Đề tài Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trình bày về quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, vận dụng quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ở việt nam hiện nay,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung đề tài để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1T i Đ i h i VI Đ i h i kh i đ u công cu c đ i m i, Đ ng ta đã phê ạ ạ ộ ạ ộ ở ầ ộ ổ ớ ả phán b nh ch quan duy ý chí do vi ph m quy lu t khách quan màệ ủ ạ ậ tr ướ c
h t ế và ch y u ủ ế là quy lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n ậ ệ ả ấ ợ ớ ộ ể
c a l c lủ ự ượng s n xu t. T đó Đ i h i đã rút ra bài h c quan tr ng là “Đ ng ả ấ ừ ạ ộ ọ ọ ả
ph i luôn luôn xu t phát t th c t , tôn tr ng và hành đ ng theo quy lu t ả ấ ừ ự ế ọ ộ ậ khách quan”, ph i “làm cho quan h s n xu t phù h p v i tính ch t và trình ả ệ ả ấ ợ ớ ấ
đ c a l c lộ ủ ự ượng s n xu t, luôn luôn có tác d ng thúc đ y s phát tri n c a ả ấ ụ ẩ ự ể ủ
l c lự ượng s n xu t”. Công cu c đ i m i xét v th c ch t chính là quay tr vả ấ ộ ổ ớ ề ự ấ ở ề
v i quy lu t, v i nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác Lênin phù h pớ ậ ớ ữ ơ ả ủ ủ ợ
v i th c ti n đ t nớ ự ễ ấ ước và th i đ i.ờ ạ
V y, ngày nay, quy lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ c a l c lậ ậ ệ ả ấ ợ ớ ộ ủ ự ượng
s n xu t nh th nào? Đ tr l i cho câu h i đó, em đã tìm hi u v : “ả ấ ư ế ể ả ờ ỏ ể ề Quy
lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n c a l c lậ ệ ả ấ ợ ớ ộ ể ủ ự ượng
s n xu t”ả ấ
N I DUNGỘ
I. Quy lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n c aậ ệ ả ấ ợ ớ ộ ể ủ
l c lự ượng s n xu tả ấ
I.1 Khái ni m l c lệ ự ượng s n xu tả ấ
B t kì m t quá trình s n xu t v t ch t nào cũng c n ph i có các nhân t ấ ộ ả ấ ậ ấ ầ ả ố
thược v ngề ười lao đ ng (nh năng l c, kĩ năng, tri th c c a ngộ ư ự ứ ủ ười lao đ ng) ộ cùng các t li u s n xu t nh t đ nh( công c lao đ ng. đ i tư ệ ả ấ ấ ị ụ ộ ố ượng lao đ ng, ộ các t li u ph tr c a quá trình s n xu t…). toàn b các nhân t đó t o thànhư ệ ụ ợ ủ ả ấ ộ ố ạ
l c lự ượng s n xu t. ả ấ L c l ự ượ ng s n xu t là t ng h p các y u t v t ch t và ả ấ ổ ợ ế ố ạ ấ tinh th n t o thành s c m nh th c ti n c i bi n gi i t nhiên theoi nhu c u ầ ạ ứ ạ ự ễ ả ế ớ ự ầ sinh t n và phát tri n c a con ng ồ ể ủ ườ Nh v y, l c l i. ư ậ ự ượng s n xu t là nh ng ả ấ ữ
Trang 2nhân t có tính sáng t o và tính sáng t o đó có tính l ch s do đó trình đ phát ố ạ ạ ị ử ộ tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t ph n ánh trình đ chinh ph c gi i t nhiên c a ả ấ ả ộ ụ ớ ự ủ con người: trình đ th công c a l c lộ ủ ủ ự ượng s n xu t ph n ánh trình đ chinh ả ấ ả ộ
