Mục tiêu nghiên cứu của đề tài là đề xuất khoanh định, phân bổ đất đai phục vụ yêu cầu của các hoạt động KT - XH trong thời gian tới, đảm bảo hài hoà giữa các mục đích ngắn hạn và dài hạn, phù hợp với các chiến lược phát triển KT - XH của xã, làm căn cứ cho việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phát triển sản xuất theo hướng sản xuất hàng hoá; hình thành, phát triển các vùng nuôi, trồng chuyên canh tập trung.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C PHÚ YÊNẠ Ọ
Trang 2Sinh viên th c t p: Lê Xuân Đ o.ự ậ ạ
Gi ng viên hả ướng d n: Tr n Thanh Quang.ẫ ầ
Th i gian th c t p: T ngày 04/04/2013 đ n ngày 29/04/2013.ờ ự ậ ừ ế
Phú Yên, 04/2013
NH N XÉT C A Đ N V TH C T PẬ Ủ Ơ Ị Ự Ậ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Xác nh n đ n v th c t pậ ơ ị ự ậ
Trang 4M C L CỤ Ụ
Nh n xét đ n v th c t p………ậ ơ ị ự ậ
1Các t vi t t t……… ừ ế ắ
2
Trang 5Danh m c các b ng bi uụ ả ể
Trang 6M Đ UỞ Ầ
1.1 Đ t v n đ :ặ ấ ề
Đ t đai là tài nguyên thiên nhiên vô cùng quý giá, là t li u s n xu tấ ư ệ ả ấ
đ c bi t, là thành ph n quan tr ng c a môi trặ ệ ầ ọ ủ ường s ng, là đ a bàn phân bố ị ố dân c , phát tri n kinh t văn hóa xã h i và an ninh qu c phòng.ư ể ế ộ ố
Lu t Đ t đai năm 2003 nêu rõ quy ho ch và k ho ch s d ng đ t là 1ậ ấ ạ ế ạ ử ụ ấ trong 13 n i dung qu n lý Nhà n c v đ t đai. Nhà n c quy t đ nh m c đíchộ ả ướ ề ấ ướ ế ị ụ
s d ng đ t thông qua phê duy t quy ho ch, k ho ch s d ng đ t. Lu t cũngử ụ ấ ệ ạ ế ạ ử ụ ấ ậ quy đ nh trách nhi m l p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t theo các c p lãnhị ệ ậ ạ ế ạ ử ụ ấ ấ
th , quy đ nh th m quy n xét duy t quy ho ch, k ho ch s d ng đ t c a t ngổ ị ẩ ề ệ ạ ế ạ ử ụ ấ ủ ừ
c pấ
Quy ho ch, k ho ch s d ng đ t có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng khôngạ ế ạ ử ụ ấ ặ ệ ọ
ch trỉ ước m t mà c lâu dài. Trong th i k công nghi p hoá hi n đ i hoá đ tắ ả ờ ỳ ệ ệ ạ ấ
nước, vi c phân b đ t đai phù h p v i quá trình chuy n d ch c c u kinh tệ ố ấ ợ ớ ể ị ơ ấ ế
ph i g n li n v i quá trình phân công l i lao đ ng.ả ắ ề ớ ạ ộ
Vì v y, vi c l p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t cho các đ a phậ ệ ậ ạ ế ạ ử ụ ấ ị ươ ng
là h t s c c n thi t. Vi c l p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t là căn c đế ứ ầ ế ệ ậ ạ ế ạ ử ụ ấ ứ ể giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ng đ t, c p gi y ch ng nh nấ ấ ể ụ ử ụ ấ ấ ấ ứ ậ
Trang 7quy n s d ng đ t; đ ng th i nh m xác đ nh và b trí đ t đai m t cách h pề ử ụ ấ ồ ờ ằ ị ố ấ ộ ợ
lý, khai thác qu đ t m t cách có hi u qu nh t, tránh lãng phí tài nguyên đ tỹ ấ ộ ệ ả ấ ấ đai đáp ng cho m c tiêu phát tri n kinh t xã h i trên đ a bàn. ứ ụ ể ế ộ ị
T nh ng v n đ nêu trên đã cho th y vi c l p quy ho ch, k ho chừ ữ ấ ề ấ ệ ậ ạ ế ạ
s d ng đ t là r t quan tr ng. Nh s quan tâm giúp đ nhà trử ụ ấ ấ ọ ờ ự ỡ ường và đ n vơ ị
th c t p đã t o đi u ki n cho tôi m t kho ng th i gian th c t p đ rèn luy nự ậ ạ ề ệ ộ ả ờ ự ậ ể ệ
k năng và nâng cao ki n th c đã đỹ ế ứ ược h c, t đó ti n hành th c hi n chuyênọ ừ ế ự ệ
đ ề “L p ph ậ ươ ng án quy ho ch và k ho ch s d ng đ t xã Xuân Quang ạ ế ạ ử ụ ấ 1” thu c Ban qu n lý d án phát tri n lâm nghi p đ c i thi n đ i s ng vùngộ ả ự ể ệ ể ả ệ ờ ố Tây nguyên huy n Đ ng Xuân.ệ ồ
1.2 M c đích nguyên c uụ ứ
Đ xu t khoanh đ nh, phân b đ t đai ph c v yêu c u c a các ho tề ấ ị ổ ấ ụ ụ ầ ủ ạ
đ ng KT XH trong th i gian t i, đ m b o hài hoà gi a các m c đích ng nộ ờ ớ ả ả ữ ụ ắ
h n và dài h n, phù h p v i các chi n lạ ạ ợ ớ ế ược phát tri n KT XH c a xã.ể ủ
Làm căn c cho vi c giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích s d ngứ ệ ấ ấ ể ụ ử ụ
đ t và phát tri n s n xu t theo hấ ể ả ấ ướng s n xu t hàng hoá; hình thành, phátả ấ tri n các vùng nuôi, tr ng chuyên canh t p trung. ể ồ ậ
S d ng tài nguyên đ t h p lý, đáp ng nhu c u v đ t đ phát tri nử ụ ấ ợ ứ ầ ề ấ ể ể các ngành, các lĩnh v c kinh t xã h i trên đ a bàn phự ế ộ ị ường
T o c s pháp lý cho vi c th c hi n qu n lý Nhà nạ ơ ở ệ ự ệ ả ước v đ t đai, sề ấ ử
d ng đ t đúng pháp lu t.ụ ấ ậ
1.3 Yêu c u c a vi c l p quy ho ch và k ho ch s d ng đ t.ầ ủ ệ ậ ạ ế ạ ử ụ ấ
