Nội dung của báo cáo này trình bày ơ chế, chính sách khuyến khích phân loại, thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải sinh hoạt tại nguồn hiện nay đang được áp dụng thành công; các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải sinh hoạt; công tác phân loại, thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn hiện nay đang được áp dụng ưu điểm, nhược điểm, điều kiện đảm bảo thực hiện mô hình, huy động nguồn lực thực hiện. Các giải pháp thúc đẩy áp dụng mô hình...
Trang 1R N SINH HO T, NẮ Ạ ƯỚC TH I SINH HO T T I NGU N ĐANGẢ Ạ Ạ Ồ
ĐƯỢC ÁP D NG THÀNH CÔNG HI N NAYỤ Ệ
THU C D ÁN:Ộ Ự
C I THI N ĐI U KI N V SINH, NÂNG CAO NH N TH C, THAYẢ Ệ Ề Ệ Ệ Ậ Ứ
Đ I HÀNH VI V SINH VÀ GI M THI U Ô NHI M MÔIỔ Ệ Ả Ể Ễ
TRƯỜNG; THU GOM VÀ X LÝ CH T TH I, NỬ Ấ Ả ƯỚC TH IẢ
C quan ch trì: T ng c c Môi trơ ủ ổ ụ ường
Đ n v th c hi n: Vi n Khoa h c môi trơ ị ự ệ ệ ọ ường
Ch trì nhi m v : TS. Nguy n Th Phủ ệ ụ ễ ị ương Mai
Trang 2Ha Nôi, 201̀ ̣ 9
Trang 3R N SINH HO T, NẮ Ạ ƯỚC TH I SINH HO T T I NGU N ĐANGẢ Ạ Ạ Ồ
ĐƯỢC ÁP D NG THÀNH CÔNG HI N NAYỤ Ệ
C quan ch trì: T ng c c Môi trơ ủ ổ ụ ường
Đ n v th c hi n: Vi n Khoa h c môi trơ ị ự ệ ệ ọ ường
Ch nhi m d án: TS. ủ ệ ự Nguy n Th Phễ ị ương Mai
Trang 4Hà N i, 2019ộ
Trang 5M C L CỤ Ụ
M Đ UỞ Ầ
6
1. C ch , chính sách khuy n khích phân lo i, thu gom, x lý ch t th iơ ế ế ạ ử ấ ả
r n sinh ho t, nắ ạ ước th i sinh ho t t i ngu n hi n nay đang đả ạ ạ ồ ệ ược áp
d ng thành công.ụ
8
2. Các tiêu chu n, quy chu n k thu t liên quan đ n qu n lý ch t th iẩ ẩ ỹ ậ ế ả ấ ả
r n sinh ho t, nắ ạ ước th i sinh ho tả ạ
40
3. Công tác phân lo i, thu gom, x lý ch t th i r n sinh ho t t i ngu nạ ử ấ ả ắ ạ ạ ồ
hi n nay đang đệ ược áp d ng: u đi m, nhụ Ư ể ược đi m, đi u ki n đ mể ề ệ ả
b o th c hi n mô hình, huy đ ng ngu n l c th c hi n. Các gi i phápả ự ệ ộ ồ ự ự ệ ả thúc đ y áp d ng mô hìnhẩ ụ
55
4. Công tác thu gom, x lý nử ước th i sinh ho t t i ngu n hi n nay đangả ạ ạ ồ ệ
được áp d ng; u đi m, nhụ Ư ể ược đi m, đi u ki n đ m b o th c hi n môể ề ệ ả ả ự ệ hình, huy đ ng ngu n l c th c hi n; Các gi i pháp thúc đ y áp d ng môộ ồ ự ự ệ ả ẩ ụ hình
95
Trang 6M Đ UỞ Ầ
Trong nh ng năm g n đây, cùng v i s gia tăng dân s m nh m đãữ ầ ớ ự ố ạ ẽ làm phát sinh nhi u v n đ nghiêm tr ng v môi trề ấ ề ọ ề ường. Trong s đó ph i xétố ả
đ n s gia tăng lế ự ượng l n rác th i và nớ ả ước th i sinh ho t. Lả ạ ượng rác th i nàyả
n u không đế ược x lý đúng cách và k p th i s đe d a nghiêm tr ng t i môiử ị ờ ẽ ọ ọ ớ
trường c a m i qu c gia, nh hủ ỗ ố ả ưởng t i s c kh e và đ i s ng c a ngớ ứ ỏ ờ ố ủ ườ idân
T i các qu c gia có trình đ phát tri n tạ ố ộ ể ương đ ng v i Vi t Nam, cácồ ớ ệ
th ch chính sách, m c đ thu nh p, nh n th c c a ngể ế ứ ộ ậ ậ ứ ủ ười dân cũng tươ ng
đ ng v i nồ ớ ước ta. Do v y, vi c nghiên c u các mô hình phân lo i, thu gomậ ệ ứ ạ rác th i, nả ước th i đ t đó đúc rút ra đả ể ừ ược các bài h c kinh nghi m, đ ngọ ệ ồ
th i có nh ng gi i pháp qu n lý CTR, nờ ữ ả ả ước th i phù h p nh m tránh m cả ợ ằ ắ
ph i nh ng sai l m đáng ti c nh nh ng qu c gia đi trả ữ ầ ế ư ữ ố ước là r t c n thi tấ ầ ế trong b i c nh v n đ qu n lý CRT đang g p nhi u khó khăn nh hi n nay.ố ả ấ ề ả ặ ề ư ệ
Báo cáo “T ng h p, đánh giá kinh nghi m các qu c gia trong khu v cổ ợ ệ ố ự
có trình đ phát tri n tộ ể ương đ ng v i Vi t Nam” trong vi c thu gom, x lýồ ớ ệ ệ ử
ch t th i r n sinh ho t, nấ ả ắ ạ ước th i, đ ng th i nghiên c u các mô hình, quyả ồ ờ ứ chu n, chính sách c a các qu c gia s là bài h c kinh nghi m quý báu đ ápẩ ủ ố ẽ ọ ệ ể
d ng vào Vi t Nam trụ ệ ước tình hình các v n đ môi trấ ề ường c a nủ ước ta ngày càng được quan tâm và ph c t p, công tác qu n lý môi trứ ạ ả ường g p nhi u khóặ ề khăn. N i dung báo cáo s t p trung vào nghiên c u, đánh giá các kinh nghi mộ ẽ ậ ứ ệ
v :ề
C ch , chính sách khuy n khích phân lo i, thu gom, x lý ch t th iơ ế ế ạ ử ấ ả
r n sinh ho t, nắ ạ ước th i sinh ho t t i ngu n hi n nay đang đả ạ ạ ồ ệ ược áp d ngụ thành công
Các tiêu chu n, quy chu n k thu t liên quan đ n qu n lý ch t th iẩ ẩ ỹ ậ ế ả ấ ả
r n sinh ho t, nắ ạ ước th i sinh ho t;ả ạ
Công tác phân lo i, thu gom, x lý ch t th i r n sinh ho t t i ngu nạ ử ấ ả ắ ạ ạ ồ
hi n nay đang đệ ược áp d ng: u đi m, nhụ Ư ể ược đi m, đi u ki n đ m b o th cể ề ệ ả ả ự
hi n mô hình, huy đ ng ngu n l c th c hi n. Các gi i pháp thúc đ y áp d ngệ ộ ồ ự ự ệ ả ẩ ụ
mô hình
Trang 7 Công tác hình thu gom, x lý nử ước th i sinh ho t t i ngu n hi n nayả ạ ạ ồ ệ đang được áp d ng; u đi m, nhụ Ư ể ược đi m, đi u ki n đ m b o th c hi n môể ề ệ ả ả ự ệ hình, huy đ ng ngu n l c th c hi n Các gi i pháp thúc đ y áp d ng mô hình.ộ ồ ự ự ệ ả ẩ ụ
T đó rút ra bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam trong công tác qu n lýừ ọ ệ ệ ả CRT và nước th i nh m th c thi có hi u qu công tác b o v môi trả ằ ự ệ ả ả ệ ường.
Vi c phân lo i ch t th i r n trong sinh ho t nh m qu n lý rác th i ch t chệ ạ ấ ả ắ ạ ằ ả ả ặ ẽ ngay t i ngu n, giúp ngăn ng a, gi m nh ng tác đ ng có h i c a rác th i đ iạ ồ ừ ả ữ ộ ạ ủ ả ố
v i môi trớ ường và s c kh e con ngứ ỏ ười
Trang 81. C ch , chính sách khuy n khích phân lo i, thu gom, x lý ch t th iơ ế ế ạ ử ấ ả
r n sinh ho t, nắ ạ ước th i sinh ho t t i ngu n hi n nay đang đả ạ ạ ồ ệ ược áp
d ng thành công.ụ
1.1. Kinh nghiêm tai Phiḷ ̣ ippines
Chính sách Qu n lý ch t th i Philíppin ả ấ ả ở
Các chính sách v môi trề ường c a Philíppin đã có nhi u s a đ i l nủ ề ử ổ ớ trong nh ng năm qua và chính ph đã nhi u l n tuyên b cam k t th c hi nữ ủ ề ầ ố ế ự ệ
vi c b o v môi trệ ả ệ ường. M t trong nh ng chính sách môi trộ ữ ường n i b t nh tổ ậ ấ
c a nủ ước này là Lu t Qu n lý ch t th i r n sinh thái ậ ả ấ ả ắ 1 s 9003 ngày 26 thángố
01 năm 2001 được ban hành b i Quôc h i Philippin. Lu t Qu n lý ch t th iở ộ ậ ả ấ ả
r n sinh thái (Ecological Solid Waste Management Act ESWMA) đã đ a raắ ư
m t phộ ương pháp ti p c n t ng h p m i đ i v i ho t đ ng Qu n lý ch tế ậ ổ ợ ớ ố ớ ạ ộ ả ấ
th i r n. Đi u này đả ắ ề ược th hi n r t rõ trong đ nh nghĩa c a Lu t v Qu n lýể ệ ấ ị ủ ậ ề ả
ch t th i r n sinh thái nh sau: Qu n lý ch t th i r n sinh thái là: “Vi c qu nấ ả ắ ư ả ấ ả ắ ệ ả
lý m t cách h th ng các ho t đ ng phân lo i rác th i t i ngu n, v n chuy nộ ệ ố ạ ộ ạ ả ạ ồ ậ ể sau khi phân lo i, l u gi , v n chuy n, ch bi n, x lý và tiêu hu rác th iạ ư ữ ậ ể ế ế ử ỷ ả
r n và t t c các ho t đ ng qu n lý ch t th i khác không gây nh hắ ấ ả ạ ộ ả ấ ả ả ưởng x uấ
đ i v i môi trố ớ ường”.
Nh ng n i dung chính c a lu t đ u liên quan đ n th c tr ng phát sinh,ữ ộ ủ ậ ề ế ự ạ phân lo i và thu gom ch t th i r n, tái ch và ch bi n phân compost, tiêuạ ấ ả ắ ế ế ế
hu , qu n lý và x lý ch t th i đ c h i. Lu t còn nh n m nh t m quan tr ngỷ ả ử ấ ả ộ ạ ậ ấ ạ ầ ọ
c a vi c thu t p thông tin v tình hình ch t th i r n trên toàn qu c trủ ệ ậ ề ấ ả ắ ố ước khi lên k ho ch và ra quy t đ nh. Lu t này ra đ i đã gây n tế ạ ế ị ậ ờ ấ ượng m nh chạ ở ỗ
nó nghiên c u vòng đ i c a các ch t th i r n và tìm cách x lý t t c cácứ ờ ủ ấ ả ắ ử ấ ả thành ph n c a rác. Nguyên t c ch y u c a Lu t này là nh n m nh vi c táiầ ủ ắ ủ ế ủ ậ ấ ạ ệ
s d ng, tái ch , xây d ng các bãi chôn l p rác h p v sinh và các bãi rác cóử ụ ế ự ấ ợ ệ
1 Ecological Solid Waste Management Act No. 9003
https://www.lawphil.net/statutes/repacts/ra2001/ra_9003_2001.html
Trang 9ki m soát, phí d ch v và chính sách khuy n khích đ i v i ngể ị ụ ế ố ớ ườ ử ụi s d ng d chị
v ụ
a) Các t ch c ho t đ ng v Qu n lý ch t th i r n ổ ứ ạ ộ ề ả ấ ả ắ
(1) Uy ban Qu n lý ch t th i r n Qu c gia ̉ ả ấ ả ắ ố
Nước Philíppin được phân chia thành nhi u đ n v chính tr đề ơ ị ị ược g i làọ Các đ n v Hành chính nhà nơ ị ướ ở ịc Đ a phương, trong đó T nh là đ n v chínhỉ ơ ị
tr đ a phị ị ương cao nh t. Philíppin có t ng s 79 t nh, đấ ổ ố ỉ ược chia nh h n n aỏ ơ ữ thành các thành ph và đô th t tr M i thành ph và đô th t tr g m có ítố ị ự ị ỗ ố ị ự ị ồ
nh t 2000 Barangays, đ n v hành chính nhà nấ ơ ị ước nh nh t (Bách khoa toànỏ ấ
th v Thông tin Chính tr Philíppin 2004). Uy ban Qu n lý ch t th i r nư ề ị ̉ ả ấ ả ắ
Qu c gia, vi t t t là NSWMC, đố ế ắ ược thành l p theo Lu t Qu n lý ch t th iậ ậ ả ấ ả
r n sinh thái, dắ ướ ựi s ch đ o c a Văn phòng T ng th ng, có ch c năng baoỉ ạ ủ ổ ố ứ quát nh ng ti n b trong ho t đ ng Qu n lý ch t th i r n xuyên su t các c pữ ế ộ ạ ộ ả ấ ả ắ ố ấ chính quy n. ề
Uy ban do m t đ i di n c a B Môi tr̉ ộ ạ ệ ủ ộ ường và Tài nguyên thiên nhiên làm ch nhi m. Uy ban này s đủ ệ ̉ ẽ ược đa ngành hoá và bao g m các đ i di nồ ạ ệ
đ n t B Khoa h c và Công ngh , B Y t , B Nông nghi p, Chính quy nế ừ ộ ọ ệ ộ ế ộ ệ ề Giáo d c Công ngh và Phát tri n k năng, B N i v và Hành chính đ aụ ệ ể ỹ ộ ộ ụ ị
phương, B Công trình Công c ng và Độ ộ ường qu c l , B Thố ộ ộ ương m i vàạ Công Nghi p, c quan phát tri n th đô Manila, Thông t n xã Philíppin, Liênệ ơ ể ủ ấ đoàn Th ng đ c c p t nh, Liên đoàn Th trố ố ấ ỉ ị ưởng thành ph , và Liên hi p cácố ệ
H i đ ng Barangay. Theo Lu t, Th ký c a các t ch c khác nhau có tráchộ ồ ậ ư ủ ổ ứ nhi m xây d ng các k ho ch hành đ ng v phệ ự ế ạ ộ ề ương pháp làm vi c cho các tệ ổ
ch c tứ ương ng nh m h tr cho vi c xây d ng khuôn kh qu c gia cho m tứ ằ ỗ ợ ệ ự ổ ố ộ
đ o lu t m i. Uy ban Qu n lý ch t th i r n qu c gia còn bao g m các thànhạ ậ ớ ̉ ả ấ ả ắ ố ồ viên đ n t các t ch c phi chính ph có liên quan, các ngành công nghi p s nế ừ ổ ứ ủ ệ ả
xu t, đóng gói và tái ch Theo Lu t, y ban ph i h p m t ít nh t 1 tháng 1ấ ế ậ ủ ả ọ ặ ấ
l n v i s có m t c a t t c các đ i di n. ầ ớ ự ặ ủ ấ ả ạ ệ
Trang 10Uy ban có vai trò và trách nhi m đi u ti t, chu n b các k ho ch qu c̉ ệ ề ế ẩ ị ế ạ ố gia, thông qua các sáng ki n c a đ a phế ủ ị ương và ph i h p ho t đ ng c a cácố ợ ạ ộ ủ ban Qu n lý Ch t th i R n đ a phả ấ ả ắ ị ương c p thành ph /đô th và c p t nh. yở ấ ố ị ấ ỉ ủ ban còn có ch c năng cung c p h tr k thu t và h tr xây d ng năng l cứ ấ ỗ ợ ỹ ậ ỗ ợ ự ự cho các t nh và Đ n v hành chính nhà nỉ ơ ị ướ ở ịc đ a phương dưới hình th c tứ ổ
ch c nhi u chứ ề ương trình khác nhau.
