Nội dung chính của bài tiểu luận với đề tài “Cung ứng dịch vụ văn hóa ở Việt Nam” trình bày 3 nội dung chính: Tổng quan về cung ứng dịch vụ công về văn hóa, thực trạng cung ứng dịch vụ công về văn hóa ở Việt Nam, một số giải pháp nâng cao chất lượng cung ứng dịch vụ công về văn hóa.
Trang 2L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Cung ng dich v công là m t ch c năng quan tr ng c a Nhà Nứ ụ ộ ứ ọ ủ ước trong xã h iộ
hi n đ i, nh t là khi các Nhà Nệ ạ ấ ước đang c i cách theo hả ướng g n dân h n, đáp ng t tầ ơ ứ ố
h n yêu c u c a nhân dân. M t yêu c u b c xúc đ t ra c a nhi u nơ ầ ủ ộ ầ ứ ặ ủ ề ước trên th gi iế ớ
hi n nay là làm rõ vai trò c a nhà nệ ủ ước trong vi c cung ng d ch v công, t đó xácệ ứ ị ụ ừ
đ nh nh ng nhi m v nào ch có th do Nhà Nị ữ ệ ụ ỉ ể ướ ự ảc t đ m nh n và nh ng d ch v nàoậ ữ ị ụ
có th thu hút s tham gia c a khu v c t nhân.ể ự ủ ự ư
C i ti n vi c cung ng d ch v công đã và đang là m t ch đ đả ế ệ ứ ị ụ ộ ủ ề ược nhi uề chính ph trên th gi i quan tâm. nủ ế ớ Ở ước ta c i cách hành chính đả ược xác đ nh là tr ngị ọ tâm c a vi c ti p t c xây d ng và hoàn thi n Nhà nủ ệ ế ụ ự ệ ước c ng hòa xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam. Các n i dung c a cu c c i cách hành chính nh m hệ ộ ủ ộ ả ằ ướng vào xây d ng m tự ộ
n n hành chính trong s ch v ng m nh, t ng bề ạ ữ ạ ừ ước hi n đ i hóa nh m ph c v nh ngệ ạ ằ ụ ụ ữ
l i ích chung thi t y u, các quy n và nghĩa v c a ngợ ế ế ề ụ ủ ười dân. Thông qua c i cách hànhả chính, nhà nướ ừc t ng bước nâng cao ch t lấ ượng cung ng dich v công cho nhân dân.ứ ụ
Quá trình ng d ch v nứ ị ụ ở ước ta hi n nay đang t p chung vào m t n i dung quanệ ậ ộ ộ
tr ng là ti n hành xã h i hóa ngày càng r ng rãi các d ch v công trong m t s lĩnh v cọ ế ộ ộ ị ụ ộ ố ự
nh : giáo d c, y t , văn hóa, khoa h c công ngh … bên c nh, đó yêu c u c i cách ho tư ụ ế ọ ệ ạ ầ ả ạ
đ ng c a các c quan hành chính nhà nộ ủ ơ ước trong vi c cung ng các d ch v hành chínhệ ứ ị ị cho công dân cũng đang tr thành m t tr ng tâm c a vi c đ i m i ho t đ ng c a bở ộ ọ ủ ệ ổ ớ ạ ộ ủ ộ máy Nhà nước. Do ph m vi c a d ch v công bao quát quá r ng nên tùy t ng lo i d chạ ủ ị ụ ộ ừ ạ ị
v mà nhà nhụ ước có th l a ch n các hình th c cung ng khác nhau ph thu c vào tínhể ự ọ ứ ứ ụ ộ
ch t c a d ch vu cũng nh kh năng cung ng nó . ấ ủ ị ư ả ứ
Đ i s ng Kinh t Xã h i phát tri n, nhu c u hờ ố ế ộ ể ầ ưởng th văn hóa tinh th n t tụ ầ ấ
y u cũng nâng lên đa d ng và phong phú. Các lo i hình bi u di n ngh thu t n r , tròế ạ ạ ể ễ ệ ậ ở ộ
ch i đi n t , d ch v karaoke, kinh doanh băng đĩa phát tri n, nhi u l h i đơ ệ ử ị ụ ể ề ễ ộ ược khôi
ph c… đ t ra nhi m v là nhà nụ ặ ệ ụ ước ph i cung ng các d ch v hành chính công vàả ứ ị ụ
Trang 3d ch v công c ng thu c lĩnh v c này sao cho t t. S dĩ vì v y mà chúng tôi nh n th yị ụ ộ ộ ự ố ở ậ ậ ấ lĩnh v c Cung ng d ch v công v văn hóa cũng c n đự ứ ị ụ ề ầ ược xem xét và đ a ra phư ươ ng
hướng c i ti n ch t lả ế ấ ượng lo i d ch v này nạ ị ụ ở ước ta hi n nay.ệ
Trang 4N I DUNG CHÍNH Ộ
I. T NG QUAN V CUNG NG D CH V CÔNG V VĂN HÓA Ổ Ề Ứ Ị Ụ Ề
1. Khái ni m văn hóa, d ch v côngệ ị ụ
1.1. Văn hóa
Có nhi u cách hi u khác nhau v văn hóa:ề ể ề
Văn hóa là t ng th nói chung nh ng giá tr v t ch t và tinh th n do con ngổ ể ữ ị ậ ấ ầ ườ isang t o ra. Văn hóa là chìa khóa c a s phát tri n.ạ ủ ự ể
