Bài tiểu luận trình bày sự cần thiết phải cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường ở nước ta đồng thời sẽ chỉ ra cho mọi người thấy được thực trạng của vấn đề vệ sinh môi trường ở nước ta hiện nay như thế nào để rồi cùng đưa ra những giải pháp thích hợp nhằm ngăn chặn cũng như là để bảo vệ cảnh quan đô thị, cảnh quan nông thôn hay nói theo cách khác thì là bảo vệ chính môi trường sống của tất cả chúng ta…
Trang 2L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Môi trường có vai trò h t s c quan tr ng đ m b o s t n t i và phát tri n c aế ứ ọ ả ả ự ồ ạ ể ủ
n n kinh t và s s ng c a con ngề ế ự ố ủ ười, b i vì nó không ch cung c p ngu n tài nguyênở ỉ ấ ồ
đ u vào cho s n su t, ti n nghi sinh ho t cho con ngầ ả ấ ệ ạ ười mà còn là n i ch a và h p thơ ứ ấ ụ
ph th i s n su t, ph th i xây d ng, d ch v và ph th i sinh ho t do con ngế ả ả ấ ế ả ự ị ụ ế ả ạ ười th iả ra…
Nước ta đã đ t đạ ược nhi u thành t u quan tr ng qua h n 20 năm đ i m iề ự ọ ơ ổ ớ chuy n t c ch k ho ch hóa t p trung bao c p xang c ch th trể ừ ơ ế ế ạ ậ ấ ơ ế ị ường. Nh ngữ thành t u quan tr ng đ t đự ọ ạ ược v kinh t xã h i đã ch ng minh tinh đúng đ n c aề ế ộ ứ ắ ủ
đường l i đ i m i kinh t c a Đ ng. M i ti m năng n d u trong các thành ph n kinhố ổ ớ ế ủ ả ọ ề ẩ ấ ầ
t đã đế ược khai thác; các ngu n l c c a t nhiên cũng đã đồ ự ủ ự ượ ử ục s d ng m t cách cóộ
hi u qu h n, an ninh chính tr đệ ả ơ ị ược gi v ng, đ i s ng c a nhân dân đữ ữ ờ ố ủ ược nâng cao.
Nh đó v n đ môi trờ ấ ề ường, v sinh môi trệ ường cũng được an toàn h n khi có nh ngơ ữ
ch trủ ương, chính sách v b o v môi trề ả ệ ường, gi m d n nh ng tác h i x u nh hả ầ ữ ạ ấ ả ưở ng
đ n môi trế ường nh hả ưởng đ n con ngế ười…
Tuy nhiên, trong quá trình phát tri n kinh t xã h i th c hi n c ch kinh t thể ế ộ ự ệ ơ ế ế ị
trường cùng v i vi c đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa nhung do ch a k t h pớ ệ ẩ ạ ệ ệ ạ ư ế ợ
ch t ch v i v n đ b o v môi trặ ẽ ớ ấ ề ả ệ ường nên cũng gây ra nhi u tác đ ng tiêu c c đ nề ộ ự ế môi trường. Nhi u lo i tài nguyên môi trề ạ ường nh : đ t, nư ấ ước, không khí, r ng… đã bừ ị
ô nhi m, suy ki t đ n m c báo đ ng, gây tác đ ng không nh đ n đ i s ng xã h i.ễ ệ ế ứ ộ ộ ỏ ế ờ ố ộ
Đ c bi t là t i các thành ph l n, nh ng n i t p trung đông dân c , các khu côngặ ệ ạ ố ớ ữ ơ ậ ư nghi p v n đ v sinh môi trệ ấ ề ệ ường luôn là nh ng v n đ c p bách và luôn nh n đữ ấ ề ấ ậ ượ c
s quan tâm c a Đ ng, Nhà nự ủ ả ước và c a đông đ o ngủ ả ười dân
V i vi c tìm hiêu và nghiên c u v đ tài cung ng d ch v v sinh môi trớ ệ ứ ề ề ứ ị ụ ệ ườ ngnhóm sinh viên chúng tôi s cho b n đ c th y đẽ ạ ọ ấ ược s c n thi t ph i cung ng d chự ầ ế ả ứ ị
v v sinh môi trụ ệ ường nở ước ta đ ng th i s ch ra cho m i ngồ ờ ẽ ỉ ọ ười th y đấ ược th cự
Trang 3tr ng c a v n đ v sinh môi trạ ủ ấ ề ệ ường nở ước ta hi n nay nh th nào đ r i cùng đ aệ ư ế ể ồ ư
ra nh ng gi i pháp thích h p nh m ngăn ch n cũng nh là đ b o v c nh quan đô th ,ữ ả ợ ằ ặ ư ể ả ệ ả ị
c nh quan nông thôn hay nói theo cách khác thì là b o v chính môi trả ả ệ ường s ng c aố ủ
t t c chúng ta…ấ ả
N I DUNG CHÍNH Ộ
I. C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ
1. Lý lu n chung v cung ng d ch v v sinh môi trậ ề ứ ị ụ ệ ường