B ng phân chia trách nhi m c a y ban Qu n lý ch t th i r n Qu c giaả ệ ủ ủ ả ấ ả ắ ố bao g m c các th t c xây d ng và ra quy t đ nh đ i v i vi c ban hành cácồ ả ủ ụ ự ế ị ố ớ ệ
lo i gi y phép cho các công ty t nhân và các b ph n c a thành ph tham giaạ ấ ư ộ ậ ủ ố vào ho t đ ng qu n lý ch t th i r n. Khi ban hành các gi y phép nói trên, yạ ộ ả ấ ả ắ ấ ủ ban ph i đ m b o r ng công ty qu n lý ch t th i r n không s d ng b t kả ả ả ằ ả ấ ả ắ ử ụ ấ ỳ nguyên v t li u nào mà y ban cho là có tác h i đ i v i môi trậ ệ ủ ạ ố ớ ường. Uy ban̉ cũng s có trách nhi m kêu g i t t c các c quan hành chính đ a phẽ ệ ọ ấ ả ơ ị ương (dù
có liên k t v i kh i ngành môi trế ớ ố ường hay không) ch b o tr cho các s nỉ ả ợ ả
ph m làm t v t li u tái ch Cu i cùng, Lu t còn cho phép y ban nghiênẩ ừ ậ ệ ế ố ậ ủ
c u và xem xét các chu n m c, tiêu chu n, và hứ ẩ ự ẩ ướng d n vi c th c hi nẫ ệ ự ệ
Lu t Qu n lý ch t th i r n sinh thái.ậ ả ấ ả ắ
(2) Ban Qu n lý ch t th i r n c p t nh ả ấ ả ắ ấ ỉ
M c dù các đ n v hành chính Nhà nặ ơ ị ướ ở ịc đ a phương có th m quy nẩ ề chính th c đ i v i t t c các v n đ thu c quy n h n pháp lý c a h nh ngứ ố ớ ấ ả ấ ề ộ ề ạ ủ ọ ư
c p th m quy n ti p theo ho t đ ng v i m c đích lên k ho ch cho công tácấ ẩ ề ế ạ ộ ớ ụ ế ạ
qu n lý ch t th i r n dả ấ ả ắ ướ ựi s ch đ o c a y ban Qu n lý ch t th i r nỉ ạ ủ ủ ả ấ ả ắ
Qu c gia l i do Ban Qu n lý ch t th i r n c a T nh n m gi Các ban nàyố ạ ả ấ ả ắ ủ ỉ ắ ữ
được hình thành d a trên mô hình m u c a y ban Qu c gia và do ch t chự ẫ ủ ủ ố ủ ị
t nh làm ch nhi m. Các Ban qu n lý c p t nh có trách nhi m xây d ng cácỉ ủ ệ ả ấ ỉ ệ ự
chương trình qu n lý ch t th i r n trong toàn t nh d a trên các báo cáo g i lênả ấ ả ắ ỉ ự ử
t m i thành ph /đô th tr c thu c quy n h n pháp lý c a mình. Cu i cùng,ừ ỗ ố ị ự ộ ề ạ ủ ố các k ho ch s đế ạ ẽ ược chuy n lên y ban Qu c gia đ thông qua. Ban qu n lýể ủ ố ể ả
Trang 11c p t nh còn có trách nhi m xây d ng c th h n n a các chấ ỉ ệ ự ụ ể ơ ữ ương trình khuy n khích và u tiên cho các thành ph và đô th đ y m nh vi c th c hi nế ư ố ị ẩ ạ ệ ự ệ thành công Lu t Qu n lý ch t th i r n Sinh thái. Cu i cùng, và có l là quanậ ả ấ ả ắ ố ẽ
tr ng nh t n u nhìn t góc đ qu n lý hi u qu , Ban qu n lý c p t nh đ iọ ấ ế ừ ộ ả ệ ả ả ấ ỉ ạ
di n cho thành ph /đô th tr c thu c trệ ố ị ự ộ ước các Đ n v hành chính nhà nơ ị ướ ở c
đ a phị ương và Chính ph đ ph i h p các ngu n l c và yêu c u ho t đ ng. ủ ể ố ợ ồ ự ầ ạ ộ
Ban qu n lý Thành ph /Đô th đả ố ị ược xây d ng theo mô hình Ban qu n lýự ả
t nh. Là c p th m quy n chính th c ti p theo v qu n lý ch t th i r n trongỉ ấ ẩ ề ứ ế ề ả ấ ả ắ
c nả ước, theo hướng d n c a Ban qu n lý c p t nh tẫ ủ ả ấ ỉ ương ng, và theo quyứ
đ nh c a Lu t, m i Ban qu n lý c p thành ph /đô th có trách nhi m chu n bị ủ ậ ỗ ả ấ ố ị ệ ẩ ị
và đ trình các k ho ch 10 năm v qu n lý ch t th i r n, đ ng th i xem xétệ ế ạ ề ả ấ ả ắ ồ ờ
và c p nh t các k ho ch này 2 năm 1 l n. Ban qu n lý thành ph /đô th cònậ ậ ế ạ ầ ả ố ị
có nhi m v áp d ng các bi n pháp t o thu nh p đ tài tr cho công tác qu nệ ụ ụ ệ ạ ậ ể ợ ả
lý ch t th i r n trong quy n h n pháp lý c a mình và đ chi phí cho vi cấ ả ắ ề ạ ủ ể ệ
qu n lý ho t đ ng thu gom và tiêu hu các ch t th i, đ c bi t và ch t th iả ạ ộ ỷ ấ ả ặ ệ ấ ả nguy h i (gi thuy t ch t th i nguy h i đây còn bao g m c ch t th i y t ).ạ ả ế ấ ả ạ ở ồ ả ấ ả ế
C p chính quy n này còn có trách nhi m qu n lý các Barangay n m trongấ ề ệ ả ằ quy n h n pháp lý c a mình và đ m b o n l c c a các Barangay này đề ạ ủ ả ả ỗ ự ủ ượ c
ph i h p ch t ch v i nhau. Ban qu n lý c p Barangay qu n lý vi c thu gomố ợ ặ ẽ ớ ả ấ ả ệ
và phân lo i t t c các lo i ch t th i có th tái s d ng và phân hu , và th cạ ấ ả ạ ấ ả ể ử ụ ỷ ự
hi n các chi n d ch giáo d c v ch t th i r n đã đệ ế ị ụ ề ấ ả ắ ược thi t k nh m cungế ế ằ
c p thông tin và khuy n khích s tham gia c a các c ng đ ng đ a phấ ế ự ủ ộ ồ ị ương.
Các đ n v hành chính nhà nơ ị ướ ở ịc đ a phương s đ m b o kinh phí choẽ ả ả các Barangay (nhóm thuy n nh làm nhi m v v t rác). Đ ng th i, các đ n về ỏ ệ ụ ớ ồ ờ ơ ị này còn có trách nhi m t p h p các nhóm trệ ậ ợ ưởng c a các Barangay lân c n đủ ậ ể cùng bàn b c và t ch c các cu c g p mang tính ch t xây d ng nh m gi iạ ổ ứ ộ ặ ấ ự ằ ả quy t các v n đ còn t n t i. N u m t trong ba c p chính quy n mu n nh nế ấ ề ồ ạ ế ộ ấ ề ố ậ
được h tr v m t k thu t hay v xây d ng năng l c trong quá trình n l cỗ ợ ề ặ ỹ ậ ề ư ự ỗ ự
Trang 12th c hi n chính sách, h có th chuy n ph n công vi c này cho các b ph nự ệ ọ ể ể ầ ệ ộ ậ
ch c năng b ph n đứ ộ ậ ược thành l p đ đ m nh n nhi m v này, dậ ể ả ậ ệ ụ ướ ựi s chỉ
đ o c a y ban qu c gia v x lý ch t th i r n, và Trung tâm sinh thái qu cạ ủ ủ ố ề ử ấ ả ắ ố gia. Trung tâm này ch u trách nhi m xây d ng các chị ệ ự ương trình c i t o và cácả ạ
c s tái ch các lo i rác th i có th tái ch đơ ở ế ạ ả ể ế ược và rác th i đ c h i trongả ộ ạ
t m ki m soát c a các đ n v hành chính nhà nầ ể ủ ơ ị ướ ở ịc đ a phương.
M c dù đã có s phân đ nh rõ v vai trò và trách nhi m đ i v i công tácặ ự ị ề ệ ố ớ
qu n lý ch t th i r n c a các c p qu n lý trên ph m vi toàn qu c, nh ng rõả ấ ả ắ ủ ấ ả ạ ố ư ràng y ban Qu c gia v Qu n lý ch t th i r n là c quan duy nh t ho tủ ố ề ả ấ ả ắ ơ ấ ạ
đ ng ch đ o v v n đ này Philíppin. Bên c nh các ch c năng đã li t kê ộ ủ ạ ề ấ ề ở ạ ứ ệ ở trên, y ban Qu c gia v Qu n lý ch t th i r n còn đóng vai trò nh m t đ nủ ố ề ả ấ ả ắ ư ộ ơ
v khuy n khích, gây qu , t o d ng m i quan h hay đ a ra các m c ph t đ iị ế ỹ ạ ự ố ệ ư ứ ạ ố
v i khu v c kinh t t nhân. y ban này có quy n và nh hớ ự ế ư ủ ề ả ưởng r t sâu r ngấ ộ
đ n t ng c p chính quy n do đó th ký ho c m t đ i di n đế ừ ấ ề ư ặ ộ ạ ệ ược u quy nỷ ề chính đáng c a y ban s : “có quy n ra vào nhà xủ ủ ẽ ề ưởng c a c s s n xu t,ủ ơ ở ả ấ tái ch , tái t o b t k hay các c s khác vào b t k th i đi m nào đ ch tế ạ ấ ỳ ơ ở ấ ỳ ờ ể ể ấ
v n các công nhân hay đi u tra s th t, đi u ki n, cũng nh các v n đ cònấ ề ự ậ ề ệ ư ấ ề
t n t i đ xác đ nh xem c s này có vi ph m lu t hay không, hay c n bồ ạ ể ị ơ ở ạ ậ ầ ổ sung thêm n i dung nào đ có th th c hi n lu t t t h n”.ộ ể ể ự ệ ậ ố ơ
(3) C c u c a các c quan Qu n lý ch t th i r n ơ ấ ủ ơ ả ấ ả ắ
Lu t Qu n lý ch t th i r n đã quy đ nh rõ các c p có th m quy n vàậ ả ấ ả ắ ị ấ ẩ ề trách nhi m đ i v i công tác qu n lý ch t th i r n Philíppin, t c pệ ố ớ ả ấ ả ắ ở ừ ấ Barangay đ n y ban qu c gia (yêu c u tr thành thành viên đã đế ủ ố ầ ở ược nói đ nế trên) đ u có quy n tham gia đóng góp xây d ng Lu t tùy theo kh năng. Ban
Trang 13nước và không khí, m t đ i di n c a ngành công nghi p tái ch và cu i cùngộ ạ ệ ủ ệ ế ố
là m t đ i di n c a chính quy n nhà nộ ạ ệ ủ ề ước c p thành ph /đô th có chuyênấ ố ị môn v kĩ thu t và marketing trong qu n lý ch t th i r n. Tề ậ ả ấ ả ắ ương t nh v y,ự ư ậ Ban Qu n lý c p thành ph /đô th cũng bao g m Ch t ch Hi p h i cácả ấ ố ị ồ ủ ị ệ ộ Barangay, m t đ i di n c a các t ch c phi chính ph , m t đ i di n c aộ ạ ệ ủ ổ ứ ủ ộ ạ ệ ủ ngành công nghi p tái ch , s n xu t và đóng gói, và m t đ i di n c a các banệ ế ả ấ ộ ạ ệ ủ ngành có liên quan.
Vi c Lu t này cho phép đ i di n c a các c quan khác nhau tham giaệ ậ ạ ệ ủ ơ vào ban qu n lý là r t quan tr ng b i l nó th hi n n l c ti p c n và thuả ấ ọ ở ẽ ể ệ ỗ ự ế ậ
nh n càng nhi u ngu n thông tin càng t t nh m đ t đậ ề ồ ố ằ ạ ược m t s th ng nh tộ ự ố ấ trên toàn qu c trong quá trình ra quy t đ nh. ổ ế ị
Ban Qu n lý c p t nh có trách nhi m tri u t p các cu c h p v i các đ iả ấ ỉ ệ ệ ậ ộ ọ ớ ố tác c p t nh/thành trung bình 4 l n m t năm nh m đ ra các k ho ch chungấ ỉ ầ ộ ằ ề ế ạ
và theo dõi ti n đ c a k ho ch phát tri n v qu n lý ch t th i r n trongế ộ ủ ế ạ ể ề ả ấ ả ắ toàn t nh. M c dù ch có ch c năng h tr v m t k thu t nh ng Trung tâmỉ ặ ỉ ứ ỗ ợ ề ặ ỹ ậ ư sinh thái qu c gia v n tham gia và có vai trò đ i di n cho toàn b c ng đ ngố ẫ ạ ệ ộ ộ ồ
người Philíppin. Trung tâm này t p h p các nhóm chuyên gia đ n t nhi uậ ợ ế ừ ề ngành, lĩnh v c và c p đ khác nhau trong công tác qu n lý ch t th i r n baoự ấ ộ ả ấ ả ắ
g m: trí th c, thanh niên, ph n , các nhà nghiên c u phát minh, các chuyênồ ứ ụ ữ ứ gia, và đ i di n c a các t ng l p xã h i có th ch ng minh v i Ban Qu n lýạ ệ ủ ầ ớ ộ ể ứ ớ ả trung ương r ng h là các chuyên gia v lĩnh v c này và là nh ng ngằ ọ ề ự ữ ười có
l i cho đ t nợ ấ ước.
