HDVN: - Học bài, ôn tập tính chất của phân thức - Làm các bài tập 5, 6 SGK/38 Huy nói sai: Vì bạn nhân tử tức với - Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tich tử
Trang 1+ Quy tắc đổi dấu.
+ Biết phân tích tử và mẫu thành tích rồi mới rút gọn
+ Thực hiện đúng các phép cộng , trừ nhân chia 2 phân thức không có quá
- Kiến thức : HS nắm vững địn nghĩa phân thức đại số Hiểu rõ hai phân thức bằng
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Trong phép chia không phải lúc nào cũng
- HS1 lên bảng:
a) = 53b) = 43c) = x + 3HS2:
5
x+b) Không thực hiện đợc
c) = 72 + 1
3
Trang 2thực hiện đợc ( VD: 217 : 3)⇒ do vậy ngời
không thực hiện đợc vì bậc của đa thức bị
chia < bậc của đa thức chia Hoặc ở phép
ta ghi ở vế trái không phải là một đa thức
Bởi thế ngời ta đa thêm vào tập hợp đa thức
những phần tử mới tơng tự nh phân số Ta sẽ
gọi là phân thức đại số Để phép chia đa thức
cho một đa thức khác đa thức không đợc thực
- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa :
- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- Đa thức này có phải là PTĐS không?
B ≠
- HS nêu Ví dụ
- Một số thực a bất kì là PTĐS ( VD0,1 - 2, 1
Trang 3B¹n Quang nãi : 3 3
3
x x
+ = 3
3
x x
+
2 +2x)
Trang 43) Cho ph©n thøc P = 29 2
2 12
x x
− + −a) T×m tËp hîp c¸c gi¸ trÞ cña biÕn lµm cho
Trang 5Ngày soạn:
Ngày giảng:
tiêt 23: tính chất cơ bản của phân thức
I Mục tiêu bài giảng:
- Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng
cách đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
1
x x x
1
x x x
2 2
1
x x x x
( 1)( 2) ( 1)( 1)
x x
Trang 6các phân thức đại số.
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
+ GV: Chốt lại: Ta đã nắm đợc thế nào là phân
thức đại số và T/c của phân số T/c của PTĐS
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Cho phân thức
3
x
hãy nhân cả tử và mẫuphân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức
vừa nhân với phân thức đã cho
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
x x x x
Cho phân thức
2 3
3 6
a a m
b =b m (m ≠0)
: :
a a n
b =b n (n là ớc chung của a và b)HS: Lên bảng làm bài tập
Trang 7Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải
a) Cả mẫu và tử đều có x - 1 là nhân tử chung
Ai đúng ai sai trong cách viết các phân thức
đại số bằng nhau sau:
- Các nhóm thảo luận và viết bảngnhóm
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử
?4
?5
Trang 8sau đó GV chuẩn hoá
5 HDVN:
- Học bài, ôn tập tính chất của phân thức
- Làm các bài tập 5, 6 SGK/38
Huy nói sai: Vì bạn nhân tử tức với (
- Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tich tử thức và mẫu
thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung
- Thái độ : Rèn t duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Bảng phụ
- HS: Bài cũ + bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Tổ chức:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 9- Qui tắc đổi dấu
GV: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
* HĐ2: Giới thiệu bài mới
- GV: đặt vấn đề: Qua bài làm của bạn hãy
- GV: phơng pháp tìm ra kết quả nhanh nhất đó
là PTĐTTNT của tử và mẫu rồi áp dụng tính
chất của phân thức vào ( Chia cả tử và mẫu cho
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cách biến đổi
3 2
4 10
x
x y thành 52x y gọi là rútgọn phân thức
- GV: Vậy thế nào là rút gọn phân thức?
