Thay t tìm được vào t = x2 để tìm x Tùy theo số nghiệm của phương trình 2 mà ta suy ra được số nghiệm của phương trình 1 III... Đặt điều kiện để căn thức có nghĩa... Phương pháp 4: Nh
Trang 1
Chuyên Đề 2 : đại số ltđh 2010
CHUÛ ẹEÀ 1 : PHệễNG TRèNH - HEÄ PHệễNG TRèNH – BAÁT PHệễNG TRèNH
-* -Baứi 1 : PHệễNG TRèNH BAÄC 2 - TAM THệÙC BAÄC HAI
1. Phửụng trỡnh baọc 2 : ax2+ + =bx c 0 ( a 0)≠
Toồng S= x1 + x2 =
b a
−
; Tớch P = x1 x2 =
c a
ẹieàu kieọn cuỷa nghieọm :
• PTB2 coự 2 nghieọm phaõn bieọt ⇔ a ≠ 0 ; ∆ > 0
• PTB2 coự 2 nghieọm traựi daỏu ⇔ P < 0
• PTB2 coự 2 nghieọm dửụng phaõn bieọt ⇔ ∆ > 0 ; S > 0 ; P > 0
• PTB2 coự 2 nghieọm aõm phaõn bieọt ⇔ ∆ > 0 ; S < 0 ; P > 0
ẹũnh lyự ủaỷo veà daỏu tam thửực baọc 2
So saựnh nghieọm tam thửực baọc 2 vaứ moọt soỏ ∝
Trang 2• f(x)có 2 nghiệm phân biệt chỉ có 1 nghiệm thuộc (α;β)⇔ f(α)f(β) < 0
• f(x) có 2 nghiệm x1 , x2 và
1 2
>0af( ) > 0
(a) Có 2 nghiệm dương ? (b) Có 2 nghiệm trái dấu ? phươngtrình có thể có 2
nghiệm âm được không ?
(2) Tìm m để pt x2 − 2 x + m − 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 = 4
(3) Tìm m để phương trình x2 − 2 mx + 3 m − 2 = 0có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
4 3
5 x1+ x2 =
(4) Tìm m để phương trình:
2(3m 1)x − + 2(m 1)x m 2 0 + − + = có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
1 2
Trang 3
(5) Tìm m để đường thẳng d : y=mx+ −2 2m cắt (C):
2 2 42
y x
(8) Tìm m để hàm số sau thoả tính đơn điệu (a) y=3x3−2x2+mx−4 (i) đồng biến trên R (ii) đồng biến trên (-1;+∞) (b) y mx= 3−3x2+(m−2)x+3 nghịch biến trên R
x nghịch biến trên từng khoảng xác định
(b) y=4mx3−6x2+(2m−1)x+1 đồng biến trên ( 0 ; 2)
(9) Tìm m để hs y x= +3 3x2+(m+1)x+4ma)Đồng biến trên R b) Nghịch biến trên (–1 ; 1)
(10)Chứng minh rằng đường thẳng (d) : 2x +y +m =
0 cắt đồ thị (C)
21
x y x
−
=+ tại 2 điểm A.B thuộc
2 nhánh khác nhau Tìm m để độ dài AB ngắn nhất
(11)Tìm m để (C)
11
x y x
+
=
− cắt (D) : y = mx+1 tại 2điểm phân biệt sao cho
(a) Thuộc 2 nhánh khác nhau (b) thuộc cùng 1 nhánh của (C)
+ −
=
− tại 2 điểm phân biệt thuộc 2 nhánh khác nhau
Trang 4
Bài 2 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3 - BẬC 4
I Phương trình bậc ba ax3+ bx2+ + = cx d 0 (1)
.Cách giải: Áp dụng khi biết được một nghiệm của phương trình (1)
Bước 1: Nhẩm một nghiệm của phương trình (1) Giả sử nghiệm là x = x0
Bước 2: Sử dụng phép CHIA ĐA THỨC hoặc sơ đồ HOÓCNE để phân tích vế
trái thành nhân tử và đưa pt (1) về dạng tích số :(1 ⇔ (x-x0)(Ax2+Bx+C) = 0
Bước 3: Giải phương trình (2) tìm các nghiệm còn lại ( nếu có).