Theo UNESCO: Văn hóa hôm nay có th coi là t ng th nh ng nét riêng bi tể ổ ể ữ ệ tinh th n và v t ch t, trí tu và c m xúc quy t đ nh tính cách c a m t xã h i hay c aầ ậ ấ ệ ả ế ị ủ ộ ộ ủ
m t nhóm ngộ ười trong xã h i.Văn hóa bao g m ngh thu t và văn chộ ồ ệ ậ ương, nh ng l iữ ố
s ng, nh ng quy n c b n c a con ngố ữ ề ơ ả ủ ười,nh ng h th ng giá tr ,nh ng t p t c vàữ ệ ố ị ữ ậ ụ
nh ng tín ngữ ưỡng
1.2. D ch v công ị ụ
Là nh ng ho t đ ng ph c v các l i ích chung, thi t y u, các quy n và nghĩa vữ ạ ộ ụ ụ ợ ế ế ề ụ
c b n c a t ch c, công dân, do nhà nơ ả ủ ổ ứ ước tr c ti p th c hi n ho c chuy n giao choự ế ự ệ ặ ể các c s ngoài nhà nơ ở ước th c hi n nh m m c tiêu hi u qu và công b ng.ự ệ ằ ụ ệ ả ằ
2. Cung ng d ch v công v văn hóaứ ị ụ ề
2.1. Hai lĩnh v c c ng ng d ch v công: ự ư ứ ị ụ (ph bi n nh t)ổ ế ấ
D ch v hành chính công: là d ch v g n li n v i ch c năng qu n lý Nhà nị ụ ị ụ ắ ề ớ ứ ả ướ c
nh m đáp ng yêu c u c a ngằ ứ ầ ủ ười dân. Do v y cung ng duy nh t các d ch v công nàyậ ứ ấ ị ụ
là c quan công quy n hay các c quan do nhà nơ ề ơ ước thành l p đậ ượ ủc y quy n. Đây làề
m t ph n trong ch c năng qu n lý Nhà nộ ầ ứ ả ước. Nhà nước ph c v tr c ti p nh c pụ ụ ự ế ư ấ
gi y phép, gi y ch ng nh n, đăng ký, công ch ng, th th c, h t ch,…ấ ấ ứ ậ ứ ị ự ộ ị
D ch v s nghi p công, bao g m: ị ụ ự ệ ồ
Trang 5+ D ch v xã h i: xã h i thi t y u cho ngị ụ ộ ộ ế ế ười dân nh giáo d c, văn hóa, khoaư ụ
h c, chăm sóc s c kho , th d c th thao, b o hi m, an sinh xã h i; ọ ứ ẻ ể ụ ể ả ể ộ
+ D ch v công ích: cung c p điên, nị ụ ấ ước s ch, v sinh môi trạ ệ ường, xây d ngự
đường…
2.2. Cung ng d ch v công v văn hóa: ứ ị ụ ề (theo ý ki n cá nhân c a nhóm)ế ủ
Là m t trong nh ng ho t đ ng c a ho t đ ng s nghi p công (ch c năng xãộ ữ ạ ộ ủ ạ ộ ự ệ ứ
h i) c a Nhà nộ ủ ước
Văn hóa bao g m: l h i,tri n lãm,ngh thu t ki n trúc, b o tàng, du lich, kháchồ ễ ộ ể ệ ậ ế ả
s n,vui ch i gi i trí, m th c,… ạ ơ ả ẩ ự
3. Cung ng d ch v công v văn hóa m t s nứ ị ụ ề ở ộ ố ước trên th gi iế ớ
3.1. n Ở ướ c Anh
C quan qu c gia đ u tiên tài tr cho ngh thu t là H i đ ng khuy n khích Âmơ ố ầ ợ ệ ậ ộ ồ ế
nh c và Ngh thu t (CEMA), s d ng qu công và qu t thi n đ h tr cho nghạ ệ ậ ử ụ ỹ ỹ ừ ệ ể ỗ ợ ệ thu t. ậ
G n 20 năm sau chi n tranh, B Tài chính là c quan nhà nầ ế ộ ơ ước có trách nhi mệ
tr c p cho ho t đ ng c a H i đ ng Ngh thu t Anh qu c, các b o tàng qu c gia vàợ ấ ạ ộ ủ ộ ồ ệ ậ ố ả ố phòng tr ng bày, th vi n Anh qu c v.v Năm 1965,g iao cho B Giáo d c và Khoaư ư ệ ố ộ ụ
h c. U ban Thọ ỷ ường tr c v B o tàng và Phòng tr ng bày Năm 1963, có trách nhi mự ề ả ư ệ
tr c p cho các B o tàng Qu c gia.ợ ấ ả ố
Các c quan chính quy n đ a phơ ề ị ương b t đ u m r ng s h tr c a mình, xâyắ ầ ở ộ ự ỗ ợ ủ
d ng ho c khôi ph c các nhà hát, các b o tàng, phòng tr ng bày và các trung tâm c ngự ặ ụ ả ư ộ
đ ng đa m c đích, cũng nh đi u hành các chồ ụ ư ề ương trình và l h i riêng c a h ễ ộ ủ ọ
* Cung c p tài chính cho Văn hoá:ấ
Chi tiêu c a Chính ph trung ủ ủ ương th c hi n thông qua B Văn hoá, Truy nự ệ ộ ề thông và Th thao theo năm tài chính (t 31/4 đ n 1/3 c a năm sau) 2002/2003 là 1000ể ừ ế ủ tri u B ng, trong đó:ệ ả
379 tri u b ng cho các b o tàng, phòng tr ng bày và th vi n Qu c gia;ệ ả ả ư ư ệ ố
296 tri u b ng cho ngh thu t;ệ ả ệ ậ
Trang 6 113 tri u b ng cho phát thanh truy n hình và truy n thông (bao g m c đi nệ ả ề ề ồ ả ệ nh).
