MỤC TIÊU : Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân II/.. MỤC TIÊU : Củng cố thêm kiến thức về cộng, trừ,
Trang 1Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
Chương I : SỐ HỮU TỈ
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I/ Mục tiêu:
Nắm được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
So sánh được các số hữu tỉ
2/ Ôn tập lại kiến thức về phân số ở lớp 6
3/ Vào bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy cho VD về phân số
GV:Phân số là một cách viết của
GV:Cho HS biểu diễn các số
1, 2, 3 trên trục số
GV:HDHS biểu diễn các số 45 ;
73 ; 15; -4 2
0
I/Số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết được dưới
dạng phân số b a
với a, b Z; b0
II/Biểu diễn số hưu tỉ trên trục số
SGK
III/So sánh hai số hữu tỉ
°x < y thì trên trục số x nằm
ở bên trái y °Số hưu tỉ lớn hơn 0 gọi là sốhưu tỉ dương
° Số hưu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hưu tỉ âm
°Số 0 không là số hưu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm
Trang 2Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
4/Củng cố:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT1/8
GV:Cho HS đọc BT1
GV:Hãy dùng các dấu (;; ) điền vào chỗ trống
trong câu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q; 32 …Z; 32 …Q; N…
Z…Q
BT3/8
GV:Cho HS đọc BT3
GV:Hãy so sánh các cặp số sau :
a/x = 27 và y = 11
3
b/x = 300213 và y = 1825
c/x = -0,75và y = 43
HS:Đọc BT1 HS: -3N; -3Z; -3Q; 32 Z; 32 Q; N
ZQ
HS:Đọc BT3 HS:x = 27 = 7722 ; y = 113 = 7721 vì -22<-21
x<y
x = 300213 ; y = 1825
= 300216 vì -213>-216
x>y
x = -0,75= 100
75
; y = 4
3
= 100 75
5/Dặn dò :
Về học bài, làm các bài tập : 2; 4; 5
Xem SGK trước bài 2
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
………
………
Tuần 01 Ngày soạn………
Tiết 02 Ngày dạy………
§2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU :
Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế
II/ CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ
Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau : 411và 67
Câu 1 : SGK Câu 2 : 411< 67
3/ Vào bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Đễ cộng, trừ hai phân số ta
làm như thế nào ?
GV:Cho HS làm các ví dụ :
32 + 74 ; 67 + 32
*Hoạt động 2
GV:Hãy phát biểu quy tắc chuyển
vế trong Z
GV:Quy tắc chuyển vế trong Q
cũng thực hiện tương tự như trong
Z
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển
vế tìm x biết :
a/x - 21 = -32 ; b/72 - x = - 4
3
HS:Đễ cộng, trừ hai phân số , ta tìm mẩu số chung, qui đồng mẩu số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử và giử nguyên mẩu số
HS: 32 + 47 = 128 +1221 = 2912
67 + 32 = 67 + 64 = 116
HS:Khi chuyển vế một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Đọc ?2 HS: a/ x - 21 = - 32
x = -32 + 21 = 64 + 63 = 61
b/ 72 - x = - 43
x = 72 + 4
3 = 28
8 + 2821 = 28
29
HS:Phát biểu chú ý
I/Cộng, trừ hai số hữu tỉ
X = m
a ; y = m
b
(a, b, m Z ) ; m 0
x + y = m a + m b = a m b
x - y = m
a - m
b = m
b a
II/Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức
ta phải đổi dấu hạng tử đó Với mọi x, y, z Q
x+ y = z x = z – y
¤ Chú ý : SGK
Trang 4Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:Cho HS phát biểu chú ý
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS BT6/10 GV:Hãy tính : a/ 211 + 281 b/3,5 – (- 72 ) BT8/10 GV:Thực hiện phép tính : a/73 + ( 25 ) + (- 53 ) BT9/10 GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển vế tìm x : a/x + 13 = 43 b/x - 52 = 75 HS: a/ 211 + 281 = 844 + 843 = 847 = 121 b/3,5 – (- 7 2 ) = 10 35 - (- 7 2 ) = 70 245- ( 70 20 ) = 70 53 HS: a/ 73 + ( 25 ) + (- 53 ) = 30 ( 5 ).7035 ( 3 ) 14 = 70271 HS: a/ x + 31 = 43 b/ x - 52 = 75 x = 43 - 31 = 9124 x = 75 - 52 = 253514 x = 125 x = 3539 5/ Dặn dò : Về nhà học bài Xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp
Làm các bài tập 7 ; 10 Xem SGK trước bài 3 IV RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
………
………
Tuần 02 Ngày soạn………
Tiết 03 Ngày dạy………
§3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU :
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng nhân chia số hữu tỉ
II/ CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
1/ Ổn định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ :
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Tìm x biết
a/-x -2
3 = -6 7
b/4
7 - x = 1
3
a/-x -2
3 = -6 7
x = -2
3 +6
7 = 17 18 21
x = 1
21
b/4
7 - x = 1
3
x = 4
7 -1
3 = 12 7
21 x = 5
21
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Đễ nhân hai phân số ta làm
như thế nào ?