- GV: Chốt lại:
Biến đổi một phân thức đã cho thành một phân
thức đơn giản hơn bằng phân thức đã cho gọi
- HS lên điền vào ô trốnga) 3(x+y)
b) x2 - 1 hay (x-1)(x+1)
- HS nhận xét+ Hai phân thức đó bằng nhau
+ PTĐTTNT của tử và mẫu rồi áp dụngtính chất của phân thức vào ( Chia cả tử
và mẫu cho nhân tử chung)
HS: Lên bảng làm bài tập
3 2
4 10
x
x y=
2 2
x x x
x y = y
HS: Trả lời câu hỏi
- Biến đổi một phân thức đã cho thànhmột phân thức đơn giản hơn bằng phânthức đã cho gọi là rút gọn phân thức
HS: Hoạt động nhóm làm ?2
?1
?2
Trang 10nhân tử chung
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
GV: Yêu cầu HS hoạt đọng nhóm làm ?2
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
* Chú ý: Trong nhiều trờng hợp rút gọn phân
thức, để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu
có khi ta đổi dấu tử hoặc mẫu theo dạng A =
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Trang 11- HS nhận xét kq
- HS trả lời tại chỗ
- HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
- HS trình bàyVT
Mẫu = x5 - 5x4y + 10x3y2 - 10x2y2 +5xy4 - x5 + y5
= -5xy (x3 - y3 ) - 10x2 y2 (x - y) = - 5xy (x - y)(x2 + xy + y2 - 2xy) = - 5xy(x - y)(x2 - xy + y2)
Tử: = x7 - 7x6y + 21x5y2 - 35x4y3 +34x4y3 - 21x2y5 + 7xy6 - y7 - x5 + y7
= - 7xy(x5 - 3x4y + 5x3 y2 - 5x2y3 + 3xy4
- y5)
= -7xy[(x5- y5) - 3xy(x3 - y3) + 5x2y2 (x y)]
-= - 7xy ( x - y)(x2 + y2 - xy)2
Trang 12⇒ Rút gọn ⇒ đpcm
Ngày soạn:
Ngày giảng:
tiết 25 Luyện tập
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử
hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức
- Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phân tích
tử và mẫu của phân thức thành nhân tử
- Thái độ : Giáo dục duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Bảng phụ ( Đèn chiếu)
- HS: Bài tập
III Tiến trình bài dạy
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Tổ chức:
GV: Gọi HS nhận xét và chuẩn hoá
- GV: Tuỳ theo từng bài cụ thể mà thực hiện
đổi dấu ở tử hay mẫu
Trang 14GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập
- GV: Chốt lại: Khi tử và mẫu đã đợc viết dới
- Khai triển của (A + B)n có n + 1 hạng tử
- Số mũ của A giảm từ n đến 0 và số mũ của B
tăng từ 0 đến n trong mỗi hạng tử, tổng các số
mũ của A & B bằng n
- Hệ số của mỗi hạng tử đợc tính nh sau: Lấy
số mũ của A của hạng tử đứng trớc đó rồi nhân
với hệ số của hạng tử đứng trớc nó rồi đem chia
cho số các hạng tử đứng trớc nó
- 2 HS lên bảnga)
Trang 15tiết 26 quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
I Mục tiêu bài giảng:
Trang 16- Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân
thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lợt bằng những phân thức
đã chọn" Nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức
- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi
các mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân
tử chung và tìm ra mẫu thức chung
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Tổ chức:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
x−c) (x2 (+x x3)(−x3)−3) d) (x5(−3)(x+x3)+3)
3 Bài mới:
* HĐ2: Giới thiệu bài mới
- GV: ĐVĐ: ta đã biết qui đồng mẫu số các phân số
Để thực hiện đợc phép trừ, phép cộng các phân thức
nhiều phân thức ta phải biết qui đồng mẫu thức nhiều
- GV: Ghi bảng & hỏi
Trang 17- GV: Vậy qui đồng mẫu thức là gì ?
- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia hết cho tất cả
các mẫu của mỗi phân thức đã cho
24x3y4z hay không ?
b) Nếu đợc thì mẫu thức chung nào đơn giản hơn ?
- GV: Chốt lại
+ Các tích 12x2y3z & 24x3y4z đều chia hết cho các
mẫu 6x2yz & 4xy3 Do vậy có thể chọn làm MTC
+ Mẫu thức 12x2y3 đơn giản hơn
- GV: Phân tích
- 24x3y4z là tích của mẫu thức đã cho
6x2yz 4xy3 = 24x3y4z, Do đó tích này chắc chắn sẽ
chia hết cho các mẫu thức đã cho, vì thế có thể chọn
đó là mẫu thức chung điều đó không sai
- Tuy nhiên để có mẫu thức đơn giản hơn ta chỉ cần
tìm 1 tích sao cho
+ Nhân tử = số d chia hết cho nhân tử bằng cố ở mẫu
( có thể chọn BCNN)
+ Các nhân tử còn lại chỉ cần chọn có số mũ cao nhất
trong số các số mũ của các luỹ thừa cùng biến
?1
Trang 18- Nh©n tö b»ng sè lµ 12 ( BCN 4 ,6)
- C¸c luü thõa cña cïng 1 biÓuthøc víi sè mò cao nhÊt
HS: §äc vµ nghiªn cøu vÝ dô SGK
- HS tiÕn hµnh PT mÉu thøc thµnhnh©n tö
Trang 19x x− ;
5
2x− 10=
5 2(x− 5)
MTC: 2x(x-5)
- Tìm nhân tử phụ
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho với
3 5
x − x =
3 ( 5)
= 2.(x5.−x5)x =2 (x x5x−5)
HS: Lên bảng quy đồng mẫu thứccác phân thức bài tập 14, 15
?2
?3
Trang 20Soạn :
Giảng :
Tiết 27 : luyện tập
I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức.
- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi
các mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân
tử chung và tìm ra mẫu thức chung
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II.Chuẩn bị tiết học:
- Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ
III.Nội dung tiết dạy trên lớp :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu các bớc quy đồng mẫu
x
x
+
−
GV: Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài sau
- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thứcvới nhân tử phụ tơng ứng
x x
+
−2x + 4 = 2(x + 2)
x x
Trang 21quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức,
mỗi bài toán có những cách làm khác
nhau ví dụ nh bài tập trên chúng ta áp
dụng quy tắc trên nhng cũng có những
bài nếu chúng ta phải đổi dấu thì sẽ tìm
đợc MTC nhanh chóng Để tìm hiểu kỹ
về quy đồng mẫu thức nhiều phân thức,
hôm nay các em có một giờ luyện tập về
Trang 22nhận xét bài làm của bạn
GV: Thu phiếu học tập của HS
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 20-SGK,44
HS: Chứng minh đợc
x3 + 5x2 – 4x – 20 M (x2 + 3x – 10)
x3 + 5x2 – 4x – 20 M (x2 + 7x + 10)
Hoạt động 5 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập và học thuộc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Làm các bài tập trong SBT: 13 đến 16 trang 18
- Chuẩn bị và nghiên cứu trớc bài Phép cộng các phân thức đại số
Trang 23Soạn :
Giảng :
Tiết 28 : phép cộng các phân thức đại số
I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số.
- Kỹ năng: HS biết cách quy đồng mẫu thức các phân thức sau đó thực hiện phép
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Quy đồng mẫu số các phân số sau
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Vậy muốn cộng các phân thức đại số
Trang 24HS: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thứccùng mẫu.
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ 1 SGK
Hoạt động 3: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
GV: Các em đã biết quy đồng hai phân
Trang 25GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
đ-ợc gọi là tổng của hai phân thức ấy Ta
phải viết tổng này dới dạng thu gọn
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ 2 SGK
Trang 26- Nếu không cùng mẫu thức thì ta quy
đồng mẫu sau đó thực hiện phép cộng các phân thức có cùng mẫu thức
Trang 27Soạn :
Giảng :
Tiết 29 : luyện tập
I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số áp dụng vào làm bài
tập một cách thành thạo
- Kỹ năng: HS biết cách quy đồng mẫu thức các phân thức sau đó thực hiện phép
cộng các phân thức Biết sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán và kết hợp
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II.Chuẩn bị tiết học:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + thớc kẻ
III.Nội dung tiết dạy trên lớp :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 28có mẫu thức đối nhau Vậy ta phải đa
về cùng mẫu rồi thực hiện phép cộng
HS: Trả lờiHS: Lên bảng làm bài tập
2 ( 3) 3
x x
Trang 29GV: Yêu cầu các nhóm làm bài tập
GV: Chuẩn hoá và nhận xét bài làm
của các nhóm và đánh giá cho điểm
HS: Theo gợi ý của GV trả lời câu hỏi
- Thời gian làm việc để hoàn thành công việc: 5000
x + 11600 5000
25
x
− +
Hoạt động 4 : Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập và học thuộc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức và quy tắc thựchiện phép cộng các phân thức đại số
- Làm các bài tập trong SBT
Trang 30I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS biết tìm phân thức đối của một phân thức đã cho trớc, nắm đợc quy
Trang 311/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
sau đó cộng các tử thức và giữ nguyên
mẫu thức) Vậy muốn trừ các phân thức
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm phân thức đối
x x
−
là hai phân thức đối nhau Vậy thế nào là
hai phân thức đối nhau ?