Cung c p t m nhìn t ng quan, t o ra s ph i h p đ ng b gi a cácấ ầ ổ ạ ự ố ợ ồ ộ ữ ngành t Trung ừ ương, t nh, huy n đ n đ a phỉ ệ ế ị ương trong quá trình qu n lý, sả ử
d ng đ t, phù h p v i quy ho ch phát tri n nông nghi p nông thôn m i trongụ ấ ợ ớ ạ ể ệ ớ
tương lai
Trang 8 Đáp ng yêu c u s d ng đ t các ngành, các h gia đình, cá nhân sứ ầ ử ụ ấ ộ ử
d ng đ t trong nh ng năm t i trên đ a bàn xã.ụ ấ ữ ớ ị
Đ m b o s phát tri n n đ nh nông thôn, s d ng đ t lâu dài đemả ả ự ể ổ ị ở ử ụ ấ
l i hi u qu kinh t xã h i và môi trạ ệ ả ế ộ ường
Cung c p thông tin v hi n tr ng, ti m năng và đ nh hấ ề ệ ạ ề ị ướng s d ngử ụ
đ t (SDĐ) cho các nhà đ u t , t o đi u ki n ban đ u trong vi c tìm ki m cấ ầ ư ạ ề ệ ầ ệ ế ơ
h i đ u t nh m làm chuy n d ch c c u kinh t và đi u ch nh nh ng b tộ ầ ư ằ ể ị ơ ấ ế ề ỉ ữ ấ
2.1 Đi u ki n t nhiên.ề ệ ự
2.1.1.V trí đ a lýị ị :
Xã Xuân Quang 1 thu c huy n Đ ng Xuân, có độ ệ ồ ường t nh l ĐT 647,ỉ ộ
đường huy n l ch y qua, cách trung tâm huy n 26 km v phía Tây Nam. Cóệ ộ ạ ệ ề ranh gi i hành chính nh sau: ớ ư
+ Đ a hình núi cao: phân b ch y u phía Đông B c và phía Tây Namị ố ủ ế ở ắ
c a xã có đ cao trên 1.100m, có đ d c trên 25ủ ộ ộ ố o. Đây là vùng đ u ngu n c aầ ồ ủ
Trang 9các con sông su i có vai trò quan tr ng, quy t đ nh đ n kh năng d tr nố ọ ế ị ế ả ự ữ ướ c
tưới và b o v vùng h l u. D ng đ a hình này ch y u đả ệ ạ ư ạ ị ủ ế ược đ a vào r ngư ừ
t nhiên phòng h và tr ng r ng phòng h ự ộ ồ ừ ộ
+ Đ a hình núi th p: phân b đ cao 500m đ n 1.000m, đ d c phị ấ ố ở ộ ế ộ ố ổ
bi n t 15ế ừ o đ n 25ế o. Nhìn chung, đ a hình này thích h p cho phát tri n tr ngị ợ ể ồ
r ng s n xu t, hi n tr ng ch y u là đ t c tranh, cây b i.ừ ả ấ ệ ạ ủ ế ấ ỏ ụ
+ Đ a hình đ t b ng: phân b d c theo sông K L , đ cao trung bìnhị ấ ằ ố ọ ỳ ộ ộ
dưới 500 m, đ d c ph bi n dộ ố ổ ế ưới 8o. Do h l u các con sông h p nên m tạ ư ẹ ộ
s khu v c b ng p nố ự ị ậ ước sau các tr n m a l n, nh ng sau đó nậ ư ớ ư ước rút nhanh,
th nhổ ưỡng ch y u là phù sa, đ t xám và đ t cát, khá thích h p v i canh tácủ ế ấ ấ ợ ớ lúa và cây công nghi p ng n ngày.ệ ắ
Nhìn chung, đ a hình c a xã ch y u là đ a hình núi cao và núi th p, đ aị ủ ủ ế ị ấ ị hình đ t b ng ch chi m 7,25% t ng di n tích t nhiên c a toàn xã, nên ph nấ ằ ỉ ế ổ ệ ự ủ ầ
l n đ t đây ch thích h p cho vi c tr ng r ng và cây công nghi p lâu năm.ớ ấ ở ỉ ợ ệ ồ ừ ệ2.1.3.Khí h u:ậ
Khí h u ậ ở xã Xuân Quang 1 có 2 mùa m a n ng rõ r t v i nh ng đ cư ắ ệ ớ ữ ặ
tr ng chính nh sau: ư ư
+ Ch đ nhi t: nhi t đ trung bình năm là 26,3ế ộ ệ ệ ộ oC. Trung bình tháng
l nh nh t không dạ ấ ưới 22oC, chênh l ch nhi t đ tháng nóng nh t và thángệ ệ ộ ấ
l nh nh t cũng ch vào kho ng 6 7ạ ấ ỉ ả oC.
+ Lượng m a: lư ượng m a trung bình năm bi n đ ng t 1500 2000ư ế ộ ừ
mm. Mùa m a ch kéo dài 4 5 tháng (t tháng 9 đ n tháng 12) nh ng chi mư ỉ ừ ế ư ế
70 80% lượng m a c năm. Do m a r t l n vào tháng 9 đ n tháng 11, trongư ả ư ấ ớ ế khi h l u các con sông nh h p, thoát nạ ư ỏ ẹ ước ch m nên lậ ượng nước đ vổ ề
m t m t gây xói mòn và r a trôi đ t vùng đ i núi thộ ặ ử ấ ở ồ ượng ngu n. ồ
Mùa khô kéo dài 7 8 tháng, t tháng 1 đ n tháng 8 nh ng l ng m a chừ ế ư ượ ư ỉ chi m 20 30% t ng l ng m a năm, gây ra tình tr ng m t cân đ i nghiêm tr ngế ổ ượ ư ạ ấ ố ọ
v cán cân m, nh h ng l n đ n quá trình sinh tr ng, phát tri n c a cây tr ng,ề ẩ ả ưở ớ ế ưở ể ủ ồ
v t nuôi. Vi c xây d ng các công trình thu l i đ cung c p n c s n xu t và sinhậ ệ ự ỷ ợ ể ấ ướ ả ấ
ho t trong mùa khô có vai trò quan tr ng trong phát tri n kinh t xã h i c a xã.ạ ọ ể ế ộ ủ
+ Đ m: đ m trung bình nhi u năm bi n đ ng t 80 85% và tăngộ ẩ ộ ẩ ề ế ộ ừ
d n theo đ cao, vùng núi th p t 83 85%, vùng núi cao t 85 90%. ầ ộ ấ ừ ừ
Trang 102.1.4 Thu văn:ỷ
Do có đ a hình núi cao nên xã Xuân Quang 1 ít sông, nhi u su i, thác gh nh vàị ề ố ề
v c sâu. M ng l i sông su i t ng đ i dày (m t đ 0,35 0,50 km/kmự ạ ướ ố ươ ố ậ ộ 2)
Xã có m t con sông chính là sông K L Sông K L b t ngu n t t nhộ ỳ ộ ỳ ộ ắ ồ ừ ỉ Gia Lai đ cao 1000m, chi u dài sông 105Km,di n tích l u v c sông 1950kmở ộ ề ệ ư ự 2.
