1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai cuong ve duong thang va mat phang

10 649 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình giảng dạy môn Toán học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng: - Biết cách vẽ hình biểu diễn của một hình đặc biệt là hình biểu diễn của hình lập phơng, hình tứ diện.. Hoạt động của GV Hoạt động của HSGV đa ra tờ giấy, giới thiệu bảng đ

Trang 1

Ch ơng II

Đờng thẳng và mặt phẳng trong không

gian Quan hệ song song

Tiết 12,13,14,15 : Đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng

I - Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:

1 Về kiến thức:

- Nắm đợc các khái niệm, đờng thẳng, mặt phẳng trong không gian thông qua hình

ảnh trong thực tế và trong cuộc sống.

- Nắm đợc các tính chất thừa nhận để vận dụng làm các bài toán HHKG đơn giản.

2 Về kĩ năng:

- Biết cách vẽ hình biểu diễn của một hình đặc biệt là hình biểu diễn của hình lập phơng, hình tứ diện.

- Biết cách xác định mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và mặt phẳng.

3 Về t duy, thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, biết quy lạ về quen.

- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:

- Chuẩn bị các phiếu học tập

- Chuẩn bị các hình vẽ

III Ph ơng pháp dạy học:

Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

Tiết 12

1 - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số :

2 – Đặt vấn đề:

3 - Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm mở đầu.

Hoạt động TP 1: Mặt phẳng Điểm thuộc mp.

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV đa ra tờ giấy, giới thiệu bảng đen, mặt bàn là hình …

uốn của một phần mặt phẳng, giới thiệu biểu diễn mp và

k.h mặt phẳng

Hãy quan sát hình a, các điểm A, B, C, D những điểm nào

thuộc mp(α) những điểm nào không thuộc mp(α)

GV giới thiệu điểm A thuộc mp(α) viết B ∈ mp(α) …

khắc sâu các k/h SGK

+ HĐ1: tiếp nhận khái niệm + HS suy nghĩ trả lời

Hoạt động TP 2: Hình biểu diễn của một hình kg.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV đa ra một hình lập phơng cụ thể và hớng dẫn HS

biểu diễn

- Hãy nhận xét sự khác nhau của các hình biểu diễn 2.5

(Tr 45) của SGK

- Hãy đển hình tứ diện thật đúng theo hình biểu diễn và

cho nhận xét

- Cho HS rút ra quy tắc biểu diễn hình không gian

- Khắc sâu bài toán HHKG giải đúng hay sai phụ thuộc

vào cách biểu diễn hình đúng hay sai

- HS suy nghĩ trả lời Trả lời đợc hớng đứng của ngời

so với hình thật

HS lấy giấy A4 biểu diễn hình Với một hình không gian có h-ớng nhìm khác nhau thì hình biểu diễn khác nhau

- Muốn giải bài toán đúng đâu tiên phải vẽ hình đúng

Hoạt động 2: Các tính chất thừa nhận.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Quan sát hình 2.9; 2.10 SGK và câu ca dao

dù ai nói ngả nói nghiêng lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân Cho biết 3 chân có ý nghĩa là gì?

- ý nghĩa của T/C 2 ;

* khắc sâu tính chất:

- Xem HĐ2 SGK và trả lời câu hỏi

HS nhận xét kết luận

→T/c 1

Xác định một đờng thẳng

HS quan sát trả lời

Để xác định mặt phẳng

Trang 3

- Sử dụng bảng phụ cho HS nhận xét HĐ3 SGK.

- ý nghĩa thực hành của hoạt động này và T/c3

- Khắc sâu, cách chứng minh một điểm nằm trên một mặt

phẳng

- Cách C/ M 1 chiếu thẳng nằm trên một mp

- Quan sát hình vẽ (α) ở trên cho biết điểm A, B, C, D có

cùng thuộc mp mp(α) không

- Khắc sâu các điểm đồng phẳng và không đồng phẳng

- Hình tạo bởi các điểm A,B,C,D nh trên là hình gì? hãy

cho biết sự khác nhau của hình tứ giác và hình tứ diện?