ph c gi i t nhiên th p h n nhi u so v i l c lụ ớ ự ấ ơ ề ớ ự ượng s n xu t trình đ k ả ấ ở ộ ỹ thu t công nghi p và công ngh cao.ậ ệ ệ
Trong các y u t t o thành c a l c lế ố ạ ủ ự ượng s n xu t, “ngả ấ ười lao đ ng là ộ nhân t gi vai trò quy t đ nh. B i vì suy cho cùng, các t li u s n xu t ch là ố ữ ế ị ở ư ệ ả ấ ỉ
s n ph m lao đ ng c a con ngả ẩ ộ ủ ườ ồi đ ng th i giá tr và hi u qu th c t c a ờ ị ệ ả ự ế ủ các t li u s n xu t ph thu c vào trình đ th c t s d ng và sáng t o c a ự ệ ả ấ ụ ộ ộ ự ế ử ụ ạ ủ
người lao đ ng. m t khác, trong t li u s n xu t, nhân t công c lao đ ng là ộ ặ ư ệ ả ấ ố ụ ộ nhân t ph n ánh rõ nh t trình đ phát tri n c a l c lố ả ấ ộ ể ủ ự ượng s n xu t và th ả ấ ể
hi n tiêu bi u trình đ con ngệ ể ộ ười chinh ph c gi i t nhiên.ụ ớ ự
L c lự ượng s n xu t là nhân t c b n t t y u t o thành n i dung v t ch tả ấ ố ơ ả ấ ế ạ ộ ậ ấ
c a quá trình s n xu t; không m t quá trình s n xu t hi n th c nào di n ra ủ ả ấ ộ ả ấ ệ ự ễ
n u thi u m t trong hai nhân t là ngế ế ộ ố ười lao đ ng và t li u s n xu t. th ộ ư ệ ả ấ ể
nh ng ch có lư ỉ ượ ược l ng s n xu t ch a th di n ra quá trình s n xu t hi n ả ấ ư ể ễ ả ấ ệ
th c đự ược, mà còn c n ph i có nh ng quan h s n xu t đóng vai trò là hình ầ ả ữ ệ ả ấ
th c xã h i c a quá trình s n xu t y.ứ ộ ủ ả ấ ấ
I.2 Khái ni m quan h s n xu tệ ệ ả ấ
Quan h s n xu t đó là quan h gi a ngệ ả ấ ệ ữ ườ ới v i người trong quá trình s n ả
xu t (s n xu t và tái s n xu t xã h i). Quan h s n xu t bao g m: quan h sấ ả ấ ả ấ ộ ệ ả ấ ồ ệ ở
h u đ i v i t li u s n xu t, quan h t ch c – qu n lí quá trình s n xu t và ữ ố ớ ư ệ ả ấ ệ ổ ứ ả ả ấ quan h trong phân ph i k t qu c a quá trình s n xu t đó.ệ ố ế ả ủ ả ấ
Quan h s n xu t do ngệ ả ấ ườ ại t o ra song nó được hình thành m t cách ộ
khách quan không ph thu c vào ý mu n ch quan, tùy ti n c a n i l c lụ ộ ố ủ ệ ủ ộ ự ượ ng
Trang 3s n xu t m i giai đo n l ch s nh t đ nh. Đ ti n hành s n xu t, con ngả ấ ở ỗ ạ ị ử ấ ị ể ế ả ấ ười
ch ng ph i quan h v i t nhiên mà mà còn ph i quan h v i nhau đ trao đ iẳ ả ệ ớ ự ả ệ ớ ể ổ
ho t đ ng và k t qu lao đ ng, do đó s n xu t bao gi cũng mang b n ch t xãạ ộ ế ả ộ ả ấ ờ ả ấ
h i C.Mác vi t: ộ ế "Ng ườ i ta ch s n xu t b ng cách h p tác v i nhau m t cách ỉ ả ấ ằ ợ ớ ộ nào đó và trao đ i ho t đ ng v i nhau. Mu n s n xu t đ ổ ạ ộ ớ ố ả ấ ượ c ng ườ i ta ph i đ ả ể
l i m i liên h và quan h ch t ch v i nhau và ch có trong ph m vi nh ng ạ ố ệ ệ ặ ẽ ớ ỉ ạ ữ
m i liên h và quan h đó thì m i có s tác đ ng c a h vào gi i t nhiên, ố ệ ệ ớ ự ộ ủ ọ ớ ự
t c là s n xu t ứ ả ấ