H ng ch y chính c a sông là h ng Tây B c Đông Nam. Sông b t ngu n tướ ả ủ ướ ắ ắ ồ ừ núi macmaaxít nên s n ph m phù sa kém màu m ả ẩ ỡ
Xã có nhi u su i ng n nh : su i Đ p, su i Trề ố ắ ư ố ậ ố ưởng, su i Trăng, su iố ố
H B u, su i S …ố ầ ố ổ
2.2 Các ngu n tài nguyên:ồ
2.2.1 Tài nguyên đ t ấ
Xã Xuân Quang 1 có t ng di n tích t nhiên 11.501,79 ha. Theo k tổ ệ ự ế
qu đi u tra th nhả ề ổ ưỡng năm 1978 trên b n đ t l 1/25.000, c a vi n quyả ồ ỷ ệ ủ ệ
ho ch thi t k nông nghi p, trên đ a bàn xã g m nh ng lo i đ t sau:ạ ế ế ệ ị ồ ữ ạ ấ
Đ t phù sa: 719 ha chi m 6,25% T ng di n tích t nhiên toàn xã, t pấ ế ổ ệ ự ậ trung thung lũng ven sông K L Đ t có t ng dày trên 100 cm, hàm l ngở ỳ ộ ấ ầ ượ mùn t ng đ i khá, thành ph n c gi i trung bình đ n nh , lo i đ t này khá màuươ ố ầ ơ ớ ế ẹ ạ ấ
m , hi n nay ng i dân s d ng đ tr ng lúa n c, còn l i tr ng các lo i câyỡ ệ ườ ử ụ ể ồ ướ ạ ồ ạ hàng năm nh ngô, đ u và các cây công nghi p ng n ngày nh mía, s n ư ậ ệ ắ ư ắ
Đ t nâu đ trên đá bazan: 95 ha chi m 0,83% T ng di n tích t nhiênấ ỏ ế ổ ệ ự toàn xã, trên các đ a hình đ i núi th p lị ồ ấ ượn sóng. Nhóm đ t này giàu dinhấ
dưỡng, nhi u đá l n, c u tề ẫ ấ ượng viên h t, đ x p cao, thành ph n c gi iạ ộ ố ầ ơ ớ
n ng, thích h p cho tr ng các lo i cây công nghi p ng n ngày.ặ ợ ồ ạ ệ ắ
Đ t xám mùn phát tri n trên đá macma axit: 10.500,79 ha chi m 91,3%ấ ể ế
T ng di n tích t nhiên, phân b n i có đ d c khá l n, t ng dày trung bình vàổ ệ ự ố ở ơ ộ ố ớ ầ
m ng, nhi u đá l đ u, thành ph n c gi i nh , lo i đ t này hi n nay ph n l n làỏ ề ộ ầ ầ ơ ớ ẹ ạ ấ ệ ầ ớ
đ t lâm nghi p, đ t hoang hoá. C n có chính sách đ t đai đ khuy n khích khaiấ ệ ấ ầ ấ ể ế thác lo i đ t này vào m c đích nông lâm nghi p.ạ ấ ụ ệ
Đ t mùn vàng đ trên núi cao: 162 ha, chi m 1,41% T ng di n tích tấ ỏ ế ổ ệ ự nhiên, phân b trên đ cao 1000m, đ d c trên 25ố ộ ộ ố o. Nên di n tích lo i đ t nàyệ ạ ấ
c n khoanh nuôi b o v r ng và xây d ng vùng chuyên canh cây công nghi p.ầ ả ệ ừ ự ệ
Đ t cát: 15 ha, chi m 0,13% T ng di n tích t nhiên, phân b ven sôngấ ế ổ ệ ự ố
K L Thành ph n ch y u cát thô, k t c u r i r c, dung tích h p thu c a đ tỳ ộ ầ ủ ế ế ấ ờ ạ ấ ủ ấ
Trang 11th p, đ t nghèo dinh d ng, có th s d ng vào đ t tr ng màu ho c cây côngấ ấ ưỡ ể ử ụ ấ ồ ặ nghi p ng n ngày nh ng c n ph i đ u t nhi u phân bón cho c i t o đ t.ệ ắ ư ầ ả ầ ư ề ả ạ ấ
Nhóm đ t khác: bao g m các lo i đ t l y và đ t d c t , phân b t i cácấ ồ ạ ấ ầ ấ ố ụ ố ạ khe su i, n i h p thu Đ t có đ phì cao, giàu mùn, t ng dày trên 100 cm, khố ơ ợ ỷ ấ ộ ầ ả năng gi m r t t t. Tuy nhiên, lo i đ t này có di n tích nh 10 ha, chi m 0,08%ữ ẩ ấ ố ạ ấ ệ ỏ ế
T ng di n tích t nhiên.ổ ệ ự
Nhìn chung, tài nguyên đ t c a xã Xuân Quang 1 có nhi u h n ch nh :ấ ủ ề ạ ế ư
đ t đ i núi có đ d c l n, t ng đ t không dày, đ t nghèo dinh dấ ồ ộ ố ớ ầ ấ ấ ưỡng, cùng
v i cớ ường đ m a l n d làm đ t b xói mòn; đ t đ ng bãi, thung lũng có độ ư ớ ễ ấ ị ấ ồ ộ phì khá nh ng b ng p l t hàng năm. Vì v y, trong quá trình s d ng đ t c nư ị ậ ụ ậ ử ụ ấ ầ
đ c bi t coi tr ng các bi n pháp c i t o b o v và tăng d n đ phì cũng nhặ ệ ọ ệ ả ạ ả ệ ầ ộ ư các bi n pháp thu l i và l ch canh tác h p lýệ ỷ ợ ị ợ
2.2.2.Tài nguyên nước:
+ Nước m t: h th ng sông su i dày đ c, phân b khá đ u trên đ a bànặ ệ ố ố ặ ố ề ị
xã, ch t lấ ượng nước m t khá t t, nặ ố ước thường có đ khoáng hoá nh , pHộ ỏ trung tính s thích h p cho nông nghi p. Có th nói ngu n nẽ ợ ệ ể ồ ước m t c a xãặ ủ khá d i dào. Tuy nhiên, ngu n nồ ồ ước m t phân b không đ u trong năm. Mùaặ ố ề
m a (tháng 9 đ n tháng 12) chi m t i 70 80% lư ế ế ớ ượng m a năm, các sông su iư ố
ng n, d c nên gây ra tình tr ng ng p nắ ố ạ ậ ướ ởc khu v c đ t th p. Mùa khô dòngự ấ ấ
ch y nh , nên ít có kh năng khai thác n u không có các công trình thu l i.ả ỏ ả ế ỷ ợ
+ Nước ng m: tuy ch a có tài li u nghiên c u đánh giá c th v nầ ư ệ ứ ụ ể ề ướ c
ng m, nh ng qua kh o sát m t s gi ng nầ ư ả ộ ố ế ước đ c tr ng cho th y m c nặ ư ấ ự ướ c