ả
153 tri u b ng cho các toà nhà, công trình và đ a đi m có giá tr l ch s ệ ả ị ể ị ị ử
50 tri u b ng đ d phòng cho các ho t đ ng th thao và ngh thu t.ệ ả ể ự ạ ộ ể ệ ậ
8 tri u b ng cho văn hoá tr c tuy n.ệ ả ự ế
Trong năm tài chính 2002/2003, H i đ ng Ngh thu t Anh chi 290 tri u b ng,ộ ồ ệ ậ ệ ả
x Wales là 21 tri u b ng, Scotland là 36 tri u b ng, và B c Ireland là 8.7 tri u b ng.ứ ệ ả ệ ả ắ ệ ả Chính ph Scotland đã cung c p 65 tri u b ng cho các C quan Qu c gia (bao g m cácủ ấ ệ ả ơ ố ồ
B o tàng Qu c gia, Phòng tr ng bày Qu c gia và Th vi n Qu c gia c a Scotland).ả ố ư ố ư ệ ố ủ Trong cùng giai đo n này, Qu c h i Wales đã chi 24.4 tri u b ng cho các b o tàng vàạ ố ộ ệ ả ả phòng tr ng bày Qu c gia, 13.5 tri u b ng cho Th vi n Qu c gia, và 28.5 tri u b ngư ố ệ ả ư ệ ố ệ ả chi cho ngh thu t. Trong khi đó B Văn hoá, Ngh thu t và Gi i trí B c Ireland chiệ ậ ộ ệ ậ ả ắ 11.6 tri u b ng cho các b o tàng ệ ả ả
Các chính quy n đ a phề ị ương v n duy trì tài tr cho kho ng 1000 b o tàng vàẫ ợ ả ả phòng tr ng bày ngh thu t đ a phư ệ ậ ị ương, và m t h th ng các th vi n công,Năm tàiộ ệ ố ư ệ chính 2000/2001, chi tiêu c a chính quy n đ a phủ ề ị ương Vở ương qu c Anh cho văn hoáố kho ng 1.269 t b ng.ả ỉ ả
T ng đ u t kinh doanh cho ngh thu t năm 2001/2002 ổ ầ ư ệ ậ ước tính kho ng 111 tả ỉ
b ng; gi m 3% so v i năm 2000/2001 và th p h n con s đả ả ớ ấ ơ ố ược ghi nh n vào nămậ 1999/2000 là 150 t b ng.Ngh vi n anh và chính ph ch u trách nhi m v m i v n đỷ ả ị ệ ủ ị ệ ề ọ ấ ề
v văn hóa c a nề ủ ước Anh
* M t s ho t đ ng văn hóa:ộ ố ạ ộ
Phim t i các r p và nh ng trung tâm khác – K ch.ạ ạ ữ ị
Nh c c đi n Âm nh c.ạ ổ ể ạ
L h i văn hóa Đ n th vi n.ễ ộ ế ư ệ
L h i, ngh thu t đễ ộ ệ ậ ường ph , r p xi c Tham quan b o tàng.ố ạ ế ả
Tri n lãm ngh thu t, nhi p nh, ki n trúc Nh c pop ho c nh c rock.ể ệ ậ ế ả ế ạ ặ ạ
Opera K ch câm.ị
………
Trang 7nh toàn b các c s giáo d c nh nh c vi n và vi n giáo d c b c cao h n, đ u n mư ộ ơ ở ụ ư ạ ệ ệ ụ ậ ơ ề ằ
dướ ựi s qu n lý tr c ti p c a chính quy n nhà nả ự ế ủ ề ước. Tr ng trách c a c p chính quy nọ ủ ấ ề trung ương là đ m b o sao cho các vi n, t ch c và công ty này ho t đ ng th t t t.ả ả ệ ổ ứ ạ ộ ậ ố Nhà nước cũng b o tr cho hàng trăm công ty bi u di n ngh thu t, các vi n tri n lãmả ợ ể ễ ệ ậ ệ ể ngh thu t, các chệ ậ ương trình ngh thu t, và nhi u vi n c s cũng nh trung tâmệ ậ ề ệ ơ ở ư chuyên ngành. Sau ngh thu t và di s n văn hóa, c p chính quy n trung ệ ậ ả ấ ề ương ch uị trách nhi m trệ ước nh t v h th ng phát thanh công c ng qu c gia. ấ ề ệ ố ộ ố
Các thành ph đ a phố ị ương và t nh thành, dành g n 2/3 ngân sách cho ngh thu tỉ ầ ệ ậ
và văn hóa, cùng v i nhà nớ ước th c hi n phân ph i, s p x p cung và c u gi a các vùngự ệ ố ắ ế ầ ữ
và đ a phị ương. V tài chính, ph n l n các vi n b o tàng c a Hà Lan đ u ph thu cề ầ ớ ệ ả ủ ề ụ ộ vào chính quy n thành ph đ a phề ố ị ương. Hà Lan, các c s văn hóa công c ng nhỞ ơ ở ộ ư
th vi n thư ệ ường được giao cho các đ a phị ương qu n lý. Nhà nả ước ch h tr cho cácỉ ỗ ợ
