Ruựt goùn caực bieồu thửực... Nhắc lại về giá trị tuyệt đối 2... Nhắc lại về giá trị tuyệt đối 2... Nhắc lại về giá trị tuyệt đối 2.. Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 1Tuần 33 _ Ti t 64:ết 64:
CH A D U GIÁ TR TUY T ỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI ẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Ị TUYỆT ĐỐI ỆT ĐỐI ĐỐI I
Trang 21 Nhaộc laùi veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi
Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
a
neỏu a 0
- a neỏu a < 0
neỏu a 0 ẹũnh nghúa :
- a neỏu a < 0
* Vớ duù: Boỷ daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi vaứ ruựt goùn bieồu
thửựcA = x 5 3x - 2
• ?/ AÙp ủũnh nghúa giaự trũ tuyeọt ủoỏi haừy boỷ daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi trong bieồu thửực A.?/ Nhaộc laùi ủũnh nghúa giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ a
Ta coự : 5 = 5 khi 5 0 hay 5
5 = ( 5) khi 5 0 hay 5
• ?/ Vụựi moói trửụứng hụùp haừy ruựt goùn bieồu thửực A
5 = 5 khi 5 0 hay 5
5 = ( 5) khi 5 0 hay 5
7
(
2
A 2x +3
* Vụựi x 5 thỡ :
A = x 5 + 3x 2
A = 4x
* Vụựi x < 5 thỡ :
A = x 5) + 3x 2
A = x +5+ 3x
=
7
(
2 2x + 3
* Vụựi x 5 thỡ :
A = x 5 + 3x 2 = 4x
* Vụựi x < 5 thỡ :
A = x 5) + 3x 2
A = x +5 + 3x =
• ?1 Ruựt goùn caực bieồu thửực
) C = 3 7 4 khi 0 b) D = 5 4 6 6
a x x x x x khi x
Trang 31 Nhaộc laùi veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi
Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Vớ duù 2: Giaỷi phửụng trỡnh sau: 7x 2= 2x 4 (2)
2 Giaỷi moọt soỏ phửụng trỡnh chửựa daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi
Haừy boỷ daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa phửụng trỡnh (2) ?
7 7 khi 0
7 7 khi 7 0 hay 0
7 7 khi 7 0 hay 0
Ta co ự:
Trang 4Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 2 : Giải ph ơng trình
3x = x + 4
Giải : Khi 3x > 0 x > 0 , ta có đ
ơc điều gì ?
Khi 3x > 0 x > 0 , ta có 3x = 3x
Khi 3x > 0 x > 0 , ta có đ
ợc ph ơng trình nào ? Hãy giải ph ơng trình đó
Ta có ph ơng trình
3x = x + 4 2x = 4
x = 2 ( TMĐK ) Khi 3x < 0 x < 0 , ta có 3x = -3x
Ta có ph ơng trình
-3x = x + 4 -4x = 4
x = -1 ( TMĐK )
*
Vậy tập nghiệm của ph ơng trình
S = { 2 ; -1 }
*
Trang 5Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 3 : Giải ph ơng trình
x-3 = 9 - 2x
Giải
x-3
Ta có = x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 khi x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 > 0 hay x >3
= - ( x- 3 ) khi x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 < 0 hay x < 3 Vậy ph ơng trình trên ta quy về giải hai ph ơng trình sau :
a) Ph ơng trình x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x với điều kiện x > 3
Ta có x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 3 = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x 3x = 12 x = 4 ( TMĐK )
b) Ph ơng trình – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 ( x - 3) = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x với điều kiện x < 3
Ta có – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 ( x- 3 ) = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x - x + 3 = 9 – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 2x x = -6
( KTMĐK )
Tập nghiệm của ph ơng trình là S = { 4 }
x-3
Trang 6Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
-Bỏ dấu giá trị tuyệt đối , thành lập ph ơng trình không chứa dấu giá trị tuyệt đối có kèm theo điều kiện
-Giải ph ơng trình không chứa dấu giái trị tuyệt đối.
- Đối chiếu với điều kiện để kết luận nghiệm của ph ơng trình Các b ớc giải ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 7Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
?2 Giải các ph ơng trình :
x+ 5
a) = 3x + 1 b) = 2x + 21 -5x
b) = 2x + 21 -5x
•Nếu -5x 0 x 0 , thì
= -5x
Ta có ph ơng trình : -5x = 2x + 21 x= -3( TMĐK )
•Nếu -5x < 0 x > 0 , thì
Ta có ph ơng trình 5x = 2x + 21 x = 7
(TMĐK) Vậy tập nghiệm của PT là S={-3;7}
-5x
-5x
a) = 3x + 1 x+5
•Nếu x + 5 0 x -5 , thì
= x + 5
Ta có ph ơng trình : x
+ 5 = 3x + 1 x = 2 ( TMĐK )
• Nếu x + 5 < 0 x < -5, thì
= - ( x+ 5 )
Ta có ph ơng trình
-(x+5) = 3x + 1 x = (KTM)
Vậy tập nghiệm của PT là S={2}
x+5
x+5
2 3
Trang 8Tiết 64 : Ph ơng trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- 3x
Ta có ph ơng trình : 3x = x-8 3x - x = -8
2x = -8 x= -4 (TMĐK)
Vậy tập nghiệm của ph ơng trình
S = {2 ; -4 }
a) = x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 8
• Nếu -3x >0 x > 0 thì
= -3x
Ta có ph ơng trình : 3x= x8
x= 2 (TMĐK )
- 3x
- 3x
<
(KTMĐK) loại
>
(KTMĐK) loại
-2x=-4 2
x+3
x+3 b) =3x – 3 khi x – 3 > 0 hay x >3 1
• Nếu x +3 >0 x> -3 thì
= x + 3
Ta có ph ơng trình : x + 3 = 3x - 1 4x =-4 x= -1 ( TMĐK)
• Nếu x + 3 < 0 x < -3 thì = - x + 3
Ta có ph ơng trình
x + 3= 3x -1 4x =
– 3 khi x – 3 > 0 hay x >3
4 x =1 (KTMĐK) Vậy tập nghiệm của ph ơng trình là S={-1}
x+3
-2x=-4 2
-x - 3 -x-3
{2}
-2 x=-1/2
Trang 9H ớng dẫn học ở nhà
-Nắm vững các b ớc giải Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối
-Làm các bài tập : 35,36,37( SGK trang 51) và 38 đến 41 trang 53 SBT
-Làm các bài tập ôn tập ch ơng