ng m đây dao đ ng t 15 30 m, ch t lầ ở ộ ừ ấ ượng nước khá t t.ố
2.2.3.Tài nguyên r ng:ừ
Hi n t i, trên đ a bàn xã di n tích đ t lâm nghi p ch y u là đ t cóệ ạ ị ệ ấ ệ ủ ế ấ
r ng t nhiên phòng h Trong nh ng năm qua vi c khai thác ngu n tàiừ ự ộ ữ ệ ồ nguyên này vào phát tri n kinh t ch a mang l i hi u qu nh mong mu n.ể ế ư ạ ệ ả ư ố Tình tr ng phá r ng đang là v n đ c n gi i quy t c a đ a phạ ừ ấ ề ầ ả ế ủ ị ương
Trang 122.3 Th c tr ng môi trự ạ ường:
H n 2/3 di n tích đ t đai c a xã là đ t r ng t nhiên và đ t ch a s ơ ệ ấ ủ ấ ừ ự ấ ư ử
d ng, v i nh ng c nh quan thiên nhiên hoang s tụ ớ ữ ả ơ ươ ẹi đ p là đi u ki n thu n ề ệ ậ
l i đ xã phát tri n du l ch sinh thái.ợ ể ể ị
Là m t xã thu n nông, môi trộ ầ ường c a xã ít ch u nh hủ ị ả ưởng c a cácủ
ho t đ ngạ ộ s n xu tả ấ công nghi p. M t khác công tác môi trệ ặ ường c a xã đủ ượ cquan tâm b ng nhi u ho t đ ng thi t th c nh kh i thông c ng rãnh, t ch cằ ề ạ ộ ế ự ư ơ ố ổ ứ tiêu h y rác th i t i các buôn, làng nên môi trủ ả ạ ường c a xã ch a b ô nhi m.ủ ư ị ễ Tuy nhiên, nguy c suy thoái v môi trơ ề ường v n còn ti m n n u vi c l mẫ ề ẩ ế ệ ạ
d ng s d ng các ch t hóa h c đ c h i trong s n xu t nông nghi p ch aụ ử ụ ấ ọ ộ ạ ả ấ ệ ư
được h n ch , nuôi nh t gia súc, gia c m trong khuôn viên đ t ch a có gi iạ ế ố ầ ấ ở ư ả pháp x lý môi trử ường h u hi u. Đ c bi t, vi c phá r ng đ t r y làm nữ ệ ặ ệ ệ ừ ố ẫ ươ ng
đã gây nh hả ưởng nghiêm tr ng đ n môi trọ ế ường, sinh thái, đ t đai b r a trôi,ấ ị ử
b c màu,…ạ
M t khác là xã ặ hi n ệ đang giai đo n đ u đ i m i trong s nghi p côngở ạ ầ ổ ớ ự ệ nghi p hoá, hi n đ i hoá, các ngành kinh t xã h i đang trên đà h i nh pệ ệ ạ ế ộ ộ ậ phát tri n, song ch a có h th ng x lý nể ư ệ ố ử ước th i, rác th i sinh ho t. Ph nả ả ạ ầ
l n ch t th i, nớ ấ ả ước th i đả ược chôn l p, ho c ch y tràn xu ng các sông, su i,ấ ặ ả ố ố
ao.
Đ phát tri n b n v ng và đ m b o s c kho cho ngể ể ề ữ ả ả ứ ẻ ười dân, trong th iờ gian t i c n ti p t c đ y m nh các bi n pháp b o v môi trớ ầ ế ụ ẩ ạ ệ ả ệ ường sinh thái. Chú tr ng phát tri n công tác tr ng r ng, khoanh nuôi b o v r ng tái sinh, cóọ ể ồ ừ ả ệ ừ chính sách khuy n khích nhân dân thay đ i n p s ng sinh ho t, gi gìn v ế ổ ế ố ạ ữ ệsinh s ch s trong t ng thôn xóm và c ng đ ng.ạ ẽ ừ ộ ồ
2.4 Đánh giá chung v đi u ki n t nhiên, tài nguyên thiên nhiên, kinhề ề ệ ự
Khí h u ôn hoà, lậ ượng m a l n, t c đ tái sinh c a r ng khá cao, đư ớ ố ộ ủ ừ ộ che ph l n thu n l i cho vi c khoanh nuôi tái sinh r ng.ủ ớ ậ ợ ệ ừ
Trang 13Th nh ng đa d ng, thích h p cho s phát tri n nhi u lo i cây tr ng khácổ ưỡ ạ ợ ự ể ề ạ ồ nhau. Tuy nhiên, 91,3% di n tích t nhiên là đ t đ vàng phát tri n trên đá macmaệ ự ấ ỏ ểaxit, lo i đ t này ch thích h p cho tr ng r ng và cây công nghi p lâu năm. ạ ấ ỉ ợ ồ ừ ệ
M t đ sông su i dày, cùng v i đ c thù v đ a hình là m t l i th choậ ộ ố ớ ặ ề ị ộ ợ ế
vi c xây d ng các công trình thu l i có quy mô v a và nh , ph c v cho s nệ ự ỷ ợ ừ ỏ ụ ụ ả
xu t nông nghi p và cung c p nấ ệ ấ ước sinh ho t.ạ
* Khó khăn:
Đ a hình chia c t, đ t đai b c màu đã nh hị ắ ấ ạ ả ưởng l n đ n kh năng khaiớ ế ả thác s d ng đ t nông nghi p. Khí h u phân hóa theo mùa, mùa m a lử ụ ấ ệ ậ ư ượ ng
m a t p trung l n gây xói mòn, s t l đ t đai m nh. Mùa khô thi u nư ậ ớ ạ ở ấ ạ ế ướ c,
h n hán gây khó khăn cho s n xu t, sinh ho t c a nhân dân. ạ ả ấ ạ ủ Đ t đai có đ phìấ ộ
th p, trong quá trình s d ng c n đ c bi t coi tr ng bi t pháp b o v và c iấ ử ụ ầ ặ ệ ọ ệ ả ệ ả
t o.ạ
Các vùng kinh t trong xã phát tri n không đ ng đ u, đi u ki n phátế ể ồ ề ề ệ tri n không gi ng nhau. Để ố a s ố các hộ nông dân trên đ a bàn xã thu c di nị ộ ệ nghèo, thi u v n s n xu t.ế ố ả ấ
2.4.2 Đánh giá chung v ề kinh t xã h i và môi trế ộ ường
* Thu n l i: ậ ợ