II Phương trình trùng phươngï:ax4+ bx2 + = c 0 ( a 0 ) ≠ (1)
Cách giải:
Đặt ẩn phụ : t = x2 (t ≥ 0) Ta được phương trình: at2 + bt + c = 0 (2)
Giải pt (2) tìm t Thay t tìm được vào t = x2 để tìm x
Tùy theo số nghiệm của phương trình (2) mà ta suy ra được số nghiệm của phương trình (1)
III Phương trình bậc 4 qui về bậc 2 bằng phép đặt ẩn phụ Ï
1.Dạng 1 : ax4 + bx2+ = c 0 ( a 0 ) ≠ Đặt ẩn phụ : t = x2
2 Dạng 2 ( x a x b x c x d + )( + )( + )( + ) = k ( k 0 ) ≠ trong đó a+b = c+d
Đặt ẩn phụ : t = (x+a)(x+b)
3.Dạng 3: ( x a + ) (4+ + x b )4 = k ( k 0 ) ≠ Đặt ẩn phụ:t= x + a b 2 +
4.Dạng 4: ax4+ bx3+ cx2± bx a + = 0 Chia hai vế phương trình cho x2
Đặt ẩn phụ : t =
1
x x
±
(13)Tìm m để phươngtrình:(x − 2)(x2 − 2mx + 3m− 2) = 0 cĩ 3 nghiệm phânbiệt
(14)Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 – 3(m+1)x2 +2( m2 + 4m + 1) – 4m (m+1) cắt trục hoành tại
3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1
(15) Tìm m để phương trình x3−2mx2+(2m2−1)x m+ (1−m2) 0= có 3 nghiệmdương phân biệt
Trang 5
(16)Tìm m để đường thẳng y = x cắt đồ thi (C) : y
= x3-3mx2+4m3 tại 3 điểm A,B,C sao choAB=BC
(17)Gọi (D) là đường thẳng qua M(0 ; -1)và có hệsố góc k tìm k để (D) cắt (C) : y = 2x3-3x2-1tại 3 điểm phân biệt
(18)Tìm m để đồ thị (C)
313
y= x − +x m
cắt trụchoành tại 3 điểm phân biệt
0 3
2 3
1 x3 − mx2 − x + m + =
có ba nghiệmphân biệt x1, x2, x3 thỏa mãn x12 + x22 + x32 > 15
(20) Tìm m để (C) y x= 4−mx2+ −m 1 cắt trụchoành tại 4 điểm phân biệt
(21)Cho đồ thị hàm số (C)
4
y= − x + m− x− m+a) Tìm m để (C) cắt trục hoành tại 2 điểm A và B sao cho AB = 4b) Tìm m để đường thẳng (d) y = -2 cắt (C) tại 4 điểm có hoành độ lậpthành một cấp số cộng
(22)Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt:
m x
x4 − 2 2 − 3 =
(23)Tìm a để PTphương trình x4 – ax3 – (2a+1)x2+ ax + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt >1 lớn hơn 1
(24) Giải phương trình bậc 4 đủ bậc
= +
]
Trang 6
(c) x4−x2+2mx m− 2=0 [ Biến thành tích (x2− +x m x)( 2+ −x m) 0= ]
(25)Tìm m để phương trình x4+mx3+2mx2+ =1 0có nghiệm
(26)Tìm m để phương trình 2
2
x x
có nghiệm
(27) Giải phương trình bậc 4 :
(a) x4+5 (x x2 + =1) 6(x+1)2 [ Chia 2 vế cho ( x+1) 2 và đặt
21
x t x
=+ ]