D ch v công (t ti ng Anh là "public service") có quan h ch t ch v i ph mị ụ ừ ế ệ ặ ẽ ớ ạ trù hàng hóa công c ng. Theo ý nghĩa kinh t h c, hàng hóa công c ng có m t s đ cộ ế ọ ộ ộ ố ặ tính c b n nh :ơ ả ư
a. Là lo i hàng hóa mà khi đã đạ ượ ạc t o ra thì khó có th lo i tr ai ra kh i vi cể ạ ừ ỏ ệ
đ c tính trên đặ ược g i là hàng hóa công c ng thu n túy, và nh ng hàng hóa nào khôngọ ộ ầ ữ
th a mãn c ba đ c tính trên đỏ ả ặ ược g i là hàng hóa công c ng không thu n túy.ọ ộ ầ
Theo quan ni m c a nhi u nệ ủ ề ước, d ch v công luôn g n v i vai trò c a nhàị ụ ắ ớ ủ
nước trong vi c cung ng các d ch v này.ệ ứ ị ụ
T giác đ ch th qu n lý nhà nừ ộ ủ ể ả ước, các nhà nghiên c u cho r ng d ch v côngứ ằ ị ụ
là nh ng ho t đ ng c a c quan nhà nữ ạ ộ ủ ơ ước trong vi c th c thi ch c năng qu n lý nhàệ ự ứ ả
nước và đ m b o cung ng các hàng hóa công c ng ph c v nhu c u chung, thi t y uả ả ứ ộ ụ ụ ầ ế ế
c a xã h i. Cách hi u này nh n m nh vai trò và trách nhi m c a nhà nủ ộ ể ấ ạ ệ ủ ước đ i v iố ớ
nh ng ho t đ ng cung c p hàng hóa công c ng. Cách ti p c n khác xu t phát t đ iữ ạ ộ ấ ộ ế ậ ấ ừ ố
tượng được hưởng hàng hóa công c ng cho r ng đ c tr ng ch y u c a d ch v côngộ ằ ặ ư ủ ế ủ ị ụ
là ho t đ ng đáp ng nhu c u thi t y u c a xã h i và c ng đ ng, còn vi c ti nạ ộ ứ ầ ế ế ủ ộ ộ ồ ệ ế
Trang 4hànhcung ng các d ch v y có th do Nhà nứ ị ụ ấ ể ước ho c t nhân đ m nhi m ho c c tặ ư ả ệ ặ ả ư nhân và nhà nước cùng đ m nhi m cung c p.ả ệ ấ
Khái ni m và ph m vi d ch v công có s bi n đ i tùy thu c vào b i c nh c aệ ạ ị ụ ự ế ổ ộ ố ả ủ
m i qu c gia. Ch ng h n, Canada, có t i 34 lo i ho t đ ng đỗ ố ẳ ạ ở ớ ạ ạ ộ ược coi là d ch v công,ị ụ
t qu c phòng, an ninh, pháp ch , đ n các chính sách kinh t xã h i (nh t o vi c làm,ừ ố ế ế ế ộ ư ạ ệ quy ho ch, b o v môi trạ ả ệ ường, và các ho t đ ng y t , giáo d c, văn hoá, b o hi m xãạ ộ ế ụ ả ể
h i, ). Trong khi đó, Pháp và Italia đ u quan ni m d ch v c công là nh ng ho t đ ngộ ề ệ ị ụ ữ ạ ộ
ph c v nhu c u thi t y u c a ngụ ụ ầ ế ế ủ ười dân do các c quan Nhà nơ ước đ m nhi m ho cả ệ ặ
do các t ch c t nhân th c hi n theo nh ng tiêu chu n, quy đ nh c a nhà nổ ứ ư ự ệ ữ ẩ ị ủ ước. Tuy
v y, m i nậ ở ỗ ướ ạc l i có nh n th c khác nhau v ph m vi c a d ch v công. Pháp,ậ ứ ề ạ ủ ị ụ Ở khái ni m d ch v công đệ ị ụ ược hi u r ng, bao g m không ch các ho t đ ng ph c vể ộ ồ ỉ ạ ộ ụ ụ nhu c u v tinh th n và s c kho c a ngầ ề ầ ứ ẻ ủ ười dân (nh giáo d c, văn hoá, y t , thư ụ ế ể thao… thường được g i là ho t đ ng s nghi p), các ho t đ ng ph c v đ i s ng dânọ ạ ộ ự ệ ạ ộ ụ ụ ờ ố
c mang tính công nghi p (đi n, nư ệ ệ ước, giao thông công c ng, v sinh môi trộ ệ ường,
thường được g i là ho t đ ng công ích), hay các d ch v hành chính công, bao g mọ ạ ộ ị ụ ồ
ho t đ ng c a c quan hành chính v c p phép, h kh u, h t ch,… mà c ho t đ ngạ ộ ủ ơ ề ấ ộ ẩ ộ ị ả ạ ộ thu v , tr t t , an ninh, qu c phòng… còn Italia d ch v công đế ụ ậ ự ố ở ị ụ ược gi i h n chớ ạ ủ
y u ho t đ ng s nghi p (y t , giáo d c) và ho t đ ng kinh t công ích (đi n, nế ở ạ ộ ự ệ ế ụ ạ ộ ế ệ ướ c
s ch, v sinh môi trạ ệ ường) và các ho t đ ng c p phép, h kh u, h t ch do c quanạ ộ ấ ộ ẩ ộ ị ơ hành chính th c hi n.ự ệ
Vi t Nam, t p trung nhi u h n vào ch c năng ph c v xã h i c a Nhà n c
Trang 5ph n vi c cung ng d ch v công cho khu v c t nhân thì nhà nầ ệ ứ ị ụ ự ư ước v n có vai trò đi uẫ ề