Ba m t c a quan h s n xu t có quan h ch t ch v i nhau trong đó quan ặ ủ ệ ả ấ ệ ặ ẽ ớ
h s h u v t li u s n xu t có vai trò quy t đ nh đ i v i nh ng m t khác ệ ở ữ ề ư ệ ả ấ ế ị ố ớ ữ ặ trong h th ng s n xu t, xã h i con ngệ ố ả ấ ộ ườ ở ữ ư ệ ải s h u t li u s n xu t quy t đ nhấ ế ị quá trình t ch c phân công lao đ ng phân ph i s n ph m xã h i vì l i ích c aổ ứ ộ ố ả ẩ ộ ợ ủ mình, con người không s h u thì ph c tùng s phân công nói trên. ở ữ ụ ự
1.2M i quan h bi n ch ng gi a l c lố ệ ệ ứ ữ ự ượng s n xu t và quan h s n xu tả ấ ệ ả ấ
II. V N D NG QUY LU T QUAN H S N XU T PHÙ H P V IẬ Ụ Ậ Ệ Ả Ấ Ợ Ớ
TRÌNH Đ PHÁT TRI N C A L C LỘ Ể Ủ Ự ƯỢNG S N XU T Ả Ấ Ở
VI T NAM HI N NAY.Ệ Ệ
II.1 S v n d ng sai l m trự ậ ụ ầ ước năm 1986
II.1.1 L c lự ượng s n xu t:ả ấ
Sau khi mi n Nam đề ược gi i phóng (1975), đ t nả ấ ước th ng nh t và xây ố ấ
d ng ch nghĩa xã h i trên c nự ủ ộ ả ước. Đ i h i IV c a Đ ng (121976) ti p t c ạ ộ ủ ả ế ụ
đường l i coi cách m ng khoa h c k thu t là then ch t đ phát tri n m nh ố ạ ọ ỹ ậ ố ể ể ạ
m l c lẽ ự ượng s n xu t. Xây d ng quan h s n xu t m i mi n Nam theo môả ấ ự ệ ả ấ ớ ở ề hình đã được xây d ng và c ng c mi n B c, đ nhanh chóng th ng nh t ự ủ ố ở ề ắ ể ố ấ
Trang 4v ch đ kinh t Trong h n 10 năm xây d ng ch nghĩa xã h i trên c nề ế ộ ế ơ ự ủ ộ ả ướ c,
dù b bao vây, c m v n và chi n tranh biên gi i v i nh ng t n th t n ng n , ị ấ ậ ế ớ ớ ữ ổ ấ ặ ề song l c lự ượng s n xu t v n phát tri n đáng k ; “đã hoàn thành m y trăm ả ấ ẫ ể ể ấ công trình tương đ i l n và hàng nghìn công trình v a và nh , trong đó có m t ố ớ ừ ỏ ộ
s c s quan tr ng v đi n, d u khí, xi măng, c khí, d t, đố ơ ở ọ ề ệ ầ ơ ệ ường, th y l i, ủ ợ giao thông…”. Xây d ng các công trình th y đi n Hòa Bình, Tr An, nhi t ự ủ ệ ị ệ
đi n Ph L i, các nhà máy xi măng B m S n, Hoàng Th ch, c u l n Thăng ệ ả ạ ỉ ơ ạ ầ ớ Long, Chương Dương, công trình th y l i D u Ti ng, K G , kênh H ng ủ ợ ầ ế ẻ ỗ ồ
Ng th t s có ý nghĩa l n v kinh t xã h i.ự ậ ự ớ ề ế ộ
II.1.2 Quan h s n xu t:ệ ả ấ
Quan h s n xu t trệ ả ấ ước đây ch y u là t c p, t túc ít có s trao đ i ủ ế ự ấ ự ự ổ hang hóa gi a các vùng hay v i các nữ ớ ước khác, nh t là khi chính sách “b quanấ ế
t a c ng” c a nhà Nguy n đỏ ả ủ ễ ược ban hành. Đi u này đã làm cho quan h s n ề ệ ả
xu t kém phát tri n. Sau năm 1975, c nấ ể ả ước ti n t i th ng nh t m t phế ớ ố ấ ộ ương
th c s n xu t. Trong đó quan h s n xu t m i đứ ả ấ ệ ả ấ ớ ược xây d ng và c ng c v i ự ủ ố ớ
ba y u t c b n: ch đ công h u v t li u s n xu t v i hai hình th c s ế ố ơ ả ế ộ ữ ề ư ệ ả ấ ớ ứ ở
h u toàn dân và t p th ; ch đ qu n lý k ho ch hóa, t p trung, hành chính ữ ậ ể ế ộ ả ế ạ ậ