GV:Hãy tính 3
4
5 2
GV:Từ phép nhân hai phân số
cho HS suy ra phép nhân hai số
hữu tỉ
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS phát biểu quy tắc
chia hai phân số
GV:Hãy tính : 4
7
: 2 3
GV:Cho HS suy ra quy tắc chia
hai số hữu tĩ
GV:Cho HS đọc chú ý
HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu số
HS: 3 4
5
2 = 3.5 4.2
= 15 8
HS: Từ phép nhân hai phân số suy ra phép nhân hai số hữu tỉ
HS:Đễ chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân số thứ hai HS: 4
7
: 2 3
= 4 7
3 2
= 6 7
HS:Suy ra quy tắc chia hai số hữu tĩ
HS:Đọc chú ý
I/Nhân hai số hữu tỉ
Với x = a
b ; y = c
d
Ta có : x.y = a
b .c
d = .
a c
b d
II/Chia hai số hưu tỉ
Với x = a
b ; y = c
d
x : y = a
b:c
d= a
b .d c
¤Chú ý: SGK
Trang 6Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS ? GV:Cho HS đọc ? GV:Hãy tính : a/3,5.( 2 5 1 ); b/ 5 23 :-2 BT11/12 GV:Cho HS đọc BT11 GV:Hãy tính :c/(11 12:33 16).3 5 ;d/ 7 23.[( 8 6 )-45 18] HS:Đọc ? HS: a/3,5.( 2 5 1 ) = 35 10 7 5 = 245 50 b/ 5 23 :-2 = 5 23 : 2 1 = 5 23 1 2 HS:Đọc BT11
HS: c/(11 12:33 16).3 5= (11 12.16 33).3 5= 4 9 3 5= 4 15 d/ 7 23.[( 8 6 )-45 18]= 7 23[ 24 45 18 ] = 7 23 69 18 = 21 18 5/Dặn dò : Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15 Xem SGK trước bài 4 IV/ RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
………
………
Tuần 02 Ngày soạn………
Tiết 04 Ngày dạy………
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I/ MỤC TIÊU : Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân II/ CHUẨN BỊ : GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước HS:SGK, thước, máy tính III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 :Tính :a/0,24 15 4 b/ 3 25 : 6 Câu 1 : a/0,24 15 4 = 24 100 15 4 = 360 400 = - 9 40 b/ 15 4 : 6 = 15 4 1 6 = 3 150 = 1 50 3/ Vào bài mới : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG *Hoạt động 1 GV:Hãy nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên GV:Giá trị của một số hưu tỉ x , kí hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số GV:Cho HS đọc ?1 GV:Hãy điền vào chỗ trống (…) trong các câu ở ?1 GV:Từ ?1 hãy xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ GV:Cho HS đọc ?2 GV:Tìm |x| biết : a/x = 1 7 b/x = 1 7 ;c/ x = 1 5 3 ; d/x = 0 HS:Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Đọc ?1 HS: a/Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x = -4,7thì |x| = 4,7 b/Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x HS: Từ ?1 xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ HS:Đọc ?2 HS: a/|x| = | 1 7 | = -( 1 7 ) = 1 7 b/|x| = |1 7 | = 1 7 I/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Giá trị của một số hưu tỉ x , kí hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số
x nếu x > 0 |x| = -x nếu x < 0
Trang 8Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
*Hoạt động 2
GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân, ta có thể viết chúng
dưới dạng phân số rồi làm theo
quy tắc các phép tính đã biết
GV:Trong thực hành ta thường
cộng, trừ, nhân, chia hai số thập
phân theo quy tắc về giá trị tuyệt
đối và về dấu tương tự như số
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS: a/(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 +0,264) = -1,394 b/0,245 – 2,134 = -(2,134 -0,245) = 1,889 c/(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
II/Cộng trừ nhân chia số thập phân
( SGK )
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
HS:2/ a/|x| = 1
5 x = 15 b/|x| = 0,37 x = 0,37
HS:Đọc BT18 a/ -5,17 – 0,469 = -(5,17 + 0,469) = - 5,639 b/ - 2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32 c/ - 5,17 (-3,1) = 16,027
d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16
HS: a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3) = (6,3 + 2,4) +[-3,7 +(-0,3)] = 4,7
5/ Dặn dò :
Về học bài, làm các BT 19;20
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 15; 16
Trang 9Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
IV
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Tuần 03 Ngày soạn………
Tiết 05 Ngày dạy………
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Củng cố thêm kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ số thập phân, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Câu 1 :Tính :a/ - 3,116 + 0,263
b/(-3,7) (2,16) Câu 1:a/- 3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853
b/(-3,7) (2,16) = 7,993
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT21
GV:HD trước hết phải rút gọn
phân số đến tối giản
GV:Hãy viết ba phân số cùng
biểu diển số 2
5
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT22
GV:Hãy sắp xếp các số hữu tỉ
sau theo thứ tự lớn dần :
0,3 ; 5