Trong nh ng năm qua, nên kinh tê đa co nh ng bữ ̀ ́ ̃ ́ ữ ươc phat triên kha toań ́ ̉ ́ ̀ diên, liên tuc va đat đ̣ ̣ ̀ ̣ ược nh ng thanh t u đang khich lê. C câu kinh tê đangữ ̀ ự ́ ́ ̣ ơ ́ ́ chuyên dich đung h̉ ̣ ́ ương: Tăng ty trong công nghiêp dich vu, giam ty tronǵ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ nông lâm nghiêp, phat huy ngay cang ro h n nh ng l i thê vê điêu kiên ṭ ́ ̀ ̀ ̃ ơ ữ ợ ́ ̀ ̀ ̣ ự nhiên, vi tri đia ly.̣ ́ ̣ ́
Mang ḷ ươi giao thông ngày càng đ́ ược đ u t tu s a, nâng c p, đong vaiầ ư ử ấ ́ tro quan trong thuc đây đâu t phat triên.̀ ̣ ́ ̉ ̀ ư ́ ̉
S quan tâm chi đao cua Đang uy va chinh quyên cac câp nhăm đ a xãự ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư phat triên manh vê kinh tê xa hôi, đăc biêt la khai thac tiêm năng, thê manh́ ̉ ̣ ̀ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̣
c a v trí đ a lý, đ t đai.ủ ị ị ấ
Trang 14Các tuy n đ ng trong khu dân c đ u quanh co, khúc khu u nên t m nhìnế ườ ư ề ỷ ầ
h n ch , vòng cua h p, d x y ra tai n n. Ch y u là đ ng đ t nên vi c đi l iạ ế ẹ ễ ả ạ ủ ế ườ ấ ệ ạ
c a ng i dân g p nhi u khó khăn đ c bi t trong mùa m a.ủ ườ ặ ề ặ ệ ư
T l h nghèo còn m c cao, nh t là 2 thôn dân t c thi u s chi mỷ ệ ộ ở ứ ấ ộ ể ố ế 65% s h nghèo toàn xã. Vì v y, vi c phá r ng làm nố ộ ậ ệ ừ ương r y và hi nẫ ệ
tượng du canh du c r t khó ngăn ch n tri t đ ư ấ ặ ệ ể
Thu nh p c a ngậ ủ ười dân còn r t th p nên gây khó khăn trong vi c huyấ ấ ệ
đ ng v n đ xây d ng các công trình h t ng k thu t, h t ng xã h i. Cũngộ ố ể ự ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ
nh vi c đ u t c i t o đ t kém màu m vào s n xu t nông nghi p.ư ệ ầ ư ả ạ ấ ỡ ả ấ ệ Dân số vân tiêp tuc gia tăng, nhu câu vê đât , đât phat triên c s ha tâng va đât chõ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ở ́ ́ ̉ ơ ở ̣ ̀ ̀ ́ san xuât ngay môt cao, quy đât thu n l i co han vi vây s c ep lên đât đai ngaỷ ́ ̀ ̣ ̃ ́ ậ ợ ́ ̣ ̀ ̣ ứ ́ ́ ̀ môt gia tăng. Vân đê bô tri s dung đât nh thê nao v a đê tao điêu kiên phaṭ ́ ̀ ́ ́ ử ̣ ́ ư ́ ̀ ừ ̉ ̣ ̀ ̣ ́ triên kinh tê xa hôi nh ng vân đam bao đ̉ ́ ̃ ̣ ư ̃ ̉ ̉ ược viêc s dung đât h p ly, đây đụ ử ̣ ́ ợ ́ ̀ ̉
va hiêu qua la nh ng vân đê cân cân nhăc, tinh toan ky l̀ ̣ ̉ ̀ ữ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ương trong ph̃ ương ań quy hoach s dung đât.̣́ ử ̣
Trang 15Đ I TỐ ƯỢNG N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
3.1 Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
V n đ qu n lý và s d ng đ t đai, hi n tr ng s d ng đ t và bi n ấ ề ả ử ụ ấ ệ ạ ử ụ ấ ế
đ ng các lo i đ t.ộ ạ ấ
Vi c giao đ t lâm nghi p cho h gia đình và ch s d ng.ệ ấ ệ ộ ủ ử ụ
3.2 Ph m vi và gi i h n nghiên c u.ạ ớ ạ ứ
Hi n t i ban qu n lý d án FLITCH đã và đang ti p t c h tr th c hi n cácệ ạ ả ự ế ụ ỗ ợ ự ệ
h ng m c đ u t và các ho t đ ng lâm sinh trên đ a bàn các xã d án t nămạ ụ ầ ư ạ ộ ị ự ừ
2009 đ n nay, trong đó xã Xuân Quang 1 đế ược ch n đ chúng tôi nghiên c uọ ể ứ
và th c hi n chuyên đ ự ệ ề “Đánh giá tình hình s d ng đ t và l ử ụ ấ ậ p ph ươ ng án quy ho ch và k ho ch s d ng đ t xã Xuân Quang 1” ạ ế ạ ử ụ ấ
ly đât đai trên đia ban đi vao nên nêp, ngay cang chăt che h n, phân l n quy đât́ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̃ ơ ̀ ớ ̃ ́
được giao cho cac tô ch c, hô gia đinh, ca nhân s dung ôn đinh lâu dai. Chinh́ ̉ ứ ̣ ̀ ́ ử ̣ ̉ ̣ ̀ ́ quyên xã đăc biêt quan tâm đên công tac tuyên truyên va giao duc phap luât v ì ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ơ ́muc đich đê nhân dân hiêu va châp hanh tôt Luât Đât đai. ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́
1. Ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý, s d ngả ạ ậ ề ả ử ụ
đ t đai và t ch c th c hi n các văn b n.ấ ổ ứ ự ệ ả
Trên c s Lu t Đ t đai năm 2003 và các văn b n hơ ở ậ ấ ả ướng d n c a TW,ẫ ủ
c a t nh, huy n, UBND xã đã t ch c th c hi n, tuyên truy n, ph bi n cácủ ỉ ệ ổ ứ ự ệ ề ổ ế
ch trủ ương, chính sách m i v đ t đai đ n ngớ ề ấ ế ườ ử ụi s d ng đ t. Đ ng th i trênấ ồ ờ
c s các văn b n hơ ở ả ướng d n c a t nh, huy n, đã có nh ng văn b n hẫ ủ ỉ ệ ữ ả ướ ng
d n và x lý các sai ph m v qu n lý và s d ng đ t trên đ a bàn. ẫ ử ạ ề ả ử ụ ấ ị
