- Giáo viên yêu cầu một học sinh nêu thứ tự thực hiện + Trong các phép toán thứ tự thức hiện là: Luỹ thừa phép nhân, phép chia phép cộng, phép trừ.. Tuy nhiên, nếu + Gõ dấu =+ Nhập c
Trang 1(Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính
- Học sinh biết cách nhập công thức và sử dụng công thức để tính toán
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- Giáo viên yêu cầu học sinh mở 1 bảng
tính mới - > Lu lại với tên Baitap1 trong
Mydocumen Sau đó lu lại với tên khác là
Baitap2 trong ổ E:>
- Học sinh lên bảng thực hiện theo yêucầu
3 Bài mới: (35')
- Giáo viên thông báo: Trong
- Giáo viên giới thiệu các
phép toán Sau mỗi phép toán
giáo viên yêu cầu một học
sinh lấy VD minh hoạ
- Học sinh nghe giảng
HS: Lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh chú ý nghe
1 Sử dụng công thức để tính toán.
- Các kí hiệu sau đây dợc
sử dụng để kí hiệu các phép toán trong công thức:+ : Kí hiệu phép cộng
- : Kí hiệu phép trừ
* : Kí hiệu phép nhân / : Kí hiệu phép chia
^ : Kí hiệu phép lấy luỹ thừa
% : Kí hiệu phép lấy phần trăm
- Trong bảng tính các phéptoán trong công thức đợc
Trang 2- Giáo viên thông báo: Các
phép toán trong công thức
đ-ợc thực hiện theo trình tự
thông thờng
- Giáo viên yêu cầu một học
sinh nêu thứ tự thực hiện
+ Trong các phép toán thứ
tự thức hiện là: Luỹ thừa phép nhân, phép chia phép cộng, phép trừ
+ Ví dụ:
{(12^4 + 5)/3-8}*2
GV: Yêu cầu HS quan sát
hiện trên máy của HS
GV: Đa ra chú ý cho HS:Nếu
chọn 1 ô không có công thức
và quan sát Thanh công thức,
em sẽ thấy nội dung trên
thanh công thức giống với dữ
liệu trong ô Tuy nhiên, nếu
+ Gõ dấu =+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
* Chú ý: - SGK,
- Giáo viên yêu cầu Học sinh nhắc lại những ý
chính đã học trong bài - Học sinh trả lời.
Trang 3- Giáo viên nhận xét và chốt lại các ý chính của
bài - Học sinh nghe giảng và ghinhớ
5 Hớng dẫn về nhà: (1')
- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại bài ,
trả lời các câu hỏi 1 và 2 cuối bài Đọc trớc mục 3
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách sử dụng công thức để tính toán
- Học sinh biết cách sử dụng địa chỉ trong công thức
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- Giáo viên đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
+ Hãy nêu các kí hiệu đợc sử dụng trong công
HS: Thực hành theo cặptrên máy tính
3 Sử dụng địa chỉ công thức
Ví dụ:
A2 = 20 B3 = 18
Trang 4? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2,
thì kết quả tại ô C3 nh thế
nào?
Nh vậy, nếu dữ liệu trong ô
A2 thay đổi thì ta phải nhập
lại công thức tính ở ô C3
- Có 1 cách thay cho công
thức = ( 20+18)/2 em chỉ cần
nhập công thức = ( A2+B3)/2
vào ô C3, nội dung của ô C3
sẽ đợc cập nhật mỗi khi nội
dung các ô A2 và B3 thay
đổi
- Yêu cầu HS thực hành theo
nội dung trên
(Cho HS thực hành nhiều lần theo
cách thay đổi dữ liệu ở các ô)
HS: Trả lời - Kết quả
không thay đổi
- Nghe giảng
HS: Thực hành tại chỗtrên máy tính của mình
Trung bình cộng tại C3:Công thức: = ( A2+ C3)/2
* Chú ý:
- Nếu giá trị ở các ô A2hoặc B3 thay đổi thì kếtquả ở ô C3 cũng thay đổitheo
- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại bài, trả
lời các câu hỏi cuối bài Đọc trớc bài thực hành 3:
Trang 5- Học bài cũ và đọc trớc Bài thực hành 3 T 25, 26 SGK.
III Tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra đầu giờ: - Giáo viên yêu cầu lớp lấy giấy để làm bài kiểm tra (15')
- Giáo viên phát đề cho học sinh.
- Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong
công thức
- Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau
đó nhân với giá trị trong B2 Công thức nào trong số các
- HS mở máy
Mở bảngtính Excel vàthực hiện yêucầu của BT1
2 =A1*C4 =B2-A1
Trang 6- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại bài.
Xem trớc các bài tập 3,4 trong SGK trang 26, 27 - Học sinh nghe - Giáo viên yêucầu về nhà
(Đa nội dung bài tập 3
trên bảng phụ)
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc yêu cầu của bài
? Nêu cách tính lãi suất
HS: Mở trang tính mới vàthực hành
3 Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức
1
2 Tiền gửi 5000000 Tháng Số tiềntrong sổ
Bảng điểm của em
Trang 7KT 1 tiết lần 2
- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại bài
Xem trớc các bài 4 SGK, T28 - Học sinh nghe - Giáo viên yêu cầu về nhà
Ngày soạn: 11 /10/2008
Ngày giảng:13/10/2008 (8A, 8B, 7A)
14/10/2008 (7B)
Tiết 17 Bài 4 Sử dụng các hàm để tính toán
Trang 81 ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra đầu giờ: (5')
- Giáo viên yêu cầu hai Học sinh lên bảng
thực hiện theo các yêu cầu sau:
+ Một em nêu cách nhập công thức tính
tổng của 3 số 15, 24 và 45
+ Một em nêu cách nhập công thức tính
trung bình cộng của 3 số 15, 24 và 45
- Giáo viên yêu cầu các Học sinh khác
nhận xét phần ghi bảng của 2 bạn sau đó
- Giáo viên nhận xét chung và cho điểm
- Hai Học sinh lên bảng thực hiện theoyêu cầu của - Giáo viên
+ Học sinh 1: =15+24+45+ Học sinh 2: =(15+24+45)/3
- Các Học sinh khác nhận xét
- Giáo viên đặt vấn đề vào bài:
+ Trong bài trớc em đã biết cách tính toán với các
hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ
liệu cụ thể Sử dụng các hàm có sẵn trong chơng
trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và
nhanh chóng hơn
- Học sinh nghe - Giáo viên đặtvấn đề vào bài
- Học sinh ghi đầu bài vào vở
Hoạt động 2 Hàm trong chơng trình bảng tính - Cách sử dụng hàm 30'
HS: Nghe và quan sáttrên màn chiếu
1 Hàm trong chơng trình bảng tính
- Hàm là công thức đợc địnhnghĩa từ trớc
- Hàm đợc sử dụng để thựchiện tính toán theo công thức
Ví dụ1: Tính trung bình cộngcủa: 3 ,4, 5
C1: Tính theo công thức thôngthờng: =(3+4+5)/3
C2: Dùng hàm để tính:
=AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộngcủa 3 số trong các ô A1, A5,A6:
Trang 9- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại bài
Nghiên cứu về các hàm trong chơng trình bảng
+Hãy nêu cách nhập hàm tính trung bình
cộng của bốn số sau: 64, 23, 84 và 35 vào
ô tính?