ti t nh m đ m b o s công b ng trong phân ph i các d ch v này và kh c ph c cácế ằ ả ả ự ằ ố ị ụ ắ ụ
b t c p c a th trấ ậ ủ ị ường
T nh ng tính ch t trên đây, d ch v công có th đừ ữ ấ ị ụ ể ược hi u là nh ng ho t đ ngể ữ ạ ộ
d ch v c a các t ch c nhà nị ụ ủ ổ ứ ước ho c c a các doanh nghi p, t ch c xã h i, t nhânặ ủ ệ ổ ứ ộ ư
được Nhà nước u quy n th c hi n nhi m v do pháp lu t quy đ nh, ph c v nh ngỷ ề ự ệ ệ ụ ậ ị ụ ụ ữ nhu c u thi t y u chung c a c ng đ ng, công dân; theo nguyên t c không v l i, đ mầ ế ế ủ ộ ồ ắ ụ ợ ả
b o s công b ng và n đ nh xã h i.ả ự ằ ổ ị ộ
2. Đ c đi m c a d ch v côngặ ể ủ ị ụ
M c dù các d ch v công r t đa d ng và phong phong phú c v hình th c vàặ ị ụ ấ ạ ả ề ứ tính ch t nh ng cũng đ u mang m t s đ c đi m sau:ấ ư ề ộ ố ặ ể
D ch v công mang tính xã h i là d ch v ph c v cho nhu c u thi t y u c aị ụ ộ ị ị ụ ụ ầ ế ế ủ
c c ng đ ng, ph c v các đ i tả ộ ồ ụ ụ ố ượng xã h i m t cách công b ng, không hộ ộ ằ ướng t iớ
ph c v m t nhóm hay m t cá nhân cá bi t trong xã h i.ụ ụ ộ ộ ệ ộ
Nhà nước có trách nhi m can thi p vào quá trình cung ng d ch v công đệ ệ ứ ị ụ ể
đ m b o quá trình cung ng d ch v công theo đ nh hả ả ứ ị ụ ị ướng c a nhà nủ ước, đáp ng đòiứ
h i c a các công dân và xã h i.ỏ ủ ộ
Vi c cung ng d nh v công có th do c quan nhà nệ ứ ị ụ ể ơ ước (có th là c quanể ơ công quy n ho c d n v s nghi p hay doanh nghi p nhà nề ặ ơ ị ự ệ ệ ước) đ m nhi m ho c nhàả ệ ặ
nước có th y quy n cung ng cho các đ n v nhà nể ủ ề ứ ơ ị ước
Cung ng d ch v công không hoàn toàn di n ra theo quan h th trứ ị ụ ễ ệ ị ường
3. Các lo i d ch v côngạ ị ụ
D a vào cách phân lo i d ch v và xét theo lĩnh v c cung ng d ch v công cóự ạ ị ụ ự ứ ị ụ
th chia d ch v công thành các lo i nh sau:ể ị ụ ạ ư
1/ D ch v công trong lĩnh v c s nghi p ị ụ ự ự ệ
2/ D ch v công trong lĩnh v c công ích ị ụ ự
Trang 6D ch v công ích: Là các ho t đ ng cung c p các hàng hoá, d ch v c b n, thi tị ụ ạ ộ ấ ị ụ ơ ả ế
y u cho ngế ười dân và c ng đ ng nh : d ch v v sinh môi trộ ồ ư ị ụ ệ ường, x lý rác th i, c pử ả ấ
nước s ch, v n t i công c ng đô th , phòng ch ng thiên tai ch y u do các doanhạ ậ ả ộ ị ố ủ ế nghi p nhà nệ ước th c hi n. Có m t s ho t đ ng đ a bàn c s do khu v c t nhânự ệ ộ ố ạ ộ ở ị ơ ở ự ư
đ ng ra đ m nhi m nh v sinh môi trứ ả ệ ư ệ ường, thu gom v n chuyên rác th i m t s đôậ ả ở ộ ố
th nh , cung ng nị ỏ ứ ướ ạc s ch m t s vùng nông thôn…ở ộ ố
Nh v y thì ta đã bi t đư ậ ế ượ ằc r ng cung ng d ch v v sinh môi trứ ị ụ ệ ường là n mằ trong d ch v công trong lĩnh v c công ích.ị ụ ự
V y đ hi u rõ h n n a nhóm chúng tôi s tr c ti p đi vào tìm hi u ph n cungậ ể ể ơ ữ ẽ ự ế ể ầ
Theo Lu t b o v môi trậ ả ệ ường c a nủ ước ta ban hành ngày 10/1/1994 thì môi
trường được đĩnh nghĩa nh sau: “Môi trư ường bao g m các y u t t nhiên và y u tồ ế ố ự ế ố
v t ch t nhân t o quan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ngậ ấ ạ ệ ậ ế ớ ười ,có nh hả ưởng t iớ
đ i s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c a con ngờ ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ười và thiên nhiên
* V sinh môi tr ệ ườ ng là gì?
V sinh môi trệ ường là vi c gìn gi ,duy trì và đ m b o môi trệ ữ ả ả ường s ng xungố quanh chúng ta
Trang 7* Cung ng d ch v v sinh môi tr ứ ị ụ ệ ườ ng là gì?