(b)(x2−2x+2)2+3 (x x2−2x+ −2) 10x2 =0 [Chia2vế cho x 2 và đặt
2 2 2
t x
=+ ]
Bài 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
Hệ đối xứng loại 1
• Đặt S = x +y và P = xy thay vào hệ đã cho
• Lúc đó x,y là nghiệm của phương trình : X2 – SX + P = 0
• Điều kiện có nghiệm ∆ = S2− 4 P > 0
• Chú ý phương trình có nghiệm đối xứng ( a;b) và (b;a)
Hệ đối xứng loại 2 : khi hoán vị x, y thì phương trình (1) trở thành
(2) và ngược lại
Trang 7
• Xét hệ khi x = 0
• Khi x ≠ 0 Đặt y = kx , ta được hệ phương trình theo k và x
• Khử x ta được phương trình bậc 2 theo k
• Giải phương trình tìm được k Từ dó suy ra x và y
• Nhận xét : hệ phương trình đẳng cấp chỉ có thể có nghiệm dạng (0 ; y 0 ) ; (x 0 ; y 0 )
(28) 1)
=
− +
= +
5 2 2
5 22
x
y x
Hệ phương trình đối xứng lọai 1
(29) 1) 2) 3 3
161
= + +
7
52
2 y xy x
xy y x
= +
= + +
8
2 23
3 y x
xy y x
Trang 8(34) Tìm m để hệ PT có nghiệm duy nhất
2 1
Trang 9
ĐS : 1) m =1 ;
3 4
2 2
2)
1 1 ( ; )
2 2
± ±
Hệ phương trình đối xứng lọai 2
(39)Giải hệ phương trình :
23
23
y y x x x y
32
32
Trang 102 2
2 2
Trang 11
(a) Giải hệ phương trình khi m = 1
(b) Chứng tỏ hệ có nghiệm với mọi m
(45)Tìm m để hệ PT có nghiệm
( HD: Tìm P để hệ có nghiệm Þ 6 3 6 P 6 3 6- £ £ + )
(47)Tìm GTLN , NN của các biểu thức sau P, Q với
3) A 2x= 2+3xy 4y+ 2 Điều kiện x2- xy 2y+ 2=3
4) B 2x= 2- 2xy y+ 2 Điều kiện x2- 2xy 3y- 2=4
∎ĐS
2 6 2 6 57 30 2 57 30 2 7 65 1) 6 P 3 ; 2) Q ; 3) A ; minB=
ĐS 3 n 0 (1;1) , (-3± 3;-3± 3) + Đặt f(t) =t3-3t đồng biến [-1;1] ⇒
x=y ĐS 2n 0 4 4
1 1 ( ; )
2 2
± ±
+ Đặt u = x-y ; v = xy
ĐS 3n0 (0;0), (2;1), (-1;-2)
Trang 12x 1 x y 4 y
x 1(x y 2) 1 y
ìï +
ïï + + = ïïïï
íï +
ïï + - =ïïïïỵ Đặt u= x2y+1, v = x+y-2 ĐS (1 ;2) (-2;5)
x xy 2 (2) : x y x xy x y (x xy) 1
ìï - = ï
- + - - = Û íï
- ïỵ
= + = - - =- ĐS : (-1;0) , ( 1;0)
2 2
x(x y) x 3 0 5 (x y) 1 0 x
ìï + + - = ïïï
2
Trang 132
42
2
xy
y x y x
⇔
2
0 ) ( )
xy
y x y x
=+
⇔
210
xy
y x
y x
log ( ) log (2 ) 1 log ( 3 )
log ( 1) log (4 2 2 4) log ( ) 1
y=1
x y
α
α α
−
23
5
3232
2 2
y xy
y xy x
<=>
2
2(x 3xy 2y ) 3(5xy 3y ) 5xy 3y 2
ìï - - + = ïí
-ï - ïî
−
)2(23
5
)1(0)5)(
2(
2
y xy
y x y x
Từ (1) có hai trường hợp:
*)TH1: y = 2x thế vào (2) suy ra nghiệm (1;2) (-1;-2).