S ph i h p trách nhi m c hai c p t nh và thành ph là m t bự ố ợ ệ ở ả ấ ỉ ố ộ ướ cquan tr ng ti n t i l ng ghép t t c các ho t đ ng qu n lý ch t th i r n khácọ ế ớ ồ ấ ả ạ ộ ả ấ ả ắ nhau đang được ti n hành trên ph m vi toàn qu c. S bao quát m c đ caoế ạ ố ự ở ứ ộ
và chia s thông tin đ u là các khía c nh n i b t trong chính sách do chúngẻ ề ạ ổ ậ cùng đóng vai trò then ch t trong vi c đ m b o m t tố ệ ả ả ộ ương lai b n v ng. ề ữ
b) Báo cáo qu c gia v qu n lý ch t th i ố ề ả ấ ả
Trang 14B n báo cáo qu c gia v qu n lý ch t th i r n đả ố ề ả ấ ả ắ ược DENR th c hi nự ệ
v i s đóng góp thông tin c a t t c các c quan ban ngành liên quan trongớ ự ủ ấ ả ơ
su t 6 tháng áp d ng Lu t. Các thông tin thu th p trong báo cáo đố ụ ậ ậ ượ ử ụ c s d nglàm n n t ng đ xây d ng khung chề ả ể ự ương trình qu c gia v qu n lý ch t th iố ề ả ấ ả
r n. B n báo cáo s đắ ả ẽ ược c p nh t 2 năm m t l n, ch y u xem xét các v nậ ậ ộ ầ ủ ế ấ
đ quan tr ng v s và ch t lề ọ ề ố ấ ượng n y sinh đ i v i c các đ n v s n xu tả ố ớ ả ơ ị ả ấ cũng nh các đ n v đi u ph i, giám sát ch t th i. ư ơ ị ề ố ấ ả
N i dung b n báo cáo bao g m các m c sau: ộ ả ồ ụ
• B ng tóm t t tình hình x lý rác trên toàn qu c ả ắ ử ố
• M t đ dân c , phân b , t l tăng trậ ộ ư ố ỉ ệ ưởng ước tính.
• Mô t chung v tình hình ch t th i nh : phân lo i, s lả ề ấ ả ư ạ ố ượng hi n có,ệ
lượng rác ước tính s có, lo i rác ch a đẽ ạ ư ược thu gom v các bãi ch a thôngề ứ qua các con s tăng gi m, tái s d ng, hay đố ả ử ụ ược ch bi n thành phânế ế compost.
• Chi phí ước tính cho vi c thu gom, l u gi , v n chuy n, t p trung vệ ư ữ ậ ể ậ ề bãi chôn l p, tái ch ch t th i r n, cũng nh xác đ nh th trấ ế ấ ả ắ ư ị ị ường cho các s nả
ph m tái ch ẩ ế
• Danh sách các v n đ còn t n t i v chính sách, kinh t , t ch c, tàiấ ề ồ ạ ề ế ổ ứ chính và qu n lý có nh hả ả ưởng t i s thành công c a công tác qu n lý ch tớ ự ủ ả ấ
th i r n. ả ắ
• Danh sách các y u t môi trế ố ường có tính khu v c nh hự ả ưởng t i vi cớ ệ
th c hi n công tác qu n lý ch t th i r n. ự ệ ả ấ ả ắ
Danh sách các thông tin được thu th p cho th y trong quá trình xây d ngậ ấ ự khung pháp lý qu n lý ch t th i r n, các nhà làm lu t c a ESWMA có xuả ấ ả ắ ậ ủ
hướng quan tâm nhi u t i các thông tin mang tính đ c tr ng c a t ng vùng.ề ớ ặ ư ủ ừ Trong sáu nhân t đ c tr ng c a khung chố ặ ư ủ ương trình IWM có ít nh t 5 nhânấ
t đố ược quan tâm. Thông qua vi c th ng kê toàn b các đ n v x lý rác th iệ ố ộ ơ ị ử ả
Trang 15hi n có trên toàn qu c, các nhà ho ch đ nh k ho ch s có m t quan đi mệ ố ạ ị ế ạ ẽ ộ ể thi t th c v năng l c k thu t mà h ph i đ m đế ự ề ự ỹ ậ ọ ả ả ương. H n n a, có đơ ữ ượ ccác thông tin v dân s , phân lo i rác th i và s lề ố ạ ả ố ượng rác th i, các nhà ho chả ạ
đ nh chính sách s hi u đị ẽ ể ược các h n ch v m t môi trạ ế ề ặ ường mà h c n tháoọ ầ
g Ví d , l p khung chỡ ụ ậ ương trình qu n lý ch t th i r n cho m t khu v c cóả ấ ả ắ ộ ự dân s nh v i lố ỏ ớ ượng rác nh thì r t khác so v i khu v c có đông dân s vàỏ ấ ớ ự ố dân s đang tăng. ố
B n báo cáo NSWM còn đòi h i ph i có ả ỏ ả ước tính chi phí cho qu n lýả
ch t th i r n, có tính toán đ n các bấ ả ắ ế ước x lý bao g m chi phí thu gom, l uử ồ ư
gi , v n chuy n, quy ho ch và tái ch rác. Đi u này ch ng t ngữ ậ ể ạ ế ề ứ ỏ ười ta đã ý
th c đứ ượ ự ầc s c n thi t c a các nhân t tài chính và kinh t Cu i cùng, danhế ủ ố ế ố sách cũng bao g m c các nhân t v chính tr cũng nh chính sách khi yêuồ ả ố ề ị ư
c u xem xét t i các v n đ còn t n t i đe d a t i s thành công c a chầ ớ ấ ề ồ ạ ọ ớ ự ủ ươ ngtrình x lý rác th i r n nh chính tr , kinh t , c c u, tài chính và qu n tr ử ả ắ ư ị ế ơ ấ ả ị Danh sách không đ c p t i các y u t văn hóa, xã h i nh hề ậ ớ ế ố ộ ả ưởng t i côngớ tác qu n lý ch t th i r n. Đáng l b n danh sách ph i bao g m c nh ng y uả ấ ả ắ ẽ ả ả ồ ả ữ ế
t b ng cách yêu c u b n báo cáo ph i kèm thêm m t danh sách t t c cácố ằ ầ ả ả ộ ấ ả
ho t đ ng c a c ng đ ng và các t ch c phi chính ph có liên quan. Th tạ ộ ủ ộ ồ ổ ứ ủ ậ
v y, vi c thi u tài li u tham kh o v các y u t văn hoá xã h i chính là m tậ ệ ế ệ ả ề ế ố ộ ộ trong nh ng thi u sót c a Lu t này. Ph n c ch chính sách trong b n báo cáoữ ế ủ ậ ầ ơ ế ả
đã nêu b t danh sách các cá nhân và đ n v có trách nhi m đậ ơ ị ệ ược đ c p t iề ậ ớ trong quá trình ra quy t đ nh, tuy nhiên báo cáo l i không đ c p đ n m tế ị ạ ề ậ ế ộ
c ng đ ng l n trong xã h i đang t giác thu gom và tái s d ng rác th i cũngộ ồ ớ ộ ự ử ụ ả
nh nh ng ngư ữ ườ ứi đ ng đ u hay đ i di n c a các c ng đ ng này trên ph m viầ ạ ệ ủ ộ ồ ạ toàn qu c. Vi c c ng đ ng này không đố ệ ộ ồ ược tham gia vào quá trình ra quy tế
đ nh là nguyên nhân c a s thi u nh t quán và b t h p lý gi a các ph n c aị ủ ự ế ấ ấ ợ ữ ầ ủ chính sách.
c) Khuôn kh qu c gia v qu n lý ch t th i r n ổ ố ề ả ấ ả ắ
Trang 16M t s v n đ mà Khuôn kh qu c gia v qu n lý ch t th i r n c nộ ố ấ ề ổ ố ề ả ấ ả ắ ầ quan tâm và đ c p đ n cũng tề ậ ế ương t nh các v n đ đự ư ấ ề ược đ c p trongề ậ
b n báo cáo v tình hình qu n lý ch t th i r n. Ví d , Khuôn kh này cũngả ề ả ấ ả ắ ụ ổ phân tích v hi n tr ng, xu hề ệ ạ ướng và các phát sinh trong qu n lý ch t th i r nả ấ ả ắ
c p t nh thành và c p qu c gia. Đ ng th i, Khuôn kh cũng xem xét v trí
c a các c s x lý rác, b n ch t và lo i hình rác th i phát sinh và các đ củ ơ ở ử ả ấ ạ ả ặ
đi m c a quá trình thu gom, quy ho ch rác th i. Bên c nh các thông tin này,ể ủ ạ ả ạ khuôn kh qu n lý còn đ c p t i nhi u thông tin đ c tr ng mà không báo cáoổ ả ề ậ ớ ề ặ ư nào có, đ ng th i nh ng thông tin đ c tr ng này cũng chi m ph n l n trongồ ờ ữ ặ ư ế ầ ớ chính Khuôn kh qu n lý này. ph n đ u, khuôn kh đ c p đ n thông tinổ ả Ở ầ ầ ổ ề ậ ế
h s v t t c các ngu n rác th i phát sinh bao b m c rác công nghi p,ồ ơ ề ấ ả ồ ả ồ ả ệ
thương m i và rác th i sinh ho t. Khuôn kh còn bao g m các phạ ả ạ ổ ồ ương th cứ
được áp d ng cho các bãi chôn l p rác kín hay nâng c p các bãi ch a rác lụ ấ ấ ứ ộ thiên, đ ng th i mô t các ng d ng hi u qu khi áp d ng các k thu t cóồ ờ ả ứ ụ ệ ả ụ ỹ ậ tính b o v môi trả ệ ường nh m gi m thi u rác th i và gi m b t gánh n ng choằ ả ể ả ả ớ ặ các khu v c ch a rác m i đự ứ ớ ược nâng c p. Khuôn kh s gi i thi u nh ngấ ổ ẽ ớ ệ ữ
hướng d n v vi c t ng bẫ ề ệ ừ ước lo i b các bãi rác l thiên và các khu t p trungạ ỏ ộ ậ rác được phát hi n g n ngu n nệ ở ầ ồ ước ng m, ngu n nầ ồ ước d tr hay các l uự ữ ư
v c sông trong vòng 18 tháng cho t i khi chự ớ ương trình k t thúc Khuôn khế ổ cũng gi i thi u ph n mô t v các phớ ệ ầ ả ề ương ti n x lý ch t th i và các hệ ử ấ ả ệ
th ng b o t n phù h p, cùng v i các mô t kinh t , kĩ thu t v nh ng đi u cóố ả ồ ợ ớ ả ế ậ ề ữ ề
th hy v ng để ọ ượ ừ ệc t vi c áp d ng đa d ng các phụ ạ ương th c qu n lý ch tứ ả ấ
th i r n nh : bi n rác th i thành năng lả ắ ư ế ả ượng hay phân compost.
Ph n còn l i c a các yêu c u trong khuôn kh liên quan đ n công tácầ ạ ủ ầ ổ ế phân lo i t i ngu n, thu gom rác, v n chuy n và tiêu hu , ph c h i ngu n tàiạ ạ ồ ậ ể ỷ ụ ồ ồ nguyên bao g m công tác t o ra năng lồ ạ ượng t rác th i, tái s d ng và chừ ả ử ụ ế
bi n rác th i thành phân compost. Khuôn kh này đế ả ổ ược xây d ng còn đ môự ể
t các phả ương ti n k thu t không nguy h i đ i v i môi trệ ỹ ậ ạ ố ớ ường và kh thiả
Trang 17vi c áp d ng các sáng ki n này vào th c t . Khung kh s xác đ nh chi ti tệ ụ ế ự ế ổ ẽ ị ế các đ a đi m th c hi n đ qu n chúng nhân dân có th tham gia vào t t c cácị ể ự ệ ể ầ ể ấ ả giai đo n c a chạ ủ ương trình qu n lý ch t th i và cung c p các hả ấ ả ấ ướng d n cẫ ụ
th v c c u c a chi n d ch giáo d c. ể ề ơ ấ ủ ế ị ụ
K ho ch c a các đ n v hành chính Nhà n ế ạ ủ ơ ị ướ ở ị c đ a ph ươ ng trong Khuôn kh qu c gia v qu n lý ch t th i r n. ổ ố ề ả ấ ả ắ
M c dù s phân quy n và phân công trách nhi m c a các c p có th mặ ự ề ệ ủ ấ ẩ quy n đ i v i công tác qu n lý ch t th i r n đã đề ố ớ ả ấ ả ắ ược nêu rõ chở ương hai,
nh ng dư ường nh ph n l n n i dung trong khuôn kh đư ầ ớ ộ ổ ược h p thành t cácợ ừ
chương trình v qu n lý ch t th i r n trên toàn b Đ n v hành chính nhàề ả ấ ả ắ ộ ơ ị
nướ ở ịc đ a phương và do các đ n v này t th c hi n. Ban Qu n lý c p t nhơ ị ự ự ệ ả ấ ỉ
và thành ph có trách nhi m đ trình k ho ch 10 năm v Qu n lý ch t th iố ệ ệ ế ạ ề ả ấ ả
r n c a mình lên các Đ n v hành chính nhà nắ ủ ơ ị ướ ở ịc đ a phương (LGU) này để
đ ngh y ban phê duy t. T các thông tin có đề ị ủ ệ ừ ược, chính quy n đ a phề ị ươ ng
s chu n b k ho ch c a riêng mình, ch y u nh n m nh vi c th c hi n cácẽ ẩ ị ế ạ ủ ủ ế ấ ạ ệ ự ệ công tác có tính kh thi bao g m tái ch , tái s d ng hay ch bi n phânả ồ ế ử ụ ế ế compost. Các LGU cũng s xác đ nh di n tích đ t đẽ ị ệ ấ ược chuy n đ i thành hể ổ ố chôn l p c n thi t đ chôn l p lấ ầ ế ể ấ ượng rác th i không th tái ch , tái s d ngả ể ế ử ụ hay chuy n thành phân compost để ược. K ho ch c a LGU ph i bao g m hế ạ ủ ả ồ ồ
s c p t nh thành hoàn ch nh trong đó có các thông tin c b n v các Barangayơ ấ ỉ ỉ ơ ả ề
nh s ngư ố ườ ượi, l ng rác phát sinh, các bi n pháp và c s x lý rác hi n đangệ ơ ở ử ệ
ho t đ ng. ạ ộ
K ho ch c a LGU cũng s bao g m thông tin v s lế ạ ủ ẽ ồ ề ố ượng, ch ng lo iủ ạ
và ngu n g c c a rác th i r n phát sinh trong ph m vi qu n lý c a LGU đóồ ố ủ ả ắ ạ ả ủ
nh m gi m ngu n g c phát sinh rác th i và theo đó các y u t v tái ch rácằ ả ồ ố ả ế ố ề ế
s đẽ ược thi t k Bên c nh các nhân t đế ế ạ ố ược li t kê trên đây, Lu t còn chiệ ậ
ti t hoá cách th c các LGU k t h p các quá trình thu gom, chuy n đ i, x lýế ứ ế ợ ể ổ ử
và gi m thi u ngu n rác phát sinh, tái ch , ch bi n rác th i thành phânả ể ồ ế ế ế ả
Trang 18compost, năng l c v x lý rác th i và tiêu th Các LGU cũng s đ m tráchự ề ử ả ụ ẽ ả
vi c giáo d c và nâng cao ý th c c ng đ ng, các v n đ v ch t th i đ cệ ụ ứ ộ ồ ấ ề ề ấ ả ặ
bi t, các đòi h i v tài nguyên và ngân quĩ, t nhân hóa các d án qu n lý ch tệ ỏ ề ư ự ả ấ
th i r n và các chả ắ ương trình khuy n khích (ESWMA 2000; 2634). Các ph nế ầ chính được m r ng nh sau: ở ộ ư
1. Ph ươ ng th c thu gom và v n chuy n ứ ậ ể
K ho ch c a LGU s đ nh nghĩa và chi ti t hóa các phế ạ ủ ẽ ị ế ương th c thuứ gom và v n chuy n đậ ể ược s d ng. Barangay s là phử ụ ẽ ương ti n thu gomệ chính, chi m t ng s 100%. ế ổ ố
Cung c p ch ch a phù h p cho ch t th i r n s đấ ỗ ứ ợ ấ ả ắ ẽ ược thu gom Phân lo i rác th i đ tái ch , tái s d ng hay ch bi n phân compostạ ả ể ế ử ụ ế ế
V n chuy n rác th i t đi m t p k t đ n n i x lý và t i đi m tiêuậ ể ả ừ ể ậ ế ế ơ ử ớ ể
th ụ
Các LGU s t v n cho các Barangay, đ ng th i h tr hu n luy nẽ ư ấ ồ ờ ỗ ợ ấ ệ nhân công đ x lý rác phù h p. Đi u 3 c a Lu t quy đ nh rõ nh ng yêu c uể ử ợ ề ủ ậ ị ữ ầ
nh t đ nh đ i v i công tác thu gom và v n chuy n rác th i r n mà các c p cóấ ị ố ớ ậ ể ả ắ ấ
th m quy n c n tuân. Lu t cũng đ a ra hẩ ế ầ ậ ư ướng d n cho các đi m trungẫ ể chuy n rác th i, theo đó rác s không để ả ẽ ượ ư ạc l u t i m t đi m trung chuy nộ ể ể rác quá 24 gi Tuy nhiên đ i v i rác th i r n s không áp d ng qui đ nh này,ờ ố ớ ả ắ ẽ ụ ị
và m i LGU c n có m t ti n trình th c hi n Lu t riêng bao g m k ho chỗ ầ ộ ế ự ệ ậ ồ ế ạ cho các công đo n x lý, tái ch , và ch bi n phân compost. ạ ử ế ế ế
2. X lý ử
K ho ch s xác đ nh phế ạ ẽ ị ương th c và đi u ki n c n thi t cho vi c xứ ề ệ ầ ế ệ ử
lý bao g m ch bi n phân compost và tái ch ồ ế ế ế
3. Gi m ngu n phát sinh rác th i ả ồ ả
K ho ch s xác đ nh phế ạ ẽ ị ương th c và l ch trình th c hi n nh m giúpứ ị ự ệ ằ
Trang 19các LGU có kh năng ti p c n v i các yêu c u riêng c a Lu t (trong 5 nămả ế ậ ớ ầ ủ ậ
th c hi n Lu t, các LGU c n chuy n ít nh t 25 % lự ệ ậ ầ ể ấ ượng rác th i thành s nả ả
ph m có th tiêu th đẩ ể ụ ược thông qua vi c tái ch , tái s d ng, ch bi n phânệ ế ử ụ ế ế compost hay các ho t đ ng ph c h i các ngu n tài nguyên. ạ ộ ụ ồ ồ
th i. K ho ch c a các LGU cũng s xác đ nh th trả ế ạ ủ ẽ ị ị ường cho các s n ph mả ẩ phân compost này.