Theo t đi n: D ch v là nh ng ho t đ ng ph c v nh m th a mãn nhu c u s nừ ể ị ụ ữ ạ ộ ụ ụ ằ ỏ ầ ả
xu t, kinh doanh và sinh ho t.ấ ạ
Theo lý thuy t kinh t h c hi n đ i: D ch v là nh ng ho t đ ng mang tínhế ế ọ ệ ạ ị ụ ữ ạ ộ
ph c v chuyên nghi p nh m đáp ng nhu c u nào đó c a con ngụ ụ ệ ằ ứ ầ ủ ười, c a xã h i.ủ ộ
V y cung ng d ch v v sinh môi trậ ứ ị ụ ệ ường chính là nh ng ho t đ ng cung c pữ ạ ộ ấ các d ch v c n thi t có liên quan đ n lĩnh v c v sinh môi trị ụ ầ ế ế ự ệ ường nh m đem l i choằ ạ con người và các ho t đ ng kinh doanh s n xu t có m t môi trạ ộ ả ấ ộ ường đ m b o đ t nả ả ể ồ
t i và phát tri n. ạ ể
4.2. Cung ng d ch v v sinh môi tr ứ ị ụ ệ ườ ng bao g m nh ng m ng sau: ồ ữ ả
D ch v thu gom x lý ch t th i, rác th i, nị ụ ử ấ ả ả ước th i.ả
D ch v c nh quan môi trị ụ ả ường
Vi t nam đang ti n hành công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nệ ế ệ ệ ạ ấ ước v i nh p đớ ị ộ tăng trưởng kinh t khá cao trong nhi u năm qua. Cùng v i t c đ đô th hóa và côngế ề ớ ố ộ ị nghi p hóa nhanh, m nh v n đ qu n lý rác th i, ch t th i trong đó có rác th i nóiệ ạ ấ ề ả ả ấ ả ả chung, ch t th i r n đô th , ch t th i công nghi p và m t s nghành khác nói riêng,ấ ả ắ ở ị ấ ả ệ ộ ố
đ c bi t là ch t th i đ c h i, nguy hi m, đang là nh ng v n đ nan gi i trong công tácặ ệ ấ ả ộ ạ ể ữ ấ ề ả
b o v môi trả ệ ường và s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười dân.
4.3. Quan đi m, đ nh h ể ị ướ ng c a Đ ng và Nhà n ủ ả ướ c v v n đ b o v môi ề ấ ề ả ệ
tr ườ ng và công tác v sinh môi tr ệ ườ ng
Đ ng và nhà nả ước ta ch rõ b o v môi trỉ ả ệ ường và công tác v sinh môi trệ ường là
m t trong nh ng v n đ s ng còn c a nhân lo i là nhân t đ m b o s c kh e và ch tộ ữ ẫ ề ố ủ ạ ố ẩ ả ứ ỏ ấ
lượng cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân; góp ph n quan tr ng vào vi c phát tri n kinh t xãầ ọ ệ ể ế
h i, n đ nh chính tr , an ninh qu c gia và thúc đ y h i nh p kinh t qu c t ộ ổ ị ị ố ẩ ộ ậ ế ố ế
M t s quan đi m và đ nh hộ ố ể ị ướng c a đ ng và nhà nủ ả ước v v n đ môi trề ấ ề ường:
* Tăng cường và đ i m i công tác tuyên truy n, giáo d c, t o s chuy n bi nổ ớ ề ụ ạ ự ể ế
m nh m v nh n th c và hành đ ng trong các c p y đ ng, chính quy n, M t tr nạ ẽ ề ậ ứ ộ ấ ủ ả ề ặ ậ
T qu c, đoàn th , cán b , đ ng viên, các t ng l p nhân dân v trách nhi m, ý th cổ ố ể ộ ả ầ ớ ề ệ ứ
Trang 8b o v môi trả ệ ường. Công tác v sinh môi trệ ường. Phát huy vai trò c a các c quanủ ơ thông tin đ i chúng trong tuyên truy n v b o v môi trạ ề ề ả ệ ường; đa d ng hóa n i dung,ạ ộ hình th c tuyên truy n, làm cho nhân dân hi u rõ h u qu trứ ề ể ậ ả ước m t cũng nh lâu dàiắ ư
c a ô nhi m môi trủ ễ ường và bi n đ i khí h u đ i v i s c kh e con ngế ổ ậ ố ớ ứ ỏ ười, đ i s ng xãờ ố
h i và s phát tri n b n v ng c a đ t nộ ự ể ề ữ ủ ấ ước
* T ch c ki m đi m, đánh giá vi c th c hi n Ngh quy t 41NQ/TW c a Bổ ứ ể ể ệ ự ệ ị ế ủ ộ Chính tr v b o v môi trị ề ả ệ ường; xác đ nh rõ nh ng u đi m, khuy t đi m và nguyênị ữ ư ể ế ể nhân, nh t là nguyên nhân ch quan, trách nhi m c a t ch c, cá nhân; đ ra các gi iấ ủ ệ ủ ổ ứ ề ả pháp c th đ th c hiên tôt cac nhiêm vu trong Ngh quy t 41 và Chi thi nay; đ a n iụ ể ể ự ̣ ́ ́ ̣ ̣ ị ế ̉ ̣ ̀ ư ộ dung ki m đi m công tác b o v môi trể ể ả ệ ường vào báo cáo t ng k t, đánh giá đ nh kổ ế ị ỳ
c a c quan, đ n v ủ ơ ơ ị
* Tăng cường, nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý nhà nệ ự ệ ả ả ước trong lĩnh v c b oự ả