2. Xác đ nh đ a gi i hành chính, l p và qu n lý h s đ a gi i hànhị ị ớ ậ ả ồ ơ ị ớ chính, l p b n đ hành chính.ậ ả ồ
Xã Xuân Quang 1 đã hoàn thành vi c ho ch đ nh ranh gi i hành chính c pệ ạ ị ớ ấ
xã. Tuy n ranh gi i c a xã đ u đ c xác đ nh c m m c gi i, th ng nh t rõ ràngế ớ ủ ề ượ ị ắ ố ớ ố ấ
b ng các y u t đ a v t c đ nh cho đ n nay đ a gi i c a xã không có s thayằ ế ố ị ậ ố ị ế ị ớ ủ ự
đ i và x y ra không x y ra tranh ch p v đ a gi i hành chính.ổ ả ả ấ ề ị ớ
Trang 163. Kh o sát, đo đ c, đánh giá, phân h ng đ t, l p b n đ đ a chính,ả ạ ạ ấ ậ ả ồ ị
b n đ hi n tr ng s d ng đ t và b n đ quy ho ch s d ng đ t. ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ả ồ ạ ử ụ ấ
Hi n xã ch a đệ ư ược đo đ c thành l p b n đ đ a chính chính quy nênạ ậ ả ồ ị công tác qu n lý ranh gi i th a đ t có nhi u b t c p. B n đ đ a chính c sả ớ ử ấ ề ấ ậ ả ồ ị ơ ở
ch a ph n ánh đư ả ược c b n hi n tr ng s d ng đ t c a xã, hàng năm khôngơ ả ệ ạ ử ụ ấ ủ
có s c p nh t, ch nh lý bi n đ ng nên có s sai khác so v i hi n tr ng sự ậ ậ ỉ ế ộ ự ớ ệ ạ ử
d ng đ t, do đó c n đi u tra kh o sát th c đ a và ch nh lý bi n đ ng thụ ấ ầ ề ả ự ị ỉ ế ộ ườ ngxuyên nh m ph n ánh đúng hi n tr ng s d ng đ t c a xã.ằ ả ệ ạ ử ụ ấ ủ
Hi n t i xã đang l u tr các tài li u nhệ ạ ư ữ ệ ư : H s v đ a gi i hành chínhồ ơ ề ị ớ
364, h s v t ng ki m kê đ t đai qua các năm, s li u giao c p đ tồ ơ ề ổ ể ấ ố ệ ấ ấ GCNQSDĐ cho các h gia đình, cá nhân, t ch c, qua các năm…công tác l uộ ổ ứ ư
tr h s đ a chính c a xã m i ch d ng l i m c đ l u tr các lo i hữ ồ ơ ị ủ ớ ỉ ừ ạ ở ứ ộ ư ữ ở ạ ồ
s b ng gi y và b n đ gi y. ơ ằ ấ ả ồ ấ
4. Qu n lý quy ho ch, k ho ch s d ng đ t.ả ạ ế ạ ử ụ ấ
Công tác l p k ho ch s d ng đ t hàng năm th i gian qua xã th cậ ế ạ ử ụ ấ ờ ự
hi n khá t t. Công tác quy ho ch c a xã đang t ng bệ ố ạ ủ ừ ước đi vào n n p. Ngoàiề ế
vi c xây d ng k ho ch s d ng đ t hàng năm. Năm 2000 xã đã ti n hành l pệ ự ế ạ ử ụ ấ ế ậ quy ho ch s d ng đ t giai đo n 2001 2010. Tuy nhiên do th i gian đã l pạ ử ụ ấ ạ ờ ậ quy ho ch đã lâu, cùng v i s v n đ ng c a đ t đai theo c ch th trạ ớ ự ậ ộ ủ ấ ơ ế ị ườ ngnên có nh ng công trình trong quy ho ch ch a đáp ng đữ ạ ư ứ ược nhu c u th c tầ ự ế
c a đ a phủ ị ương. Th i gian t i c n ti n hành đi u ch nh cho phù h p v i th cờ ớ ầ ế ề ỉ ợ ớ ự
t ế
5. Qu n lý vi c giao đ t cho thuê đ t, thu h i đ t, chuy n m c đích s d ngả ệ ấ ấ ồ ấ ể ụ ử ụ
đ t. ấ
Công tác giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t và chuy n m c đích sấ ấ ồ ấ ể ụ ử
d ng đ t trong th i gian qua đã có nhi u ti n b so v i nh ng năm trụ ấ ờ ề ế ộ ớ ữ ước đây, trình t th t c đã đi vào n n p, vi c giao đ t tu ti n, trái th m quy nự ủ ụ ề ế ệ ấ ỳ ệ ẩ ề
được h n ch Công tác quy ho ch, thi t k c s h t ng các khu dân cạ ế ạ ế ế ơ ở ạ ầ ư
trước khi giao đ t đã đấ ược coi tr ng. Vi c giao đ t s n xu t nông lâm nghi pọ ệ ấ ả ấ ệ
đ m b o ch t ch và đúng th t c. Xã đã hoàn thành công tác giao đ t, giaoả ả ặ ẽ ủ ụ ấ
r ng đ n các h , các t ch c s d ng đ t. ừ ế ộ ổ ứ ử ụ ấ
Di n tích đ t c a xã đệ ấ ủ ược giao 11501,79 ha cho các đ i tố ượng sau:
Trang 17+ H gia đình, cá nhân ộ : 1593,54ha;
+ UBND xã qu n lý ả : 6667,75 ha;
+ T ch c kinh t ổ ứ ế : 1207,19 ha;
+ C quan, đ n v c a Nhà n c ơ ơ ị ủ ướ : 1999,46 ha;
6. Đăng ký quy n s d ng đ t, l p và qu n lý h s đ a chính, c pề ử ụ ấ ậ ả ồ ơ ị ấ GCNQSDĐ
Công tác đăng ký quy n s d ng đ t cho các đ i tề ử ụ ấ ố ượng được th c hi nự ệ
thường xuyên cùng v i công tác l p và qu n lý h s đ a chính. ớ ậ ả ồ ơ ị
Nhìn chung đ n nay đã th c hi n c p gi y ch ng nh n quy n s d ngế ự ệ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ
đ t theo Ngh đ nh 64/CP cho nhân dân, giao đ t, giao r ng và c p GCNQSDĐấ ị ị ấ ừ ấ lâm nghi p đ n t ng h gia đình, t ch c và c ng đ ng trên đ a bàn xã. ệ ế ừ ộ ổ ứ ộ ồ ị
7. Th ng kê, ki m kê đ t đai.ố ể ấ