- Giáo viên yêu cầu một Học sinh khác
nhận xét sau đó - Giáo viên nhận xét
chung và cho điểm
+ Học sinh 1 lên bảng nêu cách nhậpcông thức tính tổng và nhập hàm tínhtổng vào ô tính
+ Học sinh 2 lên bảng nêu cách nhậpcông thức tính trung bình cộng và nhậphàm tính trung bình cộng vào ô tính
- Học sinh 3 nhận xét phần trình bày trênbảng của bạn
Hoạt động 1 Tìm hiểu một số hàm trong chơng trình bảng tính 35'
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- GV: Giới thiệu một số hàm
có trong bảng tính
- GV: Vừa nói vừa thao tác
trên màn chiếu cho HS quan
nhau bởi dấu “:”)
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- HS: Quan sát vàthực hiện luôntrên máy củamình
- HS: Nghegiảng
- Học sinh nghegiảng
- HS tự lấy VD
để thực hành
- Học sinh nghegiảng
a Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM
- Cách nhập:
=SUM(a,b,c,… ) )Trong đó a,b,c, là các biến có thể
là các số, có thể là địa chỉ ô tính.( số lợng các biến không hạnchế )
VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là:20
VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8chứa số 27, khi đó:
=SUM(A2,B8) đợc KQ: 32
=SUM(A2,B8,5) đợc KQ: 37VD3: Có thể sử dụng các khối ôtrong công thức tính
là các số, có thể là địa chỉ ô tính.( số lợng các biến không hạnchế )
VD1: =AVERGE(15,23,45) chokết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3
VD2: Có thể tính trung bình cộng
=AVERAGE(B1,B4,C3)VD3: Có thể kết hợp
=AVERAGE(B2,5,C3)VD4: Có thể tính theo khối ô:
- Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhấttrong một dãy số
Trang 115 Híng dÉn vÒ nhµ: (1')
- Gi¸o viªn yªu cÇu Häc sinh vÒ nhµ häc l¹i bµi
Tr¶ lêi c¸c c©u hái cuèi SGK, T 31
- §äc tríc bµi thùc hµnh 4 "b¶ng ®iÓm cña
2 KiÓm tra ®Çu giê: (5')
- Gi¸o viªn yªu cÇu 2 Häc sinh lªn b¶ng tr¶ lêi c¸c
c©u hái 2 vµ 3 trong SGK trang 31
- Gi¸o viªn yªu cÇu mét Häc sinh kh¸c nhËn xÐt
- Gi¸o viªn nhËn xÐt chung vµ cho ®iÓm
- Häc sinh 1 tr¶ lêi c©u hái 2
- Häc sinh 2 tr¶ lêi c©u hái 3
- Häc sinh 3 nhËn xÐt
GV: §a néi dung yªu cÇu
trªn b¶ng mµn phô
a) NhËp ®iÓm thi c¸c
HS: Quan s¸t trªnb¶ng phô
1 Bµi 1 LËp trang tÝnh vµ sö dông c«ng thøc
Trang 12cña c¶ líp vµ ghi vµo «
d-íi cïng cña cét ®iÓm
trung b×nh
d) Lu b¶ng tÝnh víi tªn
b¶ng ®iÓm cña líp em
GV: Yªu cÇu häc sinh
- Gi¸o viªn yªu cÇu Häc sinh vÒ nhµ häc l¹i bµi vµ
nghiªn cøu tríc c¸c bµi tËp 3 vµ 4 trong SGK trang
Trang 13HS: Thực hành trên máy.
- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại tất cả
các bài đã học từ đầu năm để tiết sau luyện tập - Học sinh nghe - Giáo viên yêu cầu về nhà
Trang 14- Giáo viên đặt câu hỏi: Chơng trình bảng tính là
gì?