v môi trệ ường. Ti p t c b sung, hoàn thi n các văn b n quy ph m pháp lu t nh m cế ụ ổ ệ ả ạ ậ ằ ụ
th hoá và hể ướng d n đ y đ Lu t B o v môi trẫ ầ ủ ậ ả ệ ường, Lu t Đa d ng sinh h c; s aậ ạ ọ ử
đ i, b sung các quy đ nh v t i ph m môi trổ ổ ị ề ộ ạ ường trong B Lu t Hình s Quy đ nhộ ậ ự ị các ch tài x lý nghiêm các vi ph m pháp lu t v b o v môi trế ử ạ ậ ề ả ệ ường; xây d ng vàự ban hành quy đ nh b i thị ồ ường thi t h i v môi trệ ạ ề ường. Ki n toàn h th ng qu n lý nhàệ ệ ố ả
nước v môi trề ường t Trung ừ ương đ n c s ; b o đ m c p huy n có b ph nế ơ ở ả ả ở ấ ệ ộ ậ
qu n lý môi trả ường, c p xã có cán b ph trách công tác b o v môi trấ ộ ụ ả ệ ường. Làm rõ
ch c năng, nhi m v , phân công, phân c p trách nhi m qu n lý nhà nứ ệ ụ ấ ệ ả ước v b o về ả ệ môi trường gi a các c p, các ngành. Không phê duy t chi n lữ ấ ệ ế ược, quy ho ch, kạ ế
ho ch, chạ ương trình, d án đ u t ti m n nguy c cao đ i v i môi trự ầ ư ề ẩ ơ ố ớ ường. Không
đ a vào v n hành, s d ng các khu công nghi p, khu công ngh cao, khu đô th , côngư ậ ử ụ ệ ệ ị trình, c s y t , c s s n xu t m i không đáp ng các yêu c u v b o v môiơ ở ế ơ ở ả ấ ớ ứ ầ ề ả ệ
trường. Qu n lý ch t ch ch t th i, nh t là các ch t th i nguy h i trong s n xu t côngả ặ ẽ ấ ả ấ ấ ả ạ ả ấ nghi p, d ch v , y t , nghiên c u khoa h c; ch m d t n n đ ph li u, x nệ ị ụ ế ứ ọ ấ ứ ạ ổ ế ệ ả ước th iả
ch a qua x lý đ t tiêu chu n môi trư ử ạ ẩ ường vào các sông, kênh, r ch, h ao. Thu gom vàạ ồ
x lý toàn b rác th i sinh ho t và rác th i công nghi p b ng các bi n pháp thích h p;ử ộ ả ạ ả ệ ằ ệ ợ
u tiên vi c tái ch , tái s d ng, h n ch t i đa vi c chôn l p. X lý d t đi m các c
Trang 9s gây ô nhi m môi trở ễ ường đ c bi t nghiêm tr ng. Gi i quy t c b n tình tr ng ôặ ệ ọ ả ế ơ ả ạ nhi m ngu n nễ ồ ước, ô nhi m môi trễ ường các khu dân c do ch t th i c a các khuở ư ấ ả ủ công nghi p, c m công nghi p, các làng ngh , các khu v c b nhi m đ c hóa h c doệ ụ ệ ề ự ị ễ ộ ọ
M s d ng trong chi n tranh. Kiên quy t đình ch ho t đ ng ho c bu c di d i nh ngỹ ử ụ ế ế ỉ ạ ộ ặ ộ ờ ữ
c s gây ô nhi m nghiêm tr ng trong khu dân c nh ng không có bi n pháp kh cơ ở ễ ọ ư ư ệ ắ
ph c có hi u qu Th c hi n k ho ch ph c h i và c i thi n môi trụ ệ ả ự ệ ế ạ ụ ồ ả ệ ường t i các khuạ
v c đã b ô nhi m, suy thoái n ng. Th c hi n vi c đánh giá công ngh s n xu t c aự ị ễ ặ ự ệ ệ ệ ả ấ ủ các d án đ u t tr c ti p nự ầ ư ự ế ước ngoài, b o đ m không đ a vào nả ả ư ước ta công ngh cũ,ệ
l c h u gây ô nhi m môi trạ ậ ễ ường. X lý nghiêm các trử ường h p l i d ng nh p kh uợ ợ ụ ậ ẩ
ph li u, máy móc, thi t b đã qua s d ng đ đ a ch t th i vào nế ệ ế ị ử ụ ể ư ấ ả ước ta. Ki m soátể
ch t ch vi c s n xu t, nh p kh u và s d ng hoá ch t, thu c b o v th c v t trongặ ẽ ệ ả ấ ậ ẩ ử ụ ấ ố ả ệ ự ậ
s n xu t, b o qu n s n ph m nông nghi p, th c ăn và thu c phòng tr d ch b nhả ấ ả ả ả ẩ ệ ứ ố ừ ị ệ trong chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n. Tăng cồ ủ ả ường công tác thanh tra, ki m tra, giám sát,ể
x lý nghiêm m i sai ph m, nh t là nh ng sai ph m gây ô nhi m môi trử ọ ạ ấ ữ ạ ễ ường nghiêm
tr ng. ọ
* Đ y m nh xã h i hoá công tác b o v môi trẩ ạ ộ ả ệ ường, có c ch , chính sáchơ ế khuy n khích cá nhân, t ch c, c ng đ ng tham gia b o v môi trế ổ ứ ộ ồ ả ệ ường. Xây d ng vàự phát tri n l c lể ự ượng tình nguy n viên b o v môi trệ ả ệ ường. Tăng cường s giám sát c aự ủ
c ng đ ng, các đoàn th nhân dân, các c quan thông tin đ i chúng đ i v i b o v môiộ ồ ể ơ ạ ố ớ ả ệ