Công tác ki m kê đ t đai để ấ ược th c hi n đ nh k 5 năm m t l n theoự ệ ị ỳ ộ ầ đúng quy đ nh c a pháp lu t. Trên c s đó đ n m l i toàn b qu đ tị ủ ậ ơ ở ể ắ ạ ộ ỹ ấ cũng nh hi n tr ng s d ng đ t c a các ngành sau đó đ ra các gi i phápư ệ ạ ử ụ ấ ủ ề ả
qu n lý và s d ng có hi u qu h n. Hi n nay s li u th ng kê, ki m kêả ử ụ ệ ả ơ ệ ố ệ ố ể
đượ ưc l u tr trên máy và c d ng gi y. ữ ả ở ạ ấ
8. Qu n lý tài chính v đ t đai.ả ề ấ
Công tác qu n lý tài chính v đ t đai đả ề ấ ược tri n khai th c hi n theo đúng quy ể ự ệ
đ nh c a pháp lu t. V th c hi n các kho n thu, chi liên quan đ n đ t đai trên ị ủ ậ ề ự ệ ả ế ấ
đ a bàn xã đã căn c vào các văn b n c a t nh đ t ch c th c hi n.ị ứ ả ủ ỉ ể ổ ứ ự ệ
9. Qu n lý và phát tri n th trả ể ị ường quy n s d ng đ t trong thề ử ụ ấ ị
10. Qu n lý, giám sát vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a ngả ệ ự ệ ề ụ ủ ườ ửi s
d ng đ t.ụ ấ
Công tác này được quan tâm th c hi n, ngự ệ ườ ử ụi s d ng đ t đấ ược hưở ng
đ y đ các quy n c a mình và nghĩa v đóng thu s d ng đ t, thu chuy nầ ủ ề ủ ụ ế ử ụ ấ ế ể
Trang 18quy n s d ng đ t, thu trề ử ụ ấ ế ước b , tính ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t khiạ ề ử ụ ấ ề ấ thuê đ t.ấ
11. Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu tể ệ ấ ị ủ ậ
v đ t đai và x lý vi ph m pháp lu t đ t đai.ề ấ ử ạ ậ ấ
Công tác thanh tra, ki m tra vi c ch p hành, x lý các vi ph m phápể ệ ấ ử ạ
lu t v đ t đai trên đ a bàn xã đậ ề ấ ị ược th c hi n thự ệ ường xuyên và th c hi n theoự ệ đúng quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Thường xuyên duy trì và nâng cao hi u qu công tác ti p dân theo quiệ ả ế
đ nh (n i dung ch y u là tranh ch p đ t đai, ranh gi i gi a công dân v iị ộ ủ ế ấ ấ ớ ữ ớ công dân, b i thồ ường gi i to , ô nhi m môi trả ả ễ ường, hành vi dân s ) T t cự ấ ả các ki n ngh ph n ánh, khi u n i đ u đế ị ả ế ạ ề ược ph i h p hoà gi i và gi i quy tố ợ ả ả ế theo qui đ nh.ị
12. Gi i quy t tranh ch p v đ t đai, gi i quy t khi u n i, t cáoả ế ấ ề ấ ả ế ế ạ ố các vi ph m trong vi c qu n lý và s d ng đ t đai.ạ ệ ả ử ụ ấ
Công tác gi i quy t khi u n i, t cáo luôn đả ế ế ạ ố ược xã chú tr ng, quan tâmọ
gi i quy t. Kh c ph c nh ng sai sót còn t n t i, thanh tra, ki m tra đ nh kả ế ắ ụ ữ ồ ạ ể ị ỳ phát hi n và ngăn ch n k p th i nh ng vi ph m có th phát sinh. Tích c cệ ặ ị ờ ữ ạ ể ự tuyên truy n giáo d c pháp lu t đ t đai và nh ng v n đ v qu n lýề ụ ậ ấ ữ ấ ề ề ả nhà nước đ i v i đ t đai cho nhân dân b ng nhi u hình th c. ố ớ ấ ằ ề ứ
Tuy nhiên do l c lự ượng cán b m ng, đ a bàn và hình th c s d ng c aộ ỏ ị ứ ử ụ ủ dân c ph c t p nên v n còn nh ng t n t i nh t đ nh trong công tác thanh tra,ư ứ ạ ẫ ữ ồ ạ ấ ị
ki m tra, gi i quy t đ n th khi u n i t cáo còn ch a k p th i ể ả ế ơ ư ế ạ ố ư ị ờ Ch đế ộ thông tin báo cáo còn ch m. ậ
13. Qu n lý các ho t đ ng d ch v công v đ t đai.ả ạ ộ ị ụ ề ấ
Trong nh ng năm qua vi c th c hi n đăng ký s d ng đ t, đăng kýữ ệ ự ệ ử ụ ấ
bi n đ ng v đ t và th c hi n th t c hành chính qu n lý, s d ng đ t ch aế ộ ề ấ ự ệ ủ ụ ả ử ụ ấ ư theo k p di n bi n và s d ng đ t đai th c t Hi n tị ễ ế ử ụ ấ ự ế ệ ượng tu ti n chuy nỳ ệ ể
m c đích s d ng đ t, chuy n quy n s d ng đ t v n còn di n ra nh ngụ ử ụ ấ ể ề ử ụ ấ ẫ ễ ữ năm trước
Trang 191.7 Đ t r ng đ c d ngấ ừ ặ ụ RDD 1.8 Đ t r ng s n xu tấ ừ ả ấ RSX 2439,78 44,74
3.3.1.2.1.2 Nhóm đ t phi nông nghi p: b)ấ ệ
Đ t phi nông nghi p có di n tích là 287,36 ha, chi m 2,5% di n tích đ tấ ệ ệ ế ệ ấ
t nhiên. Vi c s d ng đ t phi nông nghi p trên đ a bàn xã nhìn chung có hi uự ệ ử ụ ấ ệ ị ệ
qu và ti t ki m.ả ế ệ
Di n tích, c c u đ t phi nông nghi p năm ệ ơ ấ ấ ệ 2010STT Ch tiêuỉ Mã Di nệ C c uơ ấ
Trang 202 Đ t có m t nấ ặ ước chuyên dùng MNC 152,81 53,182.1
2.1
4 Đ t phát tri n h t ngấ ể ạ ầ DHT 51,62 17,962.1
Trang 21Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p năm 2010 v i năm 2005ế ộ ệ ấ ệ ớ
STT Lo i đ t ạ ấ Di n tích ệ
năm 2010
di n tích ệ năm 2005
Bi n đ ng ế ộ tăng (+), gi m ả ()
Di n tích (ha) ệ
T ng di n tích t nhiên ổ ệ ự 11501.79 11501.79