6
; 2
3
1
; 4
13 ; 0 ; -0,875
*Hoạt động 3
GV:Gọi HS đọc BT23
HS:Đọc BT21 HS:a/ 14
35
5
; 27 63
= 3 7
26
65
= 2 5
; 36 84
= 3 7
; 34 85
= 2 5
• 27 63
; 36 84
cùng biểu diển số 3
7
• 14 35
; 26 65
; 34 85
cùng biểu diển số 2
5
HS:b/ 3 7
= 27 63
= 36 84
= 6
14
HS:Đọc BT22
3
1
; -0,875; 5
6
; 0; 0,3
HS:Đọc BT23
BT21/15
a/ 14 35
5
; 27 63
= 3 7
26
65
= 2 5
; 36 84
= 3 7
; 34 85
= 2 5
• 27 63
; 36 84
cùng biểu diển số 3
7
• 14 35
; 26 65
; 34 85
cùng biểu diển số 2
5
b/ 3 7
= 27 63
= 36 84
= 6 14
BT22/16
2 3
1
; -0,875; 5
6
; 0; 0,3
BT23/16
a/4
5 < 1 < 1,1 45 < 1,1 b/-500 < 0 < 0,001
Trang 10Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:Dựa vào tính chất “ Nếu
x < y và y < z thì x < z”,Hãy so sánh : a/4 5 và 1,1 ; b/-500 và 0,001 c/13 38 và 12 37 *Hoạt động 4 GV:Gọi HS đọc BT24 GV:Hãy áp dụng tính chất của các phép tính đễ tính nhanh : a/(-2,5.0,38 0,4) – [0,125.3,15.(-8)] *Hoạt động 5 GV:Gọi HS đọc BT25 GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta được gì ? GV:Vậy suy ra x = ? HS:a/4 5 < 1 < 1,1 45 < 1,1 b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001 c/ 12 37 < 12 36 = 13 39 < 13 38 1237 < 12 37 HS:Đọc BT24 HS: a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)] = [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15] = [(-1).0,38]-[(-1).3,15] = -0,38 –(-3,15) = 2,77 HS:Đọc BT25 HS: |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3 HS: x = 4 hoặc x = - 0,6 -500 < 0,001 c/ 12 37 < 12 36 = 13 39 < 13 38 3712 < 12 37 BT24/16 a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)] = [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15] = [(-1).0,38]-[(-1).3,15] = -0,38 –(-3,15) = 2,77 BT25/16 |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3 x = 4 hoặc x = - 0,6 4/ Dặn dò Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp Làm các BT 24b; 25b; 26 Xem SGK trước bài 5 IV RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
………
………
………
………
………
Tuần 03 Ngày soạn………
Tiết 06 Ngày dạy………
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU : Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa II/ CHUẨN BỊ : GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước HS:SGK, thước, máy tính III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) Câu 1:a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) = 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3) = 8,7 + (-4) = 4,7 b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8[(-6,5) + (-3,5)] = 2,8 (-10) = -2,8 3/ Vào bài mới : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG *Hoạt động 1 GV:Cho HS nhắc lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên GV:Cho HS đọc ?1 GV:Hãy tính : ( 3 4 )2 ; ( 2 5 ) ; (-0,5)2 ; (-0,5)3 *Hoạt động 2 GV:Cho HS nhắc lại lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số tự nhiên GV:Gọi HS đọc ?2 GV:Hãy so sánh : a/(-3)2 (-3)3 và (-3)5 HS:Nhắc lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên HS:Đọc ?1 HS:( 3 4 )2 = 9 16 ; ( 2 5 ) = 8 125 (-0,5)2 = 0,25; (-0,5)3 = -0,125 HS:Nhắc lại lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số tự nhiên HS:Đọc ?2 HS: a/(-3)2 (-3)3 = (-3)5 = -243 b/(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2 I/Lũy thừa với số mũ tự nhiên xn =
n
x x x x
(x Q ; n N )
x1 = x ; x0 = 1
a
b (a,b Z ; b 0) (a
b )n = a
b a
b …a
b = n n n
b
II/Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
x m x n = x m+n
x m : x n = x m-n
Trang 12Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
b/(-0,25)5 : (-0,25)3 và (-0,25)2
GV:Cho HS suy ra công thức
tổng quát của tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
xm : xn = xm-n
(x 0; m > n)
HS:Đọc ?3HS:a/(22)3 = 43 = 64 ; 26 = 64 (22)3 = 26
b/[( 1
2
)2 ]5 = (1
4 )5 = 1 1024
)3; ( 1 2
)4; ( 1 2
)5
GV:Có nhận xét gì về dấu của lũy thừa với số
mũ chẳn, với số mũ lẻ của một số hữu tỉ
HS:( 1 3
HS:Đọc BT28HS: ( 1
2
)2 = 1
4; ( 1 2
)3 = 1
8
; ( 1 2
)4 = 1
16; ( 1
2
)5 = 1 32
HS:•Lũy thừa với số mũ chẳn của một số hữu
tỉ âm là một số hữu tỉ dương
• Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ âm
HS:Đọc BT30a/x :( 1
3
)3 = -1
2 x = -1
2 ( 1 3
)3 = ( 1
3
)4 = 1 16
5/ Dặn dò :
Về học bài, làm BT29, 31 trang 19
Xem SGK trước bài 6 trang21
Trang 13Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
IV
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Tuần 04 Ngày soạn………
Tiết 07 Ngày dạy………
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU : Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa II/ CHUẨN BỊ : GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước HS:SGK, thước, máy tính III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 :Tìm x biết : a/ x : (-1 2)3 = -1 2 b/(3 4 )5 x = (3 4 )7 Câu 1:a/ x : (-1 2)3 = -1 2 x = -1 2 (-1 2 )3 = (-1