*)TH2: x = -5y thế vào (2) cho nghiệm (5 1/14;− 1/14) và (-5 1/14; 1/14)
Trang 14−
25)yx)(
y
x
(
13)yx)(
y
x
(
2 2
2 2
⟺
= +
−
= +
−
25 ) )(
(
13 ) )(
(
2
2 2
y x y x
y x y x
⇔
= +
−
=
−
25 ) y x )(
y x
(
1 ) y x
(
2 3
⇔
±
= +
=
− 5 y x
1 y x
2 y , 3 x
+ HD: Đặt ẩn phụ u = x - y , v = x.y ĐS: (0 ; 0) ; (3 ; 2) , (–2 ; –3)
−+
38923
1432 2
2 2
y x y x
y x y x
−
−
=++
)(7
)(192 2
2 2
2
y x y xy x
y x y
xy x
=+
1
16 6
4 4
y x
=
− +
−
− +
3 2
1 2
) 1 ( 0 ) 2 ( 6 ) 4
( 5 ) 2
y x y x
y x y
x y
x
y x
y x X
3 ( ), 4
1
; 8
3 (
+
=+
+
662
922
2
2 2 3 4
x xy x
x y x x x
23
3x x2
Trang 15
B 0
Giải tiếp phương trình A = t sẽ được x
• Nếu phương trình chứa nhiều căn thức Đặt điều kiện để căn thức có nghĩa Nâng lũy thừa lên để khữ dần căn thức
• A < B ⇔ 0 A < B≤
A 0 < B 0
B < 0 A > B
Phương pháp giải
1) Biến đổi tương đương
2) Biến đổi rồi đặt ẩn phụ
3) Phương trình vô tỉ không mẫu mực
4) Phương pháp đối lập
5) Phương pháp khảo sát hàm
6) Biến vế trái thành tổng các số không âm ( dương)
7) Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm duy nhất
8) Đối với hệ PT và hệ BPT ta thường dùng phương pháp thế
Trang 162) m>0 3)
3
m v m>12 2
Trang 1713 )
2)3x 1+ - 3x 1- =6x2- 1 (chia 2 vế cho 3x 1- ) (x=
52
±
)
(58) 1)x2+ x 5 5+ = (Đặt u= x 5+ ) ( x=
1 17 2
(59)Tìm m để phương trình có nghiệm ( Dùng
bảng biến thiên )
Trang 184)( ; 4] [12;−∞ − ∪ +∞) 5)
1 8( ; 4] [ ; )
Trang 19x x x
− − <
− 2)2
3
x x
(66)Cho bất phương trình : mx − x − ≤ + 3 m 1
(a) Giải BPT khi m =
Trang 206 20
♦ĐS 1)(2;-1) 2)(3;3) 3)(1;1)
3 1 ( ; )
2 2 B200 2 4 )
5 5 ( ; )
4 4 5)(0;0)
(70)
Giải các hệ phương trình sau :
Trang 21− −
2 ) ( -4;0)
40 32 ( ; )
41 41
3)(1;8) (7;-7) ;
49 49 ( ; )
64 8
(71) 1)
Trang 22
(i)
1 1
4 2) (4;9),(9;4) 3)(11;11) 4)(0;0), (2;2) 5)(2;2)
(74)Cho hệ phương trình
(a) Giải hệ PT khi m = 9
(b) Tìm m để hệ PT có nghiệm
(75) Tìm m để hệ phương trình sau có
(a) Giải hệ phương trình khi m = 6
(b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm
Phương trình - Hệ Phương Trình trong các đề thi
Trang 23yxyx
15)Tìm m để PT 2 x2 − 4 x − 3 + 2 m x − 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
−
≤+
−
.0163
045
2
2
xmxx
xx
18) (DB-KD-04)Cho phơng trình
.02
43
Trang 24my
yxx
yx
311
20) (B_2004 ) Xác định m để phong trình sau có nghiệm
22)(A-2004 ) Giải bất phơng trình
Trang 25myx
có nghiệm duy nhất
40) ( DBKD - 07 )Tìm m để phơng trình
m x
x x
Trang 26+ a> 1 thì x1>x2 ⇔ ( hàm số y = ax đồng biến )
+ 0<a< 1 thì x1>x2 ⇔ ( hàm số y = ax nghịch biến )
Phương pháp 1:
• Nếu a >1 và a ≠ 1 không đổi thì :
( ) ( ) ( )
a
f(x) = g(x) b>0 f(x) = log
Trang 27 Phương pháp 2: lấy logarit 2 vế ( 2 vế khác cơ số )
a f x( )=b g x( ) ⇔ f(x).log a = g(x)logc cb với (a,b,c > 0 ; a,b,c≠1)
Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ t = ax với t > 0 và a ≠ 1
Chú ý các cặp số nghịch đảo 2 1 ; 2± ± 3 ; 3± 8
Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm của phương trình