x x
− +GV: Nêu tổng quát
A
B
B A
HS: Lấy ví dụ về hai phân thức đối nhau
HS: Nêu khái niệm tổng quát về hai phân thức
đối nhau
Trang 32Chú ý khi đổi dấu tử hoặc mẫu thì phải
đổi dấu tất cả các số hạng
GV: áp dụng hãy tìm phân thức đối của
−
−
−
Hoạt động 3: Quy tắc phép trừ
GV: Giới thiệu quy tắc phép trừ
GV: Yêu cầu HS đọc quy tắc phép trừ
D ta có điền gì ?GV: Cáh biểu diễn đổi dấu của tử hoặc
đổi dấu của mẫu là hay dùng nhất
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví dụ
Trang 33GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm
So¹n :
Gi¶ng :
Trang 34Tiết 31 : Lyên tập
I.Mục tiêu tiết học :
- Giúp cho HS củng cố và khắc sâu quy tắc thực hiện phép trừ các phân thức đại số
- Rèn luyện HS thực hiện thành thạo phép trừ các phân thức đại số
- Vận dụng vào thực tế đời sống
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu quy tắc thực hiện
GV: Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm sau đó
− = 5 2
2(5 2)
x x
−
− = 1
Trang 35Hoạt động 2: Bài tập luyện tâp
GV: Goi các nhóm nhận xét chéo bài
GV: Chuẩn hóa và cho điểm
Bài tập 36 SGK – 51
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
- Số sản phẩm phải sản xuất trong một
ngày theo kế hoạch là bao nhiêu ?
HS: Lên bảng làm bài tập
- Số sản phẩm phải sản xuất trong một
Trang 3680.25 10000 25(25 1)
+
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 3: Bài kiểm tra 15 phút
Câu 1: Koanh tròn chữ cái A, B, C, D đứng trớc đáp số đúng
+
− C
1 1
x x
1 ( 1)
x x+ C
2 (1 )
x− C
5 9
Hoạt động 4 : Thu bài và HD học ở nhà
GV: Thu bài KT 15 phút sau đó chữa bài
Trang 37I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS nắm đợc quy tắc và các tính chất của phép nhân các phân thức đại
số
- Kỹ năng: HS biết áp dụng thành thạo quy tắc vào giải bài tập, rèn kỹ năng phân
tích tìm tòi lời giải
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II.Chuẩn bị tiết học:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + thớc kẻ
III.Nội dung tiết dạy trên lớp :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 38cũng giống nh nhân hai phân số Em hãy
phát biểu quy tắc nhân hai phân thức ?
GV: Chú ý, kết quả phép nhân gọi là tích
và tích này phải đợc ruút gọn
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví dụ
HS: Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau:
.
chất giao hoán và tính chất kết hợp
GV: Em hãy phát biểu các tính chất đó ?
x x
HS: Nêu các tính chất giao hoán, kết hợp
Trang 39GV: Nhê cã tÝnh chÊt kÕt hîp nªn trong
Trang 40Soạn :
Giảng :
Tiết 33 : phép chia các phân thức đại số
I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS biết tìm nghịch đảo của một phân thức cho trớc Nắm vững quy tắc
chia hai phân thức đại số
- Kỹ năng: HS biết áp dụng thành thạo quy tắc chia hai phân thức vào giải bài tập,
rèn kỹ năng phân tích tìm tòi lời giải
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II.Chuẩn bị tiết học:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + thớc kẻ
III.Nội dung tiết dạy trên lớp :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 41GV: ĐVĐ Tích các phân thức ở a và b
bằng 1 Ta nói hai phân thức đó là hai
phân thức nghịch đảo của nhau Vậy thế
nào là phân thức nghịch đảo của
nhau ?
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Phân thức nghịch đảo
GV: Tích các phân thức ở bài kiểm tra
bằng 1 Ta nói hai phân thức đó là hai
phân thức nghịch đảo nhau Vậy thế nào
là hai phân thức nghịch đảo ? Lấy ví dụ
B ≠ thì A
B và B
A là haiphân thức nghịch đảo của nhau
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Phát biểu hai phân thức nghịch đảo
Hai phân thức đợc gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
7
x x
+
7 5
x x
− + là hai phân thứcnghịch đảo của nhau
HS: Hoạt động nhóm làm ?2a) ( 3 2).( 2 2)
+ − +