mà Nhà nước là ch th ; ch đ phân ph i theo lao đ ng, có tính đ n m t ủ ể ế ộ ố ộ ế ộ
ph n v đóng góp t li u s n xu t (ru ng 5%). ầ ề ư ệ ả ấ ộ
2.1.3 K t lu n v s v n d ng quy lu t nàyế ậ ề ự ậ ụ ậ
Năm 1979, nước ta lâm vào tình trang kh ng ho ng kinh t n ng n , đ i ủ ả ế ặ ề ờ
s ng nhân dân không phát tri n. ố ể Lúc đó chúng ta đã ch quan mu n t o ra m t ủ ố ạ ộ quan h s n xu t vệ ả ấ ượ ướt tr c trình đ l c lộ ự ượng s n xu t, làm cho mâu thu n ả ấ ẫ
gi a l c lữ ự ượng s n xu t và quan h s n xu t tr nên gay g t, đ a đ t nả ấ ệ ả ấ ở ắ ư ấ ước lâm vào kh ng ho ng kinh t xã h i. Chúng ta đã có nh ng bi u hi n nóng ủ ả ế ộ ữ ể ệ
Trang 5v i mu n xóa b ngay các thành ph n kinh t phi xã h i ch nghĩa, nhanh ộ ố ỏ ầ ế ộ ủ chóng bi n kinh t t b n t nhân thành qu c doanh; m t khác, duy trì quá lâu ế ế ư ả ư ố ặ
c ch t p trung quan liêu bao c p, kìm hãm s phát tri n c a đ t nơ ế ậ ấ ự ể ủ ấ ước. Quan
h s n xu t đã làm cho n n kinh t trì tr , kém phát tri n và cũng không th ệ ả ấ ề ế ệ ể ể
m đở ường cho l c lự ượng s n xu t phát tri n. Đ i h i VI c a Đ ng (121986) ả ấ ể ạ ộ ủ ả cho r ng: “Kinh nghi m th c t ch rõ: l c lằ ệ ự ế ỉ ự ượng s n xu t b kìm hãm không ả ấ ị
ch trong trỉ ường h p quan h s n xu t l c h u, mà c khi quan h s n xu t ợ ệ ả ấ ạ ậ ả ệ ả ấ phát tri n không đ ng b , có nh ng y u t đi quá xa so v i trình đ phát tri n ể ồ ộ ữ ế ố ớ ộ ể
c a l c lủ ự ượng s n xu t. Tình hình th c t c a nả ấ ự ế ủ ước ta đòi h i ph i coi tr ng ỏ ả ọ
nh ng hình th c kinh t trung gian, quá đ t th p lên cao, t quy mô nh lên ữ ứ ế ộ ừ ấ ừ ỏ quy mô l n”ớ (5)
II.2 S v n d ng quy lu t này Vi t Nam t năm 1986 đ n nayự ậ ụ ậ ở ệ ừ ế
II.2.1 Th c tr ng l c lự ạ ự ượng s n xu t Vi t Nam hi n nayả ấ ở ệ ệ
Sau hàng th p k th c hi n công nghi p hóa hi n đ i hóa, l c lậ ỉ ự ệ ệ ệ ạ ự ượng s n ả
xu t đã phát tri n đ n trình đ t đ ng hóa, tin h c hóa, tính ch t xã h i hóa ấ ể ế ộ ự ộ ọ ấ ộ
r t cao. Khoa h c đang tr thành l c lấ ọ ở ự ượng s n xu t tr c ti p ch y u.ả ấ ự ế ủ ế
Trong nh ng năm đ i m i, Đ ng và Nhà nữ ổ ớ ả ước ta đã ban hành nhi u chính ề sách và lu t pháp nh m đa d ng hóa các hình th c c a quan h s n xu t đ ậ ằ ạ ứ ủ ệ ả ấ ể khuy n khích, thúc đ y l c lế ẩ ự ượng s n xu t phát tri n, gi i phóng m i ti m ả ấ ể ả ọ ề năng c a s n xu t, t o thêm đ ng l c cho ngủ ả ấ ạ ộ ự ười lao đ ng. Đó là nh ng chính ộ ữ sách, pháp lu t liên quan đ n đ i m i, nâng cao ch t lậ ế ổ ớ ấ ượng, hi u qu c a kinhệ ả ủ
t nhà nế ước, nh t là doanh nghi p nhà nấ ệ ước, đ n vi c c ng c và phát tri n ế ệ ủ ố ể kinh t t p th , đ n phát huy vai trò đ ng l c c a kinh t t nhân, thu hút ế ậ ể ế ộ ự ủ ế ư