trường c a các doanh nghi p, t ch c, cá nhân. Phát tri n các d ch v thu gom, v nủ ệ ổ ứ ể ị ụ ậ chuy n, tái ch , x lý ch t th i và các d ch v khác b o v môi trể ế ử ấ ả ị ụ ả ệ ường v i s tham giaớ ự
c a m i thành ph n kinh t Hình thành các lo i hình t ch c đánh giá, t v n, giámủ ọ ầ ế ạ ổ ứ ư ấ
đ nh, ch ng nh n v b o v môi trị ứ ậ ề ả ệ ường; thành l p doanh nghi p d ch v môi trậ ệ ị ụ ườ ng
đ m nh đ gi i quy t các v n đ môi trủ ạ ể ả ế ấ ề ường l n, ph c t p c a đ t nớ ứ ạ ủ ấ ước
* Tăng đ u t và s d ng đúng m c đích, hi u qu ngu n chi thầ ư ử ụ ụ ệ ả ồ ường xuyên từ ngân sách cho s nghi p môi trự ệ ường, khuy n khích các t ch c, cá nhân trong nế ổ ứ ước và ngoài nước đ u t b o v môi trầ ư ả ệ ường; tăng t l đ u t cho môi trỉ ệ ầ ư ường trong ngu nồ
v n h tr phát tri n chính th c (ODA). T ng bố ỗ ợ ể ứ ừ ước th c hi n vi c thu phí, ký qu b oự ệ ệ ỹ ả
Trang 10v môi trệ ường, bu c b i thộ ồ ường thi t h i v môi trệ ạ ề ường. Có c ch , chính sách h trơ ế ỗ ợ
v v n, khuy n khích v thu , tr giá đ i v i ho t đ ng môi trề ố ế ề ế ợ ố ớ ạ ộ ường
* Nghiên c u xây d ng các lu n c khoa h c ph c v ho ch đ nh ch trứ ự ậ ứ ọ ụ ụ ạ ị ủ ương, chính sách c a Đ ng, Nhà nủ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường. Đ y m nh công tác đi u tra cẩ ạ ề ơ
b n, d báo, c nh báo v tài nguyên, môi trả ự ả ề ường; nghiên c u, ng d ng và chuy nứ ứ ụ ể giao các ti n b khoa h c và công ngh v b o v môi trế ộ ọ ệ ề ả ệ ường, x lý ô nhi m, kh cử ễ ắ
ph c suy thoái, s c môi trụ ự ố ường và bi n đ i khí h u. Hình thành và phát tri n ngànhế ổ ậ ể công nghi p môi trệ ường. Tăng cường s n xu t và s d ng nhiên li u sinh h c, năngả ấ ử ụ ệ ọ
lượng s ch, năng lạ ượng tái t o, các s n ph m thân thi n v i môi trạ ả ẩ ệ ớ ường
II. C S TH C TI N Ơ Ở Ự Ễ
1. S c n thi t ph i cung ng d ch v v sinh môi trự ầ ế ả ứ ị ụ ệ ường nở ước ta
Cùng v i quá trình công nghi p hóa và h i nh p kinh t qu c t ngày càng sâuớ ệ ộ ậ ế ố ế
r ng, Vi t Nam đã đ t độ ệ ạ ược nhi u thành t u quan tr ng trong phát tri n kinh t và anề ự ọ ể ế sinh xã h i. Đ i s ng c a nhân dân liên t c độ ờ ố ủ ụ ược c i thi n. Tuy nhiên, bên c nh cácả ệ ạ thành công thì Vi t Nam cũng đang đ i m t v i các v n đ môi trệ ố ặ ớ ấ ề ường n y sinh, đ cả ặ
bi t là s xu ng c p c a ch t lệ ự ố ấ ủ ấ ượng môi trường. Ô nhi m môi trễ ường, suy thoái tài nguyên đang di n ra gay g t v i m c đ ph c t p ngày càng gia tăng, làm thi t h i l nễ ắ ớ ứ ộ ứ ạ ệ ạ ớ
v kinh t và gây ra nhi u h qu nghiêm tr ng khác. Yêu c u c p thi t đang đ t ra làề ế ề ệ ả ọ ầ ấ ế ặ
c n ph i phát tri n d ch v môi trầ ả ể ị ụ ường đ h n ch đ n m c th p nh t các tác đ ngể ạ ế ế ứ ấ ấ ộ tiêu c c v môi trự ề ường n y sinh.ả
Th c t cho th y, th i gian qua Nhà nự ế ấ ờ ước v n đang ph i dành m t ngu n kinhẫ ả ộ ồ phí không nh nh m h tr các ho t đ ng v b o v môi trỏ ằ ỗ ợ ạ ộ ề ả ệ ường. Đây không ch là đòiỉ
h i yêu c u t thân trong nỏ ầ ự ước do nh ng h qu không mong mu n t m c tiêu đ yữ ệ ả ố ừ ụ ẩ
m nh quá trình công nghi p hóa và h i nh p kinh t qu c t mà Vi t Nam đang th cạ ệ ộ ậ ế ố ế ệ ự
hi n. Mà thông l qu c t v i nh ng đòi h i kh t khe ph i cam k t th c hi n ngàyệ ệ ố ế ớ ữ ỏ ắ ả ế ự ệ càng nhi u h n các quy đ nh qu c t v môi trề ơ ị ố ế ề ường… cũng là hướng chúng ta ph iả
th c hi n. Đ c bi t sau khi gia nh p T ch c Thự ệ ặ ệ ậ ổ ứ ương m i Th gi i (WTO), Vi t Namạ ế ớ ệ cam k t v m c a th trế ề ở ử ị ường d ch v môi trị ụ ường 5 phân ngành trong WTO (D ch vở ị ụ
