1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh chua gia tri tuyet doi

10 1,3K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình chứa giá trị tuyệt đối
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ruựt goùn caực bieồu thửực... Nhắc lại về giá trị tuyệt đối 2... Nhắc lại về giá trị tuyệt đối 2... Nhắc lại về giá trị tuyệt đối 2.. Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 1

Tuần 33 _ Ti t 64:ết 64:

CH A D U GIÁ TR TUY T ỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI ẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Ị TUYỆT ĐỐI ỆT ĐỐI ĐỐI I

Trang 2

1 Nhaộc laùi veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

a

neỏu a 0

- a neỏu a < 0

neỏu a 0 ẹũnh nghúa :

- a neỏu a < 0

* Vớ duù: Boỷ daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi vaứ ruựt goùn bieồu

thửựcA = x  5 3x - 2

• ?/ AÙp ủũnh nghúa giaự trũ tuyeọt ủoỏi haừy boỷ daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi trong bieồu thửực A.?/ Nhaộc laùi ủũnh nghúa giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ a

Ta coự : 5 = 5 khi 5 0 hay 5

5 = ( 5) khi 5 0 hay 5

• ?/ Vụựi moói trửụứng hụùp haừy ruựt goùn bieồu thửực A

5 = 5 khi 5 0 hay 5

5 = ( 5) khi 5 0 hay 5

7

(

2

A 2x +3

* Vụựi x 5 thỡ :

A = x 5 + 3x 2

A = 4x

* Vụựi x < 5 thỡ :

A = x 5) + 3x 2

A = x +5+ 3x

=

7

(

2 2x + 3

* Vụựi x 5 thỡ :

A = x 5 + 3x 2 = 4x

* Vụựi x < 5 thỡ :

A = x 5) + 3x 2

A = x +5 + 3x =

• ?1 Ruựt goùn caực bieồu thửực

) C = 3 7 4 khi 0 b) D = 5 4 6 6

axxx   xxkhi x

Trang 3

1 Nhaộc laùi veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

* Vớ duù 2: Giaỷi phửụng trỡnh sau: 7x  2= 2x  4 (2)

2 Giaỷi moọt soỏ phửụng trỡnh chửựa daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi

Haừy boỷ daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa phửụng trỡnh (2) ?

7 7 khi 0

7 7 khi 7 0 hay 0

7 7 khi 7 0 hay 0

Ta co ự:

Trang 4

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Ví dụ 2 : Giải ph ơng trình

3x = x + 4

Giải : Khi 3x > 0 x > 0 , ta có đ

ơc điều gì ?

Khi 3x > 0 x > 0 , ta có 3x = 3x

Khi 3x > 0 x > 0 , ta có đ

ợc ph ơng trình nào ? Hãy giải ph ơng trình đó

Ta có ph ơng trình

3x = x + 4 2x = 4

x = 2 ( TMĐK ) Khi 3x < 0 x < 0 , ta có 3x = -3x

Ta có ph ơng trình

-3x = x + 4 -4x = 4

x = -1 ( TMĐK )

*

Vậy tập nghiệm của ph ơng trình

S = { 2 ; -1 }

*

Trang 5

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Ví dụ 3 : Giải ph ơng trình

x-3 = 9 - 2x

Giải

x-3

Ta có = x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 khi x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 > 0 hay x >3

= - ( x- 3 ) khi x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 < 0 hay x < 3 Vậy ph ơng trình trên ta quy về giải hai ph ơng trình sau :

a) Ph ơng trình x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x với điều kiện x > 3

Ta có x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x 3x = 12 x = 4 ( TMĐK )

b) Ph ơng trình – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 ( x - 3) = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x với điều kiện x < 3

Ta có – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 ( x- 3 ) = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x - x + 3 = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x x = -6

( KTMĐK )

Tập nghiệm của ph ơng trình là S = { 4 }

x-3

Trang 6

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

-Bỏ dấu giá trị tuyệt đối , thành lập ph ơng trình không chứa dấu giá trị tuyệt đối có kèm theo điều kiện

-Giải ph ơng trình không chứa dấu giái trị tuyệt đối.

- Đối chiếu với điều kiện để kết luận nghiệm của ph ơng trình Các b ớc giải ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 7

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

?2 Giải các ph ơng trình :

x+ 5

a) = 3x + 1 b) = 2x + 21 -5x

b) = 2x + 21 -5x

•Nếu -5x 0 x 0 , thì

= -5x

Ta có ph ơng trình : -5x = 2x + 21 x= -3( TMĐK )

•Nếu -5x < 0 x > 0 , thì

Ta có ph ơng trình 5x = 2x + 21 x = 7

(TMĐK) Vậy tập nghiệm của PT là S={-3;7}

-5x

-5x

a) = 3x + 1 x+5

•Nếu x + 5 0 x -5 , thì

= x + 5

Ta có ph ơng trình : x

+ 5 = 3x + 1 x = 2 ( TMĐK )

• Nếu x + 5 < 0 x < -5, thì

= - ( x+ 5 )

Ta có ph ơng trình

-(x+5) = 3x + 1 x = (KTM)

Vậy tập nghiệm của PT là S={2}

x+5

x+5

2 3

Trang 8

Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- 3x

Ta có ph ơng trình : 3x = x-8 3x - x = -8

2x = -8 x= -4 (TMĐK)

Vậy tập nghiệm của ph ơng trình

S = {2 ; -4 }

a) = x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 8

• Nếu -3x >0 x > 0 thì

= -3x

Ta có ph ơng trình : 3x= x8

x= 2 (TMĐK )

- 3x

- 3x

<

(KTMĐK) loại

>

(KTMĐK) loại

-2x=-4 2

x+3

x+3 b) =3x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 1

• Nếu x +3 >0 x> -3 thì

= x + 3

Ta có ph ơng trình : x + 3 = 3x - 1 4x =-4 x= -1 ( TMĐK)

• Nếu x + 3 < 0 x < -3 thì = - x + 3

Ta có ph ơng trình

x + 3= 3x -1 4x =

– 3 khi x – 3 > 0 hay x >3

4 x =1 (KTMĐK) Vậy tập nghiệm của ph ơng trình là S={-1}

x+3

-2x=-4 2

-x - 3 -x-3

{2}

-2 x=-1/2

Trang 9

H ớng dẫn học ở nhà

-Nắm vững các b ớc giải Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt

đối

-Làm các bài tập : 35,36,37( SGK trang 51) và 38 đến 41 trang 53 SBT

-Làm các bài tập ôn tập ch ơng

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w