m nh m và phát huy hi u qu c a kinh t có v n đ u t nạ ẽ ệ ả ủ ế ố ầ ư ước ngoài, nâng
Trang 6cao ch t lấ ượng và hi u qu c ph n hóa doanh nghi p nhà nệ ả ổ ầ ệ ước, phát tri n ể kinh t h n h p ế ỗ ợ
Người lao đ ng độ ược đào t o, có tay ngh và có kinh nghi m s n xu t. Sạ ề ệ ả ấ ố
trường d y ngh tăng lên, ch t lạ ề ấ ượng gi ng d y đả ạ ược nâng cao, h c viên sau ọ khi t t nghi p có đ trình đ và năng l c tham gia vào quá trình s n xu t hi n ố ệ ủ ộ ự ả ấ ệ
đ i. đ ng th i ta ch đ ng và tích c c h i nh p qu c t đ phát huy cao đ ạ ồ ờ ủ ộ ự ộ ậ ố ế ể ộ
n i l c, tranh th ngo i l c, ti p thu nh ng thành t u v khoa h c công ộ ự ủ ạ ự ế ữ ự ề ọ ngh , v kinh t tri th c, văn minh c a th gi i; kinh nghi m qu c t đ ệ ề ế ứ ủ ế ớ ệ ố ế ể phát tri n, hi n đ i hóa l c lể ệ ạ ự ượng s n xu tả ấ
Đ ng và Nhà nả ước có nhi u ch trề ủ ương, bi n pháp đ đ y m nh công ệ ể ẩ ạ nghi p hóa, hi n đ i hóa nh m phát tri n l c lệ ệ ạ ằ ể ự ượng s n xu t, t o “c t v t ả ấ ạ ố ậ
ch t” cho quan h s n xu t m i. Đã đ u t đ xây d ng k t c u h t ng ấ ệ ả ấ ớ ầ ư ể ự ế ấ ạ ầ
đ ng b v i m t s công trình hi n đ i, t p trung vào h th ng giao thông và ồ ộ ớ ộ ố ệ ạ ậ ệ ố
h t ng đô th l n, chuy n d ch c c u kinh t theo hạ ầ ị ớ ể ị ơ ấ ế ướng công nghi p hóa, ệ
hi n đ i hóa; phát tri n m t s ngành công nghi p c khí, đóng tàu, v n t i, ệ ạ ể ộ ố ệ ơ ậ ả khai thác v t li u, xây d ng, ch bi n; ng d ng nh ng thành t u khoa h c ậ ệ ự ế ế ứ ụ ữ ự ọ công ngh hi n đ i, nh t là công ngh thông tin…ệ ệ ạ ấ ệ
Nh v y, phát tri n l c lư ậ ể ự ượng s n xu t nả ấ ở ước ta hi n nay là ph i phát ệ ả tri n khoa h c k thu t, khoa h c công ngh , c i ti n công c lao đ ng, m ể ọ ỹ ậ ọ ệ ả ế ụ ộ ở
r ng đ i tộ ố ượng lao đ ng, phát tri n ngu n nhân l c, đ c bi t là ngu n nhân ộ ể ồ ự ặ ệ ồ
l c ch t lự ấ ượng cao thông qua công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t ộ ệ ệ ạ ấ
nước, ch n h ng n n giáo d c nấ ư ề ụ ước nhà. Đ ng ta ch trả ủ ương phát tri n m nhể ạ
m l c lẽ ự ượng s n xu t v i trình đ khoa h c công ngh ngày càng cao là hoànả ấ ớ ộ ọ ệ toàn đúng đ n, là cái lõi quan tr ng c a s phát tri n l c lắ ọ ủ ự ể ự ượng s n xu t hi n ả ấ ệ nay nở ước ta
Trang 7II.2.2 Th c tr ng quan h s n xu t Vi t Nam hi n nayự ạ ệ ả ấ ở ệ ệ
Chúng ta ti n lên ch nghĩa xã h i b qua ch đ t b n ch nghĩa, đó ế ủ ộ ỏ ế ộ ư ả ủ không ph i là nh ng bả ữ ước đi t t y u , h p quy lu t . T đó Đ ng c ng s n ấ ế ợ ậ ừ ả ổ ả