Trang 11x lý nử ước th i; D ch v x lý rác th i; D ch v làm s ch khí th i; D ch v x lý ti ngả ị ụ ử ả ị ụ ạ ả ị ụ ử ế
n và D ch v đánh giá tác đ ng c a môi tr ng). Do v y, phát tri n d ch v môi
trường đang là m t nhu c u h t s c c p thi t Vi t Nam. Nhu c u này mang tínhộ ầ ế ứ ấ ế ở ệ ầ khách quan c a quá trình phát tri n kinh t xã h i và h i nh p kinh t qu c t nủ ể ế ộ ộ ậ ế ố ế ướ c
ta hi n nay.ệ
Trong khi đó, lĩnh v c d ch v môi trự ị ụ ường nước ta còn kém phát tri n, ch a đápể ư
ng yêu c u b o v môi tr ng và phát tri n kinh t , năng l c cung c p d ch v và
ch t lấ ượng d ch v còn th p, khu v c t nhân tham gia ch a nhi u vào lĩnh v c này.ị ụ ấ ự ư ư ề ự Bên c nh đó, khuôn kh pháp lý cho ho t đ ng này ch a hoàn thi n, th trạ ổ ạ ộ ư ệ ị ường d ch vị ụ môi trường m i manh nha, phân tán, m c đ đ c quy n còn cao, Nhà nớ ứ ộ ộ ề ước v n ph iẫ ả bao c p l n cho ho t đ ng b o v môi trấ ớ ạ ộ ả ệ ường…
Trong b i c nh đó, vi c đ nh hố ả ệ ị ướng chi n lế ược phát tri n d ch v môi trể ị ụ ườ ng
s m t m t t o đi u ki n cho các doanh nghi p kinh doanh d ch v môi trẽ ộ ặ ạ ề ệ ệ ị ụ ường trong
nước có đ th i gian và nh ng l i th đ phát tri n, m t khác thu hút đ u t nủ ờ ữ ợ ế ể ể ặ ầ ư ướ cngoài, tranh th kinh nghi m đ b sung ngu n l c phát tri n lĩnh v c này.ủ ệ ể ổ ồ ự ể ự
2. Th c tr ng cung ng d ch v v sinh môi trự ạ ứ ị ụ ệ ường Vi t Namở ệ
2.1. Ch th cung ng d ch v ủ ể ứ ị ụ
Nhà nước có trách nhi m can thi p vào quá trình cung ng d ch v công đ đ mệ ệ ứ ị ụ ể ả
b o quá trình cung ng d ch v công theo đ nh hả ứ ị ụ ị ướng c a nhà nủ ước, đáp ng đòi h iứ ỏ
Theo yêu c u c a Lu t B o v môi trầ ủ ậ ả ệ ường 2005, t t c các lo i hình ch t th iấ ả ạ ấ ả
t m i lo i ngu n th i đ u ph i đừ ọ ạ ồ ả ề ả ược x lý trử ước khi th i ra môi trả ường. Tuy nhiên
ph n l n ch t th i nầ ớ ấ ả ở ước ta hi n nay ch a tuân th đệ ư ủ ược yêu c u này và nhu c u phátầ ầ tri n các d ch v môi trể ị ụ ường là r t l n bao g m x lý nấ ớ ồ ử ước th i, rác th i, khí th i,ả ả ả
Trang 12ti ng n t các ngu n th i sinh ho t và s n xu t, kinh doanh, d ch v Nhu c u x lýế ồ ừ ồ ả ạ ả ấ ị ụ ầ ử
ch t th i r n và ch t th i nguy h i Theo Báo cáo di n bi n môi trấ ả ắ ấ ả ạ ễ ế ường 2004, m i nămỗ
t i Vi t Nam có h n 15 tri u t n ch t th i r n phát sinh t nhi u ngu n khác nhau.ạ ệ ơ ệ ấ ấ ả ắ ừ ề ồ Kho ng h n 80% s này (tả ơ ố ương đương 12,8 tri u t n/năm) là ch t th i phát sinh t cácệ ấ ấ ả ừ
h gia đình, các nhà hàng, khu ch và khu kinh doanh. T ng lộ ợ ổ ượng ch t th i phát sinhấ ả
t các c s công nghi p m i năm kho ng 2,6 tri u t n (chi m 17%). Kho ng 160.000ừ ơ ở ệ ỗ ả ệ ấ ế ả
t n/năm (chi m 1%) trong t ng lấ ế ổ ượng ch t th i r n phát sinh Vi t Nam đấ ả ắ ở ệ ược coi là
ch t th i nguy h i. Năm 2008, lấ ả ạ ượng ch t th i r n kho ng 28 tri u t n, năng l c qu nấ ả ắ ả ệ ấ ự ả
lý ch t th i r n còn r t nhi u h n ch v i t l thu gom đ t 6570% trên c nấ ả ắ ấ ề ạ ế ớ ỷ ệ ạ ả ước, các
đô th đ t 8082%, ph n l n ch a đị ạ ầ ớ ư ược phân lo i t i ngu n, t l ch t th i đạ ạ ồ ỷ ệ ấ ả ược x lýử
h p v sinh đ t 26%, t l tái s d ng tái ch 20%, s doanh nghi p có thi t b x lýợ ệ ạ ỷ ệ ử ụ ế ố ệ ế ị ử 1020%. Trong khi năng l c qu n lý còn nhi u h n ch thì lự ả ề ạ ế ượng ch t th i r n ti p t cấ ả ắ ế ụ
được d báo s gia tăng nhanh chóng trong th i gian t i. D báo đ n 2020, lự ẽ ờ ớ ự ế ượng ch tấ
th i r n có th đ t 6570 tri u t n. Do v y trong hi n t i và tả ắ ể ạ ệ ấ ậ ệ ạ ương lai, đây cũng là m tộ
lo i hình d ch v môi trạ ị ụ ường có nhi u c h i phát tri n. ề ơ ộ ể