- ý nghĩa thực hành của TC 4

- Sử dụng bảng phụ vẽ hình và nêu câu hỏi của HĐ4

- Điểm chung của mp là gì

- Để chứng minh một điểm trên một mp ta phải làm điều

* HĐ1: HS suy nghĩ và trả lời →

t/c 3

* HĐ2: Hoạt động nhóm 6 ngời

- NHóm 1 trả lời, các nhóm còn lại nhận xét

- Nhóm 4 trả lời ý nghĩa thực hành các tổ còn lại bổ sung và kết luận

- Học sinh quan sát trả lời

→ t/c4 HĐ3: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

HĐ4: (Sử dụng bảng phụ)

HS suy nghĩ trả lời

4 - H ớng dẫn công việc ở nhà:

* Xem lại lý thuyết, ghi nhớ các tính chất thừa nhận

* Làm các bài tập 1 → 5 (SGK trang 53)

Trang 4

Tiết 13

1 - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số :

2 – Đặt vấn đề:

3 - Giảng bài mới:

Hoạt động 3: Các tính chất thừa nhận.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Quan sát hình vẽ (α) ở trên cho biết điểm A, B, C, D có

cùng thuộc mp mp(α) không

- Khắc sâu các điểm đồng phẳng và không đồng phẳng

- Hình tạo bởi các điểm A,B,C,D nh trên là hình gì? hãy

cho biết sự khác nhau của hình tứ giác và hình tứ diện?

- ý nghĩa thực hành của TC 4

- Sử dụng bảng phụ vẽ hình và nêu câu hỏi của HĐ4

- Điểm chung của mp là gì

- Để chứng minh một điểm trên một mp ta phải làm điều

- Học sinh quan sát trả lời

→ t/c4 HĐ3: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

HĐ4: (Sử dụng bảng phụ)

HS suy nghĩ trả lời

→ t/c5

→ t/c6

Hoạt động 4: Cách xác định một mặt phẳng.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hãy cho biết các tính chất đã học, tính chất nào chỉ cho

ta cách xác định mặt phẳng

- Hãy cho biết có còn cách nào xác định mp nữa ?

- HD H2.17 kẻ đờng thẳng qua BC → cách xđ 2 (H2.18)

- HD vẽ đthẳng a qua AB, b qua BC→ cách xđ 3 (H2.19)

Khắc sâu các cách xác định (3 cách)

C2, C3, suy ra từ C1

- Giáo viên phát phiếu cho các nhóm giải bài tập SGK

thêm câu c tìm giao tuyến của các mặt phẳng

Trang 6

Tiết 14

Hoạt động 5: hình chóp và hình tứ diện.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

GV nêu định nghĩa hình chóp Vẽ hình và cho HS quan sát

mô hình

Định nghĩa: Trong mp(α)

cho đa giác A 1 A 2 A n và

điểm S không thuộc (α)

Nối S với A 1 , A 2 , , A n

Hình tạo bởi n miền tam

giác SA 1 A 2 , SA 2 A 3 , , SA n A 1

và miền đa giác A 1 A 2 A n

gọi là hình chóp

S.A 1 A 2 A n

GV nêu các khái niệm có liên quan đến hình chóp

GV nêu khái niệm đoạn giao tuyến, thiết diện

Vớ dụ: Cho hỡnh chúp S.ABCD đỏy ABCD là hỡnh bỡnh hành

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB và SC Tỡm

giao điểm của (MNP) với cỏc cạnh của hỡnh chúp và giao

tuyến của (MNP) với cỏc mặt bờn của hỡnh chúp

Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài

Tứ giỏc MNPQ cú cạnh nằm trờn giao tuyến của (MNP)

với cỏc mặt của hỡnh chúp S.ABCD Ta gọi MNPQ là thiết

diện (hay mặt cắt) của hỡnh chúp S.ABCD khi cắt bởi

(MNP)

Thiết diện (hay mặt cắt) của hỡnh H khi cắt bởi mặt

phẳng ( )α là phần chung của H và ( )α

HS theo dõi và ghi chép

HS đọc SGK

Học sinh thực hiện vớ dụ :

Gọi Q là trung điểm của SD

Ta cú:

(MNP)∩SA=M

(MNP) (∩ SAB)=MN

(MNP)∩SB=N

(MNP) (∩ SBC)=NP

(MNP)∩SC =P

(MNP) (∩ SDC)=PQ

(MNP)∩SD=Q

(MNP) (∩ SAD)=QM

4 - H ớng dẫn công việc ở nhà:

S

C D

P Q

Trang 7

* Xem lại lý thuyết, ghi nhớ các tính chất thừa nhận.