1 Đ t nông nghi p ấ ệ 5453.06 3421.11 2031.95 1.1 Đ t s n xu t nông nghi p ấ ả ấ ệ 1510.93 1480.11 30.82 1.1.1 Đ t tr ng cây hàng năm ấ ồ 1402.33 1423.13 20.80 1.1.1.1 Đ t tr ng lúa ấ ồ 86.10 86.10
1.1.1.2 Đ t c dùng vào chăn nuôi ấ ỏ 18.43 20.00 1.57 1.1.1.3 Đ t tr ng cây hàng năm khác ấ ồ 1297.80 1317.03 19.23 1.1.2 Đ t tr ng cây lâu năm ấ ồ 108.6 56.98 51.62 1.2 Đ t lâm nghi p ấ ệ 3942.13 1941.00 2001.13 1.2.1 Đ t r ng s n xu t ấ ừ ả ấ 2439.78 1289.00 1150.78 1.2.2 Đ t r ng phòng h ấ ừ ộ 1502.35 652.00 850.35 1.2.3 Đ t r ng đ c d ng ấ ừ ặ ụ
1.3 Đ t nuôi tr ng thu s n ấ ồ ỷ ả
2 Đ t phi nông nghi p ấ ệ 287.36 271.22 16.14 2.1 Đ t ấ ở 56.44 41.85 14.59 2.2 Đ t chuyên dùng ấ 75.30 75.32 0.02 2.2.1 Đ t tr s c quan ấ ụ ở ơ 0.99 1.50 0.51 2.2.2 Đ t qu c phòng ấ ố 22.50 22.50 2.2.3 Đ t an ninh ấ 22.50 22.50 2.2.4 Đ t s n xu t kinh doanh ấ ả ấ 0.19 0.21 0.02 2.2.5 Đ t có m c đích công c ng ấ ụ ộ 51.62 51.11 0.51 2.3 Đ t tôn giáo tín ng ấ ưỡ ng 0.21 0.21
Nh n xét bi n đ ng đ t đaiậ ế ộ ấ
Đ t nông nghi p so v i năm 2005 bi n đ ng r t l n ch y u là di nấ ệ ớ ế ộ ấ ớ ủ ế ệ tích đ t lâm nghi p tăng và khai thác qu đ t ch a s d ng đ a vào s d ng.ấ ệ ỹ ấ ư ử ụ ư ử ụ
Trang 22 Đ t phi nông nghi p so v i năm 2005 bi n đ ng r t ít ch y u là doấ ệ ớ ế ộ ấ ủ ế chuy n t đ t nông nghi p sang đ t phi nông nghi p, do chuy n đ i ch tiêuể ừ ấ ệ ấ ệ ể ổ ỉ các lo i đ t theo thông t 08/2007/TTBTNMT, do đo đ c ki m kê l i đ t cạ ấ ư ạ ể ạ ấ ơ quan t ch c theo ch th 31/CTTTg năm 2007.ổ ứ ỉ ị
Nh n xét chung v tình hình qu n lý và s d ng đ t đai.ậ ề ả ử ụ ấ
* V công tác qu n lý đ t đaiề ả ấ
Được s ch đ o c a UBND Huy n Đ ng Xuân, phòng đ a chínhự ỉ ạ ủ ệ ồ ị Huy n Đ ng Xuân công tác qu n lý Nhà nệ ồ ả ước v đ t đai c a xã trong nh ngề ấ ủ ữ năm qua đã đ t đạ ược m t s thành tích đáng k Các ch trộ ố ể ủ ương c a Đ ng,ủ ả chính sách c a Nhà ủ n c cũng nh nh ng n i dung qu n lý theo ngành đ cướ ư ữ ộ ả ượ tri n khai khá đ y đ trên đ a bàn xã. Công tác hoà gi i, gi i quy t các vi ph m,ể ầ ủ ị ả ả ế ạ tranh ch p, khi u ki n trong lĩnh v c qu n lý, s d ng đ t đai đ c quan tâmấ ế ệ ự ả ử ụ ấ ượ
gi i quy t góp ph n n đ nh tình hình chính tr , kinh t , xã h i trên đ a bàn xã.ả ế ầ ổ ị ị ế ộ ị
H u h t các h gia đình đ u s d ng đ t theo đúng m c đích đ c giao. Tuyầ ế ộ ề ử ụ ấ ụ ượ nhiên v n còn m t s h dân t ý chuy n đ i m c đích s d ng, s d ng đ tẫ ộ ố ộ ự ể ổ ụ ử ụ ử ụ ấ không đúng v i m c đích đ c giao.ớ ụ ượ
Bên c nh nh ng thành tích đã đ t đạ ữ ạ ược, công tác qu n lý Nhà nả ước về
đ t đai c a xã còn m t s h n ch nh : Công tác đo đ c c p nh t ch nh lýấ ủ ộ ố ạ ế ư ạ ậ ậ ỉ
bi n đ ng hàng năm ch a đế ộ ư ược tri n khai th c hi n. ể ự ệ
* V tình hình s d ng và bi n đ ng đ t đaiề ử ụ ế ộ ấ
Ph n l n các t ch c, h gia đình đ u s d ng đ t theo đúng m c đíchầ ớ ổ ứ ộ ề ử ụ ấ ụ
được giao. Tuy nhiên, trong quá trình khai thác s d ng đ t còn nhi u b tử ụ ấ ề ấ
c p, hi u qu s d ng đ t nhi u khu v c ch a cao.ậ ệ ả ử ụ ấ ề ự ư
Công tác t ch c s d ng và khai thác ti m năng đ t đai v nôngổ ứ ử ụ ề ấ ề nghi p trên đ a bàn xã trong nh ng năm qua đã d n theo hệ ị ữ ầ ướng tích c c và đãự
đ t đạ ược nh ng k t qu nh t đ nh. Vi c thâm canh, tăng v , chuy n d ch cữ ế ả ấ ị ệ ụ ể ị ơ
c u cây tr ng v i nh ng gi ng cây m i, cây có giá tr kinh t cao đã đấ ồ ớ ữ ố ớ ị ế ượ cquan tâm và ngày càng m r ng, góp ph n làm tăng hi u qu , nâng cao h sở ộ ầ ệ ả ệ ố
s d ng đ t, do đử ụ ấ ượ ực s quan tâm c a huy n nên gi i quy t t t v n đ thuủ ệ ả ế ố ấ ề ỷ
l i t i m t s khu v c nên vi c s n xu t nông nghi p cũng g p đợ ạ ộ ố ự ệ ả ấ ệ ặ ược nhi uề thu n l i. Tuy nhiên t i m t s n i đ a hình cao t i m t s thôn v n ch a cóậ ợ ạ ộ ố ơ ị ạ ộ ố ẫ ư
h th ng th y l i nên cũng g p không ít khó khăn. ệ ố ủ ợ ặ
Trong giai đo n này di n tích đ t giao thông, đ t c s giáo d c đàoạ ệ ấ ấ ơ ở ụ
t o, đ t th d c th thao tăng đi u này cho th y vi c phát tri n c s hạ ấ ể ụ ể ề ấ ệ ể ơ ở ạ
t ng nh ng năm g n đây đã đầ ữ ầ ược quan tâm, đ u t ầ ư