* Nhu c u x lý n ầ ử ướ c th i: ả
Theo tính toán c a Báo cáo hi n tr ng môi trủ ệ ạ ường 2005, hàng ngày có kho ngả 3.110.000 m3 nước th i sinh ho t đô th , nả ạ ị ước th i b nh vi n và nả ệ ệ ước th i s n xu t tả ả ấ ừ các khu công nghi p th i tr c ti p vào ngu n nệ ả ự ế ồ ước m t, trong đó chi m ph n l n làặ ế ầ ớ ngu n nồ ước th i sinh ho t 64%, nả ạ ước th i s n xu t chi m 32% và nả ả ấ ế ước th i b nhả ệ
vi n vào kho ng 4% . Nhìn chung hi n nay, v n đ x lý nệ ả ệ ấ ề ử ước th i, công tác qu n lýả ả xây d ng các công trình x lý nự ử ước th i còn khá m i, nhu c u v hàng hóa và d ch vả ớ ầ ề ị ụ môi trường trong lĩnh v c này còn r t l n. T l lự ấ ớ ỷ ệ ượng nước th i đả ược x lý m i chử ớ ỉ
đ t 10%. M i ch có kho ng 46% s khu công nghi p, 26% khu đô th (lo i 4 tr lên)ạ ớ ỉ ả ố ệ ị ạ ở
đã và đang l p đ t h th ng x lý nắ ặ ệ ố ử ước th i. Nhu c u s t p trung vào các h th ngả ầ ẽ ậ ệ ố
x lý nử ước th i, các thi t b x lý, và các d ch v h tr nh t v n, thi t k , đào t oả ế ị ử ị ụ ỗ ợ ư ư ấ ế ế ạ
t p hu n, quan tr c môi trậ ấ ắ ường cũng nh v n hành qu n lý… ư ậ ả
* Nhu c u x lý khí th i và làm gi m ti ng n: ầ ử ả ả ế ồ
Trang 13Nhu c u x lý khí th i nầ ử ả ở ước ta r t l n. Theo báo cáo môi trấ ớ ường toàn c u,ầ năm 2006, thành ph H Chí Minh và Hà N i là 2 trong s 10 thành ph ô nhi m khôngố ồ ộ ố ố ễ khí nh t th gi i. Nh ng khu v c ô nhi m không khí nhi u nh t là các đô th l n, cácấ ế ớ ữ ự ễ ề ấ ị ớ khu công nghi p và các làng ngh truy n th ng. Trong tệ ề ề ố ương lai, khi Chính ph cóủ
nh ng quy đ nh chi ti t h n và có nh ng bi n pháp ki m soát ch t ch h n v khí th iữ ị ế ơ ữ ệ ể ặ ẽ ơ ề ả
s n xu t công nghi p và khí th i t các phả ấ ệ ả ừ ương ti n giao thông thì s có nhi u c h iệ ẽ ề ơ ộ cho s phát tri n c a các d ch v liên quan nh cung c p các thi t b x lý ô nhi m khíự ể ủ ị ụ ư ấ ế ị ử ễ
th i công nghi p, cung c p b l c khí th i cho phả ệ ấ ộ ọ ả ương ti n giao thông, ki m soát n ngệ ể ồ
đ khí th i… ộ ả
Th i gian trờ ước đây, d ch v môi trị ụ ường được xem là m t lo i d ch v công nênộ ạ ị ụ
ch có nhà nỉ ước đ c quy n th c hi n. Tuy nhiên g n đây, do th c hi n ch trộ ề ự ệ ầ ự ệ ủ ương xã
h i hoá công tác b o v môi trộ ả ệ ường, t i nạ ước ta đã xu t hi n các công ty t nhân, côngấ ệ ư
ty c ph n, h p tác xã, vi n trổ ầ ợ ệ ường trung tâm nghiên c u tham gia cung ng d ch vứ ứ ị ụ môi trường. Ngoài ra, các ho t đ ng h p tác qu c t cũng huy đ ng đạ ộ ợ ố ế ộ ược s h trự ỗ ợ
c a nủ ước ngoài vào th c hi n các d ch v môi trự ệ ị ụ ường.
* Đ i v i khu v c nhà nố ớ ự ước:
Nhìn chung, m i t nh và thành ph đ u có m t s công ty ph trách v môiở ỗ ỉ ố ề ộ ố ụ ề
trường trên đ a bàn t nh, dị ỉ ưới đó là các công ty c p qu n, huy n. Tùy t ng đ a phấ ậ ệ ừ ị ươ ng
mà c c u t ch c khác nhau. T i m t s đ a phơ ấ ổ ứ ạ ộ ố ị ương, các công ty v sinh môi trệ ường, công ty c p nấ ướ ạc s ch, công ty c p thoát nấ ước đ u thu c kh i doanh nghi p công íchề ộ ố ệ
và tr c thu c S Giao thông công chính, S Tài nguyên và Môi trự ộ ở ở ường, S Xây d ngở ự
ho c U ban nhân dân t nh/thành ph Dù là tr c thu c dặ ỷ ỉ ố ự ộ ưới m t đ n v ch qu n nào,ộ ơ ị ủ ả các đ n v d ch v môi trơ ị ị ụ ường đ u đề ược c p m t kho n kinh phí hàng năm t ngânấ ộ ả ừ sách Nhà nước đ th c hi n nhi m v d ch v môi trể ự ệ ệ ụ ị ụ ường trên đ a bàn t nh, thành ph ị ỉ ố Các ho t đ ng đạ ộ ược th c hi n ch y u là đ u t cho h th ng h t ng môi trự ệ ủ ế ầ ư ệ ố ạ ầ ườ ng
nh c p thoát nư ấ ước, thu gom và x lý ch t th i r n. ử ấ ả ắ