6. Năng l c x lý ch t th i r n và s n ph m cu i cùng ự ử ấ ả ắ ả ẩ ố
K ho ch xác đ nh kh năng ch a so v i ế ạ ị ả ứ ớ ước tính lượng rác th i đả ượ csinh ra sau khi tính toán các ph n gi m trong ngu n rác th i phát sinh. Kầ ả ồ ả ế
ho ch cũng s xác đ nh các bãi t p k t rác hiên có, bãi rác d ki n và danhạ ẽ ị ậ ế ự ế sách t ng h p các bãi rác l thiên có th b đóng c a ho c chuy n đ i. Kổ ợ ộ ể ị ử ặ ể ổ ế
ho ch c a các LGU s xác đ nh k ho ch lo i b hay đóng c a m t s bãiạ ủ ẽ ị ế ạ ạ ỏ ử ộ ố
t p k t rác l thiên không th nâng c p đậ ế ộ ể ấ ược và có k ho ch phát tri n cácế ạ ể khu chôn rác h p v sinh. ợ ệ
7. Giáo d c và thông tin c ng đ ng ụ ộ ồ
K ho ch s mô t phế ạ ẽ ả ương th c các LGU thông tin và giáo d c c ngứ ụ ộ
đ ng v v n đ qu n lý ch t th i r n thông qua các phồ ề ấ ề ả ấ ả ắ ương ti n in n vàệ ấ nghe nhìn. C ng đ ng s độ ồ ẽ ược giáo d c v gi m ngu n rác th i phát sinh, cácụ ề ả ồ ả
chương trình v tái ch và ch bi n phân compost, v các khía c nh môiề ế ế ế ề ạ
Trang 20trường, s c kh e và xã h i c a qu n lý ch t th i r n. ứ ỏ ộ ủ ả ấ ả ắ
8. Ch t th i đ c bi t ấ ả ặ ệ
K ho ch s mô t các phế ạ ẽ ả ương th c hi n đứ ệ ược áp d ng đ đ i phó v iụ ể ố ớ các lo i rác th i đ c bi t do công nghi p và sinh ho t gây ra đ ng th i baoạ ả ặ ệ ệ ạ ồ ờ
g m c chi ti t các chồ ả ế ương trình d ki n nh m ki m soát, tái s d ng, vàự ế ằ ể ử ụ
gi i phóng các lo i rác th i này. Các LGU s ph i h p cùng v i DENR đả ạ ả ẽ ố ợ ớ ể xác đ nh tính ch t c a các lo i rác th i này và xác đ nh xem có th l u t i đ aị ấ ủ ạ ả ị ể ư ạ ị
phương hay s đẽ ược coi nh là rác th i đ c h i và x lý theo lu t R. A. 6969,ư ả ộ ạ ử ậ
Lu t v qu n lý các ch t đ c h i, ch t th i nguy h i và ch t th i h t nhân.ậ ề ả ấ ộ ạ ấ ả ạ ấ ả ạ
9. Yêu c u v tài nguyên và ngân sách ầ ề
K ho ch s xác đ nh và mô t t t c chi phí liên quan t i các d ánế ạ ẽ ị ả ấ ả ớ ự
qu n lý ch t th i r n và doanh thu hang năm ả ấ ả ắ ước tính t vi c th c hi n cácừ ệ ự ệ
chương trình. K ho ch s xác đ nh ph m vi c n thi t đ đ m b o ngu nế ạ ẽ ị ạ ầ ế ể ả ả ồ ngân sách t bên ngoài. ừ
10. T nhân hóa các ch ư ươ ng trình qu n lý ch t th i r n ả ấ ả ắ
K ho ch c n ch rõ phế ạ ầ ỉ ương th c các LGU lên k ho ch và thu hút sứ ế ạ ự đóng góp c a khu v c t nhân vào chủ ự ư ương trình qu n lý ch t th i r n. Cácả ấ ả ắ
chương trình khuy n khích, xin tài tr hay các hình th c khác s đế ợ ứ ẽ ược ti nế hành c kh i kinh t t nhân cũng nh các kh i kinh t khác có liên quanở ả ố ế ư ư ố ế
t i qu n lý ch t th i r n. ớ ả ấ ả ắ
Tóm l i, k ho ch c a LGU quy đ nh các thành ph , đô th và Barangayạ ế ạ ủ ị ố ị
ph i gi m lả ả ượng rác chu n b đem chôn l p xu ng còn 25% mà đ cho h tẩ ị ấ ố ể ọ ự giác th c hi n. K ho ch c a LGU c n có các chi n lự ệ ế ạ ủ ầ ế ược đ c bi t nh mặ ệ ằ
gi m lả ượng ch t th i r n đấ ả ắ ược phát sinh t i ngu n, đ ng th i c n có các đoạ ồ ồ ờ ầ
lường chi ti t nh m s d ng h tr th c hi n các chi n lế ằ ử ụ ỗ ợ ự ệ ế ược này. Ngoài ra,
k ho ch còn c n có các đo lế ạ ầ ường đ c bi t đặ ệ ược ti n hành nh m đ t m cế ằ ạ ụ tiêu tái ch , tái s d ng hay ch bi n phân compost. ế ử ụ ế ế
Trang 21Theo trang web c a NSSWMC, hi n có 929 trên t ng s 2384 Barangayủ ệ ổ ố (41.47 %) đang tham gia thu gom phân lo i rác t i ngu n và 618 c s tái chạ ạ ồ ơ ở ế nguyên li u, các c s này ti p nh n các 629 Barangay và đệ ơ ở ế ậ ược thành l p vàoậ tháng 5 năm 2004. Ngoài ra, m i LGU đ u th c hi n các ho t đ ng chuy nọ ề ự ệ ạ ộ ể hóa rác thành phân bón hay t o đièu ki n thu gom t i các h gia đình, ch ,ạ ệ ạ ộ ợ
trường h c hay các khu trung tâm. Cu i cùng, 21 trong 48 LGU đã chuy n cácọ ố ể bãi m t b ng ch a rác l thiên tr thành các khu ch a rác có quy ho ch (trangặ ằ ứ ộ ở ứ ạ
m ng c a NSWMC tháng 11 năm 2004 T ng k t th c hi n). K t khi bạ ủ ổ ế ự ệ ể ừ ộ
lu t đậ ược đ a 416 vào th c hi n, y ban đã ti p t c g i các thông báo t i t tư ự ệ ủ ế ụ ử ớ ấ
c các th trả ị ưởng, hay ch t ch thành ph nh m nh c nh các công vi c c nủ ị ố ằ ắ ở ệ ầ làm đ tuân th các yêu c u c a lu t ESWM ể ủ ầ ủ ậ
Uy ban đã t p trung vào vi c giám sát ch t l̉ ậ ệ ấ ượng ngu n nồ ướ ạc t i m tộ vài bãi ch a rácđ ng th i v i vi c giám sát vi c đóng c a m t s bãi ch a rácứ ồ ờ ớ ệ ệ ử ộ ố ứ
l thiên t i Cavite và vi c chuy n đ i sang các khu ch a rác có qui ho ch t iộ ạ ệ ể ổ ứ ạ ạ Payatas. y ban đã xem xét 17 lý do c m các hành đ ng bao g m: đ t rác,ủ ấ ộ ồ ố chôn l p rác trái phép, các bãi rác l thiên, đ rác xu ng các ngu n nấ ộ ổ ố ồ ước, các khói đ c t ch t gi t là (trang m ng c a NSWMC tháng 11 năm 2004 T ngộ ừ ấ ặ ạ ủ ổ
k t th c hi n). Đánh giá vi c th c hi n qu n lý ch t th i r n đã đế ự ệ ệ ự ệ ả ấ ả ắ ược th cự
hi n t i năm đ a phệ ạ ị ương, 39 khóa hu n luy n đã đấ ệ ược ti n hành đ i v i cácế ố ớ
kh i kinh t bao g m m t s LGU, gi i tri th c, thành viên c a kh i kinh tố ế ồ ộ ố ớ ứ ủ ố ế
t nhân. Các tài li u v qu n lý ch t th i r n đư ệ ề ả ấ ả ắ ược c p phát đ y đ cho cácấ ầ ủ nhà nghiên c u, các h c viên, các LGU và các kh i khác. ứ ọ ố
Trang 22trong qu n lý ch t th i r n. Trong kho ng th i gian mả ấ ả ắ ả ờ ười năm đó, khi các LGU hay các doanh nghi p t nhân mua các món hàng gi ng nhau, h sệ ư ố ọ ẽ
được gi m 50% giá tr thu và thu h i quan, h s đả ị ế ế ả ọ ẽ ược mi n thu nh pễ ế ậ
kh u máy móc. Chính sách tài chính c a nhà nẩ ủ ước s h tr các bi n phápẽ ỗ ợ ệ khuy n khích này tùy thu c vào đ u tiên trong các kho n h tr tài chínhế ộ ộ ư ả ỗ ợ
m r ng đ i v i cá nhân, doanh nghi p hay doanh nghi p t nhân làm vi cở ộ ố ớ ệ ệ ư ệ trong lĩnh v c qu n lý ch t th i r n. Cu i cùng, nh ng LGU mà có k h achự ả ấ ả ắ ố ữ ế ọ
qu n lý ch t th i r n đả ấ ả ắ ượ ủc y ban thông qua và nh ng ai có k ho ch mangữ ế ạ tính c i cách s đả ẽ ượ ủc y ban trao quy n vì m c đích phát tri n năng l c c aề ụ ể ự ủ
h ọ
S tham gia c a khu v c t nhân: ự ủ ự ư
Trong ESWMA, b ph n kinh t t nhân không ch độ ậ ế ư ỉ ược đ c p m tề ậ ở ộ
ph n. Có m t gi thuy t cho r ng các doanh nghi p t nhân s tham gia r tầ ộ ả ế ằ ệ ư ẽ ấ nhi u vào các bi n pháp m i c a đ t nề ệ ớ ủ ấ ước nh m đ i phó v i rác th i. Trongằ ố ớ ả
m t đo n c a b lu t NSWMC đã đánh giá 12 đ xu t qu n lý ch t th i r nộ ạ ủ ộ ậ ề ấ ả ấ ả ắ
c a khu v c t nhân. Các đ xu t này không có d u hi u đã đủ ự ư ề ấ ấ ệ ược ch p nh nấ ậ
mà đ n thu n ch là đơ ầ ỉ ược đánh giá. Các đ xu t này bao g m m t m c v đ tề ấ ồ ộ ụ ề ố
r m r (cho dù vi c đ t r m r đã b c m trong b lu tv không khí s chơ ạ ệ ố ơ ạ ị ấ ộ ậ ề ạ năm 1999 và l nh c m này cũng đệ ấ ược nh c l i trong ESWMA), và m t m cắ ạ ộ ụ
v chuy n rác th i thành m t v t li u xây d ng. Các doanh nghi p t nhân,ề ể ả ộ ậ ệ ự ệ ư cho dù có liên quan t i qu n lý ch t th i r n hay không thì v n đớ ả ấ ả ắ ẫ ược yêu c uầ
s d ng nhãn ch ng nh n sinh thái, và b c m s d ng các v t li u khôngử ụ ứ ậ ị ấ ử ụ ậ ệ thân thi n môi trệ ường được ch p nh n đ đóng gói, nh đấ ậ ể ư ược khuy n khíchế trong lu t. ậ
Các LGU được khuy n khích tìm ki m và phát tri n th trế ế ể ị ường cho các
s n ph m tái ch và phân bón t rác. V i s giúp đ c a y ban và Phòngả ẩ ế ừ ớ ự ỡ ủ ủ Công nghi p và thệ ương m i, các LGU s có th ti p c n h th ng cácạ ẽ ể ế ậ ệ ố
chương trình khuy n khích nh m đ a các doanh ngi p t nhân tham gia nhi uế ằ ư ệ ư ề
Trang 23h n. y ban cũng s h tr các kho n vay, cũng nh các kho n tr c p choơ ủ ẽ ỗ ợ ả ư ả ợ ấ
nh ng ai mu n ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c qu n lý ch t th i r nữ ố ạ ộ ự ả ấ ả ắ này.
