số

4

2

2

x

y= − x +

Bài 3: Cho hàm số 2 3

1

x y x

=

− , có đồ thị (C)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

Trang 3

2) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

=

3) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

=

4) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

=

5) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

=

Bài 4: Cho hàm số 2 2 2

1

y

x

=

− , có đồ thị (C)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số

1

y

x

=

Bài 5: Cho hàm số 2 2 2

1

y

x

=

+ , có đồ thị (C)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số 2 2 2

1

y

x

=

+

3) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số 2 2 2

1

y

x

=

+

4) Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số 2 2 2

1

y

x

=

+

GIẢI:

Câu 1) (Tự khảo sát)

Trang 4

Câu 2)

Vẽ đồ thị hàm số 2 2 2

1

y

x

=

+

gồm:

+ Gọi phần (C 1) nằm trên trục hoành,

+ Gọi phần (C 2) nằm dưới trục hoành,

Phần (C’ 2 ) là đối xứng (C 2) qua ox,

• Vậy đồ thị hàm số

2 2 2 1

y

x

=

là (C) = (C 1 ) (C’ 2 ).

Câu 3)

Vẽ đồ thị hàm số 2 2 2

1

y

x

=

+

gồm:

+ Gọi phần (C 1) với x2 −2x− ≥2 0,

+ Gọi phần (C 2) với x2 −2x− <2 0,

Phần (C’ 2 ) là đối xứng (C 2) qua ox,

• Vậy đồ thị hàm số 2 2 2

1

y

x

=

là (C) = (C 1 ) (C’ 2 ).

Trang 5

Câu 4)

Vẽ đồ thị hàm số 2 2 2

1

y

x

=

+

gồm:

+ Gọi phần (C 1) với x≥ −1,

+ Gọi phần (C 2) với x< −1,

Phần (C’ 2 ) là đối xứng (C 2) qua ox,

• Vậy đồ thị hàm số

2 2 2 1

y

x

=

là (C) = (C 1 ) (C’ 2 ).

C- BÀI TẬP RÈN LUYỆN :

1 Cho hàm số ( )

2 2

+

=

x

x x y C

• Khảo sát hàm số

• Định a để pt sau cĩ 4 nghiệm phân biệt a

x

x x

=

+

2 2 2

2 Cho hàm số ( )

1

3 3 :

2

+

+ +

=

x

x x y C

• Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

• Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: m

x

x x

= +

+ + 1

3 3

2

3 Cho hàm số ( )

1

4 :

2

=

x

x x y C

• Khảo sát hàm số

• Định m để pt x2 +(m− 4)xm= 0cĩ 4 nghiệm phân biệt

4 Cho hàm số ( )

2

1 :

2

+

− +

=

x

x x y C

• Khảo sát hàm số

• Định m để pt sau cĩ 2 nghiệm phân biệt: x2 +(1 −m)x − 2m− 1 = 0

Tháng 8-2008 : Thầy Tiến

Ngày đăng: 18/09/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w