th vi n b ng cách c p kinh phí ho t đ ng cho m t trung tâm đ u não. ư ệ ằ ấ ạ ộ ộ ầ
3.3. Kinh nghi m cho Vi t Nam ệ ệ
Xây d ng và hoàn th n c ch chính sách v lĩnh v c văn hóa, cung ng d chự ệ ơ ế ề ự ứ ị
v công v văn hóa c a nhà nụ ề ủ ước
Ph i h p v i t ch c xã h i,t nhân th c hi n cung ng d ch v văn hóa theoố ợ ớ ổ ứ ộ ư ự ệ ứ ị ụ pháp lu t và theo quy ch nh m gi m b t gánh n ng công vi c cho nhà nậ ế ằ ả ớ ặ ệ ước mà v nẫ
th c hi n t t ch c năng c a nhà nự ệ ố ứ ủ ước
C i thi n, nâng cao ch t lả ệ ấ ượng cung ng d ch v công trong khu v c nhà nứ ị ụ ự ướ c
và theo k p s phát tri n c a khoa h c công ngh ị ự ể ủ ọ ệ
Trang 8 Nhà nước cho thuê hay bán m t ph n tài s n ho c m t ph n s c phi u c aộ ầ ả ặ ộ ầ ố ổ ế ủ danh nghi p nhà nệ ước cung ng d ch v công ra ngoài xã h i cho t ch c xã h i hay tứ ị ụ ộ ổ ứ ộ ư nhân.
T o ra và duy trì đạ ượ ự ạc s c nh tranh gi a các t ch c cung ng d ch v (đ cữ ổ ứ ứ ị ụ ặ
bi t là các t ch c cung ng d ch v công c a nhà nệ ổ ứ ứ ị ụ ủ ước), nhà nước không ch di u ti tỉ ề ế
mà còn khuy n khích và t o th trế ạ ị ường.
Nhà nướ ạc t o ra sân ch i bình đ ng, đ i m i đi v i nhau.ơ ẳ ổ ớ ớ
T o ra nh ng s n ph m văn hóa ngh thuât đạ ữ ả ẩ ệ ương đ i đ nh cao v a thíchạ ỉ ừ
h p v i xu th toàn c u, v a mang tính b n s c, mang l i nhi u l i ích nhi uợ ớ ế ầ ừ ả ắ ạ ề ợ ở ề
phương di n (th m m , kinh t , chính tr …). ệ ẩ ỹ ế ị
Thúc đ y quá trình phát tri n n n công nghi p văn hóa (các nghành gi i trí v iẩ ể ề ệ ả ớ công ngh cao và giá thành h , các festval ngh thu t đệ ạ ệ ậ ương đ i,…) đ nh ng s nạ ể ữ ả
ph m văn hóa Vi t Nam tr thành m t lo i hàng hóa có ch t lẩ ệ ở ộ ạ ấ ượng trong th trị ườ ngvăn hóa n i đ a cũng nh qu c t ộ ị ư ố ế
Nhà nước cung ng tài chính cho vi c cung ng d ch v công mà nhà nứ ệ ứ ị ụ ước là
ch đ u t và tr c p cho các t ch c khác th c hi n cung ng d ch v cho xã h i.ủ ầ ư ợ ấ ổ ứ ự ệ ứ ị ụ ộ
II. TH C TR NG CUNG NG D CH V CÔNG V VĂN HÓA VI TỰ Ạ Ứ Ị Ụ Ề Ở Ệ NAM
1. T tư ưởng, quan đi m c a Đ ng và nhà nể ủ ả ước v cung ng d ch v côngề ứ ị ụ
v văn hóaề
Đ u t cho văn hóa là đ u t cho phát tri n. Có l đây là nh n th c chung c aầ ư ầ ư ể ẽ ậ ứ ủ
m i qu c gia khi nhìn nh n v n đ đ u t cho văn hóa. Nh ng nói đ n d u t là ph iọ ố ậ ấ ề ầ ư ư ế ầ ư ả tính đ n hi u qu , m c dù đ u t cho văn hóa hi u qu không ph i d lế ệ ả ặ ầ ư ệ ả ả ễ ượng hóa và
nh n bi t trong m t s m m t chi u. Vì v y nhà nậ ế ộ ớ ộ ề ậ ước c n ph i có nh ng chính sách,ầ ả ữ
k ho ch qu n lý phù h p và đúng đ n. Văn hóa là m t lĩnh v c nh y c m. Nh ngế ạ ả ợ ắ ộ ự ạ ả ữ
bi n đ ng c a đ i s ng kinh t , chính tr , xã h i đ u đế ộ ủ ờ ố ế ị ộ ề ược ph n chi u trong văn hóa.ả ế Văn hóa trong các th i đi m nh t đ nh có th có nh ng bi u hi n m t tr t t , l n x nờ ể ấ ị ể ữ ể ệ ấ ậ ự ộ ộ
Trang 9do xu hướng phát tri n t phát. Đ l p l i tr t t k cể ự ể ậ ạ ậ ự ỉ ương, nhà nước ph i s d ng cácả ử ụ công c nh chính sách, pháp lu t đ qu n lý văn hóa t t h n.ụ ư ậ ể ả ố ơ