Ngân sách cho ho t đ ng qu n lý ch t th i r n ạ ộ ả ấ ả ắ
B lu t khuy n khích thành l p các quĩ đ c bi t cho h at đ ng qu n lýộ ậ ế ậ ặ ệ ọ ộ ả
ch t th i r n do NSWMC đi u hành. Quĩ này s đấ ả ắ ề ẽ ược hình thành trên c sơ ở các kho n ph t, các chi phí c p phép và c p gi y phép, các kho n tài tr , vàả ạ ấ ấ ấ ả ợ các kho n đóng góp t các ngu n trong và ngoài nả ừ ồ ước. B lu t cũng yêu c uộ ậ ầ các kho n ti n trong quĩ s không đả ề ẽ ượ ử ục s d ng cho các v trí công vi c, hayị ệ
đ tr lể ả ương. Quĩ ch dung cho chi tr các chỉ ả ương trình khuy n khích hay cácế
gi i thả ưởng, các chương trình nghiên c u, các h tr k thu t, các ho t đ ngứ ỗ ợ ỹ ậ ạ ộ giám sát và thông tin, và cu i cùng là các ho t đ ng xây d ng năng l c. ố ạ ộ ự ự
Các LGU cũng có quy n dung m t ph n các kho n ph t trong ph m viề ộ ầ ả ạ ạ
đ a phị ương cũng nh các kho n ti n chi cho gây quĩ cho ho t đ ng qu n lýư ả ề ạ ộ ả
ch t th i r n. Ngoài ra, ph n tài chính trong lu t cũng cho phép các LGU thuấ ả ắ ầ ậ phí qu n lý ch t th i r n c a dân chúng t i đ a phả ấ ả ắ ủ ạ ị ương đ s d ng cho côngể ử ụ tác chu n b , phê duy t và th c thi k ho ch. Lu t không qui đ nh đ c đi mẩ ị ệ ự ế ạ ậ ị ặ ể
c a phí ngo i tr l u ý ràng phí c n d a trên ch ng lo i và s lủ ạ ừ ư ầ ự ủ ạ ố ượng rác th iả
r n thu gom đắ ược, đ dài c a quãng độ ủ ường v n chuy n t n i t p k t đ nậ ể ừ ơ ậ ế ế
đ a điêm x lý. ị ̉ ử
C m và ph t ấ ạ
Lu t qui đ nh b t c cá nhân nào xâm ph m các ãi ch a rác l thiên, hayậ ị ấ ứ ạ ứ ộ
n i chôn rác s b ph t ít nh t 1000 peso phipiline, và t i đa 3000 peso ho cơ ẽ ị ạ ấ ố ặ
t ng giam t i thi u 15 ngày, t i đa 6 tháng. Các nhân có th v a b n p ph tố ố ể ố ể ừ ị ộ ạ
v a ph i ng i tù. ừ ả ồ
Ch y u ph n còn l i c a lu t v các l nh c m là nh m tăng củ ế ầ ạ ủ ậ ề ệ ấ ằ ườ ng
hi u l c đôi v i m c tiêu môi trệ ự ́ ớ ụ ường trong tái ch , tái s d ng, và chuy n rácế ử ụ ể
Trang 24thành phân bón.Các ví d bao g m các lu t c m nguyên li u đóng gói, vi cụ ồ ậ ấ ệ ệ xây d ng và v n hành các khu ch nác n m g n ngu n nự ậ ổ ằ ầ ồ ước, ngu n nồ ướ c
ng m, vùng l u v c sông. Các lu t c m khác bao g m vi c c m v n hành cácầ ư ự ậ ấ ồ ệ ấ ậ bãi ch a rác l thiên và các m t b ng dành cho chôn rác mà không có ch ngứ ộ ặ ằ ứ
nh n không t n h i môi trậ ổ ạ ường. M c ph t bao g m c ph t ti n và các hìnhứ ạ ồ ả ạ ề
th c lao đ ng công ích. Tùy thu c vào m c đ ph m t i, m c ph t s đứ ộ ộ ứ ộ ạ ộ ứ ạ ẽ ượ cxác đ nh theo ti n v s th i gian lao đ ng công ích. Cá nhân ph m t i v t rácị ề ầ ố ờ ộ ạ ộ ứ
b a bãi, x rác n i công c ng b ph t t i thi u 300 peso (5 đôla) tt i đa 1000ừ ả ơ ộ ị ạ ố ể ố peso (17 đôla). Ngoài ra, người ph m t i còn ph i lao đ ng công ích tùy m cạ ộ ả ộ ứ
đ ph m t i t i thi u 1 ngày t i đa 15 ngày. Khía c nh ph t lao đ ng côngộ ạ ộ ố ể ố ạ ạ ộ ích có tính c i cách và theo đó, cam k t đ i v i m t l nh c m s có l i íchả ế ố ớ ộ ệ ấ ẽ ợ
đ i v i c ng đ ng. ố ớ ộ ồ
V i các l i n ng h n nh khai báo gian d i là v t li u có th tái ch vàớ ỗ ặ ơ ư ố ậ ệ ể ế
nh p rác th i đ c h i, bên ph m t i b ph t t i thi u 10000 peso (177 đôla)ậ ả ộ ạ ạ ộ ị ạ ố ể
t i đa 200.000 peso (3.550 đôla). Bên ph m t i s ng i tù t i thi u 30 ngày t iố ạ ộ ẽ ộ ố ể ố
đa 3 năm, trong trường h p nghiêm tr ng, bên ph m t i có th phai ch u cùngợ ọ ạ ộ ể ị lúc hai hình ph t: ph t ti n và ng i tù. N u LGU v i t cách là c quan giámạ ạ ề ồ ế ớ ư ơ sát th c thi lu t không th đ a ra m c ph t h ph i ch u trách nhi m v m tự ậ ể ư ứ ạ ọ ả ị ệ ề ặ
qu n lý vì không tuân th lu t. ả ủ ậ
S tham gia c a c ng đ ng, Quy n công dân và giáo d c môi ự ủ ộ ồ ề ụ
tr ườ ng
Lu t yêu c u y ban, ban cán b c p t nh thành c n l ng nghe ý ki nậ ầ ủ ộ ấ ỉ ầ ằ ế
c a c ng đ ng nh m giúp các thành viên thu c các c ng đ ng trong t m nhủ ộ ồ ằ ộ ộ ồ ầ ả
hưởng c a lu t có kh năng đóng góp ý ki n và tham d quá trình lên kủ ậ ả ế ự ế
ho ch. Ph n 52 c a lu t ch rõ s khuy n khích s tham gia thạ ầ ủ ậ ỉ ự ế ự ường xuyên
c a ngủ ười dân. Nh ng ý ki n v qu n lý, xã h i, t i ph m đữ ế ề ả ộ ộ ạ ược xem xét và
m i ý ki n này đ i di n cho m t m c đích khi đ a ra ESWMA. Công dân cóỗ ế ạ ệ ộ ụ ư quy n đề ược có ý ki n đ i l p v i nh ng ngế ố ậ ớ ữ ười khác, nh ng t p th , th mữ ậ ể ậ
Trang 25chí là c nh ng thành viên c a c quan l p pháp nh DENR. Ph n 53 c aả ữ ủ ơ ậ ư ầ ủ
lu t đ nh rõ chi ti t v các ý ki n này và đ nh rõ các d ng tài nguyên pháp lýậ ị ế ề ế ị ạ
có th giúp c hai bên có ý ki n. Các ph n còn l i c a chể ả ế ầ ạ ủ ương này đòi h iỏ
c n có m t cu c nghiên c u ti p theo v các v n đ qu n lý ch t th i r n,ầ ộ ộ ứ ế ề ấ ề ả ấ ả ắ các chi n d ch thông tin c ng đ ng và giáo d c c ng đ ng bao g m c giáoế ị ộ ồ ụ ộ ồ ồ ả
d c v môi trụ ề ường trong trường h c. ọ
1.2. Kinh nghiêm tai Đai Loaṇ ̣ ̀
Đài Loan là m t qu c gia nh v i di n tính kho ng 35.804 km2, dân sộ ố ỏ ớ ệ ả ố kho ng 23 v n ngả ạ ười. V qu n lý ch t th i r n (CTR), trề ả ấ ả ắ ước năm 1984, chính quy n và ngề ười dân ch a th c hi n qu n lý CTR đô th , h u h t ngư ự ệ ả ị ầ ế ườ idân đ rác vào nh ng đ a đi m g n khu v c sinh s ng. Đ u năm 1984, Chínhổ ữ ị ể ầ ự ố ầ
ph Đài Loan đã quan tâm t i qu n lý và x lý CTR, đ c bi t là CTR đô th ủ ớ ả ử ặ ệ ị
Đ qu n lý hi u qu vi c x lý ch t th i, Chính ph Đài Loan đã đ a ra “Kể ả ệ ả ệ ử ấ ả ủ ư ế
ho ch qu n lý và x lý ch t th i các đô th ”, bạ ả ử ấ ả ở ị ước đ u t p trung vào vi cầ ậ ệ chôn l p CTR t i các bãi chôn l p. Năm 1998, Lu t v vi c tái ch ch t th iấ ạ ấ ậ ề ệ ế ấ ả
được ban hành. Tuy nhiên, đ u nh ng năm 1990 cùng v i s phát tri n kinh tầ ữ ớ ự ể ế
và khoa h c công ngh , Đài Loan đã chuy n t chôn l p rác th i l thiên sangọ ệ ể ừ ấ ả ộ công ngh đ t.ệ ố
Trong su t g n 2 th p k , qu n lý CTR Đài Loan có th chia làm 4ố ầ ậ ỷ ả ở ể giai đo n chính: T năm 1981 1989: Ngạ ừ ười dân có th th i b , chôn l p t iể ả ỏ ấ ạ
b t k đ a đi m nào; T năm 1990 1997: C quan BVMT Đài Loan (EPA)ấ ỳ ị ể ừ ơ thông báo t i ngớ ười dân và các nhà máy th c hi n phân lo i rác th i; T nămự ệ ạ ả ừ
1998 2002: T ch c các nhóm phân lo i, l p qu tái ch đổ ứ ạ ậ ỹ ế ược qu n lý b iả ở Chính ph ; T năm 2003 2020: Không rác th i r n đô th ủ ừ ả ắ ị
Đ u năm 1998, EPA đã th c hi n Chầ ự ệ ương trình “K ho ch tái ch t iế ạ ế ạ ngu n 4 trong 1 bao g m: Th c hi n tái ch b ng cách tích h p các y u tồ ồ ự ệ ế ằ ợ ế ố
c ng đ ng dân c , thi t l p các t ch c tái ch d a vào c ng đ ng dân c ;ộ ồ ư ế ậ ổ ứ ế ự ộ ồ ư Các công ty tái ch thu gom và tái ch các lo i rác th i; Chính quy n đ aế ế ạ ả ề ị
Trang 26phương phân chia và hướng d n lo i rác th i tái ch , sau đó, thu th p và g iẫ ạ ả ế ậ ử
t i công ty tái ch ; Qu tái ch nh m th c hi n tái ch và gi m thi u rácớ ế ỹ ế ằ ự ệ ế ả ể
th i. Chả ương trình th c hi n đã tăng đự ệ ượ ỷ ệc t l tái ch ch t th i trên toànế ấ ả lãnh th ổ
Chương trình phân lo i và tái ch rác th i không d ng l i đó, nămạ ế ả ừ ạ ở
2001, Chính ph Đài Loan quy t đ nh th c hi n Chủ ế ị ự ệ ương trình khuy n khíchế tái ch rác th i nhà b p. Rác th i nhà b p đế ả ế ả ế ược th c hi n phân thành 2ự ệ ngu n: Rác th i có th s d ng làm th c ăn cho gia súc; Rác th i đồ ả ể ử ụ ứ ả ược thu gom đ s n xu t phân vi sinh. Giai đo n đ u c a Chể ả ấ ạ ầ ủ ương trình được th cự
hi n t i 7 thành ph và 10 t nh.ệ ạ ố ỉ
Năm 2002, sau khi th c hi n thành công Chự ệ ương trình tái ch rác th iế ả
t p trung vào rác th i nhà b p, EPA đã bậ ả ế ước đ u th c hi n đ o lu t v táiầ ự ệ ạ ậ ề
ch , tái s d ng t i ngu n các lo i rác th i nh : Túi nilông, các lo i c c, đĩa,ế ử ụ ạ ồ ạ ả ư ạ ố thìa, đũa dùng 1 l n. Sau 4 năm th c hi n và áp d ng Chầ ự ệ ụ ương trình, đ n thángế 7/2006, EPA yêu c u các c quan Chính ph ng ng s d ng đ dùng m t l nầ ơ ủ ừ ử ụ ồ ộ ầ
và đ n tháng 9/2006 l nh c m này đế ệ ấ ược th c hi n trên toàn b các trự ệ ộ ườ ng
h c. T tháng 7/2007, c c gi y không đọ ừ ố ấ ược phép s d ng trong các c quanử ụ ơ chính ph và trủ ường h c. Tháng 7/2008 chu i c a hàng đã ng ng s d ng,ọ ỗ ử ừ ử ụ cung c p các lo i đũa, thìa, c c… s d ng 1 l n. T tháng 5/2011 các chu iấ ạ ố ử ụ ầ ừ ỗ
c a hàng ti n l i, c a hàng ăn nhanh, chu i c a hàng nử ệ ợ ử ỗ ử ước u ng đã th c hi nố ự ệ
gi m giá cho nh ng khách hàng dùng c c cá nhân ho c s d ng các bi n phápả ữ ố ặ ử ụ ệ khuy n khích tái s d ng c c u ng b ng vi c tích đi m: 1TW$ (tế ử ụ ố ố ằ ệ ể ươ ng
đương 700VND) cho 2 l n s d ng c c cá nhân. Ngày nay, h c sinh, sinh viênầ ử ụ ố ọ
và cán b làm vi c trong chính quy n nhà nộ ệ ề ước đ u đ a đũa, thìa cá nhân đề ư ể
s d ng trong vi c ăn tr a. Các h th ng siêu th không cung c p túi nilôngử ụ ệ ư ệ ố ị ấ
mi n phí cho khách hàng, m i l n khách hàng yêu c u túi nilông thì ph i tr 2ễ ỗ ầ ầ ả ả TW$/ túi (tương đương 1.400 VND/túi), h th ng siêu th khuy n khích kháchệ ố ị ế hàng đ a túi cá nhân đi mua s m.ư ắ
Trang 27Trong nh ng năm g n đây, nhi u qu c gia đã bữ ầ ề ố ước đ u th c hi nầ ự ệ nguyên t c “không rác th i”. Năm 2003, EPA đã trình Chính ph b n báo cáoắ ả ủ ả
và đ xu t đ y m nh th c hi n nguyên t c “không rác th i” và kh i đ ngề ấ ẩ ạ ự ệ ắ ả ở ộ
th c hi n chính sách “Gi m thi u ch t th i t i thi u và ph c h i ngu n tàiự ệ ả ể ấ ả ố ể ụ ồ ồ nguyên” thúc đ y x n xu t, tiêu dùng xanh, tài ch , tái s d ng…, đây làẩ ả ấ ế ử ụ
nh ng bi n pháp nh m ti n t i m c tiêu “không rác th i”. ữ ệ ằ ế ớ ụ ả
Năm 2004, Chính ph t p trung th c hi n chính sách “không rác th i”.ủ ậ ự ệ ảNăm 2005, Đài Loan th c hi n chi n d ch phân b thùng phân lo i rácự ệ ế ị ổ ạ