Vi t nam đã quy đ nh ra đệ ị ường l i chuy n t mô hình k ho ch hoá t p trung ố ể ừ ế ạ ậ sang xây d ng n n kinh t nhi u thành ph n là phù h p v i đ c đi m phát ự ề ế ề ầ ợ ớ ặ ể tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t trong đi u ki n nả ấ ề ệ ước ta hi n nay . Nó cho phép ệ khai thác t t nh t các năng l c s n xu t trong nố ấ ự ả ấ ước , thúc đ y quá trình phân ẩ công lao đ ng trong nộ ước v i qu c t và khu v c , thúc đ y l c lớ ố ế ự ẩ ự ượng s n ả
xu t phát tri n nhanh chóng . Trong các thành ph n kinh t , Đ ng kh ng đ nh ấ ể ầ ế ả ẳ ị kinh t nông nghi p đóng vai trò ch đ o . Nh ng thành t u đ t đế ệ ủ ạ ữ ự ạ ược v m t ề ặ kinh t trong nh ng năm qua đã ch ng minh đi u đó .ế ữ ứ ề
Đ ng và Nhà nả ước đã ban hành nhi u chính sách và pháp lu t đ hoàn ề ậ ể thi n các m t c a quan h s n xu t m i theo đ nh hệ ặ ủ ệ ả ấ ớ ị ướng xã h i ch nghĩa v ộ ủ ề
s h u, t ch c qu n lý và phân ph i. ở ữ ổ ứ ả ố
N n kinh t hàng hoá ta là m t n n kinh t nhi u thành ph n đề ế ở ộ ề ế ề ầ ược Nhà
nước khuy n khích phát tri n nh m đa d ng hoá các quan h s n xu t c a ế ể ằ ạ ệ ả ấ ủ Nhà nước trong các lĩnh v c quan tr ng ph c v các nhu c u thi t y u c a ự ọ ụ ụ ầ ế ế ủ
đ i s ng.Nh đi n, nờ ố ư ệ ước, các công trình công c ng…Đ i v i cách thành ph nộ ố ớ ầ kinh t t b n t nhân và kinh t cá th th c hi n chính sách khuy n khích ế ư ả ư ế ể ự ệ ế phát tri n, nh ng v i thành ph n kinh t này ph i có nh ng bi n phápể ư ớ ầ ế ả ữ ệ t ừ chính sách c a Nhà nủ ước đ quan h s n xu t phù h p v i tính ch t trình đ ể ệ ả ấ ợ ớ ấ ộ phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t, thúc đ y l c lả ấ ẩ ự ượng s n xu t phát tri n. ả ấ ể
Th c hi n quan đi m t Đ i h i VI khi kh ng đ nh không nh ng khôi ph c ự ệ ể ừ ạ ộ ẳ ị ữ ụ thành ph n kinh t t b n t nhân và kinh t cá th mà ph i phát tri nầ ế ư ả ư ế ể ả ể chúng
r ng rãi theo chính sách c a Đ ngộ ủ ả và Nhà nước
Trang 8Trong nh ng năm đ i m i, Đ ng và Nhà nữ ổ ớ ả ước ta đã có nhi u ch trề ủ ương, chính sách, bi n pháp đ tăng cệ ể ường, m r ng h p tác qu c t , tham gia các ở ộ ợ ố ế quan h song phệ ương và t ch c đa phổ ứ ương, nh ASEAN, APEC, ASEM, ư WTO , thu hút m nh m v n đ u t nạ ẽ ố ầ ư ước ngoài (FDI, ODA ), xúc ti n ế
m nh thạ ương m i và đ u t , m r ng th trạ ầ ư ở ộ ị ường xu t nh p kh u, khai thác ấ ậ ẩ
hi u qu các c ch h p tác qu c t , các ngu n l c v v n, khoa h c công ệ ả ơ ế ợ ố ế ồ ự ề ố ọ ngh , trình đ và kinh nghi m qu n lý tiên ti n. Vi t Nam đã thi t l p quan ệ ộ ệ ả ế ệ ế ậ
h ngo i giao v i 170 nệ ạ ớ ước, quan h thệ ương m i v i 230 nạ ớ ước và vùng lãnh
th , ký trên 90 hi p đ nh thổ ệ ị ương m i song phạ ương, g n 60 hi p đ nh khuy n ầ ệ ị ế khích và b o h đ u t H i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam ngày càng ả ộ ầ ư ộ ậ ế ố ế ủ ệ sâu r ng.ộ