Giáo viên yêu cầu một Học sinh trả lời sau đó
-Giáo viên nhận xét và chiếu khái niệm chơng trình
bảng tính lên bảng: Chơng trình bảng tính là phần
mềm đợc thiết kế để giúp ghi lại và trình bày
thông tin dới dạng bảng, thực hiện các tính toán
cũng nh xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách
trực quan các số liệu có trong bảng
- Giáo viên yêu cầu vài Học sinh yếu nhắc lại khái
miền làm việc chính của bảng tính Vùng giao
nhau giữa cột và hàng là ô tính dùng để chứa dữ
- Giáo viên yêu cầu một Học sinh nêu các kí hiệu
phép toán đợc sử dụng trong công thức
- Giáo viên yêu cầu một Học sinh chọn công thức
đúng trong câu hỏi 4 trong SGK trang 24
- Giáo viên yêu cầu 2 Học sinh chọn cách nhập
hàm đúng trong câu hỏi 2 trong SGK trang 31
- Giáo viên nhận xét chung
- Giáo viên yêu cầu từng Học sinh nêu lại cách
làm của các bài tập 1, 2, 3 và 4 của hai bài thực
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
- Học sinh chú ý nghe giảng
- Học sinh chú ý nghe giảng vàghi khái niệm chơng trình bảngtính vào vở
- Các Học sinh nhắc lại kháiniệm về chơng trình bảng tính
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
- Học sinh chú ý nghe giảng vàghi khái niệm trang tính lênbảng
- Các Học sinh nhắc lại kháiniệm về trang tính
- Các Học sinh trả lời theo yêucầu của - Giáo viên
+ Học sinh 1 trả lời về cách chọnmột ô
+ Học sinh 2 trả lời về cách chọnmột hàng
+ Học sinh 3 trả lời về cách chọnmột cột
+ Học sinh 4 trả lời về cách chọnmột khối
- Học sinh nêu các kí hiệu phéptoán đợc sử dụng trong côngthức
Trang 15hành 3 và 4.
- Sau phần trả lời của mỗi Học sinh, - Giáo viên
yêu cầu Học sinh khác nhận xét sau đó - Giáo viên
nhận xét chung và cho điểm
- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại toàn bộ
những kiến thức chính của cả chơng đã học trong bài,
chuẩn bị giáy để giở sau kiểm tra một tiết
- Học sinh nghe - Giáo viênyêu cầu về nhà
Ngày soạn: 27/10/2008
Ngày giảng: 29/10/2008 (7A, 7B, 8B)
31/10/2008 (8A)
Tiết 22 Kiểm Tra 1 tiết
Câu 1 (1 đ): Giả sử cần nhân giá trị trong ô B1 với tổng giá trị trong các ô A3
và C2, sau đó chia cho giá trị trong ô D5 khi đó, ta cần nhập công thức vào ô tính là:
Câu 2 (1đ): Giả sử cần tính trung bình cộng của 2 số 37 và 81 lần lợt nằm
trong các ô B4 và E1, cách nhập công thức nào sau đây không đúng?
A =(81+37)*2 B =(B4+81)/2 C =(37+E1)/2
Câu 3 (1đ): Cách nhập hàm tính tổng nào sau đây là đúng?
A SUM(E2,C5) B =Sum(E2,C5) C =sum(E2+C5)
Câu 4 (1đ): Cách nhập hàm tính trung bình cộng nào sau đây là đúng?
A =Average(B1,D4,C2)/3 B AVERAGE(B1,D4,C2)
C =AVERAGE(B1+D4+C2) D =Average(B1,D4,C2)
Trang 16Phần 2 (Tự luận):
Câu 1 (2 đ):
a) Nêu khái niệm chơng trình bảng tính?
b) Nêu khái niệm trang tính?
Câu 2 (2 đ): Nhập hàm tính tổng của các số có trong bảng vào ô tính theo 4
- Học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đó, Học sinh làm cách khác
đúng vẫn cho điểm tối đa
- Chấm theo thang điểm 10, điểm nhỏ nhất là 0,25 điểm
a) Chơng trình bảng tính là phần mềm đợc thiết kế để giúp ghi và trình
bày thông tin dới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng nh xây dựng
các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng
b) Trang tính gồm các cột và các hàm là miền làm việc chính của bảng
tính Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính dùng để chứa dữ liệu
Trang 17- Giáo viên nhận xét giờ kiểm tra.
D Hớng dẫn về nhà:
- Làm lại bài kiểm tra ra vở bài tập
- Nghiên cứu trớc bài Học địa lí thế giới với Eath Exploer (Trang 102)
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 23 Học địa lí thế giới với earth explorer
Phần mềm này có rất nhiều
thông tin hữu ích để xem,
duyệt và tìm kiếm thông tin
HS: Trả lời
Và khởi động phầnmềm
HS: Trả lời
1 Giới thiệu về phần mềm
2 Khởi động phần mềm
- Thanh bảng chọn.