th i. Trả ường h p không th c hi n các nguyên t c phân lo i rác th i, m i cáợ ự ệ ắ ạ ả ỗ nhân ph i ch u hình ph t: C nh cáo đ i v i hành vi vi ph m đ u tiên; Ph tả ị ạ ả ố ớ ạ ầ ạ hành chính 1.200 NT$ (tương đương 840.000 VND) đ i v i l n vi ph m thố ớ ầ ạ ứ 2
Năm 2006, EPA gi i thi u chớ ệ ương trình “H n ch bao bì đ thu h pạ ế ể ẹ kích c c a nh ng h p gói đĩa CD và nh ng h p gói quà. T tháng 7/2006, sỡ ủ ữ ộ ữ ộ ừ ự
t i gi n, h n ch kích thố ả ạ ế ước cũng được áp d ng t i m t s nhà máy, xụ ạ ộ ố ưở ng
th c ph m….ự ẩ
Đ u năm 2007, EPA th c hi n chi n d ch qu n lý rác th i đi n t Đầ ự ệ ế ị ả ả ệ ử ể
th c hi n chự ệ ương trình, Chính ph đã h n ch s n xu t, nh p kh u và bánủ ạ ế ả ấ ậ ẩ hàng lo i pin mangank m và mangan ki m có ch a h n 5 ppm th y ngân.ạ ẽ ề ứ ơ ủ Ngoài ra, EPA đã thi t l p các bi n pháp theo t ng giai đo n đ gi m sế ậ ệ ừ ạ ể ả ử
d ng nhi t k th y ngân. K t tháng 7/2008, th y ngân nhi t k b h n chụ ệ ế ủ ể ừ ủ ệ ế ị ạ ế
nh p kh u và ch nh p kh u khi có gi y phép h p l T 1/7/2011, vi c nh pậ ẩ ỉ ậ ẩ ấ ợ ệ ừ ệ ậ
kh u và bán nhi t k th y ngân b c m toàn di n. EPA và ngành công nghẩ ệ ế ủ ị ấ ệ ệ truy n thông đã ký b n ghi nh h p tác v tái ch nh ng thi t b th i b c aề ả ớ ợ ề ế ữ ế ị ả ỏ ủ ngành công ngh di đ ng vào tháng 12/2009, t tháng 1/2010, h n 2.000 doanhệ ộ ừ ơ nghi p truy n thông di đ ng đã th c hi n tái ch l i các máy di đ ng và cácệ ề ộ ự ệ ế ạ ộ
Trang 28ph ki n kèm theo.ụ ệ 2 Bên c nh đó, do th y ngân khó phân h y trong các bãi rácạ ủ ủ
th i và làm ô nhi m n ng môi trả ễ ặ ường nên vào năm 2007, Đài Loan h n chạ ế
s n xu t, nh p kh u các s n ph m có ch a th y ngân, đ ng th i si t ch tả ấ ậ ẩ ả ẩ ứ ủ ồ ờ ế ặ các m t hàng có liên quan đ n hóa ch t này nh pin mangan k m. Năm 2011,ặ ế ấ ư ẽ
vi c nh p kh u và buôn bán nhi t k th y ngân b c m toàn di n.ệ ậ ẩ ệ ế ủ ị ấ ệ 3
Nhi u khu v c dân c t i Đài Loan đã l p camera nh m đ m b o cácề ự ư ạ ắ ằ ả ả
h dân th c hi n đúng quy trình phân lo i rác th i. Nh ng ngộ ự ệ ạ ả ữ ười vi ph m l nạ ầ
đ u s đầ ẽ ược nh c nh b ng thông báo, n u tái di n thì h s b ph t. Nămắ ở ằ ế ễ ọ ẽ ị ạ
2012, các camera an ninh t i Đài Loan đã b t đạ ắ ược h n 56.000 v vi ph m vơ ụ ạ ề
x lý rác. Chính ph cũng khuy n khích ngử ủ ế ười dân t cáo khi t ng 50% phíố ặ
ph t cho ngạ ườ ối t giác. Theo thông tin c a m t đài truy n hình đ a phủ ộ ề ị ương,
m t ti u thộ ể ương ch đêm đã thu đợ ược 21.460 USD ti n thề ưởng vì đã giúp đỡ
b t ph t 4.900 trắ ạ ường h p vi ph m trong vòng 10 tháng, dù ngợ ạ ười này nhi uề
l n b m ng ch i và đe d a.ầ ị ắ ử ọ 4
Năm 2015, Đài Loan n i ti ng toàn c u v tái ch rác v i t l 55%ổ ế ầ ề ế ớ ỷ ệ theo s li u c a C c B o v Môi trố ệ ủ ụ ả ệ ường Đài Loan (EPA). T l này đã đ aỷ ệ ư Đài Loan lên ngang hàng v i nh ng n i tái ch rác th i n i ti ng khác nhớ ữ ơ ế ả ổ ế ư
Áo, Đ c và Hàn Qu c. Con s này cũng cao h n m c 35% tái ch c a M ứ ố ố ơ ứ ế ủ ỹ
T l x rác bình quân đ u ngỷ ệ ả ầ ười m i ngày đây đã gi m t 1,143ỗ ở ả ừ kg/người/ngày năm 1998 xu ng ch còn 0,387kg/ngố ỉ ười/ngày năm 2013
Hiên nay, Đài Loan có m t chi n ḷ ộ ế ược toàn di n nh m t o thu n l iệ ằ ạ ậ ợ cho người dân trong vi c phân lo i rác th i và tài ch rác, đ ng th i cũng cóệ ạ ả ế ồ ờ
nh ng ch tài nghiêm kh c đ i v i ngư ế ắ ố ớ ười vi ph m. T i thành ph Đài B c,ạ ạ ố ắ
có kho ng h n 4.000 đi m ch rác mà ngả ơ ể ở ười dân có th tra c u b ng ngể ứ ằ ứ
d ng smartphone, qua đó xác đ nh xe ch rác đã đ n đ a đi m nào đ đ rác.ụ ị ở ế ị ể ể ổ
2 http://tapchimoitruong.vn/pages/article.aspx?item=Kinhnghi%E1%BB%87mqu%E1%BA%A3nl%C3%BD ch%E1%BA%A5tth%E1%BA%A3ir%E1%BA%AFnt%E1%BA%A1i%C3%90%C3%A0iLoan38218
3 http://cafebiz.vn/dailoanvabaihoctudaoracthanhthienduongsongsachmotsogiaiphapcuckyhuu hieuhanoicothelamtheongay2019011409140295.chn
4 http://cafebiz.vn/dailoanvabaihoctudaoracthanhthienduongsongsachmotsogiaiphapcuckyhuu hieuhanoicothelamtheongay2019011409140295.chn
Trang 29Ngoài ra, các xe ch rác cũng có phân lo i ch ch m t s lo i rác nh t đ nh,ở ạ ỉ ở ộ ố ạ ấ ị
nh rác r i th c ph m đã ho c ch a qua x lý, rác nh a, nilon ho c các lo iư ả ự ẩ ặ ư ử ự ặ ạ rác th y tinh, kim lo i Bên c nh đó, ngủ ạ ạ ười dân nào không mu n phân lo iố ạ
ph i b ti n mua lo i túi riêng v i giá kho ng 3 cent cho túi nh và 7 USDả ỏ ề ạ ớ ả ỏ cho 5 túi to. Trường h p nh ng ngợ ữ ười dân c tình vi ph m, nh phân lo i rácố ạ ư ạ sai ho c v t rác b a bãi s b x ph t nghiêm kh c, nh b ph t ti n vàoặ ứ ừ ẽ ị ử ạ ắ ư ị ạ ề kho ng 184 USD cho m i l n vi ph m ho c b công khai ch trích trên cácả ỗ ầ ạ ặ ị ỉ
phương ti n truy n thông.ệ ề
Lu t pháp Đài Loan quy đ nh ngậ ị ười dân ph i phân rác th i thành caćả ả loai nh sau:̣ ư 5
Rac đ́ ược chia lam bôn loai: Loai rac co hinh dang l n, rac thai đ̀ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ớ ́ ̉ ược taí
s dung tai nguyên, th c ăn th a va rac thai khac. ử ̣ ̀ ứ ừ ̀ ́ ̉ ́
Loai 1. Loai rac co hinh dang l n ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ớ:
La chi vê nh ng đô nôi thât dang l n đa h hong; canh cây sau khi căt tià ̉ ̀ ữ ̀ ̣ ́ ̣ ớ ̃ ư ̉ ̀ ́ ̉ tai sân ṿ ươn, hoăc môt sô phê phâm qua thông bao cua c quan chu quan.̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ́ ̉ ơ ̉ ̉
Ph ươ ng phap x ly:́ ử ́
Liên hê v i cac đ n vi bao vê môi tṛ ớ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ương tai cac huyên thi, hoăc cac c̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ơ
s co nhân s uy thac va h p tac v i nha nở ́ ̣ ự ̉ ́ ̀ ợ ́ ớ ̀ ươc th c hiên thanh ly phê phâm đế ự ̣ ́ ́ ̉ ̉
được săp xêp th i gian đên thanh ly.́ ́ ờ ́ ́
Loai 2. Rac thai đ ̣ ́ ̉ ượ c tai s dung tai nguyêń ử ̣ ̀
La chi vê cac phê phâm co thê thu hôi đê gia công lai va tai s dung nh :̀ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̉ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ử ̣ ư Cac loai giây, thuy tinh, kim loai, nh a v.v Hiên nay thông bao c a đôi vế ̣ ́ ̉ ̣ ự ̣ ́ ủ ̣ ̣ sinh môi trương nhân thu hôi cac phê phâm bao gôm̀ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ̀ :
(1) Loai giây.̣ ́
(2) Loai săt thep.̣ ́ ́
Trang 30May vi tinh ca nhân (bao gôm: vo may tinh, b mach chu (Mainboard),́ ́ ́ ̀ ̉ ́ ́ ộ ̣ ̉ man hinh, ô đia c ng, nguôn PSU, ban phim), may tinh xach tay va may in.̀ ̀ ̉ ̃ ứ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́
(12) Bong đen.́ ̀
(13) Đia mêm.̃ ̀
(14) Điên thoai di đông va đô sac pin.̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣
Ph ươ ng phap x lý ử :́
1. Theo phương th c giao nhân, đia điêm va th i gian đa hen trứ ̣ ̣ ̉ ̀ ờ ̃ ̣ ươc, rôí ̀ giao cho xe chuyên ch phê liêu cua đôi vê sinh môi trở ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ương đê vân chuyên đi.̀ ̉ ̣ ̉
c , bao gôm: nguyên liêu cua th c phâm, c m th a canh căn, rau qua cac loai,ơ ̀ ̣ ̉ ự ̉ ơ ừ ̣ ̉ ́ ̣
th c phâm do qua han s dung không thê ăn v.v ự ̉ ́ ̣ ử ̣ ̉
Trang 31Ph ươ ng phap x lý ử :́
Đem th c ăn th a đê riêng v i cac loai rac khac, va bo vao xe thu gomứ ừ ̉ ớ ́ ̣ ́ ́ ̀ ̉ ̀
th c ăn th a cua đôi vê sinh môi trứ ừ ̉ ̣ ̣ ương, hoăc đô vao thung đ ng đô ăn th à ̣ ̉ ̀ ̀ ự ̀ ư ̀đăt tai phia sau cua xe rac la đ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ược
Loai 4. Rac thai khac ̣ ́ ̉ ́
La chi các loai rac không bao gôm loai rac co hinh dang l n, rac thaì ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ớ ́ ̉
được tai s dung tai nguyên, th c ăn th a.́ ử ̣ ̀ ứ ừ
Ph ươ ng phap x ly ́ ử ́:
Đ a tr c tiêp cho xe rac.ư ự ́ ́
Phương th c thu phi đê thanh ly rac thai khac cua cac huyên thi đêuứ ́ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ không giông nhau. TP. Đai Băc, khu Thach Ć ̀ ́ ̣ ương tai TP. Đai Trung, tât ca cac̣ ̀ ́ ̉ ́ khu v c tai TP. Tân Băc đêu th c thi chinh sach thanh ly rac thai theo cachự ̣ ́ ̀ ự ́ ́ ́ ́ ̉ ́
“Tr ng thu phi x ly rac thai theo t ng tui rac”, ngư ́ ử ́ ́ ̉ ừ ́ ́ ươi dân cân phai t tuc muà ̀ ̉ ự ́ tui chuyên dung đ ng rac đê s dung. Tui đ ng rac co thê mua tai siêu thi hoăć ̀ ự ́ ̉ ử ̣ ́ ự ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ cac c a hang tiên l i gân nha, nh c a hang Thông Nhât (́ ử ̀ ̣ ợ ở ̀ ̀ ư ử ̀ ́ ́ ??????); c a hangử ̀ Gia Đinh (Family Mart) v.v , cung co thê mua tai c a hang co đê bang “Taì ̃ ́ ̉ ̣ ử ̀ ́ ̉ ̉ ̣ đây co ban tui chuyên dung đ ng rac”. Con cac huyên thi khac thu tiên rac bănǵ ́ ́ ̀ ự ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̀
phương th c công vao phi s dung nứ ̣ ̀ ́ ử ̣ ươc.́
Tai Đai Loan, vi c m nh tay thúc đ y tái ch rác th i đã đem l i hi ụ ̀ ệ ạ ẩ ế ả ạ ệ
qu cho quôc gia nay. Hi n tả ́ ̀ ệ ượng v t rác b a bãi ngày càng gi m và môiứ ừ ả
trường t i đây d n đạ ầ ược c i thi n. M t y u t n a góp ph n làm nên thànhả ệ ộ ế ố ữ ầ công c a ngành tái ch rác t i Đài Loan là s tài tr c a nh ng nhà s n xu tủ ế ạ ự ợ ủ ữ ả ấ
ho c kinh doanh s n ph m tài ch , nh các công ty nặ ả ẩ ế ư ước ng t có s d ngọ ử ụ nguyên li u nh a tái ch PET đ đóng chai. Ngu n tài chính tài tr này cũngệ ự ế ể ồ ợ góp ph n tr c p cho nh ng ngầ ợ ấ ữ ườ ị ải b nh hưởng t ngành tái ch rác th i,ừ ế ả
nh nh ng ngư ữ ười nh t rác rong hay nh ng h gia đình l y th c ăn th a đặ ữ ộ ấ ứ ừ ể
Trang 32chăn nuôi l n.ợ 6
1.3. Kinh nghiêm tai Trung Quôć̣ ̣
Hăng năm, Trung Qu c th i ra kho ng 254 tri u t n rác, chi m 1/3 s̀ ố ả ả ệ ấ ế ố
lượng rác th i trên th gi i. Ph n l n lả ế ớ ầ ớ ượng rác này được th i ra môi trả ường,
r t ít đấ ược tái ch ho c x lý tri t đ ế ặ ử ệ ể