Đ ng và chính ph đã có nhi u văn b n quy ph m pháp lu t, b n chi n lả ủ ề ả ạ ậ ả ế ượ cphát tri n văn hóa. Trong đó có các văn b n quan tr ng nh : ể ả ọ ư
+ Lu t di s n văn hóa: d a trên Hi n pháp nậ ả ự ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tộ ộ ủ ệ Nam năm 1992, lu t di s n văn hóa đậ ả ược ban hành tháng 6 năm 2001 nh m b o v vàằ ả ệ phát huy giá tr di s n văn hóa, đáp ng nhu c u v văn hóa ngày càng cao c a nhânị ả ứ ầ ề ủ dân, góp ph n xây d ng và phát tri n n n văn hóa Vi t Nam tiên ti n, đ m đà b n s cầ ự ể ề ệ ế ậ ả ắ dân t c và đóng góp vào kho tàng di s n van hóa th gi i; Đ tăng cộ ả ế ớ ể ường hi u l cệ ự
qu n lý nhà nả ước, nâng cao trách nhi m c a nhân dân trong vi c tham gia b o v vàệ ủ ệ ả ệ phát huy giá tr di s n văn hóa. Lu t di s n văn hóa đã quy đ nh quy n l i và nghĩa vị ả ậ ả ị ề ợ ụ
c a các t ch c cá nhân đ i v i di s n văn hóa; vai trò c a nhà nủ ổ ứ ố ớ ả ủ ước trong vi c b o vệ ả ệ
và phát huy các giá tr di s n văn hóa; thành l p các b o tàng tr ng bày, tri n lãm cácị ả ậ ả ư ể
hi n v t văn hóa ; t ch c vi c thanh tra và gi i quy t khi u n i, t cáo v di s n vănệ ậ ổ ứ ệ ả ế ế ạ ố ề ả hóa; khen thưởng và x lý vi ph m v di s n văn hóa.ử ạ ề ả
Lu t di s n văn hóa đậ ả ược ban hành năm 2001 và b sung năm 2009 đã th hi nổ ể ệ quan đi m c a Đ ng và Chính ph trong công tác b o v các di s n văn hóa c a đ tể ủ ả ủ ả ệ ả ủ ấ
nước.
+ Ngh đ nh 103: Ngoài Lu t di s n văn hóa và Chi n lị ị ậ ả ế ược phát tri n đ n nămể ế
2020 c a chính ph v văn hóa, chúng ta còn có các Ngh đ nh, Quy ch nh : Ngh đ nhủ ủ ề ị ị ế ư ị ị
s 103/2009/NĐ CP c a Chính ph ban hành năm 2009 cùng v i Quy ch ho t đ ngố ủ ủ ớ ế ạ ộ văn hóa và kinh doanh văn hóa công c ng kèm theo…ộ
Trong Ngh đ nh kèm theo “quy ch ho t đ ng văn hóa và kinh doanh các ho tị ị ế ạ ộ ạ
đ ng d ch v văn hóa công c ng”, cũng đã nêu rõ ràng m c đích, đ i tộ ị ụ ộ ụ ố ượng… v ho tề ạ
đ ng văn hóa. Ví d Đi u 1 “các ho t đ ng văn hóa và kinh doanh d ch v văn hóaộ ụ ề ạ ộ ị ụ công c ng ph i nh m xây d ng n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c; giáoộ ả ằ ự ề ế ậ ả ắ ộ
d c n p s ng lành m nh và phong cách ng x có văn hóa cho m i ngụ ế ố ạ ứ ử ọ ười; k th a vàế ừ phát huy truy n th ng nhân ái, nghĩa tình, thu n phong m t c; nâng cao hi u bi t vàề ố ầ ỹ ụ ể ế trình đ th m m , làm phong phú đ i s ng tinh th n c a nhân dân, ngăn ch n s xâmộ ẩ ỹ ờ ố ầ ủ ặ ự
Trang 10nh p và bài tr nh ng s n ph m văn hóa có n i dung đ c h i; góp ph n thúc đ y phátậ ừ ữ ả ẩ ộ ộ ạ ầ ẩ tri n kinh t xã h i c a đ t nể ế ộ ủ ấ ước”. Hay t i đi u 2 quy đ nh ph m vi đi u ch nh và đ iạ ề ị ạ ề ỉ ố
tượng áp d ng: ụ
“1, Ph m vi đi u ch nh: ạ ề ỉ
a, Quy ch này quy đ nh các ho t đ ng văn hóa và kinh doanh d ch v văn hóaế ị ạ ộ ị ụ công c ng bao g m: l u hành, kinh doanh băng, đĩa ca nh c, sân kh u; bi u di n nghộ ồ ư ạ ấ ể ễ ệ thu t, trình di n th i trang; tri n lãm văn hóa, ngh thu t; t ch c l h i; vi t, đ tậ ễ ờ ể ệ ậ ổ ứ ễ ộ ế ặ