2)4 b/ (3 4)5 x = (3 4 )7 x = (3 4 )7 : (3 4 )5 =(3
4 )5
3/ Vào bài mới : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG *Hoạt động 1 GV:Cho HS đọc ?1 GV:Hãy tính so sánh a/(2 5)2 và 22 52 b/(1 2 3 4 )3 và (1 2)3 (3 4 )3 GV:Cho học sinh suy ra công thức tính lũy thừa một tích GV:Cho HS đọc ?2 GV:Tính : a/(1 3)5 35 b/(1,5)3 8
*Hoạt động 2 GV:Cho HS đọc ?3 GV:Hãy tính và so sánh : a/( 2 3 )3 và ( 2 )33 (3 ) HS:Đọc ?1 HS: a/(2 5)2 = 102 = 100 22 52 = 4 25 = 100 b/(1 2 3 4 )3 = (3 8)3 = 27 512 (1
2)3 (3 4 )3 = 1 8 27 4 = 27 512 HS: (x.y)n = xn yn HS:a/(1 3)5 35 = (1 3 3)5 = 1 b/(1,5)3 8 = (1,5 2)3 = 27 HS:Đọc ?3 HS: a/( 2 3 )3 = 8 27 ; ( 2 )33 (3 ) = 8 27 I/Lũy thừa một tích (x.y) n = x n y n Lũy thừa một tích bằng tích các lũy thừa II/ Lũy thừa một thương
n
x y
= x n n
y (y0) Lũy thừa một thương bằng thương
Trang 14Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
b/1055
2 và (10
2 )5
GV:Cho học sinh suy ra công
thức tính lũy thừa một thương
3
)3 =( 2 )33(3 )
= 33 = 27
các lũy thừa
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
17
GV:Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hữu tỉ :
4
3913
c/(0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d/
4 2
17
HS:Đọc 36HS: a/108.28 = (10.2)8 = 208
b/108:28 = (10:2)8 = 58
c/254.28 = 58 28 = 108
HS:Đọc 36HS: a/4 42103
2 = 4105
2 = 455
4 = 1 b/ (0,6)56
(0, 2) = (0, 2) 35 5 5
(0, 2) (0, 2)= 2430, 2 = 1215
Trang 15Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
Củng cố thêm kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng tính toán của học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : a/Viết công thức tính lũy thừa của một tích
6
35
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc BT38
GV:Hãy viết các số 227 và 318
dưới dạng lũy thừa có số mũ là 9
GV: 227 và và 318 số nào lớn hơn ?
*Hoạt động 2
GV:Cho HS đọc BT39
GV:Cho xQ ; X0, Hãy viết
x10 dưới dạng :
a/Tích của hai lũy thừa, trong đó
có một lũy thừa là 7
b/Lũy thừa của x2
HS:Đọc BT38HS:a/227 = (23)9 = 89
318 = (32)9 = 99
HS:b/99 >89 318 > 227
HS:Đọc BT39HS:a/x7.x3
Trang 16Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
c/Thương của hai lũy thừa trong
đó số bị chia là x12
*Hoạt động 3
GV:Cho HS đọc BT40
GV:Hãy tính :a/
2
3 1
7 2
b/
2
3 5
4 6
*Hoạt động 4
GV:Hãy thực hiện phép tính :
a/(1 + 2
3- 1
4)
2
4 3
5 4
GV:Tìm số tự nhiên n biết :
a/ 16
2n = 2 ; b/( 3)
81
n
= -27
b/(x2)5
c/x12 : x2
HS đọc BT40 HS: a/
2
3 1
7 2
2
14 14
=
2 13 14 = 169 196 b/ 2 3 5 4 6 = 2 9 10 12 12 =
2 1 12 = 1 144 HS: a/(1 + 2 3- 1 4) 2 4 3 5 4 = 12 8 3 12 16 15 20 = 17 12 1 400 = 17 4800 HS:a/16 2n = 2 n = 2 b/( 3) 81 n = -27 n = 7 BT40/23 a/ 2 3 1 7 2 = 2 6 7 14 14 =
2 13 14 = 169 196 b/ 2 3 5 4 6 = 2 9 10 12 12 =
2 1 12 = 1 144 BT41/23 a/(1 + 2 3- 1 4) 2 4 3 5 4 = 12 8 3 12 16 15 20 = 17
12 1 400 = 17 4800 BT42/23 a/16 2n = 2 n = 2 b/( 3) 81 n = -27 n = 7 4/ Dặn dò : Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp Làm BT40;41;42 phần còn lại Xem SGK trước bài 7 IV RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 05 Ngày soạn………
Tiết 09 Ngày dạy………
§7 TỈ LỆ THỨC I/ MỤC TIÊU : Nắm vửng được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Nhận biết tỉ lệ thức, vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức II/ CHUẨN BỊ : GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước HS:SGK, thước, máy tính III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 : Hãy tính : 2 : 3 1 2 2 3 Câu 1 : 2 : 3 1 2 2 3 = 2 : 2 3 4 6 = 2 :
3 1 6 = 432 3/ Vào bài mới : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG *Hoạt động 1 GV:Hãy so sánh hai tỉ số 15 21 và 17, 412,5 GV:ta nói đẳng thức 15 21 = 17, 412,5 là một tỉ lệ thức GV:Tỉ lệ thức :a c b d còn được viết là : a:b = c:d *Hoạt động 2 HS: 15 21= 5 7 ; 12,517,5 = 125 175 = 5
7 Do đó15 21 = 17, 4 12,5 HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS: 18.36 = 24.27 I/Định nghĩa : Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số : a c b d
II/Tính chất
1/Tính chất 1 :
Trang 18Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:Cho tỉ lệ thức 18 25
2736 , Hãy nhân hai vế với tích 27.36
Nếu a.d = c.b và a,b,c,d 0 Thì ta có các tỉ lệ thức :
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT44/26
GV:Cho HS đọc BT44
GV:Hãy thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số
giữa các số nguyên
10 100 3240 162 b/2 :1 3
5 4 = 11 3: 44
5 4 15
HS:Đọc BT45HS:28:14 = 8:4 ; 3:10 = 2.1:7
3,6
b/-0,52 :x = -9,36 : 16,36 -0,52 :x = 936
Trang 19Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