II.2.3 K t lu n v s v n d ng nàyế ậ ề ự ậ ụ
Mu n cho s n xu t phát tri n thì quan h s n xu t ph i phù h p v i trìnhố ả ấ ể ệ ả ấ ả ợ ớ
đ phát tri n c a l c lộ ể ủ ự ượng s n xu t. Đ ng ta ch trả ấ ả ủ ương xây d ng n n kinh ự ề
t nhi u thành ph n là đúng, b i vì nó bi u hi n cho hình th c, bế ề ầ ở ể ệ ứ ước đi,gi i ả pháp thích h p cho tình trang hi n nay Các QHSX các trình đ khác nhau ợ ệ ở ộ
được thi p l p, đa d ng hoá các hình th c s h u, nhi u thành ph n kinh t ế ậ ạ ứ ở ữ ề ầ ế
t đó t ng bừ ừ ướ ạc t o nên s phù h p v i trình đ phát tri n không đ ng đ u ự ợ ớ ộ ể ồ ề
v m i y u t trong k t c u c a LLSX Th c t n y năm qua cho th y, n n ề ọ ế ố ế ấ ủ ự ế ấ ấ ề kinh t nhi u thành ph n đã góp ph n phát tri n l c lế ề ầ ầ ể ự ượng s n xu t,đ a đ n ả ấ ư ế
nh ng thành t c to l n, quan tr ng. ữ ự ớ ọ
Nh v y,đ ng ta đã nh n th c và d n d n v n d ng đúng đ n quy lu t ư ậ ả ậ ứ ầ ầ ậ ụ ắ ậ này vào tình hình hi n t i, kh c ph c nh ng sai l m trệ ạ ắ ụ ữ ầ ước đó. V đ c tr ng ề ặ ư kinh t trong xã h i xã h i ch nghĩa mà nhân dân ta xây d ng, đã chuy n t ế ộ ộ ủ ự ể ừ công th c “có n n kinh t phát tri n cao d a trên l c lứ ề ế ể ự ự ượng s n xu t hi n đ i ả ấ ệ ạ
Trang 9và ch đ công h u v các t li u s n xu t ch y u” (Cế ộ ữ ề ư ệ ả ấ ủ ế ương lĩnh năm 1991) sang công th c “có n n kinh t phát tri n cao d a trên l c lứ ề ế ể ự ự ượng s n xu t ả ấ
hi n đ i và quan h s n xu t ti n b phù h p” (Cệ ạ ệ ả ấ ế ộ ợ ương lĩnh bô sung, phat triên̉ ́ ̉ năm 2011). S “phù h p” đây trự ợ ở ước h t là phù h p v i trình đ phát tri n ế ợ ớ ộ ể
l c lự ượng s n xu t, phù h p v i th c ti n Vi t Nam và đ nh hả ấ ợ ớ ự ễ ệ ị ướng xã h i ộ
ch nghĩa.ủ
Tuy nhiên trong nh n th c và gi i quy t m i quan h gi a l c lậ ứ ả ế ố ệ ữ ự ượng s n ả
xu t và quan h s n xu t trong th i gian qua bên c nh nh ng thành t u đ t ấ ệ ả ấ ờ ạ ữ ự ạ
được cũng b c l nhi uộ ộ ề h n ch , y u kém, xu t hi n nh ng mâu thu n m i, ạ ế ế ấ ệ ữ ẫ ớ
s không phù h p m i ự ợ ớ gi a l c lữ ự ượng s n xu t và quan h s n xu t, làm c n ả ấ ệ ả ấ ả
tr s phát tri n c a c l c lở ự ể ủ ả ự ượng s n xu t và c quan h s n xu t. Hi n nayả ấ ả ệ ả ấ ệ các ngành công nghi p c khí, ch t o, ch tác, ph tr còn kém phát tri n, ệ ơ ế ạ ế ụ ợ ể chi m t l r t nh trong GDP. Năng su t lao đ ng, hi u qu , ch t lế ỷ ệ ấ ỏ ấ ộ ệ ả ấ ượng,
s c c nh tranh th p, y u t năng su t t ng h p (TFP) r t th p. L c lứ ạ ấ ế ố ấ ổ ợ ấ ấ ự ượng
s n xu t y u kém nh v y s quy đ nh trình đ , ch t lả ấ ế ư ậ ẽ ị ộ ấ ượng c a quan h s n ủ ệ ả