bi n hi u; ho t đ ng vũ trể ệ ạ ộ ường, karaoke, trò ch i đi n t , các ho t đ ng văn hóa, d chơ ệ ử ạ ộ ị
v văn hóa và các hình th c vui ch i gi i trí khác.ụ ứ ơ ả
2, Ph m vi đi u ch nh: quy ch này áp d ng đ i v i t ch c, cá nhân Vi t Namạ ề ỉ ế ụ ố ớ ổ ứ ệ
và t ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài đang ho t đ ng t i Vi t Nam, trong trạ ộ ạ ệ ường h p Đi uợ ề
c qu c t mà Vi t Nam là thành viên có quy đ nh khác thì áp d ng quy đ nh c a
Đi u ề ước qu c t đó.”ố ế
Ngoài ra, trong ngh đ nh có quy đ nh rõ ràng và chi ti t cho t ng lo i d ch vị ị ị ế ừ ạ ị ụ văn hóa công: L u hành, kinh doanh băng, đĩa ca nh c, sân kh u. Bi u di n ngh thu t,ư ạ ấ ế ễ ệ ậ trình di n th i trang. Tri n lãm văn hóa, ngh thu t. T ch c l h i….ễ ờ ể ệ ậ ổ ứ ễ ộ
+ Ngh đ nh 185/2007/NĐCP c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v ,ị ị ủ ủ ị ứ ệ ụ quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa Th thao và Du l ch.ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
+ Ngh đ nh 75/2010/NĐCP c a Chính ph quy đ nh x lý vi ph m hành chínhị ị ủ ủ ị ử ạ trong ho t đ ng văn hóa.ạ ộ
+ Ngh đ nh 53/2006/NĐCP V chính sách khuy n khích phát tri n các c sị ị ề ế ể ơ ở cung ng d ch v ngoài công l p: nh m huy đ ng s tham gia và cùng v i nhà nứ ị ụ ậ ằ ộ ự ớ ướ ccung ng các d ch v cho nhân dân cũng nh cho toàn xã h i ứ ị ụ ư ộ
Các văn b n pháp lu t khác quy đ nh cho t ng lĩnh v c văn hóa c th ả ậ ị ừ ự ụ ể
Bên c nh vi c ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t quy đ nh cho ho tạ ệ ả ạ ậ ị ạ
đ ng văn hóa, d ch v văn hóa công c ng thì Nhà nộ ị ụ ộ ước còn tham gia cung ng tr c ti pứ ự ế
và cung ng gián ti p qua các hình th c: chuy n giao cho t nhân phân b ngu n ngânứ ế ứ ể ư ổ ồ sách Nhà nước cho cung ng d ch v công hàng năm…ứ ị ụ
2. Th c tr ng cung ng d ch v công v văn hóa Vi t Namự ạ ứ ị ụ ề ở ệ
Trang 11Trước h t, c n kh ng đ nh, đ i s ng văn hóa xã h i ta hi n nay so v i th i cế ầ ẳ ị ờ ố ộ ệ ớ ờ ơ
ch cũ có bế ước ti n b rõ r t. Đi u d th y là tính năng đ ng xã h i kinh t và tínhế ộ ệ ề ễ ấ ộ ộ ế tích c c công dân đự ược kh i d y và phát huy thay cho tâm lý th đ ng, l i, trông chơ ậ ụ ộ ỷ ạ ờ bao c p trong c ch cũ. B u không khí dân ch , c i m trong xã h i tăng lên. M tấ ơ ế ầ ủ ở ở ộ ặ
b ng dân trí t ng bằ ừ ước được nâng cao, s trở ường, năng l c cá nhân con ngự ườ ượ i đ ckhuy n khích, tôn tr ng.ế ọ
2.1. Trong l u hành, kinh doanh băng đĩa nh c, sân kh u ư ạ ấ
Cũng kèm theo quy ch ho t đ ng văn hóa và kinh doanh d ch v văn hóa côngế ạ ộ ị ụ
c ng trong Ngh đ nh s 103/2009/NĐ CP c a Chính ph ; có quy đ nh c th cho kinhộ ị ị ố ủ ủ ị ụ ể doanh băng đĩa nhac, th m quy n c p gi y phép, th t c đăng ký…ẩ ề ấ ấ ủ ụ
Nhà nước ta cũng đã nghiêm c m và ngăn ch n các hành vi buôn bán băng đĩaấ ặ
l u dậ ưới m i hình th c, thọ ứ ường xuyên ch đ o các đ i đ i ki m tra liên ngành c a cácỉ ạ ộ ộ ể ủ
xã, phừơng, huy n, th ti n hành công tác ki m tra, truy quét n n buôn bán trái phépệ ị ế ể ạ này
2.2. Tri n lãm, B o tàng. ể ả