5/ Dặn dò :
Về nhà học bài, làm BT 44;46 phần còn lại
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 26;27;28
IV
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
Tuần 05 Ngày soạn………
Tiết 10 Ngày dạy………
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Củng cố thêm những kiến thức về tỉ lệ thức va øcác tính chất của tỉ lệ thức
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
9.x = (=2).27 = -54
Do đó x = 54 6
9
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT 48
GV:Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức
có thể được từ đẳng thức sau :
a/6.63 = 9.42
b/0,24.1,61 = 0,84.0,46
*Hoạt động 2
HS:Đọc BT 48
HS:a/
;
b/
0, 24 0, 46 0, 24 0,84
; 0,84 0, 24 0, 46 0, 24
BT48/26
a/
;
b/
0, 24 0, 46 0, 24 0,84
; 0,84 0, 24 0, 46 0, 24
BT49/26
a/3,5 : 5,25 = 14 :21 nên lập được tỉ
Trang 20Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:Gọi HS đọc BT 49
GV:Từ các tỉ lệ số sau đây có lập
được tỉ lệ thức không ?
HS:Đọc BT 49HS:a/3,5 : 5,25 = 14 :21 nên lậpđược tỉ lệ thức
c/6,51:15,19 = 3:7 nên nên lập được tỉ lệ thức
b và d không lập được tỉ lệ thức
lệ thức c/6,51:15,19 = 3:7 nên nên lập được tỉ lệ thức
b và d không lập được tỉ lệ thức
Trang 21Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
dạy………
§8 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I/ MỤC TIÊU :
Nắm vửng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Vận dụng được tính chất vào làm bài tập
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên : a/1,2:3,24; b/2 :1 3
5 4
Câu 1 : a/1,2:3,24 = 10:27 b/2 :1 3
5 4 = 44:15
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:cho HS đọc ?1
GV:Cho tỉ lệ thức 2 3
46, Hãy so sánh các tỉ số
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
I/Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 22Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
ta nói các số a;b;c tỉ lệ
với 2;3;5 ,ta cũng viết: a:b:c =
2:3:5
HS:a = k.b ; c = k dHS:
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:chú ý giáo viên giãng bài
4/.Củng cố và luyện tập vận dụng
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?2
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thể
hiện câu nói sau :
Số học sinh của ba lớp : 7A; 7B; 7C tỉ lệ với các
162
Trang 23Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
BT56/30
GV:Cho HS đọc BT56
GV:Gợi ý : Gọi a là chiều dài
b là chiều rộng
Ta có (a+b) 2 = 28 nên a+b = 14
Mà
từ đó áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng
nhau ta tìm được a và b, từ đó tính được diện tích
hình chữ nhật
71
HS:Đọc BT56
HS: Gọi a là chiều dài
b là chiều rộng
Do chu vi bằng 28 nên ta có : (a+b).2 = 28 a+b = 14Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
142
Về nhà học bài, làm BT57;58 trang 30
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 31
Trang 24Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
Củng cố thêmtính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Rèn luyện kĩ năng tính toán và vận dụng tính chất vào làm bài tập
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Số viên bi của ba bạn : tỉ lệ với ba số 2; 4; 5
Hãy tính số viên bi của mỗi bạn, Biết rằng ba bạn
có tất cã 44 viên bi
Câu 1 : Gọi M; H; D là số bi cuua’Minh, Hùng, Dũng
Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng là :8;16;20
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc BT59
GV:Hãy thay tỉ số giữa các số hữu
HS:Đọc BT59HS: a/2,04 : (-3,12)
BT59/31
a/2,04 : (-3,12)
Trang 25Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
HS:Đọc BT60HS: a/ 1 :2 1 :3 2
x
x x
y z
x
x x
y z
Trang 26Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
RÚT KINH NGHIỆM
dạy………
§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN I/ MỤC TIÊU :
Nhận biết được số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn, điều kiện đễ một phân số tối giản, biểu diển được dưới dạng, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Nắm được số hữu tỉ là số biểu diển được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân :
3 37
;
20 25
GV:Các số 0,15; 1,48 gọi là số
thập phân hữu hạn
20
37 1, 48
25HS:Chú ý giáo viên giảng bài
I/Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
1/Ví dụ 1: 3 0,15
20
37 1, 48
25 Các số 0,15; 1,48 gọi là số thập
Trang 27Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV: Hãy viết các phân số sau
dưới dạng số thập phân :
5 1
;
12 9
GV:Phép chia nầy không bao giờ
hết, số 6 (hoặc số 1) được lặp đi
lặp lại Ta gọi là số thập phân vô
hạn tuần hoàn, viết gọn là :
GV:Mẩu số không có ước nguyên
tố khác 2 và 5 nên 2
25
là số thập phân hữu hạn
GV:Xét 7
30 mẩu có các ước nguyên tố nào ?