- Thanh công cụ
- Hình ảnh trái đất với bản
đồ địa hình chi tiết nằmgiữa màn hình
Trang 18điều khiển trái đất trong phần
mềm quay theo các hớng qui
định
HS: Quan sát và thao tácvới máy
HS: Quan sát và thao tácvới máy
- Thanh trạng thái
- Bảng thông tin các quốcgia trên thế giới
3 Quan sát bản đồ bằng cách cho trái đất tự quay
- Xoay từ trái sang phải
- Xoay từ phải sang trái
- Xoay từ trên xuống dới
- Giáo viên nhận xét và chốt lại các ý chính của bài
- Giáo viên nhận xét giờ thực hành, đánh giá ý thứ
làm bài của từng máy
Trang 19Hoạt động '
GV: Yêu cầu học sinh khởi
động phần mềm
- Giới thiệu cho học sinh các
nút lệnh trên thanh bảng
chọn
- Yêu cầu học sinh sử dụng
các nút lệnh cho trái đất tự
xoay từ trái sang phải, từ phải
sang trái, từ trên xuống dới,
từ dới lên trên
- Yêu cầu học sinh chọn nớc
Việt Nam và sử dụng nút
phóng to, thu nhỏ để quan sát
- Làm ẩn, hiện các quần đảo,
núi, đờng sông, đờng biên
giới của Việt Nam và cho
nhận xét
GV: Yêu cầu học sinh dùng
lệnh để di chuyển bản đồ
(thao tác kéo thả chuột)
- Yêu cầu học sinh lựa chọn
các quốc gia ở khu vực Đông
- Đa ra nhận xét
HS: Chú ý lắng nghe, quansát, làm các thao tác thựchành theo yêu cầu của giáoviên
- Đa ra nhận xét
4 Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ
(Hình các nút lệnh xem trực tiếp trên máy tính)
- Giáo viên nhận xét và chốt lại các ý chính của bài
- Giáo viên nhận xét giờ thực hành, đánh giá ý thứ
làm bài của từng máy
- Học sinh trả lời
- Học sinh nghe giảng và ghinhớ
5 Hớng dẫn về nhà:
- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại bài
- Đọc trớc mục 5 SGK,T106 - Học sinh nghe - Giáo viên yêucầu về nhà
Trang 20Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 25 Học địa lí thế giới với earth explorer
trên bản đồ của cá đờng biên
giới, các con sông, cácbờ
- Cho học sinh làm ví dụ trên
máy với việc đo khoảng cách
từ Quảng Ninh đến Hà Nội
GV: Đa ra một số yêu cầu
cho học sinh thực hành với
các thao tác
HS: Chú ý lắng nghe, quansát, làm các thao tác thựchành theo yêu cầu của giáoviên
HS: Chú ý lắng nghe, quansát, làm các thao tác thựchành theo yêu cầu của giáoviên
- Đa ra kết quả và so sánh vớibạn
* Chú ý: Khoảng cách đo đợc là
khoảng cách tính theo đờngchim bay và chỉ là khoảng cáchtơng đối
Trang 21- Giáo viên nhận xét và chốt lại các ý chính của bài.
- Giáo viên nhận xét giờ thực hành, đánh giá ý thứ
làm bài của từng máy
GV: Yêu cầu học sinh bật
1 Thực hành xem bản đồ
Trang 22tin chi tiết của nớc Việt Nam.
? Để chọn đợc vị trí của nớc
Việt Nam ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh cho hiện
số của Việt Nam tại một mốc
nào đó và cho kết quả tìm
- Giáo viên nhận xét và chốt lại các ý chính của bài
- Giáo viên nhận xét giờ thực hành, đánh giá ý thứ
làm bài của từng máy
- Học sinh trả lời
- Học sinh nghe giảng và ghinhớ
5 Hớng dẫn về nhà:
- Giáo viên yêu cầu Học sinh về nhà học lại bài
- Đọc trớc bài 5 SGK,T36 - Học sinh nghe - Giáo viên yêucầu về nhà
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 27 Thao tác với bảng tính