Vi t Nam đang có h n 100 b o tàng. Nh m m c đích b o t n n n văn hóa đ mệ ơ ả ằ ụ ả ồ ề ậ
đà b n s c dân t c Vi t Nam, Đ ng và Nhà nả ắ ộ ệ ả ước ta đã xây d ng r t nhi u các ho tự ấ ề ạ
đ ng nh m kh i d y tinh th n dân t c, gìn gi các di s n, tài s n qu c gia nh : tộ ằ ơ ậ ầ ộ ữ ả ả ố ư ổ
ch c các cu c tìm ki m di v t c a cha ông đ l i; xây d ng các b o tàng l u gi hi nứ ộ ế ậ ủ ể ạ ự ả ư ữ ệ
v t Cũng nh có các văn b n pháp lu t v t ch c, ho t đ ng không ch c a các ho tậ ư ả ậ ề ổ ứ ạ ộ ỉ ủ ạ
đ ng văn hóa, d ch v văn hóa công c ng mà c nh ng văn b n quy đ nh riêng cho t ngộ ị ụ ộ ả ữ ả ị ừ
m ng d ch v Ch ng h n, Ngh đ nh s 18/2010/TT BVHTTDL c a B văn hóa thả ị ụ ẳ ạ ị ị ố ủ ộ ể thao và du l ch quy đ nh v t ch c và ho t đ ng c a b o tàng: quy đ nh chi ti t tị ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ả ị ế ừ
ph m vi, đ i tạ ố ượng đi u ch nh; đ t tên, t ch c b o tàng; t i các ho t đ ng trong b oề ỉ ặ ổ ứ ả ớ ạ ộ ả tàng…
Ngoài ra, nh chúng ta cũng bi t Công ngh thông tin là m t trong nh ng đ ngư ế ệ ộ ữ ộ
l c quan tr ng nh t c a s phát tri n. Cùng v i m t s ngành khoa h c khác, côngự ọ ấ ủ ự ể ớ ộ ố ọ ngh thông tin đang làm bi n đ i sâu s c đ i s ng kinh t , văn hoá, xã h i c a th gi iệ ế ổ ắ ờ ố ế ộ ủ ế ớ
hi n đ i.ệ ạ
Trang 12Chính ph đã ban hành Ngh quy t (s 49/CP ngày 4/8/1993) v phát tri n côngủ ị ế ố ề ể ngh thông tin Vi t Nam trong đó nêu rõ m c tiêu: “M i lĩnh v c kinh t , xã h i, vănệ ở ệ ụ ọ ự ế ộ hoá, an ninh, qu c phòng đ u ph i ng d ng công ngh thông tin đ phát tri n”.ố ề ả ứ ụ ệ ể ể
H n 10 năm qua các b , ngành trong c nơ ộ ả ước đã tri n khai nhi u đ án và kể ề ề ế
ho ch đ th c hi n m c tiêu này. Sau khi th nghi m m t s d án ng d ng tin h cạ ể ự ệ ụ ử ệ ộ ố ự ứ ụ ọ trong qu n lý, năm 2004, C c Di s n văn hoá cùng v i Công ty C ph n Truy n th ngả ụ ả ớ ổ ầ ề ố
Vi t Nam (Vinacomm) xây d ng d án ti n kh thi nh m thi t l p và phát tri n hệ ự ự ề ả ằ ế ậ ể ệ
th ng thông tin c a ngành di s n văn hoá. Chúng tôi đã ti n hành đi u tra hi n tr ngố ủ ả ế ề ệ ạ
ng d ng công ngh thông tin c a ngành. 90% trong t ng s 170 đ n v b o tàng và
Sau đây chúng ta đi m qua vài nét v m t s b o tàng c a Vi t Nam mà Nhàể ề ộ ố ả ủ ệ
nước ta cho thành l p đ b o t n và gìn gi b n s c văn hóa Vi t:ậ ể ả ồ ữ ả ắ ệ
* B o tàng Dân t c h c Vi t Nam.ả ộ ọ ệ
B o tàng Dân t c h c Vi t Nam là m t vi n b o tàng v lĩnh v c dân t c h cả ộ ọ ệ ộ ệ ả ề ự ộ ọ
c a Vi t Nam, tr c thu c Vi n Khoa h c Xã h i Vi t Namủ ệ ự ộ ệ ọ ộ ệ
Ngày 14 tháng 12 năm 1987, công trình B o tàng Dân t c h c Vi t Nam đả ộ ọ ệ ược chính
th c phê duy t lu n ch ng kinh t k thu t. Ngày 24 tháng 10 năm 1995, Vi n B oứ ệ ậ ứ ế ỹ ậ ệ ả tàng Dân t c h c Vi t Nam chính th c độ ọ ệ ứ ược thành l p. B o tàng khánh thành vào ngàyậ ả
12 tháng 11 năm 1997
Công trình Vi n B o tàng Dân t c h c do ki n trúc s Hà Đ c L nh, ngệ ả ộ ọ ế ư ứ ị ười Tày thi t k N i th t đế ế ộ ấ ược thi t k b i n ki n trúc s Véronique Dollfus (ngế ế ở ữ ế ư ười Pháp).