GV: Mẩu số có ước nguyên tố
“3” khác 2 và 5 nên 7
30 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV:Cho HS phát biểu nhận xét
HS:
5
0, 41666
1210,111
9
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS: 225
có mẩu 25 = 5.5
HS: 225
HS:Phát biểu nhận xét
phân hữu hạn
9
Giá trị 0,41666… và 0,111… gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Viết gọn là : 0,41(6) ; 0,(1)
II/Nhận xét :
•Nếu một phân số tối giản với mẩu dương mà mẩu không có ước nguyêntố khác 2 và 5, thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
•Nếu một phân số tối giản với mẩu dương mà mẩu có ước nguyên tố khác 2 và 5, thì phân số đó viết đượcdưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
•Mỗi số hữu tỉ được biểu diển bởi một số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn, ngược lại mỗi số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn biểu diển một số hữu tỉ
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?
GV:Cho HS đọc ?
GV:trong các số sau số nào viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
? Viết chung1 dưới dang đó :
GV:Giải thích vì sao các phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn, rồi viết chúng
Trang 28Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
dưới dạng đó : 3; 7 13; ; 13
8 5 20 125
BT66/34
GV:Cho HS đọc BT66
GV:Giải thích vì sao các phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn, rồi viết
chúng dưới dạng đó
1; 5 4; ; 7
6 11 9 18
BT67/34
GV:Cho A 2 .3 Hãy điền vào chỗ trống các số
nguyên tố có một chữ số , đễ A viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn
phân hữu hạn :
2 và 5 nên chúng viết được dưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn :
Về học bài, xem lại các BT đã làm tại lớp
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 34;35
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 29Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
Củng cố thêm kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Rèn luyện kĩ năng tính toán
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Nêu cách xác định một phân số là số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
SGK
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT68
GV:a/Trong các phân số sau đây
phân số nào viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn, phân số
nào viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn ? Giải
8 20 35
vì mẩu dươngkhông có ước nguyên tố khác 2 và 5
• Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là : 4 15; ; 7
11 12 12
vì mẩu dương có ước nguyên tố khác 2 và 5
Trang 30Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:b/Viết các phân số trên dưới
dạng số thập phân hữu hạn, số
thập phân vô hạn tuần hoàn
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT69
GV:Dùng dấu ngoặc đễ chỉ chu kì
trong thương của các phep chia
GV:Viết các số thập phân hữu
hạn sau dưới dạng phân số tối
dương có ước nguyên tố khác 2 và 5
HS:Đọc BT69HS:a/8,5:3 = 2,8(3) b/18,7:6 = 3,11(6) c/58:11 = 5,(27) d/14,2:3,33 = 4,(264)
HS:Đọc BT70HS:a/0,32 = 32 8
100 15 b/-0,124 = 124 31
c/1,28 = 128 32
10025 d/-3,12 = 312 78
BT70/35
a/0,32 = 32 8
100 15 b/-0,124 = 124 31
c/1,28 = 128 32
10025 d/-3,12 = 312 78
Về xem và làm lại các BT dã làm tại lớp
Làm BT 72/35 và xem SGK trước bài 10
Trang 31Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
Nắm vửng quy ước làm tròn số
Vận dụng quy ước vào giải bài tập, và ứng dụng thực tế
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Hãy viết các phân số sau dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn :
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
trên trục số ta thấy 4,3 gần 4 hơn
gần 5 nên ta viết 4,3 4
Kí hiệu đọc là gần bằng
HS:Chú ý giáo viên giảng bài I/Ví dụ 1/Ví dụ 1: Làm tròn các số thập
phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị Bài giải
Trang 32Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
4,9 gần 5 hơn gần 4 nên ta viết 4,9
5
Vậy đễ làm tròn số thập phân đến
hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần
số đó nhất
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy điền vào chỗ trống…
GV:Cho HS nhận xét bài làm
GV: Làm tròn số 72900 đến hàng
nghìn
GV:Số 72900 gần số 73000 hay
gần số 72000 ?