xu t mà chúng ta g i làấ ọ quan h s n xu t xã h i ch nghĩa ệ ả ấ ộ ủ cũng không th ể hoàn thi n đệ ược. Chúng ta ch a chú ý toàn di n, đ ng b trong xây d ng, ư ệ ồ ộ ự hoàn thi n các m t c a quan h s n xu t. V n còn xu hệ ặ ủ ệ ả ấ ẫ ướng n ng v thay ặ ề
đ i ch đ s h u h n là c i ti n, đ i m i quan h qu n lý và phân ph i s n ổ ế ộ ở ữ ơ ả ế ổ ớ ệ ả ố ả
ph mẩ
2.4 M t s phộ ố ương hướng đ ti p t c v n d ng quy lu t nàyể ế ụ ậ ụ ậ
2.4.1 Gi i pháp phát tri n lả ể ượ ược l ng s n xu tả ấ
c n ph i sang l c trong l c lầ ả ọ ự ượng truy n th ng nh ng y u t nào có giá ề ố ữ ế ố
tr đ b sung cho vi c xây d ng l c lị ể ổ ệ ự ự ượng s n xu t hi n đ i. c n ph i k t ả ấ ệ ạ ầ ả ế
Trang 10h p y u t truy n th ng và hi n đ i, đ m b o tính k th a, phát huy t o nên ợ ế ố ề ố ệ ạ ả ả ế ừ ạ
s phát tri n li n m ch, b n vũng cho lự ể ề ạ ề ượ ược l ng s n xu t.ả ấ
ti p thu có ch n l c nh ng ti n b s n xu t t bên ngoài, k t h p v i cế ọ ọ ư ế ộ ả ấ ừ ế ợ ớ ơ
s v t ch t và l c lở ậ ấ ự ượng s n xu t trong nả ấ ước nh m đ y nhanh th i gian phát ằ ẩ ờ tri n t nhiên, vể ự ươn k p v i s phát tri n c a th gi i.ị ớ ự ể ủ ế ớ
Đ y m nh giáo d c đào t o đ nâng cao trình đ s n xu t c a ngẩ ạ ụ ạ ể ộ ả ấ ủ ười lao
đ ng, nâng cao ch t lộ ấ ượng ngu n nhân l c là yêu c u c b n c a chi n lồ ự ầ ơ ả ủ ế ược phát tri n ngu n nhân l cể ồ ự
Ti p t c đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa trong s n xu t, ế ụ ẩ ạ ệ ệ ạ ả ấ
chuy n giao công ngh đ nâng cao năng su t lao đ ng, k t h p nh ng bể ệ ể ấ ộ ế ợ ữ ước
ti n tu n t v cônh nghi p v i vi c tranh th các c h i đi t t , đón đ u , ế ầ ự ề ệ ớ ệ ủ ơ ộ ắ ầ hìhn thành nh ng mũi nh n phát tri n theo trình đ tiên ti n c a khoa h c ữ ọ ể ộ ế ủ ọ công ngh th gi i .ệ ế ớ
2.4.2 gi i pháp phát tri n quan h s n xu tả ể ệ ả ấ
Ti p t c đ i m i mô hình tăng trế ụ ổ ớ ưởng, c c u l i n n kinh t : hoàn ơ ấ ạ ề ế thi n ch đ s h u và các thành ph n kinh t ; xây d ng n n kinh t đ c l p ệ ế ộ ở ữ ầ ế ự ề ế ộ ậ
t ch trong quá trình ch đ ng, tích c c h i nh p qu c t ; g n k t ch t ch ự ủ ủ ộ ự ộ ậ ố ế ắ ế ặ ẽ
5 tr c t: kinh t chính tr văn hóa xã h i môi trụ ộ ế ị ộ ường trong phát tri n b nể ề
v ng; ti p t c đ i m i ch đ phân ph i; th c hi n quy n làm ch c a nhân ữ ế ụ ổ ớ ế ộ ố ự ệ ề ủ ủ dân và nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân.ờ ố ậ ấ ầ ủ
C i t o xã h i ch nghĩa ph i luôn luôn th u su t đ c đi m c a quá ả ạ ộ ủ ả ấ ố ặ ể ủ trình ti n t s n xu t nh lên s n xu t l n xã h i ch nghĩa là quan h s n ế ừ ả ấ ỏ ả ấ ớ ộ ủ ệ ả
xu t và l c lấ ự ượng s n xu t luôn luôn g n bó v i nhau, thúc đ y nhau cùng ả ấ ắ ớ ẩ phát tri n. ể