B o tàng g m ba khu tr ng bày chính:ả ồ ư
Khu tr ng bày trong tòa Tr ng Đ ng; khu tr ng bày ngoài tr i; và khu tr ng bàyư ố ồ ư ờ ư Đông Nam Á (kh i công xây d ng vào năm 2008).ở ự
Ngoài ra là khu v c c quan: c s nghiên c u, th vi n, h th ng kho b oự ơ ơ ở ứ ư ệ ệ ố ả
qu n hi n v t ả ệ ậ
Trang 13B o tàng l u gi và tr ng bày nhi u hi n v t văn hoá c a c 54 dân t c Vi tả ư ữ ư ề ệ ậ ủ ả ộ ệ Nam g m 15.000 hi n v t, 42.000 phim (kèm nh màu), 2190 phim dồ ệ ậ ả ương b n, 273ả băng ghi âm các cu c ph ng v n, âm nh c, 373 băng video và 25 đĩa CDRom (tính đ nộ ỏ ấ ạ ế năm 2000). Các hi n v t này đệ ậ ược phân lo i theo nhi u tiêu chí khác nhau nh : dânạ ề ư
t c, công d ng, y ph c, trang s c, nông c , ng c , vũ khí, đ gia d ng, nh c c , tônộ ụ ụ ứ ụ ư ụ ồ ụ ạ ụ giáotín ngưỡng, cưới xin, ma chay và nhi u ho t đ ng tinh th n, xã h i khác.ề ạ ộ ầ ộ
B o tàng Dân t c h c Vi t Nam cũng có m t chuy n tr ng bày đ y n tả ộ ọ ệ ộ ế ư ầ ấ ượng ở
M v i ch đ “Hành trình v cõi tâm linh”, gi i thi u đỹ ớ ủ ề ề ớ ệ ược nh ng nét văn hoá đ cữ ặ
s c c a c ng đ ng các dân t c Vi t Nam, thông qua nh ng b s u t p hi n v t g cắ ủ ộ ồ ộ ệ ữ ộ ư ậ ệ ậ ố
đ y s c thuy t ph c, cùng nh ng thầ ứ ế ụ ữ ước phim t li u công phu, chân th c và s ngư ệ ự ố
đ ng, đã gây độ ược c m tình đ i v i công chúng M và khách du l ch qu c t M tả ố ớ ỹ ị ố ế ộ
cu c tr ng bày đ ng v ng độ ư ứ ữ ược trong lòng nước M , ch c ch n ph i có s h p d nỹ ắ ắ ả ự ấ ẫ
và đ tin c y cao, khi trình đ Vi t Nam h c M đang là m t trong nh ng qu c giaộ ậ ộ ệ ọ ở ỹ ộ ữ ố hàng đ u trên th gi i.ầ ế ớ
* B o tàng Hà N iả ộ
B o tàng Hà N i, trả ộ ước đây n m s 5B ph Hàm Long, qu n Hoàn Ki m, Hàằ ở ố ố ậ ế
N i, là n i tr ng bày gi i thi u v th đô Hà N i t khi d ng nộ ơ ư ớ ệ ề ủ ộ ừ ự ước đ n nay.ế
Đ k ni m đ i l 1000 năm Thăng Long Hà N i, m t d án xây d ng m iể ỷ ệ ạ ễ ộ ộ ự ự ớ
b o tàng Hà N i đã đả ộ ược th c hi n v i s ti n đ u t r t l n, B o tàng Hà N i m iự ệ ớ ố ề ầ ư ấ ớ ả ộ ớ
n m trong khu v c xây d ng Trung tâm H i ngh Qu c gia Vi t Nam t i M Đình, xãằ ự ự ộ ị ố ệ ạ ỹ
M Trì, huy n T Liêm, Hà N i; có k t c u hình kim t tháp ngễ ệ ừ ộ ế ấ ự ược, trong đó t ng 4ầ
có di n tích l n nh t, các t ng dệ ớ ấ ầ ưới nh d n. Thi t k c a Liên doanh t v n GMP ỏ ầ ế ế ủ ư ấ ILAG (Đ c). ứ
Trong riêng t năm 2010 đ n 2011 các b o tàng quy mô nh h n t i Hà N i nhừ ế ả ỏ ơ ạ ộ ư
B o tàng Dân t c h c Vi t Nam theo s li u t ng h p thu hút đả ộ ọ ệ ố ệ ổ ợ ược 500.000 lượ tkhách, B o tàng L ch S Vi t Nam là 73.000 lả ị ử ệ ượt. T năm 2010 đ n nay B o tàng Hàừ ế ả
N i thu hút độ ược kho ng 130.000 lả ượt khách
* Các b o tàng khácả