T thang 3/2007, Trung Qu c cũng b t đ u th c thi chính sách phânừ ́ ố ắ ầ ự
lo i rác th i, nh ng chính sách m i áp d ng cho các t ch c, doanh nghi p vàạ ả ư ớ ụ ổ ứ ệ các nhà hàng. Trong đó rác được chia làm 3 lo i là ch t th i đ c h i, ch t th iạ ấ ả ộ ạ ấ ả nhà b p và rác có th rái ch Đ n cu i tháng 11 năm 2018, có 12 thành phế ể ế ế ố ố
đã ban hành lu t liên quan và 24 thành ph khác đã thông báo s tham gia chậ ố ẽ ủ
thưởng, đi m thể ưởng này có th dùng đ đ i l y các m t hàng nhu y uể ể ổ ấ ặ ế
ph m.ẩ 7
T 1/7/2019, Thừ ượng H i, thành ph đông dân nh t th gi i b t đ uả ố ấ ế ớ ắ ầ
m t chộ ương trình phân lo i rác b t bu c. Theo đó, các h gia đình và công tyạ ắ ộ ộ
b t bu c ph i phân lo i rác th i thành b n lo i và đ vào thùng ch a đắ ộ ả ạ ả ố ạ ổ ứ ượ c
ch đ nh theo khung th i gian nh t đ nh, n u không tuân th s b ph t ti nỉ ị ờ ấ ị ế ủ ẽ ị ạ ề
200 nhân dân t (kho ng 30 USD), b ng ng thu gom rác ho c ch u r i roệ ả ị ừ ặ ị ủ
gi m đi m x p h ng tín d ng. T khi lu t ban hành có hi u l c, Thả ể ế ạ ụ ừ ậ ệ ự ượng H iả
đã ti n hành t ng c ng 9.600 cu c ki m tra phân lo i rác. Đã có 190 trế ổ ộ ộ ể ạ ườ ng
h p vi ph m b ph t ti n, trong s đó 62,1% liên quan đ n vi c không l p đ tợ ạ ị ạ ề ố ế ệ ắ ặ
6 http://cafebiz.vn/dailoanvabaihoctudaoracthanhthienduongsongsachmotsogiaiphapcuckyhuu hieuhanoicothelamtheongay2019011409140295.chn
7 https://news.zing.vn/cacnuoctrenthegioiphanloairacnhuthenaopost895593.html
Trang 33các thùng phân lo i rác và 35,8% do không phân lo i và đ rác đúng cách.ạ ạ ổ Theo trang tin SHINE c a Th i báo Thủ ờ ượng H i, cách đây vài ngày, siêu thả ị NGS qu n Qingpu đã b ph t 30.000 nhân dân t (kho ng 4.353 đô la M )ở ậ ị ạ ệ ả ỹ
do b gi y đóng gói vào thùng ch a rác ỏ ấ ứ ướt. Tuy nhiên, quy đ nh nghiêm ng tị ặ này đã tr thành ch đ bàn tán c a h n 24 tri u c dân thành ph , nhi uở ủ ề ủ ơ ệ ư ố ề
người ch trích chỉ ương trình không linh ho t và cách th c phân lo i rác ph cạ ứ ạ ứ
t p. ạ
Vi c phân lo i rác theo quy đ nh qu th c không d dàng ngay c v iệ ạ ị ả ự ễ ả ớ
nh ng ngữ ười có ý th c môi trứ ường cao. Trươc th c tê đo, các công ty kh í ự ́ ́ ở nghi p công ngh c a Trung Qu c đã đ a ra nh ng công nghê hô tr ngệ ệ ủ ố ư ữ ̣ ̃ ợ ươ ìdân phân loai rac trên điên thoai di đông. Các ng d ng nh WeChat, Yahoọ ́ ̣ ̣ ̣ ứ ụ ư
ho c Alipay đ u cung c p m t ng d ng nh đ nh p t khóa và cho ngặ ề ấ ộ ứ ụ ỏ ể ậ ừ ườ idùng bi t câu tr l i.ế ả ờ
Alipay, công ty liên k t thanh toán đi n t c a Alibaba, tuyên b ngế ệ ử ủ ố ứ
d ng phân lo i rác c a h đã có thêm 1 tri u ngụ ạ ủ ọ ệ ười dùng ch sau 3 ngày. ngỉ Ứ
d ng lite này tích h p bên trong ví đi n t Alipay (hi n có kho ng 1 t ngụ ợ ệ ử ệ ả ỷ ườ idùng) đã l p ch m c cho h n 4.000 lo i rác và v n đang phát tri n thêm cậ ỉ ụ ơ ạ ẫ ể ơ
s d li u. Không lâu n a, ngở ữ ệ ữ ười dùng s không c n gõ ch mà có th ch pẽ ầ ữ ể ụ
nh rác và s d ng tính năng nh n di n hình nh đ phân lo i rác. Loa thông
th c ph m c a Alibaba, đã thêm d ch v thu gom rác v i giá trên 13 nhân dânự ẩ ủ ị ụ ớ
t (kho ng 2 USD) vào danh m c d ch v cung c p c a h ệ ả ụ ị ụ ấ ủ ọ
Không ch h tr các h gia đình, nhi u công ty cũng đang xây d ngỉ ỗ ợ ộ ề ự
ph n m m đ giúp các nhà qu n lý d th h n. Theo Tân Hoa Xã, m t s khuầ ề ể ả ễ ở ơ ộ ố dân c Thư ở ượng H i đã b t đ u s d ng mã QR đ truy tìm ngu n g c rác.ả ắ ầ ử ụ ể ồ ố
Trang 34M i h gia đình đỗ ộ ược yêu c u đính kèm m t mã QR đ c nh t vào túi rác. Mãầ ộ ộ ấ
QR s đẽ ược quyét đ bi t ngu n g c và phân lo i rác khi để ế ồ ố ạ ược chuy n đ nể ế
tr m qu n lý ch t th i.ạ ả ấ ả
Nh v y, c quan qu n lý trong khu v c s bi t chính xác gia đình nàoư ậ ơ ả ự ẽ ế
đã t o ra bao nhiêu rác m c dù quy đ nh hi n hành c a thành ph không yêuạ ặ ị ệ ủ ố
c u theo dõi tên th t c a bên x rác. Nh ng ngầ ậ ủ ả ữ ười phân lo i chính xác sạ ẽ
nh n đậ ược ph n thầ ưởng nh kho ng 0,1 nhân dân t (kho ng 1,45 cents) m iỏ ả ệ ả ỗ ngày.8
1.4. Kinh nghiêm tai Ân Độ ̣ ́ ̣
V i dân s kh ng l và t c đ đô th hoá nhanh chóng theo ớ ố ổ ồ ố ộ ị ước tính, Âń
Đ hi n đang ph i đ i m t v i nhi u hi m ho nghiêm tr ng v môi trộ ệ ả ố ặ ớ ề ể ạ ọ ề ườ ng(Visvanathan cùng đ ng s 2004, trang 3). Trong nh ng năm qua, Chính phồ ự ữ ủ
Ân Đ đã có nhi u n l c to l n nh m c i thi n tình hình Qu n lý ch t th í ộ ề ỗ ự ớ ằ ả ệ ả ấ ả
r n trong nắ ước, tuy nhiên, đa s rác th i v n ch đố ả ẫ ỉ ược tiêu hu b ng phỷ ằ ươ ngpháp thu gom t i các bãi rác l thiên, đi u này đã gây ra ô nhi m nghiêm tr ngạ ộ ề ễ ọ cho ngu n nồ ước ng m và ngu n nầ ồ ước b m t do các dòng nề ặ ước b n đ cẩ ụ không được ki m soát và gây ô nhi m không khí do b i, các h p ch t h u cể ễ ụ ợ ấ ữ ơ bay h i và các ch t gây ô nhi m khác. ơ ấ ễ
Th c tr ng chính sách ự ạ
Cam k t qu c gia c a n Đ v b o v môi trế ố ủ ấ ộ ề ả ệ ường đã được đ a vàoư
lu t trong các đi u kho n s 48A và 51A c a Hi n pháp, trong đó nói rõ phátậ ề ả ố ủ ế tri n b n v ng yêu c u ph i có s cân b ng và hài hoà gi a nhu c u kinh t ,ể ề ữ ầ ả ự ằ ữ ầ ế
xã h i và môi trộ ường c a đ t nủ ấ ước (Chính sách Qu c gia v Môi trố ề ườ ng2004; trang 2). B o v môi trả ệ ường được coi là nghĩa v công dân c a m iụ ủ ọ
người dân n Đ M i bang đ u có S Môi trấ ộ ỗ ề ở ường và Ban Ki m soát Ôể nhi m riêng, có vai trò k ho ch, thúc đ y và ph i k t h p toàn b cácễ ế ạ ẩ ố ế ợ ộ
8 https://ashui.com/mag/congnghe/ungdung/15370trungquocdungcongnghedephanloairacthainhuthe nao.html
Trang 35chương trình môi trường c a bang. Dủ ưới chính quy n bang là các thành phề ố
t tr , bao g m c các thành ph l n, nh và các vùng nông thôn. Nh ng cự ị ồ ả ố ớ ỏ ữ ơ quan đô th này ch u trách nhi m v công tác qu n lý ch t th i r n trongị ị ệ ề ả ấ ả ắ quy n h n pháp lý c a mình. Chính ph trung ề ạ ủ ủ ương đã xây d ng m t chínhự ộ sách qu c gia v qu n lý ch t th i r n năm 2000 trong đó các c quan và tố ề ả ấ ả ắ ơ ổ
ch c hành chính đứ ược khuy n cáo ph i có m t chế ả ộ ương trình hành đ ngộ
nh ng h u h t các đô th v n ch a đ a lu t pháp m i vào th c hi nư ầ ế ị ẫ ư ư ậ ớ ự ệ (Visvanathan cùng đ ng s 2004, trang 62). Chính sách này có tên là Quy t cồ ự ắ
v Qu n lý ch t th i r n đô th (Thông báo năm 2000). B Môi trề ả ấ ả ắ ị ộ ường và
R ng c a n Đ (MOEF) đã ch đ nh ra Ban Ki m soát Ô nhi m Trung ừ ủ ấ ộ ỉ ị ể ễ ươ ng(CPCB), có tr s t t c các bang và đóng vai trò giám sát đi u hành chụ ở ở ấ ả ề ủ
y u. ế
Năm 2000, Ban Ki m soát Ô nhi m Trung ể ễ ương đã hoàn thành m tộ nghiên c u đánh giá v ch t th i r n đô th ph n l n các thành ph c p Iứ ề ấ ả ắ ị ở ầ ớ ố ấ (đa s dân n Đ sinh s ng khu v c này v i s dân trung bình kho ng trênố ấ ộ ố ở ự ớ ố ả 100.000) trên c nả ước (Visvananthan cùng đ ng s 2004; trang 6). ồ ự
Quy t c v Qu n lý ch t th i r n 2000 ắ ề ả ấ ả ắ
D th o c a Chính sách qu c gia, Quy t c v Qu n lý ch t th i r nự ả ủ ố ắ ề ả ấ ả ắ (MSWHR), đã được công b đ xin ý ki n công chúng ngày 05/10/1999.ố ể ế Chính ph Trung ủ ương Ân Đ đã chính th c lu t hoá các quy t c này vàó ộ ứ ậ ắ tháng 9 năm 2000. Quy t c này áp d ng cho t t c các chính quy n đô th trênắ ụ ấ ả ề ị
c nả ước, theo đó chính quy n đô th ph i ch u trách nhi m v công tác thuề ị ả ị ệ ề gom, phân lo i, ch t ch a, v n chuy n, ch bi n và tiêu hu ch t th i r n đôạ ấ ứ ậ ể ế ế ỷ ấ ả ắ
th (Quy t c v Qu n lý ch t th i r n 2000). Văn b n này b t đ u t vi c xâyị ắ ề ả ấ ả ắ ả ắ ầ ừ ệ
d ng các khái ni m, đ nh nghĩa cho các thu t ng liên quan nh tiêu hoá kự ệ ị ậ ữ ư ỵ khí và các ch t có th phân hu đấ ể ỷ ược nh vi khu n. Ti p đó,văn b n này ti nờ ẩ ế ả ế
t i s p đ t và b trí c th vi c phân b trách nhi m v Qu n lý ch t th iớ ắ ặ ố ụ ể ệ ổ ệ ề ả ấ ả
r n. Văn b n công b r ng t t c các chính quy n đô th đ u ph i có tráchắ ả ố ằ ấ ả ề ị ề ả
Trang 36nhi m th c hi n các quy t c đệ ự ệ ắ ược đ c p đ n trong văn b n. Văn b n nàyề ậ ế ả ả còn ch rõ r ng chính quy n đô th ph i trình đ n lên chính quy n trung ỉ ằ ề ị ả ơ ề ươ ng
c a bang đ xin c p phép trủ ể ấ ước khi xây d ng c s v t ch t ph c ch bi nự ơ ở ậ ấ ụ ế ế
và tiêu hu rác th i. Bên đ a đ n (Chính quy n Đô th ) ph i có m t b n đỷ ả ư ơ ề ị ả ộ ả ề
xu t trong đó mô t v n t t lo i hình công ngh đấ ả ắ ắ ạ ệ ượ ử ục s d ng t i khu x lý,ạ ử
đ a ph ng, cho vi c gi i to và chi ti t h p đ ng gi a chính quy n đô th
và c quan xây d ng công trình. Thêm vào đó, đ n xin c p phép ph i bao g mơ ự ơ ấ ả ồ
c thông tin v ki m soát ô nhi m và các bi n pháp đ m b o an toàn đả ề ể ễ ệ ả ả ượ c
th c hi n t i công trình, cùng v i thông tin v phự ệ ạ ớ ề ương th c s d ng rác th iứ ử ụ ả sau khi được x lý. Đ n xin c p phép cũng ph i bao g m các thông tin vử ơ ấ ả ồ ề cách b trí, s p đ t (các) công trình, kh i lố ắ ặ ố ượng rác được tiêu hu 1 ngày,ỷ thành ph n rác, và cu i cùng là chi ti t v quá trình ho t đ ng c a công tácầ ố ế ề ạ ộ ủ chôn l p rác. Ngay khi đ n xin c p phép đấ ơ ấ ược ch p nh n, chính quy n đô thấ ậ ề ị
có th ti n hành vi c xây d ng c s v t ch t. ể ế ệ ự ơ ở ậ ấ
Chính sách còn bao g m các tiêu chu n v tuân th đ i v i vi c xâyồ ẩ ề ủ ố ớ ệ
d ng các bãi chôn l p rác, trong đó có c ngày tháng c th mà đ n th i h nự ấ ả ụ ể ế ờ ạ
đó, m t s ho t đ ng nh t đ nh ph i độ ố ạ ộ ấ ị ả ược hoàn thành. T t c các bãi chônấ ả