+ Đặt ẩn phụ t = ax với t > 0 và a ≠ 1
+ Dùng tính chất đồng biến, nghịch biến để kết luận phương trình có nghiệm duy nhất
Chú ý : Nếu VP = Hàm dồng biến , VT = Hàm Nghịch biến , hàm hằng số thì
phương trình có một nghiệm duy nhất
Trang 29
(b) Tìm mọi giá trị m để phương trình có đúng 1 nghiệm
(83)Cho phương trình Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
(84)Tìm a để phương trình sau có nghiệm :
Trang 31
V Bài 6 ấn đề 5 : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG T RÌNH
- - BẤT P HƯƠNG T RÌNH LOGARIT
Tính chất logarit :
• a M = N ⇔ M =logaN ( a> 0 và a ≠ 1 ; M ,N > 0 )
• loga M.N = loga M + loga N
b b
u(x)=aa>0 1 log ( ) log ( ) u(x)>0 v v(x) >0)
2 Bất phương trình logarit
• Nếu a > 1 :log ( ) log ( ) au x > av x ⇔ u(x)>v(x)>0
• Nếu 0 < a< 1 :log ( ) log ( ) au x > av x ⇔ v(x)>u(x)>0
(85)
log log 4
Trang 322 (b) log (x − =1) log (x−1)
(c) log (2 x2+3x+ +2) log (2 x2+7x+12) 3 log 3= + 2
(d) log (22 x+1).log (22 x+1+ =2) 6 ( CĐHoáChất2004)
(e) (x+1) log32x+4 logx 3 x−16 0= ( CĐNhaTrang2002 )
(b) Tìm m để phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc [1 ; 3 3]
(92) Định m để phương trình
22log (2x -x+2m-4m ) log (+ x +mx−2m ) 0=
Có 2 nghiệm x1 và x2 thỏa mản x12+x22 >1 (ĐHYDược 2001)
Trang 34x x
xy x y
(log x ) 3
2 log x 3 + >
1( ) log log 8 4 (b) ( ) 1
log
2 6 7
( B_ 2008) 4)
0 2 3 log
2 2
x
x x
(D_ 2008)
5)
) 3 ( log 2
1 2 log
6 5
Trang 35
6/
) 1 ( log
1 1
3 2
log
1
3 1 2
2) Tìm m để PT log22x−log2x2+ =3 m cĩ nghiệm x∈ [1; 8].
3) Tìm m để phương trình log 42( x− m ) = + x 1
cĩ đúng 2 nghiệm phân biệt
4) Tìm m để phương trình log32x − ( m + 2).log3x + 3 m − = 1 0 cĩ 2 nghiệm x
1, x2
sao cho x1.x2 = 27
Vấ
Bài 7 n đề 6 : BẤT ĐẲNG THỨC -giá trị lớn nhất – nhỏ nhất
1/ Bất đẳng thức Cauchy ( Côsi ):
• Cho 2 số : a,b 0 : a+b 2 ab≥ ≥
• Tổng quát : Cho n số
2/ Bất đẳng thức Bunnhiacopski :
• Cho 4 số a,b,c,d R : ac+bd ∈ ≤ ( a2 + b )( c2 2+ d )2
Tổng quát : Cho các số a ,a a ; b ,b , b1 2 n 1 2 n∈ R :
Các phương pháp chứng minh BĐT :
• Phép biến đổi tương đương
• Sử dụng BĐT Cô-Si,Bun-nia-cốp-ki
Trang 36
• Phương pháp khảo sát hàm ( dùng bảng biến thiên )
• Dấu của tam thức bậc 2
Phép biến đổi tương đương
(99) Cho 3 số a ,b , c bất kỳ Chứng minh cácbất đẳng thức
Phương pháp đạo hàm
(103) Tìm GTLN,GTNN của hàm số
Trang 37
3) y= 1 sin x+ + 1 cos x+ 4) y (1 sin x)= − 4+sin x4
5) 2
cos x 1y
(105) 1) CMR a,b>0 ta có Cho 3 số thực
dương x,y,z sao cho xyz = 1 và n
a+ ≥b a b
+
2) Cho a,b,c ≥0 CMR :(1 a)(1 b)(1 c) (1+ + + ≥ + 3abc)3
3) Cho a,b,c > 0 và a+b+c=1 CMR
Trang 38 Sử dụng BĐT Bun-nia-cốp-ki
(111) 1)Cho (112)
Trang 39
4) Cho u +v2 2 =x2+y2 =1 CMR : u(x y) v(x y)+ + − ≤ 2
(113) 1) Cho
2 2 1 4x+y 1 CMR : 4x +y
Trang 403) (a) Giải phương trình : 2x 1 x− + 2−3x 1 0+ =
(b) CMR ∀a phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 42Trường THPT Cần Đước Giáo Viên Nguyễn Văn Nhương
Kiên Nhẫn - Tự Tin – Thành Công
(tháng 162/201006 )