1: Để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ta xác định hai điểm chung phân biệt của

hai mặt phẳng, đờng thẳng đi qua hai điểm đó là giao tuyến cần tìm.

2: Nếu ba điểm A, B, C cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì ba điểm đó thẳng

hàng

3: Muốn tìm giao điểm A của đờng thẳng d và mặt phẳng (α) ta chọn mặt phẳng phụ (β) chứa d sao cho dễ dàng xác định đợc giao tuyến của (α) và (β) Khi đó, trong (β)

d và cắt nhau tại A (nếu có) thì A là điểm cần tìm.

* Làm các bài tập còn lại (SGK trang 53, 54)

Tiết 15: luyện tập

Trang 8

I - Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:

1 Về kiến thức:

- Nắm đợc các khái niệm, đờng thẳng, mặt phẳng trong không gian thông qua hình

ảnh trong thực tế và trong cuộc sống.

- Nắm đợc các tính chất thừa nhận để vận dụng làm các bài toán HHKG đơn giản.

2 Về kĩ năng:

- Biết cách vẽ hình biểu diễn của một hình đặc biệt là hình biểu diễn của hình lập phơng, hình tứ diện.

- Biết cách xác định mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và mặt phẳng.

3 Về t duy, thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, biết quy lạ về quen.

- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:

- Chuẩn bị các phiếu học tập

- Chuẩn bị các hình vẽ

III Ph ơng pháp dạy học:

Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số :

2 – Kiểm tra bài cũ

1 Nêu khái niệm giao tuyến của hai mặt phẳng., cách tìm giao tuyến của hai mphẳng

2 Nêu cách tìm giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng

3 - Giảng bài mới:

HĐ1:HS độc lập tiến hành giải bài tập 1có sự hớng dẫn, điều khiển của GV

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Đọc đầu bài đợc giao và nghiên cứu cách

giải

- Độc lập tiến hành giải toán

- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã

hoàn thành nhiệm vụ

- Chính xác hoá kết quả (ghi lời giải của bài

toán)

- Chú ý các cách giải khác

- Ghi nhớ cách vận dụng phép biến hình khi

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của

HS, hớng dẫn khi cần thiết

- Nhận xét và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên

- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của từng HS Chú ý các sai lầm thờng gặp

- Đa ra lời giải ( ngắn gọn nhất) cho cả lớp

- Hớng dẫn các cách giải khác nếu có (việc giải theo cách khác coi nh bài tập về nhà)

Trang 9

giải toán - Chú ý phân tích để học sinh hiểu cách vận

dụng phép biến hình khi giải toán HĐ2: HS độc lập tiến hành giải bài tâp 3 có sự hớng dẫn, điều khiển của giáo viên

4 - H ớng dẫn công việc ở nhà:

* Xem lại lý thuyết, ghi nhớ các tính chất thừa nhận, phơng pháp xác định giao điểm của

đờng thẳng và mặt phẳng, giao tuyến của hai mặt phẳng, cách chứng minh ba điểm thẳng hàng

Đề bài Hớng dẫn - Đáp số Bài 3: Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng

Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AC và BC Trên

đoạn BD lấy điểm P sao cho BP = 2PD

a) Tìm giao điểm của đờng thẳng CD với mp (MNP)

b) Tìm giao tuyến của hai mp (MNP) và (ACD)

Đề bài Hớng dẫn - Đáp số

Bài 4 Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng

Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AC và BC Trên

đoạn BD lấy điểm P sao cho BP = 2PD

a) Tìm giao điểm của đờng thẳng CD với mp (MNP)

b) Tìm giao tuyến của hai mp (MNP) và (ACD)

Bài 5 Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng

Gọi I, K lần lợt là trung điểm của AD và BC

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và (KAD)

b) Gọi M và N là hai điểm lần lợt lấy trên hai đoạn AB

và AC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và

(DMN)

Trang 10

* Tìm hiểu nội dung bài Hai đờng thẳng chéo nhau và hai đt song song

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 5: hình chóp và hình tứ diện. - Dai cuong ve duong thang va mat phang
o ạt động 5: hình chóp và hình tứ diện (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w