l p rác hi n đang t n t i nh ng ch a đ t tiêu chu n đ u đấ ệ ồ ạ ư ư ạ ẩ ề ược nêu lên đ uầ tiên trong chính sách, các công trình này ph i đả ược nâng c p trấ ước ngày 31 tháng 1 năm 2001. Các c s v t ch t dùng cho tiêu hu và x lý rác th i đ tơ ở ậ ấ ỷ ử ả ạ tiêu chu n đẩ ược kh i công xây d ng mu n nh t trở ự ộ ấ ước ngày 31/01/2003. Cu iố cùng, vi c xác đ nh đ a đi m xây d ng công trình đệ ị ị ể ự ược b t đ u mu n nh t làắ ầ ộ ấ ngày 31/01/2002. Thông tin v vi c tuân th đ i v i các th i h n nói trênề ệ ủ ố ớ ờ ạ không được đ c p đ n, tuy nhiên m t n ph m xu t b n năm 2004 có tríchề ậ ế ộ ấ ẩ ấ ả
d n r ng vi c thu gom rác th i đô th l thiên hi n đang m c 90%ẫ ằ ệ ả ị ộ ệ ở ứ (Visvanathan cùng đ ng s 2004, trang 34), và vi c tuân th các Quy t c nàyồ ự ệ ủ ắ
v n ch a đẫ ư ược th c hi n đ y đ Các c p có th m quy n và trách nhi mự ệ ầ ủ ấ ẩ ề ệ
được nêu tên rõ ràng trong văn b n là vi c làm r t có ý nghĩa trong chính sáchả ệ ấ
Trang 37này. Vai trò c a các c quan h u quan nh Ban Ki m soát Ô nhi m Trungủ ơ ữ ư ể ễ
ng và các U ban Phòng ch ng Ô nhi m c a nhi u bang cũng đ c nêu tên
rõ ràng trong chính sách. Thêm vào đó, văn b n còn bao g m c nh ng tiêuả ồ ả ữ chu n v tuân th đ i v i công tác thu gom, phân lo i, l u gi , v n chuy n,ẩ ề ủ ố ớ ạ ư ữ ậ ể
x lý và cu i cùng là tiêu hu ch t th i r n đô th ử ố ỷ ấ ả ắ ị
a) Vi c thu gom rác th i đô th ệ ả ị
Chính sách nêu rõ r ng m c dù chính quy n đô th t đằ ặ ề ị ự ượ ực t ch nọ
phương th c thu gom rác nh ng phứ ư ương pháp thu gom theo h gia đình v nộ ẫ
đượ ưc a chu ng nh t. Công tác thu gom c n độ ấ ầ ược ti n hành thế ường xuyên và
ph i đả ược th c hi n c các khu v c dân c nh y dù và các khu chu t.ự ệ ở ả ự ư ả ổ ộ
H n n a, t t c kh i lơ ữ ấ ả ố ượng rác th i có th phân hu đả ể ỷ ược thu th p t các nhàậ ừ
gi t m gia súc và ch cũng c n đế ổ ợ ầ ượ ậc t n d ng (chi ti t v v n đ này ch aụ ế ề ấ ề ư
được nêu rõ). Vi c phân lo i rác th i y t , công nghi p và xây d ng là r t c nệ ạ ả ế ệ ự ấ ầ thi t và tuy t đ i không đế ệ ố ược thiêu hu b t k lo i rác nào. Toàn b kh iỷ ấ ỳ ạ ộ ố
lượng rác thu gom được c n đầ ược chuy n đ n các thùng rác đ a phể ế ị ương (thu gom l n 1) và sau đó ph i đầ ả ược gom nh t và chuy n đ n các bãi chôn rác.ặ ể ế
Cu i cùng, gia súc, gia c m và các lo i thú b l c s không đố ầ ạ ị ạ ẽ ược phép đi l iạ
t do quanh các khu v c và thi t b ch a rán. ự ự ế ị ứ
b) N i dung ch y u c a chính sách ộ ủ ế ủ
M t trong nh ng n i dung quan tr ng c a Quy t c v Qu n lý ch tộ ữ ộ ọ ủ ắ ề ả ấ
th i r n đô th đó là Quy t c không ch ch trả ắ ị ắ ỉ ủ ương ti n hành x lý ch t th iế ử ấ ả
trước khi đem chôn l p mà còn bao g m c tiêu chu n ch bi n phân compostấ ồ ả ẩ ế ế
và thiêu hu Nh ng trên th c t , kh i lỷ ư ự ế ố ượng ch t th i đấ ả ược đem x lý nử ở ấ
Đ r t h n ch Quy t c này còn c th h n n a r ng m i ho t đ ng và kộ ấ ạ ế ắ ụ ế ơ ữ ằ ọ ạ ộ ế
ho ch c a các công trạ ủ ường chôn l p ch t th i ph i đấ ấ ả ả ược ti n hành h t s cế ế ứ nghiêm ng t và phù h p v i các yêu c u v môi trặ ợ ớ ầ ề ường. Ch t th i đấ ả ược chôn
l p các bãi chôn l p ch là nh ng lo i ch t th i không th tái ch đấ ở ấ ỉ ữ ạ ấ ả ể ế ượ c,
Trang 38không phân hu đỷ ược, do đó đây chúng ta có th hi u r ng vi c tái ch vàở ể ể ằ ệ ế
ch bi n phân compost ph i đế ế ả ược th c hi n trự ệ ước khi chôn l p. Trong ph nấ ầ chính sách v phân lo i ch t th i đô th có nêu r ng chính quy n thành phề ạ ấ ả ị ằ ề ố
ph i ch u trách nhi m v vi c t ch c các chả ị ệ ề ệ ổ ứ ương trình nâng cao nh n th cậ ứ
và thúc đ y công tác tái ch và tái s d ng các v t li u đã đẩ ế ử ụ ậ ệ ược phân lo i tạ ừ rác. Tuy v y Quy t c không h đ c p đ n các quy đ nh v phân lo i và/ho cậ ắ ề ề ậ ế ị ề ạ ặ tái ch ch t th i mà ch đ c p đ n các chính sách khuy n khích. ế ấ ả ỉ ề ậ ế ế
Chính sách Qu c gia v Môi tr ố ề ườ ng Năm 2004
Chính ph n Đ đã ban hành Chính sách Qu c gia v Môi trủ ấ ộ ố ề ườ ng(NEP) nh m c ng c cam k t c a chính ph v b o v môi trằ ủ ố ế ủ ủ ề ả ệ ường (B Môiộ
trường và R ng 2004). Chính sách Qu c gia v Môi trừ ố ề ường là l i kêu g iờ ọ hành đ ng đ i v i t t c các t ch c và c quan hành chính ch u trách nhi mộ ố ớ ấ ả ổ ứ ơ ị ệ
v qu n lý môi trề ả ường. Hai trong s nh ng m c tiêu quan tr ng nh t trongố ữ ụ ọ ấ
chương 398 trình ngh s v môi trị ự ề ường hi n nay c a n Đ , nh đã đệ ủ ấ ộ ư ượ cnói rõ trong Chính sách Qu c gia v Môi trố ề ường, bao g m vi c l ng ghép cácồ ệ ồ
v n đ môi trấ ề ường vào phát tri n và chính sách kinh t , và vi c áp d ng cácể ế ệ ụ nguyên t c qu n lý hi u qu vào h th ng qu n lý môi trắ ả ệ ả ệ ố ả ường c a chính phủ ủ (NEP 2003; trang 6).
K ho ch c a chính ph nh m đ t đế ạ ủ ủ ằ ạ ược các m c tiêu đ ra trong NEPụ ề bao g m nhi u hành đ ng can thi p mang tính chi n lồ ề ộ ệ ế ược khác nhau cho t ngừ
c p chính quy n, m i liên k t và c ng tác m i v i các c quan hành chính,ấ ề ố ế ộ ớ ớ ơ các c ng đ ng đ a phộ ồ ị ương và vô s nh ng ngố ữ ười làm kinh t H n n a, chínhế ơ ữ
ph còn ch trủ ủ ương dùng pháplu t và các h c thuy t lu t đ nâng cao nh nậ ọ ế ậ ể ậ
th c v các m c tiêu c n đ t (NEP 2004; trang 7). B t k s a đ i nào v m tứ ề ụ ầ ạ ấ ỳ ử ổ ề ặ chính sách trong Chính sách Qu c gia v Môi trố ề ường đ u ph i hề ả ướng đ nế
vi c thúc đ y quá trình qu c t hoá các chi phí v môi trệ ẩ ố ế ề ường. Nh ng bữ ướ cphát tri n m i v kinh t và xã h i c a đ t nể ớ ề ế ộ ủ ấ ước ch đỉ ược thúc đ y khi có sẩ ự quan tâm thích đáng và gi i thích h p lý các tác đ ng đ i v i môi trả ợ ộ ố ớ ường.
Trang 39M c tiêu c a Chính sách Qu c gia v Môi trụ ủ ố ề ường được th hi n đ m nét h nể ệ ậ ơ thông qua vi c làm nêu b t các nguyên t c nh t đ nh mà trong đó m t sệ ậ ắ ấ ị ộ ố nguyên t c có th áp d ng tr c ti p cho công tác qu n lý ch t th i r n. Ví d ,ắ ể ụ ự ế ả ấ ả ắ ụ nguyên t c v tính công b ng chính là s bình đ ng v quy n cũng nh nghĩaắ ề ằ ự ẳ ề ề ư
v tham gia vào quá trình ra quy t đ nh v các v n đ môi trụ ế ị ề ấ ề ường. Trong khuôn kh công tác qu n lý ch t th i, đi u này có th đổ ả ấ ả ề ể ược hi u là các bênể liên quan ph i tham gia vào quá trình ra quy t đ nh v phả ế ị ề ương pháp qu n lýả
ch t th i phát sinh trong quy n h n pháp lý c a mình (NEP 2004; trang 9).ấ ả ề ạ ủ
M t nguyên t c khác có liên quan cũng độ ắ ược nêu b t đây đó là nguyên t cậ ở ắ
v s phân quy n. ề ự ề
Chính sách Qu c gia v Môi trố ề ường tuyên b rõ r ng chính quy n đ aố ằ ề ị
phương ph i đả ược trao quy n gi i quy t các v n đ quan tr ng trong quy nề ả ế ấ ề ọ ề
h n pháp lý c a mình. Chính sách còn có k ho ch hành đ ng nh m đ i phóạ ủ ế ạ ộ ằ ố
v i các tác đ ng gây ô nhi m đ t t các dòng ch y b t ngu n t các khu chônớ ộ ễ ấ ừ ả ắ ồ ừ
l p rác b a bãi, không đấ ừ ược ki m soát có ch a nhi u h p ch t đ c h i.ể ứ ề ợ ấ ộ ạ
Chương trình hành đ ng còn h tr vi c phát tri n các mô hình khác nhau vộ ỗ ợ ệ ể ề
m i quan h c ng tác công/t đ xây d ng các bãi chôn l p rác an toàn vàố ệ ộ ư ể ự ấ
ki m soát để ược. Các lò thiêu hu ch t th i nguy h i và đ c h i bao g m cỷ ấ ả ạ ộ ạ ồ ả hai lo i ch t th i y t và ch t th i công nghi p cũng c n đạ ấ ả ế ấ ả ệ ầ ược đ t ngay t iặ ạ các công trường chôn l p rác. Các khu chôn l p rác m i s đấ ấ ớ ẽ ược xây d ng sauự khi các bãi rác th i nguy h i và đ c h i hi n đang t n t i đã đả ạ ộ ạ ệ ồ ạ ược d n s chọ ạ (NEP 2004; trang 28). K ho ch hành 399 đ ng này còn cho phép chính quy nế ạ ộ ề
đ a phị ương thu phí v sinh c a ngệ ủ ườ ử ụi s d ng. V v n đ ch t th i r n đôề ấ ể ấ ả ắ
th , Chính sách Qu c gia v Môi trị ố ề ường khuy n khích vi c tăng cế ệ ường sự tham gia c a các c quan và t ch c đ a phủ ơ ổ ứ ị ương trong công tác phân lo i, táiạ
ch và tái s d ng ch t th i r n. Vi c xây m i các bãi chôn l p h p v sinhế ử ụ ấ ả ắ ệ ớ ấ ợ ệ cho ch t th i r n cũng đấ ả ắ ược đ c p đ n, đ ng th i công tác thu gom rác vàề ậ ế ồ ờ các d ch v v sinh đị ụ ệ ường ph c n đố ầ ượ ả ếc c i ti n, t t c c n đấ ả ầ ược đ y m nhẩ ạ
Trang 40đ có đ kh năng c nh tranh v i các nhà cung c p d ch v qu n lý ch t th iể ủ ả ạ ớ ấ ị ụ ả ấ ả
r n. ắ
Cu i cùng, Chính sách Qu c gia v Môi trố ố ề ường còn đ c p đ n vi cề ậ ế ệ trao quy n l c pháp lý cho các c quan và t ch c làm công tác thu gom và táiề ự ơ ổ ứ
ch ch t th i khu v c phi chính th c đ nâng cao và chính th c hoá vai tròế ấ ả ở ự ứ ể ứ
s n xu t c a các t ch c này trong xã h i (NEP 2004; trang 29). Vi c đánhả ấ ủ ổ ứ ộ ệ giá Chính sách v tác đ ng c a nó t i công tác qu n lý ch t th i r n là r tề ộ ủ ớ ả ấ ả ắ ấ khó b i vì văn b n này không xác đ nh rõ t ch c c th hay b t k bở ả ị ổ ứ ụ ể ấ ỳ ước ti nế hành nào trên th c t đ th c hi n các đ xu t này. H n n a, ph n vi t vự ế ể ự ệ ề ấ ơ ữ ầ ế ề
qu n lý ch t th i r n trong Chính sách Qu c gia v Môi trả ấ ả ắ ố ề ường không đ c pề ậ
đ n các chính sách hi n đang t n t i liên quan đ n Qu n lý ch t th i r n.ế ệ ồ ạ ế ả ấ ả ắ
Đi u này khi n cho v n đ càng tr nên không rõ ràng vì các thành ph sề ế ấ ề ở ố ẽ không bi t ph i tuân theo hế ả ướng d n nào khi mà Chính sách Qu c gia v Môiẫ ố ề
trường đ n tháng 12 năm 2004 m i đế ớ ược tri n khai. Ch ng h n, Quy t c vể ẳ ạ ắ ề
Qu n lý ch t th i r n đô th đã nêu khái ni m th nào là m t khu chôn l p rácả ấ ả ắ ị ệ ế ộ ấ
và đã phân công trách nhi m thi công công trình m t cách h p lý nh ng Chínhệ ộ ợ ư sách Qu c gia v Môi trố ề ường thì l i không đ c p đ n các bãi chôn l p hi nạ ề ậ ế ấ ệ đang t n t i, mà ch nói r ng các bãi chôn l p h p v sinh c n đồ ạ ỉ ằ ấ ợ ệ ầ ược xây d ngự
đ x lý ch t th i r n đô th , và r ng các khu t p trung ch t th i nguy h iể ử ấ ả ắ ị ằ ậ ấ ả ạ
c n đầ ược d n s ch và xây m i. ọ ạ ớ
2. Các tiêu chu n, quy chu n k thu t liên quan đ n qu n lý ch t th iẩ ẩ ỹ ậ ế ả ấ ả
r n sinh ho t, nắ ạ ước th i sinh ho tả ạ