GV:72900 gần bằng số nào ?
GV: Làm tròn số 0,8134 đến chữ
số thập phân thứ 3
GV:0,8134 gần số 0,813 hay gần
0,814
GV:Vậy 0,8134 gần bằng số nào ?
*Hoạt động 2
GV:Từ VD3 hướng dẩn học sinh đi
đến quy ước trường hợp1
GV:Ví dụ : Làm tròn số 86,149
Đến chữ số thập phân thứ nhất
GV:Hãy làm tròn số 542 đến hàng
chục
GV:Từ VD2 HDHS đi đến quy ước
trường hợp 2
GV:Hãy làm tròn số 0,0861 đến
chữ số thập phân thứ 2
Làm tròn số 1573 đến
hàng trăm
HS:Đọc ?1HS:5,4 5 ; 5,86 ; 4,55HS:Nhận xét bài làm
HS:72900 gần số 73000HS:72900 73000
HS: 0,8134 gần 0,813HS:0,8134 0,813
HS:Từ VD3 đi đến quy ước theo hướng dẩn của giáo viên
HS:Số 86,149 do số đầu tiên bịbỏ đi là 4 nhỏ hơn 5 nên ta giữ nguyên bộ phận còn lại
86,149 86,1HS:542 540
2/Ví dụ 2 : Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
Bài giải
Do 72900 gần số 73000
72900 73000 3/Ví dụ 3 :Làm tròn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ 3 Bài giải
Do 0,8134 gần 0,813 0,8134 0,813
II/Quy ước làm tròn số
•Trường hợp 1 : SGK
Ví dụ :a/: Làm tròn số 86,149Đến chữ số thập phân thứ nhất: 86,149 86,1
b/: Hãy làm tròn số 542 đến hàng chục : 542 540
Trường hợp 2 : SGK
Ví dụ :a/ Hãy làm tròn số 0,0861 đếnchữ số thập phân thứ 2 : 0,0861 0,09
b/ Làm tròn số 1573 đến hàngtrăm : 1573 1600
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?2
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Gọi 3 HS làm ?2
HS:Đọc ?2HS:a/79,3826 79,383 ; b/79,382679,38 c/79,3826 79,4
Trang 33Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:Cho HS nhận xét bài làm
Hãy tính điểm trung bình môn toán của bạn Cường
HS:Nhận xét bài làm
HS:Đọc 73HS: 7,923 7,92 ; 17,418 17,4279,1364 79,14 ; 50,401 50,04 ;0,155 0,16
HS:Đọc 74HS:Tổng điểm hệ số 1 là : 31Tổng điểm hệ số 2 là : 54Tổng điểm hệ số 3 là : 24Điểm trung bình môn toán của bạn Cường là
Trang 34Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
dạy………
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Củng cố thêm kiến thức về làm tròn số
Rèn luyện kĩ năng vận dụng quy ước vào giải bài tập, và ứng dụng thực tế
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Hãy phát biểu quy ước làm tròn số
Câu 2 : Làm tròn các số : 7,923 ; 17,468 đến chữ số
thập phân thứ nhất
Câu 1 : SGKCâu 2 : 7,923 7,9 17,468 17,5
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc BT78
GV:1 in bao nhiêu xetimét
GV:Một ti vi loại 21 in thì đường
chéo của nó bằng bao nhiêu
HS:Đọc BT79HS: P = (10,234 + 4,7).2
BT78/38
1 in 2,54cmĐường chéo của ti vi 21 in là 21.2,54 53,34
Vậy 21 in 53,34cm
BT79/38
P = (10,234 + 4,7).2 = 29,868 30m
Trang 35Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
một mảnh vườn hình chữ nhật có :
HS:Đọc BT780HS:Do 1 lb 0,45kg Nên 1kg 1
0, 45= 2,(2)Vậy 1kg 2 lb
S = 10,234 4,7 = 48,0998 48 m2
BT80/38
Do 1 lb 0,45kg Nên 1kg 1
0, 45 = 2,(2) Vậy 1kg 2 lb
4/ Dặn dò :
Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
Làm BT 81/38 và xem SGK trước bài 11 trang 10
IV RÚT KINH NGHIỆM
dạy………
§11 SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIÊM VỀ CĂN BẬC HAI I/ MỤC TIÊU :
Nắm được khái niệm về căn bậc hai của một số không âm, biết khái niệm về số vô tỉ
Biết sử dụng đúng kí hiệu :
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Hãy phát biểu quy ước làm tròn số
Câu 2 : Làm tròn các số : 7,923 ; 17,468 đến chữ
số thập phân thứ nhất
Câu 1 : SGKCâu 2 : 7,923 7,9 17,468 17,5
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy cho ví dụ về số thập phân
vô hạn tuần hoàn
GV:Ở trường hợp số thập vô hạn
không tuần hoàn ta gọi chúng là
số vô tỉ
Ví dụ : 1,73205…
GV:Gọi HS đọc BT trong SGK
HS: 0,2(3)HS:Chú ý giáo viên giảng bài
I/Số vô tỉ
• Khái niệm : Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
• Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu : I
• Ví dụ : 1,41421356…
Trang 36Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
A
C B
D
E
F
GV:Diện tích của hình vuông
ABCD bằng bao nhiêu ?
GV:Khi SABCD = 2
mà SABCD = AB2
GV:Không có số hũu tỉ nào bình
phương bằng 2
GV:AB = 1,41421356… số nầy là
số thập phân vô hạn không tuần
hoàn, ta gọi nó là số vô tỉ
GV:Từ ví dụ và bài toán hãy suy
ra khái niệm số vô tỉ
*Hoạt động 2
GV:32 = ? và (03)2 = ?
GV:Ta nói 3 và -3 là các căn bậc
hai của 9
GV:Vậy căn bậc hai của một số a
không âm là một số x sao cho x2 =
a
GV:Cho HS làm ?1
GV:Một số dương a có hai căn bậc
hai là a và a
GV:VD : 4 có hai căn bậc hai là
HS:Suy ra khái niệm số vô tỉ
HS:32 = 9 và (-3)2 = 9HS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Căn bậc hai của 16 là 4 và-4
HS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS: 3 ; 10 ; 25
II/Khái niệm về căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
Ví dụ : 9 3 vì 32 = 9 93 vì (-3)2 = 9
• Chú ý : Không được viết
9 3 mà viết
9 3 93
4/.Củng cố và luyện tập vận dụng:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
2
23
HS:Đọc BT 82
Trang 37Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
GV:Nếu x 2 thì x2 bằng A/2 ; B/4 ; C/8 ; D/16
Hãy trọn câu trả lời đúng
HS:Chú ý sự hướng dẩn của giáo viên
5/.Dặn dò :
Về nhà học bài, xem lại các BT đã làm tại lớp
IV RÚT KINH NGHIỆM
dạy………
§12 SỐ THỰC I/ MỤC TIÊU :
Nhận biết được số thực là tên gọi chung cho cã số hữu tỉ và vô tỉ, biết được biểu diển thập phân của số thực
Hiểu được ý nghĩa của số thực, thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Hãy tính 49 ; 25 ; ( 4) 2 Câu 1 : 49 7 ; 255 ; ( 4) 2 4
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy cho ví dụ về số tự
nhiên, số nguyên, số hũu tỉ, số
vô tỉ
GV:tất cã các số nầy được gọi
chung là số thực Tập số nầy
bao gồm tập số hữu tỉ và số vô tỉ
GV:Tập số vô tỉ kí hiệu là :R
GV:Với hai số thực x và y thì ta
HS:7 ; -13 ; 14,67 ; 7
9 ; 3HS:Chú ý giáo viên giảng bài
Trang 38Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
có những trường hợp nào
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy so sánh các số thực
sau : a/2,(35) và 2,369121…
¤ Chú ý : SGK
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
a/Nếu a là số thực thì a là số … hoặc số …
b/nếu b làsố vô tỉ thì b được viết dưới dạng …
BT89/45
GV:Gọi HS đọc BT89
GV:Tong các câu sau câu nào đúng câu nào sai?
a/Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực
b/Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không
là số hữu tỉ âm
c/Nếu a là số tự nhiên thì a không là số vô tỉ
BT90/45
GVHD:Đễ làm BT 90 ta nên đổi các hổn số về
phân số , thực các phép tính trong ngoặc rồi mới
thực hiện phép tính chia
HS:Đọc BT87HS: 3Q;3R; 2,53 Q;0,(35)I N; Z I; R
HS:Đọc BT87HS: a/Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b/nếu b làsố vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thậpphân vô hạn không tuần hoàn
HS đọc:ĐT89HS:a/ và c/ Đúng b/ Sai , vì số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Trang 39Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
Củng cố thêm kiến thức về số thực và các phép toán về số thực
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính, các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỉ
III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên
a/2,04 : (-3,12) ; b/4 : 53
4
Câu 1 : a/2,04 : (-3,12) = 204: 312 204 17
3 Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
BT91/45
a/-3,02 < -3,01b/-7,508 > -7,513c/-0,49854 < -0,49826
Trang 40Giáo án Đại số 7 Năm học: 2009 - 2010
a/Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
GV:Hãy nêu các bước xác định
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
b/Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của
các giá trị tuyệt đối của chúng
*Hoạt động 3
GV:Gọi HS đọc BT93
GV:Tìm x biết :
a/3,2.x + (1,2).x + 2,7 = -4,9
GV:HD ta cộng các số hạng có
nhân với x trước, sao đó áp dụng
quy tắc chuyển vế đễ tìm x
HS:Đọc BT91HS:a/ 3, 2; 1,5; 1;0;1;7, 4
-x nếu x < 0HS:b/0; ;1;1,5;3, 2;7, 41
HS:Đọc BT93HS:
a/3,2.x + (1,2).x + 2,7 = -4,9 (3,2 – 1,2)x + 2,7 = -4,9 2x = -4,9 - 2,7 = -7,6